Gói thầu: 02.XL: Nạo vét, sửa chữa hệ thống tuyến ống thu gom nước thải tại khu A, B thuộc Khu công nghiệp Vũng Áng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 02.XL: Nạo vét, sửa chữa hệ thống tuyến ống thu gom nước thải tại khu A, B thuộc Khu công nghiệp Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương đầu tư kết cấu hạ tầng Khu kinh tế Vũng Áng và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:10:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,290,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục thoát nước mưa, nước thải) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục thoát nước mưa, nước thải).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục thoát nước mưa hoặc nước thải) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuât cấp IV trở lên (có hạng mục thoát nước mưa hoặc nước thải).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục thoát nước mưa hoặc nước thải) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục thoát nước mưa hoặc nước thải).Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.- Đã phụ trách thanh, quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận thí nghiệm viên.- Đã phụ trách công tác thí nghiệm cho ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép thủy lực hoặc robot ép cừ, | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô hút chất thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
02.XL: Nạo vét, sửa chữa hệ thống tuyến ống thu gom nước thải tại khu A, B thuộc Khu công nghiệp Vũng Áng 1 Hệ thống thu gom và xử lý nước thải Khu kinh tế Vũng Áng (giai đoạn 1) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương đầu tư kết cấu hạ tầng Khu kinh tế Vũng Áng và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung công việc của gói thầu; - Scan bản photo công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh (địa chỉ tại xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, số 01, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương tự) | Tham khảo chương V | 2.722,76 | m dài |
| 2 | Sản xuất cọc Larsen (khấu hao 3.5%+1.17%) | Tham khảo chương V | 5.314,4 | m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất | Tham khảo chương V | 49,504 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực không ngập đất | Tham khảo chương V | 3,64 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Tham khảo chương V | 49,504 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Tham khảo chương V | 86,9567 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Tham khảo chương V | 173,8674 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 260,8241 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 5,2659 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 5,2659 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 82,8916 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 15,7494 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 21,8731 | 100m3 |
| 14 | Đất mua về đến chân công trình | Tham khảo chương V | 663,9659 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Tham khảo chương V | 26,368 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép hố ga | Tham khảo chương V | 18,9068 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 17,8394 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tham khảo chương V | 1,674 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tham khảo chương V | 1,674 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 212,4349 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Tham khảo chương V | 0,9888 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 1,6532 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 14,832 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tham khảo chương V | 309 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Tham khảo chương V | 100 | 1 đoạn ống |
| 26 | Gối đỡ | Tham khảo chương V | 126 | cái |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Tham khảo chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Tham khảo chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông | Tham khảo chương V | 3,4375 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục thoát nước mưa, nước thải) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục thoát nước mưa, nước thải).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục thoát nước mưa hoặc nước thải) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuât cấp IV trở lên (có hạng mục thoát nước mưa hoặc nước thải).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục thoát nước mưa hoặc nước thải) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục thoát nước mưa hoặc nước thải).Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.- Đã phụ trách thanh, quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận thí nghiệm viên.- Đã phụ trách công tác thí nghiệm cho ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥6T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | . | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | . | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 6 | Máy đào | ≥0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy ép thủy lực hoặc robot ép cừ, | lực ép ≥130T | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 9 | Ô tô hút chất thải | . | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi