Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Nam, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215712-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Nam, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211215697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 14:28:00 đến ngày 2021-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,476,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Nam, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Nam, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển dự án LOHA ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA
C Phần móng
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT21,629m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT2,159100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT1,121tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT3,109tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. E-HSMT0,124tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,478tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,478tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V. E-HSMT59mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V. E-HSMT5,31100m
10Thí nghiệm sức tải đầu cọcChương V. E-HSMT2Điểm
11Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V. E-HSMT0,624100m
12ống thép dùng ép âm - luân chuyển 7 lầnChương V. E-HSMT6,743m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT1,18m3
14Ca máy cắt thépChương V. E-HSMT5ca
15Nhân công bẻ neo đầu cọc (bq 10 cọc/công)Chương V. E-HSMT5,9Công
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. E-HSMT52,186m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,832m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT25,872m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,92100m2
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT2,247m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,217100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,057tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,863tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,213tấn
25Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT7,644m3
26Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,929m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,09m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1,082m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT25,82m3
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT14,761m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,699100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,519tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,506tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,197tấn
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT42,804m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT42,804m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,4m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1,4m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT45,196m2
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,689100m3
41Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT10,93210m3/1km
42Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,093100m3
43Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT18,624m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT237,009m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT9,588m2
46Nhân công cắt gạch + máy thi công cắt gạch ốp chân tườngChương V. E-HSMT10Công
47Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Chương V. E-HSMT7,243m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT14,309m2
49Trồng cây vạn tuế cao 60cm, đường kính tán 100cmChương V. E-HSMT3Cây
50Trồng cây chuỗi ngọc đường viềnChương V. E-HSMT10,36m
51Trồng thảm cỏ lạc bồn hoaChương V. E-HSMT4,72m2
D Phần kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT51,32m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT7,539m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT1,433m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26,048m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT26,048m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT146,198m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT146,198m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT344,11m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT344,11m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT28,38m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT28,38m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT268,4m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT102,9m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT4,676m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. E-HSMT13,255m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT65,258m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,107m2
18Khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng inoxChương V. E-HSMT36,802kg
19Sản xuất gia công lắp dựng khung xương thép đỡ trần nhôm thả. Thép hộp mạ kẽm 40x20*1.1Chương V. E-HSMT324,388kg
20Đóng trần nhôm thả 600x600 dấu đốChương V. E-HSMT14,309m2
21Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Bao gồm cả sơn bả)Chương V. E-HSMT232,228m2
22Phào thạch caoChương V. E-HSMT39,74m
23Sản xuất lắp dựng lan can inoxChương V. E-HSMT79,68kg
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT8,741m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT5,844m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,547100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,071tấn
28Thép D8 liên kết bê tông chân mái với sàn máiChương V. E-HSMT38,069kg
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT81,83m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT41,412m2
31Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,034tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,034tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,854100m2
34Tôn úp nóc + ốp hồiChương V. E-HSMT50,2m
35Sản xuất lắp đặt khung thép hộp ô thoáng, lam nhômChương V. E-HSMT3,391m2
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT1,875m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,68100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT7cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT2cái
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT1,875m3
6Rọ chắn rácChương V. E-HSMT7Cái
7keo dán ốngChương V. E-HSMT10Hộp
8Đai giữ ống + Đinh vítChương V. E-HSMT50Cái
F Phần cửa
1Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V. E-HSMT25,44m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT6Bộ
3Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V. E-HSMT6,138m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT3Bộ
5Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V. E-HSMT5,76m2
6Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ mở quayChương V. E-HSMT2Bộ
7Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V. E-HSMT3,84m2
8Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ mở lậtChương V. E-HSMT3Bộ
9Vách kính cố định nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V. E-HSMT18,5m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,862m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT9,862m2
12Sản xuất gia công hoa thép inox cửa đi cửa sổ (Inox 10x10*1.0)Chương V. E-HSMT186,946kg
13Vách ngăn vệ sinh Composite HPL (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT15,498m2
G Phần kết cấu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT5,302m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,896100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,166tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,465tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,536tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT11,309m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,034100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,159tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,538tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,267tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT88,994m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT88,994m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,398m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,054100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,02tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,018tấn
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,4m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,868m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT2,868m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT13,125m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT1,369100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT3,368m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,908100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,377tấn
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT118,02m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT118,02m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT75,75m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT75,75m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT118,02m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT51,555m2
31Chống thấm bằng màng khò PolimeChương V. E-HSMT51,555m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT1,961tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT1,961tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT98,508m2
35Bu lông M16 - L=500Chương V. E-HSMT48Cái
36Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,115tấn
37Tăng đơ D16Chương V. E-HSMT16Cái
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT15,818100m2
H Thu sét tiếp địa
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT2cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT2cái
3Sứ nhồi xi măngChương V. E-HSMT2Cái
4Thép bản hàn kim chân thu sétChương V. E-HSMT5,299kg
5Mũ tôn chống dộtChương V. E-HSMT2Cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT0,45m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V. E-HSMT0,32m
8Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10Chương V. E-HSMT20cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,1100m
10Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT9cọc
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT7m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT7m3
13Đo điện trở nối đất hệ thống thu sétChương V. E-HSMT2Điểm
I Cấp thoát nước - thiết bị vệ sinh
J PHẦN THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,04100m
6Lắp đặt chếch Y uPVC D110Chương V. E-HSMT4cái
7Lắp đặt chếch Y uPVC D90Chương V. E-HSMT4cái
8Lắp đặt chếch Y uPVC D76Chương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt chếch Y uPVC D42Chương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt chếch Y uPVC D34Chương V. E-HSMT4cái
11Lắp đặt Tê PVC D110Chương V. E-HSMT8cái
12Lắp đặt Tê PVC D90Chương V. E-HSMT8cái
13Lắp đặt Tê PVC D76Chương V. E-HSMT4cái
14Lắp đặt Tê PVC D42Chương V. E-HSMT8cái
15Lắp đặt Tê PVC D34Chương V. E-HSMT12cái
16Lắp đặt cút PVC D110Chương V. E-HSMT6cái
17Lắp đặt cút PVC D90Chương V. E-HSMT6cái
18Lắp đặt cút PVC D76Chương V. E-HSMT4cái
19Lắp đặt cút PVC D42Chương V. E-HSMT10cái
20Lắp đặt cút PVC D34Chương V. E-HSMT10cái
21Đai giữ ống, Đai treo ông các loạiChương V. E-HSMT50Cái
22Keo gắn ốngChương V. E-HSMT20Hộp
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT1,375m3
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,6100m
25Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT1,375m3
26Đồng đo nước, Khởi thủy đấu nối cấp nước từ mạng cấp nước thành phố vào công trìnhChương V. E-HSMT1HM
K PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V. E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. E-HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,16100m
5Lắp đặt van khoá PPR-D63Chương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt van khoá PPR-D48Chương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt van khoá PPR-D32Chương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt van khoá PPR-D27Chương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê PPR D63Chương V. E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê PPR D32Chương V. E-HSMT12cái
11Lắp đặt tê PPR D20Chương V. E-HSMT12cái
12Lắp đặt chếch PPR D63Chương V. E-HSMT2cái
13Lắp đặt chếch PPR D48Chương V. E-HSMT2cái
14Lắp đặt chếch PPR D32Chương V. E-HSMT6cái
15Lắp đặt chếch PPR D20Chương V. E-HSMT3cái
16Lắp đặt côn thu PPR-D63-D48Chương V. E-HSMT1cái
17Lắp đặt côn thu PPR-D48-D32Chương V. E-HSMT1cái
18Lắp đặt côn thu PPR-D32-D20Chương V. E-HSMT12cái
19Lắp đặt cút PRR-D63Chương V. E-HSMT2cái
20Lắp đặt cút PRR-D48Chương V. E-HSMT2cái
21Lắp đặt cút PRR-D32Chương V. E-HSMT4cái
22Lắp đặt cút PRR-D20Chương V. E-HSMT28cái
23Lắp đặt tê PPR D63Chương V. E-HSMT1cái
24Lắp đặt tê PPR D32Chương V. E-HSMT12cái
25Lắp đặt Tê PPR D20Chương V. E-HSMT12cái
26Lắp đặt tê ren trong D20-1/2''Chương V. E-HSMT24cái
27Dây nối mềmChương V. E-HSMT24Cái
28Đai giữ ống các loại (Treo trần và gắn tường)Chương V. E-HSMT50Cái
L PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT4bộ
3Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Hang sịt)Chương V. E-HSMT4cái
5Lắp đặt chậu rửa + xi phông + phụ kiệnChương V. E-HSMT2bộ
6Lắp đặt vòi rửa (loại vòi đừng gật gù)Chương V. E-HSMT2bộ
7Lắp đặt vòi gạt đồngChương V. E-HSMT2bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT3bộ
10Vách ngăn tiểu bằng sứ đứng (VNT1)Chương V. E-HSMT2Bộ
11Lắp đặt gương soi (gương KT 0,95x1.0m)Chương V. E-HSMT2cái
12Van phao 1 chiềuChương V. E-HSMT1Cái
13Phụ kiện nhà tắm (Giá đề xà phòng, giá để cốc, mác áo, phơi khăn)Chương V. E-HSMT2Bộ
M Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,174100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,342m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,452m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,268m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,159tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,018100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT3,961m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT28,818m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,073100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,074tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT3,624m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,182100m3
13Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT2,910m3/1km
N Cấp điện, chiếu sáng trong nhà
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V. E-HSMT18bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V. E-HSMT4bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V. E-HSMT7bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V. E-HSMT1bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V. E-HSMT86bộ
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. E-HSMT4bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT9cái
8Móc treo quạt trầnChương V. E-HSMT9Cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT3cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V. E-HSMT3cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT31cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT38cái
13Triết áp quạt trầnChương V. E-HSMT9Cái
14Mặt che + đế âm các loạiChương V. E-HSMT50Cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT4cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT320m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT800m
21Lắp đặt tủ điện (KT 610*440*1100) sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1tủ
22Hộp Atomat âm tườngChương V. E-HSMT1Hộp
23Lắp đặt ống ruột gà D25Chương V. E-HSMT300m
24Vật liệu phụ (Đinh vít, nở nhựa, băng dính cách điện, đầu cốt)Chương V. E-HSMT1
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,08100m
26Lắp đặt chếch Y uPVC D110Chương V. E-HSMT3cái
O Cứu hỏa
1Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp MFZL4 loại 4kgChương V. E-HSMT8Bình
2Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2 -MT3 loại 3,3kgChương V. E-HSMT8Bình
3Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy - Việt NamChương V. E-HSMT4Cái
4Hộp PCCC âm tường 550 x 600 x 180Chương V. E-HSMT8Cái
P PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT199,749m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT1,207tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT21,96m2
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT28,481m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT3,2m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT6,246m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,493100m3
8Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT0,931100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,81100m3
10Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT8,110m3/1km
Q PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT23,568m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT3,74m2
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT8,437m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,062100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT0,146100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,146100m3
7Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT1,4610m3/1km
8Hút bể tự hoại + phá dỡ bể tự hoại (Khoán gọn)Chương V. E-HSMT1hm
R PHÁ DỠ HÀNG RÀO GẠCH CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT44,75m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT1,836m3
3Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT0,466100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,466100m3
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT4,6610m3/1km
S PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT82,4m3
2Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT0,824100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,824100m3
4Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT8,2410m3/1km
T HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
U Hàng rào gạch
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,407100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT10,164m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT3,114m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,17100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,339100m3
6Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT3,3910m3/1km
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT19,667m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,263m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT9,526m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT18,483m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT159,377m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT351,424m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT510,612m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT4,263m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,388100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,17tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,703tấn
V Hạng mục bó vỉa bồn cây + bồn hoa
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT2,424m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,9m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,742m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT40,33m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT40,33m2
6Đất màu trồng câyChương V. E-HSMT9,922m3
7Trồng thảm cỏ lạc (36 bầu /1m2)Chương V. E-HSMT35m2
8Trồng cây chuỗi ngọc (cây cao 0,12-0,2m) 40 bầu/1m2Chương V. E-HSMT12m2
9Trồng cây Xoài đường kính gốc 16-20cm, cao 4-6mChương V. E-HSMT9Cây
W Rãnh thoát nước L=96m
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT36,189m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,06100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,302100m3
4Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT3,0210m3/1km
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,213m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT10,718m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT97,44m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT38,76m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT38,76m2
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,032m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,269100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,231tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT1601 cấu kiện
14Sản xuất lắp đặt khung thép nắp hố ga thu nướcChương V. E-HSMT12,669kg
X Phần cấp điện cho công trình
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT0,234m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,8m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,216m3
4Bu lông khung móng cộtChương V. E-HSMT1Cái
5Sản xuất lắp đặt cột thép D114 đỡ dâyChương V. E-HSMT33,485kg
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT100m
7Lắp đặt công tơ điện, đấu nối mạng điện thành phố (Trọn gói)Chương V. E-HSMT1Hm
Y Phần chiếu sáng ngoài trời
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT1,958m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,632m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,077100m2
4Bu lông khung móng cộtChương V. E-HSMT3Cái
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,426tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,426tấn
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT3cọc
8Dây đồng M16 nối tiếp địa với thân cộtChương V. E-HSMT4,5m
9Lắp đặt đèn LED pha hắt 300WChương V. E-HSMT12bộ
10Tủ điện sơn tĩnh điện KT (300x200x100)Chương V. E-HSMT1Cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT40m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT90m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT4,125m3
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT80m
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT2,25m3
17Xếp gạch báo cápChương V. E-HSMT800Viên
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT1,5m3
Z Móng đỡ các thiết bị tập TDTT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,938m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,875m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,07100m2
AA Sân bê tông + sân thể thao
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,864100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT21,6m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,08100m3
4Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT10,810m3/1km
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT36m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT72m3
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V. E-HSMT12,410m
8Sơn nền sân thể thao bằng sơn chuyên dụngChương V. E-HSMT347,2m2
AB THIẾT BỊ
AC THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI TRƯỜNG
1LOA FULL
* Model: KP7112KT * Cấu trúc loa: 2 đường tiếng, bass 30, bass phản xạ
* Trở kháng: 8Ω
* Công suất: 750W
* Bảo hành: 24 tháng
Chương V. E-HSMT4Chiếc
2LOA TRẦM * Model: KP7118KT * Công suất max: 9800W* Cấu trúc loa Bass trầm 50, bass phản xạ * Trở kháng 8Ω * Bảo hành: 24 tháng.Chương V. E-HSMT2Chiếc
3BÀN MIXER '* Model: EMX M12 - 8.4B * Được thiết kế dựa trên sự kết hợp hoàn hảo của một số công nghệ tiên tiến tạo ra một bộ trộn âm thanh chất lượng cao, hiệu suất tối đa, chắc chắn, độ bền cao. * Bàn mixer M12 được thiết kế với 12 ngõ vào cho micro và các loại nhạc cụ * Bàn mixer thế hệ mới 2021, được thiết kế hiện đại với công nghệ tiên tiến, kết hợp đồng bộ với nguồn linh kiện chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu thế giới cùng với việc tuân thủ chặt chẽ từng công đoạn trong suốt quy trình sản xuất giúp tạo ra một sản phẩm hoàn hảo, thuyết phục những tiêu chuẩn khắt khe của giới văn nghệ sĩ * Có cổng kết nối Blutooth, USB... * Bảo hành: 24 tháng.Chương V. E-HSMT1Chiếc
4MÁY CÔNG SUẤT ĐẨY 2 KÊNH * Model: ES2C 2688KT * Biến áp được cuốn hoàn toàn bằng đồng đỏ. * Cuộn thứ cấp máy với cỡ dây đạt tiêu chuẩn Châu Âu: 2,1mm * Có quạt gió cảm ứng làm mát toàn máy cho độ bền cao hơn.* Công suất max: 2600W * Bảo hành: 24 tháng.Chương V. E-HSMT3Chiếc
5BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KĨ THUẬT SỐ* Model: X8T * Điều chỉnh âm thanh bằng phần mềm máy tính cho âm thanh như ý muốn. * Ưu điểm nổi trội là hạn chế tối đa tạp âm, không ù mic, rít mic.* Sau khi lắp đặt lưu âm thanh dưới dạng số rất thuận tiện cho các cơ quan, tập thể và khu đông người (vì dù cho có chỉnh sai kĩ thuật nhưng sau khi tắt nguồn khởi động lại máy tự động khôi phục lại chế độ ban đầu) * Bảo hành 12 thángChương V. E-HSMT1Chiếc
6MICRO KHÔNG DÂY* Model: LS-5000 * Đặc điểm nổi bật là củ micro bắt tiếng tốt, chống hú và lọc nhiễu rất tốt.* Có tính năng tự động dò tìm sóng phù hợp “sóng sạch”, tránh được tình trạng nhiễu sóng, mất sóng. * Bảo hành: 12 thángChương V. E-HSMT1Chiếc
7MICRO HỘI NGHỊ* Model: GM 106 * Bắt tiếng tốt, tiếng nghe bay và sáng, với công nghệ lọc âm tốt.* Micro phân biệt và lọc được tiếng ồn, nâng cao tiếng của người phát biểu. Đặc biệt hơn, micro được trang bị công nghệ chống hú rất tốt. * Bảo hành: 12 thángChương V. E-HSMT1Chiếc
8TỦ THIẾT BỊ ÂM THANH * Chất liệu bằng gỗ công nghiệp chịu nước, bề mặt nhẵn.* Chất liệu vỏ bọc bền đẹp chắc chắn.* Có viền nhôm bảo vệ xung quanhChương V. E-HSMT1Chiếc
9Ổ cắm nguồnChương V. E-HSMT1Chiếc
10Đèn báo nguồn điệnChương V. E-HSMT1Chiếc
11Giá treo loaChương V. E-HSMT6Chiếc
12Dây tín hiệu âm thanhChương V. E-HSMT60m
13Nhân công lắp đặt, vật tư phụChương V. E-HSMT1TB
AD NỘI THẤT BÀN GHẾ, PHÔNG RÈM, KHẨU HIỆU TRANG TRÍ HỘI TRƯỜNG
1Ghế ngồi hội trường (G1)
Mẫu ghế, mua sẵn trên thị trường.
KT. 520*420*1030mm
Chương V. E-HSMT210Cái
2Bàn hội trường.Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin.KT. 1400*500*750mmChương V. E-HSMT17Cái
3Khẩu hiệu gắn trên 2 bên cánh gà (Đơn vị sử dụng lựa chọn nội dung)Chương V. E-HSMT7,2m2
4Phông rèm background xanh. Vải nhung xếp lớp.KT. 11780*4200mm.Chương V. E-HSMT49,48m2
5Phông rèm background đỏ. Vải nhung xếp lớp.KT. 11780*800mmChương V. E-HSMT28,27m2
6Sao, búa, Liềm cỡ đạiChương V. E-HSMT1Bộ
7Bục Bác Hồ. Chất liệu gỗ công nghiệp.KT. 1200*800*600mmChương V. E-HSMT1Cái
8Bục phát biểu. Chất liệu gỗ công nghiệpKT. 490*550*1160mmChương V. E-HSMT1Cái
9Tượng Bác. Thạch cao sơn Thiếp vàng.KT. 600*520*300mmChương V. E-HSMT1Cái
10Khẩu hiệu ĐCSVN chữ Meca vàng nền đỏ. Khung thép hộp, bọc Aluminium màu đỏ,gắn chữ meca.KT. 600*9380mmChương V. E-HSMT5,63m2
11Rèm 2 bên phía sau cánh gà. Vải nhung xanh(Xếp lớp).KT. 1600*4200Chương V. E-HSMT26,88m2
12Rèm 2 bên phía sau cánh gà. Vải nhung tím ( Xếp lớp)KT. 800*1600Chương V. E-HSMT5,12m2
13Bục để lãng hoa phía sau. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin.KT. 2900*300*300Chương V. E-HSMT11,6m2
AE THIẾT BỊ THỂ DỤC, THỂ THAO
1Máy tập kéo tay
'- Tập cơ tay.
- Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.
- Trụ chính: D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm;
- Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; Ngồi trên ghế, hai tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn tộ cơ thể lên cao
- Tải trong tối đa cho phép 150kg.
- Thiết bị cho hai người cùng tập.
- Kích thước : 2047x742x1980(mm) +/- 5%
Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh
Chương V. E-HSMT1Cái
2Máy đạp xe đơn'- Tập cơ chân, cơ đùi. - Trụ chính D114 x 3mm, Ống phụ: D60, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn.- Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhChương V. E-HSMT1Cái
3Máy tập tay vai và bàn xoay khí công'- Tập cơ tay, vai- Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D60, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- Kích thước: : 1355 x 1040 x 1500 mm. +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhChương V. E-HSMT1Cái
4Máy tập lưng ngực'- Tập cơ lung và ngực- Trụ chính D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34 x 2,5 -> 3 mm; , ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên ;Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ; - Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao- Tải trong tối đa cho phép 150kg- Kích thước: 1250*1850*1450mm +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhChương V. E-HSMT1Cái
5Máy ngồi tập chân đơn'- Tập toàn thân. - Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D90, D60, D48, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Đen, cam, trắng, xanhChương V. E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Là cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy xúc đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy ủi Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->