Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212961-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211210346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:24:00 đến ngày 2021-12-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,307,991,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.500.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.500.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.500.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.500.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.500.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.500.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.500.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 2,5 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 108 cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng hoặc Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Thuận An 1; Hạng mục: Xây dựng mới 04 phòng, cổng - nhà bảo vệ, nhà xe, nhà vệ sinh, hệ thống PCCC; Cải tạo sửa chữa các dãy phòng học cũ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Nhân Lộc. + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thi công phòng cháy chữa cháy - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC XÂY DỰNG MỚI (01 TRỆT+01 LẦU)
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V163,707m2
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8748m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,1083m3
4Dọn dẹp mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0108100m2
5Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4111100m3
6Đắp đất hoàn trả do thi công đào móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6503100m3
7Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7186100m3
8Tận dụng đất đào đấp phần bị sạc lở bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4433100m3
9Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,5cm,L>=4,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,3100m
10Vét bùn lỏng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,912m3
11Đắp cát đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,608m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,304m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5396100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,388tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5668tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3005tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7439tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,31m3
19Ván khuôn Đà bó nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
20Lắp dựng cốt thép Đà bó nền, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
21Lắp dựng cốt thép Đà bó nền, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
22Bê tông Đà bó nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,408m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2134100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,624tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
27Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,166m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7104100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1473tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9085tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,801m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,684m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6984100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2394tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8776tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt, đường kính >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2417tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,816m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm lầu 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1604100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,217tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1394tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, đường kính >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2761tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,566m3
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6607100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1982tấn
45Bê tông sàn lầu 1 đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,607m3
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột lầu 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6984100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột lầu 1, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2962tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột lầu 1, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6525tấn
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,816m3
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm áp máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1001100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐT, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1921tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐT, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0819tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,1363m3
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn áp máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6698100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn áp mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8548tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,698m3
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2721100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5667tấn
60Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8788m3
61Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,228100m2
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2291tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3432m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3503100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2607tấn
66Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bổ trụ cột máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096100m2
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
69Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48m3
70Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5844100m2
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1434tấn
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5252tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3872m3
74Sản xuất lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4129tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 4,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,242100m2
76Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,588m3
77Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng chi tiết LC-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,031100m2
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường chi tiết LC-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
79Bê tông giằng tường chi tiết đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0225m3
80Trát tường ngoài chi tiết LC-1, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,02m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m
82Bả bằng ma tít vào tường chi tiết LC-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,9m2
83Sơn 1 nước lót 2 nước phủ chi tiết LC-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,9m2
84Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x8x19 chi tiết LC-2, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,688m3
85Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng chi tiết LC-2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1536100m2
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng chi tiết LC-2, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1898tấn
87Bê tông LC-2 đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,384m3
88Trát tường ngoài chi tiết LC-2, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,8m2
89Bả bằng ma tít vào tường chi tiết LC-2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,8m2
90Sơn chi tiết LC-2, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,8m2
91Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x8x19 hộp gen, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,736m3
92Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm đỡ hộp genYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đỡ hộp gen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096m3
95Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,42m2
96Bả bằng ma tít vào tường hộp genYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,42m2
97Sơn tường hộp gen, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,42m2
98Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x8x19, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,513m3
99Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007100m2
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
101Bê tông đan tam cấp đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,552m3
102Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic nhám-tiết diện gạch 60x60cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,13m2
103Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4,5x8x19, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,972m3
104Lát bậc cầu thang bằng gạch ceramic nhám-tiết diện gạch 60x60cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,56m2
105Trát trần cầu thang, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,104m2
106Bả bằng ma tít vào trần cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,104m2
107Sơn trần cầu thang, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,104m2
108Xây lan can cầu thâng bằng gạch thẻ 4,5x8x19, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6956m3
109Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0188100m2
110Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can cầu thang, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
111Bê tông giằng lan can cầu thang đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,094m3
112Trát tường lan can cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,792m2
113Bả bằng ma tít vào lan can cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,792m2
114Sơn tường lan can cầu thang, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,792m2
115Tay vịn cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
116Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn L1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2392100m2
117Sản xuất, lắp dựng cốt thép L1, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1042tấn
118Bê tông chi tiết L1 đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,512m3
119Trát chi tiết L1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,24m2
120Bả bằng bột bả vào chi tiết L1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,24m2
121Sơn chi tiết L1, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,24m2
122Trát cột C3, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,56m2
123Bả bằng ma tít vào cột C3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,56m2
124Sơn cột C3, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,56m2
125Xây chân tường bao bằng gạch thẻ 4,5x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,08m3
126Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,612m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V480,74m2
128Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V412,78m2
129Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V480,74m2
130Bả bằng ma tít vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V412,78m2
131Sơn tường ngoài, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V480,74m2
132Sơn tường trong, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V412,78m2
133Trát trần tầng trệt, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V137,94m2
134Trát dầm tầng trệt, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V85,15m2
135Bả bằng ma tít vào trần tầng trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V137,94m2
136Bả bằng ma tít vào dầm tầng trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,15m2
137Sơn trần tầng trệt, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V137,94m2
138Sơn dầm tầng trệt, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,15m2
139Trát trần lầu 1, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,9m2
140Bả bằng ma tít vào trần lầu 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,9m2
141Sơn trần lầu 1, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,9m2
142Trát dầm lầu 1, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,89m2
143Bả bằng ma tít vào dầm trần lầu 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,89m2
144Sơn dầm trần lầu 1, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,89m2
145Làm trần phẳng bằng tấm primaYêu cầu kỹ thuật theo chương V124,16m2
146Trát sê nô, vữa xi măng cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,5m2
147Bả bằng ma tít vào sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,5m2
148Sơn sê nô, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,5m2
149Láng sê nô, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,3m2
150Quét Flinkote chống thấm sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,1m2
151Trát gờ chỉ sê nô, vữa xi măng cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,204m
152Xây tường mái đón bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,485m3
153Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuông giằng mái đónYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
154Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mái đón, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
155Bê tông giằng mái đón đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,136m3
156Trát gờ chỉ mái đón, vữa xi măng cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m
157Trát tường mái đón, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m2
158Bả bằng ma tít vào mái đónYêu cầu kỹ thuật theo chương V6m2
159Sơn mái đón, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V6m2
160Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn L2,L3 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
161Bê tông nền đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,18m3
162Láng nền trệt, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V181,8m2
163Lát nền trệt bằng gạch 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V181,8m2
164Láng nền lầu 1, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V161,66m2
165Lát nền lầu 1 bằng gạch 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V161,66m2
166SX, Lắp dựng cửa sổ Nhôm kính dày 5mm, khung bao thép đặc 14x14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,41m2
167SX, Lắp dựng cửa đi Nhôm kính dày 5mm, khung bao thép đặc 14x14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,841m2
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32m
169Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
170Dọn dẹp mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1928100m2
171Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1485100m3
172Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,5cm,L>=4,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,32100m
173Vét bùnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48m3
174Đắp cát đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48m3
175Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48m3
176Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
177Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
178Bê tông móng đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,392m3
179Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0686100m2
180Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
181Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
182Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5148m3
183Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1752100m2
184Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng phi 6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
185Cốt thép đà kiềng phi 16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0663tấn
186Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,704m3
187Đắp đất hoàn trả do đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1124100m3
188Đắp cát công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0113100m3
189Bê tông nền đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,134m3
190Sản xuất cột bằng thép hình I 180Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4066tấn
191Sản xuất cột bằng thép tấm 80x80x8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
192Lắp dựng cột thép I 180Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4066tấn
193Sản xuất dầm thép I 120Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4342tấn
194Lắp dựng dầm thép 120 liên kết bằng bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4342tấn
195Sản xuất thép hộp lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1271tấn
196Bậc thang + chiếu nghĩ bằng thép bảnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0255tấn
197Bậc thang + chiếu nghĩ thép VYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5713tấn
198Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V79,8081m2
199Ván khuôn cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44100m2
200Cốt thép cọc phi 16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7292tấn
201Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
202Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính phi 22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
203Bê tông cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4m3
204Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, chiều dài cọc 5m, kích thước cọc 20x20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1100m
205Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1888100m2
206Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính phi 14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
207Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà giằng phi 6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
208Bê tông đà giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,416m3
209Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn váchYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44100m2
210Sản xuất, lắp dựng cốt thép vách đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3747tấn
211Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2m3
212Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ĐK1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0944100m2
213Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK1 phi 14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
214Sản xuất, lắp dựng cốt thép phi 6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
215Bê tông ĐK1, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,944m3
216Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ĐK2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0944100m2
217Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK2 phi 14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
218Sản xuất, lắp dựng cốt thép phi 6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
219Bê tông ĐK2, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,944m3
B HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC XÂY DỰNG MỚI (01 TRỆT+01 LẦU) - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m-2x18W, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m-1x18W, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chao chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt quạt trần 70WYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha, MCCB 100AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha, MCCB 63AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 63AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 32AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 20AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
13Lắp đặt tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp đặt dây đơn CXV 1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
16Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V220m
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V450m
19Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V260m
20Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
21Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt tủ điện 4 MCBYêu cầu kỹ thuật theo chương V5hộp
23Lắp đặt hộp nối 250X250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8hộp
24Đế nối đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
25Mặt che 3 thiết bịYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
26Mặt che 2 thiết bịYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
27Lắp đặt hệ thống tiếp địa mạ đồng D16x2m4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
28Lắp đặt Ốc siết cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
29Băng keo cách điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cuồn
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Dọn dẹp mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5472100m2
2Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6037100m3
3Cừ tràm đk ngọn >=4,5cm,L>=4,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,5100m
4Vét bùn lỏng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,232m3
5Đắp cát đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,936m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,54m3
7Xây tường HTH bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2m3
8Xây tường HTH + HG bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,612m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan HTHYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0437100m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép đan nắp HTH+HG, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0877tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5015m3
12Làm tầng lọc đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
13Làm tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
14Làm tầng lọc than củiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,081m3
15Trát tường ngoài HTH, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,29m2
16Láng nền HTH + HG, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,41m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,642m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1909tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,672m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1175tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,396m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,314100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4341tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,14m3
29Đắp hoàn trả do đào thi công móng+giằng móng+HTH, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,486100m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2592100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1879tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,188m3
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm áp mái + sàn bồn nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3616100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm áp mái + sàn bồn nước, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm áp mái+sàn bồn nước, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3056tấn
37Bê tông xà dầm áp mái + sàn bồn nước, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,756m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0814100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
40Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,608m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1095100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,475m3
44Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2301tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,474100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0666m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan bệ tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tiểu, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
49Bê tông tấm đan tieu, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1015m3
50Lát đan tiểu bằng gạch 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,015m2
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1222tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,912m3
54Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,052m3
55Láng tam cấp, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,26m2
56Xây chân tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,352m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,319m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V113,93m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,9m2
60Bả bằng ma tít vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,93m2
61Bả bằng ma tít vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,9m2
62Sơn tường ngoài, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,93m2
63Sơn tường trong, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,9m2
64Ốp gạch vào tường , kích thước gạch 250x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,4m2
65Đắp cát nền trệt công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2264100m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,032m3
67Láng nền trệt, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,32m2
68Lát nền bằng gạch 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,52m2
69Làm trần bằng tấm trần tấm primaYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,08m2
70SXLD cửa đi WC khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,52m2
71Lắp dựng cửa sổ WC khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V4m2
72SXLD cửa đi nhựa WCYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,2m2
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
74Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
77Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
78Máy bơmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1TT
79Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
80Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1m2
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
83Lắp đặt phễu thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
85Lắp đặt ống nhựa D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
86Lắp đặt ống nhựa D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
87Lắp đặt ống nhựa D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72100m
88Lắp đặt ống nhựa D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m
89Lắp đặt co 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt co 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt co 42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt co 60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt co 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt tê 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
95Lắp đặt tê 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt tê 60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt tê 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt co PVC 42/21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt co PVC 62/34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt co 114/60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt co răng 21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CÁC KHỐI PHÒNG HỌC HIỆN HỮU
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột hành lang trục AYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,32m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài mặt đứng trục BYêu cầu kỹ thuật theo chương V107,9688m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài mặt đứng trục CYêu cầu kỹ thuật theo chương V135,396m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài mặt bên Trục A-CYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,637m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài trục C-AYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,637m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong mặt trước trục BYêu cầu kỹ thuật theo chương V97,8888m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong mặt sau trục CYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,696m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong mặt bên trục A-CYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,2148m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong mặt bên trục C-AYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,2148m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngăn trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V245,9376m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên hộp genYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,88m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,12m2
13Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,2m2
14Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,876m2
15Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 7Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,2m2
16Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,44m2
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,8142m2
18Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết bồn hoaYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,28m2
19Cạo bỏ lớp vôi cũ trên sê nô ( Mặt đứng+đáy)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V113,9742m2
20Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,16m2
21Bả bằng ma tít vào cột hành lang trục AYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,32m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V593,0832m2
23Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V491,952m2
24Sơn cột bên ngoài, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,32m2
25Sơn tường ngoài , 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V312,6388m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V491,952m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V280,4444m2
28Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột hành lang trục AYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,44m2
29Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài mặt đứng trục BYêu cầu kỹ thuật theo chương V139,2436m2
30Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài mặt sau trục CYêu cầu kỹ thuật theo chương V169,1172m2
31Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài mặt bên A-CYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,546m2
32Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài trục C-AYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,2801m2
33Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong mặt đứng trục BYêu cầu kỹ thuật theo chương V136,1836m2
34Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong mặt đứng sau trục CYêu cầu kỹ thuật theo chương V146,7468m2
35Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong trục A-CYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,09m2
36Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong trục C-AYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,16m2
37Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngăn trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V204,36m2
38Cạo bỏ lớp vôi cũ trên hộp genYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,9m2
39Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,08m2
40Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,08m2
41Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,28m2
42Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,09m2
43Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,72m2
44Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9m2
45Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 13Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,4622m2
46Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,5722m2
47Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,0885m2
48Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bồn hoaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88m2
49Cạo bỏ lớp vôi cũ trên mặt đứng và mặt bên hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,2631m2
50Cạo bỏ lớp vôi cũ trên sê nô ( Mặt đứng + đáy)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V125,9912m2
51Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm hàng langYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,36m2
52Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V86,8903m2
53Bả bằng ma tít vào cột hành lang trục AYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,44m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V811,7444m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V585,5404m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,44m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V382,1869m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V585,5404m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V429,5575m2
60Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột hành lang trục AYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,84m2
61Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài mặt trước trục BYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,4636m2
62Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài mặt sau trục CYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,685m2
63Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài mặt bên trục A-CYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,4608m2
64Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường mặt bên trục C-DYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,1491m2
65Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài mặt bên trục C-AYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,2483m2
66Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,32m2
67Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,12m2
68Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,32m2
69Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,92m2
70Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,84m2
71Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,6m2
72Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,7706m2
73Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bồn hoaYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,16m2
74Cạo bỏ lớp vôi cũ trên sê nô ( mặt đứng+đáy)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V85,436m2
75Cạo bỏ lớp vôi cũ trên sê nô trục A-C và C-AYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,7m2
76Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,15m2
77Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong trục BYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,4636m2
78Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong trục CYêu cầu kỹ thuật theo chương V93,0636m2
79Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong mặt bên trục 1,9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,76m2
80Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngănYêu cầu kỹ thuật theo chương V250,56m2
81Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong trục C-DYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,1491m2
82Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong phòng máy vi tínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,32m2
83Bả bằng ma tít vào cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,84m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V405,3434m2
85Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V553,3091m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,84m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V211,0068m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V468,8472m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V278,7985m2
E Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột trục A
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài mặt đứng trục BYêu cầu kỹ thuật theo chương V111,2868m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài mặt đứng trục CYêu cầu kỹ thuật theo chương V126,6822m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài mặt đứng trục A-CYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,546m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài trục C-AYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,546m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong mặt đứng trục BYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,9468m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong mặt sau trục CYêu cầu kỹ thuật theo chương V110,0268m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong trục A-CYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,09m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong trục C-AYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,09m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngăn trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V204,36m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường hộp genYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,32m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,72m2
13Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 7Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,2m2
14Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,28m2
15Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 13Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,4622m2
16Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,5722m2
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0573m2
18Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bồn hoaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88m2
19Cạo bỏ lớp vôi cũ trên mặt đứng và mặt bên hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,2631m2
20Cạo bỏ lớp vôi cũ trên sê nô ( mặt đứng + đáy)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,6104m2
21Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V86,8903m2
22Bả bằng ma tít vào cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,4m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V702,3165m2
24Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V525,5136m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,4m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V313,061m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V525,5136m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V389,2555m2
29Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột hành lang trục AYêu cầu kỹ thuật theo chương V28m2
30Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài trục BYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,4768m2
31Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài trục CYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,7568m2
32Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài trục A-CYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,9306m2
33Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trục C-A:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,9306m2
34Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong trục BYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,3975m2
35Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ttrong truc CYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,6775m2
36Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong trục A-CYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,8348m2
37Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong trục C-AYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,8348m2
38Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngăn trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,6696m2
39Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,16m2
40Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,16m2
41Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,12m2
42Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,24m2
43Cạo bỏ lớp vôi cũ trên chi tiết 12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8m2
44Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5698m2
45Cạo bỏ lớp vôi cũ trên mặt đứng hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7328m2
46Cạo bỏ lớp vôi cũ trên sê nô ( Mặt đứng+ đáy)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,2088m2
47Cạo bỏ lớp vôi cũ trên sê nô trục A-C và C-AYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8m2
48Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V2m2
49Bả bằng ma tít vào cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V28m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V272,886m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V180,4142m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V28m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V175,0948m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V180,4142m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V97,7912m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V607,1978m2
57Tháo dỡ cửa khối A,B,C,D,EYêu cầu kỹ thuật theo chương V314,4882m2
58Sản xuất các loại cửa đi khung nhôm khối A,B,C,D,EYêu cầu kỹ thuật theo chương V92,5832m2
59Sản xuất các loại cửa sổ khung nhôm khối A,B,C,D,EYêu cầu kỹ thuật theo chương V221,905m2
60Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V314,48821m2
61Tháo dỡ mái tôn cũ khối A,B,C,D,E (Làm mới)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.545,8335m2
62Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm khối A,B,C,D,E (Làm mới)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,4583100m2
63Tháo dỡ xà gồ cũ khối A,B,C,D,E (Làm mới)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,7341tấn
64Sản xuất, Lắp dựng xà gồ thép mới khối A,B,C,D,E (Làm mới)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,7341tấn
65Lắp dựng xà gồ thép mới khối A,B,C,D,E (Làm mới)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,7341tấn
66Thi công trần phẳng bằng tấm prima khối A,B,C,D,E (làm mới)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.246,8947m2
F HẠNG MỤC: CỔNG (XÂY MỚI CỔNG CHÍNH), NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ
1Dọn dẹp mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8424100m2
2Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1966100m3
3Cừ tràm đk ngọn >=4,5cm,L>=4,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4100m
4Vét bùn lỏng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,68m3
5Đắp cát đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,68m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,84m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,044100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,74m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0858100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6435m3
14Đắp đất hoàn trả do thi công đào móng, K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1489100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m3
20Sản xuất cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1431tấn
21Sản xuất cột bằng thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,198tấn
23Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8847tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8847tấn
25Lợp mái bằng tôn dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,008100m2
26Dọn dẹp mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
27Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0612100m3
28Cừ tràm đk ngọn >=4,5cm,L>=4,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,24100m
29Vét bùn lỏng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,392m3
30Đắp cát đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,392m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,288m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,816m3
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,063100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,456m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0275100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,275m3
43Đắp hoàn trả do đào thi công móng giằng móng, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0407100m3
44Xây gạch ốp cột bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44m3
45Trát cột cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,6m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8m
47Bả bằng ma tít vào cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,6m2
48Sơn cột, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,6m2
49Sản xuất cửa cổng bằng thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
50Sản xuất cửa cổng bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1768tấn
51Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,161m2
52Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8079m2
53Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8636m3
54Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,676m3
55Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
56Cừ tràm đk ngọn >=4,5cm,L>=4,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5100m
57Vét bùn lỏng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,152m3
58Đắp cát đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,152m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,576m3
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m2
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,28m3
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096m3
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,052100m2
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,52m3
71Đắp hoàn trả do đào thi công móng giằng móng, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m3
72Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng trệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
75Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,528m3
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,608m3
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1444100m2
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn sàn mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1471tấn
82Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,444m3
83Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,156m3
86Láng mái, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,44m2
87Quét Flinkote chống thấm máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,44m2
88Xây chân tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,448m3
89Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,144m3
90Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,432m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,96m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,56m2
93Bả bằng ma tít vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,96m2
94Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,56m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,96m2
96Sơn tường trong, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,56m2
97Đắp cát nền trệt công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0115100m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,576m3
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,76m2
100Lát nền bằng gạch 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,76m2
101SXLD cửa đi khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,68m2
102SXLD cửa sổ khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,68m2
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
104Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
107Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt ống PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (MÁY BƠM, BỂ CHỨA NƯỚC VÀ ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG DÂY, LĂNG PHUN VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT...)
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5310m
2Phá dỡ kết cấu nền bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,55m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,81m3
4Sơn sắt thép các loại 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,47581m2
5Đắp cát đường ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V116,8m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,55m3
7Lắp đặt ống STK DN100 dày 3,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,65100m
8Lắp đặt ống STK DN50 dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
9Lắp đặt cút thép DN100 nối bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
10Lắp đặt cút thép DN50 nối bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê thép DN100/50 nối bằng pp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt tê thép DN50 nối bằng pp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt họng chờ tiếp nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van chữa cháy DN50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà: 01 vỏ tủ, 02 lăng A, 02 vòi AYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 tủ
17Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà: 01 vỏ tủ, 01 lăng B, 01 vòi BYêu cầu kỹ thuật theo chương V11hộp
18Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy dầu Q=63m3/h; H=50mYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 máy
19Lắp đặt tủ sạc bình ăc quy máy bơm tự độngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt van khóa DN100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van 1 chiều DN 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt Y lọc DN100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt chống rung DN100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V11bộ
26Bình chữa cháy khí CO2 5KgYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
27Bình chữa cháy Bột ABC 8KgYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
28Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,65100m
29Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
30Vật tư phụ HT chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1
31Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
32Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,25 chuông
33Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,25 nút
34Lắp đặt đèn báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V65 đèn
35Lắp đặt đầu báo khóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,110 đầu
36Lắp đặt đèn thoát hiểmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
37Lắp đặt đèn sự cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,65 đèn
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.000m
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V30hộp
40Lắp đặt ổ cắm đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột FR 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.500m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột FR 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
43Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE DN50/65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1100 m
44Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cọc
45Dây đồng trần tiếp đất 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
46Vật tư phụ HT Báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1
47Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cọc
48Dây đồng trần tiếp đất 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V5điện cực
50Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
51Hộp đo điện trởYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
52Dây chằng trụ chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
53Tăng đưa dây chằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
54Ốc siết cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp dựng cột thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
56Kim thu sét bán kính bảo vệ 107mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
57Vật tư phụ HT thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V1
58Dọn dẹp mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3036100m2
59Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3419100m3
60Cừ tràm đk ngọn >=4,5cm,L>=4,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,68100m
61Vét bùn lỏng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,072m3
62Đắp cát đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,072m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,036m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2967tấn
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5734tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3835tấn
69Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,264m3
70Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0962100m2
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,552m3
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1616100m2
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1046tấn
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,199tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,616m3
78Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bể PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8096100m2
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể PCCC, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,483tấn
80Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,096m3
81Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bể PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2188100m2
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể PCCC, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6996tấn
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,672m3
84Lắp đặt nắp đậy hồ nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
85Sản xuất cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,189tấn
86Sản xuất cột bằng thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022tấn
87Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,189tấn
88Sản xuất vì kèo thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
89Lắp vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
90Lợp mái che bằng tôn dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,185100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.500.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.500.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
3 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.500.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
4 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.500.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.500.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.500.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
7 Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.500.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
3 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy khoan Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
5 Máy mài Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
7 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
8 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
9 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
10 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
11 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 2,5 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
13 Cần trục ô tô Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
14 Máy ủi Công suất tối thiểu 108 cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
15 Máy vận thăng hoặc Tời kéo Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
16 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
17 Thiết bị đóng cừ tràm Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
18 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->