Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường từ Mường Lum xã La Pan Tẩn đi xã Bản Cầm, huyện Bảo Thắng (nối vào Quốc lộ 70)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211764-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường từ Mường Lum xã La Pan Tẩn đi xã Bản Cầm, huyện Bảo Thắng (nối vào Quốc lộ 70)
Số hiệu KHLCNT 20210877784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 19:55:00 đến ngày 2021-12-23 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,175,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 683,512,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi ba triệu năm trăm mười hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6959E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.922.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.845.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực; - Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa - Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan xoay đập tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Đường từ Mường Lum xã La Pan Tẩn đi xã Bản Cầm, huyện Bảo Thắng (nối vào Quốc lộ 70)
Đường từ Mường Lum xã La Pan Tẩn đi xã Bản Cầm, huyện Bảo Thắng (nối vào Quốc lộ 70)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Hải Phong; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Trung tâm tư vấn giám sát và Quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 683.512.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V171,767100m3
2Đắp đá hỗn hợp công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V254,641100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V325,412100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V852,357100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V585,449100m3
6Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V165,773100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V227,152100m3
8Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V15,088100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V18,266100m3
10Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10,905100m3
11Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V25,83100m3
12Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V20,211100m3
13Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,672100m3
14Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,507100m3
15Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,072100m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,397100m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,4100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V28,014100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V93,936100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,976100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16,722100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,034100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V131,255100m3
24Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V28,556100m3
25Vận chuyển đất 1,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,341100m3
26Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16,884100m3
27Vận chuyển đất 1,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V17,98100m3
28Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V40,801100m3
29Vận chuyển đất 2,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V22,693100m3
30San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V46,796100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V41,824100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V74,812100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,969100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V325,029100m3
35Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V39,128100m3
36Vận chuyển đất 1,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V19,561100m3
37Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V46,214100m3
38Vận chuyển đất 1,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V77,079100m3
39Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V95,076100m3
40Vận chuyển đất 2,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V47,971100m3
41San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V132,79100m3
42Ủi đá trong phạm vi ≤50mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V420,38100m3
43Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V611,978100m3
44Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V532,495100m3
45Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14,188100m3
46Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V66,201100m3
47Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V190,74100m3
48Vận chuyển đá 0,8km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V43,578100m3
49Vận chuyển đá 1,4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V28,512100m3
50Vận chuyển đá 1,6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V23,001100m3
51Vận chuyển đá 1,8km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V68,819100m3
52Vận chuyển đá 2,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V26,829100m3
53San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V164,695100m3
54Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V172,294100m2
55Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V17,108100m2
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V516,882m3
57Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V172,294100m2
58Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3.101,294m3
59Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V342,41510m
60Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (giữa lớp đắp đá và đắp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V17,395100m2
61Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V63,509100m2
62Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V63,509100m2
63Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V63,509100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V20,1661m3
2Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,832100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.021,29m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21,118100m2
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V15,579100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V403,323m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,2451m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,516100m3
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1071 rọ
10Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V331 rọ
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,969100m3
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V41,9071m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,962100m3
14Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V59,3391m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,274100m3
16Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14,8961m3
17Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,83100m3
18Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V41,0441m3
19Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,798100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9,905100m3
21Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V76,11m3
22Đệm VXM M50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V15,17m3
23Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V19,539100m2
24Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,709100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,45100m2
26Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V360,24m3
27Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V106,94m3
28Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V139,52m3
29Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V66,22m3
30Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V19,84m3
31Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V71,39m3
32Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V94,3m3
33Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,43m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,37100m2
35Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,642tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,557tấn
37Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,44m3
38Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9,15m3
39Bê tông chèn ống cống, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12,97m3
40Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V57,95m3
41Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,764100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,927tấn
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1211 đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V221 đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3mối nối
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V105mối nối
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V19mối nối
48Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm cống hộp 3x2.5m- mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1mối nối
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V331cấu kiện
50Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V44,67m3
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V524cái
2Thi công cột km bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cái
3Biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V61cái
4Biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cái
5Cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V227,8m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V61cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V61cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cái
9Tấm sóng 2320x310x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V168tấm
10Cột thép D113.5x4x1320 (bịt nắp mũ D120x2mm)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V170chiếc
11Thép đệm 300x60x5Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V170chiếc
12Mắt tiêu phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V170chiếc
13Bulong M16x35Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.700cái
14Bulong M16x150Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V170cái
15Lắp dựng Hộ lan (Thanh giữa)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V252m2
16Tấm sóng 2320x310x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4tấm
17Cột thép D113.5x4x1320Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4chiếc
18Thép đệm 300x60x5Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4chiếc
19Mắt tiêu phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4chiếc
20Tấm đầu cuốiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4tấm
21Bulong M16x35Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V40cái
22Bulong M19x180Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cái
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,111tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,028tấn
25Lắp dựng Hộ lan (Thanh đầu và cuối)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6m2
26Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V73,6021m3
27Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V45,762m3
28Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V30,624m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,898100m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,874m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1741cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6959E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.922.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.845.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Cán bộ phụ trách khối lượng/thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực; - Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 2 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa - Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Còn hoạt động tốt5
3 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt10
4 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt3
5 Máy lu rung Còn hoạt động tốt2
6 Máy ủi Còn hoạt động tốt2
7 Ô tô tưới nước Còn hoạt động tốt1
8 Máy nấu, tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan xoay đập tự hành Còn hoạt động tốt2
10 Máy nén khí Còn hoạt động tốt3
11 Máy khoan đá Còn hoạt động tốt5
12 Máy trộn BTXM Còn hoạt động tốt5
13 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
14 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt5
15 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
16 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
17 Máy cắt, uốn thép Còn hoạt động tốt3
18 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
19 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->