Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198347-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211197089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021, 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:32:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,680,565,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lến; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 4,75 tỷ VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên đáp ứng một trong các yêu cầu sau:Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ KCS là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,55m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông + vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép nhẹ
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh nặng
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi gia tải≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥100kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Loại máy YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nền mặt đường, cạp mở rộng các đoạn Km0+00-Km0+222,50; Km14+997,85-Km15+315,71; Km21+00-Km21+500 và sửa chữa, xây rãnh dọc các đoạn Km0+108,43-Km0+220,13; Km14+998,50- Km15+315,71; Km21+00-Km21+500; sửa chữa cống ngang Km14+997,85 và Km21+049,21 đường ĐT.265
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021, 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Không có.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: 18 Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3858 543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG
1Chặt cây và đào gốc câyTheo Hồ sơ thiết kế7Cây
B RẠN NỨT MAI RÙA, XỬ LÝ LÚN CỤC BỘ
1Cắt mặt đường bê tông AsphaltTheo Hồ sơ thiết kế1,918100m
2Cào bóc mặt đường BTN cũTheo Hồ sơ thiết kế0,0943100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo Hồ sơ thiết kế0,746100m2
4Đào bỏ mặt đường, lề gia cố cũ cao su, sình lúnTheo Hồ sơ thiết kế1,2755100m3
5Đắp đá thải hoàn trả nền đường và lề đườngTheo Hồ sơ thiết kế0,6892100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Hồ sơ thiết kế0,3731100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Hồ sơ thiết kế0,2132100m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70 trên lớp móng CPĐD loại 1, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế1,886100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (xử lý lún, mai rùa)Theo Hồ sơ thiết kế1,886100m2
C NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế151,19m3
2Đào nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế0,6777100m3
3Đắp đá thải lề đườngTheo Hồ sơ thiết kế2,6697100m3
4Đào nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế10,6785100m3
5Đào xáo xới lớp đất dày 30cm dưới kết cấu áo đườngTheo Hồ sơ thiết kế7,6102100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Hồ sơ thiết kế7,8884100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế36,4687100m2
8Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Hồ sơ thiết kế36,4687100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa tăng cường trên lớp bù vênh bình quân 4cm (loại CTheo Hồ sơ thiết kế36,4687100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế52,5426100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Hồ sơ thiết kế16,2664100m2
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70 trên lớp móng CPĐD loại 1 vị trí xử lý lún, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế0,1925100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế4,745100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Hồ sơ thiết kế4,745100m2
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70 trên lớp móng CPĐD loại 1, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế26,503100m2
16Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế4,2405100m3
17Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 28cmTheo hồ sơ thiết kế7,4208100m3
18Rải thảm mặt đường cạp mở rộng bằng bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế26,503100m2
19Lắp đặt Bó vỉa hè, bó vỉa thẳngTheo hồ sơ thiết kế90m
20Đổ bê bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế4,01m3
21Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế3,15m3
22Vữa đệm lắp đặt bó vỉa dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế31,5m2
23Đổ bê tông hoàn trả mặt hè, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế9m3
24Đổ bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,5m3
D VUỐT NỐI
1Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ, chiều dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế62,43m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế23,64m3
3Đào khuôn đườngTheo Hồ sơ thiết kế0,0979100m3
4Đắp đá thải lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,006100m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế14,93m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Hồ sơ thiết kế0,112100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế0,3212100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Hồ sơ thiết kế0,3212100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế0,6088100m2
10Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Hồ sơ thiết kế0,3212100m2
11Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Hồ sơ thiết kế0,2876100m2
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Hồ sơ thiết kế14,84m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Hồ sơ thiết kế60,41m2
3Thi công cọc H tận dụngTheo Hồ sơ thiết kế8cái
4Thi công cột km bằng bê tông (tận dụng)Theo Hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang (tận dụng)Theo Hồ sơ thiết kế10cái
6Đào nhổ coc tiêu,cột H,cột km,biển báo, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế2,72m3
7Phá dỡ bê tông móng cột H, cột biển báoTheo Hồ sơ thiết kế2,35m3
F RÃNH DỌC
1Cắt bê tông bằng máy, chiều dàyTheo Hồ sơ thiết kế44,5m
2Cắt bê tông bằng máy, chiều dày 12cmTheo Hồ sơ thiết kế12,5m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế100,21m3
4Phá dỡ kết cấu gạch, đáTheo Hồ sơ thiết kế52,1m3
5Đổ bê tông hoàn trả sân họp chợ, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế8,22m3
6Đào móng rãnhTheo Hồ sơ thiết kế10,5339100m3
7Đắp đất hai bên mang rãnh, gia cố cửa thoát rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế3,2655100m3
G RÃNH DỌC B600 THÂN XÂY GẠCH
1Đổ bê tông móng rãnh, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế129,37m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Hồ sơ thiết kế86,25m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, Vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế188,05m3
4Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế1.017,49m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế6,5639tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính0,0144tấn
7Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế65,49m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm bản BCCT rãnh dọc KT: 50x80x15 cmTheo Hồ sơ thiết kế1.604cấu kiện
9Thi công lớp đá đệm móng rãnhTheo Hồ sơ thiết kế11,18m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế33,54m3
11Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế25,68m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế0,7399tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0478tấn
14Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế11,35m3
15Sản xuất, Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm bản rãnh dọcTheo Hồ sơ thiết kế86cấu kiện
16Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan cũTheo Hồ sơ thiết kế201cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mũ mố rãnh dọcTheo Hồ sơ thiết kế10,48m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá thân, mũ mố xây đá rãnh dọcTheo Hồ sơ thiết kế8,82m3
19Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế7,09m3
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế122,17m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế4,7871tấn
22Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế47,76m3
23Sản xuất, Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm bản rãnh dọcTheo Hồ sơ thiết kế819cấu kiện
24Thi công lớp đá đệm móng cửa thoátTheo Hồ sơ thiết kế1,74m3
25Đổ bê tông cửa thoát móng, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế2,64m3
26Xây thân cửa thoát gạch không nung, vữa XM mác 75 dày 22cmTheo Hồ sơ thiết kế5,83m3
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế41,92m2
28Xây đá hộc xây móng gia cố cửa thoát, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế1,56m3
29Xây đá hộc thân đá cửa thoát, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế5,73m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá tạo cửa thoátTheo Hồ sơ thiết kế0,07m3
H CỐNG NGANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông ống cốngTheo Hồ sơ thiết kế1,2m3
2Phá bỏ hố thu, tường đầu, tường cánh, móng cống, sân cống bằng đá hộcTheo Hồ sơ thiết kế6,36m3
3Đào đất hố móng cốngTheo Hồ sơ thiết kế0,4796100m3
4Đắp đất hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,2022100m3
5Thi công lớp đá đệm móng cốngTheo Hồ sơ thiết kế5,12m3
6Xây móng tường đầu, sân cống, đá hộc, VXM M 100Theo Hồ sơ thiết kế10,55m3
7Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế10,43m3
8Sản xuất, Lắp đặt ống cốngTheo Hồ sơ thiết kế10cấu kiện
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế27,79m2
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònTheo hồ sơ thiết kế4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế4cái
4Cọc tiêu PVC-D70, L=1,3mTheo hồ sơ thiết kế26cái
5Bê tông trụ tiêu, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,7m3
6Dải phản quangTheo hồ sơ thiết kế100m
7Nhân công đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lến; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 4,75 tỷ VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên đáp ứng một trong các yêu cầu sau:Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV31
3 Cán bộ KCS 1 Cán bộ KCS là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế trở lên.21
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 5T4
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,55m32
3 Máy trộn bê tông + vữa ≥ 250L2
4 Máy nén khí Công suất≥600m3/h1
5 Máy lu bánh thép nhẹ 6-8T2
6 Máy lu bánh nặng 10-12T2
7 Máy lu bánh hơi Trọng lượng khi gia tải≥ 25T1
8 Lu rung ≥16T1
9 Máy phun tưới nhựa ≥190CV1
10 Máy rải bê tông nhựa ≥100kw1
11 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h1
12 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Loại máy YHK 10A1
13 Ô tô tưới nước ≥5m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->