Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210158 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 11:55:00 đến ngày 2021-12-14 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,478,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho các trường học gồm ít nhất phải có các hàng hóa sau: Bàn, ghế, tủ hồ sơ, bảng chống lóa, máy tính, máy photocopy, máy chiếu, thiết bị âm thanh. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng đã thực hiện. + Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Chế biến gỗ ; Điện; công nghệ thông tin- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.- Đã từng là cán bộ quản lý chung 03 gói thầu đã hoàn thành tương tự về quy mô, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu này.- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao chi tiết/ Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện – điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Chế biến gỗ hoặc Chế biến lâm sản- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.- Đã từng là cán bộ thi công 01 gói thầu đã hoàn thành tương tự về quy mô, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu này.- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao chi tiết/ Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị Trường Tiểu học Thới Thuận 2, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); -Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; -Bảo lãnh dự thầu; -Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính, chứng từ Ngân hàng xác nhận khoản thanh toán tương ứng; -Tài liệu chứng minh về nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc các loại văn bản khác có giá trị pháp lý chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu này, Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (bao gồm tất cả các nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động thực hiện gói thầu); -Bảng Đề xuất về kỹ thuật với đầy đủ thông tin về đặc tính kỹ thuật, Nhãn mác ký mã hiệu, nguồn gốc xuất xứ, năm sản xuất; -Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ nằm 2020 trở về sau: - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng và đạt theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết hàng hóa đáp ứng các quy định của pháp luật, không vi phạm bản quyền, cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực) bởi cơ quan chức năng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Hàng hóa nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam nhưng theo ủy quyền/ ủy thác nước ngoài phải có cam kết của đại diện tại Việt Nam của Hãng sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện bảo hành - bảo trì, duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ kỹ thuật. - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Đối với các thiết bị Điện – Điện tử khi tham gia dự thầu phải kèm theo các chứng từ gồm: + Văn bản xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ số lượng hàng hóa, phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng chính hãng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. + Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng, và lắp đặt hoàn thiện) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kèm theo E-HSDT. - Bản Cam kết cung cấp giấy bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ, ĐT: 02923851456
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923851200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 029238515678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 029238515678 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh lớp 1,2,3 (1 bàn + 2 ghế) | 216 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh lớp 4, 5 (1 bàn + 2 ghế) | 174 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 22 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ thiết bị lớp | 22 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn ghế hội trường (1 bàn + 2 ghế) | 50 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bục nói | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tượng Bác | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn máy vi tính | 60 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế học sinh | 60 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn ghế học sinh phòng lab (1 bàn + 2 ghế) | 35 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn làm việc 2 thùng (1 bàn, 1 ghế) | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn làm việc 2 thùng (1 bàn, 1 ghế) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giá treo tranh | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kệ thiết bị | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn làm việc 2 thùng (1 bàn, 1 ghế) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giường y tế + nệm | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kệ sách | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn làm việc 2 thùng (1 bàn, 1 ghế) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn ghế đọc sách | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn làm việc 2 thùng (1 bàn, 1 ghế) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ bóng bàn | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Trụ bóng rổ + quả bóng gỗ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ cầu lông | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ đá cầu | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn làm việc 2 thùng (1 bàn, 1 ghế) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Giá vẽ tranh chữ A | 35 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bảng vẽ tranh | 35 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kệ trưng bày | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn làm việc 2 thùng (1 bàn, 1 ghế) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn làm việc 2 thùng (1 bàn, 1 ghế) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn tiếp khách hình bầu dục (1 bàn + 6 ghế) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn làm việc 2 thùng (1 bàn, 1 ghế) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn (dạng bàn họp) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ghế đai đầu bò | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bàn làm việc 2 thùng (1 bàn, 1 ghế) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Dàn âm thanh | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Máy vi tính | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Máy chiếu + màn chiếu | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Casett (đĩa) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Máy in A4 | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Máy photocoppy | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Máy Scan | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Máy in A4 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Máy in A4 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ phát thanh học đường | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Máy in A4 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Máy vi tính (Thư viện điện tử) | 6 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Đàn Organ (học sinh) | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Đàn Organ (giáo viên) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Máy in A4 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Máy in A4 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Máy in A4 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho các trường học gồm ít nhất phải có các hàng hóa sau: Bàn, ghế, tủ hồ sơ, bảng chống lóa, máy tính, máy photocopy, máy chiếu, thiết bị âm thanh. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng đã thực hiện. + Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Chế biến gỗ ; Điện; công nghệ thông tin- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.- Đã từng là cán bộ quản lý chung 03 gói thầu đã hoàn thành tương tự về quy mô, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu này.- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao chi tiết/ Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điều hành lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng | 4 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện – điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Chế biến gỗ hoặc Chế biến lâm sản- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.- Đã từng là cán bộ thi công 01 gói thầu đã hoàn thành tương tự về quy mô, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu này.- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao chi tiết/ Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi