Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Nam, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Nam, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 14:28:00 đến ngày 2021-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,476,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Nam, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Nam, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,629 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 2,159 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,121 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 3,109 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V. E-HSMT | 59 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V. E-HSMT | 5,31 | 100m |
| 10 | Thí nghiệm sức tải đầu cọc | Chương V. E-HSMT | 2 | Điểm |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V. E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 12 | ống thép dùng ép âm - luân chuyển 7 lần | Chương V. E-HSMT | 6,743 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 14 | Ca máy cắt thép | Chương V. E-HSMT | 5 | ca |
| 15 | Nhân công bẻ neo đầu cọc (bq 10 cọc/công) | Chương V. E-HSMT | 5,9 | Công |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 52,186 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,832 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 25,872 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,247 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,863 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,644 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,082 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 25,82 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 14,761 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,699 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,197 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 42,804 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 42,804 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,196 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,689 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 10,932 | 10m3/1km |
| 42 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,093 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 18,624 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 237,009 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 9,588 | m2 |
| 46 | Nhân công cắt gạch + máy thi công cắt gạch ốp chân tường | Chương V. E-HSMT | 10 | Công |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Chương V. E-HSMT | 7,243 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 14,309 | m2 |
| 49 | Trồng cây vạn tuế cao 60cm, đường kính tán 100cm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cây |
| 50 | Trồng cây chuỗi ngọc đường viền | Chương V. E-HSMT | 10,36 | m |
| 51 | Trồng thảm cỏ lạc bồn hoa | Chương V. E-HSMT | 4,72 | m2 |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 51,32 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,539 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,433 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,048 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 26,048 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 146,198 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 146,198 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 344,11 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 344,11 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 268,4 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 102,9 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 4,676 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. E-HSMT | 13,255 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 65,258 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,107 | m2 |
| 18 | Khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng inox | Chương V. E-HSMT | 36,802 | kg |
| 19 | Sản xuất gia công lắp dựng khung xương thép đỡ trần nhôm thả. Thép hộp mạ kẽm 40x20*1.1 | Chương V. E-HSMT | 324,388 | kg |
| 20 | Đóng trần nhôm thả 600x600 dấu đố | Chương V. E-HSMT | 14,309 | m2 |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Bao gồm cả sơn bả) | Chương V. E-HSMT | 232,228 | m2 |
| 22 | Phào thạch cao | Chương V. E-HSMT | 39,74 | m |
| 23 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Chương V. E-HSMT | 79,68 | kg |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,741 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,844 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 28 | Thép D8 liên kết bê tông chân mái với sàn mái | Chương V. E-HSMT | 38,069 | kg |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 81,83 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 41,412 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,034 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,034 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,854 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc + ốp hồi | Chương V. E-HSMT | 50,2 | m |
| 35 | Sản xuất lắp đặt khung thép hộp ô thoáng, lam nhôm | Chương V. E-HSMT | 3,391 | m2 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 6 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 10 | Hộp |
| 8 | Đai giữ ống + Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 6,138 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ mở quay | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ mở lật | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Vách kính cố định nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,862 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 9,862 | m2 |
| 12 | Sản xuất gia công hoa thép inox cửa đi cửa sổ (Inox 10x10*1.0) | Chương V. E-HSMT | 186,946 | kg |
| 13 | Vách ngăn vệ sinh Composite HPL (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 15,498 | m2 |
| G | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 5,302 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 11,309 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,538 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 88,994 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 88,994 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,398 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,868 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,868 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,125 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,369 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,368 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,908 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,377 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 118,02 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 118,02 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 75,75 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 75,75 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 118,02 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 51,555 | m2 |
| 31 | Chống thấm bằng màng khò Polime | Chương V. E-HSMT | 51,555 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 1,961 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 1,961 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 98,508 | m2 |
| 35 | Bu lông M16 - L=500 | Chương V. E-HSMT | 48 | Cái |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 37 | Tăng đơ D16 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 15,818 | 100m2 |
| H | Thu sét tiếp địa | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Thép bản hàn kim chân thu sét | Chương V. E-HSMT | 5,299 | kg |
| 5 | Mũ tôn chống dột | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | m |
| 8 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 9 | cọc |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 7 | m3 |
| 13 | Đo điện trở nối đất hệ thống thu sét | Chương V. E-HSMT | 2 | Điểm |
| I | Cấp thoát nước - thiết bị vệ sinh | |||
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch Y uPVC D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch Y uPVC D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch Y uPVC D76 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch Y uPVC D42 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch Y uPVC D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Đai giữ ống, Đai treo ông các loại | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 22 | Keo gắn ống | Chương V. E-HSMT | 20 | Hộp |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 26 | Đồng đo nước, Khởi thủy đấu nối cấp nước từ mạng cấp nước thành phố vào công trình | Chương V. E-HSMT | 1 | HM |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khoá PPR-D63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khoá PPR-D48 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khoá PPR-D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khoá PPR-D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D63 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch PPR D63 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch PPR D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR-D63-D48 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR-D48-D32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR-D32-D20 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PRR-D63 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PRR-D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PRR-D32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PRR-D20 | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ren trong D20-1/2'' | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Dây nối mềm | Chương V. E-HSMT | 24 | Cái |
| 28 | Đai giữ ống các loại (Treo trần và gắn tường) | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Hang sịt) | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa + xi phông + phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa (loại vòi đừng gật gù) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Vách ngăn tiểu bằng sứ đứng (VNT1) | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi (gương KT 0,95x1.0m) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van phao 1 chiều | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Phụ kiện nhà tắm (Giá đề xà phòng, giá để cốc, mác áo, phơi khăn) | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| M | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,342 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,268 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,961 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,818 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 3,624 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 2,9 | 10m3/1km |
| N | Cấp điện, chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. E-HSMT | 86 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 13 | Triết áp quạt trần | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 14 | Mặt che + đế âm các loại | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện (KT 610*440*1100) sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Hộp Atomat âm tường | Chương V. E-HSMT | 1 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 24 | Vật liệu phụ (Đinh vít, nở nhựa, băng dính cách điện, đầu cốt) | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch Y uPVC D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| O | Cứu hỏa | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp MFZL4 loại 4kg | Chương V. E-HSMT | 8 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2 -MT3 loại 3,3kg | Chương V. E-HSMT | 8 | Bình |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy - Việt Nam | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Hộp PCCC âm tường 550 x 600 x 180 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| P | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 199,749 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,207 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 28,481 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 6,246 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,493 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,931 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 8,1 | 10m3/1km |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 23,568 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 8,437 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,46 | 10m3/1km |
| 8 | Hút bể tự hoại + phá dỡ bể tự hoại (Khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | hm |
| R | PHÁ DỠ HÀNG RÀO GẠCH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 44,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 4,66 | 10m3/1km |
| S | PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 82,4 | m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,824 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,824 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 8,24 | 10m3/1km |
| T | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| U | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 10,164 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,114 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 3,39 | 10m3/1km |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,667 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,263 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 9,526 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 18,483 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 159,377 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 351,424 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 510,612 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,263 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,703 | tấn |
| V | Hạng mục bó vỉa bồn cây + bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,424 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,742 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 40,33 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 40,33 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Chương V. E-HSMT | 9,922 | m3 |
| 7 | Trồng thảm cỏ lạc (36 bầu /1m2) | Chương V. E-HSMT | 35 | m2 |
| 8 | Trồng cây chuỗi ngọc (cây cao 0,12-0,2m) 40 bầu/1m2 | Chương V. E-HSMT | 12 | m2 |
| 9 | Trồng cây Xoài đường kính gốc 16-20cm, cao 4-6m | Chương V. E-HSMT | 9 | Cây |
| W | Rãnh thoát nước L=96m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 36,189 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 3,02 | 10m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,213 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,718 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 97,44 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 160 | 1 cấu kiện |
| 14 | Sản xuất lắp đặt khung thép nắp hố ga thu nước | Chương V. E-HSMT | 12,669 | kg |
| X | Phần cấp điện cho công trình | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 4 | Bu lông khung móng cột | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cột thép D114 đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 33,485 | kg |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện, đấu nối mạng điện thành phố (Trọn gói) | Chương V. E-HSMT | 1 | Hm |
| Y | Phần chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,958 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Bu lông khung móng cột | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Dây đồng M16 nối tiếp địa với thân cột | Chương V. E-HSMT | 4,5 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn LED pha hắt 300W | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT (300x200x100) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,125 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 17 | Xếp gạch báo cáp | Chương V. E-HSMT | 800 | Viên |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m3 |
| Z | Móng đỡ các thiết bị tập TDTT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| AA | Sân bê tông + sân thể thao | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 10,8 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 72 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. E-HSMT | 12,4 | 10m |
| 8 | Sơn nền sân thể thao bằng sơn chuyên dụng | Chương V. E-HSMT | 347,2 | m2 |
| AB | THIẾT BỊ | |||
| AC | THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | LOA FULL * Model: KP7112KT * Cấu trúc loa: 2 đường tiếng, bass 30, bass phản xạ * Trở kháng: 8Ω * Công suất: 750W * Bảo hành: 24 tháng | Chương V. E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | LOA TRẦM * Model: KP7118KT * Công suất max: 9800W* Cấu trúc loa Bass trầm 50, bass phản xạ * Trở kháng 8Ω * Bảo hành: 24 tháng. | Chương V. E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | BÀN MIXER '* Model: EMX M12 - 8.4B * Được thiết kế dựa trên sự kết hợp hoàn hảo của một số công nghệ tiên tiến tạo ra một bộ trộn âm thanh chất lượng cao, hiệu suất tối đa, chắc chắn, độ bền cao. * Bàn mixer M12 được thiết kế với 12 ngõ vào cho micro và các loại nhạc cụ * Bàn mixer thế hệ mới 2021, được thiết kế hiện đại với công nghệ tiên tiến, kết hợp đồng bộ với nguồn linh kiện chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu thế giới cùng với việc tuân thủ chặt chẽ từng công đoạn trong suốt quy trình sản xuất giúp tạo ra một sản phẩm hoàn hảo, thuyết phục những tiêu chuẩn khắt khe của giới văn nghệ sĩ * Có cổng kết nối Blutooth, USB... * Bảo hành: 24 tháng. | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | MÁY CÔNG SUẤT ĐẨY 2 KÊNH * Model: ES2C 2688KT * Biến áp được cuốn hoàn toàn bằng đồng đỏ. * Cuộn thứ cấp máy với cỡ dây đạt tiêu chuẩn Châu Âu: 2,1mm * Có quạt gió cảm ứng làm mát toàn máy cho độ bền cao hơn.* Công suất max: 2600W * Bảo hành: 24 tháng. | Chương V. E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 5 | BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KĨ THUẬT SỐ* Model: X8T * Điều chỉnh âm thanh bằng phần mềm máy tính cho âm thanh như ý muốn. * Ưu điểm nổi trội là hạn chế tối đa tạp âm, không ù mic, rít mic.* Sau khi lắp đặt lưu âm thanh dưới dạng số rất thuận tiện cho các cơ quan, tập thể và khu đông người (vì dù cho có chỉnh sai kĩ thuật nhưng sau khi tắt nguồn khởi động lại máy tự động khôi phục lại chế độ ban đầu) * Bảo hành 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | MICRO KHÔNG DÂY* Model: LS-5000 * Đặc điểm nổi bật là củ micro bắt tiếng tốt, chống hú và lọc nhiễu rất tốt.* Có tính năng tự động dò tìm sóng phù hợp “sóng sạch”, tránh được tình trạng nhiễu sóng, mất sóng. * Bảo hành: 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | MICRO HỘI NGHỊ* Model: GM 106 * Bắt tiếng tốt, tiếng nghe bay và sáng, với công nghệ lọc âm tốt.* Micro phân biệt và lọc được tiếng ồn, nâng cao tiếng của người phát biểu. Đặc biệt hơn, micro được trang bị công nghệ chống hú rất tốt. * Bảo hành: 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | TỦ THIẾT BỊ ÂM THANH * Chất liệu bằng gỗ công nghiệp chịu nước, bề mặt nhẵn.* Chất liệu vỏ bọc bền đẹp chắc chắn.* Có viền nhôm bảo vệ xung quanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Ổ cắm nguồn | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Đèn báo nguồn điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Giá treo loa | Chương V. E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 12 | Dây tín hiệu âm thanh | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ | Chương V. E-HSMT | 1 | TB |
| AD | NỘI THẤT BÀN GHẾ, PHÔNG RÈM, KHẨU HIỆU TRANG TRÍ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ghế ngồi hội trường (G1) Mẫu ghế, mua sẵn trên thị trường. KT. 520*420*1030mm | Chương V. E-HSMT | 210 | Cái |
| 2 | Bàn hội trường.Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin.KT. 1400*500*750mm | Chương V. E-HSMT | 17 | Cái |
| 3 | Khẩu hiệu gắn trên 2 bên cánh gà (Đơn vị sử dụng lựa chọn nội dung) | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 4 | Phông rèm background xanh. Vải nhung xếp lớp.KT. 11780*4200mm. | Chương V. E-HSMT | 49,48 | m2 |
| 5 | Phông rèm background đỏ. Vải nhung xếp lớp.KT. 11780*800mm | Chương V. E-HSMT | 28,27 | m2 |
| 6 | Sao, búa, Liềm cỡ đại | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bục Bác Hồ. Chất liệu gỗ công nghiệp.KT. 1200*800*600mm | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bục phát biểu. Chất liệu gỗ công nghiệpKT. 490*550*1160mm | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tượng Bác. Thạch cao sơn Thiếp vàng.KT. 600*520*300mm | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu ĐCSVN chữ Meca vàng nền đỏ. Khung thép hộp, bọc Aluminium màu đỏ,gắn chữ meca.KT. 600*9380mm | Chương V. E-HSMT | 5,63 | m2 |
| 11 | Rèm 2 bên phía sau cánh gà. Vải nhung xanh(Xếp lớp).KT. 1600*4200 | Chương V. E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 12 | Rèm 2 bên phía sau cánh gà. Vải nhung tím ( Xếp lớp)KT. 800*1600 | Chương V. E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 13 | Bục để lãng hoa phía sau. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin.KT. 2900*300*300 | Chương V. E-HSMT | 11,6 | m2 |
| AE | THIẾT BỊ THỂ DỤC, THỂ THAO | |||
| 1 | Máy tập kéo tay '- Tập cơ tay. - Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Trụ chính: D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; - Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; Ngồi trên ghế, hai tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn tộ cơ thể lên cao - Tải trong tối đa cho phép 150kg. - Thiết bị cho hai người cùng tập. - Kích thước : 2047x742x1980(mm) +/- 5% Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy đạp xe đơn'- Tập cơ chân, cơ đùi. - Trụ chính D114 x 3mm, Ống phụ: D60, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn.- Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy tập tay vai và bàn xoay khí công'- Tập cơ tay, vai- Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D60, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- Kích thước: : 1355 x 1040 x 1500 mm. +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy tập lưng ngực'- Tập cơ lung và ngực- Trụ chính D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34 x 2,5 -> 3 mm; , ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên ;Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ; - Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao- Tải trong tối đa cho phép 150kg- Kích thước: 1250*1850*1450mm +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy ngồi tập chân đơn'- Tập toàn thân. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D90, D60, D48, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Đen, cam, trắng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi