Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 4 tầng công vụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213682-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 4 tầng công vụ
Số hiệu KHLCNT 20211213090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 21:46:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,852,424,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 4 tầng công vụ
Cải tạo, sửa chữa Nhà 4 tầng công vụ (Nhà A3) tại Trụ sở Công an tỉnh Hà Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng TSC + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Hậu cần Công an tỉnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần Công an tỉnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần. Công An tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ A3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,7625m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6375m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7833m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,627tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,54m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,904m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0915100m3
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6001 lỗ khoan
15Keo Ramset epcon G5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,3333tuýp
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8875m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2786100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2786100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,411m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3369100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0106100m2
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,228tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,48tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8412m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2298100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Tầng 3,4,máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6894100m2
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1632tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5642m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0918100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Tầng 2,3,máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2979100m2
32Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,287tấn
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,4132m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,4645m3
35Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,18m2
36Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,4841m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,0116m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,89m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,34m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,817m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,691m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4456m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,0292m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,2664m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,3642m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,817m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,691m2
48Bả bằng bột bả vào xà dầm Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4456m2
49Bả bằng bột bả vào xà dầm Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,0292m2
50Bả bằng bột bả vào cột Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,2664m2
51Bả bằng bột bả vào cột Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,3642m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,89m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,34m2
54Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,712m2
55Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,3934m2
56Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,817m2
57Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,691m2
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,2325m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật311,7825m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong Tầng 1 (20% diện tích tường trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật291,8871m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong Tầng 2,3,4 (20% diện tích tường trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật825,3692m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài mặt trước + mặt bên Tầng 1 (20% diện tích tường ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,3566m2
63Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài toàn bộ mặt sau Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,886m2
64Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài toàn bộ mặt sau Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,788m2
65Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài mặt trước + mặt bên Tầng 2,3,4 (20% diện tích tường ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,902m2
66Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài toàn bộ mặt sau Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,788m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,2325m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật311,7825m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật394,1196m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.137,1517m2
71Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật394,1196m2
72Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.137,1517m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,2426m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,69m2
75Tháo dỡ gạch ốp tường Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,115m2
76Tháo dỡ gạch ốp tường Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,345m2
77Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật469,4843m2
78Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.255,698m2
79Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,3323m2
80Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,8119m2
81Phá dỡ nền Granitô cầu thang cũ Tầng 1->2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,014m2
82Phá dỡ nền Granitô cầu thang cũ Tầng 2->4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,028m2
83Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,3m2
84Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480,9m2
85Lát nền gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật466,5534m2
86Lát nền gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.246,9053m2
87Lát nền gạch chống trơn Ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,1466m2
88Lát nền gạch chống trơn Ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,4398m2
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,014m2
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,028m2
91Tháo dỡ trần Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,232m2
92Tháo dỡ trần Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,9508m2
93Thi công trần bằng tấm nhựa Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,2446m2
94Thi công trần bằng tấm nhựa Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,7338m2
95Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0002100m2
96Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật178m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật178m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0002100m2
99Tôn úp nóc 0.45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
100Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,2228m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,22281m2
102Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,2228m2
103Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật363,2m
104Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.069,6m
105Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,7116m2
106Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360,1158m2
107Vận chuyển cửa đến kho cự ly 200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20công
108Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m2
109Phụ kiện kim khí cửa đi 4 cánh mở quay phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
110Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
111Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,45m2
112Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77bộ
113Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,88m2
114Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86bộ
115Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,88m2
116Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
117Sản xuất, lắp dựng vách kính màu trắng, kính an toàn 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,46m2
118Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
119Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,3m
120Vách ngắn chịu nước Compact, phụ kiện inox, màu ghi xám + Phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,032m2
121Bàn 1 lavabo + Phụ kiện đi kèmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
122Bàn 2 lavabo + Phụ kiện đi kèmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
123Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30công
124Đèn led Panel 600x600 48WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
125Đèn tuýp Led 1,2m 1x18W + Phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110bộ
126Đèn ốp trần D250 - 1x14WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94bộ
127Lắp đặt đèn sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55 đèn
128Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,45 đèn
129Công tắc đơn 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78cái
130Công tắc đôi 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
131Công tắc ba 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
132Công tắc đơn 2 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
133Hộp số quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55cái
134Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
135Ổ cắm đôi 3 chấu- 16A (mặt + đế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161cái
136Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51cái
137Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51máy
138Ống đồng Phi 9.52 dày 0.71mm + Bảo ôn cách nhiệt Phi 19,1 dày 0.8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật255m
139Tủ điện tổng 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 800x600x250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
140Tủ điện tầng 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 800x600x250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
141Tủ điện phòng 6-9modulChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51hộp
142Dây điện CU/XLPE/PVC (3x70+1x50)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
143Dây cáp CU/PVC (1x70)mm2 (E)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
144Dây cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật476m
145Dây cáp CU/PVC (1x6)mm2 (E)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật476m
146Dây cáp CU/PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.624m
147Dây cáp CU/PVC (2x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.120m
148Dây cáp CU/PVC (1x1.5)mm2 (E)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.350m
149Ống nhựa xoắn HDPE D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
150Lắp đặt gen nhựa trắng 80x60mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật408m
151Lắp đặt gen nhựa trắng 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.736m
152Aptomat MCCB-3P-300A-50kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Aptomat MCB-3P-80A-10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Aptomat MCB-2P-30A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55cái
155Aptomat MCB-2P-20A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110cái
156Aptomat MCB-2P-16A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102cái
157Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
158Tháo dỡ hệ thống nước cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30công
159Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
160Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
161Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
163Van khóa D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
164Phao điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
167Xiphong cho chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
168Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
169Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
170Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
171Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
172Vòi rửa D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
173Phễu thu sàn (INOX) D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
174Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
176Cút nhựa PPR D32mm dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
177Cút nhựa PPR D25mm dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
178Tê 90 nhựa PPR D32mm dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
179Tê 90 nhựa PPR D25mm dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
180Chếch 135 nhựa PPR D32mm dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
181Chếch 135 nhựa PPR D25mm dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
182Ống u.PVC - D110 - PN6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2100m
183Ống u.PVC - D75 - PN6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
184Ống u.PVC - D42 - PN6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
185Măng sông u.PVC - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
186Cút 135 độ u.PVC - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
187Cút 135 độ u.PVC - D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
188Cút 135 độ u.PVC - D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
189Cút 90 độ u.PVC - D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
190Cút 90 độ u.PVC - D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
191Cút 90 độ u.PVC - D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
192Đai neo ống D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190cái
193Cầu thu nước mưa D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
194Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1184100m2
195Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,6461m3
196Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,011610m2
197Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0945100m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0945100m3
199Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,457tấn
200Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,26m3
201Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,437m3
202Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,710m2
203Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,876tấn
204Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
205Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
206Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,26710m2
207Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;53
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại32
5 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy uốn thép Máy uốn thép2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->