Gói thầu: Ngân sách huyện (Kinh phí hoạt động thường xuyên của các trường năm 2021 sau khi trừ 60% nguồn thu học phí đối với các trường đã giao DT đầu năm cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mã ngành KT 098)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Ngân sách huyện (Kinh phí hoạt động thường xuyên của các trường năm 2021 sau khi trừ 60% nguồn thu học phí đối với các trường đã giao DT đầu năm cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mã ngành KT 098) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126455 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Kinh phí hoạt động thường xuyên của các trường năm 2021 sau khi trừ 60% nguồn thu học phí đối với các trường đã giao dự toán đầu năm cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mã ngành KT 09 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 22:20:00 đến ngày 2021-12-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,751,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.300.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính.- Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính.- Trường hợp Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự là Hợp đồng được ký kết với đơn vị Chủ đầu tư là Doanh nghiệp thì phải cung cấp thông tin về địa điểm cung cấp, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn GTGT, Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu tương ứng với Hợp đồng.* Ghi chú khác về tài liệu chứng minh: - Các tài liệu scan phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu- Trường hợp cần thiết, tất cả các giấy tờ chứng thực của đơn vị dự thầu, đơn vị mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc để kiểm chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao;- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng;- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng;- Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư có yêu cầu;- Nhà thầu phải có bảng cam kết nếu trúng thầu thì trong quá trình cung cấp, bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp theo hợp đồng mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí kiểm tra hay kiểm định do nhà thầu thanh toán và nhà thầu phải thực hiện cung cấp lại toàn bộ các sản phẩm không đạt chất lượng (nếu có) cho đúng và không được tính vào thời gian thực hiện hợp đồng. (Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung thực hiện dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người:- Đại học (áp dụng cho các chuyên ngành)- Đã làm quản lý chung 01 hợp đồng tương tự, kèm theo các tài liệu sao y chứng thực sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư, đã làm quản lý chung hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng tối thiểu: 01 người.- Đại học có chuyên ngành phù hợp theo quy định- Đã từng phụ trách cán bộ thanh quyết toán 01 hợp đồng tương tự, kèm theo các tài liệu sao y chứng thực sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hiệu lực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách gia công: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng tối thểu: 5 người.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp bao gồm: thợ mộc 03 người, thợ sơn 02 người- Kèm theo tài liệu sao y chứng thực sau:+ Chứng chỉ nghề bậc 3/7;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Ngân sách huyện (Kinh phí hoạt động thường xuyên của các trường năm 2021 sau khi trừ 60% nguồn thu học phí đối với các trường đã giao DT đầu năm cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mã ngành KT 098) Bàn ghế 02 chỗ ngồi trang bị cho các trường tiểu học và trung học cơ sở trên địa bàn huyện Cầu Kè 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Kinh phí hoạt động thường xuyên của các trường năm 2021 sau khi trừ 60% nguồn thu học phí đối với các trường đã giao dự toán đầu năm cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mã ngành KT 09 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2021; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật); - Có bản scan catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100%. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. Lưu ý: “Xuất xứ của hàng hóa” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiếu là 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm (năm 2018 đến năm 2020); - Giấy xác nhận không còn nợ thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2021; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng, Bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự về đặc tính kỹ thuật, quy mô, giá trị, tính năng sử dụng) đáp ứng yêu cầu cuả E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống), Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cầu Kè. Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Cầu Kè, Huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Kè. Địa chỉ: Thị trấn Cầu Kè, Huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3834 027. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường TH Thông Hòa B | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Trường TH Tam Ngãi B | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Trường TH Hòa Ân A | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Trường TH Hòa Ân B | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Trường TH Phong Phú A | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Trường TH Phong Phú B | 150 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Trường TH Phong Thạnh B | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Trường THCS Thông Hòa | 150 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Trường THCS Tam Ngãi | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Trường THCS An Phú Tân | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Trường THCS Phong Thạnh | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Trường THCS Ninh Thới | 90 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.300.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính.- Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính.- Trường hợp Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự là Hợp đồng được ký kết với đơn vị Chủ đầu tư là Doanh nghiệp thì phải cung cấp thông tin về địa điểm cung cấp, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn GTGT, Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu tương ứng với Hợp đồng.* Ghi chú khác về tài liệu chứng minh: - Các tài liệu scan phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu- Trường hợp cần thiết, tất cả các giấy tờ chứng thực của đơn vị dự thầu, đơn vị mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc để kiểm chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao;- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng;- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng;- Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư có yêu cầu;- Nhà thầu phải có bảng cam kết nếu trúng thầu thì trong quá trình cung cấp, bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp theo hợp đồng mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí kiểm tra hay kiểm định do nhà thầu thanh toán và nhà thầu phải thực hiện cung cấp lại toàn bộ các sản phẩm không đạt chất lượng (nếu có) cho đúng và không được tính vào thời gian thực hiện hợp đồng. (Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung thực hiện dự án | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người:- Đại học (áp dụng cho các chuyên ngành)- Đã làm quản lý chung 01 hợp đồng tương tự, kèm theo các tài liệu sao y chứng thực sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư, đã làm quản lý chung hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Số lượng tối thiểu: 01 người.- Đại học có chuyên ngành phù hợp theo quy định- Đã từng phụ trách cán bộ thanh quyết toán 01 hợp đồng tương tự, kèm theo các tài liệu sao y chứng thực sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hiệu lực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phụ trách gia công: | 5 | * Yêu cầu:- Số lượng tối thểu: 5 người.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp bao gồm: thợ mộc 03 người, thợ sơn 02 người- Kèm theo tài liệu sao y chứng thực sau:+ Chứng chỉ nghề bậc 3/7;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi