Gói thầu: Xây lắp công trình: XDM các NR trung áp; Cấy TBA và ĐDHA để giảm TTĐN huyện Bến Cầu, 2 xã Cánh Tây thị xã Trảng Bàng năm 2022 (đợt 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209250-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình: XDM các NR trung áp; Cấy TBA và ĐDHA để giảm TTĐN huyện Bến Cầu, 2 xã Cánh Tây thị xã Trảng Bàng năm 2022 (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20211208020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:28:00 đến ngày 2021-12-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,637,389,322 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.991E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.646.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.292.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (CHT):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: XDM các NR trung áp; Cấy TBA và ĐDHA để giảm TTĐN huyện Bến Cầu, 2 xã Cánh Tây thị xã Trảng Bàng năm 2022 (đợt 2)
Đầu tư xây dựng các công trình lưới điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT; Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (http://muasamcong.mpi.gov.vn), nhà thầu có thể gửi một phần qua Hệ thống, phần còn lại in ra 03 bộ (01 bản gốc và 03 bản sao) gửi theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu tại địa chỉ: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh. - Đường dây nóng của báo đầu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XDM các NR trung áp đấu nối trụ 83, 171/60, 48B/24/3/3, 45/39, 191/2, 194/7/79, 7/45, 289/2, tuyến 476BC, trụ 56B/86B/37, 142/33/8P, 142/6/17, 100/12P/53P, 117/10/52/17B tuyến 478BC; Cấy TBA và ĐDHA để giảm TTĐN năm 2022 huyện Bến Cầu, 2 xã Cánh Tây thị xã Trảng Bàng .
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
C HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình "XDM các NR trung áp đấu nối trụ 83, 171/60, 48B/24/3/3, 45/39, 191/2, 194/7/79, 7/45, 289/2, tuyến 476BC, trụ 56B/86B/37, 142/33/8P, 142/6/17, 100/12P/53P, 117/10/52/17B tuyến 478BC; Cấy TBA và ĐDHA để giảm TTĐN năm 2022 huyện Bến Cầu, 2 xã Cánh Tây thị xã Trảng Bàng "
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (84 bộ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V84trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V84cột
G Trụ BTLT 12m - F540 đơn, Thi công hotline (3 bộ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
H Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (46 bộ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V92trụ
2Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V368cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V92cột
I Trụ BTLT 12m - F540 ghép, Thi công hotline (7 bộ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V14trụ
2Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
J Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (53 bộ)
1Móng bêtông tươi Mac200Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5M3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,4x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V212tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9kg
4Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,68m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V238,5m2
6Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5m3
7Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,66m3
K Móng đà cản M12a (87 bộ)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
2Bu lông VRS 22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,46m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,1m3
L Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (9 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V18đầu
8Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36cọc
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V120,6mét
10Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,357m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,357m3
M Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) khoan sâu 10m (13 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V13lọ
7Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
9Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V26đầu
10Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V115,7mét
11Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V130mét
12Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
13Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
N Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ ghép) (3 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
O Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch TP) ( 2 bộ)
1Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
P Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (6 bộ)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
Q Xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) trụ ghép (thi công hotline) (8 bộ)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
R Bộ đỡ thẳng toppin + sứ (86 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V172cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V344cái
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
5Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V86sứ
7Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V86Bộ
S Bộ đỡ thẳng toppin + sứ (Thi công hotline) ( 3 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
T Bộ đỡ góc toppin + sứ (10 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V20sứ
7Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
U Bộ néo trung hoà trụ đơn (13 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
V Bộ néo trung hoà trụ ghép (57 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
3Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
W Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (91 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V182cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
X Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép ( 12 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
Y Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (15 bộ)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
Z Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (63 bộ)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V63Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
4Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
AA Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (38 bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V38sứ
AB Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (Thi công hotline) (24 bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
AC Bộ lắp LBFCO, LA (12 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
AD Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ)
1Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V944kg
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.554mét
3Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5mét
4Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V108Sợi
5Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Sợi
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
8Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
13Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
14Biển số trụMô tả kỹ thuật theo chương V139cái
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V554cái
16Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V664,8mét
17Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
18Dây chì (Fuse Link) 8AMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
19Dây chì (Fuse Link) 15AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
20Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V8chai
21Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7705Km
23Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4451Km
24Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
25Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5mét
26Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
AE THIẾT BỊ (1 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
AF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AG Phần trụ và móng trụ
AH Trụ BTLT 10,5 m - F 320 (2 bộ)
1Trụ BTLT 10,5 m - F 320Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
AI Trụ BTLT 8,5 m - F 200 (2 bộ)
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
AJ Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (32 bộ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V32cột
AK Móng trụ bêtông trụ 10,5m ghép (1 bộ)
1Móng bêtông tươi Mac200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5M3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,4x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3kg
4Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
7Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
AL Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (10 bộ)
1Móng bêtông tươi Mac200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5M3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,4x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
6Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
AM Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (14 bộ)
1Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
AN Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (2 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
8Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10mét
10Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
11Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
AO Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (3 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
8Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15mét
10Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
11Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
AP Uclevis (395 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V395cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V395cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V395bộ
AQ Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ)
1Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.631mét
2Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.666mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V756kg
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x50mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V782mét
5Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x95mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.089mét
6Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
8Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
10Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
12Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Kẹp AC 70-95/35-50 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
15Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Bu lông mắt 16X350Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
18Bu lông mắt 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Bu lông móc 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
21Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
22Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
28Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V308cái
29Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V858cái
30Biển số trụMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
31Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
32Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V312mét
33Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10chai
34Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Ống nối MJPT-50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Ống nối MJPT-70Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Ống nối MJPT-95Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu
40Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V15đầu
41Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
42Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
43Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5394Km
44Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6133Km
45Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V3,818Km
46Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7671Km
47Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0091Km
AR TRẠM BIẾN ÁP 50kVA - CHUYỂN SANG VẬN HÀNH 1 PHA 3 DÂY (13 TBA)
AS Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (13 bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2MCCB 3 cực - 690V 160AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB 3 cực - 690V 125AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5kg
6Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
11Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200AMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
12Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11tủ
AT Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (13 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198mét
2Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 camMô tả kỹ thuật theo chương V143mét
3Nút cao su chống thấm 50 đenMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
4Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V110mét
5Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
6Cosse ép đồng 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
9Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V22đầu
10Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198mét
11Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V143mét
AU VT-TB lắp đo đếm (13 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V26mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V26mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V117mét
4Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13mét
5Cosse 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
6Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
8Collier vis siết inox loại 5/8Mô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
9Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V52Cuộn
10Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V52Cuộn
AV PHẦN TBA 1 PHA 50KVA VẬN HÀNH 1 PHA 3 DÂY (46 bộ)
AW Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (46 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
4Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V46sợi
5Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
6Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
7Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
8Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
AX Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (46 bộ)
1Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
AY Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (46 bộ)
1Thùng TOLE 560X400X500MMMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
2MCCB 3 cực - 690V 125AMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
4Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23kg
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
6Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
8Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V46đầu
9Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
10Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200AMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
11Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V46tủ
AZ Dây nối đất trạm và phụ kiện (46 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
3Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V368mét
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V110,4mét
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
8Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.026,72mét
BA Hệ thống tiếp địa sâu 30m (46 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V322kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V46lọ
5Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V1.380mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.472mét
BB Dây dẫn xuống thiết bị (46 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V284mét
2Đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
8Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Kẹp quai A 70-95 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
11Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
12Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
13Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V284mét
14Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
BC Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (46 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.840mét
2Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 camMô tả kỹ thuật theo chương V598mét
3Nút cao su chống thấm 50 đenMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
4Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V460mét
5Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V276cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V368cái
8Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
9Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V368bộ
10Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V184đầu
11Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.840mét
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V598mét
BD VT-TB lắp đo đếm (46 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V92mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V92mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V368mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46mét
6Cosse 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V368cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V322cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
11Collier vis siết inox loại 5/8Mô tả kỹ thuật theo chương V368Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V184Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V184Cuộn
14Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
BE THIẾT BỊ (46 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V46máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
BF PHẦN TBA 3 PHA 3x50KVA (TRẠM TREO) (5 trạm)
BG A. VẬT LIỆU (5 bộ)
BH Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (5 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) compositMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V15sợi
8Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
BI Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (5 bộ)
1Giá bắt MBT 3x50 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
6Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
BJ Tủ ĐNK + CB (5 bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2MCCB 3 cực - 690V 250AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5đầu
10Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
11Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
BK Dây nối đất trạm và phụ kiện (5 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V12mét
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V133,9286mét
BL Hệ thống tiếp địa sâu 40m (5 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5lọ
5Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
8Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V200mét
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V200,8929mét
BM Dây dẫn xuống thiết bị (5 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105mét
2Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105mét
BN Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (5 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (Đấu liên kết MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V25mét
3Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 camMô tả kỹ thuật theo chương V65mét
4Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V50mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
11Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310mét
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V65mét
BO VT-TB lắp đo đếm (5 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V5mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V10mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5mét
6Cosse 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V20Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20Cuộn
14Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
BP B. THIẾT BỊ (5 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V15máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
BQ PHẦN TBA 3 PHA 160KVA (TRẠM NGỒI)
BR A. VẬT LIỆU (4 trạm)
BS Vật tư lắp LA + FCO trạm (4 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) compositMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V12sợi
8Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
BT Vật tư đỡ dây (4 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Cách điện đứng polymer 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Sợi
8Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12sứ
9Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
BU Vật tư lắp MBA vào trụ ( 4 bộ)
1Bộ đà đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Bu lông VRS 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Bu lông 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
8Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
BV Tủ ĐNK + CB trạm ( 4 bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2MCCB 3 cực - 690V 250AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xàMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
11Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
BW Dây nối đất trạm và phụ kiện ( 4 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V32mét
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V20mét
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V107,1429mét
BX Hệ thống tiếp địa sâu 40m (4 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4lọ
5Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
8Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V160mét
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V160,7143mét
BY Dây dẫn xuống thiết bị ( 4 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84mét
2Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84mét
BZ Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB ( 4 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V192mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16mét
3Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 camMô tả kỹ thuật theo chương V52mét
4Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V40mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V208mét
11Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V40đầu
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V52mét
CA VT-TB lắp đo đếm ( 4 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
6Cosse 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V16Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V16Cuộn
14Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
CB B. THIẾT BỊ (4 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤180kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
CC PHẦN TBA 3 PHA 250KVA (TRẠM NGỒI) (5 trạm)
CD Vật tư lắp LA + FCO trạm (5 trạm)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) compositMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Dây chì (Fuse Link) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V15sợi
8Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
CE Vật tư đỡ dây (5 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Cách điện đứng polymer 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
7Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Sợi
8Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V15sứ
9Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
CF Vật tư lắp MBA vào trụ (5 bộ)
1Bộ đà đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Bu lông VRS 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Bu lông 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
6Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
8Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
CG Tủ ĐNK + CB trạm (5 bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2MCCB 3 cực - 690V 400AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xàMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
CH Dây nối đất trạm và phụ kiện (5 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V25mét
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V133,9286mét
CI Hệ thống tiếp địa sâu 40m (5 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5lọ
5Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
8Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V200mét
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V200,8929mét
CJ Dây dẫn xuống thiết bị (5 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114mét
2Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114mét
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
CK Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (5 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25mét
4Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 camMô tả kỹ thuật theo chương V65mét
5Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V50mét
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Cosse ép đồng 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
13Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5đầu
14Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V45đầu
15Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225mét
16Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25mét
17Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V65mét
CL VT-TB lắp đo đếm (5 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V5mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V10mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5mét
6Cosse 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
10kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V20Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20Cuộn
CM B. THIẾT BỊ (5 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
CN Chặt cây, nhánh cây bằng thủ công (1 bộ)
1Đường kính cây DMô tả kỹ thuật theo chương V292cây (nhánh)
2Đường kính cây 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V302cây (nhánh)
3Đường kính cây 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V138cây (nhánh, bụi)
4Đường kính cây 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V35cây (nhánh, bụi)
5Đường kính cây 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây (nhánh, bụi)
6Đường kính cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây (nhánh, bụi)
CO THÍ NGHIỆM (1 bộ)
1Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở một chiều) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V61Máy
2Thí nghiệm MBA 3 pha (Đo điện trở một chiều) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V9Máy
3Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
4Nhân công bậc 4/7 (thực hiện công tác khác: đo điện trở cách điện đường dây…)Mô tả kỹ thuật theo chương V13công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.991E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.646.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.292.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (CHT): 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC): 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật: 20 - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
2 Xe cẩu tối thiểu 5 tấn: Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->