Gói thầu: Xây lắp 2 công trình: Cải tạo đường dây trung áp tuyến 477TN và Lắp đặt thiết bị đóng cắt trung áp tỉnh Tây Ninh năm 2022 (đợt 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211063-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 2 công trình: Cải tạo đường dây trung áp tuyến 477TN và Lắp đặt thiết bị đóng cắt trung áp tỉnh Tây Ninh năm 2022 (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20211207868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 18:18:00 đến ngày 2021-12-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,144,220,438 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.731E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.706.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.412.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (CHT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp 2 công trình: Cải tạo đường dây trung áp tuyến 477TN và Lắp đặt thiết bị đóng cắt trung áp tỉnh Tây Ninh năm 2022 (đợt 2)
Đầu tư xây dựng các công trình lưới điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT; Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (http://muasamcong.mpi.gov.vn), nhà thầu có thể gửi một phần qua Hệ thống, phần còn lại in ra 03 bộ (01 bản gốc và 03 bản sao) gửi theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu tại địa chỉ: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh. - Đường dây nóng của báo đầu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: Cải tạo đường dây trung áp tuyến 477TN (Đoạn từ trụ 25 đến trụ 25/76).
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
C HẠNG MỤC 2: Cải tạo đường dây trung áp tuyến 477TN (Đoạn từ trụ 25 đến trụ 25/76).
D PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (117 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V117trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V117cột
G Trụ BTLT 14m - F850 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (34 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 850Mô tả kỹ thuật theo chương V34trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V34cột
H Trụ BTLT 14m - F850 dựng bằng thủ công (12 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 850Mô tả kỹ thuật theo chương V12trụ
2Dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
I Trụ BTLT 14m - F650 thi công hotline (3 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
J Trụ BTLT 14m - F850 thi công hotline (1 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 850Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
K Trụ BTLT 10,5m - F320 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (1 trụ)
1Trụ BTLT 10,5 m - F 320Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
L Trụ BTLT 12m thu hồi (26 trụ)
1Nhân công cắt gốc trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V26m cắt
2Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V26cột
M Trụ BTLR 7,5m thu hồi (21 trụ)
1Nhân công cắt gốc trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V26m cắt
2Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V26cột
N Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (33 móng)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V99m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V326,7tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V99m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V260,7m2
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,482m3
O Móng bêtông cho trụ BTLT đơn 14m (1 móng)
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
P Móng đà cản M14-2a trên nền đất đá (23 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
2Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V230cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp IV (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,45m3
Q Móng đà cản M14-2a (77 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V154cái
2Bu lông VRS 22x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V231cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V770cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V154cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,1m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,55m3
R Móng đà cản M10-2a (1 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
S Phần tiếp địa
T Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (10 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 379Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu
9Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
10Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V70mét
11Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
U Cọc tiếp địa sâu 40m (thiết bị) (1 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9kg
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V40mét
7Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40mét
V Cọc tiếp địa sâu 30m chống sét đường dây 3 Pha + TĐ lặp lại (10 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Đà Composite L75x75x8 -2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60mét
4Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120kg
8Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V300mét
15Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V480mét
16Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
W Cọc tiếp địa sâu 30m chống sét cho DS 3P (2 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
3Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22kg
6Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V60mét
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V96mét
10Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
X Phần xà - toppin
Y Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (142 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V142bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V284cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V284cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V568cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V568cái
6Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V142Bộ
Z Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn trụ ghép (2 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AA Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (5 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bu lông VRS 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
AB Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ ghép (sử dụng chung 01 BL ghép trụ) (12 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
AC Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ PI ghép (10 bộ)
1Đà kép L75x75x8 - 2400MM (4 ốp ) tim trụ 2,2MMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
4Lắp xà dừng trụ II L75x75x8 2,4m- 4 ốp tim trụ 2,2m (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
AD Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin đơn (11 bộ)
1Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
7Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
8Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
AE Bộ đà U 2,5m kép tháp đầu trụ (72 bộ)
1Đà tháp trụ U120x52x4,8x2500mm (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
2Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
3Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V576cái
5Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V144Bộ
AF Thanh giằng trụ pi tim 2,2m (10 bộ)
1Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
2Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
3Thanh chống gíó L75x75x8-3000 MMMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Cô dê ĐK 207Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Cô dê ĐK 240Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
7Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
AG Bộ toppin thẳng 800mm (1 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AH Bộ néo trung hoà (35 bộ)
1Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
2Bu lông mắt 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
AI Bộ néo trung hoà (kẹp AC) (1 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AJ Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (198 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V198cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V396cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V198bộ
AK Bộ Rack 2 sứ đỡ dây trung hòa + dây hạ áp (20 bộ)
1Rack 2 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
AL Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (6 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 240mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
AM Bộ chuỗi sứ Polymer + khóa néo (123 chuỗi)
1Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U)Mô tả kỹ thuật theo chương V123cái
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V123cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V246cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V123bộ
AN Cách điện đứng 24kV loại sứ (566 bộ)
1Sứ đứng 24kV566bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V566bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V566sứ
AO Bộ DS 3P lắp mới trụ đơn (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
2Cosse ép đồng 185 mm2 (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 929Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lông đền tròn ĐK 12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt kẹp các loại (02 kẹp WR/01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
14Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
15Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12mét
16Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
AP Bộ DS 3P di dời trụ đơn (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
2Cosse ép đồng 185 mm2 (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 929Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lông đền tròn ĐK 12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt kẹp các loại (02 kẹp WR/01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
14Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
15Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12mét
16Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
AQ Bộ phụ kiện Rec tháo lắp lại (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
2Cosse ép đồng 185 mm2 (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
4Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 929Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Cáp đồng trần xoắn C70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7kg
9Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16mét
14Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
AR Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ)
1Cáp nhôm trần lõi thép AC 150mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010) -0,599Kg/m và hao hụtMô tả kỹ thuật theo chương V5.478kg
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH240mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V419mét
3Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH240mm2 đấu nối lên tầng trên của dây trần kéo mớiMô tả kỹ thuật theo chương V30mét
4Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V267mét
5Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 240mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Sợi
7Nắp chụp sứ đứng 24KV loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V573cái
8Nắp chụp sứ đứng 24KV loại đôi gócMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Nắp chụp sứ đứng 24KV loại đôi thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 929Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
11Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
13Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xàMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
15Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
16Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
17Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V14cuộn
18Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
19Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
20Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
21Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V330cái
22Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
23Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
24Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V222mét
25Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V222cái
26Tháo hạ dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V26,895Km
27Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR =10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4843Km
28Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV =10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4107Km
29Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V8,965Km
30Lắp nắp chụp sứ loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V636bộ
31Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V267mét
32Lắp đặt kẹp các loại (02 kẹp WR/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141bộ
33Lắp đặt kẹp các loại (lắp kẹp quai)Mô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
34Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V15đầu
AS Hạng mục tháo - lắp lại (1 bộ)
1Tháo xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Tháo xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
4Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
5Tháo sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V77sứ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V77sứ
AT Hạng mục tháo thu hồi (1 bộ)
1Tháo dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
2Tháo xà L75x75x8 2 m- 2ốp kép trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
3Tháo xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Lắp xà dừng trụ II L75x75x8 2,4m- 4 ốp tim trụ 2,2m (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
5Tháo xà L75x75x8 2,8m- 3ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
6Tháo xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Tháo xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Tháo xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Tháo bát sứ trong một chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V147chuỗi
10Tháo sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V18sứ
AU Hạng mục thiết bị
AV Bộ DS 3P lắp mới trụ đơn (1 bộ)
1DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đơn )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AW Bộ DS 3P di dời (1 bộ)
1Tháo gỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AX Bộ phụ kiện Rec tháo lắp lại (1 bộ)
1Lắp đặt máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tháo gỡ máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp tủ điều khiển máy cắt (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tháo gỡ tủ điều khiển máy cắt (Tháo gỡ hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tháo gỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Tháo gỡ LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AY TRẠM BIẾN ÁP DI DỜI
AZ A. VẬT LIỆU
BA Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (2 bộ)
1Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Dây chì (Fuse Link) 3AMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
4Tháo giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
BB Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (2 bộ)
1Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BC Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (2 bộ)
1kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Tháo gỡ tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (Tháo gỡ thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
6Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
BD Dây nối đất trạm và phụ kiện (2 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V24mét
BE Hệ thống tiếp địa sâu 30m (tận dụng) (2 bộ)
1kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
3Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
5Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8mét
BF Dây dẫn xuống thiết bị (2 bộ)
1Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
2Tháo dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
BG Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (2 bộ)
1Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32mét
4Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
BH B. THIẾT BỊ (2 bộ)
1Tháo gỡ MBA 1 pha ≤ 30kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 30kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3Tháo gỡ LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BI THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy cắt trung thế 3 pha (Đo điện trở cách điện, đo điện trở tiếp xúc, thao tác đóng cắt cơ khí) loại máy cắt khí SF6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Thí nghiệm DCL 3 pha (Đo điện trở cách điện, đo điện trở tiếp xúc) thao tác bằng cơ khíMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Thí nghiệm hệ thống tiếp địa (Đo liền mạch tiếp đất đến tất cả mối nối, đo điện trở tiếp đất của hệ thống và điểm tiếp đất lặp lại) trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
4Nhân công bậc 4/7 (thực hiện công tác khác: đo điện trở cách điện đường dây…)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
BJ CÔNG TRÌNH: Lắp đặt thiết bị đóng cắt trung áp tỉnh Tây Ninh năm 2022.
BK HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
BL HẠNG MỤC 2: Lắp đặt thiết bị đóng cắt trung áp tỉnh Tây Ninh năm 2022.
BM PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
BN Phần trụ
BO Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (5 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V5trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
BP Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (3 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
BQ Trụ BTLT 14m - F850 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (4 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 850Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
BR Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (10 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V20trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
BS Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (1 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bu lông VRS 22x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
BT Móng trụ
BU Móng bêtông cho trụ BTLT 14m đơn (7 móng)
1Móng bêtông MAC200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
2Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V10,5kg
3Ván khuôn (4x0,2x0,018)Mô tả kỹ thuật theo chương V35tấm
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,03m3
BV Móng bêtông cho trụ BTLT 12m đơn (5 móng)
1Móng bêtông MAC200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
2Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V7,5kg
3Ván khuôn (4x0,2x0,018)Mô tả kỹ thuật theo chương V25tấm
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
BW Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (1 móng)
1Móng bêtông MAC200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
2Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V1,5kg
3Ván khuôn (4x0,2x0,018)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5tấm
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
BX Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (10 bộ)
1Móng bêtông MAC200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
2Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
3Ván khuôn (4x0,2x0,018)Mô tả kỹ thuật theo chương V60tấm
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
BY Phần tiếp địa
BZ Tiếp địa DS trụ 12-14m khoan sâu 10m (19 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,5kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
6Cosse ép đồng 70 mm2 (đấu vào DS)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
7Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V114mét
8Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
9Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V95mét
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
11Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V19lọ
12Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V38đầu
13Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V380mét
14Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V190mét
15Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
16Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
CA Tiếp địa DS trụ 12-14m (đấu chung HTTĐ REC, LBS) (2 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cosse ép đồng 70 mm2 (đấu vào DS)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
7Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10mét
9Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
11Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V22mét
CB Tiếp địa LA (đấu chung với giếng tiếp địa LBS, REC) (17 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68kg
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
3Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V306mét
CC Phần xà - toppin
CD Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn trụ đơn (4 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
CE Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ đơn (21 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V420cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
CF Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ ghép (12 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
CG Bộ xà 2,4m- 3 ốp kép PI tim 2,2m trụ đơn (1 bộ)
1Đà L75x75x8 - 2400MM(3ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp xà dừng trụ II L75x75x8 2,4m- 4 ốp tim trụ 2,2m (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
CH Bộ đỡ dây trung hòa (18 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
CI Bộ dừng dây trung hòa (7 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
CJ Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu dây ACX240 (81 bộ)
1Giáp níu dây bọc 240mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V162cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
CK Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu dây ACX95 (12 bộ)
1Giáp níu dây bọc 95mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
CL Bộ sứ chuỗi polymer + giáp níu lắp xà dây 70 (33 bộ)
1Giáp níu dây bọc 70mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
CM Bộ chuỗi sứ Polymer + kẹp ngừng dây ACSR 185-240 (45 bộ)
1Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
CN Bộ chuỗi sứ Polymer + kẹp ngừng dây ACSR 50-70 (39 bộ)
1Khóa néo ngừng dây ACSR 50-70 mm2 (3U)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
CO Bộ chuỗi sứ Polymer + kẹp ngừng dây ACSR 95-150 (33 bộ)
1Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
CP Sứ đứng 24kV + ty sứ (69 bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
3Lắp cách điện polymer đỡ dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
CQ Vật tư lắp REC + máy biến áp cấp nguồn (6 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
2Cáp đồng trần xoắn C70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36kg
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
12Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
13kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30mét
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Dây chì (Fuse Link) 3AMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
17Ống nhựa tròn ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo chương V36mét
18Co nhựa góc 90 độ ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Ống nhựa tròn ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V36mét
20Co nhựa góc 90 độ ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Giá đỡ MBA cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V)Mô tả kỹ thuật theo chương V60mét
24Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V24cuộn
25Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
26Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V85,8mét
27Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
28Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V36mét
29Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
CR Giếng tiếp địa (01 giếng sâu 40m)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V240mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V252mét
CS RECLOSER (tận dụng lại HTTĐ hiện hữu) (5 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10mét
2Cáp đồng trần xoắn C70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30kg
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
12Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
13kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V25mét
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Dây chì (Fuse Link) 3AMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
17Ống nhựa tròn ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
18Co nhựa góc 90 độ ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Ống nhựa tròn ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
20Co nhựa góc 90 độ ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Giá đỡ MBA cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V)Mô tả kỹ thuật theo chương V50mét
24Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
25Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10mét
26Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V71,5mét
27Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
28Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
29Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
CT Vật tư lắp LBS mới+máy biến áp cấp nguồn (9 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5mét
2Cáp đồng trần xoắn C50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5kg
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9kg
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
11Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
12kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
13Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V45mét
14Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
15Dây chì (Fuse Link) 3AMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
16Ống nhựa tròn ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo chương V54mét
17Co nhựa góc 90 độ ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Ống nhựa tròn ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V54mét
19Co nhựa góc 90 độ ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Giá đỡ MBA cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V)Mô tả kỹ thuật theo chương V90mét
23Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V36cuộn
24Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5mét
25Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V131,4mét
26Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V18đầu
27Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V54mét
28Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
CU Giếng tiếp địa 40m
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V81kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V9lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V360mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V378mét
CV LBS Tận dụng ( Cho mới vật tư) (4 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10mét
2Cáp đồng trần xoắn C50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18kg
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
11Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V20mét
14Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Dây chì (Fuse Link) 3AMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
16Ống nhựa tròn ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
17Co nhựa góc 90 độ ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Ống nhựa tròn ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
19Co nhựa góc 90 độ ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Giá đỡ MBA cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V)Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
23Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
24Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10mét
25Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V58,4mét
26Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
27Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
28Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
CW Giếng tiếp địa 40m
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V160mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V168mét
CX Vật tư lắp DS mới (22 bộ)
1Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
4Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V66cuộn
CY Vật tư lắp LTD mới (54 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
2Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V432cái
3Khánh néoMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
4Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V54cuộn
5Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
CZ Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V435mét
2Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240mét
3Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V214mét
4Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V196mét
5Cáp nhôm trần lõi thép AC 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40kg
6Giáp níu dây bọc 185mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cosse ép đồng 185 mm2 (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V279cái
8Cosse ép đồng 150 mm2 (2 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
9Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 (120-240 /120 -240)Mô tả kỹ thuật theo chương V310cái
11Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 (120-240/25-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V292cái
12Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25-50/25-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
13Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 (50-70 / 50-70 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
14Kẹp nối ép Cu_Al WR 909 (120-240/95-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
15Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 (120-240/50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
16Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 (70-95/25-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
18Kẹp quai A 35-50 (loại 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Kẹp quai A 70-95 (loại 4/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Kẹp quai A 185 (120-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Kẹp quai A 240 (185-240)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Giáp níu dây bọc 70mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
27Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xàMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
28Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V393bộ
29Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Bu lông mắt 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
32Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
33Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
34Nắp chụp REC, LBSMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
35Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (240)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
36Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (120-185)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
37Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (185)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (120-185)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (150)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
41Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
42Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
43Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
44Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
45Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V12,5mét
46Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
47Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V435mét
48Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240mét
49Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V196mét
50Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép ACX, ACXV =10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21Km
51Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC, ACSRMô tả kỹ thuật theo chương V0,084Km
52Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V279đầu
53Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V114đầu
54Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9đầu
55Lắp đặt kẹp các loại (kẹp WR 2 kẹp/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V520bộ
56Lắp đặt kẹp các loại (kẹp quai)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
DA Nhân công phần tháo gỡ, lắp lại, thu hồi
1Tháo sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V58sứ
2Tháo cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
3Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
4Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo gỡ máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
6Tháo gỡ máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
7Tháo gỡ máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
8Lắp đặt máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
9Tháo gỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tháo gỡ dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Tháo gỡ LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Tháo dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
13Tháo dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9mét
14Tháo dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5mét
15Tháo dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
16Tháo xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
17Tháo xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
18Tháo xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
DB Phần nhổ trụ
DC Trụ BTLT 12m (6 trụ)
1Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
DD Trụ BTLT 10,5m (3 trụ)
1Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
DE Trụ BTLT 7,5m (6 trụ)
1Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
DF THIẾT BỊ (1 bộ)
1Recloser 24kV 630A (không bao gồm mba cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2LBS 24kV 630A (không bao gồm mba cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
4DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đơn )Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
5DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đôi tim 2,2M )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6LTD 24KV 630AMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
7Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Máy biến áp cấp nguồn 1kVAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V20máy
10Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
11Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
12Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
13Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
DG THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm REC 3 pha (Đo điện trở cách điện, đo điện trở tiếp xúc, thao tác đóng cắt cơ khí) loại máy chân không và các thiết bị, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
2Thí nghiệm máy cắt trung thế 3 pha (Đo điện trở cách điện, đo điện trở tiếp xúc, thao tác đóng cắt cơ khí) loại máy cắt khí SF6Mô tả kỹ thuật theo chương V13Máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.731E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.706.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.412.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (CHT) 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC) 1 Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
2 Xe cẩu tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->