Gói thầu: Gói thầu số 05TT: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173353-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05TT: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20211149178
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCB TDTM của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:06:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,749,748,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND (2 x 11.000.000.000 = 22.000.000.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất dây, sứ phụ kiện chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành dây, sứ phụ kiện chào thầu (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành dây, sứ phụ kiện chào thầu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lai châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05TT: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện
Gói thầu tập trung thuộc các công trình ĐTXD năm 2022 của Công ty Điện lực Lai Châu
45 Ngày
E-CDNT 3 KHCB TDTM của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phương Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3794208 fax: 0213.3876970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lai Châu + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lai Châu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lai Châu Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Lai Châu


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phương Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3794208 fax: 0213.3876970


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phương Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3794208 fax: 0213.3876970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 mm2Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 mm256MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
2Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm2Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm224MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
3Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 mm2Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 mm272MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
4Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95 mm2Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95 mm232MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
5Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Cu/XLPE/PVC 1x120mm232MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
6Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Cu/XLPE/PVC 1x185mm2256MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
7Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-50-20/35(40,5)kV AXV/S-50-20/35(40,5) kV651MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
8Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-95-18/30(36)kV AXV/S-95-18/30(36) kV360MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
9Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-50-12,7/22(24) kV AXV/S-50-12,7/22(24) kV159MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
10Dây nhôm, lõi thép, bọc cách điện hoàn toàn AC/XLPE-HDPE 24kV - 1x70AC/XLPE-HDPE 24kV - 1x701.014MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
11Cáp trung thế treo, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: CXV/S-50-20/35(40,5) kVCXV/S-50-20/35(40,5) kV516MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
12Cáp trung thế treo, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: CXV/S-50-12,7/22(24) kVCXV/S-50-12,7/22(24) kV60MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
13Dây nhôm, lõi thép 50/8ACRS50/823.612MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
14Dây nhôm, lõi thép 50/30ACRS50/301.579MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
15Dây nhôm, lõi thép 70/11ACRS70/116.356MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 3x50AL/XLPE 3x501.274MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
17Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35AL/XLPE 4x351.295MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
18Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50AL/XLPE 4x5010.898MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
19Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70AL/XLPE 4x7026.870MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
20Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95AL/XLPE 4x9535.628MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
21Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120AL/XLPE 4x12012.929MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
22Cáp muyler Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Cu/XLPE/PVC 2x16mm2419MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
23Cáp muyler Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Cu/XLPE/PVC 2x10mm2249MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
24Cáp muyler Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Cu/XLPE/PVC 2x6mm243MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
25Cáp muyler Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2144MétTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
26Cách điện đứng VHD-35kV+ tyVHD-35kV+ ty572QuảTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
27Cách điện đứng VHD-22kV+ tyVHD-22kV+ ty79QuảTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
28Cách điện đứng Polymer 35kV + ty315QuảTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
29Cách điện đứng Polymer 24kV + ty41QuảTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
30Chuỗi cách điện đỡ đơn Polymer 24KV + PK18ChuỗiTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
31Chuỗi cách điện đỡ đơn Polymer 35KV + PK12ChuỗiTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
32Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV + PK726ChuỗiTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
33Chuỗi cách điện néo kép Polymer 35KV + PK12ChuỗiTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
34Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 24KV + PK229ChuỗiTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
35Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24KV + PK6ChuỗiTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
36Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 24KV + PK (giáp níu cho dây bọc)45ChuỗiTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
37Ghíp nhôm AL-3BL2.454cáiTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
38Ghíp nhựa vặn xoắn 95/35mm25.430cáiTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
39Ghíp nhựa vặn xoắn 120/120mm2 (2bulong)1.474cáiTheo Chương V-E-HSMTCác hạng mục mời thầu là giá gói đã bao gồm các loại phí theo chương V mục 1 điểm a của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND (2 x 11.000.000.000 = 22.000.000.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất dây, sứ phụ kiện chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành dây, sứ phụ kiện chào thầu (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành dây, sứ phụ kiện chào thầu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->