Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203736-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211202601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 11:35:00 đến ngày 2021-12-22 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 154,776,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,860,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1624E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, có giá trị hợp đồng ≥ 108,5 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 108.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥217.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Đã làm phụ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (tương đương ≥PC200). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1,25m3 (tương đương ≥ PC300). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 6
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, Bê tông nhựa); có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 20
11-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị cẩu ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T, hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san
- Đặc điểm thiết bị hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 8
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 8
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 6
21-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 10
22-Máy khoan đá (bao gồm cả máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 4
25-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Bản Xèo – Dền Sáng – Y Tý, huyện Bát Xát
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát, địa chỉ tại thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai Bên mời thầu là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ tại thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại xây dựng Đức Giang;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát, địa chỉ tại thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai Bên mời thầu là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ tại thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
I. Bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động XD và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm + HĐ thi công XD/các phụ lục; + BB nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/BB bàn giao công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA; + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). + Báo tài chính 3 năm gần đây (2018,2019,2020) và một trong các tài liệu sau đây: BB kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập DN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 3 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: HS cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng với phần công việc đảm nhận). III. Nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 1 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E-HSDT: Bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. HĐ lao động, bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu còn hiệu lực, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). IV. Thiết bị thi công chủ yếu thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E-HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (ô tô) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định. + Phòng TN hiện trường: Nhà thầu phải bố trí phòng TN hiện trường đạt chuẩn LAS-XD có đủ thiết bị TN phục vụ gói thầu và các tài liệu chứng minh của cơ quan quản lý nhà nước cấp phép hoạt động, chứng nhận kiểm định, hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.860.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát, địa chỉ tại thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai Bên mời thầu là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ tại thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM0 - Km15
1Đào nền đường đất cấp IINền đường27,829100m3
2Đào nền đường đất cấp IIINền đường593,469100m3
3Đào nền đường đất cấp IVNền đường571,244100m3
4Đào nền đường đá cấp IVNền đường181,719100m3
5Đào nền đường đá cấp IIINền đường58,111100m3
6Đào rãnh đất cấp IIINền đường8,127100m3
7Đào rãnh đất cấp IVNền đường9,733100m3
8Đào rãnh đá cấp IVNền đường3,404100m3
9Đào nền đường đá cấp IIINền đường1,27100m3
10Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường68,098100m3
11Đào khuôn đường đất cấp IVNền đường50,913100m3
12Đào khuôn đường đá cấp IVNền đường18,057100m3
13Đào khuôn đường đá IIINền đường10,036100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường230,287100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nền đường23,523100m3
16Xáo xới, lu lền nền đường K98Nền đường123,684100m3
17Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmKết cấu 1 - Mặt đường156,107100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu 1 - Mặt đường156,107100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu 1 - Mặt đường23,416100m3
20Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmKết cấu 2 - Mặt đường451,669100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu 2 - Mặt đường451,669100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu 2 - Mặt đường67,75100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiKết cấu 2 - Mặt đường112,917100m3
24Mặt đường bê tông xi măng M300Kết cấu 3 - Mặt đường3.265,074m3
25Rải nilon lớp cách lyKết cấu 3 - Mặt đường163,254100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu 3 - Mặt đường24,488100m3
27Mặt đường bê tông xi măng M300Kết cấu 4 - Mặt đường1.161,038m3
28Rải nilon lớp cách lyKết cấu 4 - Mặt đường58,052100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu 4 - Mặt đường4,644100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBù vênh các loại kết cấu - Mặt đường15,661100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBù vênh các loại kết cấu - Mặt đường4,092100m3
32Làm khe co, giãn mặt đường bê tôngKe co giãn - Mặt đường838,94810m
33Đào móng rãnh gia cố loại 1 đất cấp IIIRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc19,179100m3
34Bê tông rãnh gia cố M200Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc1.390,492m3
35Lắp đặt viên BT thành, đáy rãnh gia cốRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc71.9221 cấu kiện
36Đệm vữa XM mác 50 dày 3cmRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc606,542m3
37Vữa XM mác 100 miết mạchRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc59,935m3
38Bê tông tấm bản đậy vào nhà dân M200Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc11,88m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đậy vào nhà dânRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc0,854tấn
40Lắp đặt tấm bản đậy vào nhà dânRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc881cấu kiện
41Đệm vữa XM mác 100 dày 5cmRãnh gia cố loại 2 - Thoát nước dọc20,782m3
42Đào móng rãnh chịu lực đất cấp IIIRãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc5,221100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc0,904100m3
44Bê tông rãnh chịu lực M250Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc146,082m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực ĐK ≤10mmRãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc8,725tấn
46Lắp đặt rãnh chịu lựcRãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc5021 đoạn cống
47Nối rãnh chịu lựcRãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc488mối nối
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc55,22m3
49Bê tông tấm nắp đậy rãnh chịu lực M250Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc78,312m3
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy rãnh chịu lựcRãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc11,712tấn
51Lắp đặt tấm nắp đậy rãnh chịu lựcRãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc5021cấu kiện
52Đào móng mương thủy lợi đất cấp IIIMương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc0,617100m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc0,216100m3
54Bê tông mương M150Mương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc21,312m3
55Bê tông xà mũ M200Mương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc5,376m3
56Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc0,282tấn
57Đệm vữa XM mác 50Mương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc1,68m3
58Bê tông tấm đan M250Mương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc3,768m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc0,45tấn
60Lắp đặt tấm đanMương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc241cấu kiện
61Đào móng cống đất câp IIICống thoát nước ngang - Thoát nước ngang33,611100m3
62Đào móng cống đất cấp IVCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang6,842100m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang16,476100m3
64Đào móng cống đá cấp IIICống thoát nước ngang - Thoát nước ngang2,104100m3
65Đào móng cống đá cấp IVCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang1,882100m3
66Phá dỡ kết cấu cũCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang437,52m3
67Bê tông móng cống M150Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang762,96m3
68Bê tông thân cống M150Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang293,23m3
69Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang21,26m3
70Đá hộc xếp khanCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang106,18m3
71Đệm vữa XM mác 50Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang94,61m3
72Bê tông ống cống M300Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang21,31m3
73Bê tông ống cống M250Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang3,19m3
74Bê tông ống cống M200Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang138,22m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang16,304tấn
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang45,48m3
77Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang14rọ
78Lắp dựng tấm bảnCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang51cấu kiện
79Lắp đặt ống cống, Đường kính 750mmCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang421 đoạn ống
80Lắp đặt ống cống, Đường kính 1000mmCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang2661 đoạn ống
81Lắp đặt ống cống, Đường kính 1500mmCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang271 đoạn ống
82Lắp đặt cống hộp 1000x1000mmCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang321 đoạn cống
83Nối ống cống Đường kính 750mmCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang36mối nối
84Nối ống cống Đường kính 1000mmCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang234mối nối
85Nối ống cống Đường kính 1500mmCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang22mối nối
86Nối cống hộp 1000x1000mmCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang28mối nối
87Đào móng cống thủy lợi đất cấp IIICống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang9,11m3
88Đắp đấtCống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang3,05m3
89Đệm vữa XM mác 50Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang0,45m3
90Bê tông M150Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang4m3
91Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang0,99m3
92Lắp đặt ống thépCống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang0,375100m
93Đào móng kè vỉa đất cấp IIIKè vỉa - Công trình phòng hộ24,41100m3
94Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Kè vỉa - Công trình phòng hộ12,784100m3
95Đệm vữa XM mác 50Kè vỉa - Công trình phòng hộ59,04m3
96Bê tông kè vỉa M200Kè vỉa - Công trình phòng hộ1.445,22m3
97Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmKè vỉa - Công trình phòng hộ2,17tấn
98Sơn phản quang đỉnh kèKè vỉa - Công trình phòng hộ382,27m2
99Đào móng tường chắn đất cấp IIITường chắn - Công trình phòng hộ33,152100m3
100Đào móng tường chắn đất cấp IVTường chắn - Công trình phòng hộ16,195100m3
101Đào móng tường chắn đá cấp IVTường chắn - Công trình phòng hộ9,025100m3
102Đào móng tường chắn đá cấp IIITường chắn - Công trình phòng hộ9,662100m3
103Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Tường chắn - Công trình phòng hộ27,22100m3
104Bê tông móng kè M150Tường chắn - Công trình phòng hộ1.259,272m3
105Độn đá hộc móng kèTường chắn - Công trình phòng hộ539,688m3
106Bê tông thân kè M150Tường chắn - Công trình phòng hộ2.399,89m3
107Xây đá hộc, vữa XM M100Tường chắn - Công trình phòng hộ57,05m3
108Bê tông xà mũ kè M150Tường chắn - Công trình phòng hộ76,94m3
109Đệm vữa XM mác 50Tường chắn - Công trình phòng hộ116,1m3
110Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTường chắn - Công trình phòng hộ2,089tấn
111Khoan lỗ Fi 42mm để cắm thépTường chắn - Công trình phòng hộ2,713100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmTường chắn - Công trình phòng hộ9,064100m
113Đắp đất sétTường chắn - Công trình phòng hộ134,44m3
114Đá dăm tầng lọcTường chắn - Công trình phòng hộ276,08m3
115Rải vải địa kỹ thuậtTường chắn - Công trình phòng hộ10,875100m2
116Bê tông hộ lan M200Tường chắn - Công trình phòng hộ106,3m3
117Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTường chắn - Công trình phòng hộ1,906tấn
118Sơn phản quang hộ lanTường chắn - Công trình phòng hộ392,6m2
119Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTường chắn - Công trình phòng hộ600,981m2
120Tháo dỡ và Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan mềm - Công trình phòng hộ1.502m
121Đóng cọc ống thépHộ lan mềm - Công trình phòng hộ10,14100m
122Đào móng đất cấp IIIỐp mái đá xây - Công trình phòng hộ5,839100m3
123Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ2,402100m3
124Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ601,83m3
125Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ163,14m3
126Đệm vữa XM mác 50Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ113,28m3
127Đào móng đất cấp IIIKè rọ đá - Công trình phòng hộ0,283100m3
128Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Kè rọ đá - Công trình phòng hộ0,139100m3
129Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mKè rọ đá - Công trình phòng hộ108rọ
130Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mGia cố bãi thải - Công trình phòng hộ500rọ
131Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmHệ thống an toàn giao thông624,72m2
132Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCTHệ thống an toàn giao thông882cái
133Sản xuất, lắp đặt cột km BTCTHệ thống an toàn giao thông15cái
134Sản xuất, lắp đặt cọc H BTCTHệ thống an toàn giao thông116cái
135Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácHệ thống an toàn giao thông142cái
136Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtHệ thống an toàn giao thông2cái
B ĐOẠN KM15-KM33
1Đào nền đất cấp IINền đường23,42100m3
2Đào nền đường đất cấp IIINền đường184,339100m3
3Đào nền đường đất cấp IVNền đường133,043100m3
4Đào nền đường đá cấp IVNền đường8,064100m3
5Đào nền đường đá cấp IIINền đường30,683100m3
6Đào rãnh đất cấp IIINền đường9,658100m3
7Đào rãnh đất cấp IVNền đường5,942100m3
8Đào rãnh đá cấp IVNền đường1,123100m3
9Đào rãnh đá cấp IIINền đường1,068100m3
10Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường71,102100m3
11Đào khuôn đường đất cấp IVNền đường38,249100m3
12Đào khuôn đường đá cấp IVNền đường5,101100m3
13Đào khuôn đường đá cấp IIINền đường3,967100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường366,449100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nền đường88,358100m3
16Xáo xới, lu lèn lớp K98Nền đường168,128100m3
17Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmKết cấu 1 - Mặt đường109,331100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu 1 - Mặt đường109,331100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu 1 - Mặt đường16,4100m3
20SẢn xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmKết cấu 2 - Mặt đường855,976100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu 2 - Mặt đường855,976100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu 2 - Mặt đường128,396100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiKết cấu 2 - Mặt đường213,994100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBù vênh các loại kết cấu - Mặt đường6,0552100m3
25Đào móng rãnh gia cố đất cấp IIIRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc21,2221100m3
26Bê tông thành, đáy rãnh M200Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc1.538,624m3
27Lắp đặt viên BT thành, đáy rãnhRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc79.5841 cấu kiện
28Đệm vữa XM mác 50 dày 3cmRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc671,158m3
29Vữa XM mác 100 miết mạchRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc66,32m3
30Bê tông tấm đan M200Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc16,2m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc1,164tấn
32Lắp đặt tấm đanRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc1201cấu kiện
33Đào móng rãnh chịu lực đất cấp IIIRãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc0,863100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc0,149100m3
35Bê tông rãnh chịu lực M250Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc24,153m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mmRãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc1,443tấn
37Lắp đặt rãnh chịu lựcRãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc831 đoạn cống
38Nối rãnh chịu lựcRãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc79mối nối
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc9,13m3
40Bê tông tấm đan nắp đậy M250Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc12,948m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp đậyRãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc1,936tấn
42Lắp đặt tấm đan nắp đậyRãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc831cấu kiện
43Đào móng rãnh đất cấp IIIRãnh 40x40cm - Thoát nước dọc12,877100m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Rãnh 40x40cm - Thoát nước dọc5,094100m3
45Bê tông rãnh M200Rãnh 40x40cm - Thoát nước dọc304,225m3
46Đệm vữa XM mác 50Rãnh 40x40cm - Thoát nước dọc29,715m3
47Bê tông mũ mố M300Rãnh 40x40cm - Thoát nước dọc87,73m3
48Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmRãnh 40x40cm - Thoát nước dọc14,376tấn
49Bê tông tấm đan M300Rãnh 40x40cm - Thoát nước dọc144,33m3
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanRãnh 40x40cm - Thoát nước dọc16,343tấn
51Lắp đặt tấm đanRãnh 40x40cm - Thoát nước dọc1.4151cấu kiện
52Đào móng cống đất cấp IIICống thoát nước ngang - Thoát nước ngang21,417100m3
53Đào móng cống đất cấp IVCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang4,346100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang8,786100m3
55Đào móng đá cấp IIICống thoát nước ngang - Thoát nước ngang0,495100m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông cũCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang366,89m3
57Bê tông móng cống M150Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang498,37m3
58Bê tông thân cống M150Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang545,64m3
59Xây đá hộc vữa XM M100Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang129,77m3
60Đá hộc xếp đá khanCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang93,23m3
61Đệm vữa XM mác 50Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang75,97m3
62Đắp cátCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang22,24m3
63Bê tông ống cống M200Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang147,82m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang16,657tấn
65Lắp đặt ống cống Đường kính 750mmCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang441 đoạn ống
66Lắp đặt ống cống Đường kính 1000mmCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang2931 đoạn ống
67Lắp đặt ống cống Đường kính 1500mmCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang41 đoạn ống
68Nối ống cống cống Đường kính 750mmCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang44mối nối
69Nối ống cống Đường kính 1000mmCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang276mối nối
70Nối ống cống Đường kính 1500mmCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang4mối nối
71Bê tông tấm đan M300Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang5,28m3
72Lắp đặt tấn đan cống bảnCống thoát nước ngang - Thoát nước ngang241cấu kiện
73Đào móng cống thủy lợi đất cấp IIICống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang151m3
74Đắp đấtCống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang4,8m3
75Đắp cátCống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang1,43m3
76Bê tông M200Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang4,65m3
77Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang2,58m3
78Lắp đặt ống thépCống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang0,43100m
79Đào móng kè vỉa đất cấp IIIKè vỉa - Công trình phòng hộ11,853100m3
80Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Kè vỉa - Công trình phòng hộ6,186100m3
81Đệm VXM mác 50 dày cmKè vỉa - Công trình phòng hộ29,7m3
82Bê tông kè vỉa M200Kè vỉa - Công trình phòng hộ732,34m3
83Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmKè vỉa - Công trình phòng hộ1,04tấn
84Sơn phản quang đỉnh kèKè vỉa - Công trình phòng hộ183,15m2
85Đào móng tường chắn đất cấp IIITường chắn - Công trình phòng hộ10,646100m3
86Đào móng tường chắn đất cấp IVTường chắn - Công trình phòng hộ7,1385100m3
87Đào móng tường chắn đá cấp IVTường chắn - Công trình phòng hộ1,618100m3
88Đào móng tường chắn đá cấp IIITường chắn - Công trình phòng hộ1,219100m3
89Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Tường chắn - Công trình phòng hộ10,182100m3
90Bê tông móng kè, M150Tường chắn - Công trình phòng hộ368,865m3
91Độn đá hộc móng kèTường chắn - Công trình phòng hộ158,085m3
92Bê tông thân kè M150Tường chắn - Công trình phòng hộ412,713m3
93Độn đá hộc thân kèTường chắn - Công trình phòng hộ176,877m3
94Bê tông xà mũ M150Tường chắn - Công trình phòng hộ202,9m3
95Đệm vưa XM mác 50Tường chắn - Công trình phòng hộ26,64m3
96Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Tường chắn - Công trình phòng hộ9,31m3
97Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mmTường chắn - Công trình phòng hộ0,668100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mmTường chắn - Công trình phòng hộ2,471100m
99Đắp đất sétTường chắn - Công trình phòng hộ50,79m3
100Đá dăm tầng lọcTường chắn - Công trình phòng hộ78,93m3
101Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100Tường chắn - Công trình phòng hộ29,23m3
102Đắp cátTường chắn - Công trình phòng hộ5,76m3
103Bê tông hộ lan M200Tường chắn - Công trình phòng hộ12,5m3
104Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTường chắn - Công trình phòng hộ0,089tấn
105Sơn phản quang hộ lanTường chắn - Công trình phòng hộ38,4m2
106Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100Tường chắn - Công trình phòng hộ155,28m3
107Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Tường chắn - Công trình phòng hộ52,44m3
108Đào móng đất cấp IIIHộ lan cứng - Công trình phòng hộ0,97100m3
109Đệm vữa XM mác 50Hộ lan cứng - Công trình phòng hộ24m3
110Bê tông hộ lan M200Hộ lan cứng - Công trình phòng hộ120m3
111Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmHộ lan cứng - Công trình phòng hộ0,848tấn
112Sơn phản quang hộ lanHộ lan cứng - Công trình phòng hộ148m2
113Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmHệ thống an toàn giao thông757,47m2
114Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCTHệ thống an toàn giao thông1.349cái
115Sản xuất, lắp đặt cột km BTCTHệ thống an toàn giao thông19cái
116Sản xuất, lắp đặt cọc H BTCTHệ thống an toàn giao thông147cái
117Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácHệ thống an toàn giao thông103cái
118Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtHệ thống an toàn giao thông2cái
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtĐảm bảo giao thông16cái
2Biển báo công trường (khấu hao 20%)Đảm bảo giao thông17,92m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmĐảm bảo giao thông16cái
4Biển báo hình tam giác (khấu hao 20%)Đảm bảo giao thông16cái
5Cột treo biển báo D80 mạ kẽm, sơn (khấu hao 20%)Đảm bảo giao thông105,6m
6Còi, cờ đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông16cái
7Đèn tín hiệu ban đêmĐảm bảo giao thông12cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đảm bảo giao thông500m
9Bóng đèn 100WĐảm bảo giao thông12cái
10Cọc tiêu ống U.PVC D50Đảm bảo giao thông100m
11Dây nilong ATGTĐảm bảo giao thông1.600m
12Giấy phản quangĐảm bảo giao thông20cuộn
13Khuyên thép luồn dâyĐảm bảo giao thông200cái
14Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo giao thông0,9m3
15Barie + rào chắn (khấu hao 20%)Đảm bảo giao thông18bộ
16Gia công lan canĐảm bảo giao thông0,04tấn
17Nhân công đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông600công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1624E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, có giá trị hợp đồng ≥ 108,5 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 108.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥217.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận)75
2 Kỹ thuật thi công 6 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);55
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).55
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Đã làm phụ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 - Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (tương đương ≥PC200). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.6
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 - Dung tích gầu ≥ 1,25m3 (tương đương ≥ PC300). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.2
3 Máy ủi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.3
4 Lu rung - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.6
5 Lu bánh lốp - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.1
6 Lu bánh thép - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.2
7 Lu bánh thép - Lu bánh thép có tổng trọng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.1
8 Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy rải - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, Bê tông nhựa); có tài liệu chứng minh kèm theo.1
10 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.20
11 Xe tưới nhựa - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.1
12 Xe tưới nước - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.2
13 Thiết bị cẩu ≥10 T Tải trọng ≥10T, hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.1
14 Máy toàn đạc hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.2
15 Máy thủy bình hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.2
16 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
17 Máy san hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.1
18 Máy đầm dùi hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo8
19 Máy đầm bàn hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.8
20 Máy đầm cóc hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.6
21 Máy trộn bê tông hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.10
22 Máy khoan đá (bao gồm cả máy nén khí) hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.2
23 Máy phát điện hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.2
24 Máy cắt uốn thép hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.4
25 Máy hàn hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->