Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215198-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210905645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất y tế giai đoạn 2021-2025 bố trí 70% tổng mức đầu tư (19,6 tỷ đồng), phần còn lại do ngân sách huyện đối ứng 30% (tương đương 8,4 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 01:55:00 đến ngày 2021-12-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,623,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9246E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.542.650.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể sau:+Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người;+Kiến trúc sư: 01 người;+Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;+Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người.+Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành PCCC: 01 người.- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên,chuyên ngành trắc địa.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên.- Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Số lượng Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 10 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 04 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 01 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 01 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm >= 1000kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị tầm với >=37m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép >=150T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 90CV
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị

15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất y tế giai đoạn 2021-2025 bố trí 70% tổng mức đầu tư (19,6 tỷ đồng), phần còn lại do ngân sách huyện đối ứng 30% (tương đương 8,4 tỷ đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống (Theo Ủy quyền số 3966/QĐ-UBND, ngày 03/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Nông Cống về việc ủy quyền làm chủ đầu tư dự án: Xây dựng Trung tâm y tế huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa). Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đông Trường Sơn và Công ty TNHH xây dựng An Khánh Hưng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa; + Cơ quan thẩm định: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống (Theo Ủy quyền số 3966/QĐ-UBND, ngày 03/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Nông Cống về việc ủy quyền làm chủ đầu tư dự án: Xây dựng Trung tâm y tế huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa). Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống); Đăng kiểm và phiếu kiểm định đối với các loại máy móc có yêu cầu. + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống (Theo Ủy quyền số 3966/QĐ-UBND, ngày 03/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Nông Cống về việc ủy quyền làm chủ đầu tư dự án: Xây dựng Trung tâm y tế huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa). Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,321m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,687100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,199tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,25tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,182tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,513tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,004100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (đoạn cọc không ngập đất)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,016100m
9Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,686100m
10Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nénTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,476m3
11Cọc dẫn ép âmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cọc
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,66100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,5081m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,0611m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,742m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,791m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,646m3
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,485m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,516100m2
20Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,492100m2
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,679100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,292tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,413tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,263tấn
25Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,089tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,535tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,71tấn
28Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,201m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,396m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,679100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,522tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,217tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,057tấn
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,552100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự, Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,404100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,627100m3
37Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,496m3
38Mua đất đồi về đắp nền K90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT178,97m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,65510m³/1km
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,36m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,696100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,83tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,064tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,089tấn
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT75,475m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,468100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,491tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,799tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,48tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT195,313m3
51Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,7100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,963tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,048m3
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,249100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,566tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,049tấn
57Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,724m3
58Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,036100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,398tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,427tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,465m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,125100m2
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,16tấn
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT211,399m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT95,275m3
67Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,578m3
68Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65,223m3
69Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,132m3
70Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,758m3
71Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,964m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,607m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,6m2
74Lan can đường dốc, tay vịn inox 304 D60, thanh inox vuôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,5m2
75Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,008m3
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT85,061m2
77Tay vị gỗ KT 40x80, sơn màu cánh giánTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,75m
78Lan can cầu thang sắt hộp vuông 30x30x1,2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,375m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600m2, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.236,209m2
80Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52,652m2
81Lớp màng chống thấm khò nhiệt gốc BitumTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,03m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT486,278m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,981m2
84Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,894m2
85Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120,189m2
86Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,34m3
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,953m2
88Sàn lát gỗ công nghiệp dày 12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,692m2
89Ván gỗ công nghiệp dán verneer đầm màu ốp tường phòng hội trườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,798m2
90Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,4m2
91Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT176,92m2
92Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,16m2
93Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,36m2
94Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT173,842m2
95Kính cường lực 12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,81m2
96Bản lề thủy lực + phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
97Cửa chống cháy, bao gồm cả phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,2m2
98Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 12x12 mạ kẽm sơn tĩnh điện.Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT237,36m2
99Sản xuất vách ngăn WC khung nhôm, tấm nhựa Composite ( bao gồm phụ kiện, công lắp đặt hoàn chính )Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,03m2
100Lát đá granit tự nhiên mặt bàn đá khu vệ sinh, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,156m2
101Khung inox 304 đỡ bàn đá chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
102Ốp tường trụ, cột - đá trẻ màu tối vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,784m2
103Ốp tường trụ, cột - Gạch inax, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT250,041m2
104Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,509tấn
105Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,509tấn
106Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,61tấn
107Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,61tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT249,1331m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,102100m2
110Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmm chống nóng, chống ồnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,568100m2
111Ke chống bãoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.701cái
112Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62,3m
113Hệ mái kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,566m2
114Lớp màng chống thấm khò nhiệt gốc BitumTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT169,074m2
115Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT169,074m2
116Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT115,16m
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT217,6m
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT149,958m2
119Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT435,274m2
120Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.480,811m2
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (chỉ tính trát, không tính sơn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT341,33m2
122Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT757,44m2
123Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.418,019m2
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT388,4m2
125Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT166,012m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT585,232m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5.210,682m2
128Bả bằng bột bả vào trần hội trườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120,189m2
129Sơn trần hội trường đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120,189m2
130Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,861100m2
131Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,203100m2
132Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m3
133Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8tấn
134Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6510m2
135Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30tấn
136Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,7100m2
137Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tấn
138Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tấn
139Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
140Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT93cái
141Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT135cái
142Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90bộ
143Lắp đặt đèn sát trần D200-15W-220VTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62bộ
144Lắp đặt quạt trần 75W-220VTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cái
145Lắp đặt hộp nối dâyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8hộp
146Lắp đặt ống ghen fi 20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.550m
147Lắp đặt ống ghen fi 32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300m
148Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80m
149Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16+1x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT220m
150Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6+1x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT500m
151Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5+1x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT700m
152Lắp đặt dây CU/PVC 2x4+1x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT350m
153Ghen hộp 80x40mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
154Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5máy
155Lắp đặt đèn led Downlight trang trí âm trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61bộ
156Đèn Led dây phòng hội trườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90m
157Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
158Vỏ tủ điện KT 600x800x300Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
159MCCB -3P -150A/42KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
160MCCB -3P -63A/16KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
161MCCB -3P -10A/6KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
162Vỏ tủ điện KT 400x600x200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
163MCCB -3P -50A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
164MCCB -2P -50A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
165MCCB -2P -25A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
166MCCB -1P -20A/6KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cái
167MCCB -1P -10A/6KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
168Vỏ tủ điện KT 400x600x200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
169MCCB -3P -50A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
170MCCB -2P -50A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
171MCCB -2P -25A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
172MCCB -1P -20A/6KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
173MCCB -1P -10A/6KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
174Vỏ tủ điện KT 400x600x200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
175MCCB -3P -50A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
176MCCB -2P -50A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
177MCCB -2P -25A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
178MCCB -1P -20A/6KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
179MCCB -1P -10A/6KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
180Tủ điện phòngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31cái
181Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
182Dây thép dẹt tiếp địa 25x3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38m
183Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cọc
184Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
185Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
186Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,681m3
187Đắp đất trả rãnh tiếp địaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,68m3
188Switch mạng 32 cổngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
189Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT112cái
190Cáp mạng CAT5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT600m
191Máng cáp GA24/14Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT600m
192Tủ mạng trung tâmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
193Đào đất bể nước ngầm, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0591m3
194Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,374m3
195Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,817m3
196Ván khuôn bê tông bể nước ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,041100m2
197Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,052tấn
198Xây bể nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,279m3
199Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,24m2
200Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,24m2
201Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,75m2
202Láng đáy bể nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,654m2
203Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,404m2
204Đắp đất trả bể nước ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,02m3
205Đào đất bể nước ngầm, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0591m3
206Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,374m3
207Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,817m3
208Ván khuôn bê tông bể nước ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,041100m2
209Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,052tấn
210Xây bể nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,456m3
211Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,02m2
212Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,02m2
213Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,75m2
214Láng đáy bể nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,477m2
215Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,497m2
216Đắp đất trả bể nước ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,02m3
217Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
218Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1100m
219Cút PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
220Cút PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
221Tê D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
222Van Khoá D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
223Van Khoá D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
224Lắp đặt lavabo, loại âm bànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10bộ
225Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10bộ
226Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
227Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7bộ
228Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
229Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
230Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
231Máy bơm nước Q=3,5m3/h; H=45mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
232Van phao bể nước D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
233Van phao điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
234Crefin D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
235Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
236Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
237Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
238Ống u. PVC D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
239Ống u. PVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25100m
240Ống u. PVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1100m
241Ống u. PVC D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
242Cút D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
243Cút D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
244Cút D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
245Cút D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
246Tê D110/100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
247Tê D110/60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
248Tê D90/90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
249Tê D90/42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
250Lắp đặt chậu rửa 1 vòi phòng xét nghiệmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7bộ
251Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,65100m
252Cút PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
253Măng sông PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
254Tê D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
255Lắp đặt ống nhựa PVC D200mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
256Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
257Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
258Lắp đặt côn D200-90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
259Lắp đặt côn D90-60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
260Lắp đặt cút D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
261Lắp đặt chếch D200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
B HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,5028100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,25351m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,5834m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT117,0847m3
5Ván khuôn móng băngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5768100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4693tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,329tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,6039tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9528m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4504100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3396tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1626tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0292tấn
14Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,4814m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6384100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,171tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4323tấn
18Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71,8383m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,3349100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,6355m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8904100m3
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,2545m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5871100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3222tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2584tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9857tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,8003m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,8696100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,983tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,23tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0731tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT98,6963m3
33Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,1684100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,468tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,3418m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8288100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0862tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4635tấn
39Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,553m3
40Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9392100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5915tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0872tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT106,3469m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,9029m3
45Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,636m3
46Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,4275m3
47Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,6638m3
48Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,9573m3
49Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,093m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,096m2
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,76m2
52Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,2055m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,0553m2
54Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4524m3
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,2218m2
56Tay vị gỗ KT 40x80, sơn màu cánh giánTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,28m
57Lan can cầu thang sắt hộp vuông 30x30x1,2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,802m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600m2, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT570,1565m2
59Sàn vinyl màu xanh nhạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,4132m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT627,1626m2
61Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,62m2
62Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT75,6m2
63Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,52m2
64Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,1865m2
65Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT86,0455m2
66Kính cường lực 12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,54m2
67Kính cường lực 13,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,006m2
68Bản lề thủy lực + phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
69Cửa chống cháy, bao gồm cả phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,8m2
70Cửa chuyên dụng khung thép chì dày 1,2m (phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,56m2
71Kính chì kích thước 600x800mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
72Lớp chì dày 2mm phòng chụp XQuangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT94,704m2
73Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 12x12 mạ kẽm sơn tĩnh điện.Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT89,574m2
74Ốp tường trụ, cột - đá trẻ màu tối vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,104m2
75Ốp tường trụ, cột - Gạch inax, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT197,0486m2
76Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7265tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7265tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT146,6241m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6367100m2
80Ke chống bãoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.091,01cái
81Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,6m
82Lớp màng chống thấm khò nhiệt gốc BitumTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT126,604m2
83Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT126,604m2
84Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT87,76m
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70,72m
86Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,56m
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,9694m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT156,787m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT649,8802m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (chỉ tính trát, không tính sơn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT269,6738m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT389,568m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT716,84m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT423,275m2
94Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT84,3062m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT192,7564m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.263,8694m2
97Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,189100m2
98Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT75cái
101Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40bộ
102Lắp đặt đèn sát trần D200-15W-220VTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23bộ
103Lắp đặt quạt trần 75W-220VTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
104Lắp đặt hộp nối dâyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4hộp
105Lắp đặt ống ghen fi 20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.120m
106Lắp đặt ống ghen fi 32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT160m
107Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
108Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16+1x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
109Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6+1x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300m
110Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT500m
111Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m
112Ghen hộp 80x40mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
113Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1máy
114Vỏ tủ điện KT 600x800x300Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
115MCCB -3P -150A/42KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
116MCCB -3P -63A/16KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
117MCCB -3P -10A/6KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
118Vỏ tủ điện KT 400x600x200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
119MCCB -3P -50A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
120MCCB -2P -50A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
121MCCB -2P -25A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
122MCCB -1P -20A/6KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
123MCCB -1P -10A/6KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
124Vỏ tủ điện KT 400x600x200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
125MCCB -3P -50A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
126MCCB -2P -50A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
127MCCB -2P -25A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
128MCCB -1P -20A/6KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
129MCCB -1P -10A/6KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
130Tủ điện phòngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
132Dây thép dẹt tiếp địa 25x3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24m
133Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cọc
134Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
135Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
136Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,641m3
137Đắp đất trả rãnh tiếp địaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,64m3
138Switch mạng 32 cổngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38cái
140Cáp mạng CAT5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT400m
141Máng cáp GA24/14Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT400m
142Tủ mạng trung tâmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
143Đào đất bể nước ngầm, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,05881m3
144Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,374m3
145Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8173m3
146Ván khuôn bê tông bể nước ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0401100m2
147Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0518tấn
148Xây bể nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4562m3
149Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,02m2
150Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,02m2
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,75m2
152Láng đáy bể nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4765m2
153Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,4965m2
154Đắp đất trả bể nước ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0196m3
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòi phòng xét nghiệmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7bộ
156Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,55100m
157Cút PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
158Măng sông PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
159Tê D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC D200mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
164Lắp đặt côn D200-90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
165Lắp đặt côn D90-60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
166Lắp đặt cút D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
167Lắp đặt chếch D200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
168Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
169Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
C HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6163100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,9581m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,3531m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,5605m3
5Ván khuôn móng băngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6101100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8632tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8295tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9702m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0882100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0145tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0599tấn
12Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6336m3
13Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0999100m2
14Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,7912m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6419100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,2281m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,154100m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,138m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9672100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1101tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0937tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,7824m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2576100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4596tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5206tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5441tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,411m3
28Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6957100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0859tấn
30Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,6251m3
31Lan can hành lang sắt hộpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,0937m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600m2, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,0006m2
33Lớp màng chống thấm khò nhiệt gốc BitumTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,2392m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,2392m2
35Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,418m
36Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT197,94m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT225,76m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT169,57m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT197,94m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT395,33m2
41Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7945100m2
42Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
43Lắp đặt đèn sát trần D200-15W-220VTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
44Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,103100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1521m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,3m3
5Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,345m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,33m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,024tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,038100m3
9Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,24m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,396m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,036100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,007tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,054tấn
14Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,269m3
15Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,246100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,37tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,195m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,025100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,018tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,352m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,071m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,112m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71,844m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,512m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,6m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,106m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,64m2
29Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT68,712m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71,844m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm... Kính dán an toàn 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,16m2
33Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm... Kính dán an toàn 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8m2
34Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm... Kính dán an toàn 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3m2
35Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 15x15Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,8m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,227100m2
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
38Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
39MCCB -1P -10A/4,5KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
43Lắp đặt Bảng điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
44Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
45Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32m
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CỨU THƯƠNG
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,295100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9651m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3151m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,886m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,872m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,076100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,006tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,15tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,67m3
10Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,788m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,965m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,019tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,156tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,109100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,218100m3
16Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,527m3
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,561m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,102100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,014tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,106tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,447m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,131100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,039tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,251tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,06m3
26Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,534100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,863tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,426m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,068100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,099m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT98,716m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,61m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,1m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT53,4m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,273m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,604m2
39Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,4m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT112,11m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT98,716m2
42Cửa cuốnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,616m2
43Mô tơ cửa cuốn + khung thép hộp bọc AluminumTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
44Cửa sổ khung sắt V50x50x3, hoa sắt 14x14Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5m2
45Cửa sổ bằng nan bê tông 50x110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,65m2
46Lưới chống chim, chuộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,65m2
47Hoa văn trang trí 200x200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,506100m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
51Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
53MCCB -1P -10A/4,5KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
56Lắp đặt Bảng điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
57Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
58Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45m
60Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
62Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cọc
63Dây thép dẹt tiếp địa 40x3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12m
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1811m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5921m3
4Đầm đất bằng máy đầm cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,026100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,66m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,875m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07100m2
8Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,42m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,74m3
10Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,74m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT77,4m2
12Gia công cột bằng thép hình D80x3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,139tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,139tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,192tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,192tấn
16Gia công xà gồ thép U40x40x3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,254tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,254tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,804100m2
19Phụ kiện tấm ốp, máng nước khổ 600 dày 0,45mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18m
20Ke chống bão (3cái/m2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT241,2cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,6141m2
22Bu long M16*600Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cái
G HẠNG MỤC: NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI VÀ LƯU RÁC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,318100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9021m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6291m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,263m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,666m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,119100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,014tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,26m3
10Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,934m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,141m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,024tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,19tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,118100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,236100m3
16Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,131m3
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,155m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,189100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,024tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,218tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,427m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,13100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,044tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,313tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,98m3
26Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,528100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,852tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,217m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,007tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,022tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,105m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT124,273m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80,074m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52,8m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,311m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,798m2
39Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,148tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,148tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,5571m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,335100m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,28m
44Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,88m
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT145,874m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT124,273m2
47Cửa đi khung sắp hộp bịt tôn hoa dày 3lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,6m2
48Cửa sổ bằng nan bê tông 50x110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,68m2
49Lưới chống chim, chuộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,68m2
50Hoa văn trang trí 200x200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,498100m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
54Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
56MCCB -1P -10A/4,5KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
59Lắp đặt Bảng điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
60Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
61Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70m
63Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
64Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
65Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cọc
66Dây thép dẹt tiếp địa 40x3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14m
H HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,21100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,5531m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,805100m3
4Vận chuyển đất, ô tô tự đổ -đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,651100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,97m3
6Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,911m3
7Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,085100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,109tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,105tấn
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,565m3
11Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,995100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,115tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,931tấn
14Bê tông nắp bể, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,014m3
15Ván khuôn nắp bể, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,518100m2
16Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,25tấn
17Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT94,32m2
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT205,2m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,653m2
20Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT280,756m2
21Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt- PVC SIKAWATERBAR V15 cản nước xâm nhập qua khe mạch ngừng thành bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43,85m
22Chống thấm bể bằng Kretop AQS 100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,653m2
23Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,945m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,048100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,21tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31 cấu kiện
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,396tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,396tấn
29Rọ chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
30Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
31Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
32Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,31100m
33Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
34Lắp đặt Tê thép D200mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
35Lắp đặt Tê thép D100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
36Lắp đặt Tê thép D65mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
37Lắp đặt cút 90 D200mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
38Lắp đặt cút 90 D100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
39Lắp đặt cút 90 D65mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
40Lắp đặt cút 90 D40mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
41Lắp đặt cút 45 D100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
42Lắp đặt cút 45 D65mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
43Lắp đặt cút 45 D40mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
44Van thép D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
45Van thép D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
46Mối nối mềm D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
47Mối nối mềm D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
48Đấu nối Bích thép D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
49Đấu nối Bích thép D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
50Côn cân thép nối bích D65/50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
51Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
52Lắp đặt Tê thép D200mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
53Lắp đặt cút 90 D200mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
54Lắp đặt cút 45 D200mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
55Van thép D200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
56Đấu nối Bích thép D200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
57Mối nối mềm D200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
59Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
I HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,009100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,4331m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,891100m3
4Vận chuyển đất, ô tô tự đổ -đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,452100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,564m3
6Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,4m3
7Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,072100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,033tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,413tấn
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,98m3
11Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,186100m2
12Bê tông nắp bể, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,424m3
13Ván khuôn nắp bể, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,801100m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT118,8m2
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT118,8m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT212,34m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,48m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT272,82m2
19Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt- PVC SIKAWATERBAR V15 cản nước xâm nhập qua khe mạch ngừng thành bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57,6m
20Thăng sắt xuống bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
21Nắp đậy bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
J HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,214100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,4671m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0191m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,238m3
5Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,089m3
6Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,55100m2
7Cốt thép móng, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,585tấn
8Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,833m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,523m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,475100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,583tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,45100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,157m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,265m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,34m2
17Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,925m2
18Chữ đồng ốp nổi "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NÔNG CỐNG"Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,949m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,788m3
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,218m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,014100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61 cấu kiện
25Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT288,589m2
26Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT755,53m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.253m
28Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.044,119m2
29Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào, thép hộp 20x40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,8m2
30Gia công, lắp dựng cổng phụ thép hộp 40x40x3, sắt vuông 16x16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4m2
31Cổng xếp Inox (bao gồm cả hệ ray)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9m2
32Bộ điều khiển tự độngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
K HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN ĐƯỜNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,795100m3
2Mua đất đồi về đắp nền K90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.642,245m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT198,71210m³/1km
4Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT351,3m3
5Lớp ni lông lót sânTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.342m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT351,3m3
7Cắt khe co giãn sân BTTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,8410m
L HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,944m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,944m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,552100m2
4Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,576m3
5Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM M 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT441,6m2
6Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82,8m2
7Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,216m3
8Ván khuôn mũ rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,208100m2
9Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,352m3
10Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,126100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,153tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5521cấu kiện
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,664m3
14Bê tông đế, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,664m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,051100m2
16Xây thành hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,544m3
17Trát thành hố ga, dày 2 cm, vữa XM M 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,2m2
18Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,226m2
19Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,33m3
20Ván khuôn mũ hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,164100m2
21Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,757m3
22Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,034100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,078tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT101cấu kiện
25Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,36100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4m3
27Đế cống D400Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT201 đoạn ống
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,109100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,251100m3
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,42100 m
32Côn HDPE D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
33Cút HDPE D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
34Van phao D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
35Van khóa D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
36Van 1 chiều D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
37Bơm nước Q=15m3/h, H=55-60mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
38Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,101100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,067100m3
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Kéo rải cáp ngầm- cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT309m
2Hộp nối cáp ngầm -3x70mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
3Ống thép F141,3 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4m
4Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT278m
5Xây dựng rãnh 1 cáp 22kV đi trên nền đất thi công thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT261m
6Xây dựng hố dự phòng hộp nối cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1vị trí
7Tiếp địa trạm ki ốt - Phần lắp đặtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Hệ thống
8Hộp chụp chống tổn thấtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
9Biển báo an toànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
10Biển tên trạmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
11Móng trạm kiốtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Móng
12Tiếp địa trạm ki ốt - Phần xây dựngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Hệ thống
13Rãnh cáp 0,4kV qua nền đấtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT185m
14Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x35+1x25)mm2- 0,6/1kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47m
15Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x50+1x35)mm2- 0,6/1kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74m
16Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x70)mm2 - 0,6/1kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88m
17Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2-0,6/1kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT221m
19Đầu cốt đồng M120Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
20Đầu cốt đồng M70Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
21Đầu cốt đồng M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
22Đầu cốt đồng M35Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
23Đầu cốt đồng M25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
24Xây dựng rãnh cáp 0,4kV đi trên nền đấtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT185m
25Rãnh cáp chiếu sáng qua đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24m
26Rãnh cáp chiếu sáng qua nền đấtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT177m
27Cột thép bát giác, tròn côn H=9m - D78-3mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13Cột
28Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1móng
29Móng cột đèn chiếu sáng 9mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13móng
30Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 lên đènTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT117m
31Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x10)mm2- 0,6/1kV chiếu sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT301m
32Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x16)mm2- 0,6/1kV chiếu sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT301m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT237m
34Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
35Đèn LED Venus 90WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
36Đầu cốt đồng M16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
37Đầu cốt đồng M10Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT106cái
38Bảng điện bakelitTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
39Attomat 1P/6ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
2Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9hộp
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,310 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,85 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,85 nút
6Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,85 chuông
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT900m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT220m
9Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT900m
10Kéo rải cáp tín hiệu 20 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT220m
11Đào đất chôn đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT441m3
12Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44m3
13Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300cái
14Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT112cái
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,85 đèn
16Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,45 đèn
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41cái
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300m
19Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300m
20Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100cái
21Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
23Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=40m.c.nTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
24Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel 15Kw có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=40m.c.nTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
25Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 Tủ
26Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 đặt nổi luồn cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
28Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
29Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
30Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
31Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13Hộp
32Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1100x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Hộp
33Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
34Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16barTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cuộn
35Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16barTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cuộn
36Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
37Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
38Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8Cái
39Lắp đặt khớp nối ren trong D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
40Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8Cái
41Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
42Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30Bình
43Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13Bình
44Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17Bộ
45Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64100m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
48Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
49Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
50Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
51Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
52Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
53Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
54Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
55Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
56Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
57Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
58Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
59Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm, 100/65mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
60Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
61Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cặp bích
62Đào đất mương đặt đường ống chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,204100m3
63Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,4m3
64Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64100m
65Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
O HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6tấn
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,87m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,276m3
4Tháo dỡ mái tôn: cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82,188m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5tấn
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,498m3
7Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,42m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,944m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,092m3
10Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,375100m3
11Tháo dỡ mái tôn: cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT143,711m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4tấn
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,656m3
14Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,26m2
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,621m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,205m3
17Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,685100m3
18Tháo dỡ mái tôn cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT159,754m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4tấn
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,217m3
21Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,52m2
22Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,448m3
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT83,246m3
24Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,753100m3
25Tháo dỡ mái tôn: cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT204,12m2
26Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2tấn
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,95m3
28Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,96m2
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,968m3
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,622m3
31Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,564100m3
32Tháo dỡ mái tôn: cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT131,976m2
33Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2tấn
34Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,099m3
35Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,07m2
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,474m3
37Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,831m3
38Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,339100m3
39Tháo dỡ mái tôn: cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,456m2
40Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5tấn
41Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,752m3
42Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,49m2
43Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,152m3
44Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,702m3
45Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04100m3
46Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,048100m3
47Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,804100m3
48Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20công
P HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 12000BTU-220VTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50cái
2Điều hòa cây 24000BTU-220VTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
3Bơm chìm công suất Q=5m3/h, H=6,5m, 1,1kWTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
4Bơm chìm công suất Q=4,5m3/h, H=3,5m, 1,1kWTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
5Bơm bùn công suất Q=2m3/h, H=4m, 0,3kWTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
6Thiết bị hút và khử mùiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
7Máy sục khí chìm công suất Q=2m3/h, H=5BA, 0,3kWTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
8Máy quấy khí chìm công suất N=150V/P, N=0,75KWTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
9Thiết bị hút và khử mùiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
10Bơm chìm công suất Q=10m3/h, H=20m 4kWTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
11Bơm chìm công suất Q=2m3/h, H=10m 0,3kWTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
12Hệ thống lọc nước RO công suất 380L/hTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
13Trạm biến áp kiốt 400kVA-(22)/0.4kV:Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1trạm
14Máy phát điện 250kVATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
15Tủ tụ bù tự động 260kVArTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
16Tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
17Tủ trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Trung tâm
18Bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=40m.c.nTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
19Bơm chữa cháy động cơ diesel 15Kw có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=40m.c.nTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
20Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
21Công nghệ xử lý rác thải y tế (Lò đốt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Hệ thống
Q HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9246E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.542.650.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 8 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể sau:+Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người;+Kiến trúc sư: 01 người;+Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;+Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người.+Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành PCCC: 01 người.- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Trình độ đại học trở lên,chuyên ngành trắc địa.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.31
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.31
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên.- Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.31
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.31
7 Số lượng Công nhân kỹ thuật 20 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 10 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 04 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 01 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 01 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng lồng tải trọng nâng >= 3T1
2 Ô tô tự đổ tải trọng >=10T2
3 Máy đầm bàn bê tông công suất >=1kw2
4 Máy đầm dùi bê tông công suất >=1,5kw2
5 Máy đầm cóc lực đầm >= 1000kg2
6 Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít2
7 Máy trộn vữa dung tích 2
8 Máy phát điện công suất >=5kW2
9 Máy bơm nước công suất >= 1kW2
10 Máy hàn công suất >=5kW2
11 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7kW2
12 Máy cắt uốn cốt thép công suất >=5kW2
13 Máy khoan công suất >=1,5 kW2
14 Máy đào thể tích gầu >=0,8 m32
15 Cần trục tháp sức nâng 6T1
16 Máy bơm bê tông tầm với >=37m1
17 Trạm trộn bê tông sử dụng tốt1
18 Ô tô vận chuyển bê tông sử dụng tốt5
19 Máy ép cọc lực ép >=150T1
20 Máy lu bánh thép trọng lượng >= 16T1
21 Máy ủi công suất >= 90CV1
22 Máy toàn đạc điện tử sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->