Gói thầu: Gói thầu số 02XL-2022 : Thi công xây lắp công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210787-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02XL-2022 : Thi công xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20211208152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 15:03:00 đến ngày 2021-12-13 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,194,978,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có các hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế, dựng cột, kéo rải căng dây, lắp đặt và cải tạo TBA phân phối có cấp điện áp 22kV trở lên.Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hoàn thành thực hiện hợp đồng (scan màu bản chính hoặc sao y có công chứng): Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm đưa vào sử dụng, hóa đơn thanh toán, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, Cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 04 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW)
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy phát điện ≥ 10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 10 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước 2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bàn ra dây ≥ 3 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Bàn ra dây ≥ 3 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Palăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Palăng xích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Lắc tay Typho 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay Typho 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
15-Guốc trèo 100kg
- Đặc điểm thiết bị Guốc trèo 100kg
- Số lượng tối thiểu 20
16-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
17-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
19-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02XL-2022 : Thi công xây lắp công trình.
Cải tạo và hạ ngầm tuyến ĐDK lộ 475E1.38, 473E1.38; Cải tạo và hạ ngầm tuyến ĐDK lộ 485E1.38
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia Lâm , địa chỉ: Thôn Phú Thụy - Xã Phú Thị - Huyện Gia Lâm - TP Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606 Số điện thoại: Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An. + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Xây dựng Điện lực. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Gia Lâm- Địa chỉ: Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia Lâm , địa chỉ: Thôn Phú Thụy - Xã Phú Thị - Huyện Gia Lâm - TP Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606 Số điện thoại: Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm (các tài liệu chứng minh được scan màu bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác, tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu, tài liệu về hợp đồng tương tự….) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A). Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) kèm theo các Hồ sơ tài liệu chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT : bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng. - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B, 11D) (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu). - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật VTTB, đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, catalogue, bản vẽ của hàng hoá chào thầu, biên bản thí nghiệm điển hình theo Phụ lục yêu cầu kỹ thuật của vật tư thiết bị và các chỉ dẫn tại mục 3 phần II chương V.. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606 Số điện thoại: Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành - Giám đốc Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Số điện thoại: Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ KHVT- Ban QLDA KN - Công ty Điện lực Gia Lâm - Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Số điện thoại: Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Gia Lâm - Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Số điện thoại: Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO HẠ NGẦM TUYẾN ĐDK LỘ 485E1.38
B HẠNG MỤC 1: TỪ CD 7 NHÂN LỄ ĐỄN TBA ĐẠI BẢN
C PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
D Thiết bị - Đường dây không
1Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
E Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
2Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy1đầu
F Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm23.968m
2Lắp Dây chống sét TK501.627m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)118quả
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)4quả
5Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt60chuỗi
G Vật liệu - Trạm biến áp
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)10quả
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)12quả
H PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
I Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT3m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
3Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT72,78kg
4Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT22,6kg
5Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT17,49kg
6Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V và Phụ lục TCKT3m
7Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT6cái
8Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT6cái
9Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
10Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
11Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
12Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
13Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT1cái
14Cát đen hào cápChương V và Phụ lục TCKT0,95m3
15Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT5m
16Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT45viên
17Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT4cái
J Vật liệu - Đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V và Phụ lục TCKT12m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT12m
3Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT10Cái
4Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT17Cái
5Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT102,78kg
6Xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT96,18kg
7Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT1.730,34kg
8Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22)Chương V và Phụ lục TCKT171,8kg
9Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT269,46kg
10Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT336,6kg
11Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22)Chương V và Phụ lục TCKT178,22kg
12Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22)Chương V và Phụ lục TCKT19,87kg
13Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m (XpiC-2.4)Chương V và Phụ lục TCKT55,34kg
14Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiC-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT175,2kg
15Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P)Chương V và Phụ lục TCKT45,86kg
16Chụp đầu cột đơn cao 4,5m (CCĐ-4,5)Chương V và Phụ lục TCKT1.098,54kg
17Chụp đầu cột kép cao 4,5m (CCK-4,5)Chương V và Phụ lục TCKT201,52kg
18Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT268,88kg
19Cổ dề bắt dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT10,8kg
20Xà chống sét 1 (XCS-1)Chương V và Phụ lục TCKT113,44kg
21Xà chống sét 2 (XCS-2)Chương V và Phụ lục TCKT132,66kg
22Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT248,04kg
23Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT582,6kg
24Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT392,24kg
25Xà chống sét 6 (XCS-6)Chương V và Phụ lục TCKT109,5kg
26Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT140kg
27Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT14bộ
28Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT36bộ
29Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT72,05kg
30Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT114,9kg
31Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12Chương V và Phụ lục TCKT5,87kg
32Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT70,4kg
33Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT163kg
34Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT68,04kg
35Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT433,62kg
36Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT111,45kg
37Ty sứ caoChương V và Phụ lục TCKT1cái
38Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT93cái
39Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT6cái
40Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT9cái
41Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT30cái
42Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT174cái
43Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT62cái
44Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT32cái
K Vật liệu - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT51m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT22m
3Dây trung tính MBA M95Chương V và Phụ lục TCKT2m
4Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT38,44kg
5Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT71,72kg
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT96,54kg
7Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Chương V và Phụ lục TCKT56,84kg
8Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT467,64kg
9Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT427,78kg
10Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14)Chương V và Phụ lục TCKT73,38kg
11Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Chương V và Phụ lục TCKT209,4kg
12Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TChương V và Phụ lục TCKT34,98kg
13Kẹp Hotline CuChương V và Phụ lục TCKT1bộ
14Kẹp quai CuChương V và Phụ lục TCKT1bộ
15Chụp cực Silicon SI trên và dướiChương V và Phụ lục TCKT1bộ
16Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT1bộ
17Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBAChương V và Phụ lục TCKT1bộ
18Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBAChương V và Phụ lục TCKT1tủ
19Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT16cái
20Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT36cái
21Đầu cốt M95Chương V và Phụ lục TCKT4cái
L Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Đầu cốt xử lý AM120Chương V và Phụ lục TCKT16cái
2Tấm ốp cộtChương V và Phụ lục TCKT8cái
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V và Phụ lục TCKT8cái
4Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT16cái
5Biển tên lộChương V và Phụ lục TCKT4cái
6Sơn lại số cột1cột
M CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
N Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
O Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A3bộ
P Thiết bị - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp lại MBA-560kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời1máy
2Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời1máy
3Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-800A1tủ
4Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A1tủ
5Tháo ra, lắp lại tủ tụ bù hạ thế2tủ
6Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV2bộ
Q Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm218m
R Vật liệu - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại ghế thao tác2bộ
2Tháo ra, lắp lại thang trèo2bộ
3Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV2sứ
4Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi Polymer 24kV6chuỗi
S Vật liệu - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV2bộ
2Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV112m
3Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy2bộ
T Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV108m
U CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
V Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi dây bọc 24kV XLPE M1x50mm23m
2Thu hồi xà XHĐC1bộ
3Thu hồi ghế GTT1bộ
4Thu hồi sứ đứng 24kV4quả
W Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-95720m
2Thu hồi dây AAAC-1201.389m
3Thu hồi cột LT10m2cột
4Thu hồi cột LT12m4cột
5Thu hồi xà X12bộ
6Thu hồi xà X2K5bộ
7Thu hồi xà XN3bộ
8Thu hồi xà CC2,02bộ
9Thu hồi xà cột pi XTGII1bộ
10Thu hồi sứ đứng 24kV18quả
11Thu hồi sứ chuỗi 24kV25chuỗi
12Thu hồi chuỗi 3 bát15chuỗi
X Vật liệu - Trạm biến áp
1Thu hồi cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm239m
2Thu hồi xà X21bộ
3Thu hồi xà XSI, CSV2bộ
4Thu hồi xà XTG4bộ
5Thu hồi ghế GTT2bộ
6Thu hồi thang sắt TS2bộ
7Thu hồi xà MBA2bộ
8Thu hồi sứ đứng 24kV23quả
Y Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Thu hồi cột LT-8,5m5cột
2Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV252m
Z CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/1505m
2Xây Bệ giữ cáp chân cột1bệ
3Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp13m
4Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block5m
AA CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm12cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-1615móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-166móng
4Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-14bộ
5Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a22bộ
6Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a3bộ
7Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)2HT
AB PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu2,4m2
AC PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
AD Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
AE Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột4ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi2ca
AF Vật liệu - Trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
AG HẠNG MỤC 2: TỪ XT 479E1.38 ĐẾN IN BƯU ĐIỆN 3
AH PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AI Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
AJ Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS675m
2Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng6hộp
3Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy3đầu
4Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240) (đầu theo tủ RMU)3đầu
5Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 (đầu theo tủ RMU)1đầu
6Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)4quả
AK Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2476m
2Lắp Dây chống sét TK50314m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)37quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt39chuỗi
AL PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AM Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnChương V và Phụ lục TCKT1cái
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT3m
3Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
4Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT145,56kg
5Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT22,6kg
6Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT25,18kg
7Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Chương V và Phụ lục TCKT72,2kg
8Tiếp địa RC-2Chương V và Phụ lục TCKT34,45kg
9Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT34,98kg
10Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V và Phụ lục TCKT3m
11Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
12Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
13Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
14Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
15Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT1cái
16Cát đen hào cáp120,62m3
17Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT735m
18Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT6.615viên
19Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT77cái
AN Vật liệu - Đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
2Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10)Chương V và Phụ lục TCKT3Cái
3Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT2Cái
4Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Chương V và Phụ lục TCKT101,25kg
5Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22)Chương V và Phụ lục TCKT96,74kg
6Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT411,12kg
7Xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT96,18kg
8Xà hãm 2 mạch cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-2M-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT294,48kg
9Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT192,26kg
10Xà trung gian 1 pha (XTG1P)Chương V và Phụ lục TCKT29,37kg
11Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT50,36kg
12Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT67,22kg
13Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT186,03kg
14Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT97,1kg
15Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT294,18kg
16Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT140kg
17Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT4bộ
18Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT4bộ
19Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT39,3kg
20Dây tiếp địa lên xà cột 18m DLTĐ-X18Chương V và Phụ lục TCKT8,83kg
21Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT49,28kg
22Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 18m DLTĐ-DCS18Chương V và Phụ lục TCKT9,32kg
23Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT118,26kg
24Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT37,15kg
25Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT24cái
26Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT3cái
27Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT12cái
28Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT45cái
29Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT15cái
30Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT18cái
31Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT9cái
AO CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
AP Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A2bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV2bộ
AQ Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm292m
2Tháo ra, lắp lại ghế thao tác1bộ
3Tháo ra, lắp lại thang trèo1bộ
4Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV7sứ
AR Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-120270m
2Căng lại dây AC-150753m
3Tháo ra, lắp lại xà rẽ nhánh XN1bộ
4Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV3sứ
5Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi Polymer 24kV3chuỗi
AS CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
AT Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời2bộ
2Thu hồi Chống sét van 24kV3bộ
AU Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi SI-24kV11 bộ
2Thu hồi dây bọc 24kV XLPE M1x50mm212m
3Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha2bộ
4Thu hồi xà XCD14bộ
5Thu hồi xà XSI, CSV1bộ
6Thu hồi ghế GTT5bộ
7Thu hồi thang sắt TS5bộ
8Thu hồi sứ đứng 24kV26quả
AV Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-1501.026m
2Thu hồi cột LT10m5cột
3Thu hồi cột LT12m3cột
4Thu hồi xà X26bộ
5Thu hồi xà X2K1bộ
6Thu hồi xà cột pi XTGII1bộ
7Thu hồi sứ đứng 24kV21quả
8Thu hồi sứ chuỗi 24kV15chuỗi
AW CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150739m
2Xây Bệ giữ cáp chân cột1bệ
3Xây Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn1bệ
4Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-21bộ
5Hào 2 cáp 24kV đi dưới nền đất15m
6Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp27m
7Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block220m
8Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng74m
9Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal có BTXM lớp dưới411m
AX CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-142móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-141móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-161móng
4Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a6bộ
5Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a1bộ
AY PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu105,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ29,6m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 164,4m2
AZ PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
BA Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn1ca
BB Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu2ca
BC Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
BD HẠNG MỤC 3: TỪ MN ĐẶNG XÁ ĐẾN TBA ĐẶNG XÁ 6, AN ĐÀ
BE PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BF Thiết bị - Đường dây không
1Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
BG Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm21.403m
2Lắp Dây chống sét TK50797m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)28quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt24chuỗi
BH PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BI Vật liệu - Đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
3Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT4Cái
4Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT8Cái
5Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT102,78kg
6Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT384,52kg
7Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT336,6kg
8Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22)Chương V và Phụ lục TCKT19,87kg
9Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT268,88kg
10Xà chống sét 1 (XCS-1)Chương V và Phụ lục TCKT56,72kg
11Xà chống sét 2 (XCS-2)Chương V và Phụ lục TCKT88,44kg
12Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT194,2kg
13Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT490,3kg
14Xà chống sét 6 (XCS-6)Chương V và Phụ lục TCKT109,5kg
15Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT140kg
16Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT8bộ
17Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT16bộ
18Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT61,28kg
19Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12Chương V và Phụ lục TCKT5,87kg
20Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT28,16kg
21Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT97,8kg
22Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT102,06kg
23Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT157,68kg
24Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT37,15kg
25Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT51cái
26Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT8cái
27Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT3cái
28Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT54cái
29Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT30cái
30Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT9cái
BJ Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Tấm ốp cộtChương V và Phụ lục TCKT16cái
2Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V và Phụ lục TCKT16cái
3Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT32cái
4Biển tên lộChương V và Phụ lục TCKT32cái
5Sơn lại số cộtChương V và Phụ lục TCKT8cột
BK CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
BL Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-150135m
2Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi Polymer 24kV3chuỗi
BM Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV311m
2Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV160m
3Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H43hòm
4Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha2hòm
5Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm23m
BN CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
BO Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi xà X2K1bộ
BP Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Thu hồi cột H-5,5m5cột
2Thu hồi cột LT-8,5m3cột
BQ CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm12cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-164móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-164móng
4Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-16bộ
5Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a8bộ
6Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a1bộ
BR PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
BS Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
BT HẠNG MỤC 4: TỪ TBA ĐẶNG XÁ 6 ĐẾN ĐIỂM ĐẤU TBA THÔN LỞ
BU PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BV Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm22.261m
2Lắp Dây chống sét TK50965m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)54quả
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)4quả
5Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt27chuỗi
BW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BX Vật liệu - Đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT3m
3Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
4Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
5Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT2Cái
6Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT72,78kg
7Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT411,12kg
8Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT769,04kg
9Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22)Chương V và Phụ lục TCKT85,9kg
10Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22)Chương V và Phụ lục TCKT89,11kg
11Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT25,18kg
12Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P)Chương V và Phụ lục TCKT22,93kg
13Chụp đầu cột đơn cao 4,5m (CCĐ-4,5)Chương V và Phụ lục TCKT1.098,54kg
14Chụp đầu cột kép cao 4,5m (CCK-4,5)Chương V và Phụ lục TCKT201,52kg
15Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT67,22kg
16Cổ dề bắt dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT5,4kg
17Xà chống sét 1 (XCS-1)Chương V và Phụ lục TCKT14,18kg
18Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT434,07kg
19Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT485,5kg
20Xà chống sét 6 (XCS-6)Chương V và Phụ lục TCKT109,5kg
21Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT280kg
22Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT9bộ
23Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT15bộ
24Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT32,75kg
25Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT7,66kg
26Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT105,6kg
27Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT16,3kg
28Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT153,09kg
29Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT78,84kg
30Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT111,45kg
31Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT17,49kg
32Ty sứ caoChương V và Phụ lục TCKT13cái
33Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT51cái
34Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT8cái
35Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT6cái
36Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT3cái
37Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT30cái
38Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT120cái
39Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT29cái
40Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT3cái
41Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT1cái
BY CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
BZ Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A2bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
CA Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-95285m
2Tháo ra, lắp lại xà X21bộ
3Tháo ra, lắp lại ghế thao tác1bộ
4Tháo ra, lắp lại thang trèo1bộ
5Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV20sứ
CB CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
CC Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây bọc 24kV XLPE M1x50mm23m
2Thu hồi dây AC-701.323m
3Thu hồi dây AC-95900m
4Thu hồi xà X14bộ
5Thu hồi xà X23bộ
6Thu hồi xà X2K4bộ
7Thu hồi xà XN1bộ
8Thu hồi xà XCD11bộ
9Thu hồi sứ đứng 24kV35quả
10Thu hồi sứ chuỗi 24kV27chuỗi
CD CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm12cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-161móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-161móng
4Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-19bộ
5Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a4bộ
6Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a3bộ
CE PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
CF Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
CG HẠNG MỤC 5: TỪ ĐIỂM ĐẤU TBA LỞ ĐẾN TBA ĐẶNG XÁ 16
CH PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
CI Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2118m
2Lắp Dây chống sét TK50737m
3Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt6chuỗi
CJ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CK Vật liệu - Đường dây không
1Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT168,3kg
2Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT980,6kg
3Xà chống sét 6 (XCS-6)Chương V và Phụ lục TCKT547,5kg
4Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT140kg
5Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT10bộ
6Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT9bộ
7Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT6,55kg
8Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT61,28kg
9Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT49,28kg
10Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT73,35kg
11Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT102,06kg
12Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT177,39kg
13Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT48cái
14Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT12cái
15Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT30cái
16Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT3cái
17Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT1cái
CL CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
CM Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-70120m
2Thu hồi sứ chuỗi 24kV3chuỗi
CN CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA
1Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-16bộ
2Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a9bộ
CO PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
CP Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
CQ HẠNG MỤC 6: TỪ TBA ĐẶNG XÁ 16 ĐẾN TBA CỔ BI 17
CR PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
CS Thiết bị - Đường dây không
1Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
CT Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm21.315m
2Lắp Dây chống sét TK50460m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)22quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt27chuỗi
CU PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CV Vật liệu - Đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT4Cái
3Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT6Cái
4Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT288,39kg
5Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22)Chương V và Phụ lục TCKT85,9kg
6Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT179,64kg
7Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT84,15kg
8Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22)Chương V và Phụ lục TCKT19,87kg
9Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT201,66kg
10Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT248,04kg
11Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT291,3kg
12Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT98,06kg
13Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT4bộ
14Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT7bộ
15Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT53,62kg
16Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT65,2kg
17Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT137,97kg
18Kẹp Hotline CuChương V và Phụ lục TCKT1bộ
19Kẹp quai CuChương V và Phụ lục TCKT1bộ
20Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT24cái
21Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT3cái
22Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT3cái
23Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT6cái
24Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT24cái
25Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT14cái
26Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT8cái
CW CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
CX Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây bọc 24kV XLPE M1x50mm29m
CY CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-164móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-163móng
3Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a7bộ
CZ PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
DA Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
DB HẠNG MỤC 7: LỘ 474 E1.38
DC PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
DD Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2315m
2Lắp Dây chống sét TK502.011m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)44quả
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)8quả
5Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt120chuỗi
DE Vật liệu - Trạm biến áp
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)8quả
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)6quả
DF Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm252m
DG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DH Vật liệu - Đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
2Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10)Chương V và Phụ lục TCKT2Cái
3Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
4Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT2Cái
5Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT1.153,56kg
6Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22)Chương V và Phụ lục TCKT515,4kg
7Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT179,64kg
8Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT252,45kg
9Xà hãm 3 tầng cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-3T-22)Chương V và Phụ lục TCKT130,99kg
10Xà hãm 3 tầng cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-3T-22)Chương V và Phụ lục TCKT388,83kg
11Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22)Chương V và Phụ lục TCKT178,22kg
12Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P)Chương V và Phụ lục TCKT22,93kg
13Chụp đầu cột đơn cao 4,5m (CCĐ-4,5)Chương V và Phụ lục TCKT366,18kg
14Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Chương V và Phụ lục TCKT72,2kg
15Thang sắt TS-1 (TS-1)Chương V và Phụ lục TCKT47,76kg
16Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT67,22kg
17Xà chống sét 1 (XCS-1)Chương V và Phụ lục TCKT14,18kg
18Xà chống sét 2 (XCS-2)Chương V và Phụ lục TCKT22,11kg
19Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT868,14kg
20Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT1.359,4kg
21Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT392,24kg
22Xà chống sét 6 (XCS-6)Chương V và Phụ lục TCKT109,5kg
23Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT140kg
24Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT16bộ
25Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT38bộ
26Dây tiếp địa lên xà cột 12m DLTĐ-X12Chương V và Phụ lục TCKT32,22kg
27Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT19,65kg
28Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT15,32kg
29Dây tiếp địa lên xà cột 18m DLTĐ-X18Chương V và Phụ lục TCKT8,83kg
30Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12Chương V và Phụ lục TCKT105,66kg
31Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT98,56kg
32Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT32,6kg
33Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 18m DLTĐ-DCS18Chương V và Phụ lục TCKT18,64kg
34Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT408,24kg
35Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT216,81kg
36Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT37,15kg
37Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT17,49kg
38Ty sứ caoChương V và Phụ lục TCKT70cái
39Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT111cái
40Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT12cái
41Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT174cái
42Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT67cái
43Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT3cái
44Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT3cái
DI Vật liệu - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT27m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT11m
3Dây trung tính MBA M95Chương V và Phụ lục TCKT1m
4Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT76,88kg
5Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT35,86kg
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT48,27kg
7Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM)Chương V và Phụ lục TCKT61,02kg
8Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Chương V và Phụ lục TCKT28,42kg
9Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT233,82kg
10Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT213,89kg
11Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14)Chương V và Phụ lục TCKT36,69kg
12Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Chương V và Phụ lục TCKT104,7kg
13Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TChương V và Phụ lục TCKT17,49kg
14Kẹp Hotline CuChương V và Phụ lục TCKT1bộ
15Kẹp quai CuChương V và Phụ lục TCKT1bộ
16Chụp cực Silicon SI trên và dướiChương V và Phụ lục TCKT1bộ
17Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT1bộ
18Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBAChương V và Phụ lục TCKT1bộ
19Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBAChương V và Phụ lục TCKT1tủ
20Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT8cái
21Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT18cái
22Đầu cốt M95Chương V và Phụ lục TCKT2cái
DJ Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Đầu cốt xử lý AM120Chương V và Phụ lục TCKT16cái
2Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm224cái
3Tấm ốp cộtChương V và Phụ lục TCKT8cái
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V và Phụ lục TCKT8cái
5Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT16cái
6Biển tên lộChương V và Phụ lục TCKT8cái
7Sơn lại số cộtChương V và Phụ lục TCKT2cột
DK CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
DL Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A2bộ
DM Thiết bị - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
3Tháo ra, lắp lại tủ tụ bù hạ thế1tủ
4Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
DN Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-1202.985m
2Căng lại dây AC-1501.923m
3Tháo ra, lắp lại ghế thao tác1bộ
4Tháo ra, lắp lại thang trèo1bộ
5Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV79sứ
DO Vật liệu - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ
2Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV56m
DP CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
DQ Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-95180m
2Thu hồi cột LT14m2cột
3Thu hồi xà X18bộ
4Thu hồi xà X211bộ
5Thu hồi xà X2-3T1bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kV14quả
7Thu hồi sứ chuỗi 24kV99chuỗi
DR Vật liệu - Trạm biến áp
1Thu hồi cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm218m
2Thu hồi ghế thao tác cột đơn1bộ
3Thu hồi xà XSI, CSV1bộ
4Thu hồi xà XTG3bộ
5Thu hồi xà MBA1bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kV10quả
DS Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV23m
DT CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-141móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-163móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-141móng
4Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-124bộ
5Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a11bộ
6Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a1bộ
7Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
DU PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
DV Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
DW Vật liệu - Trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi0,5ca
DX Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt0,5ca
DY HẠNG MỤC 8: NHÁNH LỘ 474E1.38
DZ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
EA Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2556m
2Lắp Dây chống sét TK502.160m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)42quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt147chuỗi
EB PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
EC Vật liệu - Đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
2Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Chương V và Phụ lục TCKT708,75kg
3Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22)Chương V và Phụ lục TCKT96,74kg
4Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22)Chương V và Phụ lục TCKT85,9kg
5Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT179,64kg
6Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT168,3kg
7Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22)Chương V và Phụ lục TCKT267,33kg
8Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT25,18kg
9Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P)Chương V và Phụ lục TCKT68,79kg
10Chụp đầu cột đơn cao 3m (CCĐ-3)Chương V và Phụ lục TCKT1.517,78kg
11Chụp đầu cột kép cao 3m (CCK-3)Chương V và Phụ lục TCKT277,68kg
12Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT310,05kg
13Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT679,7kg
14Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT2.059,26kg
15Xà chống sét 6 (XCS-6)Chương V và Phụ lục TCKT438kg
16Xà chống sét 7 (XCS-7)Chương V và Phụ lục TCKT98,06kg
17Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT21bộ
18Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT31bộ
19Dây tiếp địa lên xà cột 12m DLTĐ-X12Chương V và Phụ lục TCKT161,1kg
20Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12Chương V và Phụ lục TCKT176,1kg
21Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT56,32kg
22Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT136,08kg
23Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT591,3kg
24Ty sứ caoChương V và Phụ lục TCKT129cái
25Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT114cái
26Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT36cái
27Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT240cái
28Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT74cái
29Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT18cái
ED CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
EE Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A3bộ
EF Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-1505.898m
2Tháo ra, lắp lại xà rẽ nhánh XN4bộ
3Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV126sứ
EG CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
EH Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-150480m
2Thu hồi xà X15bộ
3Thu hồi xà X26bộ
4Thu hồi sứ đứng 24kV13quả
5Thu hồi sứ chuỗi 24kV138chuỗi
EI CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-161móng
2Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-18bộ
3Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a30bộ
EJ PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
EK Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
EL HẠNG MỤC 9: TỪ CỘT 35 ĐẾN CỘT 74 LỘ 471-488E1.38
EM PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
EN Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên cột, giá đỡ171m
2Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngChương V và Phụ lục TCKT2hộp
EO Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm25.532m
2Lắp Dây chống sét TK501.908m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)162quả
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)4quả
EP Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngChương V và Phụ lục TCKT16cái
EQ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
ER Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Cát đen hào cáp31,2m3
2Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT169m
3Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT1.521viên
4Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT11cái
ES Vật liệu - Đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V và Phụ lục TCKT15m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT3m
3Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
4Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT72,78kg
5Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT22,6kg
6Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Chương V và Phụ lục TCKT202,5kg
7Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22)Chương V và Phụ lục TCKT193,48kg
8Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT2.210,99kg
9Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22)Chương V và Phụ lục TCKT257,7kg
10Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT1.077,84kg
11Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22)Chương V và Phụ lục TCKT59,61kg
12Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT50,36kg
13Xà chống sét 2 (XCS-2)Chương V và Phụ lục TCKT22,11kg
14Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT1.426,23kg
15Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT1.068,1kg
16Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT392,24kg
17Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT23bộ
18Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT28bộ
19Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT275,76kg
20Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT14,08kg
21Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT285,25kg
22Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 18m DLTĐ-DCS18Chương V và Phụ lục TCKT18,64kg
23Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT729,27kg
24Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT74,3kg
25Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT34,98kg
26Ty sứ caoChương V và Phụ lục TCKT24cái
27Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT117cái
28Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT8cái
29Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT6cái
30Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT9cái
31Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT12cái
32Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT171cái
33Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT78cái
34Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
35Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
36Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
37Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
38Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT39cái
ET Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V và Phụ lục TCKT7cột
2Xà néo lệch 1.2m (XN1.2)Chương V và Phụ lục TCKT84,06kg
3Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN)Chương V và Phụ lục TCKT76,16kg
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V và Phụ lục TCKT10cái
5Biển tên lộChương V và Phụ lục TCKT5cái
6Sơn lại số cộtChương V và Phụ lục TCKT5cột
EU CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
EV Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV4bộ
EW Vật liệu - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian 3 pha1bộ
2Tháo ra, lắp lại ghế thao tác1bộ
3Tháo ra, lắp lại thang trèo1bộ
4Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV24sứ
EX Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV155m
2Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H45hòm
3Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha1hòm
4Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm25m
EY CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
EZ Thiết bị - Đường dây không
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời3bộ
2Thu hồi Chống sét van 24kV8bộ
3Thu hồi Recloser 24kV2máy
FA Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-70750m
2Thu hồi dây AC-150105m
3Thu hồi dây bọc AAAC-240mm2 - 3,6kV10.419m
4Thu hồi cột LT16m7cột
5Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 1 pha2bộ
6Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 2 pha2bộ
7Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha8bộ
8Thu hồi xà X282bộ
9Thu hồi xà X2K41bộ
10Thu hồi xà XCD13bộ
11Thu hồi ghế GTT5bộ
12Thu hồi thang sắt TS5bộ
13Thu hồi sứ đứng 24kV213quả
14Thu hồi sứ chuỗi 24kV156chuỗi
FB Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV5m
FC CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150169m
2Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block143m
3Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal có BTXM lớp dưới26m
FD CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm50cây
2Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a37bộ
3Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a2bộ
4Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,53móng
5Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,52móng
FE PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu68,64m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 10,4m2
FF PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
FG Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
FH Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi2ca
FI Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
FJ CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO HẠ NGẦM TUYẾN ĐDK LỘ 475E1.38, 473E1.38
FK HẠNG MỤC 1: TỪ CỘT XT 475E1.38 ĐẾN DAO 1 KCN
FL PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
FM Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay1bộ
3Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
FN Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngChương V và Phụ lục TCKT6hộp
2Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyChương V và Phụ lục TCKT3đầu
3Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Chương V và Phụ lục TCKT1đầu
4Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240) (đầu cáp theo tủ RMU)Chương V và Phụ lục TCKT2đầu
5Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 (đầu cáp theo tủ RMU)Chương V và Phụ lục TCKT1đầu
6Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)15quả
7Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)12quả
8Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt3chuỗi
FO Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm238m
2Lắp Dây chống sét TK50472m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)3quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt72chuỗi
FP PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
FQ Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnChương V và Phụ lục TCKT1cái
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT9m
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Chương V và Phụ lục TCKT8m
4Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT18m
5Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnChương V và Phụ lục TCKT1Cái
6Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT72,78kg
7Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV)Chương V và Phụ lục TCKT77,18kg
8Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT67,8kg
9Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Chương V và Phụ lục TCKT101,25kg
10Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiC-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT58,4kg
11Xà trung gian 1 pha (XTG1P)Chương V và Phụ lục TCKT9,79kg
12Xà trung gian 2 pha (XTG2P)Chương V và Phụ lục TCKT22,09kg
13Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT25,18kg
14Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Chương V và Phụ lục TCKT216,6kg
15Thang sắt TS-1 (TS-1)Chương V và Phụ lục TCKT143,28kg
16Tiếp địa RC-2Chương V và Phụ lục TCKT103,35kg
17Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT52,47kg
18Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT3bộ
19Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT6cái
20Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V và Phụ lục TCKT6m
21Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT24cái
22Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT18cái
23Đầu cốt M240Chương V và Phụ lục TCKT6cái
24Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT6cái
25Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT3cái
26Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT3cái
27Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT3cái
28Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT3cái
29Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT3cái
30Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT2cái
31Cát đen hào cáp174,73m3
32Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT1.109m
33Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT9.981viên
34Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT114cái
FR Vật liệu - Đường dây không
1Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22)Chương V và Phụ lục TCKT89,11kg
2Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P)Chương V và Phụ lục TCKT22,93kg
3Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT248,04kg
4Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT679,7kg
5Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT4bộ
6Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT11bộ
7Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT84,48kg
8Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT170,1kg
9Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT74,3kg
10Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT36cái
11Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT18cái
12Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT18cái
13Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT22cái
14Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT9cái
FS CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
FT Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A2bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV2bộ
FU Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
FV Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm21.449m
FW Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-1501.350m
2Tháo ra, lắp lại xà X21bộ
3Tháo ra, lắp lại xà rẽ nhánh XN1bộ
FX CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
FY Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời3bộ
2Thu hồi Chống sét van 24kV2bộ
FZ Thiết bị - Đường dây không
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời2bộ
2Thu hồi Chống sét van 24kV2bộ
GA Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm220m
2Thu hồi cột LT16m2cột
3Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha6bộ
4Thu hồi xà X22bộ
5Thu hồi xà XCD11bộ
6Thu hồi ghế GTT3bộ
7Thu hồi thang sắt TS3bộ
8Thu hồi sứ đứng 24kV22quả
9Thu hồi sứ chuỗi 24kV12chuỗi
GB Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-70390m
2Thu hồi cột LT12m4cột
3Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha2bộ
4Thu hồi xà X24bộ
5Thu hồi xà X2K1bộ
6Thu hồi xà XCD12bộ
7Thu hồi xà XCSV1bộ
8Thu hồi ghế GTT2bộ
9Thu hồi thang sắt TS2bộ
10Thu hồi sứ đứng 24kV38quả
11Thu hồi sứ chuỗi 24kV75chuỗi
GC CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/1501.125m
2Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D219,1x4,7876m
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-121móng
4Xây Bệ giữ cáp chân cộtChương V và Phụ lục TCKT3bệ
5Xây Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngănChương V và Phụ lục TCKT1bệ
6Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-23bộ
7Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất498m
8Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp72m
9Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block81m
10Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp504m
11Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng122m
12Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền bê tông xi măng thu hồi cáp60m
13Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal273m
14Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal có BTXM lớp dưới135m
GD CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA
1Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-110bộ
2Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a2bộ
GE PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu280,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ72,8m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 163,2m2
GF PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
GG Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn0,5ca
GH Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
GI Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
GJ HẠNG MỤC 2: TỪ CỘT 5 ĐẾN DAO 2A LỘ 486E1.38
GK PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
GL Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS23m
2Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngChương V và Phụ lục TCKT4hộp
3Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyChương V và Phụ lục TCKT1đầu
4Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2Chương V và Phụ lục TCKT1đầu
GM PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
GN Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV)Chương V và Phụ lục TCKT38,59kg
2Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT22,6kg
3Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
4Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
5Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
6Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
7Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT1cái
8Cát đen hào cáp22,565m3
9Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT130m
10Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT1.170viên
11Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT16cái
GO CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
GP Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2116m
GQ CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
GR Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi xà XHĐC1bộ
GS CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150138m
2Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D219,1x4,7824m
3Xây Bệ giữ cáp chân cộtChương V và Phụ lục TCKT1bệ
4Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp69m
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block69m
6Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp32m
7Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng26m
8Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền bê tông xi măng thu hồi cáp10m
9Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal35m
GT PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu48,48m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ14,4m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 14m2
GU PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
GV Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
GW HẠNG MỤC 3: ĐẢO MẠCH 486E1.38 VÀ 475E1.47
GX PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
GY Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (3CD)-Không mở rộng được-bao gồm cả đầu Tplug, 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí1tủ
2Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay2bộ
3Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA2bộ
GZ Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngChương V và Phụ lục TCKT1hộp
2Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyChương V và Phụ lục TCKT1đầu
3Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyChương V và Phụ lục TCKT2đầu
4Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240) (đầu cáp theo tủ RMU)Chương V và Phụ lục TCKT3đầu
5Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)9quả
6Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)8quả
HA Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm21.021m
2Lắp Dây chống sét TK501.536m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)73quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt72chuỗi
HB Vật liệu - Trạm biến áp
1Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm272m
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)6quả
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)6quả
HC Vật liệu - Đường cáp ngầm 0,4kV
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm270m
2Làm Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngChương V và Phụ lục TCKT10đầu
HD Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2134m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngChương V và Phụ lục TCKT48cái
HE PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HF Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnChương V và Phụ lục TCKT1cái
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT15m
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Chương V và Phụ lục TCKT9m
4Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT18m
5Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT145,56kg
6Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV)Chương V và Phụ lục TCKT38,59kg
7Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT67,8kg
8Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22)Chương V và Phụ lục TCKT89,11kg
9Xà đỡ SI cột đơn 24kV (XSI-22)Chương V và Phụ lục TCKT44,07kg
10Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT50,36kg
11Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P)Chương V và Phụ lục TCKT22,93kg
12Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Chương V và Phụ lục TCKT72,2kg
13Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2)Chương V và Phụ lục TCKT72,2kg
14Thang sắt TS-1 (TS-1)Chương V và Phụ lục TCKT47,76kg
15Tiếp địa RC-2Chương V và Phụ lục TCKT34,45kg
16Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT52,47kg
17Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT2bộ
18Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT6cái
19Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V và Phụ lục TCKT6m
20Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT24cái
21Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT24cái
22Đầu cốt M240Chương V và Phụ lục TCKT6cái
23Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT3cái
24Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT3cái
25Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT3cái
26Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT3cái
27Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT2cái
28Cát đen hào cáp8,99m3
29Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT58m
30Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT522viên
31Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT9cái
HG Vật liệu - Đường dây không trung thế
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
2Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
3Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
4Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT9Cái
5Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Chương V và Phụ lục TCKT506,25kg
6Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22)Chương V và Phụ lục TCKT386,96kg
7Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT384,52kg
8Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22)Chương V và Phụ lục TCKT85,9kg
9Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22)Chương V và Phụ lục TCKT178,22kg
10Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiC-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT58,4kg
11Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P)Chương V và Phụ lục TCKT45,86kg
12Chụp đầu cột đơn cao 3m (CCĐ-3)Chương V và Phụ lục TCKT275,96kg
13Cổ dề bắt dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT16,2kg
14Xà chống sét 2 (XCS-2)Chương V và Phụ lục TCKT44,22kg
15Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT62,01kg
16Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT291,3kg
17Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT1.568,96kg
18Xà chống sét 6 (XCS-6)Chương V và Phụ lục TCKT438kg
19Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT140kg
20Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT23bộ
21Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT17bộ
22Dây tiếp địa lên xà cột 12m DLTĐ-X12Chương V và Phụ lục TCKT75,18kg
23Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT19,65kg
24Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT38,3kg
25Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12Chương V và Phụ lục TCKT82,18kg
26Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT63,36kg
27Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT57,05kg
28Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT68,04kg
29Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT394,2kg
30Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT148,6kg
31Ty sứ caoChương V và Phụ lục TCKT27cái
32Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT90cái
33Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT36cái
34Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT75cái
35Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT56cái
36Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT21cái
HH Vật liệu - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT27m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT22m
3Dây trung tính MBA M95Chương V và Phụ lục TCKT2m
4Gốc cột LT4 chịu lực-13.0Chương V và Phụ lục TCKT1cột
5Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT38,44kg
6Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT35,86kg
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT48,27kg
8Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Chương V và Phụ lục TCKT28,42kg
9Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C)Chương V và Phụ lục TCKT37,9kg
10Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT233,82kg
11Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT213,89kg
12Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14)Chương V và Phụ lục TCKT36,69kg
13Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Chương V và Phụ lục TCKT209,4kg
14Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TChương V và Phụ lục TCKT17,49kg
15Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Chương V và Phụ lục TCKT1bộ
16Kẹp Hotline CuChương V và Phụ lục TCKT1bộ
17Kẹp quai CuChương V và Phụ lục TCKT1bộ
18Chụp cực Silicon SI trên và dướiChương V và Phụ lục TCKT1bộ
19Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT1bộ
20Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBAChương V và Phụ lục TCKT2bộ
21Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBAChương V và Phụ lục TCKT2tủ
22Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT16cái
23Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT18cái
24Đầu cốt M95Chương V và Phụ lục TCKT4cái
25Đầu cốt M240Chương V và Phụ lục TCKT16cái
26Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
27Biển báo tên trạmChương V và Phụ lục TCKT1cái
HI Vật liệu - Đường cáp ngầm 0,4kV
1Côliê ôm cáp hạ thếChương V và Phụ lục TCKT113kg
HJ Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V và Phụ lục TCKT11cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Chương V và Phụ lục TCKT46m
3Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL)Chương V và Phụ lục TCKT17,6kg
4Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT2cái
5Đầu cốt xử lý AM120Chương V và Phụ lục TCKT4cái
6Tấm ốp cộtChương V và Phụ lục TCKT37cái
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm2Chương V và Phụ lục TCKT2cái
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V và Phụ lục TCKT35cái
9Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT74cái
10Biển tên lộChương V và Phụ lục TCKT36cái
11Sơn lại số cộtChương V và Phụ lục TCKT9cột
HK CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
HL Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
HM Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
HN Thiết bị - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp lại MBA-180kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời1máy
2Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời1máy
3Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-250A1tủ
4Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A1tủ
5Tháo ra, lắp lại tủ tụ bù hạ thế1tủ
6Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
HO Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ
2Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm266m
3Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm227m
HP Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-7090m
2Căng lại dây AC-1503.474m
3Tháo ra, lắp lại xà X22bộ
4Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV39sứ
HQ Vật liệu - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ
2Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV28m
3Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy1bộ
HR Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV175m
HS CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
HT Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời1bộ
2Thu hồi Chống sét van 24kV2bộ
HU Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm230m
HV Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi xà X14bộ
2Thu hồi xà X22bộ
3Thu hồi sứ đứng 24kV18quả
4Thu hồi sứ chuỗi 24kV30chuỗi
HW Vật liệu - Trạm biến áp
1Thu hồi cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm221m
2Thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV56m
3Thu hồi dây AC-7015m
4Thu hồi xà XTG2bộ
5Thu hồi ghế GTT2bộ
6Thu hồi thang sắt TS2bộ
7Thu hồi xà MBA2bộ
8Thu hồi xà đỡ SI trạm2bộ
9Thu hồi sứ đứng 24kV14quả
HX Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Thu hồi cột LT-8,5m1cột
2Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV197m
HY CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/15066m
2Xây Bệ giữ cáp chân cộtChương V và Phụ lục TCKT3bệ
3Xây Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngănChương V và Phụ lục TCKT2bệ
4Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-21bộ
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất8m
6Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp113m
7Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng50m
HZ CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
IA Đường dây không
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm20cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-142móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-166móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-162móng
5Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-14bộ
6Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a20bộ
7Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a4bộ
IB Trạm biến áp
1Móng cột trạm biến áp 1 cột1móng
2Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)2HT
3Móng kè TBA Dương Xá 71móng
IC Tuyến cáp ngầm 0,4kV
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-130/11020m
ID Đường dây 0,4kV
1Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,55móng
2Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,53móng
3Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL)1bộ
IE PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu54,24m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ20m2
IF PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
IG Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt và thu hồi1ca
IH Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
II Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
IJ Vật liệu - Trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
IK Vật liệu - Tuyến cáp ngầm 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
IL Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
IM HẠNG MỤC 4: ĐẢO MẠCH 486E1.38 + 475E1.47
IN PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
IO Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay1bộ
2Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
IP Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS14m
2Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngChương V và Phụ lục TCKT5hộp
3Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyChương V và Phụ lục TCKT2đầu
IQ Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2694m
2Lắp Dây chống sét TK50756m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)48quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt33chuỗi
IR PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
IS Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT3m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
3Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT72,78kg
4Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT45,2kg
5Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT17,49kg
6Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT1bộ
7Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V và Phụ lục TCKT3m
8Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT8cái
9Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT6cái
10Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
11Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
12Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
13Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
14Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT1cái
15Cát đen hào cáp55,025m3
16Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT355m
17Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT3.195viên
18Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT39cái
IT Vật liệu - Đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
3Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
4Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
5Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT3Cái
6Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích (G8+N10)Chương V và Phụ lục TCKT3Cái
7Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Chương V và Phụ lục TCKT506,25kg
8Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22)Chương V và Phụ lục TCKT290,22kg
9Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT205,56kg
10Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT192,26kg
11Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m (XpiC-2.4)Chương V và Phụ lục TCKT55,34kg
12Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiC-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT116,8kg
13Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT25,18kg
14Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT291,3kg
15Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT784,48kg
16Xà chống sét 6 (XCS-6)Chương V và Phụ lục TCKT219kg
17Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT8bộ
18Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT10bộ
19Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT6,55kg
20Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT61,28kg
21Dây tiếp địa lên xà cột 18m DLTĐ-X18Chương V và Phụ lục TCKT26,49kg
22Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT14,08kg
23Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT57,05kg
24Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 18m DLTĐ-DCS18Chương V và Phụ lục TCKT27,96kg
25Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 20m DLTĐ-DCS20Chương V và Phụ lục TCKT20,86kg
26Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT34,02kg
27Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT216,81kg
28Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT74,3kg
29Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT17,49kg
30Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT45cái
31Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT8cái
32Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT3cái
33Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT12cái
34Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT24cái
35Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT26cái
36Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT6cái
IU CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
IV Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
2Tháo ra, lắp lại biến Recloser 24kV1máy
IW Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2379m
IX Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-1501.050m
2Tháo ra, lắp lại xà X21bộ
3Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV4sứ
4Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi Polymer 24kV3chuỗi
IY CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
IZ Thiết bị - Đường dây không
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời1bộ
2Thu hồi Chống sét van 24kV1bộ
JA Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Thu hồi xà XCD12bộ
2Thu hồi ghế GTT2bộ
3Thu hồi thang sắt TS2bộ
4Thu hồi sứ đứng 24kV8quả
JB Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-70255m
2Thu hồi dây AC-150735m
3Thu hồi cột LT12m2cột
4Thu hồi cột LT14m2cột
5Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha2bộ
6Thu hồi xà X12bộ
7Thu hồi xà X23bộ
8Thu hồi xà X2K2bộ
9Thu hồi xà XN1bộ
10Thu hồi ghế GTT1bộ
11Thu hồi thang sắt TS1bộ
12Thu hồi sứ đứng 24kV34quả
13Thu hồi sứ chuỗi 24kV21chuỗi
14Thu hồi chuỗi 3 bát3chuỗi
JC CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150363m
2Xây Bệ giữ cáp chân cộtChương V và Phụ lục TCKT2bệ
3Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp374m
4Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng45m
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal310m
JD CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm8cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-141móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-162móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-183móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-161móng
6Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-12bộ
7Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a11bộ
8Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a2bộ
JE PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu179,52m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ18m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 124m2
JF PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
JG Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt và thu hồi1ca
JH Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
JI Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
JJ HẠNG MỤC 5: ĐẢO MẠCH 489 + 473E1.38
JK PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
JL Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay2bộ
2Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA2bộ
JM Thiết bị - Đường dây không
1Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
JN Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS112m
2Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngChương V và Phụ lục TCKT4hộp
3Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyChương V và Phụ lục TCKT3đầu
4Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Chương V và Phụ lục TCKT2đầu
5Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)3quả
6Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)8quả
JO Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm24.591m
2Lắp Dây chống sét TK502.727m
3Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms1bộ
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)74quả
5Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)4quả
6Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt120chuỗi
JP Vật liệu - Trạm biến áp
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)10quả
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)12quả
JQ Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2914m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngChương V và Phụ lục TCKT144cái
JR PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
JS Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT12m
3Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT145,56kg
4Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT45,2kg
5Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Chương V và Phụ lục TCKT25,18kg
6Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Chương V và Phụ lục TCKT144,4kg
7Thang sắt TS-1 (TS-1)Chương V và Phụ lục TCKT95,52kg
8Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT34,98kg
9Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT2bộ
10Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT6cái
11Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V và Phụ lục TCKT3m
12Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT16cái
13Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT12cái
14Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT6cái
15Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT6cái
16Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
17Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
18Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
19Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT2cái
20Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT2cái
21Cát đen hào cáp35,44m3
22Băng báo hiệu cáp nilonChương V và Phụ lục TCKT188m
23Gạch chỉ bảo vệ cápChương V và Phụ lục TCKT1.692viên
24Sứ báo hiệu cápChương V và Phụ lục TCKT22cái
JT Vật liệu - Đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT7Cái
3Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT25Cái
4Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Chương V và Phụ lục TCKT101,25kg
5Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22)Chương V và Phụ lục TCKT290,22kg
6Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Chương V và Phụ lục TCKT672,91kg
7Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT269,46kg
8Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT336,6kg
9Xà nhánh rẽ 3P 1 bên kép dọc (X3P1-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT792,18kg
10Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22)Chương V và Phụ lục TCKT89,11kg
11Xà đỡ SI cột đơn 24kV (XSI-22)Chương V và Phụ lục TCKT44,07kg
12Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22)Chương V và Phụ lục TCKT19,87kg
13Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiC-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT233,6kg
14Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P)Chương V và Phụ lục TCKT45,86kg
15Chụp đầu cột đơn cao 4,5m (CCĐ-4,5)Chương V và Phụ lục TCKT366,18kg
16Ghế thao tác SI (GTT-SI)Chương V và Phụ lục TCKT87,79kg
17Thang sắt TS-2 (TS-2)Chương V và Phụ lục TCKT64,9kg
18Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT134,44kg
19Cổ dề bắt dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT16,2kg
20Xà chống sét 1 (XCS-1)Chương V và Phụ lục TCKT85,08kg
21Xà chống sét 2 (XCS-2)Chương V và Phụ lục TCKT110,55kg
22Xà chống sét 2.1 (XCS-2.1)Chương V và Phụ lục TCKT381,36kg
23Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT310,05kg
24Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT971kg
25Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT1.176,72kg
26Xà chống sét 6 (XCS-6)Chương V và Phụ lục TCKT438kg
27Xà chống sét 7 (XCS-7)Chương V và Phụ lục TCKT98,06kg
28Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT280kg
29Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT29bộ
30Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT57bộ
31Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT91,7kg
32Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT176,18kg
33Dây tiếp địa lên xà cột 18m DLTĐ-X18Chương V và Phụ lục TCKT114,79kg
34Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT119,68kg
35Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT203,75kg
36Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 18m DLTĐ-DCS18Chương V và Phụ lục TCKT121,16kg
37Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT51,03kg
38Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT926,37kg
39Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT74,3kg
40Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT165cái
41Đầu cốt xử lý AM70Chương V và Phụ lục TCKT3cái
42Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT30cái
43Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT57cái
44Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT108cái
45Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT6cái
46Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT42cái
JU Vật liệu - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT22m
3Dây trung tính MBA M95Chương V và Phụ lục TCKT2m
4Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT48,27kg
5Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Chương V và Phụ lục TCKT56,84kg
6Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Chương V và Phụ lục TCKT209,4kg
7Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TChương V và Phụ lục TCKT34,98kg
8Kẹp Hotline CuChương V và Phụ lục TCKT2bộ
9Kẹp quai CuChương V và Phụ lục TCKT2bộ
10Chụp cực Silicon SI trên và dướiChương V và Phụ lục TCKT1bộ
11Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT1bộ
12Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBAChương V và Phụ lục TCKT1bộ
13Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBAChương V và Phụ lục TCKT1tủ
14Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT16cái
15Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT24cái
16Đầu cốt M95Chương V và Phụ lục TCKT4cái
JV Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V và Phụ lục TCKT3cột
2Đầu cốt xử lý AM120Chương V và Phụ lục TCKT32cái
3Tấm ốp cộtChương V và Phụ lục TCKT80cái
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V và Phụ lục TCKT80cái
5Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT160cái
6Biển tên lộChương V và Phụ lục TCKT43cái
7Sơn lại số cộtChương V và Phụ lục TCKT22cột
JW CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
JX Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
JY Thiết bị - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời1máy
2Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời1máy
3Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
4Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A1tủ
5Tháo ra, lắp lại tủ tụ bù hạ thế2tủ
6Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV2bộ
JZ Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2129m
KA Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-1201.395m
2Tháo ra, lắp lại xà X21bộ
3Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV39sứ
KB Vật liệu - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV2bộ
2Tháo ra, lắp lại dây bọc 24kV XLPE M1x50mm248m
3Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV56m
4Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV56m
5Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian3bộ
6Tháo ra, lắp lại xà đỡ SI1bộ
7Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA2bộ
8Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy2bộ
9Tháo ra, lắp lại ghế thao tác2bộ
10Tháo ra, lắp lại thang trèo2bộ
KC Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV128m
2Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H43hòm
3Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm23m
KD CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
KE Thiết bị - Trạm biến áp
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời2bộ
2Thu hồi Chống sét van 24kV2bộ
KF Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-702.229m
2Thu hồi xà X11bộ
3Thu hồi sứ đứng 24kV3quả
4Thu hồi sứ chuỗi 24kV33chuỗi
KG Vật liệu - Trạm biến áp
1Thu hồi cột LT12m4cột
2Thu hồi ghế thao tác cột đơn1bộ
3Thu hồi xà XHĐC2bộ
4Thu hồi xà XTG1bộ
5Thu hồi thang sắt TS1bộ
6Thu hồi xà đỡ SI trạm1bộ
7Thu hồi sứ đứng 24kV26quả
KH Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV155m
2Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV155m
3Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV199m
KI CÔNG TÁC HÀO CÁP
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150200m
2Xây Bệ giữ cáp chân cộtChương V và Phụ lục TCKT2bệ
3Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block180m
4Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp79m
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal8m
6Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal thu hồi cáp10m
KJ CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
KK Đường dây không
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm10cây
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-1612móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-1610móng
4Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-13bộ
5Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a47bộ
6Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a2bộ
KL Trạm biến áp
1Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)2HT
KM Đường dây 0,4kV
1Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,53móng
KN PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu124,32m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 7,2m2
KO PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
KP Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn1ca
KQ Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
KR Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột5ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
KS Vật liệu - Trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi0,5ca
KT Vật liệu - Đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
KU HẠNG MỤC 6: TỪ TBA DƯƠNG XÁ 9 ĐẾN TBA QUÁN KHÊ 2
KV PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
KW Thiết bị - Trạm biến áp
1Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA; trên cột1bộ
KX Vật liệu - Đường dây không
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm22.391m
2Lắp Dây chống sét TK503.733m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)133quả
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)8quả
5Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt225chuỗi
KY Vật liệu - Trạm biến áp
1Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm256m
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)6quả
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)6quả
KZ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
LA Vật liệu - Đường dây không
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT3m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT6m
3Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
4Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT1Cái
5Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Chương V và Phụ lục TCKT27Cái
6Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Chương V và Phụ lục TCKT72,78kg
7Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Chương V và Phụ lục TCKT22,6kg
8Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Chương V và Phụ lục TCKT1.620kg
9Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22)Chương V và Phụ lục TCKT2.128,28kg
10Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)Chương V và Phụ lục TCKT102,78kg
11Xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT192,36kg
12Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22)Chương V và Phụ lục TCKT85,9kg
13Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Chương V và Phụ lục TCKT89,82kg
14Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22)Chương V và Phụ lục TCKT712,88kg
15Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P)Chương V và Phụ lục TCKT183,44kg
16Chụp đầu cột đơn cao 4,5m (CCĐ-4,5)Chương V và Phụ lục TCKT549,27kg
17Chụp đầu cột kép cao 4,5m (CCK-4,5)Chương V và Phụ lục TCKT403,04kg
18Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Chương V và Phụ lục TCKT144,4kg
19Thang sắt TS-1 (TS-1)Chương V và Phụ lục TCKT47,76kg
20Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Chương V và Phụ lục TCKT201,66kg
21Cổ dề bắt dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT135kg
22Xà chống sét 2 (XCS-2)Chương V và Phụ lục TCKT22,11kg
23Xà chống sét 3 (XCS-3)Chương V và Phụ lục TCKT434,07kg
24Xà chống sét 4 (XCS-4)Chương V và Phụ lục TCKT1.165,2kg
25Xà chống sét 5 (XCS-5)Chương V và Phụ lục TCKT3.039,86kg
26Xà chống sét 7 (XCS-7)Chương V và Phụ lục TCKT294,18kg
27Xà chống sét 8 (XCS-8)Chương V và Phụ lục TCKT140kg
28Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT77bộ
29Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiệnChương V và Phụ lục TCKT45bộ
30Dây tiếp địa lên xà cột 12m DLTĐ-X12Chương V và Phụ lục TCKT220,17kg
31Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14Chương V và Phụ lục TCKT13,1kg
32Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16Chương V và Phụ lục TCKT214,48kg
33Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12Chương V và Phụ lục TCKT240,67kg
34Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14Chương V và Phụ lục TCKT70,4kg
35Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16Chương V và Phụ lục TCKT244,5kg
36Tiếp địa RC-1Chương V và Phụ lục TCKT119,07kg
37Tiếp địa RC-1aChương V và Phụ lục TCKT1.261,44kg
38Tiếp địa RC-2aChương V và Phụ lục TCKT260,05kg
39Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ)Chương V và Phụ lục TCKT157,41kg
40Ty sứ caoChương V và Phụ lục TCKT27cái
41Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT1bộ
42Khoá đai + Đai thépChương V và Phụ lục TCKT237cái
43Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V và Phụ lục TCKT3m
44Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT6cái
45Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT6cái
46Đầu cốt xử lý AM150Chương V và Phụ lục TCKT84cái
47Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Chương V và Phụ lục TCKT285cái
48Ghíp đấu dây chống sétChương V và Phụ lục TCKT153cái
49Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Chương V và Phụ lục TCKT30cái
50Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
51Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
52Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
53Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V và Phụ lục TCKT1cái
54Biển tên cột (220x800)Chương V và Phụ lục TCKT78cái
LB Vật liệu - Trạm biến áp
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V và Phụ lục TCKT27m
2Dây đồng trần 35mm2Chương V và Phụ lục TCKT11m
3Dây trung tính MBA M95Chương V và Phụ lục TCKT1m
4Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT38,44kg
5Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT35,86kg
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT48,27kg
7Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM)Chương V và Phụ lục TCKT61,02kg
8Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Chương V và Phụ lục TCKT28,42kg
9Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT233,82kg
10Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6)Chương V và Phụ lục TCKT213,89kg
11Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14)Chương V và Phụ lục TCKT36,69kg
12Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Chương V và Phụ lục TCKT104,7kg
13Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TChương V và Phụ lục TCKT17,49kg
14Kẹp Hotline CuChương V và Phụ lục TCKT1bộ
15Kẹp quai CuChương V và Phụ lục TCKT1bộ
16Chụp cực Silicon SI trên và dướiChương V và Phụ lục TCKT1bộ
17Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V và Phụ lục TCKT1bộ
18Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBAChương V và Phụ lục TCKT1bộ
19Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBAChương V và Phụ lục TCKT1tủ
20Đầu cốt M35Chương V và Phụ lục TCKT8cái
21Đầu cốt M50Chương V và Phụ lục TCKT18cái
22Đầu cốt M95Chương V và Phụ lục TCKT2cái
23Đầu cốt M120Chương V và Phụ lục TCKT14cái
LC CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG
LD Thiết bị - Đường dây không
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A9bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
LE Thiết bị - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
3Tháo ra, lắp lại tủ tụ bù hạ thế1tủ
LF Vật liệu - Đường dây không
1Căng lại dây AC-1204.788m
2Căng lại dây AC-1501.089m
3Tháo ra, lắp lại xà X22bộ
4Tháo ra, lắp lại thang trèo1bộ
5Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV27sứ
LG Vật liệu - Trạm biến áp
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ
LH CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
LI Vật liệu - Đường dây không
1Thu hồi dây AC-701.326m
2Thu hồi dây AC-150261m
3Thu hồi cột LT12m1cột
4Thu hồi xà X113bộ
5Thu hồi xà X22bộ
6Thu hồi xà X2K1bộ
7Thu hồi ghế GTT1bộ
8Thu hồi sứ đứng 24kV36quả
9Thu hồi sứ chuỗi 24kV69chuỗi
LJ Vật liệu - Trạm biến áp
1Thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV48m
2Thu hồi dây AC-7021m
3Thu hồi xà XTG2bộ
4Thu hồi xà MBA1bộ
5Thu hồi xà đỡ SI trạm1bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kV6quả
LK CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
LL Đường dây không
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm15cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm6cây
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-141móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-1622móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-163móng
6Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-17bộ
7Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a64bộ
8Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a7bộ
LM Trạm biến áp
1Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
LN PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
LO Vật liệu - Đường dây không
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột4ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
LP Vật liệu - Trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có các hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế, dựng cột, kéo rải căng dây, lắp đặt và cải tạo TBA phân phối có cấp điện áp 22kV trở lên.Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hoàn thành thực hiện hợp đồng (scan màu bản chính hoặc sao y có công chứng): Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm đưa vào sử dụng, hóa đơn thanh toán, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, Cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 4 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 04 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 ≥ 5 2
3 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn2
4 Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m31
5 Máy lu bánh thép ≥ 3 tấn ≥ 3 tấn1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
7 Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW) Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW)6
8 Máy phát điện ≥ 10 kVA Máy phát điện ≥ 10 kVA2
9 Máy bơm nước 2.5KW Máy bơm nước 2.5KW2
10 Máy hàn điện Máy hàn điện2
11 Tời kéo Tời kéo2
12 Bàn ra dây ≥ 3 Tấn Bàn ra dây ≥ 3 Tấn3
13 Palăng xích 5 tấn Palăng xích 5 tấn3
14 Lắc tay Typho 1,5 tấn Lắc tay Typho 1,5 tấn6
15 Guốc trèo 100kg Guốc trèo 100kg20
16 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
17 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
18 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
19 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->