Gói thầu: Xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214694-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210846442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1000 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 14:47:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,419,084,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chứng khi thương thảo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hàng II trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công trắc đạc 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc xây dựng.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình + thiết bị
Trạm kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy, tỉnh Hà Giang
1000 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư tư vấn thiết kế xây dựng Hà Giang (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang (Địa chỉ tổ 17, phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang) + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến Trúc Việt (Địa chỉ: Ngõ 77, tổ 14, Phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Hà Giang; Đ/c: KCN Bình Vàng, xã Đạo Đức, huyện Vị Xuyên, tỉnh HÀ Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; - Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, Hà Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; - Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ TRẠM LIÊN NGÀNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,953m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,5271m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,3872m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,18100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật244mối nối
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8625m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,424m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,024m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9304100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,6255m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,6149m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,782m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,4364m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,016m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,0581m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4449tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7318tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6184tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9787tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1353tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,405tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9592100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,392100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2231100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2684100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,752m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,504m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,782tấn
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1231100m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3827m3
32Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,194m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,9858m2
34Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,9858m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
37Lớp than củi + xỉ thanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1567m3
38Lớp gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1567m3
39Các ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,3085m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật491,727m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2406m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,3693m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,544m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,06m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,0361m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,6839m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,2381m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,8749m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8038m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8459m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5916m3
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6883m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1611 cấu kiện
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5284tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9183tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6755tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9262tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2459tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,2361tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5364tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,2845tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4437tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2167tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4999tấn
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0697100m2
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1627100m2
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9239100m2
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,4401100m2
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8195100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4664100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6916100m2
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9914100m2
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9953100m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4557100m2
76Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật265,9804m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,278m2
79Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật590,798m2
80Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,0056m2
81Lắp dựng vách ngănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,664m2
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8627m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6838m3
84Lắp dựng lan can cầu thang INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,3454m2
85Lắp dựng lan can hành lang INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật213,484m2
86Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.231,2848m2
87Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.054,4976m2
88Lát gạch lá nem 20x20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.054,49761m2
89Trát mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,8784m2
90Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,8588tấn
91Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,8588tấn
92Bu lông M22*550Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
93Bu lông M22*300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
94Bu lông M14*400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
95Bu lông M14*300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
96Bu lông M16*400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật448cái
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,954tấn
98Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,954tấn
99Bu lông M16*100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cái
100Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9551tấn
101Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9551tấn
102Bu lông M12*40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật272cái
103Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2189tấn
104Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2189tấn
105Bu lông M14*200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2457100m2
107Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,22m
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,208m2
109Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
110Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,512100m
111Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
112Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128cái
113Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247m
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật394,56m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.240,206m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.722,162m2
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật494,468m2
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật890,8184m2
120Trát trần, vữa XM M75, PCB40 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật581,952m2
121Trát trần, vữa XM M75, PCB40 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.646,6528m2
122Trát giằng , lanh tô, vữa XM M75, PCB40 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,534m2
123Trát giằng , lanh tô, vữa XM M75, PCB40 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật374,507m2
124Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật599,5231m2
125Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.666,0724m2
126Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,7854m2
127Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,0794m2
128Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,224m2
129Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật634,008m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật494m
131Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,7m2
132Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,716m2
133Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,504m2
134Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,896m2
135Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,8x0,8m2, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.637,9896m2
136Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,68m2
137Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật637,52m2
138Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.401,8m2
139Làm trần ALUMIUM nhôm cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,56m2
140Làm trần ALUMIUM nhôm cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,12m2
141Gia công dầm tường, dầm ( Che mái sảnh )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5773tấn
142Lắp dựng dầm tường,cột,cầu trục đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5773tấn
143Bọc tấm ALIMINUMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,824m2
144Miếng tôn dày 0,4 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
145Bu lông D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
146Cáp treo D20 + tăng đơ căng cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
147Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.435,6024m2
148Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.171,1061m2
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.607,0901m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.999,6184m2
151Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,6848100m2
152Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,68100m2
153Cửa đi kính thuỷ lực dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
154Bản lề thuỷ lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
155Tay nắm thuỷ lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
156Cửa đi bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xinhfa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly kính an toàn dày 8,38 ly; phụ kiện Cmech)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,72m2
157Cửa sổ bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xinhfa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly kính an toàn dày 8,38 ly; phụ kiện Cmech)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,2604m2
158Vách kính bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xinhfa nhập khẩu hệ 65 dày 3ly kính an toàn dày 10,38 ly; phụ kiện Cmech)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật590,798m2
159Hoa sắt vuông cửa sổ , vách kính bằng INOX 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,278m2
160Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,3454m2
161Lan can hành lang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật213,484m2
162Vách ngăn COMPOSIT dày 12lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,732m2
163Trụ đứng cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Gia công hệ khung ( INOX )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,476tấn
165Gia công giằng ( Thép hộp )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,358tấn
166Lắp dựng khung , giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,834tấn
167Ke nhôm + vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.720cái
168Sốp đệm ron + keoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.843m
169Ốp tấm hợp kim tổng hợp + hệ kết cấu khung InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.068,9614m2
170Vách kính bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xinhfa nhập khẩu hệ 65 dày 3ly kính an toàn dày 10,38 ly; phụ kiện Cmech)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
171Bộ chữ " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM " + QUỐC HUY ( 2 bộ mặt trước và mặt sau )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
172Phù điêu giá đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m2
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.050m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.350m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.850m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.550m
177Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.400m
178Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m có nắp chụp , 2*18w mã PIFB236L18 PanagonChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
179Đèn pha LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
180Đèn pha LED 40w hắt tranhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
181Đèn led panel 300*1200 , 40w mã PLPA40L-G2 ParagonChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
182Đèn led panel 600*600 , 36w mã PLPA40L-G2 ParagonChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220bộ
183Đèn led ốp trần D LN09L D225/18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
184Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86cái
185Đèn soi pha lê WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
186Công tắc 1 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68010 PanasonicChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63cái
187Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 PanasonicChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
188Công tắc 3 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68030 PanasonicChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
189Công tắc xoay chiều đơn WEVH5532 + mặt WEVH68010 Panasonic (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
190Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật224cái
191Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69cái
192Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
193Máy sấy tay INAX KS-370Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
194Automat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
195Automat 3 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
196Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
197Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102cái
198Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87cái
199Automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
200Automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cái
201Tủ điện tầng TĐ1,TĐ2 ( 16-20ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
202Tủ điện tầng TĐ3 đến TĐ6 ( 12-16ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
203Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51hộp
204Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
205Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
206Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310cuộn
207Quạt thông gió âm trần 34W GEB25B2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
208Quạt thông gió ốp tường 34W GEB25B2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
209Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110hộp
210Ống nhựa , ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
211Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.440m
212Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.712m
213Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.760m
214Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m
215Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
216Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
217Cửa gió nan thẳng KT 200x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
218Quang treo ống D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cái
219Côn chuyển ống gió vuông trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
220Cọc đồng tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cọc
221Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
222Dây tiếp địa cáp đồng bện S=16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
223Dây tiếp địa cáp đồng bện S=25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
224Dây tiếp địa cáp đồng bện S=70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
225Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,361m3
226Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,36m3
227Bu lông nở bung D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104cái
228Cáp đồng bện 70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
229Băng đồng tiếp đất 25*3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m
230Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
231Chân trụ đỡ NIMBUS15 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
232Bộ dây giằng , dây neo , tăng đơ , ốc xiết cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
233Phụ kiện kẹp định vị cáp trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
234Đai cố định cáp vào NIMBUS45 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
235Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
236Sơn xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
237Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
238Cọc thép đồng tiếp đất D16 dài 2,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
239Bu lông nở bung D8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
240Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
241Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bao
242Ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
243Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
244Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,04100m
245Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
246Tê nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
247Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
248Tê nhựa PP-R D=50*32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
249Tê nhựa PP-R D=50*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
250Tê nhựa PP-R D=32*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
251Tê nhựa PP-R D=32*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
252Tê nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
253Cút nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
254Cút nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
255Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
256Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
257Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
258Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
259Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
260Côn chuyển nhựa PP-R D=50*32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
261Côn chuyển nhựa PP-R D=32*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
262Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
263Măng sông nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
264Măng sông nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
265Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
266Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
267Van phao nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
268Van khóa nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
269Van khóa nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
270Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
271Van khóa tay gạt nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
272Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
273Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
274Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
275Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
276Lavabo INAX AL-652VFC (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
277Vòi Lavabo INAX LFV-P02B (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
278Gương soi INAX KF-6075VAR (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
279Kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
280Giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
281Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
282Giá treo khănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
283Chậu tiểu nam INAX U-431VAC (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
284Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
285Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
286Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m
287Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
288Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
289Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
290Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
291Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
292Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
293Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
294Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
295Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
296Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
297Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
298Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29990 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
300Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
301Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
302Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
303Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
304Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
305Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
306Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
307Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
308Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
309Măng sông nhựa đường kính d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
310Măng sông nhựa đường kính d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
311Măng sông nhựa đường kính d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
312Ống kiểm tra đường kính ống d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
313Ống kiểm tra đường kính ống d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
314Phễu thu INAX PBFV-110 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
315Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
316Xí bệt INAX AC-912VN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
317Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
318Vòi xịt INAX CFV-105MM (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
319Bể nước Inox 2,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
320Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
321Vòi rửa INAX LF-7R-13 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
B PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,88m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,76m3
3Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.129m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật636,6m2
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 22,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 28,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 31,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
9Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 19,1mm ( Măng sông )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115cái
10Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2mm ( Măng sông )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75cái
11Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 28,6mm ( Măng sông )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65cái
12Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 31,8mm ( Măng sông )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
13Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm ( Cút )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150cái
14Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 19,1mm ( Cút )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115cái
15Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2mm ( Cút )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75cái
16Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 28,6mm ( Cút )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65cái
17Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 31,8mm ( Cút )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
18Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3100m
19Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m
20Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2100m
21Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3100m
22Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m
23Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
24Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 28,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
25Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 31,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
26Giá treo ống đồng trong tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật550bộ
27Giá đỡ ống đồng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
28Thử áp lực , thử kín đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2HT
29Băng quấn vinylChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45thùng
30Gas 410 A bổ sungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120kg
31Ni tơ làm sạch ống gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60chai
32Ô xy hàn ống đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bình
33Que hàn đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75kg
34Phi lọc đường ống gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
35Van chặn hai đầu phin lọc đường ống gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
36Máng đi ống đồng bằng tôn ( 400x200 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
37Dây thít ống dẫn môi chất lạnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20túi
38Bu lông - ốc vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật950bộ
39Băng dính trong loại khổ to , dàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350cuộn
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3100m
43Phụ kiện ống ngưngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4
44Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông thuỷ tinh, dày 21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8692m2
45Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông thuỷ tinh, dày 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,5208m2
46Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông thuỷ tinh, dày 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,5204m2
47Thử áp lực , thử kín đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6HT
48Giá đỡ ống đồng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật435bộ
49Keo PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45kg
50Dây thít ống dẫn môi chất lạnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25túi
51Băng dính trong loại khổ to , dàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170cuộn
52Tủ điện tổng TĐT-ĐHT có đèn báo 3 phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Tủ điện tầng TĐHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Lắp đặt các automat 3 pha 250AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
56Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Công tắc chuyển hoánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Đèn tín hiệu 6W-220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
63Cầu chì 5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x120)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
65CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x35)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật440m
66CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.350m
69Lắp đặt dây chống nhiễu 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
70Lắp đặt dây chống nhiễu 2 ruột 0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
71Ống nhựa đàn hồi , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.100m
72Ống nhựa đàn hồi , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420m
73Ống nhựa đàn hồi , ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
74Đầu cốt đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật360bộ
75Thanh cái đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25kg
76Keo kết nối ống bảo vệ dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45kg
77Đề dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35túi
78Dây xoắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35túi
79Cầu đấu nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110vỉ
80Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130cuộn
81Vít + nở điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30túi
82Bu lông - ốc vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật850bộ
83Đai buộc dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25túi
84Nhân công lắp đặt dàn nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
85Nhân công lắp đặt dàn lạnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70công
86Nhân công lắp đặt điều khiển dàn lạnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70công
87Nhân công lắp đặt điều khiển trung tâm cài đặt chuyển giao công nghệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hệ thống
88Nhân công lắp đặt bộ chia gasChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76công
89Bê tông bệ máy dàn nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
90Giá đỡ thép L80x80 ( 9,87kg/m ) cho oudoorunitChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
91Sơn chống gỉ cho bệ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
92Lắp đặt giá đỡ thép cho dàn nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
93Giá đỡ dàn lạnh cassetteChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70bộ
94Lắp đặt cao su chống rung dày 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75kg
95SilicônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75kg
96Đinh rútChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50túi
97Bu lông - ốc vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.200bộ
98Que hàn sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70kg
99Sơn màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70kg
100Cẩu thiết bị + vật tư tới chân công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ca
101Thí nghiệm vật tư chính hệ thống ( ống đồng , bảo ôn , dây điện )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hệ thống
102Vật tư mẫuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hệ thống
103Căn chỉnh và hiệu chỉnh hệ thốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hệ thống
D PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu báo cháy tăng nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50Chiếc
2Đầu báo khói quang họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113Chiếc
3Đế đầu báo cháy các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật163Chiếc
4Điện trở cuối đường dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Chiếc
5Chuông điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Chiếc
6Nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Chiếc
7Đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Chiếc
8Tổ hợp chuông , đèn , nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Chiếc
9Trở kháng cuối kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Chiếc
10Hộp kỹ thuật đấu nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
11Đèn EXIT 1 mặt ( Không chỉ hướng )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13Chiếc
12Đèn EXIT 2 mặt ( Có chỉ hướng )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26Chiếc
13Đèn EXIT 2 mặt ( Chỉ 2 hướng )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
14Đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41Chiếc
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.220m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.260m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.180m
18Cáp tín hiệu báo cháy 50P*0,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115m
19Tủ cấp nguồnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
20Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216m
22Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.752m
23Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật336m
24Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cuộn
25Hiệu chỉnh , đấu nối , lập trình hoàn thiện hệ thống báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
26Bình chữa cháy khí CO2 - MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36Bình
27Bình chữa cháy khí ABC 8kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72Bình
28Kệ thép đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
29Họng chữa cháy vách tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Họng
30Họng chữa cháy vách tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Họng
31Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
32Vòi chữa cháy D50-20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Cuộn
33Vòi chữa cháy D65-20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cuộn
34Trụ nước chữa cháy 3 cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
35Đầu phun sprinklerChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24chiếc
36Công tắc dòng chảy DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
37Bình tích áp 50lChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
38Tủ hiện thị trạng thái chữa cháy tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
39CU/XPLE/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
40CU/XPLE/PVC (4x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
41Lắp đặt dây dẫn 3x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
43Van một chiều bắt bích D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
44Van một chiều bắt bích D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
45Van một chiều bắt bích D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
46Van chặn bắt bích D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
47Van chặn bắt bích D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
48Van chặn bắt bích D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
49Van xả D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
50Van xả D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
51Van xả D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
52Van xả khí D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,04100m
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
57Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
59Rọ hút D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
60Rọ hút D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
61Kép thép D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
62Kép thép D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
63Kép thép D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
64Kép thép D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
65Kép thép D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
66Kép thép D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
67Van góc D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
68Khớp nối đầu vòi D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44Cái
69Khớp nối ren trong D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
70Khớp mềm D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
71Khớp mềm D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
72Raco DN100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
73Raco DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
74Raco DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
75Raco DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
76Raco DN32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
77Raco DN25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
78Cút thép DN100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
79Cút thép DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
80Cút thép DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
81Cút thép DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
82Cút thép DN25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
83Măng sông DN100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
84Măng sông DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34Cái
85Măng sông DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
86Măng sông DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
87Măng sông DN32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
88Măng sông DN25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
89Côn thu DN80/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
90Côn thu DN50/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
91Tê thu DN80/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
92Tê thu DN65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
93Tê thu DN50/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
94Tê thép D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
95Tê thép D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
96Tê thép D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
97Tê thép D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
98Tê thép D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
99Tê thép D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
100Bích thép hàn DN100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
101Bích thép hàn DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68Cái
102Bích thép hàn DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
103Neo ống đứng DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
104Bu lông M12 , ecu , vòng đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
105Đai giữ ống D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
106Đai giữ ống D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72Cái
107Van báo độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
108Sơn chống gỉ và sơn đỏ đường ống CCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46kg
109Van bướm D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
110Hộp đựng vòi chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
111Lăng phun chữa cháy D13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
112Lăng phun chữa cháy D17Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
113Nội quy , tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Bộ
114Hộp vách chữa cháy tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
115Hộp vách chữa cháy tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
116Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m3
117Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m3
118Phụ kiện và vật liệu phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
E PHẦN CAMERA
1Hộp kỹ thuật nối dây 350*400*150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Hộp
2Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cuộn
3Dây cáp đồng trục tín hiệu cho camera ( 5C )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.510m
4Dây cáp mạng cat6 cho camera speed domeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.780m
5Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168m
6Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
7Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật768m
8Ống nhựa xoắn HDPE D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6100 m
9Ống nhựa xoắn HDPE D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6100 m
10Máng cáp thép KT 50*100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
11Cột thép lắp camera speed dome ngoài trời CC1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
12Cột thép lắp camera speed dome ngoài trời CC2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
13JACK cắm mạng RJ45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
14SWITCH 6 PORTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
15Hộp kỹ thuật đựng nguồn camera chống nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64Cái
F PHẦN MẠNG LAN , MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Bộ nguồn 220VAC/24VDCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Hộp IDF ( Đế INOX , phím KRONE KH23 , hộp chống sét )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
3Phím KRONE KH23Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20phím
4Cáp 2P - 0,5mm2 ( Dây cáp điện thoại 2*2*0,5mm2 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.360m
5Cáp INSIDE 20P - 0,5mm2 ( Dây cáp điện thoại 20*2*0,5mm2 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
6Cáp OUTSIDE 10P-0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 10*2*0,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
7JACK cắm điện thoại ( Đầu COSSE )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110cái
8Cáp mạng AMP CAT6E 9 sợi đồng bọc bạc chống nhiễuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.350m
9Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E ( 1m/sợi )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320Sợi
10Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT3E (6m/sợi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160Sợi
11Thanh đấu dây máy tính ( PATCH PANEL ) CAT6E 24 cổng - AMPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
12Khay thiết bị chứa 24 MODUL chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạng máy tính APCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
13Ổ cắm máy tính 1xRJ45 - AMPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51Cái
14Ổ cắm máy tính 1xRJ45 - AMP + Ổ cắm điện thoại đơn RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
15Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật630m
16Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.466m
17Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.926m
18Máng cáp thép KT 50*100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m3
20Bảng đồng tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17m
21Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
22Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m
23Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
24Kéo rải dây đồng M16 nối các cọc chống sét và nối về thiết bị mạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
25Cải tạo đất bằng hóa chất GEM để ổn định điện trở tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bao
26Đo kiểm tra điện trở xuất của đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
27Cài đặt và cấu hình bộ chuyển mạch SWITCHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
G KHU VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,842m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4515m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8718m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2652m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9737m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,4569m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2586100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5172100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5938m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,363m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,485m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8906m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9968m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1303m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0328tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5426tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0815tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5003tấn
20Ván khuôn móng trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1524100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3755100m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2673m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0108m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0367100m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6083m3
27Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,3348m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,1892m2
29Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,1892m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
31Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
32Lớp than củi + xỉ thanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5057m3
33Lớp gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5057m3
34Các ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ống
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,212m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7598m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6136m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,054m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7917m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,887m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3299m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật331 cấu kiện
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0491tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4411tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1383tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8054tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,177tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0677tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1219tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3379tấn
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1317tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6598100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2655100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2867100m2
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0903100m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,94m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,26m2
59Vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,072m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,376m2
61Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,106m2
62Lát gạch lá nem 300*300*25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,1061m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,832m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,4854m2
65Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1394tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1394tấn
67Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128cái
68Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128cái
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6467100m2
70Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,57m
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,21m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,98m
73Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
74Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
76Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
77Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,18m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,284m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,0902m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,866m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,827m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,8325m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,6m
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7946m2
87Kẻ lõm mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,96m
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,55m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,4092m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,246m2
91Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,336m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,0428m2
93Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,7962m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,5255m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,6895m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,6322m2
97Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
98Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
99Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,54m2
100Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
101Cửa sổ 1 cánh khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
102Phụ kiện cửa sổ 1 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
103Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,26m2
104Vách ngăn COMPOSIT dày 12lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,072m2
105Lối lên mái ( Bậc + nắp )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Cửa mái ra ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
111Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
112Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
113Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
114Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
119Hộp điện phòng lắp từ 8 đến 10 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
120Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cuộn
121Máy sấy tay INAX KS-370 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
122Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
123Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
125Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
126Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m
127Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m
128Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
131Cửa gió nan thẳng KT 200x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Quang treo ống D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
133Côn chuyển ống gió vuông trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Đèn pha LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
135Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
137Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
141Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
142Tê nhựa PP-R D=50*32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Tê nhựa PP-R D=32*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
144Tê nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
145Tê nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
147Cút nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
148Cút nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
149Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
150Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
151Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
152Côn chuyển nhựa PP-R D=50*32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
153Côn chuyển nhựa PP-R D=32*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Măng sông nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
155Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
156Van phao nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Van khóa nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Van khóa nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
159Van khóa nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
160Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
161Lavabo INAX AL-652VFC (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
162Vòi Lavabo INAX LFV-P02B (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
163Gương soi INAX KF-6075VAR (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Xí bệt INAX AC-912VN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
167Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
168Vòi xịt INAX CFV-105MM (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
169Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Giá treo khănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
171Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
172Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
173Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
174Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
175Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
176Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=125*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=125*90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
178Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
179Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
180Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
181Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
182Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
183Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
186Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
187Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
188Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
189Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
190Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
191Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
192Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
193Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
194Côn chuyển nhựa đường kính côn d=125*90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
195Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
196Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
198Măng sông nhựa đường kính d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
199Măng sông nhựa đường kính d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
200Măng sông nhựa đường kính d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
201Phễu thu INAX PBFV-110 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
202Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
203Bể nước Inox 2,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
204Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
205Vòi rửa INAX LF-7R-13 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
206Chậu tiểu nam INAX U-431VAC (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
207Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,975m3
208Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
209Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2525m3
210Đắpđất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0142100m3
211Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,35m2
H NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,082m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,407m3
3Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0039100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3922m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
6Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0704100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0845100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8955m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,303m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0002m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3686m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,195m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,475m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0058tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1445tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0235tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1499tấn
19Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1966tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0394100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0504100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1086100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0486100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8732m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5265m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,755m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4313m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,078m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6515m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0153tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1272tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0364tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2651tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0187tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0427tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2787tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0187tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1946100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2883100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1071100m2
42Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,556m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,796m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7037m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,14m2
48Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0463tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0463tấn
50Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
51Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2247100m2
53Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2m
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,34m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,8m
56Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1quả
57Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Ống nhựa D32 thoát nước qua dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,678m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,04m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,0633m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,97m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,96m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,864m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,4m
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,265m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,423m2
72Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,847m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,9933m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,6713m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,169m2
76Cửa đi sắt xếp bịt tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,556m2
77Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
78Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,796m2
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
84Đèn tuýp led 1,2m có nắp chụp , 18w mã PCFA 136L18 Panagon (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
85Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 Panasonic (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Ổ cắm ba ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
89Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
90Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
91Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
92Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
93Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
94Đèn pha LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
95Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
96Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
97Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
I GA RA XE NỘI BỘ ( 2 GA RA )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,174m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,06m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2247m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,882m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,376m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,156tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,327100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,9m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,6m2
10Bu lông D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cái
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4288tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4288tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3559tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3559tấn
15Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,471tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,471tấn
17Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4545tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4545tấn
19Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168cái
20Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5008100m2
J KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5584100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9205m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,2575m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật523,46m3
5Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật604,624m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8845100m
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4045100m3
9Thi công tầng lọc bằng cátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3366100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,9432m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0989100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1978100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,139m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4278m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5552m3
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,62m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,32m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,713m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3143100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6286100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,975m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0438m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1164tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3798tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2118tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0416100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3235100m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,64m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,8712m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,5112m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,5112m2
32Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7100m
33Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,862100m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,0684m2
K SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,89100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,78100m3
L BỒN HOA , CÂY CẢNH, HÀNG RÀO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,882m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,848m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,06m2
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,7832m2
5Trồng cây cảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cây
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,71m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2367m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1447100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2894100m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,95m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,095m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,506m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0754tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,0886m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8277m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,4163m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,4163m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,245m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,85m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8346m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2307tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1217100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật631 cấu kiện
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,415m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1083100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2166100m3
37Hàng rào phân cáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,4m2
38Đế gang đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật648kg
39BarieChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Bốt kiểm soát + khử khuẩnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bốt
M SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,3795100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,3796100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,7592100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,915100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5175100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,05100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,05100m2
8Dải bạt rứa chống mất nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.560m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.110m3
10Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.610m
N BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,95m3
2Đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1085100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,217100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,998m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,42m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,236m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,123m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0285tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2472tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0941tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8921tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7883tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6519tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3634100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3462100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,73m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,73m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,76m2
20Thang sắt xuống bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Nắp đậy bằng tôn dày 1cm KT 1m*1m có chốt khóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,02m2
O HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
2Đắp nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
4Cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
9Ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
10Cút nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Van phao cơ PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Đầu nối ren trong nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1563m3
14Đắp nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1398100m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13đoạn ống
16Gối cống BTĐSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26ck
17Gioăng cao su nối cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12ck
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0649m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1796m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8216m3
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7142m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,104m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0086tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0032100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,36m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,44m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,08m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,04m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3272tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,798tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6386100m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192cái
P CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x150)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
2CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x35)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m
3CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
4CU/XPLE/ĐSTA/PVC (2x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật510m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,5m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8641100m3
9Đầm nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2705100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0045100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0045100m3
12Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
13Gạch chỉ tuy nel đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.820viên
14Cột thép bát giác cao 8m cần đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
15Cột thép bát giác cao 8m cần đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
16Đèn cao áp bóng SODIUM 220V/250WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE D85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5100 m
18Ống nhựa xoắn HDPE D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5100 m
19Ống nhựa xoắn HDPE D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4100 m
20Ống nhựa xoắn HDPE D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6100 m
21Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
22Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
23Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85cọc
24Hộp nối dây có nắp sắt chống nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1851m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,265m3
28Ván khuôn móng trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3984100m2
29Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Automat 1 pha 6AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
36Cầu đấu dây 60A-500VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
37Bộ điều khiển tự động ( Rơ le thời gian+khởi động từ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Tủ điện TCS-NN ( Tủ điện ngoài nhà ) có đèn báo + khóa bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Cọc đồng tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
41Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
42Dây tiếp địa cáp đồng bện S=50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
43Dây tiếp địa cáp đồng bện S=70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
Q THIẾT BỊ
1Dàn nóng ĐHKK trung tâm Panasonix FSV EX-100% Inverter - 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Dàn
2Dàn nóng ĐHKK trung tâm Panasonix FSV EX-100% Inverter - 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Dàn
3Dàn lạnh CASSETTE 4 hướng thổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Dàn
4Dàn lạnh CASSETTE 4 hướng thổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Dàn
5Dàn lạnh CASSETTE 4 hướng thổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Dàn
6Dàn lạnh CASSETTE 4 hướng thổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Dàn
7Dàn lạnh gắn tường 1 hướng thổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13Dàn
8Dàn lạnh gắn tường 1 hướng thổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Dàn
9Mặt nạ dàn lạnh CASSETTE CZ-KPU3HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51Bộ
10Bộ điều khiển dàn lạnh CZ-RTC4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46Bộ
11Bộ điều khiển trung tâm CZ-64ESMC3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
12Bộ chia ga dàn nóng CZ-P1350PJ2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
13Bộ chia ga dàn lạnh CZ-P1350BK2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76Bộ
14Tủ rack U27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Thiết bị lưu điện UPSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
16Bộ chuyển mạch SWITCHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
17Tổng đài điện thoạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Điện thoại bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55Chiếc
19Đầu ghi hình HD-TVI 24 kênh + ổ cứng 8TBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
20Đầu ghi hình Hibrid-TVI-IP 32 kênh + ổ cứng 8TB:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
21Màn hình quan sát 43 inh - LED – Smart ti viChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
22Camera HD-TVI 5.0 Megapixel hình trụ gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Chiếc
23Camera Dome HD-TVI hồng ngoại 8.0 Megapixel gắn trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26Chiếc
24Camera HD-TVI Speed Dome 2.0 Megapixel hình trụ gắn trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Chiếc
25Camera Speed Dome ngoài trời , PTZ gắn cột ngoài trờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
26Bàn phím điều khiển Camera speed domeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
27Adapter 12V DC cho CameraChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64Chiếc
28Trung tâm báo cháy 12 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
29Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
30Máy bơm chữa cháy điện 22KWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
31Máy bơm bù áp 4KWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
32Tủ điều khiển máy bơm:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
33Đầu thu sét tia tiên đạoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Máy phát điện Perkins 135KVA - THG 150 PST (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
35Bộ chuyển nguồn ATS 250A SOCOMEC (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chứng khi thương thảo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).75
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
5 Cán bộ phụ trách thi công trắc đạc 1 Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hàng II trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã từng phụ trách thi công trắc đạc 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc xây dựng.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
7 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp II hoặc ≥ 02 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6 m33
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn3
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít5
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW5
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn5
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi5
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg2
9 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->