Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua sắm Hóa chất dùng cho máy AUTODELFIA tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200632753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Mua sắm Hóa chất dùng cho máy AUTODELFIA tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625039 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 15:20:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,311,156,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất xét nghiệm PIGF dùng chẩn đoán sàng lọc nguy cơ tiền sản giật cả 3 thai kỳ | 12 | Hộp | • Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PlGF dùng cho sàng lọc tiền sản giật ở cả 3 quý của thai kỳ và sàng lọc trước sinh nguy cơ Down (Quad test - thai kỳ I); • 01 bộ gồm thuốc thử cho 96 xét nghiệm; • Sử dụng trên mẫu huyết thanh; • Sử dụng trên thiết bị tự độ hoặc tương đương | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Thiểu năng giáp trạng bẩm sinh | 42 | Hộp | • Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu TSH dùng cho sàng lọc sơ sinh; • 01 bộ gồm thuốc thử cho 1152 xét nghiệm; • Sử dụng với hệ thống thiết bị tự động và bán tự động; • Áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang sử dụng các nguyên tố đất hiếm nhóm Lanthan; • Độ nh hoặc tương đương | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Tăng sản thượng thận bẩm sinh | 32 | Hộp | • Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu 17α-OHP dùng cho sàng lọc sơ sinh; • 01 bộ gồm thuốc thử cho 1152 xét nghiệm; • Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm chuyên dụng; • Sử dụng với hệ thống thiết bị tự động và bán tự động; • Độ nhạy: Giới hạn mẫu trắng (LoB hoặc tương đương | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Thiếu men G6PD | 35 | Hộp | • Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu G6PD dùng cho sàng lọc sơ sinh; • 01 bộ gồm thuốc thử cho 960 xét nghiệm; • Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm chuyên dụng; • Sử dụng với hệ thống thiết bị bán tự động; • Giới hạn phát hiện (LoD) = 0.4 U/g Hb; • Độ đặc hoặc tương đương | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh PKU (Phenylketone niệu) | 35 | Hộp | • Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu phenylalanine dùng cho sàng lọc sơ sinh; • 01 bộ gồm thuốc thử cho 960 xét nghiệm; • Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm chuyên dụng; • Sử dụng với hệ thống thiết bị bán tự động; • Áp dụng kỹ thuật huỳnh quang; • Giới hoặc tương đương | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh Galactosemia (Chuyển hóa đường Galactose) | 35 | Hộp | • Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu GALT dùng cho sàng lọc sơ sinh; • 01 bộ gồm thuốc thử cho 960 xét nghiệm; • Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm chuyên dụng; • Sử dụng với hệ thống thiết bị bán tự động; • Áp dụng kỹ thuật huỳnh quang; • Giới hạn phát hi hoặc tương đương | ||
| 7 | Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng | 100 | Goi | • Sử dụng thấm mẫu máu khô tiêu chuẩn cho sàng lọc sơ sinh; Giấy thấm đồng bộ do cùng một hãng sản xuất thiết bị sàng lọc và hóa chất sàng lọc cho kết quả xét nghiệm chính xác cao; • Có định dạng tiếng Việt • Sử dụng thanh mã vạch hoặc tương đương | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A/Free hCGβ dùng cho sàng lọc trước sinh thai kỳ 1 (Double test) | 1 | Hộp | • Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A/Free hCGβ dùng cho sàng lọc trước sinh (double test – thai kỳ I); • 01 bộ gồm thuốc thử cho 480 xét nghiệm; • Sử dụng cho mẫu máu khô; • Sử dụng với thiết bị tự động hoặc bán tự động; • Áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳ hoặc tương đương | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Free hCGβ dùng cho sàng lọc trước sinh | 35 | Hộp | • Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Free hCGβ dùng cho sàng lọc trước sinh (double test - thai kỳ I hoặc triple test - thai kỳ II); • 01 bộ gồm thuốc thử cho 96 xét nghiệm; • Sử dụng cho mẫu huyết thanh; • Sử dụng với thiết bị tự động; • Áp dụng kỹ thuật miễ hoặc tương đương | ||
| 10 | Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP - A dùng cho sàng lọc trước sinh | 40 | Hộp | • Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A dùng cho sàng lọc trước sinh (double test – thai kỳ I); • 01 bộ gồm thuốc thử cho 96 xét nghiệm; • Sử dụng cho mẫu huyết thanh; • Sử dụng với thiết bị thiết bị tự động; • Áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang sử dụng hoặc tương đương | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiệm PIGF dùng chẩn đoán sàng lọc nguy cơ tiền sản giật cả 3 thai kỳ | 1 | Hộp | • Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PlGF dùng cho sàng lọc tiền sản giật từ quý 1 của thai kỳ và sàng lọc trước sinh nguy cơ Down (Quad test - thai kỳ I); • 01 bộ gồm thuốc thử cho 96 xét nghiệm; • Sử dụng trên mẫu huyết thanh; • Sử dụng trên thiết bị tự động hoặc tương đương | ||
| 12 | Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêuhAFP dùng cho sàng lọc trước sinh | 5 | Hộp | • Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu hAFP dùng cho sàng lọc trước sinh (quad test - thai kỳ I hoặc triple test - thai kỳ II); • 01 bộ gồm thuốc thử cho 96 xét nghiệm; • Sử dụng cho mẫu huyết thanh hoặc mẫu dịch ối; • Sử dụng với thiết bị tự động; • Áp dụng kỹ t hoặc tương đương | ||
| 13 | Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu hCG dùng cho sàng lọc trước sinh | 1 | Hộp | • Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu hCG dùng cho sàng lọc trước sinh (triple test - thai kỳ II); • 01 bộ gồm thuốc thử cho 96 xét nghiệm; • Sử dụng cho mẫu huyết thanh; • Sử dụng với thiết bị tự động; • Áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang sử dụng các nguyên hoặc tương đương | ||
| 14 | Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu hAFP/Free hCGβ dùng cho sàng lọc trước sinh thai kỳ 2 | 28 | Hộp | • Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu hAFP/Free hCGβ dùng cho sàng lọc trước sinh (quad test - thai kỳ I hoặc triple test - thai kỳ II); • 01 bộ gồm thuốc thử cho 96 xét nghiệm; • Sử dụng cho mẫu huyết thanh; • Sử dụng với thiết bị tự động; • Áp dụng kỹ thuật mi hoặc tương đương | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu uE3 dùng cho sàng lọc trước sinh | 15 | Hộp | • Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu uE3 dùng cho sàng lọc trước sinh (triple test - thai kỳ II); • 01 kit gồm thuốc thử cho 96 xét nghiệm; • Sử dụng cho mẫu huyết thanh; • Sử dụng với thiết bị tự đông và bán tự động; • Áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang sử hoặc tương đương | ||
| 16 | Kit sàng lọc bệnh Thalassemia | 5 | Hộp | Hóa chất sàng lọc bệnh Thalassemia • Sử dụng cho sàng lọc sơ sinh; • Chất chuẩn phát hiện rối loạn Hemoglobin đảm bảo độ tin cậy và an toàn cao; • 01 kit gồm hóa chất dùng cho 440 xét nghiệm; • Sử dụng mẫu máu khô trên giấy thấm chuyên dụng; • Sử dụng kỹ hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi