Gói thầu: Xây lắp 2 công trình: XDM nhánh rẽ trung đấu nối trụ 38B, cấy trạm biến áp và lưới hạ áp thuộc thành phố Tây Ninh và XDM nhánh rẽ trung áp đấu nối trụ 16B, cấy trạm biến áp và lưới hạ áp thuộc Thành phố Tây Ninh năm 2022 (đợt 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209781-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 2 công trình: XDM nhánh rẽ trung đấu nối trụ 38B, cấy trạm biến áp và lưới hạ áp thuộc thành phố Tây Ninh và XDM nhánh rẽ trung áp đấu nối trụ 16B, cấy trạm biến áp và lưới hạ áp thuộc Thành phố Tây Ninh năm 2022 (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20211207805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:58:00 đến ngày 2021-12-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,089,132,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.626E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.924.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (CHT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp 2 công trình: XDM nhánh rẽ trung đấu nối trụ 38B, cấy trạm biến áp và lưới hạ áp thuộc thành phố Tây Ninh và XDM nhánh rẽ trung áp đấu nối trụ 16B, cấy trạm biến áp và lưới hạ áp thuộc Thành phố Tây Ninh năm 2022 (đợt 2)
Xây dựng mới nhánh rẽ trung đấu nối trụ 38B, 46B, 50B, 63/29C, 63/15B/28, 25/52/23 tuyến 477TN, trụ 19B/14 tuyến 475TN, cấy trạm biến áp và lưới hạ áp thuộc thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh và XDM nhánh rẽ trung áp đấu nối trụ 16B tuyến 479TN; trụ 25/52/18, 25/52/21, 25/70/15, 25/38/9B/12, 25/38/45, 13/13/11 tuyến 477TN; trụ 62/12, 73/14 tuyến 472TN; trụ 69 tuyến 471TN; trụ 80/26/34/7 tuyến 481TN, cấy trạm biến áp và lưới hạ áp thuộc Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của báo đầu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Xây dựng mới nhánh rẽ trung đấu nối trụ 38B, 46B, 50B, 63/29C, 63/15B/28, 25/52/23 tuyến 477TN, trụ 19B/14 tuyến 475TN, cấy trạm biến áp và lưới hạ áp thuộc thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
C HẠNG MỤC 2: Xây dựng mới nhánh rẽ trung đấu nối trụ 38B, 46B, 50B, 63/29C, 63/15B/28, 25/52/23 tuyến 477TN, trụ 19B/14 tuyến 475TN, cấy trạm biến áp và lưới hạ áp thuộc thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (12 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V12trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
G Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (146 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V146trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V146cái
H Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng hotline (02 HL CĐT thực hiện phần nhân công)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
I Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (27 móng)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4kg
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V121,5m2
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m3
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,94m3
J Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (6 móng)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8kg
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V47,4m3
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,724m2
K Móng bêtông cho trụ BTLT đơn 12m (15 móng)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V78tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V63m3
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
L Móng bêtông cho trụ BTLT 12m gia cố (3 móng)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6kg
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
M Móng đà cản M12 2a (44 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
2Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V440cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,12m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4m3
N Móng đà cản M12a (35 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
2Bu lông VRS 22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,55m3
O Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) (2 HL CĐT thực hiện phần nhân công)
1Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
P Bộ đà 2m - 3 ốp lệch toàn phần (45)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V270cái
5Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
Q Bộ đà 2m - 3 ốp lệch toàn phần kép (17 bộ)
1Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTPMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
3Bu lông VRS 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
R Bộ toppin thẳng 800mm (52 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
4Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
S Bộ néo trung hoà (15 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
T Bộ néo trung hoà sử dụng chung BL ghép trụ (52 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
3Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
4Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
U Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (98 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V98bộ
V Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (4 bộ)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
W Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (BL250: 10 bộ)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
2Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
X Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (BL250) (7 HL CĐT thực hiện phần nhân công)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
2Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
Y Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (BL500: 45 bộ)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
2Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
4Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
5Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
Z Cách điện đứng 24kV loại sứ (123 bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V123bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V123bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V123sứ
AA Cách điện đứng 24kV loại sứ (10 HL CĐT thực hiện phần nhân công)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
AB Giá T lắp đặt LA, LBFCO bảo vệ (7 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
AC Cọc tiếp địa sâu 30m chống sét đường dây 1 Pha (07 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84kg
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V21mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V210mét
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V266mét
AD Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01)
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH
50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)
Mô tả kỹ thuật theo chương V4.968mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V969kg
3Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
4Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V92Sợi
5Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (95)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
6Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
7Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Sợi
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
10Kẹp quai A 70-95 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
14Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
16Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
17Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
18Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V276cái
19Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
20Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
21Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V768mét
22Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V512cái
23Dây chì (Fuse Link) 30AMô tả kỹ thuật theo chương V7sợi
24Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V4,848Km
26Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V4,848Km
27Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
28Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 2 kẹp/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
AE THIẾT BỊ (01)
1Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer (NR 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
AF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AG Phần trụ và móng trụ
AH Trụ BTLT 8,4 m - F 200 (67 trụ)
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V67cột
AI Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) trụ ghép (17 trụ)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m3
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,037m3
AJ Móng không đà cản trụ 8,4m- M'8
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
AK Tiếp địa lặp lại trung hạ áp hỗn hợp (10 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 2 kẹp/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
10Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V70mét
11Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
AL Tiếp địa lặp lại hạ áp độc lập (trụ dừng 9 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 2 kẹp/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V45mét
10Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,749m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,749m3
AM Tiếp địa lặp lại hạ áp độc lập (trụ đỡ 01 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5mét
9Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
AN Uclevis (55 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
AO Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01)
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x70mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.507mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V235mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x70mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.418mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x95mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.423mét
5Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V435kg
6Ống nối MJPT-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Ống nối MJPT-70Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Ống nối MJPT-95Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
11Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
13Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
14Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
15Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
17Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Kẹp nối ép Cu_Al WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V9Cuộn
20Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xàMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Bu lông mắt 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
23Bu lông mắt 16X350Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
24Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
25Bu lông mắt 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
27Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
28Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
29Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
30Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
31Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Bu lông 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
33Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V350cái
34Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
35Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V150mét
36Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
37Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 2 kẹp/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
38Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V2,185Km
39Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,438Km
40Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23Km
41Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39Km
42Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,375Km
AP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 3 DÂY 50kVA (14 trạm)
AR Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (14)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
4Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V14sợi
5Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
AS Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (14)
1Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
AT Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (14)
1Thùng TOLE 560X400X500MMMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2MCCB 3 cực - 690V 125AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140mét
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7kg
6Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
10Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14tủ
11Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200AMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
AU Dây nối đất trạm và phụ kiện (14)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70kg
2Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 2 kẹp/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V312,5mét
AV Hệ thống tiếp địa sâu 30m (14)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98kg
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V420mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V420mét
AW Dây dẫn xuống thiết bị (14)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84mét
7Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 2 kẹp/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
AX Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (14)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V504mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (đấu trung hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V42mét
3Ống nhựa tròn ĐK 60Mô tả kỹ thuật theo chương V182mét
4Co nhựa góc 90 độ ĐK 60Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
5Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V14Mét
6Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V140mét
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
8Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
10Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 2 kẹp/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
12Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V56đầu
13Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V504mét
14Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V182mét
AY B. THIẾT BỊ (14)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V14máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
AZ PHẦN THÍ NGHIỆM (01)
1Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V14Máy
2Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
3Thí nghiệm hệ thống tiếp địa (Đo điện trở tiếp đất của hệ thống và điểm tiếp đất lặp lại) trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
BA PHẦN PHÁT QUANG (01)
1Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây >10 - Mô tả kỹ thuật theo chương V819cây (nhánh)
2Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V159cây (nhánh)
3Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây (nhánh, bụi)
BB CÔNG TRÌNH: XDM nhánh rẽ trung áp đấu nối trụ 16B tuyến 479TN; trụ 25/52/18, 25/52/21, 25/70/15, 25/38/9B/12, 25/38/45, 13/13/11 tuyến 477TN; trụ 62/12, 73/14 tuyến 472TN; trụ 69 tuyến 471TN; trụ 80/26/34/7 tuyến 481TN, cấy trạm biến áp và lưới hạ áp thuộc Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
BC HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
BD HẠNG MỤC 2: XDM nhánh rẽ trung áp đấu nối trụ 16B tuyến 479TN; trụ 25/52/18, 25/52/21, 25/70/15, 25/38/9B/12, 25/38/45, 13/13/11 tuyến 477TN; trụ 62/12, 73/14 tuyến 472TN; trụ 69 tuyến 471TN; trụ 80/26/34/7 tuyến 481TN, cấy trạm biến áp và lưới hạ áp thuộc Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
BE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BF PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
BG Phần trụ và móng trụ
BH Trụ BTLT 16m - F1000 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (1 trụ)
1Trụ BTLT 16 m - F 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
BI Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (62 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V62trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V62cột
BJ Trụ BTLT 14m - F850 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (22 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 850Mô tả kỹ thuật theo chương V22trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
BK Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (118 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V118trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V118cột
BL Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (26 móng)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V39m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,6tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V117m2
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,72m3
BM Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (21 móng)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V63m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,9tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V165,9m2
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,034m3
BN Móng bêtông cho trụ BTLT đơn 12m (8 móng)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
BO Móng bêtông cho trụ BTLT đơn 14m (6 móng)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V54tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,18m3
BP Móng bêtông cho trụ BTLT trung áp gia cố trụ 12m (2 móng)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
BQ Móng bêtông cho trụ BTLT 16m đơn (1 móng)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
BR Móng đà cản M14-a (22 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
2Bu lông VRS 22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m3
BS Móng đà cản M14-2a (14 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1m3
BT Móng đà cản M12a (58 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
2Bu lông VRS 22x600Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,68m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,14m3
BU Neo và móng neo
BV Bộ chằng xuống cho trụ đơn 12m (2 bộ)
1Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Yếm thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cáp thép TK 35Mô tả kỹ thuật theo chương V28mét
4Kẹp dây chằng 3/8Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camMô tả kỹ thuật theo chương V4mét
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
BW Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng xuống (2 bộ)
1CỌC NEO DK 18*2M4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
6Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BX Phần tiếp địa
BY Phần xà - toppin
BZ Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch TP) (chưa boulon) (1 bộ)
1Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
CA Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (5 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bu lông VRS 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
6Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
CB Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ ghép sử dụng chung 01 BL ghép trụ (6 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
CC Bộ đà 0,8m - 1 ốp (113 bộ)
1Đà sắt V75x75x8-800MM - 01 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V226cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V113cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V678cái
5Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V113Bộ
CD Bộ đà 0,8m - 1 ốp kép bu lông 16x250 (12 bộ)
1Đà sắt V75x75x8-800MM - 01 ốp (XIG)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Bu lông VRS 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
6Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
CE Bộ đà 0,8m - 1 ốp kép bu lông 16x500 (trụ ghép) (48 bộ)
1Đà sắt V75x75x8-800MM - 01 ốp (XIG)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440cái
5Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
CF Bộ đà 2m - 3 ốp lệch toàn phần (8 bộ)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
CG Bộ đà 2m - 3 ốp lệch toàn phần kép (2 bộ)
1Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông VRS 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
CH Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (1 bộ)
1Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
CI Bộ toppin thẳng 800mm (59 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V236cái
4Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V59Bộ
CJ Bộ toppin góc 800mm trụ đơn (8 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
CK Bộ toppin góc 800mm trụ ghép (1 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
CL Bộ néo trung hoà sử dụng chung bu lông ghép trụ (23 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
3Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
4Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
CM Bộ néo trung hoà (Sử dụng chung bu lông ghép trụ) (42 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
3Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
4Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
CN Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (121 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V242cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
CO Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (132 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V132Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V264cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
CP Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (BL250) (13 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
2Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
CQ Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (BL500) (39 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
2Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
4Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
5Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
CR Cách điện đứng 24kV loại sứ (313 bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V313bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V313bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V313sứ
CS Giá T lắp đặt LA, LBFCO bảo vệ (9 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Bu lông 16x25018cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
CT Cọc tiếp địa sâu 30m chống sét đường dây 1 Pha (9 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V99kg
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V27mét
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
8Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V270mét
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V396mét
CU Cọc tiếp địa sâu 30m chống sét đường dây 3 Pha (5 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60kg
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V15mét
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V150mét
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V240mét
CV Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH
50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)
Mô tả kỹ thuật theo chương V10.695mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.179kg
3Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112mét
4Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V185Sợi
5Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V48Sợi
6Giáp buộc cổ sứ thẳng đôi Composite 35-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
7Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (95)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
8Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
11Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
12Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Kẹp quai A 120-150 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Kẹp quai A 70-95 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
17Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V21cuộn
18Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
19Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
20Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
21Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
22Bu lông VRS 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V390cái
25Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
26Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
27Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V612mét
28Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V612cái
29Dây chì (Fuse Link) 30AMô tả kỹ thuật theo chương V24sợi
30Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9272Km
32Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4848Km
33Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112mét
34Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 1 bộ/2 kẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V97bộ
CW THIẾT BỊ
1Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer (NR 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer (NR 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
CX ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
CY Trụ BTLT 8,4 m - F 200 (160 trụ)
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V160trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V160cột
CZ Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (34 trụ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V34cột
DA Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) trụ đơn (3 móng)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6kg
4Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
DB Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) trụ ghép (40 móng)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V32m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V132tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
4Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,44m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V104m2
DC Móng không đà cản trụ 8,4m- M'8 (79 móng)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,07m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m3
DD Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (32 móng)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
DE Bộ TĐLL sâu 10m hạ áp (7 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5kg
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V70mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V70mét
DF Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (8 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
8Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40mét
10Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,888m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,888m3
DG Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (14 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V28đầu
8Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28cọc
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V70mét
10Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,054m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,054m3
DH Tiếp địa lặp lại trụ hạ áp hỗn hợp (5 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
9Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
10Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V35mét
11Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,305m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,305m3
DI Bộ lắp đặt đấu nối vào cáp ngầm hạ áp tại trụ đấu nối (2 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
2Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 379Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
5Bu lông 6x30Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
7Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 1 bộ/2 kẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
DJ Crack 3 sứ (4 bộ)
1Rack 3 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
DK Uclevis (5 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
DL Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.525mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x70mm2 (Đã bao gồm độ võng theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V306mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V965mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x70mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V738mét
5Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x95mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.945mét
6Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.107mét
7Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (Đã bao gồm độ võng theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V24kg
8Ống nối MJPT-50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Ống nối MJPT-70Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Ống nối MJPT-95Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
12Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
14Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295cái
16Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
18Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
19Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
20Kẹp nối ép Cu_Al WR 379Mô tả kỹ thuật theo chương V162cái
21Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V50Cuộn
24Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xàMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
26Bu lông mắt 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Bu lông mắt 16X350Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
29Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
30Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
31Bu lông mắt 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
32Bu lông móc 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
33Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V161cái
34Bu lông móc 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
35Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V173cái
36Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
37Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
38Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
39Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V996cái
42Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
43Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V250mét
44Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
45Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu
46Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu
47Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu
48Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 1 bộ/2 kẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V103bộ
49Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119Km
50Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,946Km
51Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,495Km
52Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723Km
53Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3Km
54Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75Km
55Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,046Km
DM TRẠM BIẾN ÁP 250KVA
DN A. VẬT LIỆU
DO Vật tư đỡ dây và lắp LA + FCO trạm (9 bộ)
1Đà Composite L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Thnah chống Composite 10x40x920Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Bu lông VRS 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Sợi
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
8Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
9Dây chì (Fuse Link) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V27sợi
10Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
11Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
12Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
DP Vật tư lắp MBA vào trụ (9 bộ)
1Bộ đà đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Bu lông VRS 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
DQ Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (9 bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2MCCB 3 cực - 690V 400AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5kg
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
DR Dây nối đất trạm và phụ kiện (9 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72mét
2Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54kg
3Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9đầu
7Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 1 bộ/2 kẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V243mét
DS Hệ thống tiếp địa sâu 40m (9 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V81kg
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V360mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V360mét
DT Dây dẫn xuống thiết bị (9 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V189mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
4Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
5Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V189mét
6Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 1 bộ/2 kẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
DU Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (9 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (03 sợi 9m, 03 sợi 8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V459mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36mét
3Ống nhựa tròn ĐK 114Mô tả kỹ thuật theo chương V108mét
4Co nhựa góc 90 độ ĐK 114Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
5Collier sắt 30x3 trụ BTLT lắp ống 114Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V18Mét
7Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V45mét
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
9Cosse ép đồng 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
10Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
12Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9đầu
13Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V81đầu
14Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V459mét
15Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36mét
16Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V108mét
17Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
DV B. THIẾT BỊ (9 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
DW TRẠM BIẾN ÁP 3x75KVA
DX A. VẬT LIỆU
DY Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (1 bộ)
1Đà Composite L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Thnah chống Composite 10x40x920Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông VRS 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Dây chì (Fuse Link) 8AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
9Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
DZ Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (1 bộ)
1Giá treo MBA 3x75kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
EA Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (1 bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCCB 3 cực - 690V 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10mét
6Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
EB Dây nối đất trạm và phụ kiện (1 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
2Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 1 bộ/2 kẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V26,7857mét
EC Hệ thống tiếp địa sâu 40m (1 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9kg
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V40mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40mét
ED Dây dẫn xuống thiết bị (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
6Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 1 bộ/2 kẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
EE Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (03 sợi 10m, 03 sợi 8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V54mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
3Ống nhựa tròn ĐK 114Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
4Co nhựa góc 90 độ ĐK 114Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Collier sắt 30x3 trụ BTLT lắp ống 114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V1Mét
7Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6mét
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Cosse ép đồng 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 1 bộ/2 kẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
13Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54mét
14Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
15Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
16Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
EF B. THIẾT BỊ (1 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 75kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
EG TRẠM BIẾN ÁP 50KVA 1P3D
EH A. VẬT LIỆU
EI Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (16 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
4Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V16sợi
5Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
EJ Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (16 bộ)
1Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
EK Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (16 bộ)
1Thùng TOLE 560X400X500MMMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2MCCB 3 cực - 690V 125AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160mét
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8kg
6Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
10Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V16tủ
EL Dây nối đất trạm và phụ kiện (16 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80kg
2Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 1 bộ/2 kẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
5Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V357,1429mét
EM Hệ thống tiếp địa sâu 30m (16 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112kg
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V480mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V480mét
EN Dây dẫn xuống thiết bị (16 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96mét
2Kẹp quai A 70-95 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96mét
6Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 1 bộ/2 kẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
EO Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (16 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V576mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (đấu trung hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V48mét
3Ống nhựa tròn ĐK 60Mô tả kỹ thuật theo chương V192mét
4Co nhựa góc 90 độ ĐK 60Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
5Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V16Mét
6Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V160mét
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
8Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 379Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
10Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR: 1 bộ/2 kẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
11Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V64đầu
12Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V576mét
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V192mét
14Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
EP B. THIẾT BỊ (16 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V16máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
EQ THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V19Máy
2Thí nghiệm MBA 3 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V9Máy
3Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
4Thí nghiệm hệ thống tiếp địa (Đo điện trở tiếp đất của hệ thống và điểm tiếp đất lặp lại) trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
5Nhân công bậc 4/7 (thực hiện công tác khác: đo điện trở cách điện đường dây…)Mô tả kỹ thuật theo chương V9công
ER PHÁT QUANG
1Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây >10 - Mô tả kỹ thuật theo chương V429cây (nhánh)
2Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V434cây (nhánh)
3Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây (nhánh, bụi)
4Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây (nhánh, bụi)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.626E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.924.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (CHT) 1 Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC) 1 Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư)55
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe)1
2 Xe cẩu tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->