Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211729-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211211625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022 Công ty Điện lực Lai Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:27:00 đến ngày 2021-12-13 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,443,594,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,653,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu sáu trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.933E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ (2 x 3.500.000.000 = 7.000.000.000 VND) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cùng loại (Hợp đồng có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép đầu cốt nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tải 5-10T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy in gen số
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lai châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị
Hạng mục SCL: Sửa chữa tủ hợp bộ thanh cái C32, C42 tủ điều khiển CP1, CP2, CP3, CP4, tủ bảo vệ RP1, RP2, RP3, RP4 tủ hợp bộ thanh cái C61 trạm 110kV TĐ Lai Châu
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022 Công ty Điện lực Lai Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Lai Châu – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), giấy phép hoạt động xây dựng theo quy định … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.653.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm thiết bị
1Tủ máy cắt trong nhà 7,2kV -2500,25kA/4s (không bao gồm rơ le)Chương V-E HSMT1Tủ
2Tủ máy cắt trong nhà 7,2kV -630,25kA/4s (không bao gồm rơ le)Chương V-E HSMT2Tủ
3Tủ đo lường 6,3:√3/0,11:/√3/0,11:3 kV (không bao gồm rơ le)Chương V-E HSMT1Tủ
4Tủ cầu dao, cầu chì 7,2 kVChương V-E HSMT1Tủ
5Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Chương V-E HSMT5Tủ
6Tủ điều khiển, bảo vệ một ngăn lộ đường dây 110kV kèm BCU (không bao gồm rơ le F87L; F67)Chương V-E HSMT2Tủ
7Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn máy biến áp 110 kV và ngăn lộ tổng kèm BCU (không bao gồm rơ le F87T; F67)Chương V-E HSMT1Tủ
8Tủ điều khiển, bảo vệ một ngăn phân đoạn 110 kV kèm BCU (Tận dụng lại rơ le 87B, F21 )/Tủ BV so lệch thanh cáiChương V-E HSMT1Tủ
9Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ đường dây trung áp (Tận dụng lại rơ le F67 tích hợp chức năng BCU)Chương V-E HSMT2Tủ
10Tủ điều khiển, bảo vệ 01 ngăn lộ tổng trung áp và 01 ngăn TU35kV (Tận dụng lại rơ le F67 tích hợp chức năng BCU, tận dụng lại rơ le F81)Chương V-E HSMT1Tủ
11Đầu cáp 6kV trong nhà 1x630Chương V-E HSMT6bộ
12Đầu cáp 6kV trong nhà 3x95Chương V-E HSMT1bộ
13Đầu cáp 6kV trong nhà 3x35Chương V-E HSMT1Bộ
14Đầu cáp 6kV ngoài trời 3x35Chương V-E HSMT1Bộ
15Cáp nhị thứ 4x2,5mm2Chương V-E HSMT4.080m
16Cáp nhị thứ 4x4mm2Chương V-E HSMT4.860m
17Cáp nhị thứ 7x1,5mm2Chương V-E HSMT1.040m
18Cáp nhị thứ 19x1,5mm2Chương V-E HSMT4.930m
19Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x95mm2.Chương V-E HSMT60m
20Đầu cốt đồng M95Chương V-E HSMT100Cái
21Thang máng cáp 500x100x1,2 kèm phụ kiện gồm( nối, co, eke, tê, thu…)Chương V-E HSMT100m
22Thang máng cáp 200x100x1,2 kèm phụ kiện ( nối, co, eke, tê, thu…)Chương V-E HSMT50m
23Đầu cốt đấu cáp nhị thứ, ghen số các loạiChương V-E HSMT1
24Hàng kẹp tín hiệuChương V-E HSMT1
25Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1,5mm2Chương V-E HSMT150m
26Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x4mm4Chương V-E HSMT100m
27Ống nhựa luồn cáp HDPE D85/65Chương V-E HSMT240m
28Ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30Chương V-E HSMT200m
29Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Chương V-E HSMT200m
30Băng dính cách điệnChương V-E HSMT50Cuộn
31Bình xịt keo bọt chống chim chuộtChương V-E HSMT30Bình
32Silicone chống cháy PC606, chai 310mlChương V-E HSMT20Chai
33Dây thít bó dây L=300Chương V-E HSMT20Túi
34Cáp mạng lanChương V-E HSMT640m
35Nhãn cápChương V-E HSMT1.000Cái
36Đai thép + khóa đaiChương V-E HSMT200Cái
B Tín hiệu SCADA
C Ngăn đường dây 110kV ( 171, 172 )
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBAChương V-E HSMT1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA - từ ngăn thứ 2Chương V-E HSMT1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V-E HSMT1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - từ ngăn thứ 2Chương V-E HSMT1ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độChương V-E HSMT1ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - từ ngăn thứ 2Chương V-E HSMT1ngăn
D Ngăn lộ tổng 131
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBAChương V-E HSMT1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V-E HSMT1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độChương V-E HSMT1ngăn
E Ngăn lộ liên lạc 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBAChương V-E HSMT1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V-E HSMT1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độChương V-E HSMT1ngăn
F Ngăn lộ tổng trung áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBAChương V-E HSMT1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA - từ ngăn thứ 2Chương V-E HSMT1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V-E HSMT1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - từ ngăn thứ 2Chương V-E HSMT1ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độChương V-E HSMT1ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - từ ngăn thứ 2Chương V-E HSMT1ngăn
G Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBAChương V-E HSMT1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA - từ ngăn thứ 2Chương V-E HSMT7ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V-E HSMT1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - từ ngăn thứ 2Chương V-E HSMT7ngăn
H Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V-E HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT99tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V-E HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT255tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V-E HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT72tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V-E HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT35tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V-E HSMT1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT14tín hiệu
I Phối hợp kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V-E HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT35tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V-E HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT160tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V-E HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT45tín hiệu
J Phối hợp kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về 20 Trần Nguyên Hãn
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V-E HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT35tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V-E HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT160tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V-E HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT45tín hiệu
K Phối hợp kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V-E HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT99tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V-E HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT281tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V-E HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT78tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V-E HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT34tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V-E HSMT1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT34tín hiệu
L Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 từ TTĐKX về A1
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/105Chương V-E HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V-E HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V-E HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V-E HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuChương V-E HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V-E HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V-E HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V-E HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V-E HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT160hàm
12Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E HSMT1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT45hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcChương V-E HSMT1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT35hàm
M Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 về TTĐKX
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/105Chương V-E HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V-E HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V-E HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V-E HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuChương V-E HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V-E HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V-E HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V-E HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V-E HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT99hàm
13Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcChương V-E HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT1hàm
15Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơnChương V-E HSMT1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn - từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT281hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôiChương V-E HSMT1hàm
18Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi - từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT78hàm
N Xây lắp
O Phần điện
P Tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ hợp bộ 6 kVChương V-E HSMT51 tủ
2Tủ điều khiển ngăn lộ 35kVChương V-E HSMT11 tủ
3Tủ điều khiển ngăn 110kVChương V-E HSMT31 tủ
4Tủ bảo vệ ngăn lộ 35kVChương V-E HSMT11 tủ
5Tủ bảo vệ ngăn 110kVChương V-E HSMT31 tủ
6Thay tủ MK 171, 172, 112, 131, 331Chương V-E HSMT51 tủ
7Cáp nhị thứ các loạiChương V-E HSMT24100m
8Cáp mạng LanChương V-E HSMT1100m
9Đầu cáp 6kV trong nhà 1x630Chương V-E HSMT6đầu cáp
10Đầu cáp 6kV 3x95Chương V-E HSMT3đầu cáp
Q Lắp đặt
1Tháo tủ hợp bộ 6 kVChương V-E HSMT51 tủ
2Thay tủ MKChương V-E HSMT51 tủ
3Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 110kVChương V-E HSMT41 tủ
4Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 35kVChương V-E HSMT31 tủ
5Cáp nhị thứ 4x2,5mm2Chương V-E HSMT41100m
6Cáp nhị thứ 4x4mm2Chương V-E HSMT49100m
7Cáp nhị thứ 7x1,5mm2Chương V-E HSMT10100m
8Cáp nhị thứ 20x1,5mm2Chương V-E HSMT49100m
9Đầu cáp 6kV trong nhà 1x630Chương V-E HSMT6đầu cáp
10Đầu cáp 6kV 3x95Chương V-E HSMT3đầu cáp
11Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x95mm2.Chương V-E HSMT60m
12Đầu cốt đồng M95Chương V-E HSMT1010 đầu cốt
13Thang máng cáp 500x100x1,2Chương V-E HSMT1100m
14Thang máng cáp 200x100x1,2Chương V-E HSMT1100m
15Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1,5mm2Chương V-E HSMT2100m
16Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x4mm4Chương V-E HSMT1100m
17Ống nhựa luồn cáp HDPE D85/65Chương V-E HSMT2100m
18Ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30Chương V-E HSMT2100m
19Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Chương V-E HSMT2100m
20Cáp mạng lanChương V-E HSMT6100m
R Tháo lắp đặt lại
1Rơ le kỹ thuật sốChương V-E HSMT181 cái
2Công tơ 3 phaChương V-E HSMT81 cái
3Tủ điều khiển xa MBAChương V-E HSMT11 tủ
4Tháo lắp lại cáp ngăn 631, 671, TD61Chương V-E HSMT1100m
S Phần xây dựng
1Tháo tấm đanChương V-E HSMT920cái
2Lắp tấm đanChương V-E HSMT920cái
T Chi phí thí nghiệm
U Thí nghiệm thiết bị nhất thứ
1Tủ hợp bộ 6kV (Bao gồm máy cắt, TI, tiếp đất, liên động cách ly)Chương V-E HSMT3bộ
2Thí nghiệm DCL 6kVChương V-E HSMT1bộ
3Máy biến điện áp TUC61 - pha đầu tiênChương V-E HSMT1máy
4Máy biến điện áp TUC61 - hai pha tiếp theoChương V-E HSMT2máy
5Thí nghiệm thanh cái 6kVChương V-E HSMT1phân đoạn
6Thí nghiệm cáp 631Chương V-E HSMT6sợi
7Thí nghiệm cáp 671, TD61Chương V-E HSMT2sợi
8Kiểm định TU 6kVChương V-E HSMT3bộ
9Kiểm định TI 6kVChương V-E HSMT9bộ
V Phần nhị thứ
W NGĂN LỘ MBA T1
X Rơ le kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA T1 bao gồm các chức năng:
1Bảo vệ so lệch MBA (F87T)Chương V-E HSMT1bộ
2Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N)Chương V-E HSMT1bộ
3Bảo vệ quá dòng điện 50/51Chương V-E HSMT1bộ
4Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N)Chương V-E HSMT1bộ
5Bảo vệ quá tải MBA (F49)Chương V-E HSMT1bộ
6Đo lườngChương V-E HSMT1bộ
7Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT1bộ
Y Rơle bảo vệ quá dòng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng phaChương V-E HSMT1bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V-E HSMT1bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFChương V-E HSMT1bộ
4Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT1bộ
5Đo lườngChương V-E HSMT1bộ
Z Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn MBA
1Chức năng điều khiểnChương V-E HSMT1bộ
2Chức năng đo lườngChương V-E HSMT1bộ
3Chức năng trạng tháiChương V-E HSMT1bộ
4Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V-E HSMT45cái
5Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86)Chương V-E HSMT2bộ
6Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Chương V-E HSMT2bộ
7Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT1hệ thống
8HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBAChương V-E HSMT1hệ thống
9HT mạch dòng điệnChương V-E HSMT15hệ thống
10Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bịChương V-E HSMT1hệ thống
11Mạch điều khiển HT làm mát (1 MBA)Chương V-E HSMT1hệ thống
12Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT1hệ thống
13Hệ thống mạch đo lường ngănChương V-E HSMT1hệ thống
14Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V-E HSMT1hệ thống
15Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảiChương V-E HSMT1hệ thống
16HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điệnChương V-E HSMT1hệ thống
17HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính)Chương V-E HSMT1hệ thống
AA Ngăn đường dây 110kV lộ 171, 173
AB Rơ le so lệch đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng
1Bảo vệ so lệch dọcChương V-E HSMT2bộ
2Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đấtChương V-E HSMT2bộ
3Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướngChương V-E HSMT2bộ
4Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V-E HSMT2bộ
5Hư hỏng mạch ápChương V-E HSMT2bộ
6Cắt 1 pha; 3 phaChương V-E HSMT2bộ
7Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V-E HSMT2bộ
8Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79)Chương V-E HSMT2bộ
9Đóng vào điểm sự cốChương V-E HSMT2bộ
10Giám sát mạch cắt (74)Chương V-E HSMT2bộ
11Chức năng đo lườngChương V-E HSMT2bộ
12Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT2bộ
AC Rơle bảo vệ quá dòng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V-E HSMT2bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V-E HSMT2bộ
3Bảo vệ quá dòng phaChương V-E HSMT2bộ
4Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V-E HSMT2bộ
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V-E HSMT2bộ
6Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79)Chương V-E HSMT2bộ
7Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V-E HSMT2bộ
8Chức năng đo lườngChương V-E HSMT2bộ
9Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT2bộ
AD Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn ĐZ 111
1Chức năng điều khiểnChương V-E HSMT1bộ
2Chức năng đo lườngChương V-E HSMT1bộ
3Chức năng trạng tháiChương V-E HSMT1bộ
4Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V-E HSMT12cái
5Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86)Chương V-E HSMT4bộ
6Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Chương V-E HSMT4bộ
7Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT2hệ thống
8HT mạch điện áp (TU 1 pha)Chương V-E HSMT2hệ thống
9HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LLChương V-E HSMT2hệ thống
10HT mạch dòng điệnChương V-E HSMT8hệ thống
11Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bịChương V-E HSMT2hệ thống
12Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT2hệ thống
13Hệ thống mạch đo lường ngănChương V-E HSMT2hệ thống
14Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V-E HSMT2hệ thống
15Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kVChương V-E HSMT2hệ thống
16HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điệnChương V-E HSMT1hệ thống
17HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính)Chương V-E HSMT1hệ thống
AE Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV
AF Rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số, gồm các chức năng
1Bảo vệ khoảng cách (F21)Chương V-E HSMT1bộ
2Bảo vệ quá dòngChương V-E HSMT1bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V-E HSMT1bộ
4Chức năng đo lườngChương V-E HSMT1bộ
5Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT1bộ
AG Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng
1Bảo vệ so lệch thanh cái (F87B)Chương V-E HSMT2bộ
2Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V-E HSMT2bộ
3Chức năng đo lườngChương V-E HSMT2bộ
4Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT2bộ
AH Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 111
1Chức năng điều khiểnChương V-E HSMT1bộ
2Chức năng đo lườngChương V-E HSMT1bộ
3Chức năng trạng tháiChương V-E HSMT1bộ
4Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V-E HSMT9cái
5Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86)Chương V-E HSMT2bộ
6Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Chương V-E HSMT2bộ
7Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT1hệ thống
8HT mạch điện áp (TU 3 pha)Chương V-E HSMT2hệ thống
9HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LLChương V-E HSMT2hệ thống
10HT mạch dòng điệnChương V-E HSMT8hệ thống
11Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bịChương V-E HSMT1hệ thống
12Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT1hệ thống
13Hệ thống mạch đo lường ngănChương V-E HSMT1hệ thống
14Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V-E HSMT1hệ thống
15HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính)Chương V-E HSMT1hệ thống
AI Phía 35kV
AJ Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 331, TUC32
AK Rơle bảo vệ quá dòng - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng phaChương V-E HSMT1bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V-E HSMT1bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V-E HSMT1bộ
4Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V-E HSMT1bộ
5Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Chương V-E HSMT1bộ
6Chức năng đo lườngChương V-E HSMT1bộ
7Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT1bộ
AL Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU)
1Chức năng điều khiểnChương V-E HSMT1bộ
2Chức năng đo lườngChương V-E HSMT1bộ
3Chức năng trạng tháiChương V-E HSMT1bộ
4Bảo vệ tần số F81Chương V-E HSMT2bộ
5Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V-E HSMT2bộ
6Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT2bộ
7Chức năng đo lườngChương V-E HSMT2bộ
8Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86)Chương V-E HSMT2bộ
9Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V-E HSMT12cái
10Công tơ điện tử 3 phaChương V-E HSMT1cái
11Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngChương V-E HSMT2bộ
12Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT2hệ thống
13HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LLChương V-E HSMT2hệ thống
14HT mạch dòng điệnChương V-E HSMT8hệ thống
15Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT1hệ thống
16Hệ thống mạch đo lường ngănChương V-E HSMT2hệ thống
17Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V-E HSMT2hệ thống
18HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 35kV (điều khiển máy tính)Chương V-E HSMT2hệ thống
AM Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đz 371, 373
AN Rơle bảo vệ quá dòng - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng phaChương V-E HSMT2bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất 67NsChương V-E HSMT2bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V-E HSMT2bộ
4Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79)Chương V-E HSMT2bộ
5Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V-E HSMT2bộ
6Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Chương V-E HSMT2bộ
7Chức năng đo lườngChương V-E HSMT2bộ
8Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT2bộ
AO Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU)
1Chức năng điều khiểnChương V-E HSMT2bộ
2Chức năng đo lườngChương V-E HSMT2bộ
3Chức năng trạng tháiChương V-E HSMT2bộ
4Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V-E HSMT10cái
5Công tơ điện tử 3 phaChương V-E HSMT2cái
6Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngChương V-E HSMT2bộ
7Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT1hệ thống
8HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LLChương V-E HSMT2hệ thống
9HT mạch dòng điệnChương V-E HSMT6hệ thống
10Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT1hệ thống
11Hệ thống mạch đo lường ngănChương V-E HSMT1hệ thống
12Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V-E HSMT1hệ thống
13HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 35kV (điều khiển máy tính)Chương V-E HSMT1hệ thống
AP Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đz 373, 376
AQ Rơle bảo vệ quá dòng - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng phaChương V-E HSMT2bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất 67NsChương V-E HSMT2bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V-E HSMT2bộ
4Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79)Chương V-E HSMT2bộ
5Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V-E HSMT2bộ
6Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Chương V-E HSMT2bộ
7Chức năng đo lườngChương V-E HSMT2bộ
8Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT2bộ
AR Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU)
1Chức năng điều khiểnChương V-E HSMT2bộ
2Chức năng đo lườngChương V-E HSMT2bộ
3Chức năng trạng tháiChương V-E HSMT2bộ
4Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V-E HSMT10cái
5Công tơ điện tử 3 phaChương V-E HSMT2cái
6Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngChương V-E HSMT2bộ
7Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT1hệ thống
8HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LLChương V-E HSMT2hệ thống
9HT mạch dòng điệnChương V-E HSMT6hệ thống
10Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT1hệ thống
11Hệ thống mạch đo lường ngănChương V-E HSMT1hệ thống
12Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V-E HSMT1hệ thống
13HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 35 kV (điều khiển máy tính)Chương V-E HSMT1hệ thống
AS Phía 6kV
AT Tủ MC lộ tổng 6kV - ngăn 631
AU Rơle bảo vệ quá dòng - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng phaChương V-E HSMT1bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V-E HSMT1bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V-E HSMT1bộ
4Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79)Chương V-E HSMT1bộ
5Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Chương V-E HSMT1bộ
6Chức năng đo lườngChương V-E HSMT1bộ
7Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT1bộ
AV Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU)
1Chức năng điều khiểnChương V-E HSMT1bộ
2Chức năng đo lườngChương V-E HSMT1bộ
3Chức năng trạng tháiChương V-E HSMT1bộ
4Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V-E HSMT3cái
5Công tơ điện tử 3 phaChương V-E HSMT1cái
6Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngChương V-E HSMT1bộ
7Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT1hệ thống
8HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LLChương V-E HSMT1hệ thống
9HT mạch dòng điệnChương V-E HSMT3hệ thống
10Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT1hệ thống
11Hệ thống mạch đo lường ngănChương V-E HSMT1hệ thống
12Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V-E HSMT1hệ thống
13HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 6kV (điều khiển máy tính)Chương V-E HSMT1hệ thống
AW Tủ MC lộ tổng 6kV - ngăn 671, 674
AX Rơle bảo vệ quá dòng - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng phaChương V-E HSMT2bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V-E HSMT2bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V-E HSMT2bộ
4Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V-E HSMT2bộ
5Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79)Chương V-E HSMT2bộ
6Chức năng đo lườngChương V-E HSMT2bộ
7Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT2bộ
8Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Chương V-E HSMT2bộ
9Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V-E HSMT6cái
10Công tơ điện tử 3 phaChương V-E HSMT2cái
11Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngChương V-E HSMT2bộ
12Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT2hệ thống
13HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LLChương V-E HSMT2hệ thống
14HT mạch dòng điệnChương V-E HSMT3hệ thống
15Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT2hệ thống
16Hệ thống mạch đo lường ngănChương V-E HSMT2hệ thống
17Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V-E HSMT2hệ thống
18Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 6kVChương V-E HSMT2hệ thống
19HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 6kV (điều khiển máy tính)Chương V-E HSMT2hệ thống
AY Tủ biến điện áp 6kV-TUC62
AZ Bảo vệ tần số 81
1Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật sốChương V-E HSMT1bộ
2Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V-E HSMT1bộ
3Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT1bộ
4Chức năng đo lườngChương V-E HSMT1bộ
5Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86)Chương V-E HSMT1bộ
6Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V-E HSMT4cái
7Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT1hệ thống
8HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LLChương V-E HSMT1hệ thống
9Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT1hệ thống
10Hệ thống mạch đo lường ngănChương V-E HSMT1hệ thống
11Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V-E HSMT1hệ thống
BA Tủ tự dùng 6kV-TD62
1Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V-E HSMT4cái
2Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT1hệ thống
3HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LLChương V-E HSMT1hệ thống
4Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.933E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ (2 x 3.500.000.000 = 7.000.000.000 VND) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cùng loại (Hợp đồng có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Có bằng đại học chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật22
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép đầu cốt nhị thứ bộ2
2 Đồng hồ vạn năng cái2
3 Xe ô tô tải 5-10T xe1
4 Máy in gen số máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->