Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:17:00 đến ngày 2021-12-13 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,392,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4088945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31599E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, giá trị hợp đồng ≥ 6.574.841.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.574.841.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn BTXM ( ≥ 250l. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi, | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng Đồn Biên phòng Y Tý, xã Y Tý, huyện Bát Xát 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu chứng minh - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA. + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). 4. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E - HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT. (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Km3+800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Km3+800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phần móng trụ | 0,6316 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Phần móng trụ | 0,8421 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đá cấp IV | Phần móng trụ | 0,6316 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Phần móng trụ | 0,6316 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Phần móng trụ | 0,6316 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Phần móng trụ | 0,6316 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Phần móng trụ | 10,48 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M250 | Phần móng trụ | 29,906 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Phần móng trụ | 0,773 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần móng trụ | 0,993 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột móng M250 | Phần móng trụ | 4,751 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột móng | Phần móng trụ | 0,562 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mm | Phần móng trụ | 0,152 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤18mm | Phần móng trụ | 0,925 | tấn |
| 15 | Đào móng đất cấp III | Giằng móng | 0,2147 | 100m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp IV | Giằng móng | 0,2863 | 100m3 |
| 17 | Đào móng đá cấp IV | Giằng móng | 0,2147 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Giằng móng | 0,2147 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Giằng móng | 0,2147 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Giằng móng | 0,2147 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót móng giằng M100 | Giằng móng | 9,644 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng móng M250 | Giằng móng | 29,278 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng móng | Giằng móng | 2,896 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Giằng móng | 0,994 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Giằng móng | 0,854 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Giằng móng | 2,593 | tấn |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Giằng móng | 24,613 | m3 |
| 28 | Láng chân móng, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Giằng móng | 52,228 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Giằng móng | 52,988 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Giằng móng | 52,988 | m2 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Giằng móng | 1,95 | 100m3 |
| 32 | Bê tông cột M250 | Kết cấu cột - Kết cấu phần trên | 8,103 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột | Kết cấu cột - Kết cấu phần trên | 1,36 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Kết cấu cột - Kết cấu phần trên | 0,346 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Kết cấu cột - Kết cấu phần trên | 1,453 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm M250 | Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên | 16,738 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm | Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên | 1,768 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên | 167,868 | m2 |
| 39 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên | 167,868 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên | 0,875 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên | 0,435 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên | 3,238 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn M250 | Kết cấu sàn - Kết cấu phần trên | 40,997 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn | Kết cấu sàn - Kết cấu phần trên | 3,601 | 100m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Kết cấu sàn - Kết cấu phần trên | 334,174 | m2 |
| 46 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kết cấu sàn - Kết cấu phần trên | 334,174 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Kết cấu sàn - Kết cấu phần trên | 3,161 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô M200 | Kết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên | 1,983 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô | Kết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên | 0,37 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Kết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên | 0,201 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Kết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên | 0,018 | tấn |
| 52 | Xây gạch đặc Tuynel, vữa XM mác 50 | Phần kiến trúc | 119,866 | m3 |
| 53 | Trát nảy gờ trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 8,317 | m2 |
| 54 | Trát trang trí trên đỉnh trụ, chân con sơn, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 3,0888 | m2 |
| 55 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 11,4058 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 22,37 | m2 |
| 57 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 22,37 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần kiến trúc | 102,938 | m2 |
| 59 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 102,938 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x100 | Phần kiến trúc | 21,103 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phần kiến trúc | 795,337 | m2 |
| 62 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 753,717 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 143,833 | m2 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần nền nhà | 1,012 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót nền nhà, M100 | Phần nền nhà | 32,602 | m3 |
| 66 | Lát nền, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75 | Phần nền nhà | 245,478 | m2 |
| 67 | Lát nền bằng đá | Phần nền nhà | 63,705 | m2 |
| 68 | Lát nền bằng đá granit | Phần nền nhà | 12,968 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác | Phần nền nhà | 26,274 | m2 |
| 70 | Cũng cấp, lắp đặt trần thạch cao | Phần trần thạch cao | 26,274 | m2 |
| 71 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần cửa | 62,105 | m2 |
| 72 | Sơn cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần cửa | 62,105 | m2 |
| 73 | Cũng cấp, lắp đặt cửa đi bằng nôm, 1 cánh mở quay, độ dày nhôm 1,8-2,0mm. | Phần cửa | 41,866 | m2 |
| 74 | Cũng cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm, 2 cánh mở trượt, độ dày nhôm 1,3-1,5mm. | Phần cửa | 23,52 | m2 |
| 75 | Cũng cấp, lắp đặt Cửa sổ nhôm, 1 cánh mở hất, độ dày nhôm 1,3-1,5mm. | Phần cửa | 10,914 | m2 |
| 76 | Cũng cấp, lắp đặt vách kính nhôm, độ dày nhôm 1,3-1,5mm. | Phần cửa | 4,773 | m2 |
| 77 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp | Phần cửa | 0,364 | tấn |
| 78 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Phần cửa | 364 | kg |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần cửa | 35,056 | m2 |
| 80 | Xây gạch đặc Tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Phần mái | 30,955 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phần mái | 36,676 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Phần mái | 2,01 | m |
| 83 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái | 36,676 | m2 |
| 84 | Xây gạch đặc Tuynel 6x10,5x22, xây tường bao, trụ đỡ téc, vữa XM mác 50 | Phần mái | 0,321 | m3 |
| 85 | Trát tường bao, trụ đỡ téc dày 1cm, vữa XM M75 | Phần mái | 8,514 | m2 |
| 86 | Láng nền đặt bồn nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần mái | 9,8968 | m2 |
| 87 | Bê tông giằng tường thu hôi M200 | Phần mái | 2,982 | m3 |
| 88 | Ván khuôn | Phần mái | 0,2711 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Phần mái | 0,252 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt thép hộp làm con sơn | Phần mái | 0,551 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp đặt thép hộp làm diềm mái | Phần mái | 0,186 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp đặt diềm mái bằng tôn màu | Phần mái | 0,049 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái | 69,475 | 1m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt xà gồ bằng thép hình | Phần mái | 5,54 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái | 537,366 | 1m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cầu phong thép hộp | Phần mái | 2,926 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp đặt li tô bằng sắt vuông đặc | Phần mái | 2,678 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái | 312,172 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái ngói vữa XM M75 | Phần mái | 6,175 | 100m2 |
| 100 | Ngói bò úp nóc | Phần mái | 269,8545 | m |
| 101 | Gia công cửa thăm mái bằng thép hộp | Phần mái | 0,003 | tấn |
| 102 | Gia công cửa thăm mái bằng thép tấm | Phần mái | 0,003 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái | 1,316 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa thăm mái | Phần mái | 0,49 | m2 |
| 105 | Bản lề cửa | Phần mái | 1 | cái |
| 106 | Khóa cửa + móc treo | Phần mái | 1 | bộ |
| 107 | Thang sắt lên mái | Phần mái | 0,025 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái | 0,3956 | 1m2 |
| 109 | Bê tông chèn chân thang thăm mái, giằng cửa mái, mác 200 | Phần mái | 0,065 | m3 |
| 110 | Ván khuôn giằng cửa mái | Phần mái | 0,005 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt máng tôn thu nước bằng Inox | Phần mái | 0,04 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp đặt thanh đỡ máng tôn bằng thép hộp | Phần mái | 0,002 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp đặt chi tiết ngôi sao gắn cửa đầu mái sảnh | Phần mái | 0,004 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái | 0,804 | 1m2 |
| 115 | Chữ Inox màu vàng cao 300 làm dòng chữ "Nhà khách biên phòng" | Phần mái | 17 | chữ |
| 116 | Bê tông mác 200 | Chi tiết viên hoa bê tông | 0,387 | m3 |
| 117 | Ván khuôn viên hoa bê tông | Chi tiết viên hoa bê tông | 0,133 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt viên hoa bê tông | Chi tiết viên hoa bê tông | 78 | cái |
| 119 | Trát viên hoa bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết viên hoa bê tông | 5,535 | m2 |
| 120 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết viên hoa bê tông | 5,535 | m2 |
| 121 | Đào móng đất III | Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính | 1,569 | 1m3 |
| 122 | Đắp cát | Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính | 0,402 | m3 |
| 123 | Đắp đất | Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính | 0,523 | m3 |
| 124 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp sảnh chính, vữa XM mác 50 | Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính | 1,234 | m3 |
| 125 | Xây gạch đặc Tuynel 6x10,5x22, xây không trát bồn cây trước sảnh, vữa XM mác 50 | Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính | 1,513 | m3 |
| 126 | Bê tông nền M200 | Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính | 3,181 | m3 |
| 127 | Lát đá granit, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính | 13,077 | m2 |
| 128 | Lát nền sảnh chính bằng đá thước 150x150x30, vữa XM mác 75 | Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính | 29,6 | m2 |
| 129 | Đắp đất màu bồn cây | Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính | 0,7135 | m3 |
| 130 | Cỏ nhật | Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính | 3,4 | m2 |
| 131 | Cây tùng tháp | Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính | 2 | cây |
| 132 | Trồng cỏ Nhung | Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính | 0,034 | 100m2 |
| 133 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính | 2 | cây |
| 134 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính | 2 | 1cây / 90 ngày |
| 135 | Xây gạch đặc Tuynel 6x10,5x22, xây lan can, vữa XM mác 50 | Chi tiết lan can | 1,645 | m3 |
| 136 | Bê tông M200 | Chi tiết lan can | 0,4858 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chi tiết lan can | 0,064 | tấn |
| 138 | Ván khuôn | Chi tiết lan can | 0,0442 | 100m2 |
| 139 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết lan can | 19,509 | m2 |
| 140 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chi tiết lan can | 118,048 | m |
| 141 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết lan can | 49,749 | m2 |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt con tiện bê tông 150x150x450 | Chi tiết lan can | 112 | con |
| 143 | Lát đá granit mặt lan can, vữa XM mác 75 | Chi tiết lan can | 6,9 | m2 |
| 144 | Lát chân lan can bằng đá, vữa XM mác 75 | Chi tiết lan can | 4,278 | m2 |
| 145 | Đào rãnh đất cấp III | Hố ga, rãnh thoát nước | 29,014 | 1m3 |
| 146 | Đào móng hố ga đất cấp III | Hố ga, rãnh thoát nước | 2,004 | 1m3 |
| 147 | Đắp cát | Hố ga, rãnh thoát nước | 3,476 | m3 |
| 148 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Hố ga, rãnh thoát nước | 13,254 | m3 |
| 149 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM M50 | Hố ga, rãnh thoát nước | 0,736 | m3 |
| 150 | Láng đáy rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Hố ga, rãnh thoát nước | 33,356 | m2 |
| 151 | Trát thành rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Hố ga, rãnh thoát nước | 63,075 | m2 |
| 152 | Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nước | Hố ga, rãnh thoát nước | 63,075 | m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, M200 | Hố ga, rãnh thoát nước | 4,063 | m3 |
| 154 | Ván khuôn tấm đan | Hố ga, rãnh thoát nước | 0,289 | 100m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hố ga, rãnh thoát nước | 0,572 | tấn |
| 156 | Lắp đặt tấm đan | Hố ga, rãnh thoát nước | 183 | 1cấu kiện |
| 157 | Đắp đất | Hố ga, rãnh thoát nước | 4,646 | m3 |
| 158 | Đào móng hè, đất cấp III | Chi tiết hè rãnh | 7,334 | 1m3 |
| 159 | Bê tông nền hè M100 | Chi tiết hè rãnh | 7,334 | m3 |
| 160 | Lát hè rãnh xung quanh nhà bằng đá kích thước 150x150x20, vữa XM mác 75 | Chi tiết hè rãnh | 73,34 | m2 |
| 161 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12W | Phần điện | 28 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần điện | 11 | cái |
| 163 | Móc treo quạt trần | Phần điện | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần điện | 12 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12W | Bảng điện B1 (4 bảng) - Phần điện | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bảng điện B1 (4 bảng) - Phần điện | 4 | cái |
| 167 | Móc treo quạt trần | Bảng điện B1 (4 bảng) - Phần điện | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bảng điện B1 (4 bảng) - Phần điện | 12 | hộp |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bảng điện B2 (37 bảng) - Phần điện | 37 | cái |
| 170 | Lắp đặt đế âm tường | Bảng điện B2 (37 bảng) - Phần điện | 37 | hộp |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bảng điện B3 (10 bảng) - Phần điện | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bảng điện B3 (10 bảng) - Phần điện | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt đế âm tường | Bảng điện B3 (10 bảng) - Phần điện | 20 | hộp |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bảng điện B4 (3 bảng) - Phần điện | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bảng điện B4 (3 bảng) - Phần điện | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bảng điện B4 (3 bảng) - Phần điện | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt đế âm tường | Bảng điện B4 (3 bảng) - Phần điện | 9 | hộp |
| 178 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bảng điện B5 (6 bảng) - Phần điện | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bảng điện B5 (6 bảng) - Phần điện | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Bảng điện B5 (6 bảng) - Phần điện | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bảng điện B5 (6 bảng) - Phần điện | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt đế âm tường | Bảng điện B5 (6 bảng) - Phần điện | 24 | hộp |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bảng điện B6 (4 bảng) - Phần điện | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt đế âm tường | Bảng điện B6 (4 bảng) - Phần điện | 4 | hộp |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bảng điện B7 (11 bảng) - Phần điện | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bảng điện B7 (11 bảng) - Phần điện | 11 | cái |
| 187 | Lắp đặt đế âm tường | Bảng điện B7 (11 bảng) - Phần điện | 22 | hộp |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bảng điện B8 (1 bảng) - Phần điện | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bảng điện B8 (1 bảng) - Phần điện | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Bảng điện B8 (1 bảng) - Phần điện | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt đế âm tường | Bảng điện B8 (1 bảng) - Phần điện | 4 | hộp |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt đế âm tường | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 4 | hộp |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 100 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 460 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 695 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 393 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 350 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 152 | m |
| 201 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 67 | hộp |
| 202 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 18 | hộp |
| 203 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 1 | cái |
| 204 | Lắp công tơ 3 pha 220/380V-5A | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 100/5A | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 3 | bộ |
| 206 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 1 | hộp |
| 207 | Con sơn đón điện | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 1 | cái |
| 208 | Đầu cốt đồng M25 | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 6 | cái |
| 209 | Bình chữa cháy loại MFZ8 | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 3 | bình |
| 210 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Tiếp địa an toàn - Phần điện | 40 | m |
| 212 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Tiếp địa an toàn - Phần điện | 202 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Tiếp địa an toàn - Phần điện | 227 | m |
| 214 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Tiếp địa an toàn - Phần điện | 152 | m |
| 215 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Tiếp địa an toàn - Phần điện | 127 | m |
| 216 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Tiếp địa an toàn - Phần điện | 8 | cọc |
| 217 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Tiếp địa an toàn - Phần điện | 0,529 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiếp địa an toàn - Phần điện | 0,529 | 100m3 |
| 219 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Phần thiết bị - Phần cấp, thoát nước | 9 | bộ |
| 220 | Vòi chậu rửa | Phần thiết bị - Phần cấp, thoát nước | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần thiết bị - Phần cấp, thoát nước | 9 | bộ |
| 222 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Phần thiết bị - Phần cấp, thoát nước | 9 | cái |
| 223 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần thiết bị - Phần cấp, thoát nước | 9 | cái |
| 224 | Lắp đặt gương soi 500x700x5mm | Phần thiết bị - Phần cấp, thoát nước | 9 | cái |
| 225 | Lắp đặt kệ kính | Phần thiết bị - Phần cấp, thoát nước | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm | Phần thiết bị - Phần cấp, thoát nước | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần thiết bị - Phần cấp, thoát nước | 9 | bộ |
| 228 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Phần thiết bị - Phần cấp, thoát nước | 9 | bộ |
| 229 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Phần thiết bị - Phần cấp, thoát nước | 2 | bể |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Phần cấp nước | 0,065 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Phần cấp nước | 0,825 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Phần cấp nước | 1,547 | 100m |
| 233 | Ba chạc 90o PPR (50x50x20) | Phần cấp nước | 4 | cái |
| 234 | Ba chạc 90o PPR (20x20x20) | Phần cấp nước | 36 | cái |
| 235 | Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=50mm | Phần cấp nước | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=25mm | Phần cấp nước | 10 | cái |
| 237 | Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=20mm | Phần cấp nước | 44 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PP-R d=20mm | Phần cấp nước | 36 | cái |
| 239 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mm | Phần cấp nước | 14 | cái |
| 240 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=20mm | Phần cấp nước | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt van khóa PP-R d=50mm | Phần cấp nước | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt van khóa PP-R d=25mm | Phần cấp nước | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt van khóa PP-R d=20mm | Phần cấp nước | 13 | cái |
| 244 | Lắp đặt van phao d=25mm | Phần cấp nước | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PP-R d=20mm | Phần cấp nước | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Phần thoát nước | 0,49 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Phần thoát nước | 0,385 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Phần thoát nước | 0,215 | 100m |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Phần thoát nước | 18 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Phần thoát nước | 9 | cái |
| 251 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Phần thoát nước | 9 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa PVC d=42x90mm | Phần thoát nước | 18 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC d=110mm | Phần thoát nước | 10 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC d=42mm | Phần thoát nước | 10 | cái |
| 255 | Đào rãnh chôn ống cấp, thoát nước, đất cấp III | Phần thoát nước | 9,53 | 1m3 |
| 256 | Đắp cát | Phần thoát nước | 2,197 | m3 |
| 257 | Đắp đất | Phần thoát nước | 7,334 | m3 |
| 258 | Đào móng đất cấp III | Bể tự hoại (02 bể) | 0,1874 | 100m3 |
| 259 | Đào móng đất cấp IV | Bể tự hoại (02 bể) | 0,2505 | 100m3 |
| 260 | Đào móng đá cấp IV | Bể tự hoại (02 bể) | 0,1874 | 100m3 |
| 261 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Bể tự hoại (02 bể) | 0,1874 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Bể tự hoại (02 bể) | 0,1874 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Bể tự hoại (02 bể) | 0,1874 | 100m3/1km |
| 264 | Bê tông lót móng M100 | Bể tự hoại (02 bể) | 1,785 | m3 |
| 265 | Bê tông đáy bể M200 | Bể tự hoại (02 bể) | 1,5433 | m3 |
| 266 | Ván khuôn đáy bể | Bể tự hoại (02 bể) | 0,048 | 100m2 |
| 267 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Bể tự hoại (02 bể) | 0,114 | tấn |
| 268 | Bê tông xà dầm, giằng M200 | Bể tự hoại (02 bể) | 2,206 | m3 |
| 269 | Ván khuôn dầm, giằng bể | Bể tự hoại (02 bể) | 0,219 | 100m2 |
| 270 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Bể tự hoại (02 bể) | 0,054 | tấn |
| 271 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Bể tự hoại (02 bể) | 0,297 | tấn |
| 272 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Bể tự hoại (02 bể) | 7,522 | m3 |
| 273 | Trát tường xây gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lớp thứ nhất) | Bể tự hoại (02 bể) | 54,92 | m2 |
| 274 | Trát tường xây gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Bể tự hoại (02 bể) | 54,92 | m2 |
| 275 | Quét nước xi măng 2 nước | Bể tự hoại (02 bể) | 54,92 | m2 |
| 276 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Bể tự hoại (02 bể) | 9,986 | m2 |
| 277 | Bê tông tấm đan, M200 | Bể tự hoại (02 bể) | 1,572 | m3 |
| 278 | Ván khuôn tấm đan | Bể tự hoại (02 bể) | 0,078 | 100m2 |
| 279 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Bể tự hoại (02 bể) | 0,137 | tấn |
| 280 | Lắp tấm đan | Bể tự hoại (02 bể) | 16 | 1 cấu kiện |
| 281 | Cút sành D100 | Bể tự hoại (02 bể) | 4 | cái |
| 282 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bể tự hoại (02 bể) | 0,389 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Cải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa | 354,76 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa | 354,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Cải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa | 239,662 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa | 239,662 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Cải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa | 196,382 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa | 196,382 | m2 |
| 7 | Vệ sinh công nghiệp cửa đi + cửa sổ | Cải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa | 36,72 | m2 |
| 8 | Dọn dẹp + vệ sinh sau khi hoàn thiện | Cải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa | 8 | công |
| C | NGOẠI THẤT KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Đáo móng đất cấp III | Hàng rào kho vũ khí | 0,4055 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Hàng rào kho vũ khí | 2,178 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 | Hàng rào kho vũ khí | 3,627 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Hàng rào kho vũ khí | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hàng rào kho vũ khí | 0,094 | tấn |
| 6 | Bê tông cột M200 | Hàng rào kho vũ khí | 1,786 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | Hàng rào kho vũ khí | 0,325 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Hàng rào kho vũ khí | 0,074 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Hàng rào kho vũ khí | 0,257 | tấn |
| 10 | Đào móng giằng đất cấp III | Hàng rào kho vũ khí | 0,1222 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100 | Hàng rào kho vũ khí | 2,021 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng M200 | Hàng rào kho vũ khí | 4,169 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Hàng rào kho vũ khí | 0,379 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hàng rào kho vũ khí | 0,121 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hàng rào kho vũ khí | 0,536 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hàng rào kho vũ khí | 0,405 | 100m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Tường rào | 23,2714 | m3 |
| 18 | Láng đỉnh trụ dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tường rào | 19,072 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Tường rào | 243,168 | m2 |
| 20 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tường rào | 262,24 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt thép D18 làm trụ rào lưới thép gai | Hàng rào thép gai trên tường rào | 0,032 | tấn |
| 22 | Lưới thép gai dây trục 3 mm; dây gai 2,5 mm; | Hàng rào thép gai trên tường rào | 101,243 | kg |
| 23 | Lắp dựng lưới thép gai | Hàng rào thép gai trên tường rào | 37,896 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt bằng thép hình | Hàng rào thép gai trên tường rào | 0,102 | tấn |
| 25 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Hàng rào thép gai trên tường rào | 0,058 | tấn |
| 26 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Hàng rào thép gai trên tường rào | 0,08 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hàng rào thép gai trên tường rào | 14,747 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cổng sắt | Hàng rào thép gai trên tường rào | 6,0792 | m2 |
| 29 | Bản lề goong cánh cổng | Hàng rào thép gai trên tường rào | 6 | cái |
| 30 | Khóa cổng | Hàng rào thép gai trên tường rào | 1 | cái |
| 31 | Bánh xe | Hàng rào thép gai trên tường rào | 2 | bộ |
| 32 | Đào móng bể đất cấp III | Bể nước + Bể cát | 5,138 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát | Bể nước + Bể cát | 0,988 | m3 |
| 34 | Bê tông móng bể M200 | Bể nước + Bể cát | 1,976 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Bể nước + Bể cát | 0,026 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Bể nước + Bể cát | 0,165 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng bể M200 | Bể nước + Bể cát | 0,245 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng bể | Bể nước + Bể cát | 0,022 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Bể nước + Bể cát | 0,004 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm | Bể nước + Bể cát | 0,029 | tấn |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bể nước + Bể cát | 7,531 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài bể gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Bể nước + Bể cát | 38,976 | m2 |
| 43 | Trát tường trong bể gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lớp thứ nhất) | Bể nước + Bể cát | 15,36 | m2 |
| 44 | Trát tường trong bể gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lớp thứ hai) | Bể nước + Bể cát | 15,36 | m2 |
| 45 | Đánh màu tường bể | Bể nước + Bể cát | 15,36 | m2 |
| 46 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Bể nước + Bể cát | 6,194 | m2 |
| 47 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Bể nước + Bể cát | 6,194 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan M200 | Bể nước + Bể cát | 0,484 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Bể nước + Bể cát | 0,019 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Bể nước + Bể cát | 0,045 | tấn |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Bể nước + Bể cát | 4 | 1cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 | Bể nước + Bể cát | 0,153 | 100m |
| 53 | Lắp đặt van đồng D20 | Bể nước + Bể cát | 1 | cái |
| D | NGOẠI THẤT KHU NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Bó vỉa bê tông+ sân bê tông | 7,569 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát | Bó vỉa bê tông+ sân bê tông | 1,5183 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bó vỉa bê tông+ sân bê tông | 4,883 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Bó vỉa bê tông+ sân bê tông | 47,055 | m2 |
| 5 | Đào hạ cốt nên làm sân, đất cấp III | Bó vỉa bê tông+ sân bê tông | 1,2431 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát | Bó vỉa bê tông+ sân bê tông | 0,305 | 100m3 |
| 7 | Rải ni lông | Bó vỉa bê tông+ sân bê tông | 6,102 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sân M200 | Bó vỉa bê tông+ sân bê tông | 74,715 | m3 |
| 9 | Bê tông nền sân lát gạch chỉ M100 | Bó vỉa bê tông+ sân bê tông | 7,848 | m3 |
| 10 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Bó vỉa bê tông+ sân bê tông | 112,12 | m2 |
| 11 | Đắp đất | Bó vỉa bê tông+ sân bê tông | 2,881 | m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp III | Bậc chênh cốt số 1 | 0,4111 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát | Bậc chênh cốt số 1 | 5,642 | m3 |
| 14 | Xây móng chân thang + DM1 bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bậc chênh cốt số 1 | 0,524 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bậc chênh cốt số 1 | 0,3203 | m3 |
| 16 | Bê tông M200 | Bậc chênh cốt số 1 | 2,203 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Bậc chênh cốt số 1 | 0,228 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Bậc chênh cốt số 1 | 0,167 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Bậc chênh cốt số 1 | 0,195 | tấn |
| 20 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bậc chênh cốt số 1 | 22,305 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Bậc chênh cốt số 1 | 17,361 | m2 |
| 22 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bậc chênh cốt số 1 | 17,361 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng M100 | Bậc chênh cốt số 1 | 4,914 | m3 |
| 24 | Lót nilon chống thấm | Bậc chênh cốt số 1 | 0,702 | 100m2 |
| 25 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Bậc chênh cốt số 1 | 70,2 | m2 |
| 26 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Bậc chênh cốt số 1 | 0,351 | 100m3 |
| 27 | Đào móng đất cấp III | Bậc chênh cốt số 2 | 1,292 | 1m3 |
| 28 | Đắp cát | Bậc chênh cốt số 2 | 0,188 | m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bậc chênh cốt số 2 | 1,61 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bậc chênh cốt số 2 | 1,333 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Bậc chênh cốt số 2 | 8,438 | m2 |
| 32 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bậc chênh cốt số 2 | 8,438 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng M100 | Bậc chênh cốt số 2 | 0,129 | m3 |
| 34 | Rải ni lông | Bậc chênh cốt số 2 | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Bậc chênh cốt số 2 | 1,842 | m2 |
| 36 | Đắp đất | Bậc chênh cốt số 2 | 0,775 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chi tiết cổng số 2 | 0,0929 | m3 |
| 38 | Ốp đá xẻ vào cột, kích thước 300x450x30, vữa XM M75 | Chi tiết cổng số 2 | 2,58 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn cầu D200 | Chi tiết cổng số 2 | 2 | bộ |
| 40 | Gia công thép hộp Inox làm chao đèn | Chi tiết cổng số 2 | 0,009 | tấn |
| 41 | Lắp dựng chao đèn Inox | Chi tiết cổng số 2 | 2 | m2 |
| 42 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Chi tiết cổng số 2 | 0,035 | tấn |
| 43 | Sơn tĩnh điện | Chi tiết cổng số 2 | 35 | kg |
| 44 | Lắp dựng cổng sắt | Chi tiết cổng số 2 | 1,6726 | m2 |
| 45 | Bản lề goong cánh cổng | Chi tiết cổng số 2 | 4 | cái |
| 46 | Khóa cổng | Chi tiết cổng số 2 | 1 | cái |
| 47 | Chốt cổng | Chi tiết cổng số 2 | 1 | bộ |
| 48 | Đào móng đất cấp III | Cổng số 1 | 3,528 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng M100 | Cổng số 1 | 0,2 | m3 |
| 50 | Bê tông móng M200 | Cổng số 1 | 0,292 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Cổng số 1 | 0,018 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Cổng số 1 | 0,011 | tấn |
| 53 | Bê tông cột M200 | Cổng số 1 | 0,2139 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột | Cổng số 1 | 0,0389 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Cổng số 1 | 0,0092 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Cổng số 1 | 0,037 | tấn |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Cổng số 1 | 0,681 | m3 |
| 58 | Ốp đá xẻ vào cột, kích thước 300x450x30, vữa XM M75 | Cổng số 1 | 6,705 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn cầu D200 | Cổng số 1 | 2 | bộ |
| 60 | Gia công thép hộp Inox làm chao đèn | Cổng số 1 | 0,014 | tấn |
| 61 | Gia công thép tấm Inox làm chao đèn | Cổng số 1 | 0,001 | tấn |
| 62 | Lắp dựng chao đèn Inox | Cổng số 1 | 2 | m2 |
| 63 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Cổng số 1 | 0,071 | tấn |
| 64 | Gia công cổng sắt bằng thép hình | Cổng số 1 | 0,106 | tấn |
| 65 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Cổng số 1 | 0,01 | tấn |
| 66 | Sơn tĩnh điện | Cổng số 1 | 187 | kg |
| 67 | Lắp dựng cổng sắt | Cổng số 1 | 6,085 | m2 |
| 68 | Bản lề goong cánh cổng | Cổng số 1 | 12 | cái |
| 69 | Khóa cổng | Cổng số 1 | 1 | cái |
| 70 | Chốt cổng | Cổng số 1 | 3 | bộ |
| 71 | Đắp đất | Cổng số 1 | 2,988 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Cổng số 1 | 1,3192 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Cổng số 1 | 1,319 | 100m3/1km |
| E | NGOẠI THẤT KHU DOANH TRẠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá xây | Ngoại thất khu doanh trại | 28,862 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Ngoại thất khu doanh trại | 78,345 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải trong phạm vi ≤1000m | Ngoại thất khu doanh trại | 1,0721 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Ngoại thất khu doanh trại | 1,072 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Kè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại | 0,2651 | 100m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp IV | Kè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại | 0,1326 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đá cấp IV | Kè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại | 0,0442 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Kè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại | 0,0442 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Kè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại | 0,0442 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Kè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại | 0,0442 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại | 0,177 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát | Kè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại | 1,541 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Kè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại | 9,771 | m3 |
| 14 | Xây kè bằng đá hộc vữa XM M100 | Kè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại | 17,518 | m3 |
| 15 | Miết mạch tường đá loại lõm | Kè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại | 33,579 | m2 |
| 16 | Đào móng đất cấp III | Bó vỉa - Ngoại thất khu doanh trại | 5,098 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát | Bó vỉa - Ngoại thất khu doanh trại | 0,698 | m3 |
| 18 | Bê tông lót bó vỉa đá, M150 | Bó vỉa - Ngoại thất khu doanh trại | 0,612 | m3 |
| 19 | Lắp đặt Bó vỉa đá 20x25x100cm, vữa XM M75 | Bó vỉa - Ngoại thất khu doanh trại | 61,24 | m |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm vữa XM M50 | Bó vỉa - Ngoại thất khu doanh trại | 1,535 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Bó vỉa - Ngoại thất khu doanh trại | 7,31 | m2 |
| 22 | Đắp đất | Bó vỉa - Ngoại thất khu doanh trại | 2,253 | m3 |
| 23 | Đào hạ cốt sân | Sân bê tông + sân lát đá - Ngoại thất khu doanh trại | 0,8 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát | Sân bê tông + sân lát đá - Ngoại thất khu doanh trại | 20,79 | m3 |
| 25 | Rải ni lông | Sân bê tông + sân lát đá - Ngoại thất khu doanh trại | 4,158 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót nền M100 | Sân bê tông + sân lát đá - Ngoại thất khu doanh trại | 7,378 | m3 |
| 27 | Lát nền đá xẻ kích thước 300x300x30, vữa XM M75 | Sân bê tông + sân lát đá - Ngoại thất khu doanh trại | 105,4 | m2 |
| 28 | Bê tông nền M200 | Sân bê tông + sân lát đá - Ngoại thất khu doanh trại | 46,56 | m3 |
| 29 | Đào móng đất cấp III | Bậc chênh cốt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại | 0,353 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát | Bậc chênh cốt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại | 0,513 | m3 |
| 31 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bậc chênh cốt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại | 3,046 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, đá xẻ kích thước 300x300x30, vữa XM M75 | Bậc chênh cốt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại | 14,13 | m2 |
| 33 | Đắp đất | Bậc chênh cốt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại | 7,497 | m3 |
| 34 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp | Hàng rào hoa sắt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại | 0,216 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện | Hàng rào hoa sắt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại | 216 | kg |
| 36 | Bu lông M10 | Hàng rào hoa sắt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại | 12 | cái |
| 37 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Hàng rào hoa sắt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại | 5,793 | m2 |
| 38 | Bê tông giằng M200 | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 3,334 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 0,204 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 0,062 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 0,392 | tấn |
| 42 | Bê tông M200 | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 1,7712 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 0,3542 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 0,0757 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 0,2879 | tấn |
| 46 | Bê tông M200 | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 4,806 | m3 |
| 47 | Ván khuôn | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 1,675 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung hoa bê tông | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 0,967 | tấn |
| 49 | Lắp dựng khung hoa bê tông | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 31 | cái |
| 50 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 (lớp thứ nhất) | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 36,864 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 (lớp thứ hai) | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 36,864 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 39,6 | m |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 42,232 | m2 |
| 54 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 282,219 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 1,0012 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại | 1,0012 | 100m3/1km |
| F | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Kè sau nhà khách | 2,26 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Kè sau nhà khách | 1,1305 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đá cấp IV | Kè sau nhà khách | 0,3768 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Kè sau nhà khách | 0,3768 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Kè sau nhà khách | 0,3768 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Kè sau nhà khách | 0,3768 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kè sau nhà khách | 2,177 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng kè M100 | Kè sau nhà khách | 11,96 | m3 |
| 9 | Bê tông móng kè M200 | Kè sau nhà khách | 79,534 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng kè | Kè sau nhà khách | 1,041 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường kè, M200 | Kè sau nhà khách | 122,876 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường kè | Kè sau nhà khách | 3,608 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Kè sau nhà khách | 6,72 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D90 | Kè sau nhà khách | 0,546 | 100m |
| 15 | Xếp túi lọc đá 4x6 | Kè sau nhà khách | 2,106 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22cm , vữa XM M50 | Kè sau nhà khách | 5,324 | m3 |
| 17 | Trát gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Kè sau nhà khách | 61,71 | m2 |
| 18 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Kè sau nhà khách | 16,94 | m2 |
| 19 | Đào móng đất cấp III | Kè khu doanh trại đồn | 8,6 | 1003.0 |
| 20 | Đào móng đất cấp IV | Kè khu doanh trại đồn | 4,3 | 100m3 |
| 21 | Đào móng đá cấp IV | Kè khu doanh trại đồn | 1,4337 | 100m3 |
| 22 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Kè khu doanh trại đồn | 1,4337 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Kè khu doanh trại đồn | 1,4337 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Kè khu doanh trại đồn | 1,4337 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kè khu doanh trại đồn | 10,133 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng kè, M100 | Kè khu doanh trại đồn | 49,746 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lót móng | Kè khu doanh trại đồn | 0,648 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng kè, M200 | Kè khu doanh trại đồn | 323,466 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng kè | Kè khu doanh trại đồn | 4,265 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường kè, M200 | Kè khu doanh trại đồn | 461,027 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường kè | Kè khu doanh trại đồn | 13,282 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Kè khu doanh trại đồn | 40,935 | m2 |
| 33 | Ống nhựa PVC D90 | Kè khu doanh trại đồn | 1,936 | 100m |
| 34 | Xếp đá 4x6 làm túi lọc | Kè khu doanh trại đồn | 7,439 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Kè khu doanh trại đồn | 2,7496 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Kè khu doanh trại đồn | 2,75 | 100m3/1km |
| 37 | Đào móng đất cấp III | Hàng rào thép gai | 15,257 | 1m3 |
| 38 | Bê tông móng M200 | Hàng rào thép gai | 4,488 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Hàng rào thép gai | 0,449 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất | Hàng rào thép gai | 10,769 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép hình | Hàng rào thép gai | 0,663 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt thanh ngang hàng rào thép gai | Hàng rào thép gai | 0,722 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hàng rào thép gai | 82,4 | 1m2 |
| 44 | Lưới thép gai dây trục 3 mm; dây gai 2,5 mm | Hàng rào thép gai | 641,314 | kg |
| 45 | Lắp dựng lưới thép gai | Hàng rào thép gai | 320,78 | m2 |
| G | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Móng cột đèn MC0 | 0,0366 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Móng cột đèn MC1 | 0,0216 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200 | Móng cột đèn MC2 | 1,4544 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Móng cột đèn MC3 | 0,0835 | 100m2 |
| 5 | Khung móng M24 300x300x675 | Móng cột đèn MC4 | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cột điện thép bát giác | Cột đèn BG | 3 | 1 cột |
| 7 | Lắp cửa cột | Cột đèn BG | 3 | cửa |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Cột đèn BG | 3 | 1 đầu cáp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện Bakelit (gồm cầu đấu + Aptomat) | Cột đèn BG | 3 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cần đèn | Cần đèn | 3 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chóa + Đèn cao áp | Chóa + bóng đèn | 3 | bộ |
| 12 | Đào móng tiếp địa đất cấp III | Tiếp địa cột | 0,096 | 100m3 |
| 13 | Gia công, đóng cọc chống sét | Tiếp địa cột | 10 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Tiếp địa cột | 36,24 | m |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tiếp địa cột | 0,096 | 100m3 |
| 16 | Ống gân xoắn HDPE 40/30 | Tiếp địa cột | 1,59 | 100 m |
| 17 | Măng sông HDPE 40/30 | Tiếp địa cột | 2 | cái |
| 18 | Băng cao su non | Tiếp địa cột | 10 | cuộn |
| 19 | Băng cao su lưu hóa | Tiếp địa cột | 10 | Cuộn |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Tiếp địa cột | 1 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4) | Tiếp địa cột | 1,59 | 100m |
| 22 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Tiếp địa cột | 0,35 | 100m |
| 23 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Tiếp địa cột | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150 | Tiếp địa cột | 1 | hộp |
| 25 | Aptomat 1 pha 30A | Tiếp địa cột | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 20A | Tiếp địa cột | 3 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M8 | Tiếp địa cột | 28 | cái |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Tiếp địa cột | 28 | 1 đầu cáp |
| 29 | Đào đất đặt đường cáp, đất cấp III | Tiếp địa cột | 0,49 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tiếp địa cột | 0,42 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tiếp địa cột | 0,0697 | 100m3 |
| 32 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Tiếp địa cột | 81 | m |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Tiếp địa cột | 0,8323 | 100m2 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tiếp địa cột | 2,6966 | 1000v |
| 35 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp | Tiếp địa cột | 14 | sứ |
| 36 | Rải mốc báo hiệu cáp | Tiếp địa cột | 14 | cái |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | San nền | 0,7867 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất cấpt III | San nền | 48,12 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất cấp IV | San nền | 6,874 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | San nền | 13,749 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | San nền | 13,749 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | San nền | 13,749 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | San nền | 13,749 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | San nền | 43,134 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | San nền | 10,783 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | San nền | 43,134 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | San nền | 10,783 | 100m3/1km |
| I | KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Móng trụ - kết cấu móng | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Móng trụ - kết cấu móng | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đá cấp IV | Móng trụ - kết cấu móng | 0,0545 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Móng trụ - kết cấu móng | 0,0545 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Móng trụ - kết cấu móng | 0,0545 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Móng trụ - kết cấu móng | 0,0545 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Móng trụ - kết cấu móng | 1,764 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M250 | Móng trụ - kết cấu móng | 5,424 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Móng trụ - kết cấu móng | 0,158 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Móng trụ - kết cấu móng | 0,166 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột móng M250 | Móng trụ - kết cấu móng | 0,559 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột móng | Móng trụ - kết cấu móng | 0,075 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mm | Móng trụ - kết cấu móng | 0,025 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột móng, trụ, ĐK ≤18mm | Móng trụ - kết cấu móng | 0,162 | tấn |
| 15 | Bê tông lót giằng móng M100 | Giằng móng - Kết cấu móng | 1,561 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng M250 | Giằng móng - Kết cấu móng | 4,247 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Giằng móng - Kết cấu móng | 0,33 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Giằng móng - Kết cấu móng | 0,138 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Giằng móng - Kết cấu móng | 0,512 | tấn |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Giằng móng - Kết cấu móng | 0,339 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột M250 | Kết cấu cột - Kết cấu phần trên | 1,59 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Kết cấu cột - Kết cấu phần trên | 0,289 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Kết cấu cột - Kết cấu phần trên | 0,068 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Kết cấu cột - Kết cấu phần trên | 0,26 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm M250 | Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên | 2,807 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm | Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên | 0,383 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên | 0,143 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên | 0,183 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên | 0,243 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn M250 | Kết cấu sàn - Kết cấu phần trên | 7,396 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn | Kết cấu sàn - Kết cấu phần trên | 0,685 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Kết cấu sàn - Kết cấu phần trên | 0,57 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô M200 | Kết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên | 0,251 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Kết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Kết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên | 0,005 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Kết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên | 0,02 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần kiến trúc | 22,552 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phần kiến trúc | 109,564 | m2 |
| 39 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 109,564 | m2 |
| 40 | Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phần kiến trúc | 119,865 | m2 |
| 41 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 119,865 | m2 |
| 42 | Xây ốp đỉnh cột bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần kiến trúc | 0,016 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần kiến trúc | 3,176 | m2 |
| 44 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 3,176 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần kiến trúc | 62,964 | m2 |
| 46 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 62,964 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần kiến trúc | 22,96 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần kiến trúc | 12,64 | m2 |
| 49 | Láng Lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần kiến trúc | 15,168 | m2 |
| 50 | Quét sika chống thấm sê nô | Phần kiến trúc | 15,168 | m2 |
| 51 | Ống nhựa PVC D42 | Phần kiến trúc | 0,018 | 100m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần kiến trúc | 34,4 | m |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần mái | 0,2317 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hình | Phần mái | 0,443 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái | 55,253 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phần mái | 0,631 | 100m2 |
| 57 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 8,646 | m2 | |
| 58 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết cửa | 8,646 | m2 |
| 59 | Gia công cửa bằng thép hình | Chi tiết cửa | 0,23 | tấn |
| 60 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Chi tiết cửa | 0,164 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết cửa | 45,862 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết cửa | 9 | m2 |
| 63 | Chốt cửa | Chi tiết cửa | 10 | cái |
| 64 | Khóa cửa | Chi tiết cửa | 4 | cái |
| 65 | Bản lề cửa | Chi tiết cửa | 36 | cái |
| 66 | Móc gió cửa | Chi tiết cửa | 6 | cái |
| 67 | Bê tông nền M150 | Phần nền nhà | 4,239 | m3 |
| 68 | Láng nền nhà, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần nền nhà | 42,984 | m2 |
| 69 | Lưới chống côn trùng | Phần nền nhà | 0,72 | m2 |
| 70 | Đắp cát | Chi tiết bậc tam cấp | 0,2 | m3 |
| 71 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50 | Chi tiết bậc tam cấp | 0,952 | m3 |
| 72 | Trát bậc tam cấp gạch không nung dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết bậc tam cấp | 6,255 | m2 |
| 73 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp III | Hố ga, rãnh thoát nước | 12,343 | 1m3 |
| 74 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Hố ga, rãnh thoát nước | 2,703 | 1m3 |
| 75 | Đắp cát | Hố ga, rãnh thoát nước | 1,232 | m3 |
| 76 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Hố ga, rãnh thoát nước | 5,017 | m3 |
| 77 | Xây hố ga bằng đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Hố ga, rãnh thoát nước | 1,413 | m3 |
| 78 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Hố ga, rãnh thoát nước | 11,434 | m2 |
| 79 | Trát rãnh thoát nước, hố ga gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Hố ga, rãnh thoát nước | 37,703 | m2 |
| 80 | Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nước | Hố ga, rãnh thoát nước | 37,703 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, M200 | Hố ga, rãnh thoát nước | 0,349 | m3 |
| 82 | Ván khuôn tấm đan | Hố ga, rãnh thoát nước | 0,025 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hố ga, rãnh thoát nước | 0,019 | tấn |
| 84 | Lắp đặt tấm đan | Hố ga, rãnh thoát nước | 16 | cái |
| 85 | Đắp đất | Hố ga, rãnh thoát nước | 6,528 | m3 |
| 86 | Đào móng hè, đất cấp III | Hè quanh nhà | 1,4697 | 1m3 |
| 87 | Bê tông nền hè M100 | Hè quanh nhà | 1,47 | m3 |
| 88 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Hè quanh nhà | 14,697 | m2 |
| 89 | Đào móng đất cấp III | Cột thu sét | 1,728 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Cột thu sét | 0,01 | 100m3 |
| 91 | Rải ni lông | Cột thu sét | 0,0064 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng M200 | Cột thu sét | 0,768 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng | Cột thu sét | 0,0384 | 100m2 |
| 94 | Cột thép đa giác 14m | Cột thu sét | 1 | cột |
| 95 | Lắp dựng cột thép | Cột thu sét | 1 | 1 cột |
| 96 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Cột thu sét | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Cột thu sét | 1 | cái |
| 98 | Gia công, đóng cọc chống sét | Cột thu sét | 14 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Cột thu sét | 63 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm | Cột thu sét | 126 | m |
| 101 | Đào đất chôn tiếp địa | Cột thu sét | 0,359 | 100m3 |
| 102 | Bu lông M16x50 | Cột thu sét | 48 | bộ |
| 103 | Sản xuất tấm thép tiếp địa + thu sét | Cột thu sét | 0,024 | tấn |
| 104 | Thép tấm mạ kẽm | Cột thu sét | 24 | kg |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Phá dỡ Nhà khách cũ | 47,0477 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Phá dỡ Nhà khách cũ | 0,568 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Phá dỡ Nhà khách cũ | 40,5309 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Phá dỡ Nhà khách cũ | 16,533 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phá dỡ Nhà khách cũ | 19,709 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phá dỡ Nhà khách cũ | 57,814 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Phá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 1 | 32,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 2 | 53,761 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 3 | 110,244 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Phá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 2 | 23,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 3 | 39,16 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 4 | 80,55 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải trong phạm vi 1000m | Phá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 5 | 361,238 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải tiếp 3km | Phá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 6 | 361,238 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4088945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, giá trị hợp đồng ≥ 6.574.841.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.574.841.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy đào gắn búa thủy lực | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy trộn BTXM | - Máy trộn BTXM ( ≥ 250l. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 6 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 |
| 6 | Máy cắt bê tông | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi, | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy cẩu | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 13 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi