Gói thầu: Thi công xây lắp các công trình SCL năm 2022 đường dây 0,4kV sau các TBA khu vực huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209896-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp các công trình SCL năm 2022 đường dây 0,4kV sau các TBA khu vực huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211209785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 10:28:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,890,799,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.836199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67239E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.559.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.647.118.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điệnhoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu >= 5T
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Palăng
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp các công trình SCL năm 2022 đường dây 0,4kV sau các TBA khu vực huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA UB xã Đông Quan xã Đông Quan; Pò Loỏng, Khòn Mỏ xã Khuất Xá; Bản Mới xã Tú Đoạn; Hữu Khánh xã Hữu Khánh; Khòn Miện xã Đồng Bục; Xuân Mãn xã Xuân Mãn, huyện Lộc Bình tỉnh Lạng Sơn.
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Lạng Sơn - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc Trụ sở: 109 Trần Đăng Ninh - Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng sơn Số tài khoản: 8400201005795 tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng sơn Mã số thuế : 0100100417013 Điện thoại: 0252. 210 296 Fax : 0253. 872 501
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Lạng Sơn - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc Trụ sở: 109 Trần Đăng Ninh - Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng sơn Số tài khoản: 8400201005795 tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng sơn Mã số thuế : 0100100417013 Điện thoại: 0252. 210 296 Fax : 0253. 872 501


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Lạng Sơn - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc Trụ sở: 109 Trần Đăng Ninh - Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng sơn Số tài khoản: 8400201005795 tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng sơn Mã số thuế : 0100100417013 Điện thoại: 0252. 210 296 Fax : 0253. 872 501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Minh – Giám đốc Công ty Điện lực Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.288; Số fax: 02053.872.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Lạng Sơn – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501. - Phụ trách phát hành E-HSMT: Vũ Tuấn Phong – Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Lạng Sơn – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0919868956; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA UB xã Đông Quan xã Đông Quan; Pò Loỏng, Khòn Mỏ xã Khuất Xá; Bản Mới xã Tú Đoạn; Hữu Khánh xã Hữu Khánh; Khòn Miện xã Đồng Bục; Xuân Mãn xã Xuân Mãn, huyện
Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn.
B Phần công việc vật tư A cấp
1Kéo rải căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x95Vât tư A cấp0,03km
2Kéo rải căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x70Vât tư A cấp6,867km
3Kéo rải căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x50Vât tư A cấp15,889km
4Kéo rải căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x35Vât tư A cấp7,457km
5Kéo rải căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-2x50Vât tư A cấp1,527km
6Kéo rải căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-2x35Vât tư A cấp2,197km
7Chuyển và đấu hộp Ctơ loại Vât tư A cấp123hộp
8Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bùVât tư A cấp2.000bộ
C Phần công việc vật tư B cấp
1Đào đúc Móng cột hạ thế MV -1aTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V141móng
2Đào đúc Móng cột hạ thế MV -2aTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2móng
3Đào đúc Móng cột hạ thế MT-1aTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17móng
4Đào đúc Móng cột hạ thế MT-2aTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3móng
5Dựng Cột điện bê tông H-6,5BTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V145cột
6Dựng Cột điện BTLT PC.I-8,5-190-4.3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cột
7Dựng Cột điện BTLT PC.I-10-190-4.3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cột
8Kéo dây vượt đường >10 mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4vị trí
D Phần công việc tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm A35Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,501km
2Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm A50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,525km
3Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm A70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,066km
4Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm PVC A25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,217km
5Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm PVC A35Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,5615km
6Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm PVC A50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,3215km
7Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03km
8Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,845km
9Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,801km
10Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x35Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,908km
11Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-2x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,1975km
12Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-2x35Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6955km
13Tháo xà cũ thu hồi trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V195bộ
14Tháo xà cũ thu hồi trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46bộ
15Tháo thu hồi cột điện cao =Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30Cái
16Tháo thu hồi cột điện cao =Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
17Tháo cột bê tông tự đúcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V103Cái
18Tháo cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.836199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67239E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.559.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.647.118.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điệnhoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 5T đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT1
2 Giá ra dây đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT3
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT3
4 Palăng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT2
5 Kìm ép thủy lực đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->