Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 Công ty Điện lực Lai Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:27:00 đến ngày 2021-12-13 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,443,594,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,653,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu sáu trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.933E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ (2 x 3.500.000.000 = 7.000.000.000 VND) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cùng loại (Hợp đồng có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép đầu cốt nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tải 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in gen số | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lai châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị Hạng mục SCL: Sửa chữa tủ hợp bộ thanh cái C32, C42 tủ điều khiển CP1, CP2, CP3, CP4, tủ bảo vệ RP1, RP2, RP3, RP4 tủ hợp bộ thanh cái C61 trạm 110kV TĐ Lai Châu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 Công ty Điện lực Lai Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), giấy phép hoạt động xây dựng theo quy định … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.653.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lai Châu – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
Tel: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ máy cắt trong nhà 7,2kV -2500,25kA/4s (không bao gồm rơ le) | Chương V-E HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt trong nhà 7,2kV -630,25kA/4s (không bao gồm rơ le) | Chương V-E HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ đo lường 6,3:√3/0,11:/√3/0,11:3 kV (không bao gồm rơ le) | Chương V-E HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ cầu dao, cầu chì 7,2 kV | Chương V-E HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Chương V-E HSMT | 5 | Tủ |
| 6 | Tủ điều khiển, bảo vệ một ngăn lộ đường dây 110kV kèm BCU (không bao gồm rơ le F87L; F67) | Chương V-E HSMT | 2 | Tủ |
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn máy biến áp 110 kV và ngăn lộ tổng kèm BCU (không bao gồm rơ le F87T; F67) | Chương V-E HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điều khiển, bảo vệ một ngăn phân đoạn 110 kV kèm BCU (Tận dụng lại rơ le 87B, F21 )/Tủ BV so lệch thanh cái | Chương V-E HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điều khiển, bảo vệ 2 ngăn lộ đường dây trung áp (Tận dụng lại rơ le F67 tích hợp chức năng BCU) | Chương V-E HSMT | 2 | Tủ |
| 10 | Tủ điều khiển, bảo vệ 01 ngăn lộ tổng trung áp và 01 ngăn TU35kV (Tận dụng lại rơ le F67 tích hợp chức năng BCU, tận dụng lại rơ le F81) | Chương V-E HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Đầu cáp 6kV trong nhà 1x630 | Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Đầu cáp 6kV trong nhà 3x95 | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đầu cáp 6kV trong nhà 3x35 | Chương V-E HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Đầu cáp 6kV ngoài trời 3x35 | Chương V-E HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chương V-E HSMT | 4.080 | m |
| 16 | Cáp nhị thứ 4x4mm2 | Chương V-E HSMT | 4.860 | m |
| 17 | Cáp nhị thứ 7x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 1.040 | m |
| 18 | Cáp nhị thứ 19x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 4.930 | m |
| 19 | Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x95mm2. | Chương V-E HSMT | 60 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V-E HSMT | 100 | Cái |
| 21 | Thang máng cáp 500x100x1,2 kèm phụ kiện gồm( nối, co, eke, tê, thu…) | Chương V-E HSMT | 100 | m |
| 22 | Thang máng cáp 200x100x1,2 kèm phụ kiện ( nối, co, eke, tê, thu…) | Chương V-E HSMT | 50 | m |
| 23 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ, ghen số các loại | Chương V-E HSMT | 1 | lô |
| 24 | Hàng kẹp tín hiệu | Chương V-E HSMT | 1 | Lô |
| 25 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 150 | m |
| 26 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x4mm4 | Chương V-E HSMT | 100 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D85/65 | Chương V-E HSMT | 240 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30 | Chương V-E HSMT | 200 | m |
| 29 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Chương V-E HSMT | 200 | m |
| 30 | Băng dính cách điện | Chương V-E HSMT | 50 | Cuộn |
| 31 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V-E HSMT | 30 | Bình |
| 32 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Chương V-E HSMT | 20 | Chai |
| 33 | Dây thít bó dây L=300 | Chương V-E HSMT | 20 | Túi |
| 34 | Cáp mạng lan | Chương V-E HSMT | 640 | m |
| 35 | Nhãn cáp | Chương V-E HSMT | 1.000 | Cái |
| 36 | Đai thép + khóa đai | Chương V-E HSMT | 200 | Cái |
| B | Tín hiệu SCADA | |||
| C | Ngăn đường dây 110kV ( 171, 172 ) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA - từ ngăn thứ 2 | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - từ ngăn thứ 2 | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - từ ngăn thứ 2 | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| D | Ngăn lộ tổng 131 | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| E | Ngăn lộ liên lạc 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| F | Ngăn lộ tổng trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA - từ ngăn thứ 2 | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - từ ngăn thứ 2 | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - từ ngăn thứ 2 | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| G | Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA - từ ngăn thứ 2 | Chương V-E HSMT | 7 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - từ ngăn thứ 2 | Chương V-E HSMT | 7 | ngăn |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 99 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 255 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 72 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 35 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 14 | tín hiệu |
| I | Phối hợp kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 35 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 160 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 45 | tín hiệu |
| J | Phối hợp kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về 20 Trần Nguyên Hãn | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 35 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 160 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 45 | tín hiệu |
| K | Phối hợp kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 99 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 281 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 78 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 34 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 34 | tín hiệu |
| L | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 từ TTĐKX về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/105 | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 160 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 45 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 35 | hàm |
| M | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/105 | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 99 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn - từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 281 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi - từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 78 | hàm |
| N | Xây lắp | |||
| O | Phần điện | |||
| P | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hợp bộ 6 kV | Chương V-E HSMT | 5 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điều khiển ngăn lộ 35kV | Chương V-E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ điều khiển ngăn 110kV | Chương V-E HSMT | 3 | 1 tủ |
| 4 | Tủ bảo vệ ngăn lộ 35kV | Chương V-E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tủ bảo vệ ngăn 110kV | Chương V-E HSMT | 3 | 1 tủ |
| 6 | Thay tủ MK 171, 172, 112, 131, 331 | Chương V-E HSMT | 5 | 1 tủ |
| 7 | Cáp nhị thứ các loại | Chương V-E HSMT | 24 | 100m |
| 8 | Cáp mạng Lan | Chương V-E HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Đầu cáp 6kV trong nhà 1x630 | Chương V-E HSMT | 6 | đầu cáp |
| 10 | Đầu cáp 6kV 3x95 | Chương V-E HSMT | 3 | đầu cáp |
| Q | Lắp đặt | |||
| 1 | Tháo tủ hợp bộ 6 kV | Chương V-E HSMT | 5 | 1 tủ |
| 2 | Thay tủ MK | Chương V-E HSMT | 5 | 1 tủ |
| 3 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 110kV | Chương V-E HSMT | 4 | 1 tủ |
| 4 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 35kV | Chương V-E HSMT | 3 | 1 tủ |
| 5 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chương V-E HSMT | 41 | 100m |
| 6 | Cáp nhị thứ 4x4mm2 | Chương V-E HSMT | 49 | 100m |
| 7 | Cáp nhị thứ 7x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 10 | 100m |
| 8 | Cáp nhị thứ 20x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 49 | 100m |
| 9 | Đầu cáp 6kV trong nhà 1x630 | Chương V-E HSMT | 6 | đầu cáp |
| 10 | Đầu cáp 6kV 3x95 | Chương V-E HSMT | 3 | đầu cáp |
| 11 | Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x95mm2. | Chương V-E HSMT | 60 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V-E HSMT | 10 | 10 đầu cốt |
| 13 | Thang máng cáp 500x100x1,2 | Chương V-E HSMT | 1 | 100m |
| 14 | Thang máng cáp 200x100x1,2 | Chương V-E HSMT | 1 | 100m |
| 15 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 2 | 100m |
| 16 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x4mm4 | Chương V-E HSMT | 1 | 100m |
| 17 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D85/65 | Chương V-E HSMT | 2 | 100m |
| 18 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30 | Chương V-E HSMT | 2 | 100m |
| 19 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Chương V-E HSMT | 2 | 100m |
| 20 | Cáp mạng lan | Chương V-E HSMT | 6 | 100m |
| R | Tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Rơ le kỹ thuật số | Chương V-E HSMT | 18 | 1 cái |
| 2 | Công tơ 3 pha | Chương V-E HSMT | 8 | 1 cái |
| 3 | Tủ điều khiển xa MBA | Chương V-E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tháo lắp lại cáp ngăn 631, 671, TD61 | Chương V-E HSMT | 1 | 100m |
| S | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo tấm đan | Chương V-E HSMT | 920 | cái |
| 2 | Lắp tấm đan | Chương V-E HSMT | 920 | cái |
| T | Chi phí thí nghiệm | |||
| U | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 6kV (Bao gồm máy cắt, TI, tiếp đất, liên động cách ly) | Chương V-E HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm DCL 6kV | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến điện áp TUC61 - pha đầu tiên | Chương V-E HSMT | 1 | máy |
| 4 | Máy biến điện áp TUC61 - hai pha tiếp theo | Chương V-E HSMT | 2 | máy |
| 5 | Thí nghiệm thanh cái 6kV | Chương V-E HSMT | 1 | phân đoạn |
| 6 | Thí nghiệm cáp 631 | Chương V-E HSMT | 6 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp 671, TD61 | Chương V-E HSMT | 2 | sợi |
| 8 | Kiểm định TU 6kV | Chương V-E HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Kiểm định TI 6kV | Chương V-E HSMT | 9 | bộ |
| V | Phần nhị thứ | |||
| W | NGĂN LỘ MBA T1 | |||
| X | Rơ le kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA T1 bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (F87T) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đo lường | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| Y | Rơle bảo vệ quá dòng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đo lường | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| Z | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn MBA | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng trạng thái | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V-E HSMT | 45 | cái |
| 5 | Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | HT mạch dòng điện | Chương V-E HSMT | 15 | hệ thống |
| 10 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Mạch điều khiển HT làm mát (1 MBA) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 16 | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| AA | Ngăn đường dây 110kV lộ 171, 173 | |||
| AB | Rơ le so lệch đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch dọc | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đất | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướng | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Hư hỏng mạch áp | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cắt 1 pha; 3 pha | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đóng vào điểm sự cố | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| AC | Rơle bảo vệ quá dòng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| AD | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn ĐZ 111 | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng trạng thái | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 5 | Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) | Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 8 | HT mạch điện áp (TU 1 pha) | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 9 | HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LL | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 10 | HT mạch dòng điện | Chương V-E HSMT | 8 | hệ thống |
| 11 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 12 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 13 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 14 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 15 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kV | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 16 | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| AE | Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | |||
| AF | Rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số, gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ khoảng cách (F21) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| AG | Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch thanh cái (F87B) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| AH | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 111 | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng trạng thái | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V-E HSMT | 9 | cái |
| 5 | Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | HT mạch điện áp (TU 3 pha) | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 9 | HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LL | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 10 | HT mạch dòng điện | Chương V-E HSMT | 8 | hệ thống |
| 11 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| AI | Phía 35kV | |||
| AJ | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 331, TUC32 | |||
| AK | Rơle bảo vệ quá dòng - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| AL | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng trạng thái | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ tần số F81 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 13 | HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LL | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 14 | HT mạch dòng điện | Chương V-E HSMT | 8 | hệ thống |
| 15 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 16 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 17 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 18 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 35kV (điều khiển máy tính) | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| AM | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đz 371, 373 | |||
| AN | Rơle bảo vệ quá dòng - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất 67Ns | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| AO | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng trạng thái | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 5 | Công tơ điện tử 3 pha | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LL | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 9 | HT mạch dòng điện | Chương V-E HSMT | 6 | hệ thống |
| 10 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 35kV (điều khiển máy tính) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| AP | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đz 373, 376 | |||
| AQ | Rơle bảo vệ quá dòng - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất 67Ns | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| AR | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng trạng thái | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 5 | Công tơ điện tử 3 pha | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LL | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 9 | HT mạch dòng điện | Chương V-E HSMT | 6 | hệ thống |
| 10 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 35 kV (điều khiển máy tính) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| AS | Phía 6kV | |||
| AT | Tủ MC lộ tổng 6kV - ngăn 631 | |||
| AU | Rơle bảo vệ quá dòng - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| AV | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng trạng thái | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 5 | Công tơ điện tử 3 pha | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LL | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | HT mạch dòng điện | Chương V-E HSMT | 3 | hệ thống |
| 10 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 6kV (điều khiển máy tính) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| AW | Tủ MC lộ tổng 6kV - ngăn 671, 674 | |||
| AX | Rơle bảo vệ quá dòng - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 13 | HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LL | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 14 | HT mạch dòng điện | Chương V-E HSMT | 3 | hệ thống |
| 15 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 16 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 17 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 18 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 6kV | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 19 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 6kV (điều khiển máy tính) | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| AY | Tủ biến điện áp 6kV-TUC62 | |||
| AZ | Bảo vệ tần số 81 | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật số | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng đo lường | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LL | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| BA | Tủ tự dùng 6kV-TD62 | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | HT mạch tín hiệu ngăn ĐZ, LL | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.933E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ (2 x 3.500.000.000 = 7.000.000.000 VND) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cùng loại (Hợp đồng có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép đầu cốt nhị thứ | bộ | 2 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | cái | 2 |
| 3 | Xe ô tô tải 5-10T | xe | 1 |
| 4 | Máy in gen số | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi