Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: Xây dựng mới đường dây trung hạ áp và trạm biến áp huyện Gò Dầu năm 2022 và Xây dựng mới các nhánh rẽ trung áp; trạm biến áp huyện Dương Minh Châu năm 2022 (đợt 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208829-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 02 công trình: Xây dựng mới đường dây trung hạ áp và trạm biến áp huyện Gò Dầu năm 2022 và Xây dựng mới các nhánh rẽ trung áp; trạm biến áp huyện Dương Minh Châu năm 2022 (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20211208210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 18:27:00 đến ngày 2021-12-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,768,916,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (CHT):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp 02 công trình: Xây dựng mới đường dây trung hạ áp và trạm biến áp huyện Gò Dầu năm 2022 và Xây dựng mới các nhánh rẽ trung áp; trạm biến áp huyện Dương Minh Châu năm 2022 (đợt 2)
Đầu tư xây dựng các công trình lưới điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh - Địa chỉ: 607, Cách Mạng Tháng Tám, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. - Số tài khoản: 661.10.0000.85449 Tại: NH TMCP Đầu tư & Phát triển VN-CN Tây Ninh. - Mã số thuế: 0300942001-015 - Điện thoại: 0276.3611715; fax: 0276.2220225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh - Địa chỉ: 607, Cách Mạng Tháng Tám, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. - Số tài khoản: 661.10.0000.85449 Tại: NH TMCP Đầu tư & Phát triển VN-CN Tây Ninh. - Mã số thuế: 0300942001-015 - Điện thoại: 0276.3611715; fax: 0276.2220225


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT; Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (http://muasamcong.mpi.gov.vn), nhà thầu có thể gửi một phần qua Hệ thống, phần còn lại in ra 03 bộ (01 bản gốc và 03 bản sao) gửi theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu tại địa chỉ: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh - Địa chỉ: 607, Cách Mạng Tháng Tám, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. - Số tài khoản: 661.10.0000.85449 Tại: NH TMCP Đầu tư & Phát triển VN-CN Tây Ninh. - Mã số thuế: 0300942001-015 - Điện thoại: 0276.3611715; fax: 0276.2220225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh. - Đường dây nóng của báo đầu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: Xây dựng mới các nhánh rẽ trung áp đấu nối trụ 114/8/5/4 tuyến 471HT; 471/92B, 471/99 tuyến 475TĐ; 153 tuyến 473TĐ; 207/42/24 tuyến 471TĐ và trạm biến áp tại các trụ 114/8/5/4/6P, 235A/5, 305/2/8 tuyến 477HT; 471/80/3, 471/92/12, 471/99/25 tuyến 475TĐ; 153/5 tuyến 473TĐ; 207/42/62 tuyến 471TĐ để giảm TTĐN năm 2022 huyện Dương Minh Châu
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
C HẠNG MỤC 2: Xây dựng mới các nhánh rẽ trung áp đấu nối trụ 114/8/5/4 tuyến 471HT; 471/92B, 471/99 tuyến 475TĐ; 153 tuyến 473TĐ; 207/42/24 tuyến 471TĐ và trạm biến áp tại các trụ 114/8/5/4/6P, 235A/5, 305/2/8 tuyến 477HT; 471/80/3, 471/92/12, 471/99/25 tuyến 475TĐ; 153/5 tuyến 473TĐ; 207/42/62 tuyến 471TĐ để giảm TTĐN năm 2022 huyện Dương Minh Châu
D PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI TRUNG THẾ
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (42 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V42trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V42cột
G Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (22 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V44trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V44cột
H Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (22 móng)
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V33M3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V132tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6kg
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V98,56m2
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33m3
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,84m3
I Móng đà cản M12-2a (42 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
2Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,12m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,68m3
J Phần tiếp địa
K Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (12 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Long đền vuông ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
8Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48cọc
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V160,8mét
10Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,476m3
11Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V28,476m3
L Phần xà - toppin
M Bộ đỡ thẳng toppin + sứ (43 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V172cái
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
5Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V43sứ
7Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V43Bộ
N Bộ đỡ góc toppin + sứ (5 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V10sứ
7Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
O Bộ néo trung hoà trụ đơn (5 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
P Bộ néo trung hoà trụ ghép (30 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
Q Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (41 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
R Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (5 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
S Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (5 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
T Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (29 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
4Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
U Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V490kg
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH50mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.512mét
3Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
4Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V41Sợi
5Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Sợi
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
8Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Dây chì (Fuse Link) 8AMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
13Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
14Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
15Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V378mét
16Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
17Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
18Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
20Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo chương V20Chai
22Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V2,463Km
24Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V2,463Km
25Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
26Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
27Lắp đặt kẹp các loại (Kẹp WR, 2 kẹp 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
28Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
V THIẾT BỊ
1Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
W PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI HẠ THẾ
X Phần trụ và móng trụ
Y Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (107 trụ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V107trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V107cột
Z Trụ BTLT 7,5 m - F 200 ghép (71 trụ
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V142trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V142cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V426cái
5Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V142cột
AA Móng trụ bêtông trụ 7,5m ghép (71 móng)
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,95M3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V213tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,2kg
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V142m2
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,15m3
6Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,95m3
AB Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (3 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Bu lông VRS 22x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
AC Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (104 móng)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
AD Phần neo, móng neo, tiếp địa
AE Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (11 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Long đền vuông ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22cọc
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V58,3mét
9Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,471m3
10Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V9,471m3
AF Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (26 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
5Long đền vuông ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
7Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52cọc
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V137,8mét
9Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,386m3
10Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V22,386m3
AG Phần crack và sứ đỡ
AH Crack 2 sứ (4 bộ)
1Rack 2 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AI Uclevis (40 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
AJ Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01 bộ)
1Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V591mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V100kg
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x70mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.217mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x70mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.767mét
5Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x70mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.332mét
6Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.038mét
7Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
9Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
10Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
11Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
13Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
14Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
15Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V220cái
16Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
17Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Bu lông mắt 16X350Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
21Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
22Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
23Bu lông mắt 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Bu lông móc 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bu lông móc 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Bu lông móc 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
28Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
29Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
31Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V484cái
32Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V197cái
33Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V394mét
34Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V394cái
35Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo chương V20Chai
36Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR, 2 kẹp 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V142bộ
37Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm A, AV Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579Km
38Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5Km
39Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,154Km
40Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,693Km
41Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,267Km
42Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,018Km
AK PHẦN TBA 1 PHA 50KVA VẬN HÀNH 1 PHA 3 DÂY
AL A. VẬT LIỆU
AM Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (7 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V7sợi
5Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
AN Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (7 bộ)
1Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
AO Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (7 bộ)
1Thùng TOLE 560X400X500MMMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2MCCB 3 cực - 690V 125AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5kg
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
AP Dây nối đất trạm và phụ kiện (7 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Ống nhựa tròn ĐK 34Mô tả kỹ thuật theo chương V28mét
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V156,25mét
AQ Hệ thống tiếp địa sâu 30m (7 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V7lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
6Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V210mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V218,75mét
AR Dây dẫn xuống thiết bị (7 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42mét
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
AS Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (7 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V266mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14mét
3Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 camMô tả kỹ thuật theo chương V91mét
4Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V28mét
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V70mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
9Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
11Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V28đầu
12Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V266mét
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V91mét
AT VT-TB lắp đo đếm (7 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V14mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V14mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7mét
6Đầu cosse ép đồng 3,5mm2 (cho TU + TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Collier vis siết inox loại 5/8Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V28Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28Cuộn
AU B. THIẾT BỊ (7 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
AV PHẦN TBA 3 PHA 250KVA (TRẠM NGỒI)
AW A. VẬT LIỆU
AX Vật tư lắp LA + FCO trạm (01 bộ)
1Đà composite L75x75x6 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Thanh chống composite 10x40x920Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Dây chì (Fuse Link) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
9Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AY Vật tư đỡ dây (01 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
9Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
10Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AZ Vật tư lắp MBA vào trụ (01 bộ)
1Bộ đà đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông VRS 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BA Tủ ĐNK + CB trạm
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCCB 3 cực - 690V 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xàMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
BB Dây nối đất trạm và phụ kiện
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Ống nhựa tròn ĐK 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V26,7857mét
BC Hệ thống tiếp địa sâu 40m
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
6Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V40mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40,1786mét
BD Dây dẫn xuống thiết bị
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
BE Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
4Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 camMô tả kỹ thuật theo chương V13mét
5Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V4mét
6Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10mét
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cosse ép đồng 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
14Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9đầu
15Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45mét
16Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V13mét
BF VT-TB lắp đo đếm
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V2mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1mét
6Đầu cosse ép đồng 3,5mm2 (cho TU + TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
BG B. THIẾT BỊ
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BH PHẦN PHÁT QUANG CÂY XANH
1Đường kính cây >10cm đến Mô tả kỹ thuật theo chương V320cây (nhánh)
2Đường kính cây 20cm đến Mô tả kỹ thuật theo chương V13cây (nhánh)
3Đường kính cây 30cm đến Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây (nhánh, bụi)
4Đường kính cây 40cm đến Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây (nhánh, bụi)
5Đường kính cây 50cm đến Mô tả kỹ thuật theo chương V22cây (nhánh, bụi)
6Đường kính cây 60cm đến Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây (nhánh, bụi)
7Đường kính cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây (nhánh, bụi)
BI PHẦN SANG LƯỚI
BJ CHI TIẾT VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG SANG LƯỚI HẠ ÁP
BK PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI:
1Hộp composite 4 điện kế 1 pha + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V102hộp
2Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V481,5mét
3Cáp duplex DuCV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V482,75mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
5Ống nối MJPT-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Kẹp nhựa mắc điệnMô tả kỹ thuật theo chương V587cái
8Co sứ lắp điện kế số 5Mô tả kỹ thuật theo chương V95,5cái
9Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V437cái
10Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V410mét
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V349cái
12Co nhựa góc 90 độ ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo chương V263Cái
13Co nhựa góc 90 độ ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
14Co nhựa góc 90 độ ĐK 34Mô tả kỹ thuật theo chương V117Cái
15Ống nhựa tròn ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo chương V1.052mét
16Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V60mét
17Ống nhựa tròn ĐK 34Mô tả kỹ thuật theo chương V466mét
18Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Bu lông móc 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Bu lông mắt 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
22Bu lông xoắn 16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V151cái
23Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V295cái
25Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V153Cuộn
26Lắp hộp 4-6 điện kế (chưa bao gồm điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
27Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 (Cáp muller 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V481,5mét
BL PHẦN THÁO GỠ, LẮP LẠI:
1Thảo gỡ hộp 1 điện kế (chưa bao gồm điện kế) (Thùng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp hộp 1 điện kế (chưa bao gồm điện kế) (Thùng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Tháo gỡ hộp 2 điện kế (chưa bao gồm điện kế) (Thùng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp hộp 2 điện kế (chưa bao gồm điện kế) (Thùng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Thảo gỡ hộp 4-6 điện kế (chưa bao gồm điện kế) (Thùng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp hộp 4-6 điện kế (chưa bao gồm điện kế) Thùng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Tháo dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 (Cáp muller 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V95mét
8Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 (Cáp muller 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V95mét
9Tháo dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 (Cáp muller 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V150mét
10Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 (Cáp muller 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V150mét
11Tháo điện kế 1 pha (cho điện kế đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V205cái
12Lắp đặt điện kế 1 pha (cho điện kế đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V205cái
13Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
14Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
15Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
16Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
17Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
BM PHẦN THU HỒI SANG LƯỚI HẠ ÁP:
1Tháo gỡ hộp 2 điện kế (chưa bao gồm điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Thảo gỡ hộp 4-6 điện kế (chưa bao gồm điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tháo dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 (Cáp muller 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
4Tháo dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 (Cáp muller 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
BN PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY:
1Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
2Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V25cột
3Tháo dây bằng thủ công dây nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007Km
4Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023Km
5Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
BO CHI PHÍ THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở một chiều) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V7Máy
2Thí nghiệm MBA 3 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Thí nghiệm hệ thống tiếp địa (Đo điện trở tiếp đất của hệ thống và điểm tiếp đất lặp lại) trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V49Bộ
5Nhân công bậc 4/7 (thực hiện công tác khác: đo điện trở cách điện đường dây…)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
BP HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình Xây dựng mới đường dây trung hạ áp và trạm biến áp
để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng huyện Gò Dầu năm 2022
BQ PHẦN TRUNG ÁP
BR PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
BS Phần trụ và móng trụ
BT Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (06 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
BU Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (12 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V24trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
BV Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (12 móng)
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V18M3
2Ván khuôn 4x0,2x0,018mMô tả kỹ thuật theo chương V72tấm
3Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V2,4kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,64m3
6Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
BW Móng đà cản M12a (06 trụ)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bu lông VRS 22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
BX Phần xà - toppin
BY Xà 2,0m- 2 ốp đơn (trụ ghép) (04 bộ)
1Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
BZ Xà 2,0m- 3 ốp LTP đơn (trụ ghép) (03 bộ)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
CA Toppin 800 thẳng + sứ (trụ ghép) (04 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
7Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
CB Bộ đỡ thẳng toppin + sứ (07 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7sứ
7Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
CC Bộ néo trung hoà trụ đơn (04 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
CD Bộ néo trung hoà trụ ghép (04 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
CE Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (14 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
CF Bộ Rack 3 sứ (10 bộ)
1Rack 3 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
CG Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (04 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
CH Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (04 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
CI Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (17 bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V17sứ
CJ Thiết bị bảo vệ LBFCO (1 pha) (02 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
9Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
CK Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01 bộ)
1Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V72kg
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V367mét
3Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
4Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Sợi
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
8Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
9Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
10Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Biển số trụMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
12Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V68mét
13Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
14Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
17Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Dây chì (Fuse Link) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
21Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Bu lông mắt 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2chai
25Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36Km
26Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36Km
27Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
28Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
29Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
CL THIẾT BỊ (02 bộ)
1Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CM PHẦN HẠ ÁP
CN PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
CO Phần trụ và móng trụ
CP Trụ BTLT 10,5 m - F 320 (06 trụ)
1Trụ BTLT 10,5 m - F 320Mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
CQ Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (127 trụ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V127trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V127cột
CR Trụ BTLT 7,5 m - F 200 ghép (32 trụ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V64trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
5Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V64cột
CS Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (33 móng)
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4M3
2Ván khuôn 4x0,2x0,018mMô tả kỹ thuật theo chương V108,9tấm
3Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V6,6kg
4Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,403m3
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
6Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V85,8m2
CT Móng đà cản 1,2m trụ 10,5m- M'10a (06 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bu lông VRS 22x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
CU Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (21 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Bu lông VRS 22x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,01m3
CV Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (106 móng)
1Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,68m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,62m3
CW Phần neo, móng neo, tiếp địa
CX Bộ chằng xuống hạ thế lắp trụ TT (06 bộ)
1Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Yếm thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Cáp thép TK 35Mô tả kỹ thuật theo chương V60mét
5Kẹp dây chằng 3/8Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V6mét
7Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camMô tả kỹ thuật theo chương V12mét
CY Bộ chằng xuống hạ thế (26 bộ)
1Bu lông mắt 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Yếm thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
4Cáp thép TK 35Mô tả kỹ thuật theo chương V234mét
5Kẹp dây chằng 3/8Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
6Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camMô tả kỹ thuật theo chương V52mét
7Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V26mét
8Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
CZ Bộ chằng hẹp hạ thế (01 bộ)
1Bu lông mắt 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Yếm thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cáp thép TK 35Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
5Kẹp dây chằng 3/8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V1mét
7Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camMô tả kỹ thuật theo chương V2mét
8Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
DA Bộ móng neo búp sen chằng xuống (32 bộ)
1CỌC NEO DK 16-1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Neo xòe ( Đĩa + búp sen)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
DB Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (01 bộ)
1CỌC NEO DK 16-1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Neo xòe ( Đĩa + búp sen)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
5Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
DC Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (27 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
7Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54cọc
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V135mét
9Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,247m3
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V54đầu
12Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V23,247m3
DD Phần crack và sứ đỡ
DE Crack 4 sứ (02 bộ)
1Rack 4 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
DF Crack 3 sứ (06 bộ)
1Rack 3 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
DG Crack 2 sứ (16 bộ)
1Rack 2 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
DH Uclevis (456 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V456cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V456cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V456bộ
DI Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01 bộ)
1Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/EVN SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V13.777mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/EVN SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V119kg
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x50mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/EVN SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.833mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/EVN SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V745mét
5Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x70mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/EVN SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.136mét
6Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/EVN SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.587mét
7Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
8Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2(Cho dây 3x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
10Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
12Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
14Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
16Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
17Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
22Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
23Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V117cái
24Bu lông mắt 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
25Bu lông móc 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
26Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V167cái
27Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V199cái
28Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V246cái
31Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
32Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Bu lông 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
34Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1.265cái
35Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Biển số trụMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
37Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V162mét
38Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V324cái
39Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V11chai
41Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Ống nối MJPT-95Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V40Cuộn
44Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
45Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5067Km
46Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
47Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
48Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596Km
49Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1139Km
50Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7381Km
51Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73Km
52Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3594Km
DJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1P3D 50kVA
DK A. VẬT LIỆU
DL Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (15 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
4Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V15sợi
5Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V153,5/7
DM Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (15 bộ)
1Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
DN Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (15 bộ)
1Thùng TOLE 560X400X500MMMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2MCCB 3 cực - 690V 125AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5kg
4Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
6Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V15tủ
8Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200AMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
DO Dây nối đất trạm và phụ kiện (15 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V334,8214mét
DP Hệ thống tiếp địa sâu 30m (15 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V15lọ
5Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V450mét
8Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V468,75mét
DQ Dây dẫn xuống thiết bị (15 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75mét
DR Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)
DS Kẹp hotline 2/0
DT Nắp chụp sứ cao máy biến áp
DU Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV
1Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75mét
DV Lắp đặt kẹp các loại
DW Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (15 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (10m xuống/pha) + (9m lên/pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V570mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (đấu nguội lưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
3Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam (7m xuống, 6 m lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V195mét
4Nút cao su chống thấm 50 đenMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V150mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
7Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
9Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cuộn
10Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
12Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V604,5/7
13Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600mét
14Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V195mét
DX VT-TB lắp đo đếm (15 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
6Cosse 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Collier vis siết inox loại 5/8Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V30Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V30Cuộn
DY B. THIẾT BỊ (15 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V15máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
DZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3P 3x50kVA
EA A. VẬT LIỆU
EB Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (06 bộ)
1Đà composite L75x75x6-2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Thanh chống composite 10x40x920Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
7Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V18sợi
9Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
EC Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (06 bộ)
1Giá bắt MBT 3x50 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
6Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
ED Tủ ĐNK + CB (06 bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2MCCB 3 cực - 690V 250AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
8Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
EE Dây nối đất trạm và phụ kiện (06 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V160,7143mét
EF Hệ thống tiếp địa sâu 40m (06 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6lọ
5Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V240mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V241,0714mét
EG Dây dẫn xuống thiết bị (06 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126mét
EH Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)
EI Kẹp hotline 2/0
EJ Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV
1Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126mét
EK Lắp đặt kẹp các loại
EL Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (06 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (10m xuống/pha) + (9m lên/pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V342mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu cầu, nguội lưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
3Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 cam (7m xuống, 6 m lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V78mét
4Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V60mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
9Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
11Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
12Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V372mét
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V78mét
EM VT-TB lắp đo đếm (06 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
6Cosse 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V24Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V24Cuộn
EN B. THIẾT BỊ (06 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V18máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
EO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3P 250kVA (TRẠM NGỒI)
EP A. VẬT LIỆU
EQ Vật tư lắp LA + FCO trạm (10 bộ)
1Đà composite L75x75x6-2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Thanh chống composite 10x40x920Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
7Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
8Dây chì (Fuse Link) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V30sợi
9Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
ER Vật tư đỡ dây (10 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
7Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
8Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Sợi
9Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V30sứ
10Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
ES Vật tư lắp MBA vào trụ (10 bộ)
1Bộ đà đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Bu lông VRS 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
4Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
ET Tủ ĐNK + CB trạm (10 bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2MCCB 3 cực - 690V 400AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xàMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
11Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
13Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
EU Dây nối đất trạm và phụ kiện (10 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V267,8571mét
EV Hệ thống tiếp địa sâu 40m (10 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V10lọ
5Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V400mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V401,7857mét
EW Dây dẫn xuống thiết bị (10 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210mét
2Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210mét
EX Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (10 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (8m xuống/pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V240mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2x7m lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V420mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
4Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 cam (7m xuống, 2x6 m lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V190mét
5Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
6Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V100mét
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
8Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
9Cosse ép đồng 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
11Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V40Cuộn
13Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
15Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V70đầu
16Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V60đầu
17Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660mét
18Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V190mét
EY VT-TB lắp đo đếm (10 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V10mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10mét
6Cosse 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V40Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V40Cuộn
EZ B. THIẾT BỊ (10 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
FA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3P 250kVA (TRẠM GIÀN)
FB A. VẬT LIỆU
FC Vật tư lắp LA + FCO trạm (01 bộ)
1Đà L75x75x8 - 2400MM(3ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Dây chì (Fuse Link) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
7Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp xà L75x75x8 2,4m- 3 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
FD Vật tư đỡ dây (01 bộ)
1Đà L75x75x8 - 2400MM(3ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
8Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
9Lắp xà L75x75x8 2,4m- 3 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
FE Vật tư lắp MBA vào trụ (01 bộ)
1ĐÀ ĐỠ MBA U160-3000MMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đà sắt U100-800MMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Đà sắt U100 - 1130MMMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Collier sắt 100x10 phi 270 đỡ xà MBTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Bu lông 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Bu lông mắt 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Lắp đà MBT U.160- 3m trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Lắp đà MBT U.100-0,8 m trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Lắp đà U.100 - 1,130 m trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Lắp cổ dê chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
FF Tủ ĐNK + CB trạm (01 bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCCB 3 cực - 690V 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đà L75x75x8 - 2400MM(3ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
7Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp xà L75x75x8 2,4m- 3 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FG Dây nối đất trạm và phụ kiện (01 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V26,7857mét
FH Hệ thống tiếp địa sâu 40m (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
5Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V40mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40,1786mét
FI Dây dẫn xuống thiết bị (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
2Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
FJ Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (01 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (8m xuống/pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2x7m lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V42mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
4Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 cam (7m xuống, 2x6 m lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V19mét
5Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10mét
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Cosse ép đồng 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
13Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
15Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7đầu
16Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
17Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66mét
18Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V19mét
FK VT-TB lắp đo đếm (01 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V2mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1mét
6Cosse 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
FL THIẾT BỊ (01 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FM PHẦN PHÁT QUANG
FN Chặt cây, nhánh cây bằng thủ công
1Đường kính cây >10cm đến Mô tả kỹ thuật theo chương V368cây (nhánh)
2Đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V205cây (nhánh)
3Đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V60cây (nhánh, bụi)
4Đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V17cây (nhánh, bụi)
5Đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây (nhánh, bụi)
6Đường kính cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây (nhánh, bụi)
FO PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBA 3 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V11Máy
2Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V33Máy
3Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (CHT): 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC): 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật: 20 - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
2 Xe cẩu tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->