Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209769-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211110667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 11:16:00 đến ngày 2021-12-13 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,701,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp B1iên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng.(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 06 tấn (Kèm theo đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu thép ≥ 9 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 7T (Kèm theo đăng ký+ kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nạo vét, kè ao Vối thôn Thuý Lai, ao Đình thôn Bách Kim xã Phú Kim
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội. ĐT: 02433682318
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ và xây dựng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Thành An + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội. ĐT: 02433682318


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội. ĐT: 02433682318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A AO VỐI
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V337,446m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,37100m3
3Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V10gốc cây
6Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,33100m3
7Đào móng băng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V58,01m3
8Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,023100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,249100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,539100m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,155100m3
12Mua đất đồi K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.434,422m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,33100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,707100m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V113,85100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V47,44m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V355,78m3
18Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V473,62m3
19Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V83,98m2
20Ống nhựa PVC d48Mô tả kỹ thuật theo chương V1,283100m
21Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
22Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18m3
23Gia công lan can (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,243tấn
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V149,22m2
25Bulong neo M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V384cái
26Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
27Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,671tấn
28Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,774100m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.745,7m
30Đào đất móng, đất cấp II (đào rãnh thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,59m3
33Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,19m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,18m3
35Đế cống BTCT M200 đường kính d800Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
36Lắp đặt đế cống BTCT M200 đường kính d800 cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1181 cấu kiện
37Ống cống BTCT M300, đường kính d800 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V59m
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 8000mmMô tả kỹ thuật theo chương V59đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V58mối nối
40Đế cống BTCT M200 đường kính d1000Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
41Lắp đặt đế cống BTCT M200 đường kính d1000 cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
42Ống cống BTCT M300, đường kính d1000 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V30đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V29mối nối
45Xây gạch BT 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,03m2
47Bê tông tấm đan rãnh+ hố ga+ tấm phai, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
48Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
49Bê tông giằng đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71m3
50Bê tông cửa xả tràn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
51Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47m3
52Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
53Xây đá hộc, xây mái kênh, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,02m3
54Ống HDPE D400 dày 44,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
55Lắp đặt tấm đan rãnh+ đáy ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1351 cấu kiện
56Cốt thép tấm đan rãnh+ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,261tấn
57Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
58Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
59Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
60Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
61Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m2
62Ván khuôn giằng đỉnh rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,029100m2
63Ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
64Ván khuôn bản đáy cửa ra rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
65Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
66Gia công khung dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
67Lắp dựng khung dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
68Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
69Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
70Máy đóng mở V2 - trục vít 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,62m2
72Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
73Bulong M20-140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Zoăng cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m
75Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
76Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây bo đường dạo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,32m3
77Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây hố bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
78Trát VXM M75 dày 1,5cm gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V132,33m2
79Cát đen tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V15,79m3
80Bê tông móng đường quanh ao, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,57m3
81Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V330,22m2
82Lát gạch Tazzero KT(40x40)cm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V344,74m2
83Cây giáng hướng (đường kính từ 15cm), đã bao gồm công trồng, bảo hành tối thiểu 3 thángMô tả kỹ thuật theo chương V32cây
84Bê tông chân cột, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
85Bê tông móng tủ điện, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
86Cọc nối đất L63x63x5 dài 2,5m, mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
87Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
88Dây tiếp địa cáp đồng trần D10Mô tả kỹ thuật theo chương V224,6m
89Đầu cos tiếp địa cho dây đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
90Bu lông, đai ốc, long đenMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
91Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
92Cột đèn bao gồm đế gang thân nhôm cao 3,6m + tay đèn (4 bóng)+bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
93Chân đế cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
94Chân đế tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
95Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
96Đèn cầu PMMA D400, công suất 80WMô tả kỹ thuật theo chương V52bóng
97Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V182m
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cáp điện (3x6)+1Ex4mm2 CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V248m
99Lắp đặt ống xoắn ruột gà (luồn cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V209m
100Đồng hồ đo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
102Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
103Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,42m3
104Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
105Ốp đá tự nhiên dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,79m2
106Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,743tấn
107Ván khuôn bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,566100m2
108Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
109Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
110Vận chuyển vật liệu phá dỡ,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
111Bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,97m3
112Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,331100m2
113Cát đen lót tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V16,66m3
114Dăm lót móng gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
115Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,03m3
116Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,647100m2
B AO ĐÌNH
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V298,439m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m3
4Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V3gốc cây
7Đào đất móng băng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V56,2m3
8Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,678100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,079100m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,317100m3
12Mua đất đồi K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V609,748m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,673100m3
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8100m
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V28,25m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V211,86m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V243,64m3
18Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,4m2
19Ống nhựa PVC d48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m
20Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
21Gia công lan can ( thép mã kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
22Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
23Bulong neo M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
24Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m3
25Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
26Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
27Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.088,725m
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,54m3
30Bê tông đáy rãnh+ đáy hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,62m3
31Bê tông tấm đan rãnh+ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m3
32Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26m3
33Ống HDPE D400 dày 44,7mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
34Lắp đặt tấm đan rãnh+ hố ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1141 cấu kiện
35Xây gạch BT 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,81m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V266,25m2
37Cốt thép tấm đan rãnh+ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,685tấn
38Cốt thép giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
39Cốt thép giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777tấn
40Ván khuôn đáy rãnh+ đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m2
41Ván khuôn giằng đỉnh rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,002100m2
42Cắt mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,67m3
44Vận chuyển vật liệu phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
45Cấp phối đá dăm loai I (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
46Lót giấy dầu móng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m2
47Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m3
48Cát đen tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V6,35m3
49Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7m3
50Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V127m2
51Lát gạch Tazzero KT(40x40)cm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V127m2
52Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m
53Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
54Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,01m3
55Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
56Ốp đá tự nhiên dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,79m2
57Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436tấn
58Ván khuôn bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp B1iên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục điện chiếu sáng.(kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
2 Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 110CV1
3 Cần cẩu ≥ 06 tấn (Kèm theo đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
4 Máy lu thép ≥ 9 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 9 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít2
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
8 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt3
11 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
14 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
15 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 7T (Kèm theo đăng ký+ kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≤ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->