Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Huyện Ủy Mường Khương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Huyện Ủy Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:12:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,362,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.543097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.053.445.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Huyện Ủy Mường Khương Cải tạo, sửa chữa trụ sở Huyện Ủy Mường Khương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu về xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 392,989 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V E-HSMT | 2.226,937 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 393,709 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.619,926 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 635,87 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V E-HSMT | 3.603,264 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 635,87 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 4.239,134 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,767 | m3 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,976 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 339,594 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.924,364 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 339,594 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.263,958 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Chương V E-HSMT | 279,726 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 84,329 | m2 |
| 17 | Quét sika chống thấm mái | Theo Chương V E-HSMT | 219,846 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V E-HSMT | 96,406 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 181,984 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo Chương V E-HSMT | 47,403 | m2 |
| 21 | Gia công cầu phong + li tô bằng thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cầu phong + li tô bằng thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 47,688 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 76,572 | m2 |
| 25 | Ngói nóc loại to ( 3viên 1 md) | Theo Chương V E-HSMT | 15,23 | md |
| 26 | Ống PVC D34 | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 27 | Phá lan can cũ | Theo Chương V E-HSMT | 20,89 | m2 |
| 28 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 20,89 | m2 |
| 30 | Qủa cầu inox D120 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Qủa |
| 31 | Chân đế chụp inox D160 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | CÁI |
| 32 | Mặt bích inox D160 dày 3ly | Theo Chương V E-HSMT | 2 | CÁI |
| 33 | Bu lông nở M12 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | CÁI |
| 34 | Gia công huy hiệu đảng | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1,367 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sắt | Theo Chương V E-HSMT | 2,336 | m2 |
| 37 | Mặt biển dán mika màu đỏ | Theo Chương V E-HSMT | 2,336 | m2 |
| 38 | Biểu tượng búa liềm (chất liệu mika alu đồng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V E-HSMT | 16,159 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V E-HSMT | 12,098 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,877 | m3 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 22,771 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 22,771 | m2 |
| 5 | Sản xuất khung thép sân khấu | Theo Chương V E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung thép sân khấu | Theo Chương V E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 24,359 | 1m2 |
| 8 | Sàn gỗ mặt sân khấu | Theo Chương V E-HSMT | 34,893 | m2 |
| 9 | Khung gỗ 35x35 | Theo Chương V E-HSMT | 89,28 | md |
| 10 | Xốp cao su | Theo Chương V E-HSMT | 34,893 | m2 |
| 11 | Phụ kiện thi công ( len + phào + nẹp) | Theo Chương V E-HSMT | 89,28 | md |
| 12 | Thảm nỉ | Theo Chương V E-HSMT | 34,893 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 88,506 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 158,46 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần (3 lớp) | Theo Chương V E-HSMT | 158,46 | m2 |
| 16 | Tấm thạch cao (hệ trần nổi vĩnh tường chống ẩm) | Theo Chương V E-HSMT | 158,46 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 158,46 | m2 |
| 18 | Vách MDF lõi xanh chống ẩm dày 15mm | Theo Chương V E-HSMT | 41,723 | m2 |
| 19 | Phụ kiện nẹp bo | Theo Chương V E-HSMT | 26,49 | md |
| 20 | chữ inox | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | hoa sen vàng inox | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Quốc huy Việt Nam | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cửa gỗ lõi xanh chống ẩm dày 15mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 24 | Bản lề | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Khóa cửa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ thiết bị điện và lắp lại trong quá trình làm lại trần | Theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 27 | Bóng Tuýt LED 300x1200,48W | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Đèn âm trần chip LED HL D90 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bảng điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Điều hòa không khí âm trần 1 chiều Inverter 30000 BTU | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Ống nước bọc xốp | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Công thợ lắp đặt tại Mường Khương | Theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 37 | Ông đồng + bảo ôn | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 38 | Đai trên ống đồng + bảo ôn | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Gía đỡ cục nóng | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Vật tư phu ( bộ vít + nở + ốc + băng dính) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Gel ống đồng bảo ôn | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 44 | Ống ghen nhựa luồn dây D25 | Theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 45 | Dây Led hắt trần | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 46 | LOA âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Ống thoát nước điều hòa | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 48 | Công tháo dỡ và lắp đặt ống thoát nước điều hòa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Rèm cầu vồng hàn quốc | Theo Chương V E-HSMT | 22,345 | m2 |
| 50 | Lát sàn gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 19,132 | m2 |
| 51 | Xốp cao su | Theo Chương V E-HSMT | 19,132 | m2 |
| 52 | Phụ kiện thi công ( len + phào + nẹp) | Theo Chương V E-HSMT | 18,18 | md |
| 53 | Vách thach cao | Theo Chương V E-HSMT | 20,23 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 40,46 | m2 |
| 55 | Vách MDF lõi xanh chống ẩm dày 15mm | Theo Chương V E-HSMT | 11,585 | m2 |
| 56 | Phụ kiện nẹp bo | Theo Chương V E-HSMT | 13,62 | md |
| 57 | Biểu tượng búa liềm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Biểu tượng Sao 5 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tháo dỡ các bóng đèn cũ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 91 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | PHẦN NỀN TẦNG 1,2,3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 263,827 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 263,827 | m2 |
| 3 | Đệm vữa chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 263,827 | m2 |
| 4 | Lát gạch 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 263,827 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 130,95 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 130,95 | m2 |
| 7 | Đệm vữa chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 130,95 | m2 |
| 8 | Lát gạch 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 130,95 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 455,634 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 455,634 | m2 |
| 11 | Đệm vữa chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 455,634 | m2 |
| 12 | Lát gạch 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 455,634 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 76,579 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 76,579 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 76,579 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 18 | VỆ sinh bậc tam cấp + cầu thang | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| D | SỬA CHỮA TRONG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,217 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 2,217 | m3 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,697 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 11,697 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 105,766 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 105,766 | m2 |
| 7 | Đệm vữa chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 105,766 | m2 |
| 8 | Quét chống thấm sika | Theo Chương V E-HSMT | 105,766 | m2 |
| 9 | Lát gạch 300x300mm | Theo Chương V E-HSMT | 105,766 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 365,366 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm sika | Theo Chương V E-HSMT | 205,486 | m2 |
| 12 | Đệm vữa chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 365,366 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 mm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 365,366 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 107,584 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 107,584 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần ( 3lớp) | Theo Chương V E-HSMT | 107,584 | m2 |
| 17 | Tấm thạch cao (hệ trần nổi vĩnh tường chống ẩm) | Theo Chương V E-HSMT | 107,584 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 107,584 | m2 |
| 19 | Vách V1 bằng tấm compact hpl chịu nước 100%, loại 1450 PSI, tấm 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 32,684 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 28 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 29 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 30 | Cút 135 PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Cút 135 PVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 32 | Cút 90 PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Cút 90 PVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Măng sông PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Măng sông PVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Ống nhựa PPR D32 | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 37 | Nối thẳng PPR D32 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V E-HSMT | 16,828 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,828 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 261,886 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 261,886 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 46,119 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 46,119 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 111,287 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 111,287 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,308 | m3 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 48,256 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 48,256 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V E-HSMT | 4,239 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trục cửa cuốn cũ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 102,553 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 42,912 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 8,686 | m2 |
| 17 | Vách kính | Theo Chương V E-HSMT | 10,392 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 158,072 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 63,386 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 1 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 40,656 | m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh (cửa gỗ công nghiệp | Theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 13,325 | m2 |
| 24 | Vách kính | Theo Chương V E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 25 | ỐP gỗ viền xung quanh VKS | Theo Chương V E-HSMT | 10,4 | M2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 197,13 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 60,922 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 1 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 6,454 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 53,263 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 31 | Vách kính | Theo Chương V E-HSMT | 70,524 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 200,728 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 65,85 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 1 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 23,759 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 37 | Vách kính | Theo Chương V E-HSMT | 65,399 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh | Theo Chương V E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V E-HSMT | 31,741 | m2 |
| 41 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo Chương V E-HSMT | 31,741 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 14,081 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 14,081 | m2 |
| 44 | Gia công lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 45 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 60x80 bằng gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1,515 | 1m2 |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1,075 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 49 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V E-HSMT | 269,708 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V E-HSMT | 126,799 | m3 |
| 51 | Vệ sinh lại toàn bộ khu vực cần sửa chữa để đảm bảo môi trường làm việc cho cán bộ , công nhân viên | Theo Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 52 | Tháo dỡ rèm cửa và lắp lại sau khi sửa chữa | Theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.543097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.053.445.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi