Gói thầu: 01 XL: Thi công xây dựng nhà làm việc Tổ QLĐ Quán Hàu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215944-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng nhà làm việc Tổ QLĐ Quán Hàu
Số hiệu KHLCNT 20211215607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 21:45:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,074,574,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước 05-10m3/h
- Đặc điểm thiết bị 05-10m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Máy xoa nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn hồ quang điện 2,3kW
- Đặc điểm thiết bị 2,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất bằng tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo sắt
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy đào gàu thuận >=0,25m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 01 XL: Thi công xây dựng nhà làm việc Tổ QLĐ Quán Hàu
Xây dựng nhà làm việc Tổ quản lý điện khu vực Quán Hàu; Nhà làm việc, cổng và mái che Đội quản lý ĐZTBA; Cổng và mái che Tổ Quản lý Tân Ấp năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2240250.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT136,8m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ trên mái li tô, cầu phong, xà gồTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,9399m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT26m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT71,7m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT49,1897m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9,2026m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10,1544m3
8Đào đất nền nhàTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20,3088m3
9Tháo dỡ bể nướcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Công
10Đốn hạ cây xoan phía bắc công trìnhTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11cây
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT88,8555m3
B Hạng mục 2: Phần xây nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT45,3736m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,833m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT22,96m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11,6283m3
5Ván khuôn cổ móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT31,152m2
6Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,8857m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT174,42kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT349,77kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT827,24kg
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT24,5916m3
11Lót cát đáy móng đáTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,7444m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28,8603m3
13Ván khuôn giằng móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT40,142m2
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,6309m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT111,13m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,9758m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT196,08kg
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT831,71kg
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT96,9434m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11,7893m3
21Bê tông bo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,8358m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT191,51kg
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT680,31kg
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT335,99kg
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT120,66m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13,2726m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT61,3kg
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.515,45kg
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT36,16kg
30Ván khuôn lanh tô, ô văng, đan bếpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT27,1135m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,8606m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT71,23kg
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT223,15kg
34Xây chèn gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,8145m3
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT32,5071m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9,8966m3
37Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 6 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7,4743m3
38Xây tường mái bằng gạch tuynel 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,8294m3
39Xây tường ngoài nhà bổ tường trục 2,4 bằng gạch tuynel 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,396m3
40Xây tường ngoài nhà bổ tường trục 1,5,6 bằng gạch tuynel 2 lỗ KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,0961m3
41Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22,2723m3
42Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13,3189m3
43Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,5416m3
44Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ KT10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,9667m3
45Xây tường đỡ đan bếp bằng gạch không nung 6 lỗ KT10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,1525m3
46Ốp đá granit tự nhiên mặt bếpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,6992m2
47Ốp gạch Ceramic KT 300x600 tường đan bếp, tường bếp, tường vệ sinhTheo chương V của hồ sơ E-HSMT51,18m2
48Lát nền bằng gạch Ceramic KT 600x600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT101,0079m2
49Lát nền, sàn gạch bằng gạch Ceramic chống trượt KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,1965m2
50Ốp chân tường bằng gạch Ceramic KT 120x600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10,3836m2
51Thi công tấm trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210, tấm Duraflex dày 3,5mm, in hoa văn nổi (khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,19650.0
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT98,9979m2
53Trát má cửa vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20,252m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT124,0569m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT125,869m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT382,003m2
57Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,4789m3
58Xây bậc cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ KT 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,7895m3
59Ốp đá Granit tự nhiên bậc cấpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8,8556m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT369,1758m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT382,003m2
62Cửa đi 1, 2 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Hợp LựcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24,06m2
63Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Vạn ThànhTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9,36m2
64Cửa sổ mở hất hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Vạn ThànhTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,48m2
65Vách kính cố định hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Hợp LựcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7,05m2
66Lắp dựng tay vịn lan can Inox 304 (khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,056m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của hồ sơ E-HSMT31,11m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7,44m2
69Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp KT 50x50x1,5mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT96,9554kg
70Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp KT 30x30x1,5mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT89,4712kg
71Gia công khung thép liên kết tấm aluminium bằng thép hộp KT 20x20x1,5mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT26,1311kg
72Gia công khung bằng thép hộp tráng kẽm KT 30x60x1,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT94,446kg
73Gia công khung bằng thép hộp tráng kẽm KT 50x100x1,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT57,1507kg
74Sơn làm thép hộp tráng kẽm bằng sơn 2 nướcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT32,76761m2
75Lắp dựng lam thép hộp tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT32,7676m2
76Lợp mái bằng tôn sóng vuôn dày 0,45mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT109,862m2
77Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 40x80x2mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT516,216kg
78Ke chống bão bằng nhựa lõi thép gia cường 3 cái/mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4110.0
79Lắp đặt ống thoát nước đứng trên mái đk 90mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10,8m
80Lắp đặt rọ chắn rác Đk 120mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
81Lắp đặt ống tràn nước mái, ống thoát nước sàn đk 50mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,9m
82Lắp đặt ống thu nước PVC đk 60mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,75m
83Lắp đặt ô thăm mái KT 600x600x3mm bằng tôn có khóaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT39,26m
85Láng sê nô bằng vữa XM M75 dày 2cmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6,066m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11,458m2
87Thi công bàng hiệu (khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT274,35m2
C Hạng mục 3: Phần bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT6,0011m3
2Bê tông lót móng bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,0041m3
3Lót đáy bể bằng gạch đặc vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,3284m2
4Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,3482m3
5Trát tường trong bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13,8159m2
6Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13,8159m2
7Láng đáy bể dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,4636m2
8Ván khuôn giằng, tấm đanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6,25m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,1687m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20,727kg
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT64,945kg
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT101 cấu kiện
13Láng mặt bể dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8,343m2
D Hạng mục 4: Phần điện, mạng internet
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m 36W-220VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9bộ
2Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tốc 50W-220VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8cái
3Lắp đặt đèn LED Panel 220x220x12 18W-220VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10bộ
4Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V âm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9cái
5Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V âm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
6Lắp đặt ổ cắm 2 chấu đôi 16A-220V kiểu chìm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15cái
7Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT.300x400x150 chìm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1hộp
8Lắp đặt tủ điện nắp PVC trong suốt lắp 6 moudleTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1hộp
9Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1x1,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT449m
10Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1x2,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT195m
11Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x4mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT58m
12Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x6mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
13Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x10mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10m
14Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x25mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15m
15Lắp đặt aptomat 1pha 16A gắn tủ điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
16Lắp đặt aptomat 1pha 25A gắn tủ điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
17Lắp đặt aptomat 1pha 32A gắn tủ điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
18Lắp đặt aptomat 1pha 50A gắn tủ điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
19Lắp đặt aptomat âm tường+nắp che 25ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
20Lắp đặt aptomat âm tường+nắp che 16ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mm + phụ kiện lắp đặtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT353m
22Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 20mm + phụ kiện lắp đặtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT54m
23Lắp đặt quạt hút mùi WC KT.200x200 45W-220V điều khiển bằng công tắcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
24Lắp đặt máy sấy tay tự động 100W-220V gắn tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
25Lắp đặt tủ Rack 5UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1hộp
26Switch 12 PORTSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
27Model phát wifiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
28Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5cái
29Lắp đặt cáp mạng UTP CAT-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT37m
30Đầu bấm cáp mạngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15cái
31Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mm + phụ kiện lắp đặtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT37m
E Hạng mục 5: Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mm, chiều dày 3mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4m
2Lắp đặt cút PPR 90 độ đk 20mm, chiều dày 3mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
3Lắp đặt ống PVC đk 27mm, chiều dày 3mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15m
4Lắp đặt ống PVC đk 21mm, chiều dày 3mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7m
5Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 27mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12cái
6Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 21mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
7Lắp đặt côn thu đk 27x21mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27x21mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
10Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 21mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
11Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
12Lắp đặt van 1 chiều đk 27mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4m
14Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76mm, chiều dày 3mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
15Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mm, chiều dày 3,5mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8m
16Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 110mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6cái
17Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 76mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8cái
18Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 49mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5cái
19Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 110mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
20Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 76mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
21Lắp đặt côn thu đk 76x49mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
22Lắp đặt tê nhựa 135 độ, đk 76mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
23Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
24Lắp đặt Lavabo + Xi phông + vòi rửaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
25Lắp đặt gương soiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
26Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xíTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
27Lắp đặt hộp giấyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
28Lắp đặt tiểu treo + xi phông + van xảTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
29Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bể
30Lắp đặt van phao cơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
31Lắp đặt thùng đựng rácTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
32Lắp đặt vòi hoa senTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
33Lắp đặt hộp đựng giấy lau tayTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
34Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x900x180Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
35Bình bột MFZL8-ABCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
36Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
37Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,971m3
38Đắp cát lót đường ống bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,195m3
39Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,425m3
40Lắp đặt ống PVC đk 34mm dày 3mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11m
41Lắp đặt đai khởi thủy đk 34mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
42Lắp đặt van 1 chiều đk 27mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
F Hạng mục 6: Phần mái che tôn
1Gia công cột thép, xà gồ bằng thép ống tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT301,1794kg
2Gia công vì kèo, trụ bằng thép hộp tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT101,773kg
3Lắp cột thép các loạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT301,1794kg
4Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT101,773kg
5Bulong M16 L=450Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12cái
6Sơn giằng cột, vì kèo, xà gồ bằng sơn chống rỉ, bên ngoài sơn phủ màuTheo chương V của hồ sơ E-HSMT22,24711m2
7Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT29,68m2
8Điểm đầu hồi bằng tôn phẳng dày 0,45mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,475m2
9Rọ chắn rác Inox đk 90mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
10Lắp đặt máng xối ống nhựa uPVC đk 110mm dày 2mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5,3m
11Lắp đặt ống thoát nước đứng uPVC đk 76mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,2m
G Hạng mục 7: Phần cổng, hàng rào
1Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,935m3
2Bê tông lót móng M100, đá 1x2, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,705m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,8m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,04m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13,1648m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,7241m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT43,14kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT114,37kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT84,15kg
10Đào đất móng đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,92m3
11Lót cát móng đá hộcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,6m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,1012m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9,4385m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,0405m3
15Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,928m3
16Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ tuynel KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,0774m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13,8m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT68,489m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT82,44m
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT19,2m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT82,289m2
22Gia công, lắp dựng cổng sắt thép hộp tráng kẽm (khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,625m2
23Gia công lắp dựng ray thép cổng sắt V 50x50x5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22,387kg
H Hạng mục 8: Phần sân bê tông
1Lót lớp bạt nilong chống mất nước xi măngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT66m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10,098m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 (i)Có bằng đại học lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 10 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T >= 2,5 T1
2 Máy bơm nước 05-10m3/h 05-10m3/h1
3 Máy trộn bê tông 250l 250l1
4 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW3
5 Máy xoa nền Máy xoa nền1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy hàn hồ quang điện 2,3kW 2,3kW1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
9 Máy mài Máy mài1
10 Máy đầm đất bằng tay Máy đầm đất bằng tay2
11 Giàn giáo sắt Giàn giáo sắt10
12 Máy đào gàu thuận >=0,25m3 >=0,25m31
13 Xe rùa Xe rùa3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->