Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 14:56:00 đến ngày 2021-12-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,078,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.423E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp, PCCC+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư dân dụng hoặc xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 3 tầng trường tiểu học Cát Quế A 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 295,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 436,836 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1449 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 263,3766 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21,86 | m2 |
| 6 | Hút bể phốt nhà VS hiện trạng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 324,6547 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,8803 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,8803 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,8803 | 100m3 |
| B | PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực PHC-C350, mác 800 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 56,2 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,558 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| C | PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực PHC-C350, mác 800 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.375 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 33,75 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,125 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,7635 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 8 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 250 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,4126 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết cọc và đài móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2736 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8026 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1524 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1524 | tấn |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,6147 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,9172 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,7478 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28,8018 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4254 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7526 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 152,2092 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,3704 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,8686 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,2342 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,0179 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,6632 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,8754 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 50,1917 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9942 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,059 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,059 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,059 | 100m3 |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3013 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6015 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0917 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,7694 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1905 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28,116 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28,116 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28,116 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2417 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2417 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2417 | 100m3 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 59,658 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,7721 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1837 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,2932 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,9483 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 475,0256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27,7366 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đáy dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,3713 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,4287 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 34,9485 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,8714 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,8201 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,2808 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,5209 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6462 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5565 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8847 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,4975 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3274 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,3552 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6025 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,4314 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5139 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,3628 | m3 |
| 26 | Trát trần cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 130,3651 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 130,3651 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 156,7473 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0413 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 66,14 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 46,5 | m2 |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 497,9758 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 124,5266 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22,4589 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,389 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.140,8463 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.569,0395 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.314,724 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.697,9814 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.478,3133 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.725,1204 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7.881,9715 | m2 |
| 12 | Vách ngăn HPL dầy 12mm + phụ kiện Inox 304 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 83,0745 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600x0,7 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 76,5201 | m2 |
| 14 | Soi chỉ lõm vào tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 169,12 | m |
| 15 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 895,14 | m2 |
| H | PHẦN ỐP - LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.018,8714 | m2 |
| 2 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,0046 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 48,0874 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 48,0874 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 76,5201 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 119,658 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 219,324 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1602 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 72,0068 | m3 |
| 10 | Dán gạch thẻ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 474,1546 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 271,89 | m |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung sử dụng keo dán | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,905 | m2 |
| 13 | Gia công khung bàn chậu rửa tay bằng inox 304 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3327 | tấn |
| 14 | Trát rãnh thoát nước lan can, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 213,2 | m |
| I | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3397 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27,571 | m2 |
| J | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 174,72 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 171,315 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19,51 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,89 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhôm cố định,kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 71,512 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,7472 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 100,2977 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 175,71 | m2 |
| K | PHẦN SẢNH - TAM CẤP - BỒN HOA- ĐƯỜNG DỐC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| L | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1874 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bồn hoa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,4373 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, xây bồn hoa, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,1508 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bồn hoa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bồn hoa, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5729 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2305 | 100m3 |
| 9 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 37,3934 | m2 |
| M | SẢNH CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6396 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,3062 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tam cấp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tam cấp, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tam cấp, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5456 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32,7156 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1145 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,2716 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36,3852 | m2 |
| N | SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,9377 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,7451 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tam cấp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng giằng tam cấp, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tam cấp, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5911 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 80,1334 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2944 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,4125 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 44,3946 | m2 |
| O | TAM CẤP HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6104 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1772 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,8184 | m2 |
| P | ĐƯỜNG DỐC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5395 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9271 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2826 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1028 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8009 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,009 | m2 |
| 9 | Gia công lan can INOX | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1898 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can INOX | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26,33 | m2 |
| Q | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,3931 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,3931 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 437,2958 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,2506 | 100m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 482,286 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 482,286 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 127,7793 | m2 |
| 8 | Gia công thang sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,9713 | m2 |
| 10 | Lắp dựng thang sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,438 | m2 |
| 11 | Cửa lên mái KT 600x800 có nắp đậy tôn đảm bảo ngăn cháy loại 2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| R | CHI TIẾT KHE LÚN | |||
| 1 | Mũ khe lún tường bằng nẹp kim loại chạy suốt chiều dài khe lún | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| S | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,8 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,2157 | 100m2 |
| T | HẠ TẦNG QUANH NHÀ | |||
| U | Đào đất hữu cơ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0652 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0652 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,074 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,37 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 33,2 | m3 |
| 9 | Lát gạch sânbằng gạch Terzazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 415 | m2 |
| 10 | Xúc đất vào bồn hoa hiện trạng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 11 | Di chuyển cây sang vị trí mới | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | cây |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 13 | Tháo di chuyển thang sắt thoát hiểm ra vị trí khác sau thi công xong lắp lại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| V | RÃNH THOÁT NƯỚC B300(161,5m) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24,255 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng rãnh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 29,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1775 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 165 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 165 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21,4088 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,9268 | 100m3 |
| 13 | Đắp đấp hoàn trả rãnh công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6757 | 100m3 |
| W | GA THOÁT NƯỚC ( 8 HỐ) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6285 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,9843 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5538 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| X | Bồn cây : 153md | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn hoa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,4052 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 62,73 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,43 | m2 |
| Y | CỔNG - TƯỞNG RÀO QUANH NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,3152 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,9808 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2262 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2842 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1115 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tường rào | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2737 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,2263 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4668 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6847 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,7402 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2665 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2699 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,2032 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0862 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3526 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4147 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2854 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,5558 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,893 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,6035 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 41,4664 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 46,2 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,48 | m |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35,7162 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 129,1826 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,364 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19,364 | m2 |
| 39 | Gia công cổng sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2509 | tấn |
| 40 | Bánh xe | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Bản lề cổng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Khóa cổng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26,5252 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8924 | m2 |
| Z | PHẦN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| AA | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D20 rửa sàn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Dây cấp nước inox dài 40cm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Bơm nước sạch Q=2m3/h, H=40m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Rọ bơm D40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| AB | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm, PN10 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, PN10 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, PN10 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7231 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, PN10 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6897 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, PN10 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,226 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 129 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25, chiều dày 2,9mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32, chiều dày 3,7mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Kép Inox D15mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 24 | Cảm biến mực nước điện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp nút bịt đầu ống ren ngoài D15mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| AC | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Class3 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Class3 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Class3 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Class1 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Class3 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 6 | Ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mm Class1 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu đường kính côn 76/42mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính 60/34mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y thu 135 D90/60mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thu UPVC, đường kính 90/42mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y thu đường kính côn Y90/76mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y thu đường kính côn Y110/90mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt y kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y đều UPVC, đường kính 90mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Thông tắc D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Thông tắc D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Thông tắc D76 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa D110mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa D76mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa D60mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AD | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| AE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18W 1200mm có chóa, treo ti ren | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 344 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18W 1200mm gắn trần | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 12W - D160 gắn trần | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED downlight 9W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 138 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nắp che | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu không nắp che | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn trần | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm âm tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 196 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ âm tường 4 module | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ âm tường 6 module | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ âm tường 12 module | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện gắn nổi ngoài trời 600x800x200mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 500x700x200mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 400x600x200mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-200A/30KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-250A/30KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-110A/18KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-80A/10KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-40A/6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-40A/10KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-32A/6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-40A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-50A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-32A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-25A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-16A/4.5KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-10A/4.5KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây ABC 4x150mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 332 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/4x25mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/4x6mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/2x10mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/2x6mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 646 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/2x4mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x2.5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.867 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x1.5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7.870 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 50mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 16mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 696 | m |
| 44 | Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 2.5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.434 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/85mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 673 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.701 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.461 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 293 | m |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,488 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| AF | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài kim 1m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 83 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 419 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,6507 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| AG | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ 3 TẦNG | |||
| AH | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ 6U loại gắn tường kèm phụ kiện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Tủ điện nhẹ 6U loại gắn sàn kèm phụ kiện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Switch 16 port | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Switch 24 port | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm sàn kèm mặt và đế âm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tường kèm mặt và đế âm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | Dây mạng UTP Cat5e | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.015 | m |
| 8 | Máng nhựa 60x40 kèm nắp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| AI | BỂ PHÒNG CHÁY CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ BƠM | |||
| AJ | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 44,0845 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,9676 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,0536 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,0536 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,0536 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,6935 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 29,3257 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2022 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1582 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,7494 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27,6175 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,8612 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1355 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2359 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9357 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1333 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,4672 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4587 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1327 | tấn |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 92,9715 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 113,9496 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 113,9496 | m2 |
| 27 | Mạch ngừng thi công băng cách nước V200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 28 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AK | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,012 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3363 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,6536 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3359 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 41,92 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 46,356 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22,132 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,7964 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,288 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 68,488 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 62,004 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26,7884 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,8004 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,36 | m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,9933 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3288 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,2884 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| AL | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây ABC 4x50mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 197 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| AM | HỆ THỐNG BÁO CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AN | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói thường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy thường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo cháy phòng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt Điện trở cuối đường dây | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn 12 VDC-7Ah | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.450 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,2 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt Ống ghen chống cháy luồn dây D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 142 | m |
| 16 | Lắp đặt Ông ghen chống cháy luồn dây D16 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.400 | m |
| 17 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.400 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông nối ống D16 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.650 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê, cút nối ống D16 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 470 | cái |
| 20 | Lắp đặt Hộp chia 2, 3 ngả - D16 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.100 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Atomat 10A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cầu đấu dây | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| AO | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện dải làm việc theo dải: với Q = 22,5 l/s = 81 m3/h và H >= 43 m.c.n | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL dải làm việc theo dải: với Q = 22,5 l/s = 81 m3/h và H >= 43 m.c.n | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện dải làm việc theo dải: với Q = 0,5 l/s = 1,8 m3/h và H >= 50 m.c.n | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Bình áp lực 100 lít | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp điều khiển cụm 2 máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khớp nối mềm D40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Khớp nối mềm D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rọ hút bắt bích D100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rọ hút ren D40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van khoá DN15 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van chặn bắt bích D100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van chặn bắt bích D80 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van chặn ren D40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van chặn ren D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van 1 chiều bắt bích D80 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van 1 chiều ren D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc bắt bích D100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc bắt bích D40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600X1100X200) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 20 m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Bộ khớp nối đầu vòi DN50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - 8kg | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Giá đựng bình chữa cháy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tiêu lệnh PCCC | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100, dày 4.5mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN65, dày 3.6mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50, dày 3.6mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN40, dày 3.2mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN32, dày 3.2mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN25, dày 3.2mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Tê thép D100/100 (hàn) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thép D100/65 (hàn) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thép D65/50 (hàn) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Kép D50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút thép D100 (hàn) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút thép D65 (hàn) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút thép D50 (ren) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Lắp Bích thép D100 +bulong, joăng cao su | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 34 | cặp bích |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 65,3107 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 51 | Thử áp lực đường ống thép DN100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống thép DN65 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống thép DN50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống thép DN40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống thép DN32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống thép DN25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 59 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| AP | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AQ | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện dải làm việc theo dải: với Q = 22,5 l/s = 81 m3/h và H >= 43 m.c.n | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL dải làm việc theo dải: với Q = 22,5 l/s = 81 m3/h và H >= 43 m.c.n | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện dải làm việc theo dải: với Q = 0,5 l/s = 1,8 m3/h và H >= 50 m.c.n | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.423E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp, PCCC+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư dân dụng hoặc xây dựng công trình | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 16 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 19 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 20 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi