Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường từ Mường Lum xã La Pan Tẩn đi xã Bản Cầm, huyện Bảo Thắng (nối vào Quốc lộ 70)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đường từ Mường Lum xã La Pan Tẩn đi xã Bản Cầm, huyện Bảo Thắng (nối vào Quốc lộ 70) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 19:55:00 đến ngày 2021-12-23 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,175,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 683,512,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi ba triệu năm trăm mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6959E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.922.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.845.900.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực; - Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa - Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan xoay đập tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Đường từ Mường Lum xã La Pan Tẩn đi xã Bản Cầm, huyện Bảo Thắng (nối vào Quốc lộ 70) Đường từ Mường Lum xã La Pan Tẩn đi xã Bản Cầm, huyện Bảo Thắng (nối vào Quốc lộ 70) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 683.512.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 171,767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 254,641 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 325,412 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 852,357 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 585,449 | 100m3 |
| 6 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 165,773 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 227,152 | 100m3 |
| 8 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,088 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18,266 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,905 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25,83 | 100m3 |
| 12 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20,211 | 100m3 |
| 13 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,672 | 100m3 |
| 14 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,507 | 100m3 |
| 15 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,072 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,397 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,4 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 28,014 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 93,936 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,976 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16,722 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,034 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 131,255 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 28,556 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,341 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16,884 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17,98 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40,801 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 2,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 22,693 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 46,796 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41,824 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 74,812 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,969 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 325,029 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 39,128 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19,561 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 46,214 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 77,079 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 95,076 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 2,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 47,971 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 132,79 | 100m3 |
| 42 | Ủi đá trong phạm vi ≤50m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 420,38 | 100m3 |
| 43 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 611,978 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 532,495 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,188 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 66,201 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 190,74 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đá 0,8km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 43,578 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đá 1,4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 28,512 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đá 1,6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 23,001 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá 1,8km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 68,819 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đá 2,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 26,829 | 100m3 |
| 53 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 164,695 | 100m3 |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 172,294 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17,108 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 516,882 | m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 172,294 | 100m2 |
| 58 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3.101,294 | m3 |
| 59 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 342,415 | 10m |
| 60 | Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (giữa lớp đắp đá và đắp đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17,395 | 100m2 |
| 61 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 63,509 | 100m2 |
| 62 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 63,509 | 100m2 |
| 63 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 63,509 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20,166 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,832 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.021,29 | m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21,118 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,579 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 403,323 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,245 | 1m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,516 | 100m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 107 | 1 rọ |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 33 | 1 rọ |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,969 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41,907 | 1m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,962 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 59,339 | 1m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,274 | 100m3 |
| 16 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,896 | 1m3 |
| 17 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,83 | 100m3 |
| 18 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41,044 | 1m3 |
| 19 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,798 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,905 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 76,11 | m3 |
| 22 | Đệm VXM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,17 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19,539 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,709 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,45 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 360,24 | m3 |
| 27 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 106,94 | m3 |
| 28 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 139,52 | m3 |
| 29 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 66,22 | m3 |
| 30 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19,84 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 71,39 | m3 |
| 32 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 94,3 | m3 |
| 33 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,43 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,37 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,642 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,557 | tấn |
| 37 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,44 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,15 | m3 |
| 39 | Bê tông chèn ống cống, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,97 | m3 |
| 40 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 57,95 | m3 |
| 41 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,764 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,927 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 121 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | mối nối |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 105 | mối nối |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19 | mối nối |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm cống hộp 3x2.5m- mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | mối nối |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 50 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 44,67 | m3 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 524 | cái |
| 2 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 61 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 227,8 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 61 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 61 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 9 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 168 | tấm |
| 10 | Cột thép D113.5x4x1320 (bịt nắp mũ D120x2mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 170 | chiếc |
| 11 | Thép đệm 300x60x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 170 | chiếc |
| 12 | Mắt tiêu phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 170 | chiếc |
| 13 | Bulong M16x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.700 | cái |
| 14 | Bulong M16x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 170 | cái |
| 15 | Lắp dựng Hộ lan (Thanh giữa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 252 | m2 |
| 16 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | tấm |
| 17 | Cột thép D113.5x4x1320 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | chiếc |
| 18 | Thép đệm 300x60x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | chiếc |
| 19 | Mắt tiêu phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | chiếc |
| 20 | Tấm đầu cuối | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | tấm |
| 21 | Bulong M16x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40 | cái |
| 22 | Bulong M19x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,111 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,028 | tấn |
| 25 | Lắp dựng Hộ lan (Thanh đầu và cuối) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 73,602 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 45,762 | m3 |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 30,624 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,898 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,874 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 174 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6959E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.922.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.845.900.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực; - Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa - Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 10 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy lu rung | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy nấu, tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan xoay đập tự hành | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy khoan đá | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 12 | Máy trộn BTXM | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 15 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 18 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi