Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214726-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210120863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 14:56:00 đến ngày 2021-12-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,078,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.423E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp, PCCC+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư dân dụng hoặc xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng trường tiểu học Cát Quế A
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Hoài Đức, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt + Nhà thầu tư vấn thẩm tra BCKTKT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng quản lý đầu tư huyện Hoài Đức. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Hoài Đức, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT295,12m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT436,836m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1449tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT263,3766m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,86m2
6Hút bể phốt nhà VS hiện trạngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1TB
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT324,6547m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,8803100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,8803100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,8803100m3
B PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM
1Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực PHC-C350, mác 800Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT56,2md
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,558100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4mối nối
C PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ
1Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực PHC-C350, mác 800Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.375md
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT33,75100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,125100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,7635m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0376100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0376100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0376100m3
8Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT250mối nối
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4126m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết cọc và đài móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2736tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8026tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1524tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1524tấn
D PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,6147m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,9172m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,7478100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28,8018m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4254100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7526100m2
7Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT152,2092m3
8Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,3704m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,8686100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,2342100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,0179tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,6632tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,8754tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT50,1917m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9942100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,059100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,059100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,059100m3
E BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3013100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,674m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6015m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0917100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2982tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0894tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,7694m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1905tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0864100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cấu kiện
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28,116m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28,116m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28,116m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0596100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2417100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2417100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2417100m3
F PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT59,658m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,7721100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1837tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,2932tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,9483tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT475,0256m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,7366100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đáy dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,3713100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,4287100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT34,9485tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,8714tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,8201tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,2808tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,5209m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6462100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5565tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8847tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,4975m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3274100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,21tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,3552m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6025100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,4314tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5139tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,3628m3
26Trát trần cầu thang, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT130,3651m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT130,3651m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT156,7473m2
29Gia công lan canTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0413tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT66,14m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT46,5m2
G PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT497,9758m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT124,5266m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22,4589m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,389m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.140,8463m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.569,0395m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.314,724m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.697,9814m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.478,3133m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.725,1204m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7.881,9715m2
12Vách ngăn HPL dầy 12mm + phụ kiện Inox 304Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT83,0745m2
13Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600x0,7Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT76,5201m2
14Soi chỉ lõm vào tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT169,12m
15Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT895,14m2
H PHẦN ỐP - LÁT
1Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.018,8714m2
2Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,0046m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT48,0874m2
4Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT48,0874m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT76,5201m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT119,658m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT219,324m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1602100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT72,0068m3
10Dán gạch thẻTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT474,1546m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT271,89m
12Ốp đá granit tự nhiên vào khung sử dụng keo dánTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,905m2
13Gia công khung bàn chậu rửa tay bằng inox 304Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3327tấn
14Trát rãnh thoát nước lan can, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT213,2m
I LAN CAN
1Gia công lan canTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3397tấn
2Lắp dựng lan canTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,571m2
J PHẦN CỬA
1Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT174,72m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT171,315m2
3Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,51m2
4Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,89m2
5Vách kính khung nhôm cố định,kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT71,512m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,7472tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT100,2977m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT175,71m2
K PHẦN SẢNH - TAM CẤP - BỒN HOA- ĐƯỜNG DỐC NGƯỜI KHUYẾT TẬT
L BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1874m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bồn hoaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1042100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,4373m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, xây bồn hoa, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,1508m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bồn hoaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1042100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bồn hoa, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,082tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5729m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2305100m3
9Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,3934m2
M SẢNH CẦU THANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6396m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3062m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tam cấpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0496100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tam cấp, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0489tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tam cấp, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5456m3
6Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32,7156m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1145100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2716m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36,3852m2
N SẢNH CHÍNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,9377m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,7451m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tam cấpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0537100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng giằng tam cấp, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0511tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tam cấp, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5911m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80,1334m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2944100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,4125m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT44,3946m2
O TAM CẤP HÀNH LANG CẦU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6104m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1772m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,8184m2
P ĐƯỜNG DỐC NGƯỜI KHUYẾT TẬT
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,021100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5395m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9271m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2826m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1028100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0274tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8009m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,009m2
9Gia công lan can INOXTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1898tấn
10Lắp dựng lan can INOXTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26,33m2
Q PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,3931tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,3931tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT437,2958m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,2506100m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT482,286m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT482,286m2
7Lát gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT127,7793m2
8Gia công thang sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0732tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,9713m2
10Lắp dựng thang sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,438m2
11Cửa lên mái KT 600x800 có nắp đậy tôn đảm bảo ngăn cháy loại 2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1Cái
R CHI TIẾT KHE LÚN
1Mũ khe lún tường bằng nẹp kim loại chạy suốt chiều dài khe lúnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22m
S DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,8100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,2157100m2
T HẠ TẦNG QUANH NHÀ
U Đào đất hữu cơ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,52m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0652100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0652100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0652100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,2m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,074100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,37100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT33,2m3
9Lát gạch sânbằng gạch Terzazo 400x400, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT415m2
10Xúc đất vào bồn hoa hiện trạngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,5m3
11Di chuyển cây sang vị trí mớiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24cây
12Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cây
13Tháo di chuyển thang sắt thoát hiểm ra vị trí khác sau thi công xong lắp lạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1TB
V RÃNH THOÁT NƯỚC B300(161,5m)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,255m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng rãnhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,495100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT29,04m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,9m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,32100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,9m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,528100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào dTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1775tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT165cấu kiện
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT165m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,4088m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,9268100m3
13Đắp đấp hoàn trả rãnh công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6757100m3
W GA THOÁT NƯỚC ( 8 HỐ)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,071100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6285m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,072100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1866tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16cấu kiện
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,9843m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,92m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5538m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1872100m2
X Bồn cây : 153md
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,59m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn hoaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,306100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,4052m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT62,73m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT47,43m2
Y CỔNG - TƯỞNG RÀO QUANH NHÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,3152m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,9808m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,6m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,113100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,113100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,113100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,136100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2262m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2842m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1115100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông tường ràoTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0444100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2737m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,2263m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0597tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1391tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4668m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6847m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,7402m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0364tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2665tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2699100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,2032m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0862100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0582tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3526tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4147100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2854tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5558m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,893m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,6035m3
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41,4664m2
32Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT52m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT46,2m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,48m
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,7162m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT129,1826m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,364m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,364m2
39Gia công cổng sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2509tấn
40Bánh xeTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
41Bản lề cổngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
42Khóa cổngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,16m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26,5252m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8924m2
Z PHẦN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
AA THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22cái
3Lắp đặt lavaboTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22bộ
5Lắp đặt gương soiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22cái
6Lắp đặt vòi nước bằng đồng D20 rửa sànTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10bộ
8Dây cấp nước inox dài 40cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16cái
9Bơm nước sạch Q=2m3/h, H=40mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt van phao cơ D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
11Rọ bơm D40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bể
AB CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm, PN10Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, PN10Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, PN10Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7231100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, PN10Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6897100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, PN10Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,226100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT129cái
11Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT54cái
12Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25, chiều dày 2,9mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32, chiều dày 3,7mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
15Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
20Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
21Rắc co PPR D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cái
22Rắc co PPR D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
23Kép Inox D15mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT54cái
24Cảm biến mực nước điệnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
25Lắp nút bịt đầu ống ren ngoài D15mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9cái
AC THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Class3Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,68100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Class3Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,78100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Class3Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,14100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Class1Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,14100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Class3Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,11100m
6Ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mm Class1Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,06100m
7Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28cái
11Lắp đặt côn thu đường kính côn 76/42mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20cái
12Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính 60/34mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20cái
13Lắp đặt Y thu 135 D90/60mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20cái
14Lắp đặt Tê thu UPVC, đường kính 90/42mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36cái
15Lắp đặt Y thu đường kính côn Y90/76mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
16Lắp đặt Y thu đường kính côn Y110/90mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt y kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14cái
18Lắp đặt Y đều UPVC, đường kính 90mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
19Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36cái
22Thông tắc D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
23Thông tắc D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
24Thông tắc D76Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
25Lắp đặt măng sông nhựa D110mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17cái
26Lắp đặt măng sông nhựa D90mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT70cái
27Lắp đặt măng sông nhựa D76mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
28Lắp đặt măng sông nhựa D60mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
AD PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
AE PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18W 1200mm có chóa, treo ti renTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT344bộ
2Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18W 1200mm gắn trầnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15bộ
3Lắp đặt đèn LED 12W - D160 gắn trầnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38bộ
4Lắp đặt đèn LED downlight 9WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT138cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nắp cheTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu không nắp cheTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT63cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn trầnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
12Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm âm tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT196hộp
13Lắp đặt tủ âm tường 4 moduleTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5hộp
14Lắp đặt tủ âm tường 6 moduleTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22hộp
15Lắp đặt tủ âm tường 12 moduleTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
16Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện gắn nổi ngoài trời 600x800x200mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
17Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 500x700x200mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
18Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 400x600x200mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2hộp
19Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-200A/30KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-250A/30KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-110A/18KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-80A/10KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
23Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-40A/6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-40A/10KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-32A/6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-40ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-50ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-32ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-25ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-16A/4.5KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT78cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-10A/4.5KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT29cái
32Lắp đặt dây ABC 4x150mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT332m
33Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/4x25mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12m
34Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/4x6mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20m
35Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/2x10mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
36Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/2x6mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT646m
37Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/2x4mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT68m
38Lắp đặt dây CU/PVC/1x2.5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.867m
39Lắp đặt dây CU/PVC/1x1.5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7.870m
40Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 50mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32m
41Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 16mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT39m
42Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT70m
43Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 6mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT696m
44Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 4mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT68m
45Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 2.5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.434m
46Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/85mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3100m
47Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT48m
48Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT673m
49Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.701m
50Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.461m
51Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT293m
52Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cọc
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,488m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0349100m3
AF PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài kim 1mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18cái
2Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT83m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT419m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,6507m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0465100m3
AG PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ 3 TẦNG
AH ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện nhẹ 6U loại gắn tường kèm phụ kiệnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3tủ
2Tủ điện nhẹ 6U loại gắn sàn kèm phụ kiệnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tủ
3Switch 16 portTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
4Switch 24 portTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm sàn kèm mặt và đế âmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
6Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tường kèm mặt và đế âmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23cái
7Dây mạng UTP Cat5eTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.015m
8Máng nhựa 60x40 kèm nắpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
AI BỂ PHÒNG CHÁY CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ BƠM
AJ BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT44,0845m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,9676100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3548100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0536100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0536100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0536100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,6935m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT29,3257m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2022100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1582tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,7494tấn
12Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,6175m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,8612m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1355100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2359100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9357100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1333tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4672tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4587tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0506tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,404tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0673tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1327tấn
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT92,9715m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT113,9496m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT113,9496m2
27Mạch ngừng thi công băng cách nước V200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT82m
28Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lềTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
AK TRẠM BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,704m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,064100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0176tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1116tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,012m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3363100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,315tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0616m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,01100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0422tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,6536m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3359m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41,92m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT46,356m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22,132m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,7964m2
17Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,288m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT68,488m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT62,004m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26,7884m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,8004m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,36m
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,9933m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3288m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,2884m2
26Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,76m2
27Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,68m2
AL PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây ABC 4x50mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT197m
2Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15m
3Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8m
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
7Ống nhựa HDPE D50/40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2100m
AM HỆ THỐNG BÁO CHÁY CHỮA CHÁY
AN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt Đầu báo nhiệt thườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,810 đầu
2Lắp đặt Đầu báo khói thườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,810 đầu
3Lắp đặt Đế đầu báo cháy thườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,610 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy vị tríTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,85 đèn
7Lắp đặt Đèn báo cháy phòngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,45 đèn
8Lắp đặt Điện trở cuối đường dâyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
9Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11 trung tâm
10Lắp đặt Bộ cấp nguồn 12 VDC-7AhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,65 đèn
12Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXITTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,25 đèn
13Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.450m
14Lắp đặt Cáp tín hiệu 10Px0,5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,210 m
15Lắp đặt Ống ghen chống cháy luồn dây D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT142m
16Lắp đặt Ông ghen chống cháy luồn dây D16Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.400m
17Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.400cái
18Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.650cái
19Lắp đặt Tê, cút nối ống D16Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT470cái
20Lắp đặt Hộp chia 2, 3 ngả - D16Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.100hộp
21Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3hộp
22Lắp đặt Atomat 10ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
23Lắp đặt Cầu đấu dâyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
24Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
25Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống báo cháyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1HT
AO HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện dải làm việc theo dải: với Q = 22,5 l/s = 81 m3/h và H >= 43 m.c.nTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL dải làm việc theo dải: với Q = 22,5 l/s = 81 m3/h và H >= 43 m.c.nTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11 máy
3Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện dải làm việc theo dải: với Q = 0,5 l/s = 1,8 m3/h và H >= 50 m.c.nTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11 máy
4Lắp đặt Tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tủ
5Lắp đặt Bình áp lực 100 lítTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt Cáp điều khiển cụm 2 máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT50m
7Lắp đặt Khớp nối mềm D100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt Khớp nối mềm D80Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt Khớp nối mềm D40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt Khớp nối mềm D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt Rọ hút bắt bích D100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt Rọ hút ren D40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt Đồng hồ áp lựcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt Van khoá DN15Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
16Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt Van chặn bắt bích D100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
19Lắp đặt Van chặn bắt bích D80Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt Van chặn ren D40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt Van chặn ren D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt Van 1 chiều bắt bích D80Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt Van 1 chiều ren D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt Y lọc bắt bích D100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt Y lọc bắt bích D40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600X1100X200)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6hộp
27Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
28Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 20 mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
29Lắp đặt Bộ khớp nối đầu vòi DN50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
30Lắp đặt Lăng phun D13Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
31Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - 8kgTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT54cái
32Lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kgTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
33Lắp đặt Giá đựng bình chữa cháyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11cái
34Lắp đặt Tiêu lệnh PCCCTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6hộp
35Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100, dày 4.5mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,44100m
36Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN65, dày 3.6mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,36100m
37Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50, dày 3.6mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,06100m
38Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN40, dày 3.2mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,12100m
39Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN32, dày 3.2mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,12100m
40Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN25, dày 3.2mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,06100m
41Lắp đặt Tê thép D100/100 (hàn)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14cái
42Lắp đặt Tê thép D100/65 (hàn)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt Tê thép D65/50 (hàn)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
44Lắp đặt Kép D50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
45Lắp đặt Cút thép D100 (hàn)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32cái
46Lắp đặt Cút thép D65 (hàn)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22cái
47Lắp đặt Cút thép D50 (ren)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18cái
48Lắp Bích thép D100 +bulong, joăng cao suTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT34cặp bích
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT65,3107m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy bơm, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5m3
51Thử áp lực đường ống thép DN100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,44100m
52Thử áp lực đường ống thép DN65Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,36100m
53Thử áp lực đường ống thép DN50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,06100m
54Thử áp lực đường ống thép DN40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,12100m
55Thử áp lực đường ống thép DN32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,12100m
56Thử áp lực đường ống thép DN25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,06100m
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,2m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0596100m3
59Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1HT
AP HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
AQ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện dải làm việc theo dải: với Q = 22,5 l/s = 81 m3/h và H >= 43 m.c.nTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL dải làm việc theo dải: với Q = 22,5 l/s = 81 m3/h và H >= 43 m.c.nTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
3Máy bơm bù áp động cơ điện dải làm việc theo dải: với Q = 0,5 l/s = 1,8 m3/h và H >= 50 m.c.nTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
4Tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.423E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp, PCCC+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư dân dụng hoặc xây dựng công trình 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
8 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; kiểm định còn hiệu lực1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
15 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
16 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
19 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
20 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->