Gói thầu: Gói thầu số 02XL-2022 : Thi công xây lắp công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02XL-2022 : Thi công xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211208152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:03:00 đến ngày 2021-12-13 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,194,978,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có các hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế, dựng cột, kéo rải căng dây, lắp đặt và cải tạo TBA phân phối có cấp điện áp 22kV trở lên.Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hoàn thành thực hiện hợp đồng (scan màu bản chính hoặc sao y có công chứng): Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm đưa vào sử dụng, hóa đơn thanh toán, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, Cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 04 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy phát điện ≥ 10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 10 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước 2.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bàn ra dây ≥ 3 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn ra dây ≥ 3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Palăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng xích 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Lắc tay Typho 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắc tay Typho 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Guốc trèo 100kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Guốc trèo 100kg |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 16-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02XL-2022 : Thi công xây lắp công trình. Cải tạo và hạ ngầm tuyến ĐDK lộ 475E1.38, 473E1.38; Cải tạo và hạ ngầm tuyến ĐDK lộ 485E1.38 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm (các tài liệu chứng minh được scan màu bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác, tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu, tài liệu về hợp đồng tương tự….) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A). Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) kèm theo các Hồ sơ tài liệu chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT : bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng. - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B, 11D) (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu). - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật VTTB, đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, catalogue, bản vẽ của hàng hoá chào thầu, biên bản thí nghiệm điển hình theo Phụ lục yêu cầu kỹ thuật của vật tư thiết bị và các chỉ dẫn tại mục 3 phần II chương V.. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606
Số điện thoại: Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành - Giám đốc Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Số điện thoại: Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ KHVT- Ban QLDA KN - Công ty Điện lực Gia Lâm - Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Số điện thoại: Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Gia Lâm - Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Số điện thoại: Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO HẠ NGẦM TUYẾN ĐDK LỘ 485E1.38 | |||
| B | HẠNG MỤC 1: TỪ CD 7 NHÂN LỄ ĐỄN TBA ĐẠI BẢN | |||
| C | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| D | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 1 | bộ | |
| E | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | |
| 2 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | 1 | đầu | |
| F | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 3.968 | m | |
| 2 | Lắp Dây chống sét TK50 | 1.627 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 118 | quả | |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 4 | quả | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 60 | chuỗi | |
| G | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 10 | quả | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 12 | quả | |
| H | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| I | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 3 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | Chương V và Phụ lục TCKT | 72,78 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Chương V và Phụ lục TCKT | 22,6 | kg |
| 5 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ) | Chương V và Phụ lục TCKT | 17,49 | kg |
| 6 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 9 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 10 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 11 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 13 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 14 | Cát đen hào cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 0,95 | m3 |
| 15 | Băng báo hiệu cáp nilon | Chương V và Phụ lục TCKT | 5 | m |
| 16 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 45 | viên |
| 17 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 4 | cái |
| J | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 12 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 12 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 10 | Cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 17 | Cái |
| 5 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 102,78 | kg |
| 6 | Xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 96,18 | kg |
| 7 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.730,34 | kg |
| 8 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 171,8 | kg |
| 9 | Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 269,46 | kg |
| 10 | Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 336,6 | kg |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 178,22 | kg |
| 12 | Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 19,87 | kg |
| 13 | Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m (XpiC-2.4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 55,34 | kg |
| 14 | Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiC-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 175,2 | kg |
| 15 | Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 45,86 | kg |
| 16 | Chụp đầu cột đơn cao 4,5m (CCĐ-4,5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.098,54 | kg |
| 17 | Chụp đầu cột kép cao 4,5m (CCK-4,5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 201,52 | kg |
| 18 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | Chương V và Phụ lục TCKT | 268,88 | kg |
| 19 | Cổ dề bắt dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 10,8 | kg |
| 20 | Xà chống sét 1 (XCS-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 113,44 | kg |
| 21 | Xà chống sét 2 (XCS-2) | Chương V và Phụ lục TCKT | 132,66 | kg |
| 22 | Xà chống sét 3 (XCS-3) | Chương V và Phụ lục TCKT | 248,04 | kg |
| 23 | Xà chống sét 4 (XCS-4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 582,6 | kg |
| 24 | Xà chống sét 5 (XCS-5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 392,24 | kg |
| 25 | Xà chống sét 6 (XCS-6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 109,5 | kg |
| 26 | Xà chống sét 8 (XCS-8) | Chương V và Phụ lục TCKT | 140 | kg |
| 27 | Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 14 | bộ |
| 28 | Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 36 | bộ |
| 29 | Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 72,05 | kg |
| 30 | Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 114,9 | kg |
| 31 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12 | Chương V và Phụ lục TCKT | 5,87 | kg |
| 32 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 70,4 | kg |
| 33 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 163 | kg |
| 34 | Tiếp địa RC-1 | Chương V và Phụ lục TCKT | 68,04 | kg |
| 35 | Tiếp địa RC-1a | Chương V và Phụ lục TCKT | 433,62 | kg |
| 36 | Tiếp địa RC-2a | Chương V và Phụ lục TCKT | 111,45 | kg |
| 37 | Ty sứ cao | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 38 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 93 | cái |
| 39 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 40 | Đầu cốt xử lý AM70 | Chương V và Phụ lục TCKT | 9 | cái |
| 41 | Đầu cốt xử lý AM150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 30 | cái |
| 42 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 174 | cái |
| 43 | Ghíp đấu dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 62 | cái |
| 44 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 32 | cái |
| K | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 51 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 22 | m |
| 3 | Dây trung tính MBA M95 | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | m |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 38,44 | kg |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 71,72 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 96,54 | kg |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | Chương V và Phụ lục TCKT | 56,84 | kg |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 467,64 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 427,78 | kg |
| 10 | Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) | Chương V và Phụ lục TCKT | 73,38 | kg |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 209,4 | kg |
| 12 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | Chương V và Phụ lục TCKT | 34,98 | kg |
| 13 | Kẹp Hotline Cu | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 14 | Kẹp quai Cu | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 15 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 17 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 18 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | tủ |
| 19 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| 20 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 36 | cái |
| 21 | Đầu cốt M95 | Chương V và Phụ lục TCKT | 4 | cái |
| L | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| 2 | Tấm ốp cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 4 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | Chương V và Phụ lục TCKT | 4 | cái |
| 6 | Sơn lại số cột | 1 | cột | |
| M | CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG | |||
| N | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| O | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 3 | bộ | |
| P | Thiết bị - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-560kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời | 1 | máy | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-800A | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại tủ tụ bù hạ thế | 2 | tủ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| Q | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 18 | m | |
| R | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại thang trèo | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 2 | sứ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi Polymer 24kV | 6 | chuỗi | |
| S | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 112 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 2 | bộ | |
| T | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 108 | m | |
| U | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| V | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Thu hồi xà XHĐC | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế GTT | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 4 | quả | |
| W | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-95 | 720 | m | |
| 2 | Thu hồi dây AAAC-120 | 1.389 | m | |
| 3 | Thu hồi cột LT10m | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột LT12m | 4 | cột | |
| 5 | Thu hồi xà X1 | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2K | 5 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà XN | 3 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà CC2,0 | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà cột pi XTGII | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 18 | quả | |
| 11 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 25 | chuỗi | |
| 12 | Thu hồi chuỗi 3 bát | 15 | chuỗi | |
| X | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 39 | m | |
| 2 | Thu hồi xà X2 | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà XSI, CSV | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà XTG | 4 | bộ | |
| 5 | Thu hồi ghế GTT | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi thang sắt TS | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà MBA | 2 | bộ | |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 23 | quả | |
| Y | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thu hồi cột LT-8,5m | 5 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 252 | m | |
| Z | CÔNG TÁC HÀO CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 5 | m | |
| 2 | Xây Bệ giữ cáp chân cột | 1 | bệ | |
| 3 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp | 13 | m | |
| 4 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 5 | m | |
| AA | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 12 | cây | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 15 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 | 6 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1 | 4 | bộ | |
| 5 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a | 22 | bộ | |
| 6 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a | 3 | bộ | |
| 7 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 2 | HT | |
| AB | PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 2,4 | m2 | |
| AC | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| AD | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| AE | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 4 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| AF | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AG | HẠNG MỤC 2: TỪ XT 479E1.38 ĐẾN IN BƯU ĐIỆN 3 | |||
| AH | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AI | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| AJ | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 675 | m | |
| 2 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 6 | hộp | |
| 3 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | 3 | đầu | |
| 4 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240) (đầu theo tủ RMU) | 3 | đầu | |
| 5 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 (đầu theo tủ RMU) | 1 | đầu | |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 4 | quả | |
| AK | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 476 | m | |
| 2 | Lắp Dây chống sét TK50 | 314 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 37 | quả | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 39 | chuỗi | |
| AL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AM | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | m |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 4 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | Chương V và Phụ lục TCKT | 145,56 | kg |
| 5 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Chương V và Phụ lục TCKT | 22,6 | kg |
| 6 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 25,18 | kg |
| 7 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 72,2 | kg |
| 8 | Tiếp địa RC-2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 34,45 | kg |
| 9 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ) | Chương V và Phụ lục TCKT | 34,98 | kg |
| 10 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | m |
| 11 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 12 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 13 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 15 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 16 | Cát đen hào cáp | 120,62 | m3 | |
| 17 | Băng báo hiệu cáp nilon | Chương V và Phụ lục TCKT | 735 | m |
| 18 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 6.615 | viên |
| 19 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 77 | cái |
| AN | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | Cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | Cái |
| 4 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 101,25 | kg |
| 5 | Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 96,74 | kg |
| 6 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 411,12 | kg |
| 7 | Xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 96,18 | kg |
| 8 | Xà hãm 2 mạch cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-2M-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 294,48 | kg |
| 9 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 192,26 | kg |
| 10 | Xà trung gian 1 pha (XTG1P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 29,37 | kg |
| 11 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 50,36 | kg |
| 12 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | Chương V và Phụ lục TCKT | 67,22 | kg |
| 13 | Xà chống sét 3 (XCS-3) | Chương V và Phụ lục TCKT | 186,03 | kg |
| 14 | Xà chống sét 4 (XCS-4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 97,1 | kg |
| 15 | Xà chống sét 5 (XCS-5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 294,18 | kg |
| 16 | Xà chống sét 8 (XCS-8) | Chương V và Phụ lục TCKT | 140 | kg |
| 17 | Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 4 | bộ |
| 18 | Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 4 | bộ |
| 19 | Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 39,3 | kg |
| 20 | Dây tiếp địa lên xà cột 18m DLTĐ-X18 | Chương V và Phụ lục TCKT | 8,83 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 49,28 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 18m DLTĐ-DCS18 | Chương V và Phụ lục TCKT | 9,32 | kg |
| 23 | Tiếp địa RC-1a | Chương V và Phụ lục TCKT | 118,26 | kg |
| 24 | Tiếp địa RC-2a | Chương V và Phụ lục TCKT | 37,15 | kg |
| 25 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 24 | cái |
| 26 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 27 | Đầu cốt xử lý AM150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 12 | cái |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 45 | cái |
| 29 | Ghíp đấu dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 15 | cái |
| 30 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| 31 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 9 | cái |
| AO | CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG | |||
| AP | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| AQ | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 92 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại thang trèo | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 7 | sứ | |
| AR | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Căng lại dây AC-120 | 270 | m | |
| 2 | Căng lại dây AC-150 | 753 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại xà rẽ nhánh XN | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 3 | sứ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi Polymer 24kV | 3 | chuỗi | |
| AS | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| AT | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 24kV | 3 | bộ | |
| AU | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi SI-24kV | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Thu hồi dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 12 | m | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà XCD1 | 4 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà XSI, CSV | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi ghế GTT | 5 | bộ | |
| 7 | Thu hồi thang sắt TS | 5 | bộ | |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 26 | quả | |
| AV | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-150 | 1.026 | m | |
| 2 | Thu hồi cột LT10m | 5 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT12m | 3 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà X2 | 6 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2K | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà cột pi XTGII | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 21 | quả | |
| 8 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 15 | chuỗi | |
| AW | CÔNG TÁC HÀO CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 739 | m | |
| 2 | Xây Bệ giữ cáp chân cột | 1 | bệ | |
| 3 | Xây Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn | 1 | bệ | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2 | 1 | bộ | |
| 5 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới nền đất | 15 | m | |
| 6 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp | 27 | m | |
| 7 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 220 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 74 | m | |
| 9 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal có BTXM lớp dưới | 411 | m | |
| AX | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 | 1 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a | 6 | bộ | |
| 5 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a | 1 | bộ | |
| AY | PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 105,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 29,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 164,4 | m2 | |
| AZ | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| BA | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| BB | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| BC | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| BD | HẠNG MỤC 3: TỪ MN ĐẶNG XÁ ĐẾN TBA ĐẶNG XÁ 6, AN ĐÀ | |||
| BE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BF | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 1 | bộ | |
| BG | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 1.403 | m | |
| 2 | Lắp Dây chống sét TK50 | 797 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 28 | quả | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 24 | chuỗi | |
| BH | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BI | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 4 | Cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | Cái |
| 5 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 102,78 | kg |
| 6 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 384,52 | kg |
| 7 | Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 336,6 | kg |
| 8 | Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 19,87 | kg |
| 9 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | Chương V và Phụ lục TCKT | 268,88 | kg |
| 10 | Xà chống sét 1 (XCS-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 56,72 | kg |
| 11 | Xà chống sét 2 (XCS-2) | Chương V và Phụ lục TCKT | 88,44 | kg |
| 12 | Xà chống sét 4 (XCS-4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 194,2 | kg |
| 13 | Xà chống sét 5 (XCS-5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 490,3 | kg |
| 14 | Xà chống sét 6 (XCS-6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 109,5 | kg |
| 15 | Xà chống sét 8 (XCS-8) | Chương V và Phụ lục TCKT | 140 | kg |
| 16 | Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | bộ |
| 17 | Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | bộ |
| 18 | Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 61,28 | kg |
| 19 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12 | Chương V và Phụ lục TCKT | 5,87 | kg |
| 20 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 28,16 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 97,8 | kg |
| 22 | Tiếp địa RC-1 | Chương V và Phụ lục TCKT | 102,06 | kg |
| 23 | Tiếp địa RC-1a | Chương V và Phụ lục TCKT | 157,68 | kg |
| 24 | Tiếp địa RC-2a | Chương V và Phụ lục TCKT | 37,15 | kg |
| 25 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 51 | cái |
| 26 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 27 | Đầu cốt xử lý AM70 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 54 | cái |
| 29 | Ghíp đấu dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 30 | cái |
| 30 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 9 | cái |
| BJ | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tấm ốp cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| 3 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 32 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Chương V và Phụ lục TCKT | 32 | cái |
| 5 | Sơn lại số cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | cột |
| BK | CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG | |||
| BL | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Căng lại dây AC-150 | 135 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi Polymer 24kV | 3 | chuỗi | |
| BM | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 311 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 160 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 3 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 2 | hòm | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 3 | m | |
| BN | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| BO | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi xà X2K | 1 | bộ | |
| BP | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 5 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT-8,5m | 3 | cột | |
| BQ | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 12 | cây | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 | 4 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1 | 6 | bộ | |
| 5 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a | 8 | bộ | |
| 6 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a | 1 | bộ | |
| BR | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| BS | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 2 | ca | |
| BT | HẠNG MỤC 4: TỪ TBA ĐẶNG XÁ 6 ĐẾN ĐIỂM ĐẤU TBA THÔN LỞ | |||
| BU | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BV | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 2.261 | m | |
| 2 | Lắp Dây chống sét TK50 | 965 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 54 | quả | |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 4 | quả | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 27 | chuỗi | |
| BW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BX | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | m |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | Cái |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | Cái |
| 6 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | Chương V và Phụ lục TCKT | 72,78 | kg |
| 7 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 411,12 | kg |
| 8 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 769,04 | kg |
| 9 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 85,9 | kg |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 89,11 | kg |
| 11 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 25,18 | kg |
| 12 | Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 22,93 | kg |
| 13 | Chụp đầu cột đơn cao 4,5m (CCĐ-4,5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.098,54 | kg |
| 14 | Chụp đầu cột kép cao 4,5m (CCK-4,5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 201,52 | kg |
| 15 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | Chương V và Phụ lục TCKT | 67,22 | kg |
| 16 | Cổ dề bắt dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 5,4 | kg |
| 17 | Xà chống sét 1 (XCS-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 14,18 | kg |
| 18 | Xà chống sét 3 (XCS-3) | Chương V và Phụ lục TCKT | 434,07 | kg |
| 19 | Xà chống sét 4 (XCS-4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 485,5 | kg |
| 20 | Xà chống sét 6 (XCS-6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 109,5 | kg |
| 21 | Xà chống sét 8 (XCS-8) | Chương V và Phụ lục TCKT | 280 | kg |
| 22 | Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 9 | bộ |
| 23 | Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 15 | bộ |
| 24 | Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 32,75 | kg |
| 25 | Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 7,66 | kg |
| 26 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 105,6 | kg |
| 27 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 16,3 | kg |
| 28 | Tiếp địa RC-1 | Chương V và Phụ lục TCKT | 153,09 | kg |
| 29 | Tiếp địa RC-1a | Chương V và Phụ lục TCKT | 78,84 | kg |
| 30 | Tiếp địa RC-2a | Chương V và Phụ lục TCKT | 111,45 | kg |
| 31 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ) | Chương V và Phụ lục TCKT | 17,49 | kg |
| 32 | Ty sứ cao | Chương V và Phụ lục TCKT | 13 | cái |
| 33 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 51 | cái |
| 34 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 35 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 36 | Đầu cốt xử lý AM70 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 37 | Đầu cốt xử lý AM150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 30 | cái |
| 38 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 120 | cái |
| 39 | Ghíp đấu dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 29 | cái |
| 40 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 41 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| BY | CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG | |||
| BZ | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| CA | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Căng lại dây AC-95 | 285 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại xà X2 | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại thang trèo | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 20 | sứ | |
| CB | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| CC | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Thu hồi dây AC-70 | 1.323 | m | |
| 3 | Thu hồi dây AC-95 | 900 | m | |
| 4 | Thu hồi xà X1 | 4 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2 | 3 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2K | 4 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà XN | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà XCD1 | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 35 | quả | |
| 10 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 27 | chuỗi | |
| CD | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 12 | cây | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 | 1 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1 | 9 | bộ | |
| 5 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a | 4 | bộ | |
| 6 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a | 3 | bộ | |
| CE | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| CF | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| CG | HẠNG MỤC 5: TỪ ĐIỂM ĐẤU TBA LỞ ĐẾN TBA ĐẶNG XÁ 16 | |||
| CH | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CI | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 118 | m | |
| 2 | Lắp Dây chống sét TK50 | 737 | m | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 6 | chuỗi | |
| CJ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CK | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 168,3 | kg |
| 2 | Xà chống sét 5 (XCS-5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 980,6 | kg |
| 3 | Xà chống sét 6 (XCS-6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 547,5 | kg |
| 4 | Xà chống sét 8 (XCS-8) | Chương V và Phụ lục TCKT | 140 | kg |
| 5 | Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 10 | bộ |
| 6 | Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 9 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6,55 | kg |
| 8 | Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 61,28 | kg |
| 9 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 49,28 | kg |
| 10 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 73,35 | kg |
| 11 | Tiếp địa RC-1 | Chương V và Phụ lục TCKT | 102,06 | kg |
| 12 | Tiếp địa RC-1a | Chương V và Phụ lục TCKT | 177,39 | kg |
| 13 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 48 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 12 | cái |
| 15 | Ghíp đấu dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 30 | cái |
| 16 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 17 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| CL | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| CM | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 120 | m | |
| 2 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 3 | chuỗi | |
| CN | CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1 | 6 | bộ | |
| 2 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a | 9 | bộ | |
| CO | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| CP | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| CQ | HẠNG MỤC 6: TỪ TBA ĐẶNG XÁ 16 ĐẾN TBA CỔ BI 17 | |||
| CR | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CS | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 1 | bộ | |
| CT | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 1.315 | m | |
| 2 | Lắp Dây chống sét TK50 | 460 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 22 | quả | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 27 | chuỗi | |
| CU | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CV | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 4 | Cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | Cái |
| 4 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 288,39 | kg |
| 5 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 85,9 | kg |
| 6 | Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 179,64 | kg |
| 7 | Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 84,15 | kg |
| 8 | Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 19,87 | kg |
| 9 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | Chương V và Phụ lục TCKT | 201,66 | kg |
| 10 | Xà chống sét 3 (XCS-3) | Chương V và Phụ lục TCKT | 248,04 | kg |
| 11 | Xà chống sét 4 (XCS-4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 291,3 | kg |
| 12 | Xà chống sét 5 (XCS-5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 98,06 | kg |
| 13 | Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 4 | bộ |
| 14 | Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 7 | bộ |
| 15 | Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 53,62 | kg |
| 16 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 65,2 | kg |
| 17 | Tiếp địa RC-1a | Chương V và Phụ lục TCKT | 137,97 | kg |
| 18 | Kẹp Hotline Cu | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 19 | Kẹp quai Cu | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 20 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 24 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt xử lý AM70 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt xử lý AM150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 24 | cái |
| 25 | Ghíp đấu dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 14 | cái |
| 26 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| CW | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| CX | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 9 | m | |
| CY | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 | 3 | móng | |
| 3 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a | 7 | bộ | |
| CZ | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| DA | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 2 | ca | |
| DB | HẠNG MỤC 7: LỘ 474 E1.38 | |||
| DC | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DD | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 315 | m | |
| 2 | Lắp Dây chống sét TK50 | 2.011 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 44 | quả | |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 8 | quả | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 120 | chuỗi | |
| DE | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 8 | quả | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 6 | quả | |
| DF | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 52 | m | |
| DG | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DH | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | Cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | Cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | Cái |
| 5 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.153,56 | kg |
| 6 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 515,4 | kg |
| 7 | Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 179,64 | kg |
| 8 | Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 252,45 | kg |
| 9 | Xà hãm 3 tầng cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-3T-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 130,99 | kg |
| 10 | Xà hãm 3 tầng cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-3T-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 388,83 | kg |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 178,22 | kg |
| 12 | Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 22,93 | kg |
| 13 | Chụp đầu cột đơn cao 4,5m (CCĐ-4,5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 366,18 | kg |
| 14 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 72,2 | kg |
| 15 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 47,76 | kg |
| 16 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | Chương V và Phụ lục TCKT | 67,22 | kg |
| 17 | Xà chống sét 1 (XCS-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 14,18 | kg |
| 18 | Xà chống sét 2 (XCS-2) | Chương V và Phụ lục TCKT | 22,11 | kg |
| 19 | Xà chống sét 3 (XCS-3) | Chương V và Phụ lục TCKT | 868,14 | kg |
| 20 | Xà chống sét 4 (XCS-4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.359,4 | kg |
| 21 | Xà chống sét 5 (XCS-5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 392,24 | kg |
| 22 | Xà chống sét 6 (XCS-6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 109,5 | kg |
| 23 | Xà chống sét 8 (XCS-8) | Chương V và Phụ lục TCKT | 140 | kg |
| 24 | Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | bộ |
| 25 | Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 38 | bộ |
| 26 | Dây tiếp địa lên xà cột 12m DLTĐ-X12 | Chương V và Phụ lục TCKT | 32,22 | kg |
| 27 | Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 19,65 | kg |
| 28 | Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 15,32 | kg |
| 29 | Dây tiếp địa lên xà cột 18m DLTĐ-X18 | Chương V và Phụ lục TCKT | 8,83 | kg |
| 30 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12 | Chương V và Phụ lục TCKT | 105,66 | kg |
| 31 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 98,56 | kg |
| 32 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 32,6 | kg |
| 33 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 18m DLTĐ-DCS18 | Chương V và Phụ lục TCKT | 18,64 | kg |
| 34 | Tiếp địa RC-1 | Chương V và Phụ lục TCKT | 408,24 | kg |
| 35 | Tiếp địa RC-1a | Chương V và Phụ lục TCKT | 216,81 | kg |
| 36 | Tiếp địa RC-2a | Chương V và Phụ lục TCKT | 37,15 | kg |
| 37 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ) | Chương V và Phụ lục TCKT | 17,49 | kg |
| 38 | Ty sứ cao | Chương V và Phụ lục TCKT | 70 | cái |
| 39 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 111 | cái |
| 40 | Đầu cốt xử lý AM150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 12 | cái |
| 41 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 174 | cái |
| 42 | Ghíp đấu dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 67 | cái |
| 43 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 44 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| DI | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 27 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 11 | m |
| 3 | Dây trung tính MBA M95 | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | m |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 76,88 | kg |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 35,86 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 48,27 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Chương V và Phụ lục TCKT | 61,02 | kg |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | Chương V và Phụ lục TCKT | 28,42 | kg |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 233,82 | kg |
| 10 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 213,89 | kg |
| 11 | Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) | Chương V và Phụ lục TCKT | 36,69 | kg |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 104,7 | kg |
| 13 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | Chương V và Phụ lục TCKT | 17,49 | kg |
| 14 | Kẹp Hotline Cu | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp quai Cu | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 16 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 18 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 19 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | tủ |
| 20 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| 22 | Đầu cốt M95 | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| DJ | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| 2 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 24 | cái | |
| 3 | Tấm ốp cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 5 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| 6 | Biển tên lộ | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 7 | Sơn lại số cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | cột |
| DK | CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG | |||
| DL | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 2 | bộ | |
| DM | Thiết bị - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại tủ tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| DN | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Căng lại dây AC-120 | 2.985 | m | |
| 2 | Căng lại dây AC-150 | 1.923 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại thang trèo | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 79 | sứ | |
| DO | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 56 | m | |
| DP | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| DQ | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-95 | 180 | m | |
| 2 | Thu hồi cột LT14m | 2 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà X1 | 8 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2 | 11 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2-3T | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 14 | quả | |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 99 | chuỗi | |
| DR | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 18 | m | |
| 2 | Thu hồi ghế thao tác cột đơn | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà XSI, CSV | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà XTG | 3 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà MBA | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 10 | quả | |
| DS | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 23 | m | |
| DT | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-14 | 1 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1 | 24 | bộ | |
| 5 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a | 11 | bộ | |
| 6 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a | 1 | bộ | |
| 7 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 1 | HT | |
| DU | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| DV | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| DW | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 0,5 | ca | |
| DX | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 0,5 | ca | |
| DY | HẠNG MỤC 8: NHÁNH LỘ 474E1.38 | |||
| DZ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EA | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 556 | m | |
| 2 | Lắp Dây chống sét TK50 | 2.160 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 42 | quả | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 147 | chuỗi | |
| EB | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EC | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | Cái |
| 2 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 708,75 | kg |
| 3 | Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 96,74 | kg |
| 4 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 85,9 | kg |
| 5 | Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 179,64 | kg |
| 6 | Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 168,3 | kg |
| 7 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 267,33 | kg |
| 8 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 25,18 | kg |
| 9 | Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 68,79 | kg |
| 10 | Chụp đầu cột đơn cao 3m (CCĐ-3) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.517,78 | kg |
| 11 | Chụp đầu cột kép cao 3m (CCK-3) | Chương V và Phụ lục TCKT | 277,68 | kg |
| 12 | Xà chống sét 3 (XCS-3) | Chương V và Phụ lục TCKT | 310,05 | kg |
| 13 | Xà chống sét 4 (XCS-4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 679,7 | kg |
| 14 | Xà chống sét 5 (XCS-5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 2.059,26 | kg |
| 15 | Xà chống sét 6 (XCS-6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 438 | kg |
| 16 | Xà chống sét 7 (XCS-7) | Chương V và Phụ lục TCKT | 98,06 | kg |
| 17 | Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 21 | bộ |
| 18 | Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 31 | bộ |
| 19 | Dây tiếp địa lên xà cột 12m DLTĐ-X12 | Chương V và Phụ lục TCKT | 161,1 | kg |
| 20 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12 | Chương V và Phụ lục TCKT | 176,1 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 56,32 | kg |
| 22 | Tiếp địa RC-1 | Chương V và Phụ lục TCKT | 136,08 | kg |
| 23 | Tiếp địa RC-1a | Chương V và Phụ lục TCKT | 591,3 | kg |
| 24 | Ty sứ cao | Chương V và Phụ lục TCKT | 129 | cái |
| 25 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 114 | cái |
| 26 | Đầu cốt xử lý AM150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 36 | cái |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 240 | cái |
| 28 | Ghíp đấu dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 74 | cái |
| 29 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| ED | CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG | |||
| EE | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 3 | bộ | |
| EF | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Căng lại dây AC-150 | 5.898 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại xà rẽ nhánh XN | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 126 | sứ | |
| EG | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| EH | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-150 | 480 | m | |
| 2 | Thu hồi xà X1 | 5 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X2 | 6 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 13 | quả | |
| 5 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 138 | chuỗi | |
| EI | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 1 | móng | |
| 2 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1 | 8 | bộ | |
| 3 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a | 30 | bộ | |
| EJ | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| EK | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| EL | HẠNG MỤC 9: TỪ CỘT 35 ĐẾN CỘT 74 LỘ 471-488E1.38 | |||
| EM | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EN | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên cột, giá đỡ | 171 | m | |
| 2 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | hộp |
| EO | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 5.532 | m | |
| 2 | Lắp Dây chống sét TK50 | 1.908 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 162 | quả | |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 4 | quả | |
| EP | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| EQ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ER | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cát đen hào cáp | 31,2 | m3 | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp nilon | Chương V và Phụ lục TCKT | 169 | m |
| 3 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.521 | viên |
| 4 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 11 | cái |
| ES | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 15 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | m |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 4 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | Chương V và Phụ lục TCKT | 72,78 | kg |
| 5 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Chương V và Phụ lục TCKT | 22,6 | kg |
| 6 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 202,5 | kg |
| 7 | Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 193,48 | kg |
| 8 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 2.210,99 | kg |
| 9 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 257,7 | kg |
| 10 | Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.077,84 | kg |
| 11 | Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 59,61 | kg |
| 12 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 50,36 | kg |
| 13 | Xà chống sét 2 (XCS-2) | Chương V và Phụ lục TCKT | 22,11 | kg |
| 14 | Xà chống sét 3 (XCS-3) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.426,23 | kg |
| 15 | Xà chống sét 4 (XCS-4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.068,1 | kg |
| 16 | Xà chống sét 5 (XCS-5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 392,24 | kg |
| 17 | Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 23 | bộ |
| 18 | Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 28 | bộ |
| 19 | Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 275,76 | kg |
| 20 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 14,08 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 285,25 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 18m DLTĐ-DCS18 | Chương V và Phụ lục TCKT | 18,64 | kg |
| 23 | Tiếp địa RC-1a | Chương V và Phụ lục TCKT | 729,27 | kg |
| 24 | Tiếp địa RC-2a | Chương V và Phụ lục TCKT | 74,3 | kg |
| 25 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ) | Chương V và Phụ lục TCKT | 34,98 | kg |
| 26 | Ty sứ cao | Chương V và Phụ lục TCKT | 24 | cái |
| 27 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 117 | cái |
| 28 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 30 | Đầu cốt xử lý AM70 | Chương V và Phụ lục TCKT | 9 | cái |
| 31 | Đầu cốt xử lý AM150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 12 | cái |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 171 | cái |
| 33 | Ghíp đấu dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 78 | cái |
| 34 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 35 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 36 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 37 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 38 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 39 | cái |
| ET | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V và Phụ lục TCKT | 7 | cột |
| 2 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | Chương V và Phụ lục TCKT | 84,06 | kg |
| 3 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN) | Chương V và Phụ lục TCKT | 76,16 | kg |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 10 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | Chương V và Phụ lục TCKT | 5 | cái |
| 6 | Sơn lại số cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 5 | cột |
| EU | CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG | |||
| EV | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 4 | bộ | |
| EW | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại thang trèo | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 24 | sứ | |
| EX | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 155 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 5 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 5 | m | |
| EY | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| EZ | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 3 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 24kV | 8 | bộ | |
| 3 | Thu hồi Recloser 24kV | 2 | máy | |
| FA | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 750 | m | |
| 2 | Thu hồi dây AC-150 | 105 | m | |
| 3 | Thu hồi dây bọc AAAC-240mm2 - 3,6kV | 10.419 | m | |
| 4 | Thu hồi cột LT16m | 7 | cột | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 1 pha | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 2 pha | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha | 8 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà X2 | 82 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà X2K | 41 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà XCD1 | 3 | bộ | |
| 11 | Thu hồi ghế GTT | 5 | bộ | |
| 12 | Thu hồi thang sắt TS | 5 | bộ | |
| 13 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 213 | quả | |
| 14 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 156 | chuỗi | |
| FB | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 5 | m | |
| FC | CÔNG TÁC HÀO CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 169 | m | |
| 2 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 143 | m | |
| 3 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal có BTXM lớp dưới | 26 | m | |
| FD | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 50 | cây | |
| 2 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a | 37 | bộ | |
| 3 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a | 2 | bộ | |
| 4 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 3 | móng | |
| 5 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 2 | móng | |
| FE | PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 68,64 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 10,4 | m2 | |
| FF | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| FG | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| FH | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| FI | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| FJ | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO HẠ NGẦM TUYẾN ĐDK LỘ 475E1.38, 473E1.38 | |||
| FK | HẠNG MỤC 1: TỪ CỘT XT 475E1.38 ĐẾN DAO 1 KCN | |||
| FL | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FM | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 1 | bộ | |
| FN | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | hộp |
| 2 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | đầu |
| 3 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | đầu |
| 4 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240) (đầu cáp theo tủ RMU) | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | đầu |
| 5 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 (đầu cáp theo tủ RMU) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | đầu |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 15 | quả | |
| 7 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 12 | quả | |
| 8 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 3 | chuỗi | |
| FO | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 38 | m | |
| 2 | Lắp Dây chống sét TK50 | 472 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 3 | quả | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 72 | chuỗi | |
| FP | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FQ | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 9 | m |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | m |
| 4 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 18 | m |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | Cái |
| 6 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | Chương V và Phụ lục TCKT | 72,78 | kg |
| 7 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | Chương V và Phụ lục TCKT | 77,18 | kg |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Chương V và Phụ lục TCKT | 67,8 | kg |
| 9 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 101,25 | kg |
| 10 | Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiC-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 58,4 | kg |
| 11 | Xà trung gian 1 pha (XTG1P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 9,79 | kg |
| 12 | Xà trung gian 2 pha (XTG2P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 22,09 | kg |
| 13 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 25,18 | kg |
| 14 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 216,6 | kg |
| 15 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 143,28 | kg |
| 16 | Tiếp địa RC-2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 103,35 | kg |
| 17 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ) | Chương V và Phụ lục TCKT | 52,47 | kg |
| 18 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | bộ |
| 19 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 21 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 24 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| 23 | Đầu cốt M240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 24 | Đầu cốt xử lý AM70 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 26 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 27 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 28 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 30 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| 31 | Cát đen hào cáp | 174,73 | m3 | |
| 32 | Băng báo hiệu cáp nilon | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.109 | m |
| 33 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 9.981 | viên |
| 34 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 114 | cái |
| FR | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 89,11 | kg |
| 2 | Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 22,93 | kg |
| 3 | Xà chống sét 3 (XCS-3) | Chương V và Phụ lục TCKT | 248,04 | kg |
| 4 | Xà chống sét 4 (XCS-4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 679,7 | kg |
| 5 | Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 4 | bộ |
| 6 | Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 11 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 84,48 | kg |
| 8 | Tiếp địa RC-1 | Chương V và Phụ lục TCKT | 170,1 | kg |
| 9 | Tiếp địa RC-2a | Chương V và Phụ lục TCKT | 74,3 | kg |
| 10 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 36 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| 13 | Ghíp đấu dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 22 | cái |
| 14 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 9 | cái |
| FS | CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG | |||
| FT | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| FU | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| FV | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 1.449 | m | |
| FW | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Căng lại dây AC-150 | 1.350 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại xà X2 | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại xà rẽ nhánh XN | 1 | bộ | |
| FX | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| FY | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 3 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| FZ | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| GA | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 20 | m | |
| 2 | Thu hồi cột LT16m | 2 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha | 6 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2 | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà XCD1 | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi ghế GTT | 3 | bộ | |
| 7 | Thu hồi thang sắt TS | 3 | bộ | |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 22 | quả | |
| 9 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 12 | chuỗi | |
| GB | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 390 | m | |
| 2 | Thu hồi cột LT12m | 4 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2 | 4 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2K | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà XCD1 | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà XCSV | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi ghế GTT | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi thang sắt TS | 2 | bộ | |
| 10 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 38 | quả | |
| 11 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 75 | chuỗi | |
| GC | CÔNG TÁC HÀO CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 1.125 | m | |
| 2 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 | 76 | m | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-12 | 1 | móng | |
| 4 | Xây Bệ giữ cáp chân cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | bệ |
| 5 | Xây Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bệ |
| 6 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2 | 3 | bộ | |
| 7 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | 498 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp | 72 | m | |
| 9 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 81 | m | |
| 10 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp | 504 | m | |
| 11 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 122 | m | |
| 12 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền bê tông xi măng thu hồi cáp | 60 | m | |
| 13 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal | 273 | m | |
| 14 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal có BTXM lớp dưới | 135 | m | |
| GD | CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1 | 10 | bộ | |
| 2 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a | 2 | bộ | |
| GE | PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 280,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 72,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 163,2 | m2 | |
| GF | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| GG | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 0,5 | ca | |
| GH | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| GI | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| GJ | HẠNG MỤC 2: TỪ CỘT 5 ĐẾN DAO 2A LỘ 486E1.38 | |||
| GK | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GL | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | 23 | m | |
| 2 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Chương V và Phụ lục TCKT | 4 | hộp |
| 3 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | đầu |
| 4 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | đầu |
| GM | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GN | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | Chương V và Phụ lục TCKT | 38,59 | kg |
| 2 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Chương V và Phụ lục TCKT | 22,6 | kg |
| 3 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 4 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 5 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 7 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 8 | Cát đen hào cáp | 22,565 | m3 | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp nilon | Chương V và Phụ lục TCKT | 130 | m |
| 10 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.170 | viên |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| GO | CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG | |||
| GP | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 116 | m | |
| GQ | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| GR | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi xà XHĐC | 1 | bộ | |
| GS | CÔNG TÁC HÀO CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 138 | m | |
| 2 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 | 24 | m | |
| 3 | Xây Bệ giữ cáp chân cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bệ |
| 4 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp | 69 | m | |
| 5 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 69 | m | |
| 6 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp | 32 | m | |
| 7 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 26 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền bê tông xi măng thu hồi cáp | 10 | m | |
| 9 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal | 35 | m | |
| GT | PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 48,48 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 14,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 14 | m2 | |
| GU | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| GV | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| GW | HẠNG MỤC 3: ĐẢO MẠCH 486E1.38 VÀ 475E1.47 | |||
| GX | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GY | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (3CD)-Không mở rộng được-bao gồm cả đầu Tplug, 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 2 | bộ | |
| GZ | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | hộp |
| 2 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | đầu |
| 3 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | đầu |
| 4 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240) (đầu cáp theo tủ RMU) | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 9 | quả | |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 8 | quả | |
| HA | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 1.021 | m | |
| 2 | Lắp Dây chống sét TK50 | 1.536 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 73 | quả | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 72 | chuỗi | |
| HB | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 72 | m | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 6 | quả | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 6 | quả | |
| HC | Vật liệu - Đường cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 70 | m | |
| 2 | Làm Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V và Phụ lục TCKT | 10 | đầu |
| HD | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 134 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Chương V và Phụ lục TCKT | 48 | cái |
| HE | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HF | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 15 | m |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 9 | m |
| 4 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 18 | m |
| 5 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | Chương V và Phụ lục TCKT | 145,56 | kg |
| 6 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | Chương V và Phụ lục TCKT | 38,59 | kg |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Chương V và Phụ lục TCKT | 67,8 | kg |
| 8 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 89,11 | kg |
| 9 | Xà đỡ SI cột đơn 24kV (XSI-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 44,07 | kg |
| 10 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 50,36 | kg |
| 11 | Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 22,93 | kg |
| 12 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 72,2 | kg |
| 13 | Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) | Chương V và Phụ lục TCKT | 72,2 | kg |
| 14 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 47,76 | kg |
| 15 | Tiếp địa RC-2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 34,45 | kg |
| 16 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ) | Chương V và Phụ lục TCKT | 52,47 | kg |
| 17 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 18 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 20 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 24 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 24 | cái |
| 22 | Đầu cốt M240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 23 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 24 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 25 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 27 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| 28 | Cát đen hào cáp | 8,99 | m3 | |
| 29 | Băng báo hiệu cáp nilon | Chương V và Phụ lục TCKT | 58 | m |
| 30 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 522 | viên |
| 31 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 9 | cái |
| HG | Vật liệu - Đường dây không trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | Cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | Cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 9 | Cái |
| 5 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 506,25 | kg |
| 6 | Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 386,96 | kg |
| 7 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 384,52 | kg |
| 8 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 85,9 | kg |
| 9 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 178,22 | kg |
| 10 | Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiC-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 58,4 | kg |
| 11 | Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 45,86 | kg |
| 12 | Chụp đầu cột đơn cao 3m (CCĐ-3) | Chương V và Phụ lục TCKT | 275,96 | kg |
| 13 | Cổ dề bắt dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 16,2 | kg |
| 14 | Xà chống sét 2 (XCS-2) | Chương V và Phụ lục TCKT | 44,22 | kg |
| 15 | Xà chống sét 3 (XCS-3) | Chương V và Phụ lục TCKT | 62,01 | kg |
| 16 | Xà chống sét 4 (XCS-4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 291,3 | kg |
| 17 | Xà chống sét 5 (XCS-5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.568,96 | kg |
| 18 | Xà chống sét 6 (XCS-6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 438 | kg |
| 19 | Xà chống sét 8 (XCS-8) | Chương V và Phụ lục TCKT | 140 | kg |
| 20 | Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 23 | bộ |
| 21 | Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 17 | bộ |
| 22 | Dây tiếp địa lên xà cột 12m DLTĐ-X12 | Chương V và Phụ lục TCKT | 75,18 | kg |
| 23 | Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 19,65 | kg |
| 24 | Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 38,3 | kg |
| 25 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12 | Chương V và Phụ lục TCKT | 82,18 | kg |
| 26 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 63,36 | kg |
| 27 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 57,05 | kg |
| 28 | Tiếp địa RC-1 | Chương V và Phụ lục TCKT | 68,04 | kg |
| 29 | Tiếp địa RC-1a | Chương V và Phụ lục TCKT | 394,2 | kg |
| 30 | Tiếp địa RC-2a | Chương V và Phụ lục TCKT | 148,6 | kg |
| 31 | Ty sứ cao | Chương V và Phụ lục TCKT | 27 | cái |
| 32 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 90 | cái |
| 33 | Đầu cốt xử lý AM150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 36 | cái |
| 34 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 75 | cái |
| 35 | Ghíp đấu dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 56 | cái |
| 36 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 21 | cái |
| HH | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 27 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 22 | m |
| 3 | Dây trung tính MBA M95 | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | m |
| 4 | Gốc cột LT4 chịu lực-13.0 | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cột |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 38,44 | kg |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 35,86 | kg |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 48,27 | kg |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | Chương V và Phụ lục TCKT | 28,42 | kg |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) | Chương V và Phụ lục TCKT | 37,9 | kg |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 233,82 | kg |
| 11 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 213,89 | kg |
| 12 | Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) | Chương V và Phụ lục TCKT | 36,69 | kg |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 209,4 | kg |
| 14 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | Chương V và Phụ lục TCKT | 17,49 | kg |
| 15 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 16 | Kẹp Hotline Cu | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 17 | Kẹp quai Cu | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 18 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 20 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 21 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | tủ |
| 22 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| 23 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| 24 | Đầu cốt M95 | Chương V và Phụ lục TCKT | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt M240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 27 | Biển báo tên trạm | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| HI | Vật liệu - Đường cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Côliê ôm cáp hạ thế | Chương V và Phụ lục TCKT | 113 | kg |
| HJ | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V và Phụ lục TCKT | 11 | cột |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 46 | m |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | Chương V và Phụ lục TCKT | 17,6 | kg |
| 4 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | Chương V và Phụ lục TCKT | 4 | cái |
| 6 | Tấm ốp cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 37 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 35 | cái |
| 9 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 74 | cái |
| 10 | Biển tên lộ | Chương V và Phụ lục TCKT | 36 | cái |
| 11 | Sơn lại số cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 9 | cột |
| HK | CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG | |||
| HL | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| HM | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| HN | Thiết bị - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-180kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời | 1 | máy | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-250A | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại tủ tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| HO | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 66 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 27 | m | |
| HP | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Căng lại dây AC-70 | 90 | m | |
| 2 | Căng lại dây AC-150 | 3.474 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại xà X2 | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 39 | sứ | |
| HQ | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 28 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 1 | bộ | |
| HR | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 175 | m | |
| HS | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| HT | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| HU | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 30 | m | |
| HV | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi xà X1 | 4 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà X2 | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 18 | quả | |
| 4 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 30 | chuỗi | |
| HW | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 56 | m | |
| 3 | Thu hồi dây AC-70 | 15 | m | |
| 4 | Thu hồi xà XTG | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi ghế GTT | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi thang sắt TS | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà MBA | 2 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ SI trạm | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 14 | quả | |
| HX | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thu hồi cột LT-8,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 197 | m | |
| HY | CÔNG TÁC HÀO CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 66 | m | |
| 2 | Xây Bệ giữ cáp chân cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | bệ |
| 3 | Xây Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | bệ |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2 | 1 | bộ | |
| 5 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | 8 | m | |
| 6 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp | 113 | m | |
| 7 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 50 | m | |
| HZ | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| IA | Đường dây không | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 20 | cây | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 6 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 | 2 | móng | |
| 5 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1 | 4 | bộ | |
| 6 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a | 20 | bộ | |
| 7 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a | 4 | bộ | |
| IB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp 1 cột | 1 | móng | |
| 2 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 2 | HT | |
| 3 | Móng kè TBA Dương Xá 7 | 1 | móng | |
| IC | Tuyến cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 | 20 | m | |
| ID | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 5 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 3 | móng | |
| 3 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 1 | bộ | |
| IE | PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 54,24 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 20 | m2 | |
| IF | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| IG | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt và thu hồi | 1 | ca | |
| IH | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| II | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| IJ | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| IK | Vật liệu - Tuyến cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| IL | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| IM | HẠNG MỤC 4: ĐẢO MẠCH 486E1.38 + 475E1.47 | |||
| IN | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IO | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 1 | bộ | |
| IP | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 14 | m | |
| 2 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Chương V và Phụ lục TCKT | 5 | hộp |
| 3 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | đầu |
| IQ | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 694 | m | |
| 2 | Lắp Dây chống sét TK50 | 756 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 48 | quả | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 33 | chuỗi | |
| IR | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IS | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 3 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | Chương V và Phụ lục TCKT | 72,78 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Chương V và Phụ lục TCKT | 45,2 | kg |
| 5 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ) | Chương V và Phụ lục TCKT | 17,49 | kg |
| 6 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 7 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | m |
| 8 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 10 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 11 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 12 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 14 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 15 | Cát đen hào cáp | 55,025 | m3 | |
| 16 | Băng báo hiệu cáp nilon | Chương V và Phụ lục TCKT | 355 | m |
| 17 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 3.195 | viên |
| 18 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 39 | cái |
| IT | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | Cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | Cái |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | Cái |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích (G8+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | Cái |
| 7 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 506,25 | kg |
| 8 | Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 290,22 | kg |
| 9 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 205,56 | kg |
| 10 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 192,26 | kg |
| 11 | Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m (XpiC-2.4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 55,34 | kg |
| 12 | Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiC-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 116,8 | kg |
| 13 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 25,18 | kg |
| 14 | Xà chống sét 4 (XCS-4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 291,3 | kg |
| 15 | Xà chống sét 5 (XCS-5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 784,48 | kg |
| 16 | Xà chống sét 6 (XCS-6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 219 | kg |
| 17 | Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | bộ |
| 18 | Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 10 | bộ |
| 19 | Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6,55 | kg |
| 20 | Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 61,28 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa lên xà cột 18m DLTĐ-X18 | Chương V và Phụ lục TCKT | 26,49 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 14,08 | kg |
| 23 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 57,05 | kg |
| 24 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 18m DLTĐ-DCS18 | Chương V và Phụ lục TCKT | 27,96 | kg |
| 25 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 20m DLTĐ-DCS20 | Chương V và Phụ lục TCKT | 20,86 | kg |
| 26 | Tiếp địa RC-1 | Chương V và Phụ lục TCKT | 34,02 | kg |
| 27 | Tiếp địa RC-1a | Chương V và Phụ lục TCKT | 216,81 | kg |
| 28 | Tiếp địa RC-2a | Chương V và Phụ lục TCKT | 74,3 | kg |
| 29 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ) | Chương V và Phụ lục TCKT | 17,49 | kg |
| 30 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 45 | cái |
| 31 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt xử lý AM70 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 33 | Đầu cốt xử lý AM150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 12 | cái |
| 34 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 24 | cái |
| 35 | Ghíp đấu dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 26 | cái |
| 36 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| IU | CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG | |||
| IV | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại biến Recloser 24kV | 1 | máy | |
| IW | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 379 | m | |
| IX | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Căng lại dây AC-150 | 1.050 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại xà X2 | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 4 | sứ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi Polymer 24kV | 3 | chuỗi | |
| IY | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| IZ | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| JA | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi xà XCD1 | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi ghế GTT | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi thang sắt TS | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 8 | quả | |
| JB | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 255 | m | |
| 2 | Thu hồi dây AC-150 | 735 | m | |
| 3 | Thu hồi cột LT12m | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột LT14m | 2 | cột | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 3 pha | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X1 | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2 | 3 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà X2K | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà XN | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi ghế GTT | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi thang sắt TS | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 34 | quả | |
| 13 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 21 | chuỗi | |
| 14 | Thu hồi chuỗi 3 bát | 3 | chuỗi | |
| JC | CÔNG TÁC HÀO CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 363 | m | |
| 2 | Xây Bệ giữ cáp chân cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | bệ |
| 3 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp | 374 | m | |
| 4 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 45 | m | |
| 5 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal | 310 | m | |
| JD | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 8 | cây | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-18 | 3 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 | 1 | móng | |
| 6 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1 | 2 | bộ | |
| 7 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a | 11 | bộ | |
| 8 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a | 2 | bộ | |
| JE | PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 179,52 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 18 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 124 | m2 | |
| JF | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| JG | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt và thu hồi | 1 | ca | |
| JH | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| JI | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| JJ | HẠNG MỤC 5: ĐẢO MẠCH 489 + 473E1.38 | |||
| JK | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JL | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 2 | bộ | |
| JM | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 1 | bộ | |
| JN | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 112 | m | |
| 2 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Chương V và Phụ lục TCKT | 4 | hộp |
| 3 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | đầu |
| 4 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 3 | quả | |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 8 | quả | |
| JO | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 4.591 | m | |
| 2 | Lắp Dây chống sét TK50 | 2.727 | m | |
| 3 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 74 | quả | |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 4 | quả | |
| 6 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 120 | chuỗi | |
| JP | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 10 | quả | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 12 | quả | |
| JQ | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 914 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Chương V và Phụ lục TCKT | 144 | cái |
| JR | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JS | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 12 | m |
| 3 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | Chương V và Phụ lục TCKT | 145,56 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Chương V và Phụ lục TCKT | 45,2 | kg |
| 5 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 25,18 | kg |
| 6 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 144,4 | kg |
| 7 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 95,52 | kg |
| 8 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ) | Chương V và Phụ lục TCKT | 34,98 | kg |
| 9 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 10 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | m |
| 12 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| 13 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 12 | cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý AM150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 16 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| 17 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| 18 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| 19 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| 20 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| 21 | Cát đen hào cáp | 35,44 | m3 | |
| 22 | Băng báo hiệu cáp nilon | Chương V và Phụ lục TCKT | 188 | m |
| 23 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.692 | viên |
| 24 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V và Phụ lục TCKT | 22 | cái |
| JT | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 7 | Cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 25 | Cái |
| 4 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 101,25 | kg |
| 5 | Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 290,22 | kg |
| 6 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 672,91 | kg |
| 7 | Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 269,46 | kg |
| 8 | Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 336,6 | kg |
| 9 | Xà nhánh rẽ 3P 1 bên kép dọc (X3P1-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 792,18 | kg |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 89,11 | kg |
| 11 | Xà đỡ SI cột đơn 24kV (XSI-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 44,07 | kg |
| 12 | Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 19,87 | kg |
| 13 | Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m (XpiC-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 233,6 | kg |
| 14 | Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 45,86 | kg |
| 15 | Chụp đầu cột đơn cao 4,5m (CCĐ-4,5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 366,18 | kg |
| 16 | Ghế thao tác SI (GTT-SI) | Chương V và Phụ lục TCKT | 87,79 | kg |
| 17 | Thang sắt TS-2 (TS-2) | Chương V và Phụ lục TCKT | 64,9 | kg |
| 18 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | Chương V và Phụ lục TCKT | 134,44 | kg |
| 19 | Cổ dề bắt dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 16,2 | kg |
| 20 | Xà chống sét 1 (XCS-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 85,08 | kg |
| 21 | Xà chống sét 2 (XCS-2) | Chương V và Phụ lục TCKT | 110,55 | kg |
| 22 | Xà chống sét 2.1 (XCS-2.1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 381,36 | kg |
| 23 | Xà chống sét 3 (XCS-3) | Chương V và Phụ lục TCKT | 310,05 | kg |
| 24 | Xà chống sét 4 (XCS-4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 971 | kg |
| 25 | Xà chống sét 5 (XCS-5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.176,72 | kg |
| 26 | Xà chống sét 6 (XCS-6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 438 | kg |
| 27 | Xà chống sét 7 (XCS-7) | Chương V và Phụ lục TCKT | 98,06 | kg |
| 28 | Xà chống sét 8 (XCS-8) | Chương V và Phụ lục TCKT | 280 | kg |
| 29 | Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 29 | bộ |
| 30 | Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 57 | bộ |
| 31 | Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 91,7 | kg |
| 32 | Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 176,18 | kg |
| 33 | Dây tiếp địa lên xà cột 18m DLTĐ-X18 | Chương V và Phụ lục TCKT | 114,79 | kg |
| 34 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 119,68 | kg |
| 35 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 203,75 | kg |
| 36 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 18m DLTĐ-DCS18 | Chương V và Phụ lục TCKT | 121,16 | kg |
| 37 | Tiếp địa RC-1 | Chương V và Phụ lục TCKT | 51,03 | kg |
| 38 | Tiếp địa RC-1a | Chương V và Phụ lục TCKT | 926,37 | kg |
| 39 | Tiếp địa RC-2a | Chương V và Phụ lục TCKT | 74,3 | kg |
| 40 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 165 | cái |
| 41 | Đầu cốt xử lý AM70 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 42 | Đầu cốt xử lý AM150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 30 | cái |
| 43 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 57 | cái |
| 44 | Ghíp đấu dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 108 | cái |
| 45 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 46 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 42 | cái |
| JU | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 22 | m |
| 3 | Dây trung tính MBA M95 | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | m |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 48,27 | kg |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | Chương V và Phụ lục TCKT | 56,84 | kg |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 209,4 | kg |
| 7 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | Chương V và Phụ lục TCKT | 34,98 | kg |
| 8 | Kẹp Hotline Cu | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 9 | Kẹp quai Cu | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 10 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 11 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 13 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | tủ |
| 14 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| 15 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 24 | cái |
| 16 | Đầu cốt M95 | Chương V và Phụ lục TCKT | 4 | cái |
| JV | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | cột |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | Chương V và Phụ lục TCKT | 32 | cái |
| 3 | Tấm ốp cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 80 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 80 | cái |
| 5 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 160 | cái |
| 6 | Biển tên lộ | Chương V và Phụ lục TCKT | 43 | cái |
| 7 | Sơn lại số cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 22 | cột |
| JW | CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG | |||
| JX | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| JY | Thiết bị - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời | 1 | máy | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại tủ tụ bù hạ thế | 2 | tủ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| JZ | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 129 | m | |
| KA | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Căng lại dây AC-120 | 1.395 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại xà X2 | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 39 | sứ | |
| KB | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 48 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 56 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 56 | m | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo ra, lắp lại thang trèo | 2 | bộ | |
| KC | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 128 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 3 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 3 | m | |
| KD | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| KE | Thiết bị - Trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| KF | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 2.229 | m | |
| 2 | Thu hồi xà X1 | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 3 | quả | |
| 4 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 33 | chuỗi | |
| KG | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi cột LT12m | 4 | cột | |
| 2 | Thu hồi ghế thao tác cột đơn | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà XHĐC | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà XTG | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thang sắt TS | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ SI trạm | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 26 | quả | |
| KH | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 155 | m | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 155 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 199 | m | |
| KI | CÔNG TÁC HÀO CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 200 | m | |
| 2 | Xây Bệ giữ cáp chân cột | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | bệ |
| 3 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 180 | m | |
| 4 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi cáp | 79 | m | |
| 5 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal | 8 | m | |
| 6 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal thu hồi cáp | 10 | m | |
| KJ | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| KK | Đường dây không | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 10 | cây | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 12 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 | 10 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1 | 3 | bộ | |
| 5 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a | 47 | bộ | |
| 6 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a | 2 | bộ | |
| KL | Trạm biến áp | |||
| 1 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 2 | HT | |
| KM | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 3 | móng | |
| KN | PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 124,32 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 7,2 | m2 | |
| KO | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| KP | Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 1 | ca | |
| KQ | Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| KR | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 5 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| KS | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 0,5 | ca | |
| KT | Vật liệu - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| KU | HẠNG MỤC 6: TỪ TBA DƯƠNG XÁ 9 ĐẾN TBA QUÁN KHÊ 2 | |||
| KV | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KW | Thiết bị - Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA; trên cột | 1 | bộ | |
| KX | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 2.391 | m | |
| 2 | Lắp Dây chống sét TK50 | 3.733 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 133 | quả | |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 8 | quả | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 225 | chuỗi | |
| KY | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 56 | m | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao) | 6 | quả | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường) | 6 | quả | |
| KZ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LA | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | Cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | Cái |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10) | Chương V và Phụ lục TCKT | 27 | Cái |
| 6 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | Chương V và Phụ lục TCKT | 72,78 | kg |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Chương V và Phụ lục TCKT | 22,6 | kg |
| 8 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.620 | kg |
| 9 | Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 2.128,28 | kg |
| 10 | Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 102,78 | kg |
| 11 | Xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 192,36 | kg |
| 12 | Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 85,9 | kg |
| 13 | Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 89,82 | kg |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22) | Chương V và Phụ lục TCKT | 712,88 | kg |
| 15 | Xà trung gian 3 pha (XTG3.1P) | Chương V và Phụ lục TCKT | 183,44 | kg |
| 16 | Chụp đầu cột đơn cao 4,5m (CCĐ-4,5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 549,27 | kg |
| 17 | Chụp đầu cột kép cao 4,5m (CCK-4,5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 403,04 | kg |
| 18 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 144,4 | kg |
| 19 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | Chương V và Phụ lục TCKT | 47,76 | kg |
| 20 | Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) | Chương V và Phụ lục TCKT | 201,66 | kg |
| 21 | Cổ dề bắt dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 135 | kg |
| 22 | Xà chống sét 2 (XCS-2) | Chương V và Phụ lục TCKT | 22,11 | kg |
| 23 | Xà chống sét 3 (XCS-3) | Chương V và Phụ lục TCKT | 434,07 | kg |
| 24 | Xà chống sét 4 (XCS-4) | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.165,2 | kg |
| 25 | Xà chống sét 5 (XCS-5) | Chương V và Phụ lục TCKT | 3.039,86 | kg |
| 26 | Xà chống sét 7 (XCS-7) | Chương V và Phụ lục TCKT | 294,18 | kg |
| 27 | Xà chống sét 8 (XCS-8) | Chương V và Phụ lục TCKT | 140 | kg |
| 28 | Khóa đỡ dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 77 | bộ |
| 29 | Khóa néo dây chống sét TK (35-50) + phụ kiện | Chương V và Phụ lục TCKT | 45 | bộ |
| 30 | Dây tiếp địa lên xà cột 12m DLTĐ-X12 | Chương V và Phụ lục TCKT | 220,17 | kg |
| 31 | Dây tiếp địa lên xà cột 14m DLTĐ-X14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 13,1 | kg |
| 32 | Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 214,48 | kg |
| 33 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 12m DLTĐ-DCS12 | Chương V và Phụ lục TCKT | 240,67 | kg |
| 34 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 14m DLTĐ-DCS14 | Chương V và Phụ lục TCKT | 70,4 | kg |
| 35 | Dây tiếp địa lên dây chống sét cột 16m DLTĐ-DCS16 | Chương V và Phụ lục TCKT | 244,5 | kg |
| 36 | Tiếp địa RC-1 | Chương V và Phụ lục TCKT | 119,07 | kg |
| 37 | Tiếp địa RC-1a | Chương V và Phụ lục TCKT | 1.261,44 | kg |
| 38 | Tiếp địa RC-2a | Chương V và Phụ lục TCKT | 260,05 | kg |
| 39 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (CTTĐ) | Chương V và Phụ lục TCKT | 157,41 | kg |
| 40 | Ty sứ cao | Chương V và Phụ lục TCKT | 27 | cái |
| 41 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 42 | Khoá đai + Đai thép | Chương V và Phụ lục TCKT | 237 | cái |
| 43 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | Chương V và Phụ lục TCKT | 3 | m |
| 44 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 45 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 46 | Đầu cốt xử lý AM150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 84 | cái |
| 47 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Chương V và Phụ lục TCKT | 285 | cái |
| 48 | Ghíp đấu dây chống sét | Chương V và Phụ lục TCKT | 153 | cái |
| 49 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Chương V và Phụ lục TCKT | 30 | cái |
| 50 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 51 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 52 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 53 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 54 | Biển tên cột (220x800) | Chương V và Phụ lục TCKT | 78 | cái |
| LB | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 27 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Chương V và Phụ lục TCKT | 11 | m |
| 3 | Dây trung tính MBA M95 | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | m |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 38,44 | kg |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 35,86 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 48,27 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Chương V và Phụ lục TCKT | 61,02 | kg |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | Chương V và Phụ lục TCKT | 28,42 | kg |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 233,82 | kg |
| 10 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 213,89 | kg |
| 11 | Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) | Chương V và Phụ lục TCKT | 36,69 | kg |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | Chương V và Phụ lục TCKT | 104,7 | kg |
| 13 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T | Chương V và Phụ lục TCKT | 17,49 | kg |
| 14 | Kẹp Hotline Cu | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp quai Cu | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 16 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 18 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 19 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Chương V và Phụ lục TCKT | 1 | tủ |
| 20 | Đầu cốt M35 | Chương V và Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Chương V và Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| 22 | Đầu cốt M95 | Chương V và Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| 23 | Đầu cốt M120 | Chương V và Phụ lục TCKT | 14 | cái |
| LC | CÔNG TÁC THÁO LẮP TẬN DỤNG | |||
| LD | Thiết bị - Đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | 9 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| LE | Thiết bị - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV, trên cột, ngoài trời | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại tủ tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| LF | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Căng lại dây AC-120 | 4.788 | m | |
| 2 | Căng lại dây AC-150 | 1.089 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại xà X2 | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại thang trèo | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV | 27 | sứ | |
| LG | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ | |
| LH | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| LI | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | 1.326 | m | |
| 2 | Thu hồi dây AC-150 | 261 | m | |
| 3 | Thu hồi cột LT12m | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà X1 | 13 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2 | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2K | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi ghế GTT | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 36 | quả | |
| 9 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | 69 | chuỗi | |
| LJ | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 48 | m | |
| 2 | Thu hồi dây AC-70 | 21 | m | |
| 3 | Thu hồi xà XTG | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà MBA | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ SI trạm | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 6 | quả | |
| LK | CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| LL | Đường dây không | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 15 | cây | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 6 | cây | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 22 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 | 3 | móng | |
| 6 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1 | 7 | bộ | |
| 7 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-1a | 64 | bộ | |
| 8 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa RC-2a | 7 | bộ | |
| LM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Công tác đào, lấp tiếp địa Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 1 | HT | |
| LN | PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN | |||
| LO | Vật liệu - Đường dây không | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 4 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| LP | Vật liệu - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có các hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế, dựng cột, kéo rải căng dây, lắp đặt và cải tạo TBA phân phối có cấp điện áp 22kV trở lên.Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hoàn thành thực hiện hợp đồng (scan màu bản chính hoặc sao y có công chứng): Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm đưa vào sử dụng, hóa đơn thanh toán, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, Cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 4 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 04 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 | ≥ 5 | 2 |
| 3 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 2 |
| 4 | Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 3 tấn | ≥ 3 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW) | Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW) | 6 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 10 kVA | Máy phát điện ≥ 10 kVA | 2 |
| 9 | Máy bơm nước 2.5KW | Máy bơm nước 2.5KW | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 11 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 12 | Bàn ra dây ≥ 3 Tấn | Bàn ra dây ≥ 3 Tấn | 3 |
| 13 | Palăng xích 5 tấn | Palăng xích 5 tấn | 3 |
| 14 | Lắc tay Typho 1,5 tấn | Lắc tay Typho 1,5 tấn | 6 |
| 15 | Guốc trèo 100kg | Guốc trèo 100kg | 20 |
| 16 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 5 |
| 17 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 18 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 19 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi