Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đoạn Km5+450+840 thuộc công trình: Đường giao thông từ Chiềng Khoi - Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215554-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đoạn Km5+450+840 thuộc công trình: Đường giao thông từ Chiềng Khoi - Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211050578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 21:58:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,784,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,335,700,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm ba mươi lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.565413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(2) Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.749.475.000VNĐ hoặc số lượng hợp đồng lớn hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.749.475.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.498.950.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.749.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.498.950.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: Số lượng 01 người, đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu từ hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV;- Có tối thiểu 5 năm (60 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có bản chính hoặc bản sao có công chứng các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự như yêu cầu trên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: Số lượng tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã làm đội trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 3 năm (36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có: Bản sao có Công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã từng là đội trưởng công trình giao thông theo yêu cầu trên.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Về cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 trong đó:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV;- Có tối thiểu 3 năm (36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có: Bản sao có Công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã từng phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu trên.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nổ mìn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách nổ mìn: Có tối thiểu từ 02 người trở lên, có chứng chỉ đào tạo thợ nổ mìn theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách vật liệu: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, hoặc tương đương trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Tối thiểu 01 người có bằng đại học là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên. Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách KCS: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, antoàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động, antoàn giao thông: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, hoặc tương đương trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);- Người thực hiện công tác quản lý an toàn lao động của nhà thầu thi công xây dựng phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào ≥ 1,25 m3 gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25 m3 gắn búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng > 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi, sức nâng > 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí ≥ 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đá cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông công suất > 7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông công suất > 7,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đoạn Km5+450+840 thuộc công trình: Đường giao thông từ Chiềng Khoi - Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
Đường giao thông từ Chiềng Khoi - Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng đoạn Km5+450 – Km9+840 Tên dự án là: Đường giao thông từ Chiềng Khoi – Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Thời gian thực hiện hợp đồng là: 36 tháng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La. Địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thịnh Phát 668. Địa chỉ: Số nhà 35, đường Trần Hưng Đạo, tổ 15, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu, tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng đoạn Km5+450 – Km9+840 Tên dự án là: Đường giao thông từ Chiềng Khoi – Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Thời gian thực hiện hợp đồng là: 36 tháng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.335.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng đoạn Km5+450 – Km9+840 Tên dự án là: Đường giao thông từ Chiềng Khoi – Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Thời gian thực hiện hợp đồng là: 36 tháng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và QLDA, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, điện thoại: 0212 3841989
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Khối lượng đào nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Vét bùn và vét hữu cơ đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4178100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V96,6013100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V205,5755100m3
5Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V326,7459100m3
6Phá đá nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.896,0695100m3
7Phá đá nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V474,0174100m3
8Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3708100m3
9Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3579100m3
10Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5966100m3
11Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.590,0166100m3
12Rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
13Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2434100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3884100m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4898100m3
16Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6836100m3
17Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,457100m3
18Đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
19Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V872,0463m3
20Đắp đá hỗn hợp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V78,4842100m3
21Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,5058100m3
22Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3097100m3
23ĐIỀU PHỐIMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
24Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
25Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3997100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7742100m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6439100m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6100m3
29Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8272100m3/1km
30Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
31Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5548100m3
32Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,317100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1673100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8057100m3
35Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3502100m3/1km
36Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
37Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,7638100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6365100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,5933100m3
40Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0282100m3
41Đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
42Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,3158100m3
43Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,7942100m3
44Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,8958100m3
45ĐáMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
46Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V459,7544100m3
47Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,858100m3
48Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,0799100m3
49Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V749,3244100m3
50Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,0289100m3/km
51Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4723100m3/km
52Vận chuyển đá sang đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
53Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,1374100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường Kết cấu 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.482,5517m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V112,8433100m2
4Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3118100m3
5Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3118100m3
6Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 29km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3118100m3
7Mặt đường Kết cấu 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.388,3898m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V154,0177100m2
10Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1027100m3
11Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1027100m3
12Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 29km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1027100m3
13Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7819100m2
14Xáo xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,6825100m2
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7422100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5626100m3
17Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2536100m3
18Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2548100m3
19Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,0187100m3
20Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8431100m3
21Khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
22Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64100m
23Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2555tấn
24Thi công lắp đặt thép khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V564m
25Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,846m3
26Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V2,538m3
27Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,3053m2
28Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0564m3
29Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8048100m
30Khe co giảMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
31Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V83,472100m
32Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0067m3
33Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9212tấn
34Thi công lắp đặt thép khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V3.384m
35Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V313,8315m2
36Khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
37Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V47,1100m
38Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9828tấn
39Thi công lắp đặt thép khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4.710m
40Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V136,5014m2
41Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5072m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1RÃNH LẮP GHÉPMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,9899m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,34m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3809100m2
5Vữa mác 100, chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2396m3
6Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,013100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.519,6923cái
8RÃNH DỌC B=1MMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
9Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,68m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1366tấn
11Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,144100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3864100m3
13HỘ LANMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
14Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 2X4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,16m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3618tấn
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2276100m2
17Sơn dải phân cách - sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V148,8m2
18THANH CHỐNGMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2255tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2268100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V561 cấu kiện
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4549100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7293100m3
25CỐNG RÃNH DỌC L=0,6MMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
26Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5925m3
27Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m3
29Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,968m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0668tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0855tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468tấn
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2439100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0967100m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,616m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m2
37Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1443100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39RÃNH DỌC L=1MMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
40Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m3
41Vữa mác 100, chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2341tấn
43Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,696100m2
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
45Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2586100m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0922100m3
48Tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
49Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1563tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1394tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,7598tấn
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,7598tấn
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
58Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,424110 tấn/1km
59Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,424110 tấn/1km
D TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0061100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1571100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884100m3
4Phá đá hố móng công trình, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5632100m3
5Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5033100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6757100m3
7Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1388100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6415100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6679100m3
10Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5833m3
11Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V752,0385m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,8325m3
13Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,98m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,77m3
15Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303100m3
17Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5956100m2
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3258100m2
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,93m3
20Cuội sỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8066100m3
21Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,735100m
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Biển báo tam giác 70x70x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
25Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,07m3
26Sơn dải phân cách - sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,75m2
27Sơn dải phân cách - sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V111,75m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1934tấn
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0635100m2
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0137tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0137tấn
32Ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
33Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,32m3
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,616m3
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m3
36Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9563100m2
37Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,438100m
38Cuội sỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,657m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6984tấn
E CỐNG HỘP 4X4
1Thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1215tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,896tấn
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,588m3
5Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,924m3
6Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3242100m2
7Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V177m2
8Tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1149tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0489tấn
11Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6153m3
12Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6476100m2
13Sân cống BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3742tấn
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7092m3
16Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,5094m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5492100m2
18Sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V11
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,2968m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5701100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0923100m3
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V16rọ
23Gia cố taluy đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3843tấn
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7605m3
26Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,0419m3
27Thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11
28Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6096tấn
29Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao vạt liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4296tấn
30Đào san đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4196100m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6008100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5605100m3
F ỐP MÁI TALUY
1Chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V11
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3476100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4178100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9055100m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,268m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,689m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5466100m2
9Ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11
10Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,5058m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,7189m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8804tấn
13Thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
16Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V58,68m2
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Ống cống BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V11
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V70đoạn ống
3Nối ống bê tông, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50đoạn ống
5Nối ống bê tông, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9434tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,97m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5306100m2
9Khối xây BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
10Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,98m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,5628m3
13Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,4933m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1693100m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2612100m2
16Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V11rọ
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1357tấn
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1734m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1266tấn
20Đào đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V11
21Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
22Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1205100m3
23Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4887100m3
24Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4935100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7159100m3
27Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,117100m3
28Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3746100m3
29Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4783100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2193100m3
31Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V11
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cấu kiện
34Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,492510 tấn/1km
35Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,492510 tấn/1km
36Điều phối đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11
37Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,472100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,953100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6353100m3
40Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6678100m3
41Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1366100m3
42Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0725100m3
43Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,739100m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V11
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,845m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6124m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8819tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0812100m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,416m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,878m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8807m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5749m3
10Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0767100m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3691 cấu kiện
12Cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V11
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,322m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1079tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2064100m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,76m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,752m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V43cấu kiện
21Cột KMMô tả kỹ thuật theo Chương V11
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379100m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Biển báo hình tam giác 0.9x0.9x0.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V11
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
31Biển báo hình tam giác 0.9x0.9x0.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
32Cột biển báo ĐK 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
33Biển báo chữ nhật 2.4x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V11
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Biển báo chữ nhật 2.4x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
36Cột biển báo ĐK 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
37Biển báo chữ nhật 1.35x0.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V11
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Biển báo chữ nhật 1.35x0.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945m2
40Cột biển báo ĐK 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
41Biển báo chữ nhật phụ KT 0.9x0.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11
42Biển báo chữ nhật 0.9x0.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9375m2
43Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11
44Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.517m
45Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,3945m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5622m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,756m3
48Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587100m3
49Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,786100m3
50Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9124tấn
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9124tấn
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
54Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,891210 tấn/1km
55Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,891210 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.565413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(2) Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.749.475.000VNĐ hoặc số lượng hợp đồng lớn hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.749.475.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.498.950.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.749.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.498.950.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: Số lượng 01 người, đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu từ hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV;- Có tối thiểu 5 năm (60 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có bản chính hoặc bản sao có công chứng các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự như yêu cầu trên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
2 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công: Số lượng tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã làm đội trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 3 năm (36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có: Bản sao có Công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã từng là đội trưởng công trình giao thông theo yêu cầu trên.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Về cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 trong đó:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV;- Có tối thiểu 3 năm (36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có: Bản sao có Công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã từng phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu trên.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
4 Cán bộ phụ trách nổ mìn 2 Cán bộ phụ trách nổ mìn: Có tối thiểu từ 02 người trở lên, có chứng chỉ đào tạo thợ nổ mìn theo quy định32
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Cán bộ phụ trách vật liệu: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, hoặc tương đương trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Tối thiểu 01 người có bằng đại học là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên. Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
7 Cán bộ phụ trách KCS 1 Cán bộ phụ trách KCS: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, antoàn giao thông 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, antoàn giao thông: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, hoặc tương đương trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);- Người thực hiện công tác quản lý an toàn lao động của nhà thầu thi công xây dựng phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T5
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 gắn búa thủy lực Máy đào ≥ 1,25 m3 gắn búa thủy lực3
3 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV2
4 Máy lu bánh thép ≥ 16T Máy lu bánh thép ≥ 16T1
5 Máy lu rung ≥ 25T Máy lu rung ≥ 25T1
6 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng > 16T Cần cẩu bánh hơi, sức nâng > 16T1
7 Máy nén khí ≥ 660m3/h Máy nén khí ≥ 660m3/h2
8 Máy khoan đá cầm tay Máy khoan đá cầm tay2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Máy đầm bàn ≥ 1,0KW3
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
12 Máy đầm cóc ≥ 70kg Máy đầm cóc ≥ 70kg2
13 Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW2
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
15 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h1
16 Máy cắt bê tông công suất > 7,5Kw Máy cắt bê tông công suất > 7,5Kw1
17 Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc) Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc)1
18 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->