Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Huyện Ủy Mường Khương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208836-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Huyện Ủy Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20211202302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:12:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,362,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.543097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.053.445.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Huyện Ủy Mường Khương
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Huyện Ủy Mường Khương
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Tâm Việt; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Khương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Khương; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu về xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SƠN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT392,989m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V E-HSMT2.226,937m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT393,709m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2.619,926m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT635,87m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V E-HSMT3.603,264m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT635,87m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT4.239,134m2
9Xây tường thẳng bằng gạch BT - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT0,767m3
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT6,976m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT339,594m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT1.924,364m2
13Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT339,594m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2.263,958m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Chương V E-HSMT279,726m2
16Đục nhám mặt bê tôngTheo Chương V E-HSMT84,329m2
17Quét sika chống thấm máiTheo Chương V E-HSMT219,846m2
18Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Theo Chương V E-HSMT96,406m2
19Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT181,984m2
20Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo Chương V E-HSMT47,403m2
21Gia công cầu phong + li tô bằng thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,451tấn
22Lắp dựng cầu phong + li tô bằng thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,451tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT47,6881m2
24Lợp mái ngói 22v/m2Theo Chương V E-HSMT76,572m2
25Ngói nóc loại to ( 3viên 1 md)Theo Chương V E-HSMT15,23md
26Ống PVC D34Theo Chương V E-HSMT0,006100m
27Phá lan can cũTheo Chương V E-HSMT20,89m2
28Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT0,134tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT20,89m2
30Qủa cầu inox D120Theo Chương V E-HSMT2Qủa
31Chân đế chụp inox D160Theo Chương V E-HSMT2CÁI
32Mặt bích inox D160 dày 3lyTheo Chương V E-HSMT2CÁI
33Bu lông nở M12Theo Chương V E-HSMT8CÁI
34Gia công huy hiệu đảngTheo Chương V E-HSMT0,012tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1,3671m2
36Lắp dựng khung sắtTheo Chương V E-HSMT2,336m2
37Mặt biển dán mika màu đỏTheo Chương V E-HSMT2,336m2
38Biểu tượng búa liềm (chất liệu mika alu đồng)Theo Chương V E-HSMT1cái
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,077m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,013100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,002tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,006tấn
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V E-HSMT16,159100m2
B SỬA CHỮA PHÒNG HỌP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V E-HSMT12,098m3
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT2,877m3
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT22,771m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT22,771m2
5Sản xuất khung thép sân khấuTheo Chương V E-HSMT0,464tấn
6Lắp dựng khung thép sân khấuTheo Chương V E-HSMT0,464tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT24,3591m2
8Sàn gỗ mặt sân khấuTheo Chương V E-HSMT34,893m2
9Khung gỗ 35x35Theo Chương V E-HSMT89,28md
10Xốp cao suTheo Chương V E-HSMT34,893m2
11Phụ kiện thi công ( len + phào + nẹp)Theo Chương V E-HSMT89,28md
12Thảm nỉTheo Chương V E-HSMT34,893m2
13Tháo dỡ trần thạch caoTheo Chương V E-HSMT88,506m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT158,46m2
15Bả bằng bột bả vào trần (3 lớp)Theo Chương V E-HSMT158,46m2
16Tấm thạch cao (hệ trần nổi vĩnh tường chống ẩm)Theo Chương V E-HSMT158,46m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT158,46m2
18Vách MDF lõi xanh chống ẩm dày 15mmTheo Chương V E-HSMT41,723m2
19Phụ kiện nẹp boTheo Chương V E-HSMT26,49md
20chữ inoxTheo Chương V E-HSMT1bộ
21hoa sen vàng inoxTheo Chương V E-HSMT2cái
22Quốc huy Việt NamTheo Chương V E-HSMT1cái
23Cửa gỗ lõi xanh chống ẩm dày 15mmTheo Chương V E-HSMT1,98m2
24Bản lềTheo Chương V E-HSMT2cái
25Khóa cửaTheo Chương V E-HSMT1cái
26Tháo dỡ thiết bị điện và lắp lại trong quá trình làm lại trầnTheo Chương V E-HSMT2công
27Bóng Tuýt LED 300x1200,48WTheo Chương V E-HSMT18bộ
28Đèn âm trần chip LED HL D90Theo Chương V E-HSMT16bộ
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V E-HSMT9cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V E-HSMT3cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V E-HSMT1cái
33Bảng điệnTheo Chương V E-HSMT3cái
34Điều hòa không khí âm trần 1 chiều Inverter 30000 BTUTheo Chương V E-HSMT3cái
35Ống nước bọc xốpTheo Chương V E-HSMT30m
36Công thợ lắp đặt tại Mường KhươngTheo Chương V E-HSMT1công
37Ông đồng + bảo ônTheo Chương V E-HSMT40m
38Đai trên ống đồng + bảo ônTheo Chương V E-HSMT3cái
39Gía đỡ cục nóngTheo Chương V E-HSMT3cái
40Vật tư phu ( bộ vít + nở + ốc + băng dính)Theo Chương V E-HSMT3bộ
41Gel ống đồng bảo ônTheo Chương V E-HSMT3m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo Chương V E-HSMT120m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo Chương V E-HSMT130m
44Ống ghen nhựa luồn dây D25Theo Chương V E-HSMT230m
45Dây Led hắt trầnTheo Chương V E-HSMT60m
46LOA âm trầnTheo Chương V E-HSMT8cái
47Ống thoát nước điều hòaTheo Chương V E-HSMT100m
48Công tháo dỡ và lắp đặt ống thoát nước điều hòaTheo Chương V E-HSMT2công
49Rèm cầu vồng hàn quốcTheo Chương V E-HSMT22,345m2
50Lát sàn gỗTheo Chương V E-HSMT19,132m2
51Xốp cao suTheo Chương V E-HSMT19,132m2
52Phụ kiện thi công ( len + phào + nẹp)Theo Chương V E-HSMT18,18md
53Vách thach caoTheo Chương V E-HSMT20,23m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT40,46m2
55Vách MDF lõi xanh chống ẩm dày 15mmTheo Chương V E-HSMT11,585m2
56Phụ kiện nẹp boTheo Chương V E-HSMT13,62md
57Biểu tượng búa liềmTheo Chương V E-HSMT1cái
58Biểu tượng Sao 5 cánhTheo Chương V E-HSMT1cái
59Tháo dỡ các bóng đèn cũTheo Chương V E-HSMT2công
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V E-HSMT17bộ
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V E-HSMT91bộ
62Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo Chương V E-HSMT36bộ
63Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V E-HSMT2cái
C PHẦN NỀN TẦNG 1,2,3
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT263,827m2
2Đục nhám mặt bê tôngTheo Chương V E-HSMT263,827m2
3Đệm vữa chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50Theo Chương V E-HSMT263,827m2
4Lát gạch 600x600mmTheo Chương V E-HSMT263,827m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT130,95m2
6Đục nhám mặt bê tôngTheo Chương V E-HSMT130,95m2
7Đệm vữa chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50Theo Chương V E-HSMT130,95m2
8Lát gạch 600x600mmTheo Chương V E-HSMT130,95m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT455,634m2
10Đục nhám mặt bê tôngTheo Chương V E-HSMT455,634m2
11Đệm vữa chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50Theo Chương V E-HSMT455,634m2
12Lát gạch 600x600mmTheo Chương V E-HSMT455,634m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT76,579m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT76,579m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT76,579m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT1,6m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V E-HSMT1,6m2
18VỆ sinh bậc tam cấp + cầu thangTheo Chương V E-HSMT3công
D SỬA CHỮA TRONG NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V E-HSMT2,217m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT2,217m3
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT11,697m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT11,697m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT105,766m2
6Đục nhám mặt bê tôngTheo Chương V E-HSMT105,766m2
7Đệm vữa chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50Theo Chương V E-HSMT105,766m2
8Quét chống thấm sikaTheo Chương V E-HSMT105,766m2
9Lát gạch 300x300mmTheo Chương V E-HSMT105,766m2
10Phá dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V E-HSMT365,366m2
11Quét chống thấm sikaTheo Chương V E-HSMT205,486m2
12Đệm vữa chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50Theo Chương V E-HSMT365,366m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 mm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT365,366m2
14Tháo dỡ trần thạch caoTheo Chương V E-HSMT107,584m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT107,584m2
16Bả bằng bột bả vào trần ( 3lớp)Theo Chương V E-HSMT107,584m2
17Tấm thạch cao (hệ trần nổi vĩnh tường chống ẩm)Theo Chương V E-HSMT107,584m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT107,584m2
19Vách V1 bằng tấm compact hpl chịu nước 100%, loại 1450 PSI, tấm 12mmTheo Chương V E-HSMT32,684m2
20Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V E-HSMT16bộ
21Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT21bộ
22Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V E-HSMT37bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT16bộ
24Lắp đặt xí bệtTheo Chương V E-HSMT37bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT21bộ
26Lắp đặt gương soiTheo Chương V E-HSMT16cái
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V E-HSMT37cái
28Ống nhựa UPVC D110Theo Chương V E-HSMT0,35100m
29Ống nhựa UPVC D90Theo Chương V E-HSMT0,35100m
30Cút 135 PVC D110Theo Chương V E-HSMT13cái
31Cút 135 PVC D90Theo Chương V E-HSMT13cái
32Cút 90 PVC D110Theo Chương V E-HSMT13cái
33Cút 90 PVC D90Theo Chương V E-HSMT13cái
34Măng sông PVC D110Theo Chương V E-HSMT10cái
35Măng sông PVC D90Theo Chương V E-HSMT10cái
36Ống nhựa PPR D32Theo Chương V E-HSMT0,35100m
37Nối thẳng PPR D32Theo Chương V E-HSMT10cái
E PHẦN CỬA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V E-HSMT16,828m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT16,828m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT261,886m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT261,886m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT46,119m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT46,119m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT111,287m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT111,287m2
9Xây tường thẳng bằng gạch BT- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT5,308m3
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT48,256m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT48,256m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V E-HSMT4,239m3
13Tháo dỡ trục cửa cuốn cũTheo Chương V E-HSMT1công
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT102,553m2
15Cửa sổ 2 cánhTheo Chương V E-HSMT42,912m2
16Cửa đi 1 cánhTheo Chương V E-HSMT8,686m2
17Vách kínhTheo Chương V E-HSMT10,392m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT158,072m2
19Cửa sổ 2 cánhTheo Chương V E-HSMT63,386m2
20Cửa sổ 1 cánhTheo Chương V E-HSMT2,16m2
21Cửa đi 2 cánhTheo Chương V E-HSMT40,656m2
22Cửa đi 2 cánh (cửa gỗ công nghiệpTheo Chương V E-HSMT3,52 m2
23Cửa đi 1 cánhTheo Chương V E-HSMT13,325m2
24Vách kínhTheo Chương V E-HSMT35,64m2
25ỐP gỗ viền xung quanh VKSTheo Chương V E-HSMT10,4M2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT197,13m2
27Cửa sổ 2 cánhTheo Chương V E-HSMT60,922m2
28Cửa sổ 1 cánhTheo Chương V E-HSMT6,454m2
29Cửa đi 1 cánhTheo Chương V E-HSMT53,263m2
30Cửa đi 2 cánhTheo Chương V E-HSMT5,55m2
31Vách kínhTheo Chương V E-HSMT70,524m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT200,728m2
33Cửa sổ 2 cánhTheo Chương V E-HSMT65,85m2
34Cửa sổ 1 cánhTheo Chương V E-HSMT2,16m2
35Cửa đi 1 cánhTheo Chương V E-HSMT23,759m2
36Cửa đi 2 cánhTheo Chương V E-HSMT43,56m2 
37Vách kínhTheo Chương V E-HSMT65,399m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT8,96m2
39Cửa sổ 2 cánhTheo Chương V E-HSMT8,96m2
40Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V E-HSMT31,741m2
41Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo Chương V E-HSMT31,741m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V E-HSMT14,081m2
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT14,081m2
44Gia công lan can sắtTheo Chương V E-HSMT0,014tấn
45Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 60x80 bằng gỗTheo Chương V E-HSMT3,84m
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1,5151m2
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1,075m2
48Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT2,92m2
49Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo Chương V E-HSMT269,708m2
50Vận chuyển phế thảiTheo Chương V E-HSMT126,799m3
51Vệ sinh lại toàn bộ khu vực cần sửa chữa để đảm bảo môi trường làm việc cho cán bộ , công nhân viênTheo Chương V E-HSMT30công
52Tháo dỡ rèm cửa và lắp lại sau khi sửa chữaTheo Chương V E-HSMT5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.543097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.053.445.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
3 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
4 Máy hàn Hoạt động tốt2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt3
6 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
7 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt2
8 Máy mài Hoạt động tốt2
9 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->