Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất kinh doanh điện quý 1 năm 2022 Công ty Điện lực Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197093-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất kinh doanh điện quý 1 năm 2022 Công ty Điện lực Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211197027
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Giá thành SXKD điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:07:00 đến ngày 2021-12-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,606,691,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc, hóa đơn GTGT 10% (VAT), thanh lý hợp đồng.… Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành như: chỉnh sửa, hoàn thiện các lỗi sản phẩm, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành: Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các lỗi sản phẩm trong thời gian 10 ngày kể từ ngày xác nhận được hư hỏng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất kinh doanh điện quý 1 năm 2022 Công ty Điện lực Cao Bằng
Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất kinh doanh điện quý 1 năm 2022
40 Ngày
E-CDNT 3 Giá thành SXKD điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng-Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Cao Bằng-Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng-Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của nhà sản xuất hoặc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý chính thức của nhà sản xuất nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất; - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh (bản dịch tiếng Anh nếu có) - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 02 gói thầu tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ cần thiết khác cho sản phẩm.
E-CDNT 12.2
giá bán hàng hóa tại địa chỉ bên mua trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Thuế GTGT 10% (VAT) nhà thầu chào tách riêng để thuận tiện trong việc đánh giá và trao thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hang của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng-Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1. Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2. Ông Vũ Xuân Linh – Giám đốc Công ty Điện lực Cao Bằng (đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hộp bảo vệ 2 công tơ điện tử 1 pha150hộpMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
2Hòm 4 công tơ điện tử 1 pha composite trọn bộ100hộpMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
3Hộp chia (phân ) dây trọn bộ 100A-600V50hộpMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
4Áp tô mát - MCB 2 cực loại 32A700cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
5Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A300cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
6Áp tô mát - MCB 3 cực loại 32A40cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
7Áp tô mát - MCB 3 cực loại 50A78cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
8Áp tô mát - MCB 3 cực loại 63A120cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
9Áp tô mát - MCB 3 cực loại 80A40cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
10Áp tô mát - MCB 3 cực loại 100A50cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
11Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 100A15cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
12Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 160A10cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
13Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A5cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
14Cáp Cu/XLPE/PVC 2x41.500mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6800mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
16Cáp Cu/XLPE/PVC 2x161.200mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
17Cáp điện M 4x10 PVC500mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
18Cáp cu/XLPE/PVC 4x16500mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
19Cáp đồng bọc nhựa Cu / XLPE/PVC 4x25mm2500mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
20Dây điện bọc PVC 1x4mm21.000mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
21Dây điện M 1x6mm2 bọc PVC1.000mMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
22Dây chảy cầu chì CR 35 - 1A50sợiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
23Dây chảy cầu chì CR 35 - 2A50sợiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
24Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 3A100sợiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
25Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 5 A60sợiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
26Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 6 A50sợiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
27Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 8 A30sợiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
28Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 15A50sợiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
29Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm100cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
30Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm300cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
31Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm500cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
32Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm400cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
33Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm200cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
34Đầu cốt AM 150 (2 lỗ)30cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
35Ống nối không chịu lực cho dây 12030cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
36ống nối cho cáp vặn xoắn 50mm250cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
37ống nối cho cáp vặn xoắn 70 mm250cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
38ống nối cho cáp vặn xoắn 95 mm250cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
39ống nối dây nhôm vặn xoắn 12050cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
40Ghíp đồng nhôm đa năng 1 bu lông AM 95/25500cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
41Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95200cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
42Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong600cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
43Ghíp cáp vặn xoắn (2 bu lông) 25 - 952.500cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
44Kẹp nhôm 3 bu lông AC 25-150 ( loại đa năng)300cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
45Kẹp bổ trợ kép 4x25600cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
46Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120300bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
47Móc treo ĐK 20100cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
48Đai thép không gỉ + khoá3.500bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
49Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer6cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
50Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer12cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
51ống cầu chì rơi 24KV + phụ kiện10ỐngMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
52ống cầu chì tự rơi 35KV+dây chì50cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
53Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)20chuỗiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
54Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)30chuỗiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
55Biến dòng điện hạ thế 150/5A 5VA Cấp CX 0,515cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
56Biến dòng điện hạ thế 200/5A 10VA Cấp CX 0,518cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
57Biến dòng điện hạ thế 250/5A 10VA CCX 0,512cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
58Biến dòng điện hạ thế 300/5A 10VA CCX 0,518cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
59Biến dòng điện hạ thế 380V 400/5A CCX 0.59cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
60Biến dòng điện hạ thế 800/5A3cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc, hóa đơn GTGT 10% (VAT), thanh lý hợp đồng.… Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành như: chỉnh sửa, hoàn thiện các lỗi sản phẩm, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành: Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các lỗi sản phẩm trong thời gian 10 ngày kể từ ngày xác nhận được hư hỏng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->