Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215537-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211214460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất khu dân cư Cập Nhất, xã Tiền Tiến) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 21:59:00 đến ngày 2021-12-24 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,335,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.105.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư nghành điều khiển và tự động hóa. Có chứng nhận huến luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn do Cục Cảnh sát PCCC và CHCN cấp; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát công trình nước III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn hoặc bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng lồng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 16,0T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn bê tông xi măng công xuất 120m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kWCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước ≥ 0,75 kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp.
- Đặc điểm thiết bị Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng/ chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng Trường Mầm non Tiền Tiến
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất khu dân cư Cập Nhất, xã Tiền Tiến) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3542445.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HABICO và Công ty TNHH xây dựng Trường Tân. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng thuộc Chi cục Giám định xây dựng Hải Dương. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư XDCB thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3542445.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng,công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát PCCC&CNCH cấp. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số điện thoại 0220.3542445.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng TH; địa chỉ: xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, số điện thoại 02203.859412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V3,6m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V53,366m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2109tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V20,209m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V7,4488m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0934100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V27,6578m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V27,6578m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V23,6308m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V18,784m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V42,4148m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V42,4148m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2771100m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V3,616m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V4,9826m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,616m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,616m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1355100m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V5,28m2
20Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
21Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
22Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V1,4039m3
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V9,702m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,5538m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V11,6597m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V11,6597m3
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V14,88m2
28Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật tại chương V60,267m2
29Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V41,1749m3
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V5,4m3
32Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V20,682m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,2717100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1385100m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V80,5769m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V80,5769m3
37Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V105,46m2
38Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,2094tấn
39Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V4,8461m3
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V12,4411m3
41Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V5,2416m3
42Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V8,1077m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V22,5288m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V22,5288m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,074100m3
B CẢI TẠO XÂY DỰNG NHÀ 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V10,216100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V155,52m2
3Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện trong nhà (nhân công 3,5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật tại chương V5công
4Tháo dỡ gạch hoa gióMô tả kỹ thuật tại chương V14,826m2
5Tháo dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V62,2094m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật tại chương V41,2384m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật tại chương V25,2636m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V12,0653m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V4,1616m3
10Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật tại chương V24,44m
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V9,3178m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch ceramic các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V795,1916m2
13Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,8252m3
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, granitoMô tả kỹ thuật tại chương V0,9192m3
15Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V42,7951m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật tại chương V8,6171m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại chương V21,2139m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật tại chương V22,6912m3
19Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại chương V21,912m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V555,8028m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V1.421,5672m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1.277,2458m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V173,8548m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V219,3978m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V219,3978m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,8059100m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V83,95100m
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V13,432m3
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V1,6344100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V13,9368m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,316tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,9953tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,6429tấn
34Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V57,8367m3
35Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,3105100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7076m3
37Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V46,6019m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2804100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,4263m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,104100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7019100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0155100m3
43Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V17,6979m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,7019100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,7019100m3/1km
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,4384tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,695tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,0275tấn
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,4784100m2
50Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,1312m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,8262100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,361tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,3053tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,0266tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V13,0972m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V64,9356m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V24,7743m3
58Xây cột, trụ bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4448m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,4073100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1539tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2371tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3364m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,585100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,5626tấn
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V31,2458m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,8708m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V201,576m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V201,576m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V193,5734m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V363,5382m2
71Sản xuất lắp đặt lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V336,06kg
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V12,5736m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V38,9404m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V31,0444m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V51,514m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3274m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,667m3
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V42,9932m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,7174m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V5,7174m2
81Sản xuất, lắp đặt lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V20,86kg
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1587100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0514100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1073100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1073100m3/1km
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,628m3
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,033100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2407tấn
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V6,358m3
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0388tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1987tấn
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,117100m2
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3746m3
95Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V43,123m2
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,8795m2
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0251tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1199tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,078100m2
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4016m3
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V161cấu kiện
102Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V744,7275m2
103Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1.699,728m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V252,7436m2
105Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V20,7152m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V225,3904m2
107Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1.231,1129m2
108Bọc tấm hợp ốp nhôm nhựa Alocorest ngoài trời (PVDF) độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0,5mm, mã màu EV3001 (lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V159,1151m2
109Sản xuất + lắp đặt cửa đi, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V135,36m2
110Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V31bộ
111Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
112Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V59,4m2
113Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V33bộ
114Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định, nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V36,506m2
115Sản xuất + lắp đặt vách kính TP Window, kính mờ việt nhật dày 5mmMô tả kỹ thuật tại chương V35,406m2
116sản xuất lắp đặt cách ngăn vệ sinh dày 12mm vách compact bao gồm cả phụ kiện, inox 304 và cửa hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật tại chương V48,96m2
117Bê tông nhẹ dày 250Mô tả kỹ thuật tại chương V9,8704m3
118Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V39,4816m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V41,23841m2
120Sản xuất, lắp dựng, sơn 3 nước hoàn chỉnh hoa sắt cửa sổ vuông đặc14x14Mô tả kỹ thuật tại chương V426,4kg
121Sản xuất, lắp đặt lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V377,6kg
122Lắp đặt nắp chụp inoxMô tả kỹ thuật tại chương V335cái
123Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V447,5108m2
124Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V384,0167m2
125Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V116,0127m2
126Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V117,0687m2
127Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V174,6m2
128Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V133,65m2
129Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật tại chương V30,7695m2
130Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật tại chương V25,2525m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3.408,9749m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V765,4427m2
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V36cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V36cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V90cái
11Lắp đặt để âm tường (công tắc, ổ cắm, automat...)Mô tả kỹ thuật tại chương V183cái
12Lắp đặt mặt (công tắc, ổ cắm, automat...)Mô tả kỹ thuật tại chương V183cái
13Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V36cái
14Móc treo quạt trần D14x300Mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
15Lắp đặt đèn ốp trần 18wMô tả kỹ thuật tại chương V46bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V72bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
18Lắp đặt tủ điện kim loại KT: 500x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
19Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2m
20Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V102m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V522m
22Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.160m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.500m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V700m
25Má kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3m
26Bu lông, đai ốc, vành đai đệm M12x25Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
27Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5m
28Đầu cốt đồng M25 (M12x25)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8m
30Cọc tiếp địa L2,5m (thép L63x63x3,5)Mô tả kỹ thuật tại chương V21 bộ
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật tại chương V4m
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,5m
33Lắp đặt tấm chì lá 40x120, dày 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V1tấm
34Hàn điệnMô tả kỹ thuật tại chương V0,4m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,33100m
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
37Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
39Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,081100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,012100m
42Đai giữ ống + vítMô tả kỹ thuật tại chương V189cái
43Keo dán ốngMô tả kỹ thuật tại chương V2kg
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
45Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh Inax LFV-1402SMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
46Xi phông Inax A-325PSMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
47Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
48Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
49Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
50Vòi xịt Inax CFV-102AMô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
52Van xả tiểu nam InaxMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
53Xi phông Inax A-325PSMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
54Lắp đặt ga thoát nước sàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
55Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V2bể
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V2100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V1100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V1100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,4100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
70Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50/50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V80cái
77Măng sông ren trong ppr D25Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
78Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
79Lắp đặt van 2 chiều, van khóa téc nướcMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
80Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D25Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V110cái
82Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
83Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/50mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
84Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/34mmMô tả kỹ thuật tại chương V72cái
85Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
86Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
87Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/34mmMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
88Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/63mmMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
89Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
90Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
93Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
94Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
96Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
97Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V7,4991100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V83,32581m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V327,5625100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V52,41m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V3,8277100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V59,3924m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,3188tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V9,0936tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,1046tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V206,6659m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,6774100m2
12Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2427100m2
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V6,0186m3
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V106,3211m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,8884tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V3,6991tấn
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V2,2281100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V28,8689m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V6,7428100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5896100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V3,4848100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V76,8843m3
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,0928tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,3928tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V3,1535tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,0805100m2
5Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,7453100m2
6Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật tại chương V18,4857m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V5,1249100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,1118tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,1659tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V8,2128tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V41,4753m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V142,3283m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V17,0167m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,2491100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0675tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2003tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7967m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V7,6906100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V14,6232tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V108,5055m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,6966tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,528tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,6859tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,4438100m2
25Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,7453100m2
26Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V20,4837m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V5,1186100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,0265tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V5,0387tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V3,7712tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V39,6519m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V145,8341m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V17,0167m3
34Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6639m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,2491100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0675tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2003tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7967m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V8,3225100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V12,8986tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V113,4802m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V6,4019m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V19,4764m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0383tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3718tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2912100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,144m3
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,0805tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,0805tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V137,0881m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V4,953100m2
52Lắp đặt tôn up nóc bản rộng 400 dáy 0,4lyMô tả kỹ thuật tại chương V48m
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V359,9305m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V245,0737m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V359,9305m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0224100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,9895m3
58Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7881m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,677m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V8,677m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V30,0691m2
62Lát gạch Terrazo KT 400x400Mô tả kỹ thuật tại chương V10,26m2
63Lắp đặt hoàn chỉnh lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V41,05kg
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,4909100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,458tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2215tấn
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1672m3
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,193m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,972m3
70Sản xuất, lắp đặt lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V146,41kg
71Lắp đặt vít 6Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V16,2384m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V20,9162m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V34,6142m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V37,1546m2
76Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,3492100m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,628m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,066100m2
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2407tấn
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1m3
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,5313m3
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0388tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1861tấn
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,056100m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8431m3
86Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V43,123m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,8846m2
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0244tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1199tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,078100m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4016m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V161cấu kiện
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1159100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,2333100m3
95Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,2333100m3/1km
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,025100m3
97Nilong chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V0,474100m2
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,74m3
99Lát gạch sân vườn- Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V47,4m2
100Ốp đá thành, bậc đá granite, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V30,2m2
101Mua đất màu về trồng cỏMô tả kỹ thuật tại chương V173,3m3
102Xúc, đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V1,733100m3
103Mua Cỏ nhật về trồngMô tả kỹ thuật tại chương V173m2
104Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường, nền sânMô tả kỹ thuật tại chương V1,73100m2
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V329,0988m2
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1.118,0404m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V145,0694m2
108Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,952m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V250,0136m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V769,06m2
111Sản xuất + lắp đặt cửa đi, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V64,8m2
112Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
113Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
114Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V17,28m2
115Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
116Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định, nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,52m2
117sản xuất lắp đặt cách ngăn vệ sinh dày 12mm vách compact bao gồm cả phụ kiện, inox 304 và cửa hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật tại chương V52,32m2
118Sản xuất + Lắp đặt. sơn 3 nước hòan thiện, hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12Mô tả kỹ thuật tại chương V303,12kg
119Sản xuất lắp đặt lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V536,48kg
120Lắp đặt nắp chụp inoxMô tả kỹ thuật tại chương V514cái
121Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V701,886m2
122Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V100,1264m2
123Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật tại chương V38,4038m2
124Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V156,864m2
125Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V12,2724m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.282,1834m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V331,0508m2
128Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V330,8354m2
129Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1.300,9004m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V213,1814m2
131Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,952m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V257,8776m2
133Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V832,25m2
134Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V64,8m2
135Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
136Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
137Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V17,28m2
138Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
139Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định, nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V9,76m2
140Sản xuất + Lắp đặt. sơn 3 nước hòan thiện, hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12Mô tả kỹ thuật tại chương V303,12kg
141sản xuất lắp đặt cách ngăn vệ sinh dày 12mm vách compact bao gồm cả phụ kiện, inox 304 và cửa hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật tại chương V52,32m2
142Sản xuất lắp đặt lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V952,18kg
143Lắp đặt nắp chụp inoxMô tả kỹ thuật tại chương V928cái
144Lan nhôm KT 60x120x1,5, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V885,69kg
145Lắp dựng lan can (lan nhôm)Mô tả kỹ thuật tại chương V140,2042m2
146Bê tông nhẹ dày 230Mô tả kỹ thuật tại chương V23,361m3
147Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V101,5696m2
148Lắp đặt biển hiệu Inox mạ tên Trường mầm non Tiền Tiến. chữ Alu mạ đồng, cao 450Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
149Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V773,796m2
150Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V100,1264m2
151Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật tại chương V35,7608m2
152Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V156,864m2
153Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.604,2094m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V332,7874m2
F NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V38cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V56cái
10Lắp đặt để âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V141cái
11Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, automatMô tả kỹ thuật tại chương V141cái
12Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
13Móc treo quạt trần D14x300Mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
14Lắp đặt đèn ốp trần 18wMô tả kỹ thuật tại chương V77bộ
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V40bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
17Lắp đặt tủ điện kim loại KT: 500x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
18Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
19Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V525m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V243m
21Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.200m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.080m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V320m
24Má kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3m
25Bu lông, đai ốc, vành đai đệm M12x25Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
26Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5m
27Đầu cốt đồng M25 (M12x25)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8m
29Cọc tiếp địa L2,5m (thép L63x63x3,5)Mô tả kỹ thuật tại chương V21 bộ
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật tại chương V4m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,5m
32Lắp đặt tấm chì lá 40x120, dày 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V1tấm
33Hàn điệnMô tả kỹ thuật tại chương V0,4m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,7100m
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V27cái
36Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V27cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V81cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
39Đai giữ ống + vítMô tả kỹ thuật tại chương V189cái
40Keo dán ốngMô tả kỹ thuật tại chương V2kg
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V40bộ
42Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh Inax LFV-1402SMô tả kỹ thuật tại chương V40bộ
43Xi phông Inax A-325PSMô tả kỹ thuật tại chương V40bộ
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
45Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
46Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
47Vòi xịt Inax CFV-102AMô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
49Van xả tiểu nam InaxMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
50Xi phông Inax A-325PSMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
52Van xả tiểu nữ ViglaceraMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
53Xi phông Inax A-325PSMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
54Lắp đặt ga thoát nước sàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
55Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V4bể
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V2100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V1100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V1100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,4100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
70Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50/50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V88cái
77Măng sông ren trong ppr D25Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
78Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
79Lắp đặt van 2 chiều, van khóa téc nướcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
80Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D25Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V128cái
82Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
83Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/50mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
84Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/34mmMô tả kỹ thuật tại chương V72cái
85Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
86Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
87Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/34mmMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
88Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/63mmMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
89Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
90Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
93Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
94Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
96Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
97Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
G NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,151100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V46,12291m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V183,75100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V29,4m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V2,4013100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V35,4789m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,9034tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,0561tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,9858tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V112,9287m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3816100m2
12Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1583100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1982tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,6303tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,1773tấn
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5425m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V61,7993m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,6483tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,7154tấn
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V1,6531100m2
21Bê tông xà dầm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V22,0463m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6861100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9261100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2594100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V49,7847m3
H NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,5661tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,9145tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,7082tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,1724100m2
5Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,4861100m2
6Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V10,8806m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V3,2245100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,6403tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,3091tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V4,6524tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V24,4504m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V74,8471m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V6,1746m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,1245100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0337tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1002tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8984m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V4,588100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V9,281tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V64,3884m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3494tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,0688tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,4739tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,3843100m2
25Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,4861100m2
26Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V12,0461m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,9206100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,4982tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,0754tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,97tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V22,2158m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V77,0556m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V6,1746m3
34Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8315m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,1245100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0337tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1002tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8984m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V5,0285100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V8,6892tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V68,419m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,865m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V12,442m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0233tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2125tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1624100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1165m3
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,0709tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,0709tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V70,561m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V2,53100m2
52Lắp đặt tôn up nóc bản rộng 400 dáy 0,4lyMô tả kỹ thuật tại chương V35m
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V240,9721m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V335,5282m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V240,9721m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0204100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2975m3
58Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2981m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,4932m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V4,4932m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V20,7819m2
62Lát gạch Terrazo KT 400x400Mô tả kỹ thuật tại chương V8,9744m2
63Lắp đặt hoàn chỉnh lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V84,1kg
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,4909100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,458tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2215tấn
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1672m3
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,193m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,972m3
70Sản xuất, lắp đặt lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V146,41kg
71Lắp đặt vít 6Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V16,2384m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V20,9162m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V34,6142m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V37,1546m2
76Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,3492100m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,628m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,066100m2
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2407tấn
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1m3
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,5313m3
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0388tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1861tấn
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,056100m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8431m3
86Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V43,123m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,8795m2
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0244tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1199tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,078100m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4016m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V161cấu kiện
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1159100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0023100m3
95Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0023100m3/1km
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V156,3016m2
97Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V570,2344m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V83,1696m2
99Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,976m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V209,8575m2
101Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V458,8m2
102Sản xuất + lắp đặt cửa đi, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V32,4m2
103Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
104Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
105Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V8,64m2
106Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
107Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định, nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,08m2
108sản xuất lắp đặt cách ngăn vệ sinh dày 12mm vách compact bao gồm cả phụ kiện, inox 304 và cửa hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật tại chương V26,16m2
109Sản xuất + Lắp đặt. sơn 3 nước hòan thiện, hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12Mô tả kỹ thuật tại chương V151,56kg
110Sản xuất lắp đặt lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V257,68kg
111Lắp đặt nắp chụp inoxMô tả kỹ thuật tại chương V176cái
112Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V469,1524m2
113Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V50,0632m2
114Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật tại chương V20,436m2
115Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V156,864m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.322,0615m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V157,2776m2
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V491,2525m2
119Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V586,6352m2
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V128,5776m2
121Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,976m2
122Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V172,3881m2
123Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V502,85m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V158,4m
125Sản xuất + lắp đặt cửa đi, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V32,4m2
126Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
127Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
128Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V8,64m2
129Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
130Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định, nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V8,32m2
131Sản xuất + Lắp đặt. sơn 3 nước hòan thiện, hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12Mô tả kỹ thuật tại chương V151,56kg
132sản xuất lắp đặt cách ngăn vệ sinh dày 12mm vách compact bao gồm cả phụ kiện, inox 304 và cửa hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật tại chương V26,16m2
133Sản xuất lắp đặt lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V628,47kg
134Lắp đặt nắp chụp inoxMô tả kỹ thuật tại chương V506cái
135Lắp đặt Lan nhôm KT 60x120x1,5, Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V280,05kg
136Lắp dựng lan can (lan nhôm)Mô tả kỹ thuật tại chương V46,1107m2
137Bê tông nhẹ dày 230Mô tả kỹ thuật tại chương V11,6805m3
138Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V50,7848m2
139Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V476,6324m2
140Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V50,0632m2
141Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật tại chương V20,436m2
142Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V156,864m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.390,4509m2
144Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V492,2285m2
I NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V28cái
9Lắp đặt để âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V75cái
10Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, automatMô tả kỹ thuật tại chương V75cái
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
12Móc treo quạt trần D14x300Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
13Lắp đặt đèn ốp trần 18wMô tả kỹ thuật tại chương V45bộ
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
16Lắp đặt tủ điện kim loại KT: 500x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
17Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
18Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V420m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V780m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V550m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V250m
22Má kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3m
23Bu lông, đai ốc, vành đai đệm M12x25Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
24Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5m
25Đầu cốt đồng M25 (M12x25)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8m
27Cọc tiếp địa L2,5m (thép L63x63x3,5)Mô tả kỹ thuật tại chương V21 bộ
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật tại chương V4m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,5m
30Lắp đặt tấm chì lá 40x120, dày 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V1tấm
31Hàn điệnMô tả kỹ thuật tại chương V0,4m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,5100m
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
34Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V45cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
37Đai giữ ống + vítMô tả kỹ thuật tại chương V112cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
39Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh Inax LFV-1402SMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
40Xi phông Inax A-325PSMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
42Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
43Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
44Vòi xịt Inax CFV-102AMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
46Van xả tiểu nam InaxMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
47Xi phông Inax A-325PSMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
49Van xả tiểu nữ ViglaceraMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
50Xi phông Inax A-325PSMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
51Lắp đặt ga thoát nước sàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
52Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V2bể
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V1100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
67Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50/50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V44cái
74Măng sông ren trong ppr D25Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
75Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
76Lắp đặt van 2 chiều, van khóa téc nướcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
77Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D25Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
78Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V64cái
79Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
80Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/50mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
81Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/34mmMô tả kỹ thuật tại chương V36cái
82Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
83Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
84Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/34mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
85Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/63mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
86Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
87Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
90Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
91Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
93Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
94Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
J BẾP ĂN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,5847100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V6,70471m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,8963100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V13,9695m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6849tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,7736tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V57,5313m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,2133100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0666m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V27,9969m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3417tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2583100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V4,1034m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1626100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4891100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5754100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V14,9934m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1039tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,652tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,697100m2
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V3,8333m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,7593100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1699tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,5031tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V5,0522m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V46,9502m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9611m3
28Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0401m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,2337100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1406tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0952tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4547m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,9378100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,8557tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V25,6378m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V6,6325m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V9,9428m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0138tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1872tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1524100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8382m3
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,7523tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,7523tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V49,921m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V1,613100m2
46Lắp đặt tôn up nóc bản rộng 300 dày 0,42lyMô tả kỹ thuật tại chương V35,7m
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V104,5768m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V41,2084m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V104,5768m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6998m3
51Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3707m3
52Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V12,877m2
53Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V32,06m
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0952100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,814m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,033100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1204tấn
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,05m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7657m3
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0194tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,093tấn
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0281100m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9215m3
64Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V21,5615m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,4398m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0122tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,06tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,039100m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7008m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V81cấu kiện
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0311100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0006100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0006100m3/1km
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V187,5534m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V97,1074m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V54,4192m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V11,372m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V9,0132m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V193,78m2
80Sản xuất + lắp đặt cửa đi, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V28,08m2
81Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
82Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
83Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V17,28m2
84Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
85Sản xuất + Lắp đặt. sơn 3 nước hòan thiện, hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12Mô tả kỹ thuật tại chương V215,25kg
86Lắp đặt tủ bếp, tủ bản sơ chế, nhôm kínhMô tả kỹ thuật tại chương V6,6776m2
87Lắp đặt cửa chống côn trùng, khung nhôm định hình, lưới thủy tinhMô tả kỹ thuật tại chương V17,28m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V155,5426m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,8722m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V155,655m2
91Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V7,534m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V354,3198m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V198,9254m2
K BẾP ĂN - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V140m
2Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V120m
3Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V36m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V270m
5Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
6Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
9Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
10Móc treo quạt trần D14x300Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần 20wMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
14Lắp đặt để âm tường (công tắc, ổ cắm, automat...)Mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
15Lắp đặt mặt (công tắc, ổ cắm, automat...)Mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
16Lắp đặt tủ điện kim loại KT: 500x400x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
19Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
21Đai giữ ống + vítMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
23Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh Inax LFV-1402SMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
24Xi phông Inax A-325PSMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
25Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
26Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
27Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
28Vòi xịt Inax CFV-102AMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
30Lắp đặt chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
31Vòi chậu rửa Inox ViglaceraMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
32Xi phôngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
33Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
34Lắp đặt ga thoát nước sàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
37Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
38Lắp đặt van khóa tec nướcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
45Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
46Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
47Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/34mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
48Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
49Lắp đặt chếc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
51Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
L SAN LẤP, SÂN VƯỜN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật tại chương V6cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật tại chương V4cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật tại chương V7cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật tại chương V18gốc
5Nhân công di chuyển, đào hố, trồng cây, chăm sóc (Nhân công 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật tại chương V10công
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật tại chương V5,091100m3
7Mua đất màu về trồng cỏMô tả kỹ thuật tại chương V374,7m3
8Xúc, đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V3,747100m3
9Nilong chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V1,77100m2
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật tại chương V0,169100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V17,7m3
12Lát gạch sân vườn- Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V80m2
13Mua Cỏ nhật về trồngMô tả kỹ thuật tại chương V418,7m2
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V4,187100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V6,9632100m3
16Nilong chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V14,418100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V144,18m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật tại chương V28,510m
19Lát gạch sân 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V992,3m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V6,933m3
21Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,1179m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,6263m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V94,751m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V31,0531m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V7,70061m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,5813100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V15,1795m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V21,5053m3
29Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,1671m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V242,4778m2
31Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V85,83m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V1,3536tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,6134100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,4837m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V2881cấu kiện
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1613100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,8075100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,8075100m3/1km
39Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,342100m
40Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
41Lắp đặt Y nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
43Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật tại chương V8,4m3
45Đục mở tường để đấu nối, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật tại chương V2,512m2
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V8,681m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,7812100m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V2,17m3
49Cống bê tông cốt thép tải trọng C. D600Mô tả kỹ thuật tại chương V31m
50Đế cống bê tông cốt thép D600Mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật tại chương V31 đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật tại chương V141 đoạn ống
54Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V19,468m2
55Mối nối cống Joint cao su D800Mô tả kỹ thuật tại chương V14mối
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,9893m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,713100m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V8,4m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,494100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,494100m3/1km
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V20,4051m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2011100m3
63Băng dây báo hiệu rãnh cáp điệnMô tả kỹ thuật tại chương V2cuộn
64Lắp đặt đai khởi thủy 110x40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,39100 m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100 m
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100 m
68Van chặn PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
69Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
70Van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
71Lắp đặt ba chạc 90 độ PE D40Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
72Lắp đặt nối góc 90 độ PE D40Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
73Lắp đặt Nối góc 90 độ PE D25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
74Lắp đặt Nối góc 90 độ PE D20Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
75Lắp đầu bịt PE D32Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
76Lắp đặt vòi đồng D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
77Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao 350wMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
78Lắp đặt rọ bơm D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
79Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
80Lắp đặt các automat 3 pha 275AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
82Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật tại chương V91 cần đèn
83Lắp đặt đèn led star 804 công suất 100wMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
84Lắp choá đènMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
85Lắp đặt dây cáp ruột đồng cu/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V250m
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V250m
87Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại chương V1,0285m3
88Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V0,154m3
89Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật tại chương V1,2865m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V3,48481m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,242m3
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0194tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0486tấn
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,032100m2
95Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0634100m2
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,64m3
97Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3485m3
98Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4515m3
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V12,72m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V12,72m2
102Sản xuất, lắp đặt cổng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V149,4kg
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V2,3448m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0361100m3
105Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0361100m3/1km
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0084100m3
107Nilong chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V0,028100m2
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,28m3
M NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,59661m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0537100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1048m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1424m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4116m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0256tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0618tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0487100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8039m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0168100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0435100m3
12Ni long chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V9,4518m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9452m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,194m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6228m3
16Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9825m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0495tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1517tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1094100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9966m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3356m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,2163100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2872m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,887m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7761m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,003tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0305tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0211100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1162m3
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m2
32Tôn úp nóc rộng 300, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V13md
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,0702tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,0702tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V4,681m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V10,2724m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V75,8188m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V48,855m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V21,63m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,117m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V14,4m
42Vét gờ chỉ lõm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V11,0556m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật tại chương V2,424m2
45Hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả kỹ thuật tại chương V64,45kg
46Sản xuất + lắp đặt cửa đi, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,98m2
47Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
48Sản xuất + lắp đặt cửa sổ,cửa trượt, nhôm hệ 93 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,2m2
49Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh gồm: 4 bánh xe đơn, 1 tay chốt bán nguyệt (khóa sò)Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V70,485m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V78,9358m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,09100m
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
54Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V30m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V75m
58Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V45m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
60Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
63Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
64Móc treo quạt trần D14 L300Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
66Lắp đặt đèn ốp trần 18wMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
67Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
68Lắp đặt để âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
69Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, automatMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
N NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,5041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6706m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0444tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1079tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0576100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4778m3
7Bulong neo D20 L600Mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
8Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3379tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3379tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,3147tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,3147tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V39,77631m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,653100m2
14Tôn úp nóc 300Mô tả kỹ thuật tại chương V32,4m
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V0,116m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2534100m3
17Nilong chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V0,6336100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V9,072m3
19Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V63,36m2
O NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,76041m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0684100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0381100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7706m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0165tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0852tấn
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,3344m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,0519m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0672100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7392m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0297100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0463100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0168100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0516m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6474m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,5391m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,072100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0184tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1313tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7392m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,037100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0137tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0256tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2536m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1985100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1573tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8022m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V18,1002m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V51,1163m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V22,853m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V19,85m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,532m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V17,68m
34Sản xuất + lắp đặt cửa đi, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V6,72m2
35Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
36Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,44m2
37Lắp đặt, sơn 3 nước hoàn chỉnh hoa sắt của sổ, sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật tại chương V43,2kg
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V12,6896m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V50,085m2
40Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,799m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V42,703m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V51,6483m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
45Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
47Đai, vít giữ ống D90Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
49Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V18m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V16m
51Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
53Lắp đặt đèn ốp trần 18wMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V25m
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
56Lắp đặt để âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
57Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, automatMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
60Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
62Lắp đặt vòi chậu rửa InaxMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
63Lắp đặt xiphong InaxMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
64Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
65Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
66Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
69Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
70Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
P BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V25,831m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,3247100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V41,6100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V8,704m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V8,704m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,4377100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2864tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,1764tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,3281tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V26,0713m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật tại chương V2,9719100m2
12Lắp đặt tấm tôn khe chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V7,8724m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,0764tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,122tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V37,7813m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0851tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,5031tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2517100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7782m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,449tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,6184100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V10,746m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2031m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V132,475m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V58,0044m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V71,3276m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V63,25m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V377,825m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,401100m3
Q PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh CM-P1-10LMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
2Lắp đặt đầu báo báo cháy khói và đế đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật tại chương V2,910 đầu
3Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt và đế đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật tại chương V9,810 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật tại chương V2,45 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V2,45 chuông
6Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật tại chương V2,45 đèn
7Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm)Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.000m
9Lắp đặt cáp tín hiệu Lắp đặt cáp tín hiệu 10x1,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V400m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V20100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật tại chương V3,5100 m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,7100m
13Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháy ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp đặt tủ đựng van nước, cuộn vòi, lăng phun khu vực bên ngoài nhà 600x500x180Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
16Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D63 - 20m/cuộn P=16BarMô tả kỹ thuật tại chương V1cuộn
17Lắp đặt Lăng phun D63 13barMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V32,51m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,325100m3
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
22Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
23Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
24Lắp đặt van chặn, van cửa đồng Miha D15Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
25Lắp đặt van chặn, van cửa đồng Miha D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Lắp đặt y lọc DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
29Lắp đặt y lọc DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
30Lắp đặt khớp chống rung DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
31Lắp đặt khớp chống rung DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
32Lắp đặt giỏ lọc (trọ hút) DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
33Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
35Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
36Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
37Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V165m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật tại chương V1,7100 m
42Máy bơm chữa cháy động cơ điện Inter CM50-250A công suất 22kw; Q=36-90m3/h; H=86-57mMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
43Máy bơm chữa cháy động cơ diezel, đầu bơm inter CA50-250A/22kw; động cơ Huichai 385B-33HP/3000rpm, Q=36-90 m3/h; H=86-57mMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
44Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật tại chương V44bình
45Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật tại chương V14bình
46Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
47Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
48Bình cầu chữa cháy tự động 6kg, dạng bột ABC ZXFTB6Mô tả kỹ thuật tại chương V1bình
49Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật tại chương V2,85 đèn
50Lắp đặt đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V95 đèn
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V59cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V500m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V5100m
54Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
55Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
57Lắp đặt cáp thép bọc lụa M8 mm giữ cho hệ thống ống thu sétMô tả kỹ thuật tại chương V60m
58Lắp đặt cáp ruột đồng 1x70mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
60Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
61Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
62Nhân công lắp đặt thiết trong CBG, nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2Mô tả kỹ thuật tại chương V10công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.105.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).107
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).105
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư nghành điều khiển và tự động hóa. Có chứng nhận huến luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn do Cục Cảnh sát PCCC và CHCN cấp; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).105
4 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).105
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).105
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).105
7 Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).105
8 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát công trình nước III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).53
9 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn hoặc bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Vận thăng lồng ≥ 2T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Cần cẩu ≥ 16,0T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.3
5 Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
6 Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
7 Trạm trộn bê tông xi măng công xuất 120m3/giờ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình.1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
9 Máy hàn ≥ 23kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng3
10 Máy đầm bàn ≥ 1kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kWCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
13 Máy trộn vữa ≥ 150l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
14 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
15 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng4
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
17 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
18 Máy bơm nước ≥ 0,75 kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
19 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp. Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng/ chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->