Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đoạn Km5+450+840 thuộc công trình: Đường giao thông từ Chiềng Khoi - Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đoạn Km5+450+840 thuộc công trình: Đường giao thông từ Chiềng Khoi - Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 21:58:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,784,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,335,700,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm ba mươi lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.565413E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(2) Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.749.475.000VNĐ hoặc số lượng hợp đồng lớn hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.749.475.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.498.950.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.749.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.498.950.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: Số lượng 01 người, đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu từ hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV;- Có tối thiểu 5 năm (60 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có bản chính hoặc bản sao có công chứng các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự như yêu cầu trên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công: Số lượng tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã làm đội trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 3 năm (36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có: Bản sao có Công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã từng là đội trưởng công trình giao thông theo yêu cầu trên.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Về cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 trong đó:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV;- Có tối thiểu 3 năm (36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có: Bản sao có Công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã từng phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu trên.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nổ mìn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách nổ mìn: Có tối thiểu từ 02 người trở lên, có chứng chỉ đào tạo thợ nổ mìn theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách vật liệu: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, hoặc tương đương trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Tối thiểu 01 người có bằng đại học là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên. Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách KCS: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, antoàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, antoàn giao thông: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, hoặc tương đương trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);- Người thực hiện công tác quản lý an toàn lao động của nhà thầu thi công xây dựng phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25 m3 gắn búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng > 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí ≥ 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đá cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông công suất > 7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông công suất > 7,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đoạn Km5+450+840 thuộc công trình: Đường giao thông từ Chiềng Khoi - Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Đường giao thông từ Chiềng Khoi - Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.335.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng đoạn Km5+450 – Km9+840
Tên dự án là: Đường giao thông từ Chiềng Khoi – Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 36 tháng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và QLDA, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, điện thoại: 0212 3841989 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Khối lượng đào nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 2 | Vét bùn và vét hữu cơ đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4178 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6013 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,5755 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,7459 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.896,0695 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,0174 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3708 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3579 | 100m3 |
| 10 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5966 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.590,0166 | 100m3 |
| 12 | Rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2434 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3884 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4898 | 100m3 |
| 16 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6836 | 100m3 |
| 17 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 872,0463 | m3 |
| 20 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4842 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,5058 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3097 | 100m3 |
| 23 | ĐIỀU PHỐI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 24 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3997 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7742 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6439 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8272 | 100m3/1km |
| 30 | Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5548 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,317 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1673 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8057 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3502 | 100m3/1km |
| 36 | Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7638 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6365 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5933 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0282 | 100m3 |
| 41 | Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,3158 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,7942 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8958 | 100m3 |
| 45 | Đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 46 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,7544 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,858 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,0799 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,3244 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,0289 | 100m3/km |
| 51 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4723 | 100m3/km |
| 52 | Vận chuyển đá sang đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 53 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,1374 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường Kết cấu 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.482,5517 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8433 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3118 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3118 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 29km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3118 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường Kết cấu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.388,3898 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,0177 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1027 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1027 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 29km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1027 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7819 | 100m2 |
| 14 | Xáo xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6825 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7422 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5626 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2536 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2548 | 100m3 |
| 19 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,0187 | 100m3 |
| 20 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8431 | 100m3 |
| 21 | Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 22 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | 100m |
| 23 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2555 | tấn |
| 24 | Thi công lắp đặt thép khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | m |
| 25 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | m3 |
| 26 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,538 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3053 | m2 |
| 28 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8048 | 100m |
| 30 | Khe co giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 31 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,472 | 100m |
| 32 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0067 | m3 |
| 33 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9212 | tấn |
| 34 | Thi công lắp đặt thép khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.384 | m |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,8315 | m2 |
| 36 | Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 37 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | 100m |
| 38 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9828 | tấn |
| 39 | Thi công lắp đặt thép khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.710 | m |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,5014 | m2 |
| 41 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5072 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | RÃNH LẮP GHÉP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9899 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,34 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3809 | 100m2 |
| 5 | Vữa mác 100, chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2396 | m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,013 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.519,6923 | cái |
| 8 | RÃNH DỌC B=1M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,68 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1366 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,144 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3864 | 100m3 |
| 13 | HỘ LAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 14 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 2X4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3618 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2276 | 100m2 |
| 17 | Sơn dải phân cách - sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8 | m2 |
| 18 | THANH CHỐNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2255 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4549 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7293 | 100m3 |
| 25 | CỐNG RÃNH DỌC L=0,6M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5925 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | tấn |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2439 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | 100m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | RÃNH DỌC L=1M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 40 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 41 | Vữa mác 100, chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2341 | tấn |
| 43 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m2 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2586 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 48 | Tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1563 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,7598 | tấn |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,7598 | tấn |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4241 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4241 | 10 tấn/1km |
| D | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0061 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1571 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5632 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5033 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6757 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6415 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6679 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5833 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,0385 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,8325 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,98 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5956 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3258 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,93 | m3 |
| 20 | Cuội sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8066 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,735 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Biển báo tam giác 70x70x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 25 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,07 | m3 |
| 26 | Sơn dải phân cách - sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,75 | m2 |
| 27 | Sơn dải phân cách - sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,75 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1934 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0635 | 100m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0137 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0137 | tấn |
| 32 | Ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 33 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,32 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9563 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m |
| 38 | Cuội sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6984 | tấn |
| E | CỐNG HỘP 4X4 | |||
| 1 | Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1215 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,588 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,924 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3242 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m2 |
| 8 | Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1149 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6153 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6476 | 100m2 |
| 13 | Sân cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3742 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7092 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5094 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5492 | 100m2 |
| 18 | Sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2968 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5701 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | rọ |
| 23 | Gia cố taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3843 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7605 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0419 | m3 |
| 27 | Thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 28 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6096 | tấn |
| 29 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao vạt liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4296 | tấn |
| 30 | Đào san đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4196 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6008 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5605 | 100m3 |
| F | ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3476 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4178 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9055 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,268 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,689 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5466 | 100m2 |
| 9 | Ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 10 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,5058 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7189 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8804 | tấn |
| 13 | Thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,68 | m2 |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Ống cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9434 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,97 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5306 | 100m2 |
| 9 | Khối xây BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,5628 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,4933 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2612 | 100m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | rọ |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1357 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1734 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1266 | tấn |
| 20 | Đào đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 21 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 23 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4887 | 100m3 |
| 24 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4935 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7159 | 100m3 |
| 27 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,117 | 100m3 |
| 28 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3746 | 100m3 |
| 29 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4783 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2193 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4925 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4925 | 10 tấn/1km |
| 36 | Điều phối đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6353 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6678 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1366 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0725 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | 100m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,845 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6124 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8819 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0812 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,416 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,878 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8807 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5749 | m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369 | 1 cấu kiện |
| 12 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cấu kiện |
| 21 | Cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Biển báo hình tam giác 0.9x0.9x0.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 31 | Biển báo hình tam giác 0.9x0.9x0.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Cột biển báo ĐK 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 33 | Biển báo chữ nhật 2.4x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Biển báo chữ nhật 2.4x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 36 | Cột biển báo ĐK 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 37 | Biển báo chữ nhật 1.35x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Biển báo chữ nhật 1.35x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m2 |
| 40 | Cột biển báo ĐK 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 41 | Biển báo chữ nhật phụ KT 0.9x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 42 | Biển báo chữ nhật 0.9x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9375 | m2 |
| 43 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 44 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.517 | m |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,3945 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5622 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,756 | m3 |
| 48 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 49 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | 100m3 |
| 50 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9124 | tấn |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9124 | tấn |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8912 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8912 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.565413E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(2) Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.749.475.000VNĐ hoặc số lượng hợp đồng lớn hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.749.475.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.498.950.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.749.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.498.950.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: Số lượng 01 người, đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu từ hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV;- Có tối thiểu 5 năm (60 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có bản chính hoặc bản sao có công chứng các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự như yêu cầu trên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng thi công: Số lượng tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã làm đội trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có tối thiểu 3 năm (36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có: Bản sao có Công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã từng là đội trưởng công trình giao thông theo yêu cầu trên.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Về cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 trong đó:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV;- Có tối thiểu 3 năm (36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm thi công công trình xây dựng.- Phải có: Bản sao có Công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đã từng phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu trên.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nổ mìn | 2 | Cán bộ phụ trách nổ mìn: Có tối thiểu từ 02 người trở lên, có chứng chỉ đào tạo thợ nổ mìn theo quy định | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Cán bộ phụ trách vật liệu: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, hoặc tương đương trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Tối thiểu 01 người có bằng đại học là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán trở lên. Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Cán bộ phụ trách KCS: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, antoàn giao thông | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, antoàn giao thông: Tối thiểu 01 người, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, hoặc tương đương trở lên. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);- Người thực hiện công tác quản lý an toàn lao động của nhà thầu thi công xây dựng phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | 5 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25 m3 gắn búa thủy lực | Máy đào ≥ 1,25 m3 gắn búa thủy lực | 3 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Máy lu bánh thép ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Máy lu rung ≥ 25T | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng > 16T | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng > 16T | 1 |
| 7 | Máy nén khí ≥ 660m3/h | Máy nén khí ≥ 660m3/h | 2 |
| 8 | Máy khoan đá cầm tay | Máy khoan đá cầm tay | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Máy đầm cóc ≥ 70kg | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW | Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông công suất > 7,5Kw | Máy cắt bê tông công suất > 7,5Kw | 1 |
| 17 | Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc) | Máy thủy chuẩn (hoặc máy toàn đạc) | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi