Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đoạn Km5+450 thuộc công trình: Đường giao thông từ Chiềng Khoi - Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215369-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đoạn Km5+450 thuộc công trình: Đường giao thông từ Chiềng Khoi - Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211050578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 21:18:00 đến ngày 2021-12-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,019,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,380,388,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm tám mươi triệu ba trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.751612E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(2) Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.313.547.000VNĐ hoặc số lượng hợp đồng lớn hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.313.547.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 96.627.094.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.313.547.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.627.094.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: Số lượng 01 người, đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu từ hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV;- Có tối thiểu 5 năm (60 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có bản chính hoặc bản sao có công chứng các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự như yêu cầu trên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: Số lượng tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã làm đội trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 3 năm (36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có: Bản sao có Công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã từng là đội trưởng công trình giao thông theo yêu cầu trên.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Về cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Về cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 trong đó:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV;- Có tối thiểu 3 năm (36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có: Bản sao có Công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã từng phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu trên.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nổ mìn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách nổ mìn: Có tối thiểu từ 02 người trở lên, có chứng chỉ đào tạo thợ nổ mìn theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách vật liệu: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, hoặc tương đương trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Tối thiểu 01 người có bằng đại học là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên. Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách KCS: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, hoặc tương đương trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);- Người thực hiện công tác quản lý an toàn lao động của nhà thầu thi công xây dựng phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào ≥ 1,25 m3 gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25 m3 gắn búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng > 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi, sức nâng > 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí ≥ 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đá cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông công suất > 7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông công suất > 7,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đoạn Km5+450 thuộc công trình: Đường giao thông từ Chiềng Khoi - Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
Đường giao thông từ Chiềng Khoi - Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 07 – Thi công xây dựng đoạn Km0 – Km5+450 Tên dự án là: Đường giao thông từ Chiềng Khoi – Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Thời gian thực hiện hợp đồng là: 36 tháng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La. Địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thịnh Phát 668. Địa chỉ: Số nhà 35, đường Trần Hưng Đạo, tổ 15, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu, tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 07 – Thi công xây dựng đoạn Km0 – Km5+450 Tên dự án là: Đường giao thông từ Chiềng Khoi – Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Thời gian thực hiện hợp đồng là: 36 tháng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.380.388.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 07 – Thi công xây dựng đoạn Km0 – Km5+450 Tên dự án là: Đường giao thông từ Chiềng Khoi – Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Thời gian thực hiện hợp đồng là: 36 tháng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và QLDA, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, điện thoại: 0212 3841989
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Khối lượng đào nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Vét bùn và vét hữu cơ đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V93,155100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V90,7184100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,3807100m3
5Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V428,2396100m3
6Phá đá nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V65,3592100m3
7Phá đá nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3398100m3
8Phá đá nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.780,5386100m3
9Phá đá nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V445,1346100m3
10Đào nền đường , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4135100m3
11Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8795100m3
12Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7622100m3
13Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137100m3
14Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1372100m3
15Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.679,0849100m3
16Rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
17Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0726100m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6214100m3
19Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3352100m3
20Phá đá nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7653100m3
21Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0403100m3
22Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2522100m3
23Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4343100m3
24Đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
25Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.192,2275m3
26Đắp đá hỗn hợp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V197,3005100m3
27Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V434,2875100m3
28Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3773100m3
29ĐIỀU PHỐIMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
30Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
31Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9812100m3
32Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1969100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,9769100m3
34Vận chuyển đất 0.3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8652100m3/1km
35Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1004100m3/1km
36Vận chuyển đất 0.7km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m3/1km
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3913100m3/1km
38Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3862100m3/1km
39Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
40Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0111100m3
41Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,6854100m3
43Vận chuyển đất 0.3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1535100m3/1km
44Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4312100m3/1km
45Vận chuyển đất 0.7km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6671100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5514100m3/1km
47Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8823100m3/1km
48Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
49Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5906100m3
50Đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
51Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6818100m3
52Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,9512100m3
53Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8339100m3
54Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,8372100m3
55Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,37100m3/1km
56Vận chuyển đất 0.7km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,4672100m3/1km
57ĐáMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
58Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,146100m3
59Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,9267100m3
60Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V532,4739100m3
61Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V806,5383100m3
62Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V414,227100m3/km
63Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,9829100m3/km
64Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.7km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,464100m3/km
65Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,6259100m3/km
66Vận chuyển đá sang đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
67Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2529100m3
68Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0409100m3
69Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,7556100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường Kết cấu 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.937,1272m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V133,5058100m2
4Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,031100m3
5Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,031100m3
6Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 29km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V24,031100m3
7Mặt đường Kết cấu 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.552,0584m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V161,4572100m2
10Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2186100m3
11Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,2186100m3
12Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 29km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V24,2186100m3
13Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2416100m2
14Xáo xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,578100m2
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2419100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2315100m3
17Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7862100m3
18Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6385100m3
19Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9528100m3
20Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1028100m3
21Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,4625100m3
22Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8664100m3
23Khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
24Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1476100m
25Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,2585tấn
26Thi công lắp đặt thép khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V614,76m
27Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
28Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7664m3
29Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,0127m2
30Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0615m3
31Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9672100m
32Khe co giảMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
33Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V93,0036100m
34Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4642m3
35Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8042tấn
36Thi công lắp đặt thép khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V3.688,56m
37Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V342,0764m2
38Khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
39Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V52,5100m
40Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4394tấn
41Thi công lắp đặt thép khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5.250m
42Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V152,1513m2
43Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1RÃNH LẮP GHÉPMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,6178m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8557100m2
5Vữa mác 100, chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5047m3
6Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,715100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.942,3077cái
8RÃNH HỘP 0.5X0.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
9Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3856100m3
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,143m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0541tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6599100m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,446100m
14Vữa mác 100, chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V1,928m3
15Lắp đặt rãnh U50x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V482đoạn cống
16Tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6706tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0993tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,466m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0488100m2
21Lắp đặt tấm đan (>200kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V482cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0201100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5542100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1028100m3
25RÃNH DỌC B=1MMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
26Hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
28Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0165m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
33Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1179100m2
34Làm lớp đệm đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022100m3
35Lắp đặt tấm đan (>200kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0871100m3
38Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,2356tấn
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,2356tấn
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V483cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V482cấu kiện
43Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,728310 tấn/1km
44Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,728310 tấn/1km
D TƯỜNG CHẮN
1Phá đá hố móng công trình, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4869100m3
2Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1835100m3
3Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7987100m3
4Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0585100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5985100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7505100m3
7Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,27m3
8Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,08m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,42m3
10Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1329100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5055100m2
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,83m3
13Cuội sỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2617100m3
14Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3124100m
15Ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
16Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V10rọ
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1234tấn
E CẦU BẢN
1Mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2615m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2558tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785tấn
5Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1694100m2
6Đắp cấp phối sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,014100m3
7Thân mốMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
8Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,094m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6153100m2
10Móng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
11Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
13Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
14Tường cánh mốMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
15Đổ bê tôngtường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,1404m3
16Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6578100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,1628m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7048100m2
19Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458100m3
20Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
21Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,531100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5975tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7251tấn
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3737m3
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1575tấn
28Gia cố thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
29Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4623m3
30Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4945100m2
31Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V11rọ
32Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0482100m3
33Lòng cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
34Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9376m3
35Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m2
36Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1796100m3
37Thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
39Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0689tấn
42Bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
43Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m3
44Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1646tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3892tấn
47Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5986m3
48Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376100m3
49Gờ chắn bánh, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
50Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5104m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
52Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1596100m2
53Sơn gờ chắn bánh - sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3568m2
54Lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
55Gia công lan can bằng thép ống D114.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1148tấn
56Gia công lan can bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0842tấn
57Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
58Sơn gờ chắn bánh - sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V3,269m2
59Thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
60Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
61Nắp đạy dày 28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Ốp mái taluy đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
63Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5041m3
64Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,626m3
65Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,168m3
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076100m3
67Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3178100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8434tấn
69Đào đắp móng cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6799100m3
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6364100m3
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2949100m3
73Dẫn dòng phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
74Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5418100m3
75Đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10,32m3
76Đắp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5719100m3
77Phá bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4085100m3
78Đường công vụ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
79Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9581100m3
80Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409100m3
81Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0975100m2
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đoạn ống
83Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5899tấn
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1056100m2
F ỐP MÁI TALUY
1Chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7678100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7802100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2758100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,162m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7635m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5776100m2
8Ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
9Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,7055m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,0213m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8076tấn
12Thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113100m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
15Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V44,64m2
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Ống cống BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V87đoạn ống
3Nối ống bê tông, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75mối nối
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V62đoạn ống
5Nối ống bê tông, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54mối nối
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V21đoạn ống
7Nối ống bê tông, đường kính 2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20mối nối
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6433tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9226tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,98m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2474100m2
12Khối xây BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
13Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8555m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8704m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V330,5925m3
16Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,9175m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4651100m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0854100m2
19Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V37rọ
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4566tấn
21Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,2015m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6031m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m3
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3552100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0429tấn
26Khối lượng tường chắn BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
27Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
28Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m3
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,76m3
30Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4288100m2
31Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1892100m2
32Đào đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
33Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0164100m3
34Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058100m3
35Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5941100m3
36Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1365100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1113100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8244100m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7047100m3
40Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5611100m3
41Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5032100m3
42Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7343100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7107100m3
44Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V87cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
48Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,49510 tấn/1km
49Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,49510 tấn/1km
50Điều phối đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
51Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5959100m3
52Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2116100m3
53Vận chuyển đất 0.3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3/1km
54Vận chuyển đất 0.7km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0838100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0633100m3/1km
56Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2587100m3/1km
57Vận chuyển đất 1.7km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6799100m3/1km
58Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1572100m3
59Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7714100m3
60Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8342100m3
61Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3444100m3
62Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8421100m3
63Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8114100m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8621m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1552m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9407tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3792100m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V214,368m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,344m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7403m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6661m3
10Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1689100m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8121 cấu kiện
12Cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,538m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256100m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,04m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,008m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V47cấu kiện
21Cột KMMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379100m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Biển báo hình tam giác 0.9x0.9x0.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
31Biển báo hình tam giác 0.9x0.9x0.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Cột biển báo ĐK 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
33Biển báo chữ nhật 2.4x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Biển báo chữ nhật 2.4x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
36Cột biển báo ĐK 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
37Biển báo chữ nhật 1.35x0.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Biển báo chữ nhật 1.35x0.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945m2
40Cột biển báo ĐK 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
41Biển báo chữ nhật phụ KT 0.9x0.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
42Biển báo chữ nhật 0.9x0.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6406m2
43Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
44Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V566m
45Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,668m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5187m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1814m3
48Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222100m3
49Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2979100m3
50Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8552tấn
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8552tấn
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
54Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,685510 tấn/1km
55Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,685510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.751612E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(2) Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.313.547.000VNĐ hoặc số lượng hợp đồng lớn hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.313.547.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 96.627.094.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.313.547.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.627.094.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: Số lượng 01 người, đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu từ hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV;- Có tối thiểu 5 năm (60 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có bản chính hoặc bản sao có công chứng các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự như yêu cầu trên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
2 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công: Số lượng tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã làm đội trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 3 năm (36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có: Bản sao có Công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã từng là đội trưởng công trình giao thông theo yêu cầu trên.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
3 Về cán bộ kỹ thuật thi công 2 Về cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 trong đó:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV;- Có tối thiểu 3 năm (36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có: Bản sao có Công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã từng phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu trên.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
4 Cán bộ phụ trách nổ mìn 2 Cán bộ phụ trách nổ mìn: Có tối thiểu từ 02 người trở lên, có chứng chỉ đào tạo thợ nổ mìn theo quy định32
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Cán bộ phụ trách vật liệu: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, hoặc tương đương trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Tối thiểu 01 người có bằng đại học là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên. Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
7 Cán bộ phụ trách KCS 1 Cán bộ phụ trách KCS: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, hoặc tương đương trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);- Người thực hiện công tác quản lý an toàn lao động của nhà thầu thi công xây dựng phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T5
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 gắn búa thủy lực Máy đào ≥ 1,25 m3 gắn búa thủy lực3
3 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV2
4 Máy lu bánh thép ≥ 16T Máy lu bánh thép ≥ 16T1
5 Máy lu rung ≥ 25T Máy lu rung ≥ 25T1
6 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng > 16T Cần cẩu bánh hơi, sức nâng > 16T1
7 Máy nén khí ≥ 660m3/h Máy nén khí ≥ 660m3/h2
8 Máy khoan đá cầm tay Máy khoan đá cầm tay2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Máy đầm bàn ≥ 1,0KW3
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
12 Máy đầm cóc ≥ 70kg Máy đầm cóc ≥ 70kg2
13 Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW2
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
15 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h1
16 Máy cắt bê tông công suất > 7,5Kw Máy cắt bê tông công suất > 7,5Kw1
17 Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc) Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc)1
18 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->