Gói thầu: Xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214694-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1000 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 14:47:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,419,084,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chứng khi thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hàng II trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công trắc đạc 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc xây dựng.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình + thiết bị Trạm kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy, tỉnh Hà Giang 1000 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Hà Giang; Đ/c: KCN Bình Vàng, xã Đạo Đức, huyện Vị Xuyên, tỉnh HÀ Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; - Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, Hà Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; - Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ TRẠM LIÊN NGÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,953 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,5271 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,3872 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,18 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | mối nối |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8625 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,424 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,024 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9304 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6255 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6149 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,782 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,4364 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,016 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,0581 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4449 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7318 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6184 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9787 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1353 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,405 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9592 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2231 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2684 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1231 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3827 | m3 |
| 32 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,194 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,9858 | m2 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,9858 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 37 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1567 | m3 |
| 38 | Lớp gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1567 | m3 |
| 39 | Các ống trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,3085 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 491,727 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2406 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3693 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,544 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,06 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,0361 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,6839 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2381 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,8749 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8038 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8459 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5916 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6883 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | 1 cấu kiện |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5284 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9183 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6755 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9262 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2459 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,2361 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5364 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2845 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4437 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2167 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4999 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0697 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1627 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9239 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4401 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8195 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4664 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6916 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9914 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9953 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4557 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,9804 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,278 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,798 | m2 |
| 80 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,0056 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách ngăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,664 | m2 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8627 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6838 | m3 |
| 84 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3454 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can hành lang INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,484 | m2 |
| 86 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.231,2848 | m2 |
| 87 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.054,4976 | m2 |
| 88 | Lát gạch lá nem 20x20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.054,4976 | 1m2 |
| 89 | Trát mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,8784 | m2 |
| 90 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8588 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8588 | tấn |
| 92 | Bu lông M22*550 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 93 | Bu lông M22*300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 94 | Bu lông M14*400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 95 | Bu lông M14*300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 96 | Bu lông M16*400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | cái |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,954 | tấn |
| 98 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,954 | tấn |
| 99 | Bu lông M16*100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 100 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9551 | tấn |
| 101 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9551 | tấn |
| 102 | Bu lông M12*40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | cái |
| 103 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2189 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2189 | tấn |
| 105 | Bu lông M14*200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2457 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,22 | m |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,208 | m2 |
| 109 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 110 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | 100m |
| 111 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 112 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 113 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | m |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,56 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240,206 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.722,162 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 494,468 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 890,8184 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 581,952 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.646,6528 | m2 |
| 122 | Trát giằng , lanh tô, vữa XM M75, PCB40 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,534 | m2 |
| 123 | Trát giằng , lanh tô, vữa XM M75, PCB40 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,507 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 599,5231 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.666,0724 | m2 |
| 126 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7854 | m2 |
| 127 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,0794 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,224 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 634,008 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 494 | m |
| 131 | Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 132 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,716 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,504 | m2 |
| 134 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,896 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,8x0,8m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.637,9896 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,68 | m2 |
| 137 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 637,52 | m2 |
| 138 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.401,8 | m2 |
| 139 | Làm trần ALUMIUM nhôm cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,56 | m2 |
| 140 | Làm trần ALUMIUM nhôm cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,12 | m2 |
| 141 | Gia công dầm tường, dầm ( Che mái sảnh ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5773 | tấn |
| 142 | Lắp dựng dầm tường,cột,cầu trục đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5773 | tấn |
| 143 | Bọc tấm ALIMINUM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,824 | m2 |
| 144 | Miếng tôn dày 0,4 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 145 | Bu lông D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 146 | Cáp treo D20 + tăng đơ căng cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.435,6024 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.171,1061 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.607,0901 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.999,6184 | m2 |
| 151 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6848 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,68 | 100m2 |
| 153 | Cửa đi kính thuỷ lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 154 | Bản lề thuỷ lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 155 | Tay nắm thuỷ lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 156 | Cửa đi bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xinhfa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly kính an toàn dày 8,38 ly; phụ kiện Cmech) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,72 | m2 |
| 157 | Cửa sổ bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xinhfa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly kính an toàn dày 8,38 ly; phụ kiện Cmech) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2604 | m2 |
| 158 | Vách kính bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xinhfa nhập khẩu hệ 65 dày 3ly kính an toàn dày 10,38 ly; phụ kiện Cmech) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,798 | m2 |
| 159 | Hoa sắt vuông cửa sổ , vách kính bằng INOX 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,278 | m2 |
| 160 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3454 | m2 |
| 161 | Lan can hành lang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,484 | m2 |
| 162 | Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,732 | m2 |
| 163 | Trụ đứng cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Gia công hệ khung ( INOX ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,476 | tấn |
| 165 | Gia công giằng ( Thép hộp ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,358 | tấn |
| 166 | Lắp dựng khung , giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,834 | tấn |
| 167 | Ke nhôm + vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.720 | cái |
| 168 | Sốp đệm ron + keo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.843 | m |
| 169 | Ốp tấm hợp kim tổng hợp + hệ kết cấu khung Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.068,9614 | m2 |
| 170 | Vách kính bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xinhfa nhập khẩu hệ 65 dày 3ly kính an toàn dày 10,38 ly; phụ kiện Cmech) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 171 | Bộ chữ " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM " + QUỐC HUY ( 2 bộ mặt trước và mặt sau ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 172 | Phù điêu giá đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.050 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.350 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.850 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.550 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.400 | m |
| 178 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m có nắp chụp , 2*18w mã PIFB236L18 Panagon | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 179 | Đèn pha LED 200w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 180 | Đèn pha LED 40w hắt tranh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 181 | Đèn led panel 300*1200 , 40w mã PLPA40L-G2 Paragon | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 182 | Đèn led panel 600*600 , 36w mã PLPA40L-G2 Paragon | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | bộ |
| 183 | Đèn led ốp trần D LN09L D225/18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 184 | Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 185 | Đèn soi pha lê WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 186 | Công tắc 1 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68010 Panasonic | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 187 | Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 Panasonic | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 188 | Công tắc 3 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68030 Panasonic | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 189 | Công tắc xoay chiều đơn WEVH5532 + mặt WEVH68010 Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 190 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | cái |
| 191 | Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 192 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 193 | Máy sấy tay INAX KS-370 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 194 | Automat 3 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Automat 3 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 196 | Automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 197 | Automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 198 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 199 | Automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 200 | Automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 201 | Tủ điện tầng TĐ1,TĐ2 ( 16-20ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 202 | Tủ điện tầng TĐ3 đến TĐ6 ( 12-16ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 203 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | hộp |
| 204 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 205 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 206 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | cuộn |
| 207 | Quạt thông gió âm trần 34W GEB25B2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 208 | Quạt thông gió ốp tường 34W GEB25B2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 209 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | hộp |
| 210 | Ống nhựa , ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 211 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440 | m |
| 212 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.712 | m |
| 213 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.760 | m |
| 214 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 216 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 217 | Cửa gió nan thẳng KT 200x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 218 | Quang treo ống D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 219 | Côn chuyển ống gió vuông tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 220 | Cọc đồng tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 221 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 222 | Dây tiếp địa cáp đồng bện S=16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 223 | Dây tiếp địa cáp đồng bện S=25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 224 | Dây tiếp địa cáp đồng bện S=70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 225 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,36 | 1m3 |
| 226 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,36 | m3 |
| 227 | Bu lông nở bung D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 228 | Cáp đồng bện 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 229 | Băng đồng tiếp đất 25*3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 230 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 231 | Chân trụ đỡ NIMBUS15 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 232 | Bộ dây giằng , dây neo , tăng đơ , ốc xiết cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 233 | Phụ kiện kẹp định vị cáp trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 234 | Đai cố định cáp vào NIMBUS45 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 235 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | Sơn xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 237 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 238 | Cọc thép đồng tiếp đất D16 dài 2,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 239 | Bu lông nở bung D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 240 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 241 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bao |
| 242 | Ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 243 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 244 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 245 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 246 | Tê nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 247 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 248 | Tê nhựa PP-R D=50*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 249 | Tê nhựa PP-R D=50*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 250 | Tê nhựa PP-R D=32*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 251 | Tê nhựa PP-R D=32*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 252 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 253 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 254 | Cút nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 255 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 256 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 257 | Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 258 | Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 259 | Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 260 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 261 | Côn chuyển nhựa PP-R D=32*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 262 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 263 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 264 | Măng sông nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 265 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 266 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 267 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 268 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 269 | Van khóa nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 270 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Van khóa tay gạt nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 272 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 273 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 274 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 275 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 276 | Lavabo INAX AL-652VFC (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 277 | Vòi Lavabo INAX LFV-P02B (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 278 | Gương soi INAX KF-6075VAR (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 279 | Kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 280 | Giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 281 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 282 | Giá treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 283 | Chậu tiểu nam INAX U-431VAC (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 284 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 285 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 286 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 287 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 288 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 289 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 290 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 291 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 292 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 293 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 294 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 295 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 296 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 297 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 298 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 299 | 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 300 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 301 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 302 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 303 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 304 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 305 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 306 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 307 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 308 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 309 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 310 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 311 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 312 | Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 313 | Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 314 | Phễu thu INAX PBFV-110 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 315 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 316 | Xí bệt INAX AC-912VN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 317 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 318 | Vòi xịt INAX CFV-105MM (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 319 | Bể nước Inox 2,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 320 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 321 | Vòi rửa INAX LF-7R-13 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| B | PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,88 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,76 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.129 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 636,6 | m2 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 22,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 28,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 31,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 19,1mm ( Măng sông ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2mm ( Măng sông ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 28,6mm ( Măng sông ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 31,8mm ( Măng sông ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm ( Cút ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 19,1mm ( Cút ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2mm ( Cút ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 28,6mm ( Cút ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 31,8mm ( Cút ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 18 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 28,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 31,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 26 | Giá treo ống đồng trong tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | bộ |
| 27 | Giá đỡ ống đồng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 28 | Thử áp lực , thử kín đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | HT |
| 29 | Băng quấn vinyl | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | thùng |
| 30 | Gas 410 A bổ sung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | kg |
| 31 | Ni tơ làm sạch ống ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | chai |
| 32 | Ô xy hàn ống đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bình |
| 33 | Que hàn đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | kg |
| 34 | Phi lọc đường ống ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Van chặn hai đầu phin lọc đường ống ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Máng đi ống đồng bằng tôn ( 400x200 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Dây thít ống dẫn môi chất lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | túi |
| 38 | Bu lông - ốc vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | bộ |
| 39 | Băng dính trong loại khổ to , dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m |
| 43 | Phụ kiện ống ngưng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lô |
| 44 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông thuỷ tinh, dày 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8692 | m2 |
| 45 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông thuỷ tinh, dày 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5208 | m2 |
| 46 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông thuỷ tinh, dày 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5204 | m2 |
| 47 | Thử áp lực , thử kín đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | HT |
| 48 | Giá đỡ ống đồng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435 | bộ |
| 49 | Keo PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | kg |
| 50 | Dây thít ống dẫn môi chất lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | túi |
| 51 | Băng dính trong loại khổ to , dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cuộn |
| 52 | Tủ điện tổng TĐT-ĐHT có đèn báo 3 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện tầng TĐH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Công tắc chuyển hoán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Đèn tín hiệu 6W-220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Cầu chì 5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x120)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 65 | CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 66 | CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 69 | Lắp đặt dây chống nhiễu 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 70 | Lắp đặt dây chống nhiễu 2 ruột 0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 71 | Ống nhựa đàn hồi , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 72 | Ống nhựa đàn hồi , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 73 | Ống nhựa đàn hồi , ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 74 | Đầu cốt đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | bộ |
| 75 | Thanh cái đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | kg |
| 76 | Keo kết nối ống bảo vệ dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | kg |
| 77 | Đề dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | túi |
| 78 | Dây xoắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | túi |
| 79 | Cầu đấu nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | vỉ |
| 80 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cuộn |
| 81 | Vít + nở điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | túi |
| 82 | Bu lông - ốc vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | bộ |
| 83 | Đai buộc dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | túi |
| 84 | Nhân công lắp đặt dàn nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 85 | Nhân công lắp đặt dàn lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | công |
| 86 | Nhân công lắp đặt điều khiển dàn lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | công |
| 87 | Nhân công lắp đặt điều khiển trung tâm cài đặt chuyển giao công nghệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 88 | Nhân công lắp đặt bộ chia gas | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | công |
| 89 | Bê tông bệ máy dàn nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 90 | Giá đỡ thép L80x80 ( 9,87kg/m ) cho oudoorunit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 91 | Sơn chống gỉ cho bệ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt giá đỡ thép cho dàn nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 93 | Giá đỡ dàn lạnh cassette | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cao su chống rung dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | kg |
| 95 | Silicôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | kg |
| 96 | Đinh rút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | túi |
| 97 | Bu lông - ốc vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | bộ |
| 98 | Que hàn sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | kg |
| 99 | Sơn màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | kg |
| 100 | Cẩu thiết bị + vật tư tới chân công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 101 | Thí nghiệm vật tư chính hệ thống ( ống đồng , bảo ôn , dây điện ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 102 | Vật tư mẫu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 103 | Căn chỉnh và hiệu chỉnh hệ thống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| D | PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy tăng nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Chiếc |
| 2 | Đầu báo khói quang học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | Chiếc |
| 3 | Đế đầu báo cháy các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | Chiếc |
| 4 | Điện trở cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 5 | Chuông điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 7 | Đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 8 | Tổ hợp chuông , đèn , nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 9 | Trở kháng cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 10 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 11 | Đèn EXIT 1 mặt ( Không chỉ hướng ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Chiếc |
| 12 | Đèn EXIT 2 mặt ( Có chỉ hướng ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Chiếc |
| 13 | Đèn EXIT 2 mặt ( Chỉ 2 hướng ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 14 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Chiếc |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.220 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.180 | m |
| 18 | Cáp tín hiệu báo cháy 50P*0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 19 | Tủ cấp nguồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 20 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 22 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.752 | m |
| 23 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | m |
| 24 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cuộn |
| 25 | Hiệu chỉnh , đấu nối , lập trình hoàn thiện hệ thống báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bình |
| 27 | Bình chữa cháy khí ABC 8kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Bình |
| 28 | Kệ thép đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 29 | Họng chữa cháy vách tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Họng |
| 30 | Họng chữa cháy vách tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Họng |
| 31 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 32 | Vòi chữa cháy D50-20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cuộn |
| 33 | Vòi chữa cháy D65-20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 34 | Trụ nước chữa cháy 3 cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 35 | Đầu phun sprinkler | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | chiếc |
| 36 | Công tắc dòng chảy DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Bình tích áp 50l | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Tủ hiện thị trạng thái chữa cháy tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 39 | CU/XPLE/PVC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | CU/XPLE/PVC (4x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 3x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 43 | Van một chiều bắt bích D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 44 | Van một chiều bắt bích D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 45 | Van một chiều bắt bích D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Van chặn bắt bích D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 47 | Van chặn bắt bích D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Van chặn bắt bích D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Van xả D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 50 | Van xả D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 51 | Van xả D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 52 | Van xả khí D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 59 | Rọ hút D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 60 | Rọ hút D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 61 | Kép thép D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 62 | Kép thép D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 63 | Kép thép D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 64 | Kép thép D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 65 | Kép thép D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 66 | Kép thép D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 67 | Van góc D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 68 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Cái |
| 69 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 70 | Khớp mềm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 71 | Khớp mềm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 72 | Raco DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 73 | Raco DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 74 | Raco DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 75 | Raco DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 76 | Raco DN32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 77 | Raco DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 78 | Cút thép DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 79 | Cút thép DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 80 | Cút thép DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 81 | Cút thép DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 82 | Cút thép DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 83 | Măng sông DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 84 | Măng sông DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 85 | Măng sông DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 86 | Măng sông DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 87 | Măng sông DN32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 88 | Măng sông DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 89 | Côn thu DN80/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 90 | Côn thu DN50/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 91 | Tê thu DN80/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 92 | Tê thu DN65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 93 | Tê thu DN50/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 94 | Tê thép D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 95 | Tê thép D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 96 | Tê thép D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 97 | Tê thép D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 98 | Tê thép D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 99 | Tê thép D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 100 | Bích thép hàn DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 101 | Bích thép hàn DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | Cái |
| 102 | Bích thép hàn DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 103 | Neo ống đứng DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 104 | Bu lông M12 , ecu , vòng đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Cái |
| 105 | Đai giữ ống D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 106 | Đai giữ ống D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cái |
| 107 | Van báo động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 108 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ đường ống CC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | kg |
| 109 | Van bướm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 110 | Hộp đựng vòi chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 111 | Lăng phun chữa cháy D13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 112 | Lăng phun chữa cháy D17 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 113 | Nội quy , tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 114 | Hộp vách chữa cháy tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 115 | Hộp vách chữa cháy tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 118 | Phụ kiện và vật liệu phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| E | PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Hộp kỹ thuật nối dây 350*400*150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 2 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cuộn |
| 3 | Dây cáp đồng trục tín hiệu cho camera ( 5C ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.510 | m |
| 4 | Dây cáp mạng cat6 cho camera speed dome | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.780 | m |
| 5 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 6 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 7 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 768 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100 m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100 m |
| 10 | Máng cáp thép KT 50*100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 11 | Cột thép lắp camera speed dome ngoài trời CC1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 12 | Cột thép lắp camera speed dome ngoài trời CC2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 13 | JACK cắm mạng RJ45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 14 | SWITCH 6 PORT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Hộp kỹ thuật đựng nguồn camera chống nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| F | PHẦN MẠNG LAN , MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Bộ nguồn 220VAC/24VDC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Hộp IDF ( Đế INOX , phím KRONE KH23 , hộp chống sét ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 3 | Phím KRONE KH23 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | phím |
| 4 | Cáp 2P - 0,5mm2 ( Dây cáp điện thoại 2*2*0,5mm2 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.360 | m |
| 5 | Cáp INSIDE 20P - 0,5mm2 ( Dây cáp điện thoại 20*2*0,5mm2 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 6 | Cáp OUTSIDE 10P-0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 10*2*0,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 7 | JACK cắm điện thoại ( Đầu COSSE ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 8 | Cáp mạng AMP CAT6E 9 sợi đồng bọc bạc chống nhiễu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.350 | m |
| 9 | Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E ( 1m/sợi ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | Sợi |
| 10 | Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT3E (6m/sợi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Sợi |
| 11 | Thanh đấu dây máy tính ( PATCH PANEL ) CAT6E 24 cổng - AMP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 12 | Khay thiết bị chứa 24 MODUL chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạng máy tính APC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 13 | Ổ cắm máy tính 1xRJ45 - AMP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | Cái |
| 14 | Ổ cắm máy tính 1xRJ45 - AMP + Ổ cắm điện thoại đơn RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 15 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 16 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.466 | m |
| 17 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.926 | m |
| 18 | Máng cáp thép KT 50*100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m3 |
| 20 | Bảng đồng tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 23 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 24 | Kéo rải dây đồng M16 nối các cọc chống sét và nối về thiết bị mạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 25 | Cải tạo đất bằng hóa chất GEM để ổn định điện trở tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bao |
| 26 | Đo kiểm tra điện trở xuất của đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 27 | Cài đặt và cấu hình bộ chuyển mạch SWITCH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| G | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,842 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4515 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8718 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2652 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9737 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4569 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2586 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5172 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5938 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,363 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8906 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9968 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1303 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5426 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0815 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5003 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1524 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3755 | 100m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2673 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0108 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6083 | m3 |
| 27 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3348 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,1892 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,1892 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 32 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5057 | m3 |
| 33 | Lớp gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5057 | m3 |
| 34 | Các ống trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ống |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,212 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7598 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6136 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,054 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7917 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,887 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3299 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1 cấu kiện |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0491 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4411 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1383 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8054 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0677 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3379 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1317 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6598 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2655 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2867 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0903 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,94 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,26 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,072 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,376 | m2 |
| 61 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,106 | m2 |
| 62 | Lát gạch lá nem 300*300*25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,106 | 1m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,832 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4854 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1394 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1394 | tấn |
| 67 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 68 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6467 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,57 | m |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,21 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,98 | m |
| 73 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,18 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,284 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,0902 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,866 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,827 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8325 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,6 | m |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7946 | m2 |
| 87 | Kẻ lõm mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,96 | m |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,4092 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,246 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,0428 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,7962 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,5255 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,6895 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,6322 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 101 | Cửa sổ 1 cánh khung nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,26 | m2 |
| 104 | Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,072 | m2 |
| 105 | Lối lên mái ( Bậc + nắp ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Cửa mái ra ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 119 | Hộp điện phòng lắp từ 8 đến 10 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 120 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 121 | Máy sấy tay INAX KS-370 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 131 | Cửa gió nan thẳng KT 200x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Quang treo ống D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 133 | Côn chuyển ống gió vuông tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Đèn pha LED 200w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 135 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 141 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 142 | Tê nhựa PP-R D=50*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Tê nhựa PP-R D=32*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Tê nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Tê nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 147 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | Cút nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 150 | Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 151 | Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 152 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Côn chuyển nhựa PP-R D=32*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 156 | Van phao nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Van khóa nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 161 | Lavabo INAX AL-652VFC (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 162 | Vòi Lavabo INAX LFV-P02B (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 163 | Gương soi INAX KF-6075VAR (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Xí bệt INAX AC-912VN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 167 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 168 | Vòi xịt INAX CFV-105MM (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 169 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Giá treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 171 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 172 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 173 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 174 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 175 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 176 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=125*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=125*90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 179 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 180 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 181 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 182 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 187 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 189 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 192 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 193 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 194 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=125*90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 198 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 201 | Phễu thu INAX PBFV-110 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 202 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 203 | Bể nước Inox 2,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 204 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 205 | Vòi rửa INAX LF-7R-13 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 206 | Chậu tiểu nam INAX U-431VAC (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 207 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | m3 |
| 208 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 209 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2525 | m3 |
| 210 | Đắpđất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | 100m3 |
| 211 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| H | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,082 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,407 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3922 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0845 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8955 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,303 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0002 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3686 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,195 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1445 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1499 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1966 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8732 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5265 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4313 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,078 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6515 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2651 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2787 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1946 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2883 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1071 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,556 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,796 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7037 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,14 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 50 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 51 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2247 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8 | m |
| 56 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 57 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Ống nhựa D32 thoát nước qua dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,678 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,04 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0633 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,97 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,96 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,864 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,265 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,423 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,847 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9933 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6713 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,169 | m2 |
| 76 | Cửa đi sắt xếp bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,556 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,796 | m2 |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 84 | Đèn tuýp led 1,2m có nắp chụp , 18w mã PCFA 136L18 Panagon (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Ổ cắm ba ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 89 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 90 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 91 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 92 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 93 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 94 | Đèn pha LED 200w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 97 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| I | GA RA XE NỘI BỘ ( 2 GA RA ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,174 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2247 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,6 | m2 |
| 10 | Bu lông D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4288 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4288 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3559 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3559 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4545 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4545 | tấn |
| 19 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 20 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5008 | 100m2 |
| J | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5584 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9205 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,2575 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 523,46 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 604,624 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8845 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4045 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3366 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,9432 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0989 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1978 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,139 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4278 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5552 | m3 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,62 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,32 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,713 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3143 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6286 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,975 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0438 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1164 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3798 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2118 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0416 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3235 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,64 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,8712 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,5112 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,5112 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,862 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,0684 | m2 |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,89 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,89 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,78 | 100m3 |
| L | BỒN HOA , CÂY CẢNH, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,882 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,848 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,06 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7832 | m2 |
| 5 | Trồng cây cảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cây |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,71 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2367 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1447 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2894 | 100m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,095 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,0886 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8277 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,4163 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,4163 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8346 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2307 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1217 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,415 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1083 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2166 | 100m3 |
| 37 | Hàng rào phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 38 | Đế gang đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 648 | kg |
| 39 | Barie | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Bốt kiểm soát + khử khuẩn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bốt |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3795 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3796 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7592 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,915 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5175 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,05 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,05 | 100m2 |
| 8 | Dải bạt rứa chống mất nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.560 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.110 | m3 |
| 10 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.610 | m |
| N | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,95 | m3 |
| 2 | Đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,217 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,998 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,236 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,123 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2472 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8921 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7883 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6519 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3634 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3462 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,73 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,73 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,76 | m2 |
| 20 | Thang sắt xuống bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Nắp đậy bằng tôn dày 1cm KT 1m*1m có chốt khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,02 | m2 |
| O | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 4 | Cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van phao cơ PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đầu nối ren trong nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1563 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1398 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | đoạn ống |
| 16 | Gối cống BTĐS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | ck |
| 17 | Gioăng cao su nối cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | ck |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0649 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8216 | m3 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7142 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,36 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3272 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,798 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6386 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| P | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x150)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 2 | CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 3 | CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 4 | CU/XPLE/ĐSTA/PVC (2x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,5 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8641 | 100m3 |
| 9 | Đầm nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2705 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0045 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0045 | 100m3 |
| 12 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 13 | Gạch chỉ tuy nel đặc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.820 | viên |
| 14 | Cột thép bát giác cao 8m cần đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Cột thép bát giác cao 8m cần đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Đèn cao áp bóng SODIUM 220V/250W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100 m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | 100 m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 100 m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 100 m |
| 21 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 22 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cọc |
| 24 | Hộp nối dây có nắp sắt chống nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,185 | 1m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,265 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3984 | 100m2 |
| 29 | Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Automat 1 pha 6A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 37 | Bộ điều khiển tự động ( Rơ le thời gian+khởi động từ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Tủ điện TCS-NN ( Tủ điện ngoài nhà ) có đèn báo + khóa bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Cọc đồng tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 41 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 42 | Dây tiếp địa cáp đồng bện S=50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Dây tiếp địa cáp đồng bện S=70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn nóng ĐHKK trung tâm Panasonix FSV EX-100% Inverter - 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Dàn |
| 2 | Dàn nóng ĐHKK trung tâm Panasonix FSV EX-100% Inverter - 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Dàn |
| 3 | Dàn lạnh CASSETTE 4 hướng thổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Dàn |
| 4 | Dàn lạnh CASSETTE 4 hướng thổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Dàn |
| 5 | Dàn lạnh CASSETTE 4 hướng thổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Dàn |
| 6 | Dàn lạnh CASSETTE 4 hướng thổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Dàn |
| 7 | Dàn lạnh gắn tường 1 hướng thổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Dàn |
| 8 | Dàn lạnh gắn tường 1 hướng thổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Dàn |
| 9 | Mặt nạ dàn lạnh CASSETTE CZ-KPU3H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | Bộ |
| 10 | Bộ điều khiển dàn lạnh CZ-RTC4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 11 | Bộ điều khiển trung tâm CZ-64ESMC3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ chia ga dàn nóng CZ-P1350PJ2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ chia ga dàn lạnh CZ-P1350BK2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Bộ |
| 14 | Tủ rack U27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Thiết bị lưu điện UPS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ chuyển mạch SWITCH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 17 | Tổng đài điện thoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Điện thoại bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | Chiếc |
| 19 | Đầu ghi hình HD-TVI 24 kênh + ổ cứng 8TB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 20 | Đầu ghi hình Hibrid-TVI-IP 32 kênh + ổ cứng 8TB: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 21 | Màn hình quan sát 43 inh - LED – Smart ti vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 22 | Camera HD-TVI 5.0 Megapixel hình trụ gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Chiếc |
| 23 | Camera Dome HD-TVI hồng ngoại 8.0 Megapixel gắn trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Chiếc |
| 24 | Camera HD-TVI Speed Dome 2.0 Megapixel hình trụ gắn trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 25 | Camera Speed Dome ngoài trời , PTZ gắn cột ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 26 | Bàn phím điều khiển Camera speed dome | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 27 | Adapter 12V DC cho Camera | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Chiếc |
| 28 | Trung tâm báo cháy 12 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | Máy bơm chữa cháy điện 22KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 31 | Máy bơm bù áp 4KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 32 | Tủ điều khiển máy bơm: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 33 | Đầu thu sét tia tiên đạo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Máy phát điện Perkins 135KVA - THG 150 PST (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 35 | Bộ chuyển nguồn ATS 250A SOCOMEC (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chứng khi thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công trắc đạc | 1 | Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hàng II trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công trắc đạc 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc xây dựng.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,6 m3 | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 3 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 5 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 5 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 5 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 5 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi