Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm Hóa chất sử dụng cho máy LIAISON tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200632501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Mua sắm Hóa chất sử dụng cho máy LIAISON tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625039 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 15:08:00 đến ngày 2020-06-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,618,690,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng I giống Isulin (IGF - 1) | 1 | Hộp | Đóng gói từ100test hoặc tương đương | ||
| 2 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm IGF-I | 1 | Hộp | Đóng gói từ2x1ml hoặc tương đương | ||
| 3 | Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgG với Chlamydia Trachomatis - vi khuẩn gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục | 40 | Hộp | Đóng gói từ100test hoặc tương đương | ||
| 4 | Chất kiểm chuẩn Chlamydia Trachomatis IgG | 4 | Hộp | Đóng gói từ2x0,8ml+2x0,8ml hoặc tương đương | ||
| 5 | Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgA với Chlamydia Trachomatis - vi khuẩn gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục | 40 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 6 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA | 4 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,8ml+2x0,8ml hoặc tương đương | ||
| 7 | Xét nghiệm định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Varilla - zoster - Virus gây bệnh thủy đậu | 1 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 8 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm VZV IgG | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,7ml+2x0,7ml hoặc tương đương | ||
| 9 | Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với virus Varilla - zoster - Virus gây bệnh thủy đậu | 1 | Hộp | Đóng gói từ 50test hoặc tương đương | ||
| 10 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm VZV IgM | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,7ml+2x0,7ml hoặc tương đương | ||
| 11 | Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Toxoplasma Gondii | 10 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 12 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM | 3 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,7ml+2x0,7ml hoặc tương đương | ||
| 13 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Toxoplasma Gondii | 10 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 14 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG II | 3 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,6ml+2x0,6ml hoặc tương đương | ||
| 15 | Hóa chất Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Virus Rubella - chẩn đoán nhiễm trùng ở PNCT có thể gây sảy thải, hội chứng Rubella bẩm sinh; thai nhi bị mù, điếc, đục thủy tinh thể, bệnh tim | 40 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 16 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG | 6 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,7ml+2x0,7ml hoặc tương đương | ||
| 17 | Hóa chấtXét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Virus Rubella - | 60 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 18 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM | 6 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,7ml+2x0,7ml hoặc tương đương | ||
| 19 | Hóa chất Xét nghiệm định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Cytomegalo - | 60 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 20 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG II | 6 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,9ml+2x0,9ml hoặc tương đương | ||
| 21 | Hóa chất Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM đặc hiệu với virus Cytomegalo | 60 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 22 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM II | 6 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,8ml+2x0,8ml hoặc tương đương | ||
| 23 | Hóa chất Xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu với Herpes simplex virus type 1 và/hoặc 2 - | 6 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 24 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HSV-1/2 IgG | 3 | Hộp | Đóng gói từ 2x1,3ml+2x1,3ml hoặc tương đương | ||
| 25 | Hóa chất Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với Herpes simplex virus type 1 và/hoặc 2 - | 6 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 26 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HSV-1/2 IgM | 3 | Hộp | Đóng gói từ 2x1,2ml+2x1,2ml hoặc tương đương | ||
| 27 | Hóa chất xét nghiện anti - HBs Plus | 70 | Hộp | Đóng gói từ 200test hoặc tương đương | ||
| 28 | Hóa chất kiểm chuẩn anti - HBs II | 10 | Hộp | Đóng gói từ 2x2,5ml+2x2,5ml hoặc tương đương | ||
| 29 | Hóa chất định tính kháng thể kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 3 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 30 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm anti-HBc | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x4ml+2x1,8ml hoặc tương đương | ||
| 31 | Hóa chất định tính Immunoglobulin IgM của kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 1 | Hộp | Đóng gói từ 50test hoặc tương đương | ||
| 32 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBc IgM | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,7ml+2x0,5ml hoặc tương đương | ||
| 33 | Hóa chất định tính kháng nguyên e của virus viêm gan B | 6 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 34 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBeAg | 3 | Hộp | Đóng gói từ 2x4ml+2x3,5ml hoặc tương đương | ||
| 35 | Hóa chất định tính kháng thể kháng nguyên e của virus viêm gan B | 6 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 36 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm anti-Hbe | 3 | Hộp | Đóng gói từ 2x4ml+2x3,5ml hoặc tương đương | ||
| 37 | Hóa chất định tính kháng thể toàn phần với virus viêm gan A | 2 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 38 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm anti-HAV | 2 | Hộp | Đóng gói từ 2x3,5ml+2x3,5ml hoặc tương đương | ||
| 39 | Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM với virus viêm gan A | 10 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 40 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HAV IgM | 3 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,7ml+2x0,7ml hoặc tương đương | ||
| 41 | Hóa chất định tính với kháng thể đặc hiệu với virus viêm gan C | 80 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 42 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm LIAISON® XL HCV Ab | 6 | Hộp | Đóng gói từ 2x1ml+2x1ml hoặc tương đương | ||
| 43 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B | 40 | Hộp | Đóng gói từ 200test hoặc tương đương | ||
| 44 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBsAg Quant | 6 | Hộp | Đóng gói từ 2x4ml+2x4ml hoặc tương đương | ||
| 45 | Hóa chất định tính kết hợp giữa kháng nguyên p24 của HIV - 1 và kháng thể đặc hiệu của cả 2 chủng virus HIV - 1 và HIV – 2 | 40 | Hộp | Đóng gói từ 200test hoặc tương đương | ||
| 46 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Murex HIV Ab/Ag | 6 | Hộp | Đóng gói từ 3x4,5mL hoặc tương đương | ||
| 47 | Cóng phản ứng | 44 | Hộp | Đóng gói từ 9x200 cuvettes/hộp hoặc tương đương | ||
| 48 | Đầu côn dùng một lần | 70 | Hộp | Đóng gói từ 6x96 tips/hộp hoặc tương đương | ||
| 49 | Dung dịch rửa hệ thống, sử dụng để rửa giữa các xét nghiệm | 16 | Hộp | Đóng gói từ 6x1lit/box hoặc tương đương | ||
| 50 | Chất mồi phản ứng | 68 | Hộp | Đóng gói từ 3x230ml+3x230ml hoặc tương đương | ||
| 51 | Hóa chất định tính với kháng thể đặc hiệu với Treponema pallidum - Xoắn khuẩn gây bệnh giang mai | 40 | Hộp | Đóng gói từ 200test hoặc tương đương | ||
| 52 | Hóa chất định tính kháng nguyên Rotavirus | 1 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 53 | Hóa chất định lượng kháng thể IgM đặc hiệu với kháng nguyên lõi của Virus Epstein - Barr | 6 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 54 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Treponema Screen | 6 | Hộp | Đóng gói từ 2x2ml+2x2ml hoặc tương đương | ||
| 55 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBV IgM | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,9ml+2x0,9ml hoặc tương đương | ||
| 56 | Bộ Kit bảo dưỡng máy | 20 | Hộp | Đóng gói từ 10x3.5ml+2x85ml + 1 tích hợp hoặc tương đương | ||
| 57 | Hóa chất định tính kháng nguyên e của virus viêm gan B | 6 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 58 | Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm C. Difficile GDH | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x80ml hoặc tương đương | ||
| 59 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm C.Difficile GDH | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x6ml+6x2ml hoặc tương đương | ||
| 60 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Measles IgG | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,7ml+2x0,7ml hoặc tương đương | ||
| 61 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Measles IgM | 4 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,7ml+2x0,7ml hoặc tương đương | ||
| 62 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mumps IgG | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,7ml+2x0,7ml hoặc tương đương | ||
| 63 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mumps IgM | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,7ml+2x0,7ml hoặc tương đương | ||
| 64 | Chất kiểm chuẩn E.H.E.C Toxins | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x6ml+6x2ml hoặc tương đương | ||
| 65 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm LIAISON® H. Pylori Ag | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x6ml+6x2ml hoặc tương đương | ||
| 66 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rotavirus | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x6ml+6x2ml hoặc tương đương | ||
| 67 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBNA IgG | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,9ml+2x0,9ml hoặc tương đương | ||
| 68 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgG | 1 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,5ml+2x0,5ml hoặc tương đương | ||
| 69 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma Pneumoniae IgM | 4 | Hộp | Đóng gói từ 2x0,7ml+2x0,7ml hoặc tương đương | ||
| 70 | Hóa chất bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus sởi | 3 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 71 | Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus sởi | 120 | Hộp | Đóng gói từ 50test hoặc tương đương | ||
| 72 | Hóa chất bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus gây bệnh quai bị | 2 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 73 | Hóa chất định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus gây bệnh quai bị | 8 | Hộp | Đóng gói từ 50test hoặc tương đương | ||
| 74 | Hóa chất bán định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Mycoplasma Pneumoniae - Vi khuẩn gây viêm phổi và viêm đường hô hấp | 4 | Hộp | Đóng gói từ 50test hoặc tương đương | ||
| 75 | Hóa chất định tính kháng thể đặc hiệu IgM với Mycoplasma Pneumoniae - Vi khuẩn gây viêm phổi và viêm đường hô hấp | 40 | Hộp | Đóng gói từ 50test hoặc tương đương | ||
| 76 | Hóa chất định tính xác định kháng nguyên của H.pylori - virus gây bệnh viêm dạ dày, ung thư dạ dày | 1 | Hộp | Đóng gói từ 50test hoặc tương đương | ||
| 77 | Xét nghiệm định tính phát hiện độc tính 1 và 2 của Shiga - chẩn đoán nhiễm E.Coli | 1 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương | ||
| 78 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên nhân của virus Epstein - Barr - virus gây nhiễm trùng họng cấp | 2 | Hộp | Đóng gói từ 100test hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi