Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 4 tầng công vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 4 tầng công vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 21:46:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,852,424,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 4 tầng công vụ Cải tạo, sửa chữa Nhà 4 tầng công vụ (Nhà A3) tại Trụ sở Công an tỉnh Hà Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần. Công An tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ A3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7625 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6375 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7833 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | 100m3 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Keo Ramset epcon G5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3333 | tuýp |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8875 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2786 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2786 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,411 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3369 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0106 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8412 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2298 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Tầng 3,4,mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6894 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1632 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5642 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0918 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Tầng 2,3,mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2979 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4132 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4645 | m3 |
| 35 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4841 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,0116 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,89 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,34 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,817 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,691 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4456 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,0292 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2664 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,3642 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,817 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,691 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào xà dầm Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4456 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào xà dầm Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,0292 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2664 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,3642 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,89 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,34 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,712 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,3934 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,817 | m2 |
| 57 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,691 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,2325 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,7825 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong Tầng 1 (20% diện tích tường trong nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,8871 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong Tầng 2,3,4 (20% diện tích tường trong nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 825,3692 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài mặt trước + mặt bên Tầng 1 (20% diện tích tường ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3566 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài toàn bộ mặt sau Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,886 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài toàn bộ mặt sau Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,788 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài mặt trước + mặt bên Tầng 2,3,4 (20% diện tích tường ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,902 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài toàn bộ mặt sau Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,788 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,2325 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,7825 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,1196 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.137,1517 | m2 |
| 71 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,1196 | m2 |
| 72 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.137,1517 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,2426 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,69 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp tường Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,115 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ gạch ốp tường Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,345 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 469,4843 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.255,698 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3323 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,8119 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền Granitô cầu thang cũ Tầng 1->2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,014 | m2 |
| 82 | Phá dỡ nền Granitô cầu thang cũ Tầng 2->4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,028 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,3 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480,9 | m2 |
| 85 | Lát nền gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 466,5534 | m2 |
| 86 | Lát nền gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.246,9053 | m2 |
| 87 | Lát nền gạch chống trơn Ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1466 | m2 |
| 88 | Lát nền gạch chống trơn Ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,4398 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,014 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,028 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ trần Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,232 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ trần Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,9508 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2446 | m2 |
| 94 | Thi công trần bằng tấm nhựa Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,7338 | m2 |
| 95 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0002 | 100m2 |
| 96 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0002 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 100 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,2228 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,2228 | 1m2 |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,2228 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,2 | m |
| 104 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.069,6 | m |
| 105 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,7116 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360,1158 | m2 |
| 107 | Vận chuyển cửa đến kho cự ly 200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 109 | Phụ kiện kim khí cửa đi 4 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 110 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,45 | m2 |
| 112 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | bộ |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,88 | m2 |
| 114 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | bộ |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 116 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng vách kính màu trắng, kính an toàn 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,46 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3 | m |
| 120 | Vách ngắn chịu nước Compact, phụ kiện inox, màu ghi xám + Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,032 | m2 |
| 121 | Bàn 1 lavabo + Phụ kiện đi kèm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 122 | Bàn 2 lavabo + Phụ kiện đi kèm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 123 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 124 | Đèn led Panel 600x600 48W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 125 | Đèn tuýp Led 1,2m 1x18W + Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | bộ |
| 126 | Đèn ốp trần D250 - 1x14W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 5 đèn |
| 128 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 129 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 130 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 131 | Công tắc ba 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 132 | Công tắc đơn 2 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 133 | Hộp số quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 135 | Ổ cắm đôi 3 chấu- 16A (mặt + đế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | cái |
| 136 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 137 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | máy |
| 138 | Ống đồng Phi 9.52 dày 0.71mm + Bảo ôn cách nhiệt Phi 19,1 dày 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m |
| 139 | Tủ điện tổng 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 800x600x250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 140 | Tủ điện tầng 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 800x600x250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 141 | Tủ điện phòng 6-9modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | hộp |
| 142 | Dây điện CU/XLPE/PVC (3x70+1x50)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 143 | Dây cáp CU/PVC (1x70)mm2 (E) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 144 | Dây cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 476 | m |
| 145 | Dây cáp CU/PVC (1x6)mm2 (E) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 476 | m |
| 146 | Dây cáp CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.624 | m |
| 147 | Dây cáp CU/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 148 | Dây cáp CU/PVC (1x1.5)mm2 (E) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 149 | Ống nhựa xoắn HDPE D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt gen nhựa trắng 80x60mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 408 | m |
| 151 | Lắp đặt gen nhựa trắng 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.736 | m |
| 152 | Aptomat MCCB-3P-300A-50kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Aptomat MCB-3P-80A-10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Aptomat MCB-2P-30A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 155 | Aptomat MCB-2P-20A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 156 | Aptomat MCB-2P-16A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 157 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 159 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 160 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 161 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 163 | Van khóa D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Phao điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 167 | Xiphong cho chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | Vòi rửa D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 173 | Phễu thu sàn (INOX) D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 176 | Cút nhựa PPR D32mm dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 177 | Cút nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 178 | Tê 90 nhựa PPR D32mm dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 179 | Tê 90 nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 180 | Chếch 135 nhựa PPR D32mm dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 181 | Chếch 135 nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 182 | Ống u.PVC - D110 - PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 183 | Ống u.PVC - D75 - PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 184 | Ống u.PVC - D42 - PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 185 | Măng sông u.PVC - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 186 | Cút 135 độ u.PVC - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 187 | Cút 135 độ u.PVC - D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 188 | Cút 135 độ u.PVC - D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Cút 90 độ u.PVC - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 190 | Cút 90 độ u.PVC - D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 191 | Cút 90 độ u.PVC - D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 192 | Đai neo ống D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | cái |
| 193 | Cầu thu nước mưa D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1184 | 100m2 |
| 195 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,6461 | m3 |
| 196 | Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0116 | 10m2 |
| 197 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0945 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0945 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,457 | tấn |
| 200 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 201 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,437 | m3 |
| 202 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,7 | 10m2 |
| 203 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,876 | tấn |
| 204 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 205 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 206 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,267 | 10m2 |
| 207 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi