Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất y tế giai đoạn 2021-2025 bố trí 70% tổng mức đầu tư (19,6 tỷ đồng), phần còn lại do ngân sách huyện đối ứng 30% (tương đương 8,4 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 01:55:00 đến ngày 2021-12-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,623,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.542.650.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể sau:+Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người;+Kiến trúc sư: 01 người;+Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;+Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người.+Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành PCCC: 01 người.- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên,chuyên ngành trắc địa.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên.- Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 10 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 04 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 01 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 01 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng nâng >= 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm >= 1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | tầm với >=37m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép >=150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất y tế giai đoạn 2021-2025 bố trí 70% tổng mức đầu tư (19,6 tỷ đồng), phần còn lại do ngân sách huyện đối ứng 30% (tương đương 8,4 tỷ đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống); Đăng kiểm và phiếu kiểm định đối với các loại máy móc có yêu cầu. + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống (Theo Ủy quyền số 3966/QĐ-UBND, ngày 03/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Nông Cống về việc ủy quyền làm chủ đầu tư dự án: Xây dựng Trung tâm y tế huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa).
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,321 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,687 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,199 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,25 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,004 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (đoạn cọc không ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,686 | 100m |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,476 | m3 |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,66 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,508 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,061 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,742 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,791 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,646 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,485 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,516 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,679 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,292 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,413 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,263 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,535 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,201 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,396 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,679 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,552 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự, Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,627 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,496 | m3 |
| 38 | Mua đất đồi về đắp nền K90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 178,97 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,655 | 10m³/1km |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,36 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,696 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,064 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,089 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,475 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,468 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,491 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,799 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,48 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 195,313 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,7 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,963 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,048 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,249 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,724 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,036 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,398 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,465 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 211,399 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95,275 | m3 |
| 67 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,578 | m3 |
| 68 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,223 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,132 | m3 |
| 70 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,758 | m3 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,964 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,607 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 74 | Lan can đường dốc, tay vịn inox 304 D60, thanh inox vuông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 75 | Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,008 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85,061 | m2 |
| 77 | Tay vị gỗ KT 40x80, sơn màu cánh gián | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,75 | m |
| 78 | Lan can cầu thang sắt hộp vuông 30x30x1,2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,375 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.236,209 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,652 | m2 |
| 81 | Lớp màng chống thấm khò nhiệt gốc Bitum | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,03 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 486,278 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,981 | m2 |
| 84 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,894 | m2 |
| 85 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120,189 | m2 |
| 86 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,953 | m2 |
| 88 | Sàn lát gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,692 | m2 |
| 89 | Ván gỗ công nghiệp dán verneer đầm màu ốp tường phòng hội trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,798 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 176,92 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,36 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 173,842 | m2 |
| 95 | Kính cường lực 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,81 | m2 |
| 96 | Bản lề thủy lực + phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Cửa chống cháy, bao gồm cả phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 98 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 12x12 mạ kẽm sơn tĩnh điện. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 237,36 | m2 |
| 99 | Sản xuất vách ngăn WC khung nhôm, tấm nhựa Composite ( bao gồm phụ kiện, công lắp đặt hoàn chính ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,03 | m2 |
| 100 | Lát đá granit tự nhiên mặt bàn đá khu vệ sinh, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,156 | m2 |
| 101 | Khung inox 304 đỡ bàn đá chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - đá trẻ màu tối vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,784 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Gạch inax, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250,041 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,509 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,509 | tấn |
| 106 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 107 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 249,133 | 1m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,102 | 100m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmm chống nóng, chống ồn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,568 | 100m2 |
| 111 | Ke chống bão | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.701 | cái |
| 112 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,3 | m |
| 113 | Hệ mái kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,566 | m2 |
| 114 | Lớp màng chống thấm khò nhiệt gốc Bitum | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 169,074 | m2 |
| 115 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 169,074 | m2 |
| 116 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 115,16 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 217,6 | m |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 149,958 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 435,274 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.480,811 | m2 |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (chỉ tính trát, không tính sơn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 341,33 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 757,44 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.418,019 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 388,4 | m2 |
| 125 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 166,012 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 585,232 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.210,682 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào trần hội trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120,189 | m2 |
| 129 | Sơn trần hội trường đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120,189 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,861 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,203 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m3 |
| 133 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 134 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | 10m2 |
| 135 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | tấn |
| 136 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,7 | 100m2 |
| 137 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tấn |
| 138 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tấn |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 135 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn sát trần D200-15W-220V | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt trần 75W-220V | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ống ghen fi 20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.550 | m |
| 147 | Lắp đặt ống ghen fi 32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 148 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16+1x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 220 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6+1x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 151 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5+1x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 700 | m |
| 152 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4+1x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 153 | Ghen hộp 80x40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 154 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | máy |
| 155 | Lắp đặt đèn led Downlight trang trí âm trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61 | bộ |
| 156 | Đèn Led dây phòng hội trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 157 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Vỏ tủ điện KT 600x800x300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 159 | MCCB -3P -150A/42KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | MCCB -3P -63A/16KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | MCCB -3P -10A/6KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 163 | MCCB -3P -50A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | MCCB -2P -50A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 165 | MCCB -2P -25A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 166 | MCCB -1P -20A/6KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 167 | MCCB -1P -10A/6KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 168 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 169 | MCCB -3P -50A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | MCCB -2P -50A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 171 | MCCB -2P -25A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 172 | MCCB -1P -20A/6KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 173 | MCCB -1P -10A/6KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 174 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 175 | MCCB -3P -50A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | MCCB -2P -50A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 177 | MCCB -2P -25A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 178 | MCCB -1P -20A/6KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 179 | MCCB -1P -10A/6KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 180 | Tủ điện phòng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31 | cái |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 182 | Dây thép dẹt tiếp địa 25x3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | m |
| 183 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cọc |
| 184 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 185 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 186 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,68 | 1m3 |
| 187 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 188 | Switch mạng 32 cổng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112 | cái |
| 190 | Cáp mạng CAT5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 191 | Máng cáp GA24/14 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 192 | Tủ mạng trung tâm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,059 | 1m3 |
| 194 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 195 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,817 | m3 |
| 196 | Ván khuôn bê tông bể nước ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 197 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 198 | Xây bể nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,279 | m3 |
| 199 | Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,24 | m2 |
| 200 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,24 | m2 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 202 | Láng đáy bể nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,654 | m2 |
| 203 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,404 | m2 |
| 204 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 205 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,059 | 1m3 |
| 206 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 207 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,817 | m3 |
| 208 | Ván khuôn bê tông bể nước ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 209 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 210 | Xây bể nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 211 | Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,02 | m2 |
| 212 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,02 | m2 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 214 | Láng đáy bể nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,477 | m2 |
| 215 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,497 | m2 |
| 216 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 217 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 218 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 219 | Cút PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Cút PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 221 | Tê D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 222 | Van Khoá D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Van Khoá D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt lavabo, loại âm bàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 226 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 230 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 231 | Máy bơm nước Q=3,5m3/h; H=45m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Van phao bể nước D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Van phao điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 234 | Crefin D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 236 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 237 | Cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 238 | Ống u. PVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 239 | Ống u. PVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 240 | Ống u. PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 241 | Ống u. PVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 242 | Cút D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 243 | Cút D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 244 | Cút D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 245 | Cút D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 246 | Tê D110/100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 247 | Tê D110/60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 248 | Tê D90/90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 249 | Tê D90/42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi phòng xét nghiệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 251 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 252 | Cút PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 253 | Măng sông PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 254 | Tê D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 258 | Lắp đặt côn D200-90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn D90-60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 261 | Lắp đặt chếch D200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,5028 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,2535 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,5834 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 117,0847 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5768 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4693 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,329 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6039 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,9528 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4504 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3396 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1626 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,4814 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6384 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4323 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71,8383 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,3349 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,6355 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8904 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,2545 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5871 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3222 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2584 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9857 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,8003 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8696 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,23 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0731 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,6963 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,1684 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,468 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,3418 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8288 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0862 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,553 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9392 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5915 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 106,3469 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,9029 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,636 | m3 |
| 46 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,4275 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6638 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,9573 | m3 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,093 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 52 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2055 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,0553 | m2 |
| 54 | Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4524 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,2218 | m2 |
| 56 | Tay vị gỗ KT 40x80, sơn màu cánh gián | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,28 | m |
| 57 | Lan can cầu thang sắt hộp vuông 30x30x1,2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,802 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 570,1565 | m2 |
| 59 | Sàn vinyl màu xanh nhạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,4132 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 627,1626 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,62 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,1865 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,0455 | m2 |
| 66 | Kính cường lực 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,54 | m2 |
| 67 | Kính cường lực 13,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,006 | m2 |
| 68 | Bản lề thủy lực + phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Cửa chống cháy, bao gồm cả phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 70 | Cửa chuyên dụng khung thép chì dày 1,2m (phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 71 | Kính chì kích thước 600x800mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lớp chì dày 2mm phòng chụp XQuang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,704 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 12x12 mạ kẽm sơn tĩnh điện. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,574 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - đá trẻ màu tối vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,104 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Gạch inax, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 197,0486 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7265 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7265 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 146,624 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6367 | 100m2 |
| 80 | Ke chống bão | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.091,01 | cái |
| 81 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,6 | m |
| 82 | Lớp màng chống thấm khò nhiệt gốc Bitum | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 126,604 | m2 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 126,604 | m2 |
| 84 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,76 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,72 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,56 | m |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,9694 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 156,787 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 649,8802 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (chỉ tính trát, không tính sơn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 269,6738 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 389,568 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 716,84 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 423,275 | m2 |
| 94 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 84,3062 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 192,7564 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.263,8694 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,189 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn sát trần D200-15W-220V | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần 75W-220V | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống ghen fi 20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.120 | m |
| 106 | Lắp đặt ống ghen fi 32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m |
| 107 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16+1x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6+1x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 111 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 112 | Ghen hộp 80x40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 114 | Vỏ tủ điện KT 600x800x300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 115 | MCCB -3P -150A/42KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | MCCB -3P -63A/16KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | MCCB -3P -10A/6KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 119 | MCCB -3P -50A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | MCCB -2P -50A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | MCCB -2P -25A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | MCCB -1P -20A/6KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | MCCB -1P -10A/6KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 125 | MCCB -3P -50A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | MCCB -2P -50A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | MCCB -2P -25A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | MCCB -1P -20A/6KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 129 | MCCB -1P -10A/6KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Tủ điện phòng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 132 | Dây thép dẹt tiếp địa 25x3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cọc |
| 134 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 135 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,64 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 138 | Switch mạng 32 cổng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 140 | Cáp mạng CAT5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 141 | Máng cáp GA24/14 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 142 | Tủ mạng trung tâm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0588 | 1m3 |
| 144 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 145 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8173 | m3 |
| 146 | Ván khuôn bê tông bể nước ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0401 | 100m2 |
| 147 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 148 | Xây bể nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4562 | m3 |
| 149 | Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,02 | m2 |
| 150 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,02 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 152 | Láng đáy bể nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4765 | m2 |
| 153 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4965 | m2 |
| 154 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0196 | m3 |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi phòng xét nghiệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 156 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 157 | Cút PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 158 | Măng sông PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 159 | Tê D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 164 | Lắp đặt côn D200-90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn D90-60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch D200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6163 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,958 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,3531 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,5605 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6101 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8632 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8295 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9702 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0999 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,7912 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6419 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,2281 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,138 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9672 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1101 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0937 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,7824 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2576 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4596 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5206 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5441 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,411 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6957 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0859 | tấn |
| 30 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,6251 | m3 |
| 31 | Lan can hành lang sắt hộp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,0937 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,0006 | m2 |
| 33 | Lớp màng chống thấm khò nhiệt gốc Bitum | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132,2392 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132,2392 | m2 |
| 35 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,418 | m |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 197,94 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 225,76 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 169,57 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 197,94 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 395,33 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7945 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần D200-15W-220V | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,152 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,269 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,352 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,071 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71,844 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,512 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,106 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 29 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,712 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71,844 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m2 |
| 35 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 15x15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bảng điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CỨU THƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,965 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,315 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,886 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,67 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,965 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,447 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,863 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,099 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,716 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,61 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,1 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,4 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,273 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,604 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,11 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,716 | m2 |
| 42 | Cửa cuốn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,616 | m2 |
| 43 | Mô tơ cửa cuốn + khung thép hộp bọc Aluminum | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Cửa sổ khung sắt V50x50x3, hoa sắt 14x14 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 45 | Cửa sổ bằng nan bê tông 50x110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 46 | Lưới chống chim, chuột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 47 | Hoa văn trang trí 200x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 51 | Cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Bảng điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 60 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 63 | Dây thép dẹt tiếp địa 40x3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,181 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,592 | 1m3 |
| 4 | Đầm đất bằng máy đầm cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,4 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình D80x3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép U40x40x3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 19 | Phụ kiện tấm ốp, máng nước khổ 600 dày 0,45mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 20 | Ke chống bão (3cái/m2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 241,2 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,614 | 1m2 |
| 22 | Bu long M16*600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI VÀ LƯU RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,902 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,629 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,263 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,666 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,26 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,141 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,131 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,427 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,105 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 124,273 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,074 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,311 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,798 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,557 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,28 | m |
| 44 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,88 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 145,874 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 124,273 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung sắp hộp bịt tôn hoa dày 3ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 48 | Cửa sổ bằng nan bê tông 50x110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 49 | Lưới chống chim, chuột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 50 | Hoa văn trang trí 200x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 54 | Cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt Bảng điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 63 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 66 | Dây thép dẹt tiếp địa 40x3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m |
| H | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,21 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,553 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ -đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,651 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,911 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,105 | tấn |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,565 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,995 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,931 | tấn |
| 14 | Bê tông nắp bể, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,014 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,32 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 205,2 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,653 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 280,756 | m2 |
| 21 | Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt- PVC SIKAWATERBAR V15 cản nước xâm nhập qua khe mạch ngừng thành bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,85 | m |
| 22 | Chống thấm bể bằng Kretop AQS 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,653 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 29 | Rọ chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Tê thép D200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thép D100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thép D65mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 D200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 D100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90 D65mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90 D40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 45 D100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 45 D65mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 45 D40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Van thép D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Van thép D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Mối nối mềm D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Mối nối mềm D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Đấu nối Bích thép D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Đấu nối Bích thép D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Côn cân thép nối bích D65/50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Tê thép D200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90 D200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 45 D200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Van thép D200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Đấu nối Bích thép D200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Mối nối mềm D200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| I | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,009 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,433 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ -đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,452 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,564 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,413 | tấn |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,186 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nắp bể, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,424 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp bể, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,801 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 212,34 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 272,82 | m2 |
| 19 | Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt- PVC SIKAWATERBAR V15 cản nước xâm nhập qua khe mạch ngừng thành bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,6 | m |
| 20 | Thăng sắt xuống bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Nắp đậy bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,467 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,019 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,238 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,089 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,833 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,523 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,157 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,265 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 17 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,925 | m2 |
| 18 | Chữ đồng ốp nổi "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NÔNG CỐNG" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,949 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,788 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 25 | Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 288,589 | m2 |
| 26 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 755,53 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.253 | m |
| 28 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.044,119 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào, thép hộp 20x40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cổng phụ thép hộp 40x40x3, sắt vuông 16x16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 31 | Cổng xếp Inox (bao gồm cả hệ ray) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m2 |
| 32 | Bộ điều khiển tự động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,795 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về đắp nền K90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.642,245 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 198,712 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 351,3 | m3 |
| 5 | Lớp ni lông lót sân | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.342 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 351,3 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn sân BT | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,84 | 10m |
| L | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,944 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 4 | Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,576 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM M 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 441,6 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,216 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,208 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,352 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,126 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,153 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 552 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 14 | Bê tông đế, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 16 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 17 | Trát thành hố ga, dày 2 cm, vữa XM M 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 18 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,226 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,757 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 27 | Đế cống D400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100 m |
| 32 | Côn HDPE D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cút HDPE D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Van phao D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Van khóa D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Van 1 chiều D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bơm nước Q=15m3/h, H=55-60m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm- cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 309 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm -3x70mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ống thép F141,3 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 278 | m |
| 5 | Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất thi công thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 261 | m |
| 6 | Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 7 | Tiếp địa trạm ki ốt - Phần lắp đặt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 8 | Hộp chụp chống tổn thất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo an toàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Biển tên trạm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Móng trạm kiốt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Tiếp địa trạm ki ốt - Phần xây dựng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 13 | Rãnh cáp 0,4kV qua nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 185 | m |
| 14 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x35+1x25)mm2- 0,6/1kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47 | m |
| 15 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x50+1x35)mm2- 0,6/1kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x70)mm2 - 0,6/1kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2-0,6/1kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 221 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M120 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Xây dựng rãnh cáp 0,4kV đi trên nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 185 | m |
| 25 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 26 | Rãnh cáp chiếu sáng qua nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 177 | m |
| 27 | Cột thép bát giác, tròn côn H=9m - D78-3mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Cột |
| 28 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | móng |
| 29 | Móng cột đèn chiếu sáng 9m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | móng |
| 30 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 lên đèn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 117 | m |
| 31 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x10)mm2- 0,6/1kV chiếu sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 301 | m |
| 32 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x16)mm2- 0,6/1kV chiếu sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 301 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 237 | m |
| 34 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Đèn LED Venus 90W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 106 | cái |
| 38 | Bảng điện bakelit | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | Attomat 1P/6A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 900 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 900 | m |
| 10 | Kéo rải cáp tín hiệu 20 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 220 | m |
| 11 | Đào đất chôn đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=40m.c.n | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel 15Kw có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=40m.c.n | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 Tủ |
| 26 | Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 đặt nổi luồn cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1100x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 36 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Bình |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Bình |
| 44 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm, 100/65mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 62 | Đào đất mương đặt đường ống chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 63 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,276 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn: cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,188 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,498 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,944 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,092 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn: cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 143,711 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,656 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,621 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,205 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 159,754 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,217 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,448 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,246 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,753 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn: cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 204,12 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tấn |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,95 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,622 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn: cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 131,976 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tấn |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,099 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,474 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,831 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn: cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,456 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,49 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,702 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,048 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,804 | 100m3 |
| 48 | Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | công |
| P | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000BTU-220V | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 2 | Điều hòa cây 24000BTU-220V | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bơm chìm công suất Q=5m3/h, H=6,5m, 1,1kW | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bơm chìm công suất Q=4,5m3/h, H=3,5m, 1,1kW | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Bơm bùn công suất Q=2m3/h, H=4m, 0,3kW | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Thiết bị hút và khử mùi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Máy sục khí chìm công suất Q=2m3/h, H=5BA, 0,3kW | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Máy quấy khí chìm công suất N=150V/P, N=0,75KW | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Thiết bị hút và khử mùi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bơm chìm công suất Q=10m3/h, H=20m 4kW | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bơm chìm công suất Q=2m3/h, H=10m 0,3kW | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Hệ thống lọc nước RO công suất 380L/h | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Trạm biến áp kiốt 400kVA-(22)/0.4kV: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trạm |
| 14 | Máy phát điện 250kVA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ tụ bù tự động 260kVAr | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 18 | Bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=40m.c.n | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Bơm chữa cháy động cơ diesel 15Kw có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=40m.c.n | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Công nghệ xử lý rác thải y tế (Lò đốt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| Q | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.542.650.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể sau:+Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người;+Kiến trúc sư: 01 người;+Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;+Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người.+Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành PCCC: 01 người.- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên,chuyên ngành trắc địa.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên.- Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 7 | Số lượng Công nhân kỹ thuật | 20 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 10 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 04 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 01 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 01 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng lồng | tải trọng nâng >= 3T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng >=10T | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn bê tông | công suất >=1kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | công suất >=1,5kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | lực đầm >= 1000kg | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích >= 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích | 2 |
| 8 | Máy phát điện | công suất >=5kW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | công suất >= 1kW | 2 |
| 10 | Máy hàn | công suất >=5kW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,7kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất >=5kW | 2 |
| 13 | Máy khoan | công suất >=1,5 kW | 2 |
| 14 | Máy đào | thể tích gầu >=0,8 m3 | 2 |
| 15 | Cần trục tháp | sức nâng 6T | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông | tầm với >=37m | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông | sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Ô tô vận chuyển bê tông | sử dụng tốt | 5 |
| 19 | Máy ép cọc | lực ép >=150T | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép | trọng lượng >= 16T | 1 |
| 21 | Máy ủi | công suất >= 90CV | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi