Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215569-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211215527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đất trồng lúa năm 2021, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 22:28:00 đến ngày 2021-12-13 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,144,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân đã qua đào tạo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời gắn động cơ
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 - 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp bai mương xóm Nhạp, xã Đồng Chum, huyện Đà Bắc
210 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đất trồng lúa năm 2021, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc - huyện Đà Bắc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số 96, tổ 7, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Mạnh Tiến. Địa chỉ: Tiểu khu Bờ, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, Hòa Bình - Điện thoại: 0986 373 578. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Kiên. Địa chỉ: Tổ 12, phường Dân Chủ, T.P Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0984 369 539. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.


- Bên mời thầu: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc - huyện Đà Bắc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183 827 149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Kiên. Địa chỉ: Tổ 12, phường Dân Chủ, T.P Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0984 369 539.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BAI NA TOONG (SỬA CHỮA)
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V9,48m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V9,48m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V1,6423100m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo phần II, mục 13 Chương V8,6435m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0809100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,5613100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,0864100m3
8Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V3,906m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V11,7955m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo phần II, mục 13 Chương V17,249m3
11Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc thân bai chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V6,9864m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tiêu năng đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V16,3104m3
13Ván khuôn bể tiêu năngTheo phần II, mục 13 Chương V0,1748100m2
14Ván khuôn tường, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,3208100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,6961tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2469tấn
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V6,669m2
18Ống thoát nước D34Theo phần II, mục 13 Chương V11,3m
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V34,1m2
B BAI NA CỌC (XÂY MỚI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V3,0538100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,654100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,3998100m3
4Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V33,48m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V32,0984m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V41,4817m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V5,764m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V13,359m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V10,0521m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V5,232m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V21,727m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V3,4m3
13Ván khuôn móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,4805100m2
14Ván khuôn tường lõi bai dângTheo phần II, mục 13 Chương V0,2256100m2
15Ván khuôn tường bọc bai dângTheo phần II, mục 13 Chương V0,51100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,4293tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,243tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V6,6m2
19Ống thoát nước D34Theo phần II, mục 13 Chương V23,2m
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,1139m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,011tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0089100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V3cấu kiện
24Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo phần II, mục 13 Chương V10rọ
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V84,255m2
26Crêphin thu nướcTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
27Lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V0,9877m3
29Ván khuôn móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0112100m2
30Ván khuôn tườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0596100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,196m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,0163tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0084100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V2cấu kiện
35Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính 200mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,83100m
36Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo phần II, mục 13 Chương V14cặp bích
C BAI NA TỒNG (SỬA CHỮA)
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V11,825m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,68m3
3Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V1,92m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V13,745m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V8,3848100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0916100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V8,2931100m3
8Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V23,2845m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V36,4517m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo phần II, mục 13 Chương V60,7825m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc bai dâng chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V9,5616m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V28,9188m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V18,2064m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phần II, mục 13 Chương V0,2441100m2
15Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,4815100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,2tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,4099tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V14,771m2
19Ống thoát nước D34Theo phần II, mục 13 Chương V28,4m
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V100,934m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,735m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,205m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,52m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phần II, mục 13 Chương V0,063100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,3372100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp kênh đá1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,14m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0281tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan nắp kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0068100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V2cấu kiện
30Lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,3185m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,3185m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phần II, mục 13 Chương V0,044100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,1776100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,879m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp cốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,1739tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan nắp cốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0473100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V15cấu kiện
D TUYẾN KÊNH SAU BAI NA TOONG
1Tháo dỡ, xúc xả và lắp đặt lại đường ống thép D120Theo phần II, mục 13 Chương V15công
2Đai thiết giũ ống HDPE D200 mới và ống thép D120 đã có (Cứ 6m ống bố trí 3 đai giữ ống)Theo phần II, mục 13 Chương V303Chiếc
3Bu lôngTheo phần II, mục 13 Chương V30Chiếc
4Lắp bích thép, đường kính ống 120mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cặp bích
5Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V29,3348m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V29,3348m3
7Đào đất móng kênh, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V114,7688m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V1,2689100m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmTheo phần II, mục 13 Chương V6,0776100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V38,3073m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V41,2531m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phần II, mục 13 Chương V0,6186100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V4,9006100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V4,875m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp kênh đá1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,13m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0202tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan nắp kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0033100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V2cấu kiện
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,03m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,198m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,114m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phần II, mục 13 Chương V0,012100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,0186100m2
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V0,39m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan cánh phai đá1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0189m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0052tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan nắp kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,03100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
E TUYẾN KÊNH SAU BAI NA TỒNG
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V20,7447m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V20,7447m3
3Đào đất móng kênh, đất cấp II63,9613m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,8615100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V44,8981m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V48,2373m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phần II, mục 13 Chương V0,7417100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V5,8056100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V10,92m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,015m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,099m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,057m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phần II, mục 13 Chương V0,006100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,0093100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V0,195m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan cánh phai đá1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,0095m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0026tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan nắp kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,015100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.33
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.33
4 Công nhân đã qua đào tạo 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời gắn động cơ Tình trạng hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Tình trạng hoạt động tốt1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 Tình trạng hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Tình trạng hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Tình trạng hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Tình trạng hoạt động tốt2
7 Máy hàn gia nhiệt D315mm Tình trạng hoạt động tốt1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Tình trạng hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Tình trạng hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Tình trạng hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 - 7,0 T Tình trạng hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->