Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212861-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211166497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:17:00 đến ngày 2021-12-13 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,392,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4088945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31599E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, giá trị hợp đồng ≥ 6.574.841.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.574.841.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn BTXM ( ≥ 250l. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi,
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng Đồn Biên phòng Y Tý, xã Y Tý, huyện Bát Xát
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Địa chỉ Km2 +800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Km3+800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc quy hoạch xây dựng Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại xây dựng Đức Giang; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Địa chỉ Km2 +800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Km3+800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu chứng minh - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA. + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). 4. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E - HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT. (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Km3+800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Km3+800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁCH
1Đào móng đất cấp IIIPhần móng trụ0,6316100m3
2Đào móng đất cấp IVPhần móng trụ0,8421100m3
3Đào móng đá cấp IVPhần móng trụ0,6316100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnPhần móng trụ0,6316100m3
5Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mPhần móng trụ0,6316100m3
6Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmPhần móng trụ0,6316100m3/1km
7Bê tông lót móng M100Phần móng trụ10,48m3
8Bê tông móng M250Phần móng trụ29,906m3
9Ván khuôn móngPhần móng trụ0,773100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần móng trụ0,993tấn
11Bê tông cổ cột móng M250Phần móng trụ4,751m3
12Ván khuôn cổ cột móngPhần móng trụ0,562100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mmPhần móng trụ0,152tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤18mmPhần móng trụ0,925tấn
15Đào móng đất cấp IIIGiằng móng0,2147100m3
16Đào móng đất cấp IVGiằng móng0,2863100m3
17Đào móng đá cấp IVGiằng móng0,2147100m3
18Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnGiằng móng0,2147100m3
19Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mGiằng móng0,2147100m3
20Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmGiằng móng0,2147100m3/1km
21Bê tông lót móng giằng M100Giằng móng9,644m3
22Bê tông giằng móng M250Giằng móng29,278m3
23Ván khuôn giằng móngGiằng móng2,896100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmGiằng móng0,994tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmGiằng móng0,854tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmGiằng móng2,593tấn
27Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Giằng móng24,613m3
28Láng chân móng, dày 3cm, vữa XM mác 100Giằng móng52,228m2
29Trát tường xây gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Giằng móng52,988m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủGiằng móng52,988m2
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Giằng móng1,95100m3
32Bê tông cột M250Kết cấu cột - Kết cấu phần trên8,103m3
33Ván khuôn cộtKết cấu cột - Kết cấu phần trên1,36100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmKết cấu cột - Kết cấu phần trên0,346tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmKết cấu cột - Kết cấu phần trên1,453tấn
36Bê tông dầm M250Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên16,738m3
37Ván khuôn dầmKết cấu dầm - Kết cấu phần trên1,768100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên167,868m2
39Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKết cấu dầm - Kết cấu phần trên167,868m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmKết cấu dầm - Kết cấu phần trên0,875tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmKết cấu dầm - Kết cấu phần trên0,435tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmKết cấu dầm - Kết cấu phần trên3,238tấn
43Bê tông sàn M250Kết cấu sàn - Kết cấu phần trên40,997m3
44Ván khuôn sànKết cấu sàn - Kết cấu phần trên3,601100m2
45Trát trần, vữa XM M75Kết cấu sàn - Kết cấu phần trên334,174m2
46Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKết cấu sàn - Kết cấu phần trên334,174m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmKết cấu sàn - Kết cấu phần trên3,161tấn
48Bê tông lanh tô M200Kết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên1,983m3
49Ván khuôn lanh tôKết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên0,37100m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmKết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên0,201tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmKết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên0,018tấn
52Xây gạch đặc Tuynel, vữa XM mác 50Phần kiến trúc119,866m3
53Trát nảy gờ trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc8,317m2
54Trát trang trí trên đỉnh trụ, chân con sơn, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc3,0888m2
55Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc11,4058m2
56Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc22,37m2
57Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc22,37m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần kiến trúc102,938m2
59Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc102,938m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x100Phần kiến trúc21,103m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Phần kiến trúc795,337m2
62Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc753,717m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Phần kiến trúc143,833m2
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phần nền nhà1,012100m3
65Bê tông lót nền nhà, M100Phần nền nhà32,602m3
66Lát nền, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75Phần nền nhà245,478m2
67Lát nền bằng đáPhần nền nhà63,705m2
68Lát nền bằng đá granitPhần nền nhà12,968m2
69Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mácPhần nền nhà26,274m2
70Cũng cấp, lắp đặt trần thạch caoPhần trần thạch cao26,274m2
71Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần cửa62,105m2
72Sơn cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần cửa62,105m2
73Cũng cấp, lắp đặt cửa đi bằng nôm, 1 cánh mở quay, độ dày nhôm 1,8-2,0mm.Phần cửa41,866m2
74Cũng cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm, 2 cánh mở trượt, độ dày nhôm 1,3-1,5mm.Phần cửa23,52m2
75Cũng cấp, lắp đặt Cửa sổ nhôm, 1 cánh mở hất, độ dày nhôm 1,3-1,5mm.Phần cửa10,914m2
76Cũng cấp, lắp đặt vách kính nhôm, độ dày nhôm 1,3-1,5mm.Phần cửa4,773m2
77Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộpPhần cửa0,364tấn
78Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaPhần cửa364kg
79Lắp dựng hoa sắt cửaPhần cửa35,056m2
80Xây gạch đặc Tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Phần mái30,955m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Phần mái36,676m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M100Phần mái2,01m
83Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái36,676m2
84Xây gạch đặc Tuynel 6x10,5x22, xây tường bao, trụ đỡ téc, vữa XM mác 50Phần mái0,321m3
85Trát tường bao, trụ đỡ téc dày 1cm, vữa XM M75Phần mái8,514m2
86Láng nền đặt bồn nước, dày 3cm, vữa XM mác 75Phần mái9,8968m2
87Bê tông giằng tường thu hôi M200Phần mái2,982m3
88Ván khuônPhần mái0,2711100m2
89Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmPhần mái0,252tấn
90Gia công, lắp đặt thép hộp làm con sơnPhần mái0,551tấn
91Gia công, lắp đặt thép hộp làm diềm máiPhần mái0,186tấn
92Gia công, lắp đặt diềm mái bằng tôn màuPhần mái0,049tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái69,4751m2
94Gia công, lắp đặt xà gồ bằng thép hìnhPhần mái5,54tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái537,3661m2
96Gia công, lắp đặt cầu phong thép hộpPhần mái2,926tấn
97Gia công, lắp đặt li tô bằng sắt vuông đặcPhần mái2,678tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái312,1721m2
99Lợp mái ngói vữa XM M75Phần mái6,175100m2
100Ngói bò úp nócPhần mái269,8545m
101Gia công cửa thăm mái bằng thép hộpPhần mái0,003tấn
102Gia công cửa thăm mái bằng thép tấmPhần mái0,003tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái1,3161m2
104Lắp dựng cửa thăm máiPhần mái0,49m2
105Bản lề cửaPhần mái1cái
106Khóa cửa + móc treoPhần mái1bộ
107Thang sắt lên máiPhần mái0,025tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái0,39561m2
109Bê tông chèn chân thang thăm mái, giằng cửa mái, mác 200Phần mái0,065m3
110Ván khuôn giằng cửa máiPhần mái0,005100m2
111Gia công, lắp đặt máng tôn thu nước bằng InoxPhần mái0,04tấn
112Gia công, lắp đặt thanh đỡ máng tôn bằng thép hộpPhần mái0,002tấn
113Gia công, lắp đặt chi tiết ngôi sao gắn cửa đầu mái sảnhPhần mái0,004tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái0,8041m2
115Chữ Inox màu vàng cao 300 làm dòng chữ "Nhà khách biên phòng"Phần mái17chữ
116Bê tông mác 200Chi tiết viên hoa bê tông0,387m3
117Ván khuôn viên hoa bê tôngChi tiết viên hoa bê tông0,133100m2
118Lắp đặt viên hoa bê tôngChi tiết viên hoa bê tông78cái
119Trát viên hoa bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết viên hoa bê tông5,535m2
120Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết viên hoa bê tông5,535m2
121Đào móng đất IIIChi tiết bậc tam cấp + sảnh chính1,5691m3
122Đắp cátChi tiết bậc tam cấp + sảnh chính0,402m3
123Đắp đấtChi tiết bậc tam cấp + sảnh chính0,523m3
124Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp sảnh chính, vữa XM mác 50Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính1,234m3
125Xây gạch đặc Tuynel 6x10,5x22, xây không trát bồn cây trước sảnh, vữa XM mác 50Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính1,513m3
126Bê tông nền M200Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính3,181m3
127Lát đá granit, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính13,077m2
128Lát nền sảnh chính bằng đá thước 150x150x30, vữa XM mác 75Chi tiết bậc tam cấp + sảnh chính29,6m2
129Đắp đất màu bồn câyChi tiết bậc tam cấp + sảnh chính0,7135m3
130Cỏ nhậtChi tiết bậc tam cấp + sảnh chính3,4m2
131Cây tùng thápChi tiết bậc tam cấp + sảnh chính2cây
132Trồng cỏ NhungChi tiết bậc tam cấp + sảnh chính0,034100m2
133Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mChi tiết bậc tam cấp + sảnh chính2cây
134Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngChi tiết bậc tam cấp + sảnh chính21cây / 90 ngày
135Xây gạch đặc Tuynel 6x10,5x22, xây lan can, vữa XM mác 50Chi tiết lan can1,645m3
136Bê tông M200Chi tiết lan can0,4858m3
137Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChi tiết lan can0,064tấn
138Ván khuônChi tiết lan can0,0442100m2
139Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết lan can19,509m2
140Đắp phào đơn, vữa XM M75Chi tiết lan can118,048m
141Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết lan can49,749m2
142Cung cấp, lắp đặt con tiện bê tông 150x150x450Chi tiết lan can112con
143Lát đá granit mặt lan can, vữa XM mác 75Chi tiết lan can6,9m2
144Lát chân lan can bằng đá, vữa XM mác 75Chi tiết lan can4,278m2
145Đào rãnh đất cấp IIIHố ga, rãnh thoát nước29,0141m3
146Đào móng hố ga đất cấp IIIHố ga, rãnh thoát nước2,0041m3
147Đắp cátHố ga, rãnh thoát nước3,476m3
148Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Hố ga, rãnh thoát nước13,254m3
149Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM M50Hố ga, rãnh thoát nước0,736m3
150Láng đáy rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Hố ga, rãnh thoát nước33,356m2
151Trát thành rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Hố ga, rãnh thoát nước63,075m2
152Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nướcHố ga, rãnh thoát nước63,075m2
153Bê tông tấm đan, M200Hố ga, rãnh thoát nước4,063m3
154Ván khuôn tấm đanHố ga, rãnh thoát nước0,289100m2
155Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHố ga, rãnh thoát nước0,572tấn
156Lắp đặt tấm đanHố ga, rãnh thoát nước1831cấu kiện
157Đắp đấtHố ga, rãnh thoát nước4,646m3
158Đào móng hè, đất cấp IIIChi tiết hè rãnh7,3341m3
159Bê tông nền hè M100Chi tiết hè rãnh7,334m3
160Lát hè rãnh xung quanh nhà bằng đá kích thước 150x150x20, vữa XM mác 75Chi tiết hè rãnh73,34m2
161Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12WPhần điện28bộ
162Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần điện11cái
163Móc treo quạt trầnPhần điện11cái
164Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần điện12bộ
165Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12WBảng điện B1 (4 bảng) - Phần điện4cái
166Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnBảng điện B1 (4 bảng) - Phần điện4cái
167Móc treo quạt trầnBảng điện B1 (4 bảng) - Phần điện4cái
168Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBảng điện B1 (4 bảng) - Phần điện12hộp
169Lắp đặt ổ cắm đôiBảng điện B2 (37 bảng) - Phần điện37cái
170Lắp đặt đế âm tườngBảng điện B2 (37 bảng) - Phần điện37hộp
171Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBảng điện B3 (10 bảng) - Phần điện10cái
172Lắp đặt ổ cắm đôiBảng điện B3 (10 bảng) - Phần điện10cái
173Lắp đặt đế âm tườngBảng điện B3 (10 bảng) - Phần điện20hộp
174Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBảng điện B4 (3 bảng) - Phần điện3cái
175Lắp đặt ổ cắm đôiBảng điện B4 (3 bảng) - Phần điện3cái
176Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeBảng điện B4 (3 bảng) - Phần điện3cái
177Lắp đặt đế âm tườngBảng điện B4 (3 bảng) - Phần điện9hộp
178Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBảng điện B5 (6 bảng) - Phần điện6cái
179Lắp đặt ổ cắm đôiBảng điện B5 (6 bảng) - Phần điện6cái
180Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeBảng điện B5 (6 bảng) - Phần điện6cái
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeBảng điện B5 (6 bảng) - Phần điện6cái
182Lắp đặt đế âm tườngBảng điện B5 (6 bảng) - Phần điện24hộp
183Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBảng điện B6 (4 bảng) - Phần điện4cái
184Lắp đặt đế âm tườngBảng điện B6 (4 bảng) - Phần điện4hộp
185Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeBảng điện B7 (11 bảng) - Phần điện11cái
186Lắp đặt ổ cắm đôiBảng điện B7 (11 bảng) - Phần điện11cái
187Lắp đặt đế âm tườngBảng điện B7 (11 bảng) - Phần điện22hộp
188Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBảng điện B8 (1 bảng) - Phần điện1cái
189Lắp đặt ổ cắm đôiBảng điện B8 (1 bảng) - Phần điện1cái
190Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeBảng điện B8 (1 bảng) - Phần điện1cái
191Lắp đặt đế âm tườngBảng điện B8 (1 bảng) - Phần điện4hộp
192Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện2cái
193Lắp đặt ổ cắm đôiBảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện2cái
194Lắp đặt đế âm tườngBảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện4hộp
195Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện100m
196Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện460m
197Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện695m
198Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện393m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmBảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện350m
200Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmBảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện152m
201Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3")Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện67hộp
202Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76)Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện18hộp
203Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeBảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện1cái
204Lắp công tơ 3 pha 220/380V-5ABảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện1cái
205Lắp đặt máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 100/5ABảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện3bộ
206Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmBảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện1hộp
207Con sơn đón điệnBảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện1cái
208Đầu cốt đồng M25Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện6cái
209Bình chữa cháy loại MFZ8Bảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện3bình
210Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyBảng điện B9 (2 bảng) - Phần điện1bộ
211Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Tiếp địa an toàn - Phần điện40m
212Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Tiếp địa an toàn - Phần điện202m
213Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Tiếp địa an toàn - Phần điện227m
214Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Tiếp địa an toàn - Phần điện152m
215Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTiếp địa an toàn - Phần điện127m
216Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTiếp địa an toàn - Phần điện8cọc
217Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIITiếp địa an toàn - Phần điện0,529100m3
218Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiếp địa an toàn - Phần điện0,529100m3
219Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngPhần thiết bị - Phần cấp, thoát nước9bộ
220Vòi chậu rửaPhần thiết bị - Phần cấp, thoát nước9cái
221Lắp đặt chậu xí bệtPhần thiết bị - Phần cấp, thoát nước9bộ
222Vòi xịt rửa vệ sinhPhần thiết bị - Phần cấp, thoát nước9cái
223Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhPhần thiết bị - Phần cấp, thoát nước9cái
224Lắp đặt gương soi 500x700x5mmPhần thiết bị - Phần cấp, thoát nước9cái
225Lắp đặt kệ kínhPhần thiết bị - Phần cấp, thoát nước9cái
226Lắp đặt phễu thu sàn d=110mmPhần thiết bị - Phần cấp, thoát nước9cái
227Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần thiết bị - Phần cấp, thoát nước9bộ
228Lắp đặt Bình nóng lạnhPhần thiết bị - Phần cấp, thoát nước9bộ
229Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Phần thiết bị - Phần cấp, thoát nước2bể
230Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mmPhần cấp nước0,065100m
231Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmPhần cấp nước0,825100m
232Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmPhần cấp nước1,547100m
233Ba chạc 90o PPR (50x50x20)Phần cấp nước4cái
234Ba chạc 90o PPR (20x20x20)Phần cấp nước36cái
235Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=50mmPhần cấp nước8cái
236Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=25mmPhần cấp nước10cái
237Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=20mmPhần cấp nước44cái
238Lắp đặt tê ren trong nhựa PP-R d=20mmPhần cấp nước36cái
239Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mmPhần cấp nước14cái
240Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=20mmPhần cấp nước8cái
241Lắp đặt van khóa PP-R d=50mmPhần cấp nước2cái
242Lắp đặt van khóa PP-R d=25mmPhần cấp nước4cái
243Lắp đặt van khóa PP-R d=20mmPhần cấp nước13cái
244Lắp đặt van phao d=25mmPhần cấp nước2cái
245Lắp đặt đầu bịt nhựa PP-R d=20mmPhần cấp nước2cái
246Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmPhần thoát nước0,49100m
247Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmPhần thoát nước0,385100m
248Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmPhần thoát nước0,215100m
249Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmPhần thoát nước18cái
250Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmPhần thoát nước9cái
251Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmPhần thoát nước9cái
252Lắp đặt côn nhựa PVC d=42x90mmPhần thoát nước18cái
253Lắp đặt tê xiên nhựa PVC d=110mmPhần thoát nước10cái
254Lắp đặt tê xiên nhựa PVC d=42mmPhần thoát nước10cái
255Đào rãnh chôn ống cấp, thoát nước, đất cấp IIIPhần thoát nước9,531m3
256Đắp cátPhần thoát nước2,197m3
257Đắp đấtPhần thoát nước7,334m3
258Đào móng đất cấp IIIBể tự hoại (02 bể)0,1874100m3
259Đào móng đất cấp IVBể tự hoại (02 bể)0,2505100m3
260Đào móng đá cấp IVBể tự hoại (02 bể)0,1874100m3
261Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnBể tự hoại (02 bể)0,1874100m3
262Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mBể tự hoại (02 bể)0,1874100m3
263Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmBể tự hoại (02 bể)0,1874100m3/1km
264Bê tông lót móng M100Bể tự hoại (02 bể)1,785m3
265Bê tông đáy bể M200Bể tự hoại (02 bể)1,5433m3
266Ván khuôn đáy bểBể tự hoại (02 bể)0,048100m2
267Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmBể tự hoại (02 bể)0,114tấn
268Bê tông xà dầm, giằng M200Bể tự hoại (02 bể)2,206m3
269Ván khuôn dầm, giằng bểBể tự hoại (02 bể)0,219100m2
270Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmBể tự hoại (02 bể)0,054tấn
271Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmBể tự hoại (02 bể)0,297tấn
272Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Bể tự hoại (02 bể)7,522m3
273Trát tường xây gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lớp thứ nhất)Bể tự hoại (02 bể)54,92m2
274Trát tường xây gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai)Bể tự hoại (02 bể)54,92m2
275Quét nước xi măng 2 nướcBể tự hoại (02 bể)54,92m2
276Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Bể tự hoại (02 bể)9,986m2
277Bê tông tấm đan, M200Bể tự hoại (02 bể)1,572m3
278Ván khuôn tấm đanBể tự hoại (02 bể)0,078100m2
279Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanBể tự hoại (02 bể)0,137tấn
280Lắp tấm đanBể tự hoại (02 bể)161 cấu kiện
281Cút sành D100Bể tự hoại (02 bể)4cái
282Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Bể tự hoại (02 bể)0,389100m3
B CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàCải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa354,76m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa354,76m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàCải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa239,662m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa239,662m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnCải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa196,382m2
6Sơn dầm, trần cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa196,382m2
7Vệ sinh công nghiệp cửa đi + cửa sổCải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa36,72m2
8Dọn dẹp + vệ sinh sau khi hoàn thiệnCải tạo Nhà sinh hoạt văn hóa8công
C NGOẠI THẤT KHO VŨ KHÍ
1Đáo móng đất cấp IIIHàng rào kho vũ khí0,4055100m3
2Bê tông lót móng M100Hàng rào kho vũ khí2,178m3
3Bê tông móng M200Hàng rào kho vũ khí3,627m3
4Ván khuôn móngHàng rào kho vũ khí0,176100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHàng rào kho vũ khí0,094tấn
6Bê tông cột M200Hàng rào kho vũ khí1,786m3
7Ván khuôn cộtHàng rào kho vũ khí0,325100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmHàng rào kho vũ khí0,074tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmHàng rào kho vũ khí0,257tấn
10Đào móng giằng đất cấp IIIHàng rào kho vũ khí0,1222100m3
11Bê tông lót móng M100Hàng rào kho vũ khí2,021m3
12Bê tông giằng móng M200Hàng rào kho vũ khí4,169m3
13Ván khuôn giằng móngHàng rào kho vũ khí0,379100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmHàng rào kho vũ khí0,121tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmHàng rào kho vũ khí0,536tấn
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Hàng rào kho vũ khí0,405100m3
17Xây tường bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Tường rào23,2714m3
18Láng đỉnh trụ dày 3cm, vữa XM mác 75Tường rào19,072m2
19Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Tường rào243,168m2
20Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTường rào262,24m2
21Gia công, lắp đặt thép D18 làm trụ rào lưới thép gaiHàng rào thép gai trên tường rào0,032tấn
22Lưới thép gai dây trục 3 mm; dây gai 2,5 mm;Hàng rào thép gai trên tường rào101,243kg
23Lắp dựng lưới thép gaiHàng rào thép gai trên tường rào37,896m2
24Gia công cổng sắt bằng thép hìnhHàng rào thép gai trên tường rào0,102tấn
25Gia công cổng sắt bằng thép hộpHàng rào thép gai trên tường rào0,058tấn
26Gia công cổng sắt bằng thép tấmHàng rào thép gai trên tường rào0,08tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHàng rào thép gai trên tường rào14,7471m2
28Lắp dựng cổng sắtHàng rào thép gai trên tường rào6,0792m2
29Bản lề goong cánh cổngHàng rào thép gai trên tường rào6cái
30Khóa cổngHàng rào thép gai trên tường rào1cái
31Bánh xeHàng rào thép gai trên tường rào2bộ
32Đào móng bể đất cấp IIIBể nước + Bể cát5,1381m3
33Đắp cátBể nước + Bể cát0,988m3
34Bê tông móng bể M200Bể nước + Bể cát1,976m3
35Ván khuôn móngBể nước + Bể cát0,026100m2
36Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmBể nước + Bể cát0,165tấn
37Bê tông giằng bể M200Bể nước + Bể cát0,245m3
38Ván khuôn giằng bểBể nước + Bể cát0,022100m2
39Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mmBể nước + Bể cát0,004tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mmBể nước + Bể cát0,029tấn
41Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Bể nước + Bể cát7,531m3
42Trát tường ngoài bể gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Bể nước + Bể cát38,976m2
43Trát tường trong bể gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lớp thứ nhất)Bể nước + Bể cát15,36m2
44Trát tường trong bể gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lớp thứ hai)Bể nước + Bể cát15,36m2
45Đánh màu tường bểBể nước + Bể cát15,36m2
46Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Bể nước + Bể cát6,194m2
47Láng đáy bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Bể nước + Bể cát6,194m2
48Bê tông tấm đan M200Bể nước + Bể cát0,484m3
49Ván khuôn tấm đanBể nước + Bể cát0,019100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanBể nước + Bể cát0,045tấn
51Lắp đặt tấm đanBể nước + Bể cát41cấu kiện
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20Bể nước + Bể cát0,153100m
53Lắp đặt van đồng D20Bể nước + Bể cát1cái
D NGOẠI THẤT KHU NHÀ KHÁCH
1Đào móng đất cấp IIIBó vỉa bê tông+ sân bê tông7,5691m3
2Đắp cátBó vỉa bê tông+ sân bê tông1,5183m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Bó vỉa bê tông+ sân bê tông4,883m3
4Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Bó vỉa bê tông+ sân bê tông47,055m2
5Đào hạ cốt nên làm sân, đất cấp IIIBó vỉa bê tông+ sân bê tông1,2431100m3
6Đắp cátBó vỉa bê tông+ sân bê tông0,305100m3
7Rải ni lôngBó vỉa bê tông+ sân bê tông6,102100m2
8Bê tông sân M200Bó vỉa bê tông+ sân bê tông74,715m3
9Bê tông nền sân lát gạch chỉ M100Bó vỉa bê tông+ sân bê tông7,848m3
10Lát gạch chỉ, vữa lót M75Bó vỉa bê tông+ sân bê tông112,12m2
11Đắp đấtBó vỉa bê tông+ sân bê tông2,881m3
12Đào móng đất cấp IIIBậc chênh cốt số 10,4111100m3
13Đắp cátBậc chênh cốt số 15,642m3
14Xây móng chân thang + DM1 bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Bậc chênh cốt số 10,524m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Bậc chênh cốt số 10,3203m3
16Bê tông M200Bậc chênh cốt số 12,203m3
17Ván khuônBậc chênh cốt số 10,228100m2
18Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmBậc chênh cốt số 10,167tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK >10mmBậc chênh cốt số 10,195tấn
20Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Bậc chênh cốt số 122,305m3
21Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Bậc chênh cốt số 117,361m2
22Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBậc chênh cốt số 117,361m2
23Bê tông lót móng M100Bậc chênh cốt số 14,914m3
24Lót nilon chống thấmBậc chênh cốt số 10,702100m2
25Lát gạch chỉ, vữa lót M75Bậc chênh cốt số 170,2m2
26Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Bậc chênh cốt số 10,351100m3
27Đào móng đất cấp IIIBậc chênh cốt số 21,2921m3
28Đắp cátBậc chênh cốt số 20,188m3
29Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Bậc chênh cốt số 21,61m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Bậc chênh cốt số 21,333m3
31Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Bậc chênh cốt số 28,438m2
32Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBậc chênh cốt số 28,438m2
33Bê tông lót móng M100Bậc chênh cốt số 20,129m3
34Rải ni lôngBậc chênh cốt số 20,018100m2
35Lát gạch chỉ, vữa lót M75Bậc chênh cốt số 21,842m2
36Đắp đấtBậc chênh cốt số 20,775m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chi tiết cổng số 20,0929m3
38Ốp đá xẻ vào cột, kích thước 300x450x30, vữa XM M75Chi tiết cổng số 22,58m2
39Lắp đặt đèn cầu D200Chi tiết cổng số 22bộ
40Gia công thép hộp Inox làm chao đènChi tiết cổng số 20,009tấn
41Lắp dựng chao đèn InoxChi tiết cổng số 22m2
42Gia công cổng sắt bằng thép hộpChi tiết cổng số 20,035tấn
43Sơn tĩnh điệnChi tiết cổng số 235kg
44Lắp dựng cổng sắtChi tiết cổng số 21,6726m2
45Bản lề goong cánh cổngChi tiết cổng số 24cái
46Khóa cổngChi tiết cổng số 21cái
47Chốt cổngChi tiết cổng số 21bộ
48Đào móng đất cấp IIICổng số 13,5281m3
49Bê tông lót móng M100Cổng số 10,2m3
50Bê tông móng M200Cổng số 10,292m3
51Ván khuôn móngCổng số 10,018100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCổng số 10,011tấn
53Bê tông cột M200Cổng số 10,2139m3
54Ván khuôn cộtCổng số 10,0389100m2
55Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmCổng số 10,0092tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmCổng số 10,037tấn
57Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Cổng số 10,681m3
58Ốp đá xẻ vào cột, kích thước 300x450x30, vữa XM M75Cổng số 16,705m2
59Lắp đặt đèn cầu D200Cổng số 12bộ
60Gia công thép hộp Inox làm chao đènCổng số 10,014tấn
61Gia công thép tấm Inox làm chao đènCổng số 10,001tấn
62Lắp dựng chao đèn InoxCổng số 12m2
63Gia công cổng sắt bằng thép hộpCổng số 10,071tấn
64Gia công cổng sắt bằng thép hìnhCổng số 10,106tấn
65Gia công cổng sắt bằng thép tấmCổng số 10,01tấn
66Sơn tĩnh điệnCổng số 1187kg
67Lắp dựng cổng sắtCổng số 16,085m2
68Bản lề goong cánh cổngCổng số 112cái
69Khóa cổngCổng số 11cái
70Chốt cổngCổng số 13bộ
71Đắp đấtCổng số 12,988m3
72Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIICổng số 11,3192100m3
73Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIICổng số 11,319100m3/1km
E NGOẠI THẤT KHU DOANH TRẠI
1Phá dỡ kết cấu gạch, đá xâyNgoại thất khu doanh trại28,862m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngNgoại thất khu doanh trại78,345m3
3Vận chuyển đổ thải trong phạm vi ≤1000mNgoại thất khu doanh trại1,0721100m3
4Vận chuyển đổ thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmNgoại thất khu doanh trại1,072100m3/1km
5Đào móng đất cấp IIIKè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại0,2651100m3
6Đào móng đất cấp IVKè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại0,1326100m3
7Đào móng đá cấp IVKè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại0,0442100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnKè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại0,0442100m3
9Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mKè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại0,0442100m3
10Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmKè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại0,0442100m3/1km
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Kè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại0,177100m3
12Đắp cátKè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại1,541m3
13Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Kè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại9,771m3
14Xây kè bằng đá hộc vữa XM M100Kè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại17,518m3
15Miết mạch tường đá loại lõmKè đá số 1+ 2; Bó vỉa số 3+4 - Ngoại thất khu doanh trại33,579m2
16Đào móng đất cấp IIIBó vỉa - Ngoại thất khu doanh trại5,0981m3
17Đắp cátBó vỉa - Ngoại thất khu doanh trại0,698m3
18Bê tông lót bó vỉa đá, M150Bó vỉa - Ngoại thất khu doanh trại0,612m3
19Lắp đặt Bó vỉa đá 20x25x100cm, vữa XM M75Bó vỉa - Ngoại thất khu doanh trại61,24m
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm vữa XM M50Bó vỉa - Ngoại thất khu doanh trại1,535m3
21Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Bó vỉa - Ngoại thất khu doanh trại7,31m2
22Đắp đấtBó vỉa - Ngoại thất khu doanh trại2,253m3
23Đào hạ cốt sânSân bê tông + sân lát đá - Ngoại thất khu doanh trại0,8100m3
24Đắp cátSân bê tông + sân lát đá - Ngoại thất khu doanh trại20,79m3
25Rải ni lôngSân bê tông + sân lát đá - Ngoại thất khu doanh trại4,158100m2
26Bê tông lót nền M100Sân bê tông + sân lát đá - Ngoại thất khu doanh trại7,378m3
27Lát nền đá xẻ kích thước 300x300x30, vữa XM M75Sân bê tông + sân lát đá - Ngoại thất khu doanh trại105,4m2
28Bê tông nền M200Sân bê tông + sân lát đá - Ngoại thất khu doanh trại46,56m3
29Đào móng đất cấp IIIBậc chênh cốt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại0,3531m3
30Đắp cátBậc chênh cốt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại0,513m3
31Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Bậc chênh cốt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại3,046m3
32Lát đá bậc tam cấp, đá xẻ kích thước 300x300x30, vữa XM M75Bậc chênh cốt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại14,13m2
33Đắp đấtBậc chênh cốt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại7,497m3
34Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộpHàng rào hoa sắt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại0,216tấn
35Sơn tĩnh điệnHàng rào hoa sắt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại216kg
36Bu lông M10Hàng rào hoa sắt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại12cái
37Lắp dựng hàng rào hoa sắtHàng rào hoa sắt số 1+2 - Ngoại thất khu doanh trại5,793m2
38Bê tông giằng M200Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại3,334m3
39Ván khuônHàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại0,204100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmHàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại0,062tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmHàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại0,392tấn
42Bê tông M200Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại1,7712m3
43Ván khuônHàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại0,3542100m2
44Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmHàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại0,0757tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmHàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại0,2879tấn
46Bê tông M200Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại4,806m3
47Ván khuônHàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại1,675100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép khung hoa bê tôngHàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại0,967tấn
49Lắp dựng khung hoa bê tôngHàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại31cái
50Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 (lớp thứ nhất)Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại36,864m2
51Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 (lớp thứ hai)Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại36,864m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại39,6m
53Trát xà dầm, vữa XM M75Hàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại42,232m2
54Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại282,219m2
55Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại1,0012100m3
56Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIHàng rào bê tông trên kè (78,57m) - Ngoại thất khu doanh trại1,0012100m3/1km
F KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng đất cấp IIIKè sau nhà khách2,26100m3
2Đào móng đất cấp IVKè sau nhà khách1,1305100m3
3Đào móng đá cấp IVKè sau nhà khách0,3768100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnKè sau nhà khách0,3768100m3
5Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mKè sau nhà khách0,3768100m3
6Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmKè sau nhà khách0,3768100m3/1km
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Kè sau nhà khách2,177100m3
8Bê tông lót móng kè M100Kè sau nhà khách11,96m3
9Bê tông móng kè M200Kè sau nhà khách79,534m3
10Ván khuôn móng kèKè sau nhà khách1,041100m2
11Bê tông tường kè, M200Kè sau nhà khách122,876m3
12Ván khuôn tường kèKè sau nhà khách3,608100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaKè sau nhà khách6,72m2
14Ống nhựa PVC D90Kè sau nhà khách0,546100m
15Xếp túi lọc đá 4x6Kè sau nhà khách2,106m3
16Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22cm , vữa XM M50Kè sau nhà khách5,324m3
17Trát gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Kè sau nhà khách61,71m2
18Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75Kè sau nhà khách16,94m2
19Đào móng đất cấp IIIKè khu doanh trại đồn8,61003.0
20Đào móng đất cấp IVKè khu doanh trại đồn4,3100m3
21Đào móng đá cấp IVKè khu doanh trại đồn1,4337100m3
22Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnKè khu doanh trại đồn1,4337100m3
23Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mKè khu doanh trại đồn1,4337100m3
24Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmKè khu doanh trại đồn1,4337100m3/1km
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Kè khu doanh trại đồn10,133100m3
26Bê tông lót móng kè, M100Kè khu doanh trại đồn49,746m3
27Ván khuôn lót móngKè khu doanh trại đồn0,648100m2
28Bê tông móng kè, M200Kè khu doanh trại đồn323,466m3
29Ván khuôn móng kèKè khu doanh trại đồn4,265100m2
30Bê tông tường kè, M200Kè khu doanh trại đồn461,027m3
31Ván khuôn tường kèKè khu doanh trại đồn13,282100m2
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaKè khu doanh trại đồn40,935m2
33Ống nhựa PVC D90Kè khu doanh trại đồn1,936100m
34Xếp đá 4x6 làm túi lọcKè khu doanh trại đồn7,439m3
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIKè khu doanh trại đồn2,7496100m3
36Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIKè khu doanh trại đồn2,75100m3/1km
37Đào móng đất cấp IIIHàng rào thép gai15,2571m3
38Bê tông móng M200Hàng rào thép gai4,488m3
39Ván khuôn móngHàng rào thép gai0,449100m2
40Đắp đấtHàng rào thép gai10,769m3
41Gia công, lắp đặt cột bằng thép hìnhHàng rào thép gai0,663tấn
42Gia công, lắp đặt thanh ngang hàng rào thép gaiHàng rào thép gai0,722tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHàng rào thép gai82,41m2
44Lưới thép gai dây trục 3 mm; dây gai 2,5 mmHàng rào thép gai641,314kg
45Lắp dựng lưới thép gaiHàng rào thép gai320,78m2
G ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng đất cấp IIIMóng cột đèn MC00,0366100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Móng cột đèn MC10,0216100m3
3Bê tông móng, M200Móng cột đèn MC21,4544m3
4Ván khuôn móngMóng cột đèn MC30,0835100m2
5Khung móng M24 300x300x675Móng cột đèn MC43bộ
6Cung cấp, lắp đặt cột điện thép bát giácCột đèn BG31 cột
7Lắp cửa cộtCột đèn BG3cửa
8Luồn cáp ngầm cửa cộtCột đèn BG31 đầu cáp
9Cung cấp, lắp đặt Bảng điện Bakelit (gồm cầu đấu + Aptomat)Cột đèn BG3Cái
10Cung cấp, lắp đặt Cần đènCần đèn3Cái
11Cung cấp, lắp đặt chóa + Đèn cao ápChóa + bóng đèn3bộ
12Đào móng tiếp địa đất cấp IIITiếp địa cột0,096100m3
13Gia công, đóng cọc chống sétTiếp địa cột10cọc
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTiếp địa cột36,24m
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Tiếp địa cột0,096100m3
16Ống gân xoắn HDPE 40/30Tiếp địa cột1,59100 m
17Măng sông HDPE 40/30Tiếp địa cột2cái
18Băng cao su nonTiếp địa cột10cuộn
19Băng cao su lưu hóaTiếp địa cột10Cuộn
20Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Tiếp địa cột1m
21Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4)Tiếp địa cột1,59100m
22Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2Tiếp địa cột0,35100m
23Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Tiếp địa cột6m
24Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150Tiếp địa cột1hộp
25Aptomat 1 pha 30ATiếp địa cột1cái
26Aptomat 1 pha 20ATiếp địa cột3cái
27Đầu cốt đồng M8Tiếp địa cột28cái
28Làm đầu cáp khôTiếp địa cột281 đầu cáp
29Đào đất đặt đường cáp, đất cấp IIITiếp địa cột0,49100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Tiếp địa cột0,42100m3
31Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Tiếp địa cột0,0697100m3
32Lưới ni lông báo hiệu cápTiếp địa cột81m
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTiếp địa cột0,8323100m2
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTiếp địa cột2,69661000v
35Sứ (mốc) báo hiệu cápTiếp địa cột14sứ
36Rải mốc báo hiệu cápTiếp địa cột14cái
H SAN NỀN
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85San nền0,7867100m3
2Đào san đất cấpt IIISan nền48,12100m3
3Đào san đất cấp IVSan nền6,874100m3
4Phá đá mặt bằng đá cấp IVSan nền13,749100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnSan nền13,749100m3
6Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mSan nền13,749100m3
7Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmSan nền13,749100m3/1km
8Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIISan nền43,134100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi San nền10,783100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIISan nền43,134100m3/1km
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVSan nền10,783100m3/1km
I KHO VŨ KHÍ
1Đào móng đất cấp IIIMóng trụ - kết cấu móng0,11100m3
2Đào móng đất cấp IVMóng trụ - kết cấu móng0,11100m3
3Đào móng đá cấp IVMóng trụ - kết cấu móng0,0545100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMóng trụ - kết cấu móng0,0545100m3
5Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMóng trụ - kết cấu móng0,0545100m3
6Vận chuyển đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMóng trụ - kết cấu móng0,0545100m3/1km
7Bê tông lót móng M100Móng trụ - kết cấu móng1,764m3
8Bê tông móng M250Móng trụ - kết cấu móng5,424m3
9Ván khuôn móngMóng trụ - kết cấu móng0,158100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMóng trụ - kết cấu móng0,166tấn
11Bê tông cổ cột móng M250Móng trụ - kết cấu móng0,559m3
12Ván khuôn cổ cột móngMóng trụ - kết cấu móng0,075100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mmMóng trụ - kết cấu móng0,025tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột móng, trụ, ĐK ≤18mmMóng trụ - kết cấu móng0,162tấn
15Bê tông lót giằng móng M100Giằng móng - Kết cấu móng1,561m3
16Bê tông giằng móng M250Giằng móng - Kết cấu móng4,247m3
17Ván khuôn giằng móngGiằng móng - Kết cấu móng0,33100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmGiằng móng - Kết cấu móng0,138tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmGiằng móng - Kết cấu móng0,512tấn
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Giằng móng - Kết cấu móng0,339100m3
21Bê tông cột M250Kết cấu cột - Kết cấu phần trên1,59m3
22Ván khuôn cộtKết cấu cột - Kết cấu phần trên0,289100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmKết cấu cột - Kết cấu phần trên0,068tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmKết cấu cột - Kết cấu phần trên0,26tấn
25Bê tông dầm M250Kết cấu dầm - Kết cấu phần trên2,807m3
26Ván khuôn dầmKết cấu dầm - Kết cấu phần trên0,383100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmKết cấu dầm - Kết cấu phần trên0,143tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmKết cấu dầm - Kết cấu phần trên0,183tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmKết cấu dầm - Kết cấu phần trên0,243tấn
30Bê tông sàn M250Kết cấu sàn - Kết cấu phần trên7,396m3
31Ván khuôn sànKết cấu sàn - Kết cấu phần trên0,685100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmKết cấu sàn - Kết cấu phần trên0,57tấn
33Bê tông lanh tô M200Kết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên0,251m3
34Ván khuôn lanh tôKết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên0,04100m2
35Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmKết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên0,005tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmKết cấu lanh tô - Kết cấu phần trên0,02tấn
37Xây tường bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Phần kiến trúc22,552m3
38Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Phần kiến trúc109,564m2
39Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc109,564m2
40Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Phần kiến trúc119,865m2
41Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc119,865m2
42Xây ốp đỉnh cột bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Phần kiến trúc0,016m3
43Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Phần kiến trúc3,176m2
44Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc3,176m2
45Trát trần, vữa XM M75Phần kiến trúc62,964m2
46Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc62,964m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Phần kiến trúc22,96m2
48Quét nước xi măng 2 nướcPhần kiến trúc12,64m2
49Láng Lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Phần kiến trúc15,168m2
50Quét sika chống thấm sê nôPhần kiến trúc15,168m2
51Ống nhựa PVC D42Phần kiến trúc0,018100m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phần kiến trúc34,4m
53Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Phần mái0,2317m3
54Gia công, lắp đặt xà gồ thép hìnhPhần mái0,443tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái55,2531m2
56Lợp mái che tường bằng tônPhần mái0,631100m2
57Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M758,646m2
58Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết cửa8,646m2
59Gia công cửa bằng thép hìnhChi tiết cửa0,23tấn
60Gia công cửa sắt bằng thép tấmChi tiết cửa0,164tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết cửa45,8621m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết cửa9m2
63Chốt cửaChi tiết cửa10cái
64Khóa cửaChi tiết cửa4cái
65Bản lề cửaChi tiết cửa36cái
66Móc gió cửaChi tiết cửa6cái
67Bê tông nền M150Phần nền nhà4,239m3
68Láng nền nhà, dày 3cm, vữa XM M75Phần nền nhà42,984m2
69Lưới chống côn trùngPhần nền nhà0,72m2
70Đắp cátChi tiết bậc tam cấp0,2m3
71Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50Chi tiết bậc tam cấp0,952m3
72Trát bậc tam cấp gạch không nung dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết bậc tam cấp6,255m2
73Đào đất rãnh thoát nước đất cấp IIIHố ga, rãnh thoát nước12,3431m3
74Đào móng hố ga, đất cấp IIIHố ga, rãnh thoát nước2,7031m3
75Đắp cátHố ga, rãnh thoát nước1,232m3
76Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Hố ga, rãnh thoát nước5,017m3
77Xây hố ga bằng đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Hố ga, rãnh thoát nước1,413m3
78Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Hố ga, rãnh thoát nước11,434m2
79Trát rãnh thoát nước, hố ga gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Hố ga, rãnh thoát nước37,703m2
80Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nướcHố ga, rãnh thoát nước37,703m2
81Bê tông tấm đan, M200Hố ga, rãnh thoát nước0,349m3
82Ván khuôn tấm đanHố ga, rãnh thoát nước0,025100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHố ga, rãnh thoát nước0,019tấn
84Lắp đặt tấm đanHố ga, rãnh thoát nước16cái
85Đắp đấtHố ga, rãnh thoát nước6,528m3
86Đào móng hè, đất cấp IIIHè quanh nhà1,46971m3
87Bê tông nền hè M100Hè quanh nhà1,47m3
88Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Hè quanh nhà14,697m2
89Đào móng đất cấp IIICột thu sét1,7281m3
90Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Cột thu sét0,01100m3
91Rải ni lôngCột thu sét0,0064100m2
92Bê tông móng M200Cột thu sét0,768m3
93Ván khuôn móngCột thu sét0,0384100m2
94Cột thép đa giác 14mCột thu sét1cột
95Lắp dựng cột thépCột thu sét11 cột
96Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mCột thu sét1cái
97Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mCột thu sét1cái
98Gia công, đóng cọc chống sétCột thu sét14cọc
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmCột thu sét63m
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽmCột thu sét126m
101Đào đất chôn tiếp địaCột thu sét0,359100m3
102Bu lông M16x50Cột thu sét48bộ
103Sản xuất tấm thép tiếp địa + thu sétCột thu sét0,024tấn
104Thép tấm mạ kẽmCột thu sét24kg
J PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônPhá dỡ Nhà khách cũ47,0477m2
2Tháo dỡ xà gồ thépPhá dỡ Nhà khách cũ0,568tấn
3Tháo dỡ trần nhựaPhá dỡ Nhà khách cũ40,5309m2
4Tháo dỡ cửaPhá dỡ Nhà khách cũ16,533m2
5Phá dỡ kết cấu bê tôngPhá dỡ Nhà khách cũ19,709m3
6Phá dỡ kết cấu gạchPhá dỡ Nhà khách cũ57,814m3
7Tháo dỡ cửaPhá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 132,76m2
8Phá dỡ kết cấu bê tôngPhá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 253,761m3
9Phá dỡ kết cấu gạchPhá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 3110,244m3
10Tháo dỡ cửaPhá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 223,4m2
11Phá dỡ kết cấu bê tôngPhá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 339,16m3
12Phá dỡ kết cấu gạchPhá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 480,55m3
13Vận chuyển đổ thải trong phạm vi 1000mPhá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 5361,238m3
14Vận chuyển đổ thải tiếp 3kmPhá dỡ Nhà khách - quân dân y kết hợp nhà số 6361,238m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4088945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31599E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, giá trị hợp đồng ≥ 6.574.841.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.574.841.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);32
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);32
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
2 Máy đào gắn búa thủy lực - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
3 Máy trộn BTXM - Máy trộn BTXM ( ≥ 250l. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động (có tài liệu chứng minh kèm theo)4
4 Ô tô tự đổ - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)6
5 Máy đầm cóc - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
6 Máy cắt bê tông - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
7 Máy cắt gạch - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)4
8 Máy cắt uốn thép - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
9 Máy đầm dùi, - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
10 Máy đầm bàn - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
11 Máy cẩu - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Máy toàn đạc - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
13 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->