Gói thầu: 01 XL: Thi công xây dựng nhà làm việc Tổ QLĐ Quán Hàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 01 XL: Thi công xây dựng nhà làm việc Tổ QLĐ Quán Hàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 21:45:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,074,574,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.504.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước 05-10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05-10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bằng tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đào gàu thuận >=0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
01 XL: Thi công xây dựng nhà làm việc Tổ QLĐ Quán Hàu Xây dựng nhà làm việc Tổ quản lý điện khu vực Quán Hàu; Nhà làm việc, cổng và mái che Đội quản lý ĐZTBA; Cổng và mái che Tổ Quản lý Tân Ấp năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2240250. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 136,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ trên mái li tô, cầu phong, xà gồ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,9399 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 71,7 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 49,1897 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,2026 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,1544 | m3 |
| 8 | Đào đất nền nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,3088 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ bể nước | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Công |
| 10 | Đốn hạ cây xoan phía bắc công trình | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | 1cây |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 88,8555 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần xây nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45,3736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,833 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,96 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,6283 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 31,152 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,8857 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 174,42 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 349,77 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 827,24 | kg |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24,5916 | m3 |
| 11 | Lót cát đáy móng đá | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,7444 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28,8603 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40,142 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,6309 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 111,13 | m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,9758 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 196,08 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 831,71 | kg |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96,9434 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,7893 | m3 |
| 21 | Bê tông bo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,8358 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 191,51 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 680,31 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 335,99 | kg |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 120,66 | m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,2726 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 61,3 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.515,45 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36,16 | kg |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, đan bếp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27,1135 | m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,8606 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 71,23 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 223,15 | kg |
| 34 | Xây chèn gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,8145 | m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32,5071 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,8966 | m3 |
| 37 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 6 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,4743 | m3 |
| 38 | Xây tường mái bằng gạch tuynel 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,8294 | m3 |
| 39 | Xây tường ngoài nhà bổ tường trục 2,4 bằng gạch tuynel 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 40 | Xây tường ngoài nhà bổ tường trục 1,5,6 bằng gạch tuynel 2 lỗ KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,0961 | m3 |
| 41 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,2723 | m3 |
| 42 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,3189 | m3 |
| 43 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,5416 | m3 |
| 44 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ KT10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,9667 | m3 |
| 45 | Xây tường đỡ đan bếp bằng gạch không nung 6 lỗ KT10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1525 | m3 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bếp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,6992 | m2 |
| 47 | Ốp gạch Ceramic KT 300x600 tường đan bếp, tường bếp, tường vệ sinh | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 51,18 | m2 |
| 48 | Lát nền bằng gạch Ceramic KT 600x600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 101,0079 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch Ceramic chống trượt KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,1965 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic KT 120x600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,3836 | m2 |
| 51 | Thi công tấm trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210, tấm Duraflex dày 3,5mm, in hoa văn nổi (khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,1965 | 0.0 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 98,9979 | m2 |
| 53 | Trát má cửa vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,252 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 124,0569 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 125,869 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 382,003 | m2 |
| 57 | Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,4789 | m3 |
| 58 | Xây bậc cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ KT 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,7895 | m3 |
| 59 | Ốp đá Granit tự nhiên bậc cấp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,8556 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 369,1758 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 382,003 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1, 2 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Hợp Lực | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24,06 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Vạn Thành | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Vạn Thành | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 65 | Vách kính cố định hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Hợp Lực | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 66 | Lắp dựng tay vịn lan can Inox 304 (khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,056 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 31,11 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 69 | Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp KT 50x50x1,5mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96,9554 | kg |
| 70 | Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp KT 30x30x1,5mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 89,4712 | kg |
| 71 | Gia công khung thép liên kết tấm aluminium bằng thép hộp KT 20x20x1,5mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,1311 | kg |
| 72 | Gia công khung bằng thép hộp tráng kẽm KT 30x60x1,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 94,446 | kg |
| 73 | Gia công khung bằng thép hộp tráng kẽm KT 50x100x1,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 57,1507 | kg |
| 74 | Sơn làm thép hộp tráng kẽm bằng sơn 2 nước | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32,7676 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng lam thép hộp tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32,7676 | m2 |
| 76 | Lợp mái bằng tôn sóng vuôn dày 0,45mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 109,862 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 40x80x2mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 516,216 | kg |
| 78 | Ke chống bão bằng nhựa lõi thép gia cường 3 cái/m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 411 | 0.0 |
| 79 | Lắp đặt ống thoát nước đứng trên mái đk 90mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,8 | m |
| 80 | Lắp đặt rọ chắn rác Đk 120mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống tràn nước mái, ống thoát nước sàn đk 50mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,9 | m |
| 82 | Lắp đặt ống thu nước PVC đk 60mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,75 | m |
| 83 | Lắp đặt ô thăm mái KT 600x600x3mm bằng tôn có khóa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39,26 | m |
| 85 | Láng sê nô bằng vữa XM M75 dày 2cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,066 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,458 | m2 |
| 87 | Thi công bàng hiệu (khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 274,35 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,0011 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,0041 | m3 |
| 3 | Lót đáy bể bằng gạch đặc vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,3284 | m2 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,3482 | m3 |
| 5 | Trát tường trong bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,8159 | m2 |
| 6 | Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,8159 | m2 |
| 7 | Láng đáy bể dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,4636 | m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng, tấm đan | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,1687 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,727 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 64,945 | kg |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 13 | Láng mặt bể dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,343 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần điện, mạng internet | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m 36W-220V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tốc 50W-220V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED Panel 220x220x12 18W-220V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V âm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V âm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu đôi 16A-220V kiểu chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT.300x400x150 chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nắp PVC trong suốt lắp 6 moudle | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1x1,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 449 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1x2,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 195 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x4mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 58 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x6mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x10mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x25mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1pha 16A gắn tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1pha 25A gắn tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1pha 32A gắn tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1pha 50A gắn tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat âm tường+nắp che 25A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat âm tường+nắp che 16A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mm + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 353 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 20mm + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 54 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt hút mùi WC KT.200x200 45W-220V điều khiển bằng công tắc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy sấy tay tự động 100W-220V gắn tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ Rack 5U | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Switch 12 PORTS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Model phát wifi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37 | m |
| 30 | Đầu bấm cáp mạng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mm + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37 | m |
| E | Hạng mục 5: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mm, chiều dày 3mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt cút PPR 90 độ đk 20mm, chiều dày 3mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống PVC đk 27mm, chiều dày 3mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC đk 21mm, chiều dày 3mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 27mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 21mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu đk 27x21mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27x21mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 21mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều đk 27mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76mm, chiều dày 3mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mm, chiều dày 3,5mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 110mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 76mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 49mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 110mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 76mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu đk 76x49mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ, đk 76mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lavabo + Xi phông + vòi rửa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp giấy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tiểu treo + xi phông + van xả | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt thùng đựng rác | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi hoa sen | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy lau tay | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x900x180 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bình bột MFZL8-ABC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,97 | 1m3 |
| 38 | Đắp cát lót đường ống bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 39 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,425 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống PVC đk 34mm dày 3mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | m |
| 41 | Lắp đặt đai khởi thủy đk 34mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều đk 27mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Phần mái che tôn | |||
| 1 | Gia công cột thép, xà gồ bằng thép ống tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 301,1794 | kg |
| 2 | Gia công vì kèo, trụ bằng thép hộp tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 101,773 | kg |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 301,1794 | kg |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 101,773 | kg |
| 5 | Bulong M16 L=450 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Sơn giằng cột, vì kèo, xà gồ bằng sơn chống rỉ, bên ngoài sơn phủ màu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,2471 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29,68 | m2 |
| 8 | Điểm đầu hồi bằng tôn phẳng dày 0,45mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 9 | Rọ chắn rác Inox đk 90mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt máng xối ống nhựa uPVC đk 110mm dày 2mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,3 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước đứng uPVC đk 76mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,2 | m |
| G | Hạng mục 7: Phần cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,935 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,1648 | m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7241 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 43,14 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 114,37 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 84,15 | kg |
| 10 | Đào đất móng đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 11 | Lót cát móng đá hộc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,1012 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,4385 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,0405 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ tuynel KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,0774 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 68,489 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 82,44 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19,2 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 82,289 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cổng sắt thép hộp tráng kẽm (khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng ray thép cổng sắt V 50x50x5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,387 | kg |
| H | Hạng mục 8: Phần sân bê tông | |||
| 1 | Lót lớp bạt nilong chống mất nước xi măng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 66 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,098 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.504.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | (i)Có bằng đại học lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T | >= 2,5 T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước 05-10m3/h | 05-10m3/h | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 3 |
| 5 | Máy xoa nền | Máy xoa nền | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | 2,3kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 10 | Máy đầm đất bằng tay | Máy đầm đất bằng tay | 2 |
| 11 | Giàn giáo sắt | Giàn giáo sắt | 10 |
| 12 | Máy đào gàu thuận >=0,25m3 | >=0,25m3 | 1 |
| 13 | Xe rùa | Xe rùa | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi