Gói thầu: Thuê dịch vụ Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh công cộng đường Hoàng Văn Thái nối dài đi Bà Nà (từ ngày 01 12 2021 đến ngày 30 11 2023)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh công cộng đường Hoàng Văn Thái nối dài đi Bà Nà (từ ngày 01 12 2021 đến ngày 30 11 2023) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154658 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:11:00 đến ngày 2021-12-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,125,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.741.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng dịch vụ chăm sóc duy trì cây xanh đô thị:Hồ sơ kèm theo gồm:- Hợp đồng tương tự, - Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán và hóa đơn.Nếu hợp đồng hoàn thành 80% thì kèm theo bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (PL08b).- Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư, văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.888.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện chăm sóc, duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc gói thầu (nhóm ngành lâm nghiệp, nông nghiệp, cảnh quan, kỹ thuật hoa viên)- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm.- Số năm kinh nghiệm tương tự: ≥ 3 năm (chứng minh bằng 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh; quyết định phân công nhiệm vụ vị trí cán bộ quản lý và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ chức vụ quản lý chăm sóc, duy trì cây xanh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.Tài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu (≥ 24 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn (không áp dụng cho chuyên ngành an toàn lao động).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 2 năm.- Số năm kinh nghiệm tương tự: ≥ 2 năm (chứng minh bằng 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc cây xanh; quyết định phân công nhiệm vụ vị trí cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng quản lý an toàn lao động dịch vụ quản lý chăm sóc, duy trì cây xanh)- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu (≥ 24 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3CV, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥2,5 tấn, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang cao 12m (hoặc xe tải gắn gầu, xe có gắn thùng nâng người). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh công cộng đường Hoàng Văn Thái nối dài đi Bà Nà (từ ngày 01 12 2021 đến ngày 30 11 2023) Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh công cộng đường Hoàng Văn Thái nối dài đi Bà Nà (từ ngày 01/12/2021 đến ngày 30/11/2023) 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm liên tục gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành đã được nghiệm thu hoặc quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các chuyên gia tư vấn. + Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Biên bản nghiệm thu, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương tương. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng mua bán (nếu có) hoặc các tài liệu khác đảm bảo xác định được sở hữu thiết bị. + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: tầng 12 & 13 Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 0236.3826375 - Số fax: 0236.3828587
- Bên mời thầu là Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: số 107 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại : 0236.3621.925 - Fax: 0236.3621.927 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng. Tầng 12 & 13 Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3826375 - Số fax: 0236.3828587 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phù Phú Phong, Giám đốc Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng. Tầng 12 Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hạ tầng đô thị, Tầng 12 Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.Số điện thoại: 0236.3826375. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng. Tầng 12 & 13 Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 3.696 | Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602) |
| 2 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 298 | Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602) |
| 3 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 3.696 | - Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602)- Số lần quét: 6 lần |
| 4 | Đốn hạ cây sâu bệnh cây loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 184 | - Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602)- Chỉ thực hiện khi xác định cây bị sâu bệnh |
| 5 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây ngã đổ loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 184 | - Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602)- Chỉ thực hiện khi có cây sâu bệnh bị đốn, ngã đổ |
| 6 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 3.696 | Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602) |
| 7 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 3.696 | Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602) |
| 8 | Tuần tra, phát hiện cây hư hại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 1000 cây/năm | 39,192 | Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602) |
| 9 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100cây/lần | 360 | - Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602)- Số lần tưới: 360 lần |
| 10 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100cây/năm | 2 | Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602) |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 460.555,7 | - Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602- )Số lần tưới: 390 lần |
| 12 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 18.427,5 | - Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602) - Chỉ áp dụng khi hệ thống nước tự chảy bị hụt nguồn nước tưới tại khu vực đèo Đại La, trường hợp không hụt nguồn nước tưới sẽ áp dụng đơn giá của mục 11 |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 2.456,324 | Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602) |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 908,7 | - Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602)- Số lần tưới: 390 |
| 15 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 55,92 | - Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602)- 24 lần |
| 16 | Xén lề cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100md/lần | 21,6 | - Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602)- 24 lần |
| 17 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 55,92 | - Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602)- 24 lần |
| 18 | Trồng dặm cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 1m2/lần | 279,6 | Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602) |
| 19 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 27,96 | - Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602)- 12 lần |
| 20 | Bón phân thảm cỏ | Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602) | 100m2/lần | 27,96 | - Đoạn 10,5 km (đoạn từ bãi rác Khánh Sơn đến nút giao thông đường ĐT 602) - 12 lần |
| 21 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 966 | Đoạn 2,8 km đường Hoàng Văn Thái (từ nút giao đường Tôn Đức Thắng đến bãi rác Khánh Sơn) |
| 22 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 10 | Đoạn 2,8 km đường Hoàng Văn Thái (từ nút giao đường Tôn Đức Thắng đến bãi rác Khánh Sơn) |
| 23 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 286 | Đoạn 0,8km ( Đoạn 0,8 km đường ĐT602 (từ nút giao với đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba Bà Nà - Suối Mơ) |
| 24 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 22.195,37 | - Đoạn 0,8km ( Đoạn 0,8 km đường ĐT602 (từ nút giao với đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba Bà Nà - Suối Mơ)- Số lần tưới: 390 |
| 25 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/năm | 113,822 | Đoạn 0,8km ( Đoạn 0,8 km đường ĐT602 (từ nút giao với đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba Bà Nà - Suối Mơ) |
| 26 | Lắp đặt van vòi hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | Bộ | 46 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.741.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.741.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng dịch vụ chăm sóc duy trì cây xanh đô thị:Hồ sơ kèm theo gồm:- Hợp đồng tương tự, - Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán và hóa đơn.Nếu hợp đồng hoàn thành 80% thì kèm theo bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (PL08b).- Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư, văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.888.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện chăm sóc, duy trì cây xanh | 1 | - Chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc gói thầu (nhóm ngành lâm nghiệp, nông nghiệp, cảnh quan, kỹ thuật hoa viên)- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm.- Số năm kinh nghiệm tương tự: ≥ 3 năm (chứng minh bằng 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh; quyết định phân công nhiệm vụ vị trí cán bộ quản lý và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ chức vụ quản lý chăm sóc, duy trì cây xanh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.Tài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu (≥ 24 tháng) | 3 | 3 |
| 2 | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn (không áp dụng cho chuyên ngành an toàn lao động).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 2 năm.- Số năm kinh nghiệm tương tự: ≥ 2 năm (chứng minh bằng 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc cây xanh; quyết định phân công nhiệm vụ vị trí cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng quản lý an toàn lao động dịch vụ quản lý chăm sóc, duy trì cây xanh)- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu (≥ 24 tháng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Công suất 3CV, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe tải | Tải trọng hàng hóa ≥2,5 tấn, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cưa cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xe thang cao 12m (hoặc xe tải gắn gầu, xe có gắn thùng nâng người). | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi