Gói thầu: In sổ công tác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | In sổ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212932 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:28:00 đến ngày 2021-12-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,096,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.076.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: là hợp đồng in ấn tài liệu, biểu mẫu có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 767.844.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 767.844.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kinh tế, có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in. Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện hết gói thầu(2) Bằng cấp(3) Chứng chỉ(4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật thiết kế, chế bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thiết kế Đồ họa hoặc tương đương. Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện hết gói thầu(2) Bằng cấp(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật in, hoàn thiện sản phẩm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành in. Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện hết gói thầu(2) Bằng cấp(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự ATLĐ-PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, nghiệp vụ kiến thức pháp luật PCCC Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện hết gói thầu(2) Bằng cấp(3) Chứng chỉ(4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | In 04 màu;Tốc độ≥ 10.000 tờ/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt xén giấy tự động;Tốc độ≥ 1.500 tờ/lần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gấp trang sách, tạo gấp tay sách;Tốc độ≥ 14.000 tờ/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ghim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng ghim cố định sách;Tốc độ≥ 2.000 sản phẩm/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khâu chỉ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khâu sách;Tốc độ≥ 7.500 tay sách/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phơi bản kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ra bản kẽm in |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép gáy sách thành phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bó sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bó sách thành phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
In sổ công tác In sổ công tác cấp phát cho cán bộ, chiến sĩ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh mức độ đáp ứng về nhà xưởng sản xuất: Bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/Quyết định giao đất hoặc tài liệu có giá trị tương đương; + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng/Quyết định giao tài sản hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh có nhà xưởng ≥250m2; + Hợp đồng còn hiệu lực tối thiểu đến hết tháng 12/2021 (đối với trường hợp đi thuê); - Giấy phép hoạt động in do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. - Biên bản thử nghiệm giấy làm ruột của đơn vị có chức năng kiểm định độc lập để chứng minh |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an Thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội - Điện thoại: 069.2196920. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cầu - Công an Thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội - Điện thoại: 069.2196920. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an Thành phố Hà Nội: Địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội - Điện thoại: 069.2196920 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ công tác | - Kích thước: A4 - Bìa cứng dày 3.5 mm, mặt bìa dán giấy ĐL 120 g/m2,in 4 màu, cán mờ.- Ruột 180 trang giấy định lượng 70 g/m2- Phụ bản 20 trang+ 10 trang giấy ĐL 120 g/m2 in 4 màu+ 10 trang giấy định lượng 70 g/m2 in đen trắng.- Gia công: khâu chỉ, bìa vào keo, đóng thùng carton băng keo cẩn thận | Quyển | 22.160 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.076.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.076.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: là hợp đồng in ấn tài liệu, biểu mẫu có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 767.844.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 767.844.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kinh tế, có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in. Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện hết gói thầu(2) Bằng cấp(3) Chứng chỉ(4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật thiết kế, chế bản | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thiết kế Đồ họa hoặc tương đương. Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện hết gói thầu(2) Bằng cấp(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật in, hoàn thiện sản phẩm | 5 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành in. Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện hết gói thầu(2) Bằng cấp(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự ATLĐ-PCCC | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, nghiệp vụ kiến thức pháp luật PCCC Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện hết gói thầu(2) Bằng cấp(3) Chứng chỉ(4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in | In 04 màu;Tốc độ≥ 10.000 tờ/giờ | 1 |
| 2 | Máy dao | Cắt xén giấy tự động;Tốc độ≥ 1.500 tờ/lần | 1 |
| 3 | Máy gấp | Gấp trang sách, tạo gấp tay sách;Tốc độ≥ 14.000 tờ/giờ | 1 |
| 4 | Máy ghim | Đóng ghim cố định sách;Tốc độ≥ 2.000 sản phẩm/giờ | 1 |
| 5 | Máy khâu chỉ | Khâu sách;Tốc độ≥ 7.500 tay sách/giờ | 1 |
| 6 | Máy phơi bản kẽm | Ra bản kẽm in | 1 |
| 7 | Máy ép sách | Ép gáy sách thành phẩm | 1 |
| 8 | Máy bó sách | Bó sách thành phẩm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi