Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở hai bên suối Vàng Mà, thôn Cáng 1, xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở hai bên suối Vàng Mà, thôn Cáng 1, xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:19:00 đến ngày 2021-12-13 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,294,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.942441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.884883E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục kè)cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 2.306.472.000 đồng .* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.306.472.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục kè) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người.- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục kè) tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25m3Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7THoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CVHoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lítHoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở hai bên suối Vàng Mà, thôn Cáng 1, xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai Kè chống sạt lở hai bên suối Vàng Mà, thôn Cáng 1, xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÈ SỐ 1+ TUYẾN KÈ SỐ 6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK | 10,879 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo hồ sơ TK | 1,209 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 4,086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại | Theo hồ sơ TK | 6,793 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau phá đá | Theo hồ sơ TK | 1,209 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ TK | 4,077 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 40,77 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 305,777 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 3,561 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo hồ sơ TK | 258,173 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường kè | Theo hồ sơ TK | 7,271 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp tầng lọc. sỏi 2x4 | Theo hồ sơ TK | 30,142 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ TK | 2,512 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ TK | 1,053 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK | 63,075 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ TK | 1,031 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 1,031 | 100m3 |
| 18 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ TK | 2,475 | 100m2 |
| 19 | Ống PVC D200 dẫn dòng thi công | Theo hồ sơ TK | 0,15 | 100m |
| 20 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ TK | 10 | ca |
| B | TUYẾN KÈ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK | 3,045 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,338 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 1,778 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại | Theo hồ sơ TK | 3,045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau phá đá | Theo hồ sơ TK | 0,338 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ TK | 1,16 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 11,6 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 86,996 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 1,016 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo hồ sơ TK | 92,445 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường kè | Theo hồ sơ TK | 2,587 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp tầng lọc sỏi 2x4 | Theo hồ sơ TK | 14,652 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ TK | 1,221 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ TK | 0,527 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK | 20,475 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ TK | 0,481 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,481 | 100m3 |
| 18 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ TK | 1,155 | 100m2 |
| 19 | Ống PVC D200 dẫn dòng thi công | Theo hồ sơ TK | 0,15 | 100m |
| 20 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ TK | 7 | ca |
| C | TUYẾN KÈ SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK | 5,059 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,562 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 2,528 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại | Theo hồ sơ TK | 2,532 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau phá đá | Theo hồ sơ TK | 0,562 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ TK | 1,56 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 15,599 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 116,989 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 1,506 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo hồ sơ TK | 129,674 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường kè | Theo hồ sơ TK | 3,781 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp tầng lọc. sỏi 2x4 | Theo hồ sơ TK | 19,294 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ TK | 1,608 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ TK | 1,19 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK | 65 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ TK | 1,031 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 1,031 | 100m3 |
| 18 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ TK | 2,475 | 100m2 |
| 19 | Ống PVC D200 dẫn dòng thi công | Theo hồ sơ TK | 0,15 | 100m |
| 20 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ TK | 8 | ca |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,66 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kênh mương | Theo hồ sơ TK | 0,048 | 100m2 |
| D | TUYẾN KÈ SỐ 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK | 2,697 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 1,699 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại | Theo hồ sơ TK | 0,997 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau phá đá | Theo hồ sơ TK | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ TK | 1,167 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 11,67 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 41,459 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 1,032 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo hồ sơ TK | 93 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường kè | Theo hồ sơ TK | 2,707 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp tầng lọc. sỏi 2x4 | Theo hồ sơ TK | 14,741 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ TK | 1,228 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ TK | 0,51 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK | 20,475 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ TK | 0,481 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,481 | 100m3 |
| 18 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ TK | 1,155 | 100m2 |
| 19 | Ống PVC D200 dẫn dòng thi công | Theo hồ sơ TK | 0,15 | 100m |
| 20 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ TK | 6 | ca |
| E | TUYẾN KÈ SỐ 5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK | 7,023 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,78 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 5,885 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại | Theo hồ sơ TK | 1,139 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau phá đá | Theo hồ sơ TK | 0,78 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ TK | 2,777 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 27,773 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 244,999 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 2,058 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo hồ sơ TK | 299,145 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường kè | Theo hồ sơ TK | 6,286 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp tầng lọc. sỏi 2x4 | Theo hồ sơ TK | 23,806 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ TK | 1,984 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ TK | 1,632 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK | 38,29 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ TK | 0,756 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,756 | 100m3 |
| 18 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ TK | 1,815 | 100m2 |
| 19 | Ống PVC D200 dẫn dòng thi công | Theo hồ sơ TK | 0,15 | 100m |
| 20 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ TK | 6 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.942441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.884883E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục kè)cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 2.306.472.000 đồng .* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.306.472.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục kè) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư… | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công) | 1 | Có ít nhất 01 người.- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục kè) tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư… | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Có ít nhất 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥1,25m3Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7THoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CVHoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lítHoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 8 | Phòng thí nghiệm | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi