Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm Hóa chất dùng cho máy đông máu STAEVULATION tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm Hóa chất dùng cho máy đông máu STAEVULATION tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625039 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 14:26:00 đến ngày 2020-06-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,581,742,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dung dịch Canxi Clorua | 20 | Hộp | Đóng gói từ 0.025M 24 x 15 ml, Dung dịch lỏng Canxi Clorua dùng cho các xét nghiệm đông máu như thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần (APTT) hay cho các phân tích các yếu tố con đường nội sinh hoặc tương đương | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm APTT - Sử dụng trên máy Evolution (00308) | 30 | Hộp | Đóng gói hộp từ /12 x 4 ml hoặc tương đương | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm APTT - Sử dụng trên máy Evolution (00310) | 50 | Hộp | Đóng gói hộp từ 12 x 10 ml hoặc tương đương | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm APTT - Sử dụng trên máy Evolution (00597) | 50 | Hộp | Đóng gói từ 6x5ml, Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 0.6 CV% hoặc tương đương | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm APTT - Sử dụng trên máy Evolution (00598) | 50 | Hộp | Đóng gói từ hộp/6 x 2 ml Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 1.4 CV% 6 x 2 ml, Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 1.7 CV% Độ tái lặp đo mẫu bình thường: 2.0 CV% Độ tái lặp đo mẫu bất thường: 3.0 CV% hoặc tương đương | ||
| 6 | Cóng đo từ - Sử dụng trên máy Evolution | 40 | Thùng | Thùng gồm Từ 6 cuộn Mỗi cuộn gồm 1000 cuvette có sẵn bi hoặc tương đương | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố IX - Sử dụng trên máy Evolution (Sta – Deficient IX) | 8 | Hộp | Hộp đóng gói từ/6 x 1 ml - Độ ổn định trên máy : 4 giờ - Có thể dùng với tất cả các thuốc thử xét nghiệm APTT trên máy STAGO : STA-PTT A / STA-CK Prest / STA-Cephascreen. - Giới hạn phát hiện: 1.5% - 200% hoặc tương đương | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố VIII - Sử dụng trên máy Evolution (Sta - Deficient VIII) | 8 | Hộp | Hộp đóng gói từ 6 x 1 ml Độ ổn định trên máy : 4 giờ - Có thể dùng với tất cả các thuốc thử xét nghiệm APTT trên máy STAGO : STA-PTT A / STA-CK Prest / STA-Cephascreen. - Giới hạn phát hiện: 1.5% - 200% hoặc tương đương | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố IX - Sử dụng trên máy Evolution (Sta - Immuno Def VIII) | 10 | Hộp | Hộp đóng gói từ/6 x 1 ml Độ ổn định trên máy : 8 giờ - Chỉ dùng với STA CK Prest - Giới hạn phát hiện: 0.7% - 300% hoặc tương đương | ||
| 10 | Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố VIII - Sử dụng trên máy Evolution (Sta - Immuno Def IX) | 10 | Hộp | Hộp đóng gói từ 6 x 1 ml Độ ổn định trên máy : 8 giờ - Chỉ dùng với STA CK Prest - Giới hạn phát hiện: 0.7% - 400% hoặc tương đương | ||
| 11 | Hóa chất chuẩn Liatest | 2 | Hộp | Hộp đóng gói từ hoặc tương đương | ||
| 12 | Microcup | 5 | Hộp | Hộp đóng gói từ 1x 100 cái.cho phép tách chiết hóa chất ra thể tích nhỏ hơn từ 1-4ml, hoặc tương đương | ||
| 13 | Microtainer | 3 | Hộp | Hộp đóng gói từ 1x 500 cái hoặc tương đương | ||
| 14 | Minireducer | 5 | Hộp | Hộp đóng gói từ 1x 100 cái,cho phép chiết tách lọ thuốc thử 4ml hoặc 5ml, có khả năng hạn chế bay hơi. hoặc tương đương | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm PT - Sử dụng trên máy Evolution (Sta - Neo P Timal 10) | 90 | Hộp | Hộp đóng gói từ 12 x 10 ml hoặc tương đương | ||
| 16 | Hóa chất xét nghiệm PT - Sử dụng trên máy Evolution (Neoplastine CI Plus ②) | 20 | Hộp | Hộp đóng gói từ 6 x 2 ml,Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 1.0 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 1.5 CV% Độ tái lặp đo mẫu bình thường: 1.3 CV% Độ tái lặp đo mẫu bất thường: 1.8 CV% hoặc tương đương | ||
| 17 | Hóa chất chuẩn sử dụng trên máy Evoluiton (Sta – Routine QC 2ml) | 2 | Hộp | Hộp đóng gói từ 12 x 2 x 2 ml hoặc tương đương | ||
| 18 | Hóa chất xét nghiệm Stachrom ATIII | 1 | Hộp | Hộp đóng gói từ/4 x 3 ml hoặc tương đương | ||
| 19 | Hóa chất chuẩn sử dụng trên máy Evoluiton (Sta - System Control N + P) | 20 | Hộp | Hộp đóng gói từ/ 12x2x1 ml hoặc tương đương | ||
| 20 | Hóa chất xét nghiệm Thrombin - Sử dụng trên máy Evolution (Sta – Thrombin ②) | 2 | Hộp | Hộp đóng gói từ/ 12 x 2 ,Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 2.8 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 1.7 CV% Độ tái lặp đo mẫu bình thường: 1.6 CV% Độ tái lặp đo mẫu bất thường: 3.3 CV% hoặc tương đương | ||
| 21 | Hóa chất xét nghiệm Thrombin - Sử dụng trên máy Evolution (Sta - Thrombin ⑩) | 1 | Hộp | Hộp đóng gói từ/12 x 10 ml hoặc tương đương | ||
| 22 | Hóa chất Calib - Sử dụng trên máy Evolution | 5 | Hộp | Hộpđóng gói từ/6 x 1 ml hoặc tương đương | ||
| 23 | Que khuấy đỏ - Sử dụng trên máy Evolution | 10 | Gói | Gói từ 1 cái hoặc tương đương | ||
| 24 | Giấy in nhiệt | 20 | Hộp | Giấy in nhiệt cuộn từ 25 mét hoặc tương đương | ||
| 25 | Que khuấy trắng - Sử dụng trên máy Evolution | 12 | Gói | Đóng gói từ 1 cái hoặc tương đương | ||
| 26 | Dung dịch định lượng nồng độ fibrinogen | 110 | Hộp | Đóng gói từ 12x4ml, Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 2.1 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 4.9 CV% Độ tái lặp đo mẫu bình thường: 2.1CV% Độ tái lặp đo mẫu bất thường: 3.2 CV% hoặc tương đương | ||
| 27 | Hóa chất trong xét nghiệm Fibrinogen, sử dụng trên máy Evolution | 20 | Hộp | Hộp đóng gói từ 15 ml Hóa chất sử dụng trong xét nghiệm Fibrinogen. Hộp gồm 24 lọ Mỗi lọ có thể tích 15 ml hoặc tương đương | ||
| 28 | Ống cho thuốc thử tạo màu | 5 | Hộp | Hộp đóng gói từ 100 cái/hộp hoặc tương đương | ||
| 29 | Hóa chất rửa - Sử dụng trên máy Evolution | 90 | Hộp | Hộp đóng gói từ 24 x 15 ml, Dung dịch rửa sử dụng trên máy đông máu Stago hoặc tương đương | ||
| 30 | Hóa chất xét nghiệm PT - Sử dụng trên máy Evolution (Sta - Neo P Timal 5) | 90 | Hộp | Hộp đóng gói từ 6 x 5 ml Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 0.8 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 1.3 CV% Độ tái lặp đo mẫu bình thường: 1.2 CV% Độ tái lặp đo mẫu bất thường: 2.0 CV% hoặc tương đương | ||
| 31 | Nước rửa máy Evolution | 60 | Thùng | Thùng gồm từ 6 bình Mỗi bình có thể tích 2,500 ml hoặc tương đương | ||
| 32 | Hóa chất xét nghiệm Di -Dimer - sử dụng trên máy Evolution | 3 | Hộp | Từ 6 x 6 ml, Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 2.9 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 3.7 CV% Độ tái lặp đo mẫu bình thường: 3.4 CV% Độ tái lặp đo mẫu bất thường: 4.6 CV% hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi