Gói thầu: 04-2021-VHT-K1-RD.MCX Mua sắm vật tư điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212257-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 04-2021-VHT-K1-RD.MCX Mua sắm vật tư điện
Số hiệu KHLCNT 20211121810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:09:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 854,197,262 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01, giá trị tối thiểu là: 600.000.000 VND Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 04-2021-VHT-K1-RD.MCX Mua sắm vật tư điện
Đề tài 009-21-TĐ-RDP-QS
170 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển khoa học công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảng tuyên bố đáp ứng chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Theo Mẫu quy định tại Mục 5- Chương V) + Catalog/Datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Quy định tại mục 2 chương V
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Lê Đăng Dũng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giao liên thấp tần2chiếcGiao liên thấp tần, 8 kênh lực 30A, 3 kênh Ethernet 1000Mbps, có bọc kim chống nhiễu
2Nguồn AC/DC 11chiếcNguồn AC/DC 1 pha, đầu ra 24VDC, 1600W
3Nguồn AC/DC 21ChiếcNguồn AC/DC 1 pha, đầu ra 24VDC, 5A
4Nguồn AC/DC 31chiếcNguồn AC/DC 1 pha, đầu ra 24VDC, 600W
5Nguồn AC/DC 41chiếcNguồn AC/DC 1 pha, đầu ra 29VDC, 2500W
6Nguồn AC/DC 51chiếcNguồn AC/DC 1 pha, đầu ra 50VDC, 300W
7Nguồn AC/DC 64chiếcNguồn AC/DC 1 pha, đầu ra 50VDC, 3000W
8Rack cho bộ nguồn AC/DC1chiếcRack 19" cho bộ nguồn AC/DC, 50V, 3000W
9Bộ điều khiển cho bộ nguồn AC/DC1chiếcBộ điều khiển cho bộ nguồn AC/DC 48V, 3000W
10Aptomat 11chiếcAptomat MCB 4 cực, 50A đặc tính C
11Aptomat 21chiếcAptomat MCB 4 cực, 40A, đặc tính C
12Aptomat 31chiếcAptomat MCB 4 cực, 20A, đặc tính C
13Aptomat 42chiếcAptomat MCB 4 cực, 13A, đặc tính C
14Aptomat 54chiếcAptomat MCB 2 cực, 16A đặc tính C
15Aptomat 63chiếcAptomat MCB 2 cực, 10A đặc tính C
16Aptomat 72chiếcAptomat MCB 2 cực, 6A, đặc tính C
17Aptomat 84chiếcAptomat MCB 2 cực, 3A, đặc tính C
18Aptomat 95ChiếcAptomat MCB 3 cực, 20A, đặc tính C
19Aptomat 101ChiếcAptomat MCB 2 cực, 10A, đặc tính D
20Aptomat 115ChiếcAptomat MCB 1 cực, 2A, đặc tính C
21Aptomat 121ChiếcAptomat MCB 1 cực, 6A, đặc tính C
22Aptomat 131ChiếcAptomat DC 1 cực, 6A
23Aptomat 142ChiếcAptomat DC 1 cực, 3A
24Thiết bị khả trình (PLC) 11ChiếcModule PLC CPU 1215C DC/DC/DC, 2 PROFINET, 14DI, 10DO, 2AI, 2AO, có tẩm phủ
25Thiết bị khả trình (PLC) 21ChiếcSIPLUS SM 1221 digital input modules 16x24 VDC, có tẩm phủ
26Thiết bị khả trình (PLC) 31ChiếcSIPLUS SM 1222 digital output modules 16x24 VDC, có tẩm phủ
27Thiết bị khả trình (PLC) 41ChiếcModule RS485 cho PLC S7-1200
28HMI1ChiếcMàn hình HMI, 7", Profinet, cho phép hoạt động ngoài trời
29Biến tần 14ChiếcModule công suất biến tần 5.5kW
30Biến tần 25ChiếcModule điều khiển biến tần kết nối mạng Profinet
31Biến tần 35ChiếcMàn hình BOP-2 điều khiển biến tần, lắp trực tiếp trên module điều khiển biến tần
32Rơ le 15ChiếcRơ le PLC 24V kèm đế, 2PDT, 6A
33Rơ le 21ChiếcRơ le PLC 24V kèm đế, 1PDT, 6A
34Cầu đấu 14ChiếcCầu đấu gắn DIN, 57A
35Phụ kiện cầu đấu 112MảnhNhãn cho cầu đấu 57A
36Phụ kiện cầu đấu 21ThanhThanh nối chung cho cầu đấu 57A
37Cầu đấu 221ChiếcCầu đấu có dao cắt, 20A, 400V, màu xám
38Phụ kiện cầu đấu 32ChiếcThanh nối chung cho cầu đấu, 10 vị trí, màu đỏ, 5.2mm (pitch)
39Phụ kiện cầu đấu 47ChiếcNắp che cầu đấu, 2.2mm, màu xám
40Phụ kiện cầu đấu 511ChiếcChặn cầu đấu gắn DIN
41Nút tắt khẩn cấp 11ChiếcNút tắt khẩn cấp 3NC, xoay để nhả, đường kính lỗ phi 22
42Phụ kiện nút tắt khẩn cấp 11ChiếcMũ bảo vệ nút tắt khẩn cấp
43Phụ kiện nút tắt khẩn cấp 21ChiếcChống xoay cho nút tắt khẩn cấp
44Nút tắt khẩn cấp 21ChiếcNút tắt khẩn cấp loại hàn PCB, IP65, DPST
45Phụ kiện nút tắt khẩn cấp 31ChiếcChụp bảo vệ cho nút tắt khẩn cấp (Estop protective guard)
46Phụ kiện nút tắt khẩn cấp 41ChiếcNhãn cho nút tắt khẩn cấp (Estop plate)
47Phụ kiện nút tắt khẩn cấp 51ChiếcPhụ kiện gá lắp cho nút tắt khẩn cấp (E-stop socket wrench)
48Công tắc xoay 12ChiếcCông tắc xoay 2 vị trí
49Công tắc xoay 26ChiếcCông tắc xoay 3 vị trí
50Công tắc xoay 31ChiếcCông tắc xoay 3 vị trí, 45°
51Công tắc xoay 41ChiếcCông tắc xoay 2 vị trí, 90°
52Phụ kiện công tắc xoay10ChiếcNúm vặn cho công tắc xoay
53Công tắc gạt2ChiếcCông tắc gạt, không duy trì
54Đèn báo 117ChiếcĐèn báo phi 8, xanh
55Đèn báo 21ChiếcĐèn báo phi 22, xanh
56Ốc siết cáp1ChiếcỐc siết cáp M25x1.5
57Phụ kiện ốc siết cáp1ChiếcĐai ốc cho ốc siết cáp M25x1.5
58Công tắc hành trình 121ChiếcCông tắc hành trình dạng cần bẩy có con lăn
59Công tắc hành trình 24ChiếcCông tắc hành trình dạng con lăn pit-tông xuyên
60Cảm biến 12ChiếcCảm biến đo góc nghiêng 2 trục, +/- 5°, MODBUS RTU
61Cảm biến 24ChiếcCảm biến đo góc nghiêng 2 trục, +/- 15°, MODBUS RTU
62Tụ điện 112ChiếcCAP CER 1UF 50V X7R 0603
63Tụ điện 2133ChiếcCAP CER 10UF 10V X7T 0603
64Tụ điện 312ChiếcCAP CER 22PF 50V C0G/NPO 0603
65Tụ điện 412ChiếcCAP CER 0.1UF 50V X7R 0603
66Tụ điện 56ChiếcCAP ALUM POLY 100UF 20% 63V SMD
67Tụ điện 66ChiếcCAP CER 10000PF 50V X7R 0603
68Đèn led13ChiếcLED RED CLEAR 0603 SMD
69Đi ốt 116ChiếcDIODE SCHOTTKY 60V 3A SMC
70Đi ốt 26ChiếcTVS DIODE 1500W 39V UNI DO214AA
71Đi ốt 31ChiếcDIODE ZENER 3.3V 200MW SOD323F
72Đi ốt 431ChiếcTVS DIODE 7V/12V 14V/26V SOT23-3
73Đi ốt 540ChiếcDIODE ZENER 3.3V 500MW SOD80
74Đầu nối 12ChiếcTERM BLK 12P SIDE ENT 3.5MM PCB
75Đầu nối 26ChiếcCONN HEADER VERT 5POS 2.54MM
76Đầu nối 32ChiếcTERM BLK 2POS SIDE ENT 3.5MM PCB
77Đầu nối 41ChiếcCONN HEADER VERT 16POS 2.54MM
78Đầu nối 51ChiếcCONN HDR 16POS 0.1 GOLD PCB
79Đầu nối 65ChiếcCONN HEADER VERT 10POS 2.54MM
80Đầu nối 745Chiếc2 Position Wire to Board Terminal Block Horizontal with Board 0.200" (5.08mm) Through Hole
81Điện trở 179ChiếcRES SMD 750 OHM 1% 1/10W 0603
82Điện trở 2128ChiếcRES SMD 10K OHM 1% 1/10W 0603
83Điện trở 314ChiếcRES SMD 1.5K OHM 1% 1/10W 0603
84Điện trở 412ChiếcRES SMD 100K OHM 1% 1/10W 0603
85Điện trở 56ChiếcRES SMD 47K OHM 1% 1/10W 0603
86Điện trở 631ChiếcRES SMD 120 OHM 1% 1/10W 0603
87Điện trở 750ChiếcRES SMD 1K OHM 1% 1/10W 0603
88Nút nhấn6ChiếcSWITCH TACTILE SPST-NO 0.05A 12V
89Màn hình LCD1ChiếcLCD MOD 80DIG 20X4 TRANS YLW/GRN
90Bộ chuyển đổi DCDC6ChiếcDC DC CONVERTER 5-30V 3A
91Mạch tích hợp 16ChiếcARM® Cortex®-M3 STM32F1 Microcontroller IC 32-Bit 72MHz 512KB (512K x 8) FLASH 64-LQFP (10x10)
92Mạch tích hợp 26ChiếcLinear Voltage Regulator IC 1 Output 800mA SOT-223
93Mạch tích hợp 331ChiếcIC TRANSCEIVER HALF RS422/RS485 8-SOIC
94Mạch tích hợp 45ChiếcIC EEPROM 2M I2C 1MHZ 8SOIC
95Bộ tạo dao động6ChiếcCRYSTAL 8.0000MHZ 20PF T/H
96Cầu chì 16ChiếcPTC RESET FUSE 60V 750MA 2920
97Cầu chì 262ChiếcPTC RESET FUSE 24V 0.30A 1206
98Cảm biến 35ChiếcSENSOR HUMI/TEMP I2C 2% SMD
99Cảm biến 45ChiếcACCELEROMETER 0.5-4G 32LFCSP
100Bộ lọc 16ChiếcFILTER LC 10UF SMD
101Bộ lọc 26ChiếcFERRITE BEAD 1.5 KOHM 0603 1LN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01, giá trị tối thiểu là: 600.000.000 VND Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->