Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm Hóa chất sử dụng cho máy AU480 tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200632630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Mua sắm Hóa chất sử dụng cho máy AU480 tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625039 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 15:14:00 đến ngày 2020-06-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,543,266,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 7 | Hộp | Đóng gói từ 4x29ml (2480 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG) hoặc tương đương | ||
| 2 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP | 10 | Hộp | Đóng gói từ 4x30ml + 4x30ml (3280 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP ; dải đo: 5-1500 U/L ; phương pháp: IFCC AMP-Buffer hoặc tương đương | ||
| 3 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 24 | Hộp | Đóng gói từ4x50ml + 4x25ml (3920 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp: IFCC hoặc tương đương | ||
| 4 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α - Amylase | 7 | Hộp | Đóng gói từ 4x40ml (960 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3 hoặc tương đương | ||
| 5 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 24 | Hộp | Đóng gói từ 4x25ml + 4x25ml (3920 test/hộp) ; Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; phương pháp: IFCC hoặc tương đương | ||
| 6 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bicarbonate | 5 | Hộp | Đóng gói từ 4x25ml (2320 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bicarbonate; dải đo: 2-45 mmol/L; phương pháp: Enzymatic PEP-MD hoặc tương đương | ||
| 7 | Chất chuẩn hóa chất dùng cho xét nghiệm Bicarbonate | 1 | Hộp | Đóng gói từ 3x25ml + 3x25ml; Calib dành cho xét nghiệm Bicarbonate hoặc tương đương | ||
| 8 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 22 | Hộp | Đóng gói từ 4x20ml + 4x20ml (3120 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0-171 umol/L ; phương pháp: DPD hoặc tương đương | ||
| 9 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin | 22 | Hộp | Đóng gói từ 4x40ml + 4x40ml (6280 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 umol/L ; phương pháp: DPD hoặc tương đương | ||
| 10 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci | 25 | Hộp | Đóng gói từ 4x29ml (5252 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3 hoặc tương đương | ||
| 11 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 2 | Hộp | Đóng gói từ 4x45ml (7320 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD hoặc tương đương | ||
| 12 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK | 2 | Hộp | Đóng gói từ 4x22ml+4x4ml+4x6ml (920 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: IFCC-CK (NAC) hoặc tương đương | ||
| 13 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK - MB | 2 | hộp | Đóng gói từ 2x22ml+2x4ml+2x6ml (460 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CK IFCC hoặc tương đương | ||
| 14 | Calib cho xét nghiệm CK - MB | 2 | Lọ | Đóng gói từ1x1ml; Bột đông khô huyết thanh người chứa creatine kinase-MB isoenzyme; chất bảo quản hoặc tương đương | ||
| 15 | QC cho xét nghiệm CK - MB mức độ 1 | 2 | Lọ | Đóng gói từ 1x2ml; Bột đông khô làm từ huyết thanh người chứa creatine kinase-MB isoenzyme hoặc tương đương | ||
| 16 | QC cho xét nghiệm CK - MB mức độ 2 | 2 | Lọ | Đóng gói từ 1x2ml; Bột đông khô huyết thanh người chứa creatine kinase-MB isoenzyme; chất bảo quản hoặc tương đương | ||
| 17 | Dung dịch rửa | 3 | Bình | Đóng gói từ 450ml hoặc tương đương | ||
| 18 | QC cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức độ 1 | 6 | Lọ | Đóng gói từ 1x5ml; Bột đông khô làm từ huyết thanh người, các tá chất nguồn gốc hóa học, các enzym có nguồn gốc từ người và động vật, chất bảo quản và chất ổn định hoặc tương đương | ||
| 19 | QC cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức độ 2 | 6 | Lọ | Đóng gói từ 1x5ml; Bột đông khô làm từ huyết thanh người, các tá chất nguồn gốc hóa học, các enzym có nguồn gốc từ người và động vật, chất bảo quản và chất ổn định hoặc tương đương | ||
| 20 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 10 | Hộp | Đóng gói từ 4x51ml + 4x51ml (3960 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 umol/L ; phương pháp: Modified Jaffe, Kinetic hoặc tương đương | ||
| 21 | QC cho xét nghiệm nước tiểu (Level 1) | 3 | Lọ | Đóng gói từ 1x5ml; QC cho xét nghiệm nước tiểu, dạng lỏng hoặc tương đương | ||
| 22 | QC cho xét nghiệm nước tiểu (Level 2) | 3 | Lọ | Đóng gói từ 1x5ml ; QC cho xét nghiệm nước tiểu, dạng lỏng hoặc tương đương | ||
| 23 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 30 | Hộp | Đóng gói từ 1x30ml + 1x15ml; (TCKT: A. Reagent: Glycine buffer 170 mmol/l, sodium chloride 100 mmol/l, sodium azide 0.95 g/l, pH 8.2. B. Reagent: Suspension of latex particles coated with anti-human ferritin antibodies, sodium azide 0.95 g/l) hoặc tương đương | ||
| 24 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT | 3 | Hộp | Đóng gói từ 4x40ml + 4x40ml (2600test); Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp: IFCC hoặc tương đương | ||
| 25 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 15 | Hộp | Đóng gói từ 4x53ml + 4x27ml (5200test); Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase hoặc tương đương | ||
| 26 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c | 25 | Hộp | Đóng gói từ 2x37.5ml + 2x7.5ml + 2x34.5ml + 5x2.0ml (500 test/ hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c ; dải đo: 4-15% ; phương pháp: Turbidimetric Immuno-inhibition hoặc tương đương | ||
| 27 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xn HbA1c | 8 | Hộp | Đóng gói từ 1000ml; Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xn HbA1c. 1ml/mẫu hoặc tương đương | ||
| 28 | QC cho xét nghiệm HbA1c | 2 | Hộp | Đóng gói từ 2x1ml+2x1ml (2 levels); QC cho xét nghiệm HbA1c hoặc tương đương | ||
| 29 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL - Cholesterol | 3 | Hộp | Đóng gói từ 4x27ml+4x9ml; Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic Immunoinhibition hoặc tương đương | ||
| 30 | QC cho xét nghiệm HDL/LDL | 2 | Hộp | Đóng gói từ 3x5ml + 3x5ml; QC cho xét nghiệm HDL/LDL hoặc tương đương | ||
| 31 | Calib cho xét nghiệm HDL | 2 | Hộp | Đóng gói từ 2x3ml; Calib cho xét nghiệm HDL hoặc tương đương | ||
| 32 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm sắt | 16 | Hộp | Đóng gói từ 4x15ml +4x15ml (2000 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 umol/L ; phương pháp: TPTZ hoặc tương đương | ||
| 33 | Hóa chất đệm điện giải | 7 | Hộp | Đóng gói từ 4x2000ml; Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải hoặc tương đương | ||
| 34 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp/cao | 4 | Hộp | Đóng gói từ 4x100ml; Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm điện giải hoặc tương đương | ||
| 35 | Hóa chất tham chiếu kiểm tra điện cực Clo | 4 | Hộp | Đóng gói từ 2x25ml; Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải hoặc tương đương | ||
| 36 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp/cao | 4 | Hộp | Đóng gói từ 4x100ml; Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm điện giải hoặc tương đương | ||
| 37 | Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao | 2 | Hộp | Đóng gói từ 2x100ml + 2x100ml; Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm điện giải hoặc tương đương | ||
| 38 | Chất chuẩn điện giải mức giữa | 15 | Hộp | Đóng gói từ 4x2000ml; Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm điện giải hoặc tương đương | ||
| 39 | Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali | 2 | Hộp | Đóng gói từ 2x25ml; Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải hoặc tương đương | ||
| 40 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 5 | Hộp | Đóng gói từ 4x1000ml; Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải hoặc tương đương | ||
| 41 | QC cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 1 | 12 | Lọ | Đóng gói từ 1x2ml; QC cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục hoặc tương đương | ||
| 42 | QC cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 2 | 12 | Lọ | Đóng gói từ 1x2ml; QC cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục hoặc tương đương | ||
| 43 | QC cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 12 | Lọ | Đóng gói từ 1x2ml; QC cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục hoặc tương đương | ||
| 44 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate | 40 | Hộp | Đóng gói từ 4x10mlR1 + 4xR1lYO (220 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate ; dải đo: 0.22-13.32 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic hoặc tương đương | ||
| 45 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH | 6 | Hộp | Đóng gói từ 4x40ml + 4x20ml (2560 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo: 25-1200 U/L ; phương pháp: LDH (L-P) IFCC hoặc tương đương | ||
| 46 | Calib cho xét nghiệm LDL | 2 | Hộp | Đóng gói từ 2x1ml; Bột đông khô huyết thanh người chứa LDL-cholesterol và chất bảo quản hoặc tương đương | ||
| 47 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL - Cholesterol | 3 | Hộp | Đóng gói từ4x51.3ml + 4x17.1ml (1400 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic Selective Protection hoặc tương đương | ||
| 48 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium | 32 | Hộp | Đóng gói từ 4x40ml (1000 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium ; dải đo: 0.2-3.3 mmol/L ; phương pháp: Xylidyl Blue hoặc tương đương | ||
| 49 | Điện cực Ref | 1 | Chiếc | Đóng gói từ 1 chiếc; Điện cực Ref dành cho máy Sinh hóa AU Series hoặc tương đương | ||
| 50 | Điện cực Na | 1 | Chiếc | Đóng gói từ 1 chiếc; Điện cực Na dành cho máy Sinh hóa AU Series hoặc tương đương | ||
| 51 | Điện cực K | 1 | Chiếc | Đóng gói từ 1 chiếc; Điện cực K dành cho máy Sinh hóa AU Series hoặc tương đương | ||
| 52 | Điện cực Cl | 1 | Chiếc | Đóng gói từ 1 chiếc; Điện cực Cl dành cho máy Sinh hóa AU Series hoặc tương đương | ||
| 53 | Đèn Halogen cho máy sinh hóa | 6 | Chiếc | Đóng gói từ 1 chiếc; Đèn Halogen cho máy sinh hóa Auseries hoặc tương đương | ||
| 54 | Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF | 3 | Hộp | Đóng gói từ 5x25ml(125ml) hoặc tương đương | ||
| 55 | Hóa chất xét nghiệm Protein Total | 3 | lọ | Đóng gói từ 1x3ml; Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein Totin Urine/CSF, dạng bột đông khô hoặc tương đương | ||
| 56 | Ống dây bơm dùng cho máy phân tích sinh hóa AU | 6 | Túi | Đóng gói từ 2 chiếc/ túi; Dây bơm cho máy Auseries hoặc tương đương | ||
| 57 | Cốc đựng mẫu, thể tích 03ml | 3 | Túi | Đóng gói từ 1000 cái/túi hoặc tương đương | ||
| 58 | Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 20 | Lọ | Đóng gói từ 1x5ml; Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy hoặc tương đương | ||
| 59 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein | 5 | Hộp | Đóng gói từ 4x48ml+4x48ml; Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret hoặc tương đương | ||
| 60 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 2 | Hộp | Đóng gói từ 4x50ml + 4x12.5ml (3000 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L ; phương pháp: GPO-POD hoặc tương đương | ||
| 61 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea Nitrogen | 28 | Hộp | Đóng gói từ 4x25ml + 4x25ml (2480 test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: GLDH, Kinetic hoặc tương đương | ||
| 62 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 3 | Hộp | Đóng gói từ4x42.3ml+4x17.7ml; Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Uricase PAP hoặc tương đương | ||
| 63 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3 | 5 | Hộp | Đóng gói từ 4x10ml +4x8ml (1040test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3; dải đo: 0.15-5.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric hoặc tương đương | ||
| 64 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4 | 5 | Hộp | Đóng gói từ 4x10ml +4x8ml (1040test/hộp); Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4; dải đo: 0.08-1.5 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric hoặc tương đương | ||
| 65 | Hóa chất xét nghiệm Ammonia | 3 | Hộp | Đóng gói từ 2x5mL hoặc tương đương | ||
| 66 | Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia | 2 | Hộp | Đóng gói từ 3x5mL hoặc tương đương | ||
| 67 | QC cho xét nghiệm Ammonia (2 levels) | 2 | Hộp | Đóng gói từ 3x5mL hoặc tương đương | ||
| 68 | Hóa chất xét nghiệm Zinc | 1 | Hộp | Đóng gói từ 5x25ml (417 test/Hộp); Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở, dải đo: 0 - 400 ug/dL, dạng lỏng hoặc tương đương | ||
| 69 | Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc | 1 | Lọ | Đóng gói từ 1x3ml; Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc, dạng bột đông khô hoặc tương đương | ||
| 70 | Hóa chất cho xét nghiệm G6 - PDH | 15 | Hộp | Đóng gói từ 1x100ml+1x2ml+1x2ml+1x20ml hoặc tương đương | ||
| 71 | Chất chuẩn mức bất thường cho xét nghiệm G6 - PDH | 3 | Hộp | Đóng gói từ 6x0,5ml hoặc tương đương | ||
| 72 | Chất chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm G6 - PDH | 3 | Hộp | Đóng gói từ 6x0,5ml hoặc tương đương | ||
| 73 | Nước rửa kèm theo máy | 40 | Bình | Đóng gói từ 1x5l; DD rửa hệ thống hoặc tương đương | ||
| 74 | Chất chuẩn cho xét nghiệm Ferritin | 3 | Lọ | Đóng gói từ1 x 3 ml; Huyết thanh người hoặc tương đương | ||
| 75 | Hóa chất xét nghiệm Bilirubin Direct | 2 | Hộp | Đóng gói từ 4x100mlR1, 1x100mlR2 hoặc tương đương | ||
| 76 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA | 3 | Hộp | Đóng gói từ 4x14ml+4x11ml; Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA; dải đo: 0.1-7.0 mg/L; phương pháp: Immunoturbidimetric hoặc tương đương | ||
| 77 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgG | 3 | Hộp | Đóng gói từ4x22ml+4x20ml; Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgG; dải đo: 0.75-30 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric hoặc tương đương | ||
| 78 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgM | 3 | Hộp | Đóng gói từ 4x14ml+4x11ml; Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgM; dải đo: 0.2-5.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric hoặc tương đương | ||
| 79 | QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy (Diacon N) | 1 | Lọ | Đóng gói từ 1x5mL hoặc tương đương | ||
| 80 | QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy (Diacon P) | 1 | Lọ | Đóng gói từ 1x5mL hoặc tương đương | ||
| 81 | Calib cho các xét nghiệm Protein đặc biệt | 2 | Hộp | Đóng gói từ 6x2ml(6levels); Calib cho các xét nghiệm Protein đặc biệt hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi