Gói thầu: 02 XL: Thi công xây dựng nhà làm việc Đội quản lý ĐZTBA Đồng Lê; Cổng và mái che nhà làm việc Tổ QL Tân Ấp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216006-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 02 XL: Thi công xây dựng nhà làm việc Đội quản lý ĐZTBA Đồng Lê; Cổng và mái che nhà làm việc Tổ QL Tân Ấp
Số hiệu KHLCNT 20211215607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 21:48:00 đến ngày 2021-12-16 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,204,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước 05-10m3/h
- Đặc điểm thiết bị 05-10m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Máy xoa nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn hồ quang điện 2,3kW
- Đặc điểm thiết bị 2,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất bằng tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo sắt
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy đào gàu thuận >=0,25m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 02 XL: Thi công xây dựng nhà làm việc Đội quản lý ĐZTBA Đồng Lê; Cổng và mái che nhà làm việc Tổ QL Tân Ấp
Xây dựng nhà làm việc Tổ quản lý điện khu vực Quán Hàu; Nhà làm việc, cổng và mái che Đội quản lý ĐZTBA; Cổng và mái che Tổ Quản lý Tân Ấp năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2240250.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần tháo dỡ nhà làm việc
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT96,6304m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16,88m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m-kết cấu xà gồ, cầu phong, li tô gỗTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,3902m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT52,6314kg
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT32,74m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT22,6359m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đáTheo chương V của hồ sơ E-HSMT58,5195m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nềnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10,736m3
9Đào xúc đất nền nhà cũ hoàn trả mặt bằng bằng máy đào 1,25m3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT32,208m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT126,4896m3
B Hạng mục 2: Phần tháo dỡ hàng rào
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Móng đá hàng rào cũTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,64m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông hàng rào cũTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,9037m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Tường rào xây gạch cũTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,6622m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5,2059m3
C Hạng mục 3: Phần tháo dỡ mái sân
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT42m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT162,3808kg
D Hạng mục 4: Phần xây nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT80,7651m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT26,9217m3
3Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,927m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9,1625m3
5Ván khuôn móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17,5m2
6Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,0156m3
7Ván khuôn cổ móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT37,696m2
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT36,3674m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT43,5884m3
10Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5,0469m3
11Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,4862m3
12Ván khuôn giằng móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT38,448m2
13Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT92,145m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10,1408m3
15Xây gạch đặc chèn móng, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,49m3
16Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,0062m3
17Ván khuôn cộtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT96,4288m2
18Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7,0095m3
19Ván khuôn dầmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT63,7232m2
20Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14,1645m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT128,7684m2
22Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,43m3
23Ván khuôn giằngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15,208m2
24Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,6263m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan, ô văngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20,0052m2
26Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang bằng gạch đặc cứ 5 lối dọc 1 lối ngang)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12,041m3
27Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8,4519m3
28Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11,046m3
29Xây tường thu hồi 2 đầu mái bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,1476m3
30Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,8878m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,17m3
32Xây trụ nhà gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,8496m3
33Xây trụ nhà gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,2543m3
34Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,751m3
35Xây tường đỡ đan bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,198m3
36Xây bậc cấp bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,0038m3
37Bê tông lót móng bậc cấp M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,6336m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT130,552m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT227,9884m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT72,1457m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT80,2527m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT100,2719m2
43Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux 1 lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT130,552m2
44Sơn dầm, trần trong nhà bằng sơn Dulux 1 lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT480,6587m2
45Ốp tường ceramic 300x600 vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT44,7587m2
46Vén chân nền WC bằng XMNCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,788m2
47Ốp đá granit tự nhiên màu xámTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,827m2
48Ốp lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10,6096m2
49Lát gạch ceramic kt 600x600 vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT95,9082m2
50Nền WC lát gạch ceramic chống trượt kt:300x300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,8776m2
51Ốp chân tường bằng gạch Ceramic kt 120x600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9,7002m2
52Tấm trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210 Duraflex dày 3,5mm in hoa văn nổiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,053m2
53Cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21,85m2
54Cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9,8m2
55Vách kính cố định khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5,76m2
56Cửa lật khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,28m2
57Hoa sắt cửa sổ Inox 304 kt 14x14x1.2mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13,88m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của hồ sơ E-HSMT31,65m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5,76m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13,88m2
61Mái lợp tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.45mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT121,541m2
62Tôn phẳng dày 0.45mm màu đỏTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,95m2
63Gia công xà gồ thép tráng kẽm 40x80x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT494,6379kg
64Gia công lam thép tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT213,6221kg
65Lắp dựng xà gồ , lam thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT708,26kg
66Lam thép sơn phủ hoàn thiện 2 nước màu ghi nhạtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20,52241m2
67Ke chống bão lõi thép bọc nhựa PVCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT407,4cái
68Tay vịn InoxTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,308m2
69Lắp đặt ống thoát nước đứng 90mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6,7m
70Lắp rọ inox chắn rác thép fi120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
71Lắp đặt ống nhựa thông dầm PVC fi60Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,75m
72Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sàn fi21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,35m
73Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sàn fi50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,8m
74Ô thăm mái kt600x600 có nắp đậy bằng tôn dày 3mm ( Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT195,75m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT80,32m
77Thi công bảng hiệu ( Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT119,4kg
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT210,78kg
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT780,77kg
81Lắp dựng cốt thép cột ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT168,42kg
82Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT768,31kg
83Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT232,59kg
84Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT724,53kg
85Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT384,95kg
86Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT103,27kg
87Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT294,56kg
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT35,34kg
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.488,05kg
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10,88kg
E Hạng mục 5: Phần điện, mạng internet nhà làm việc
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m 36W-220VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8bộ
2Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tốcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8cái
3Lắp đặt đèn LED Panel 220x220x12 18W-220VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10bộ
4Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V âm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7cái
5Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V âm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
6Lắp đặt ổ cắm 2 chấu đôi 16A-220V kiểu chìm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15cái
7Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT.300x400x150 chìm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1hộp
8Lắp đặt tủ điện nắp PVC trong suốt lắp 6 moudleTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1hộp
9Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1x1,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT499m
10Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1x2,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT195m
11Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x4mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT58m
12Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x6mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
13Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x10mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10m
14Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x25mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15m
15Lắp đặt aptomat 1pha 16A gắn tủ điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5cái
16Lắp đặt aptomat 1pha 25A gắn tủ điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
17Lắp đặt aptomat 1pha 32A gắn tủ điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
18Lắp đặt aptomat 1pha 50A gắn tủ điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
19Lắp đặt aptomat âm tường+nắp che 25ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
20Lắp đặt aptomat âm tường+nắp che 16ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT353m
22Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 20mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT54m
23Lắp đặt quạt hút mùi WC KT.200x200 45W-220V điều khiển bằng công tắcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
24Lắp đặt máy sấy tay tự động 100W-220V gắn tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
25Lắp đặt tủ Rack 5UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1hộp
26Switch 12 PORTSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
27Model phát wifiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
28Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5cái
29Lắp đặt cáp mạng UTP CAT-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT37m
30Đầu bấm cáp mạngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15cái
31Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dầy đk 16mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT37m
F Hạng mục 6: Phần cấp nước nhà làm việc
1Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20x3mm,Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4m
2Lắp đặt cút PPR 90 độ đk 20x3mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
3Lắp đặt ống PVC đk 27x3mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18m
4Lắp đặt ống PVC đk 21x3mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5m
5Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 27mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6cái
6Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 21mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
7Lắp đặt côn thu đk 27x21mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
9Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27x21mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
10Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 21mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
11Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
12Lắp đặt van 1 chiều đk 27mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110x4,2mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2m
14Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76x3mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18m
15Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49x3,5mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8m
16Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 110mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
17Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 76mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
18Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 49mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
19Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 110mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
20Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 76mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
21Lắp đặt côn thu đk 76x49mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
22Lắp đặt tê nhựa 135 độ, đk 76mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
23Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
24Lắp đặt Lavabo treo tường + Xi phông + vòi rửaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
25Lắp đặt gương soiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
26Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xíTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
27Lắp đặt vòi Inox fi 21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
28Lắp đặt hộp giấyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
29Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bể
30Lắp đặt van phao cơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
31Lắp đặt thùng đựng rácTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
32Lắp đặt vòi hoa senTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
33Lắp đặt hộp giấyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
34Lắp đặt tiểu treo + xi phông + van xảTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
35Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x900x180Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
36Bình bột MFZL8-ABCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
37Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
G Hạng mục 7: Phần cấp nước ngoài nhà
1Phá dỡ nền - sân bê tông hiện cóTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,7m3
2Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT12,151m3
3Đắp hoàn trả móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10,6875m3
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,4625m3
5Bê tông sân hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,7m3
H Hạng mục 8: Phần xây dựng nhà điều khiển
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT7,0243m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,3414m3
3Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,6993m3
4Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,18m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,9392m3
6Ván khuôn móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,08m2
7Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,3953m3
8Ván khuôn cổ móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,864m2
9Bê tông dầm móng M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,9056m3
10Ván khuôn dầm móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8,232m2
11Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,1035m3
12Ván khuôn cộtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20,064m2
13Xây rãnh cáp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,5056m3
14Trát rãnh cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,2976m2
15Láng rãnh cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,0564m2
16Đắp cát tôn nềnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6,915m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,0638m3
18Lát nền gạch Ceramic kt 600x600 vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12,9444m2
19Chân tường ốp gạch Ceramic kt 120x600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,4184m2
20Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,6019m3
21Ván khuôn dầmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5,472m2
22Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,5738m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15,7384m2
24Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang bằng gạch chỉ đặc 5 lối dọc 1 lối ngang)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9,2122m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,1719m3
26Xây bậc cấp bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,401m3
27Lát bậc cấp bằng gạch Ceramic kt 600x600 vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,715m2
28Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,664m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,928m2
30Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT49,9276m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT40,4552m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT49,9276m2
33Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT40,4552m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9,56m2
35Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT23,364m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12,632m2
37Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT45,556m2
38Gia công cửa thép L50x50x5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT140,2403kg
39Lắp dựng cửa khung thép L50x50x5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT140,2403m2
40Cửa sơn 1 nước chống rỉ 2 nước phủ màu trắng -Sơn expoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10,081m2
41Lề gông thép bản kt 50x5x200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16cái
42Móc khóa cửaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
43Cửa sổ chớp nhôm (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,8m2
44Lưới chắn côn trùng sợi thủy tinh ô 1,41x1,41Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,8m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20,6kg
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT46,98kg
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT150,26kg
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT49,14kg
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT68,6kg
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT251,06kg
51Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT240,51kg
52Ống PVC thoát nước D60Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,6m
I Hạng mục 9: Phần cấp điện nhà điều khiển
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m 36W-220VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2bộ
2Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tốcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V âm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
4Lắp đặt ổ cắm 2 chấu đôi 16A-220V kiểu chìm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
5Lắp đặt aptomat âm tường+nắp che 16ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1x1,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT43m
7Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1x2,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25m
8Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x6mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30m
9Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT66m
J Hạng mục 10: Phần bể tự hoại
1Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT12,56m3
2Bê tông lót móng bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,7485m3
3Đắp đất hố móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,936m3
4Lát đáy bể gạch đặc tuynel, vữa lót M100, XM PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,0104m2
5Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,2036m3
6Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20,66m2
7Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20,66m2
8Láng đáy bể dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,2604m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,7602m3
10Ván khuôn giằng, tấm đanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5,2512m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT23,0762kg
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT40,982kg
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT121 cấu kiện
14Đổ gạch vỡ 45x45 D150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,124m3
15Đổ gạch vỡ 30x30 D150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,124m3
16Đổ than xỉ D150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,124m3
17Đổ than củi D150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,124m3
18Đào hố tự thấm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,93m3
19Đổ sạn ngang 4x6 D150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,124m3
20Đổ sỏi 1x2 D150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,124m3
21Đổ cát hạt thô D150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,124m3
22Đổ cát mịn D100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,0827m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,08m3
24Ván khuôn giằng, tấm đanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,48m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,6364kg
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21 cấu kiện
K Hạng mục 11: Phần mái tôn làm mới
1Phá dỡ mặt sân cũ để thi công móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,459m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,27m3
3Đắp đất hố móng bằng 1/2 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,4233m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,18m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,7025m3
6Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2,M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,2205m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,7m2
8Ván khuôn cổ móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,94m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,22kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT22,83kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15,1kg
12Gia công cột bằng thép tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT90kg
13Lắp cột thép các loạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT90kg
14Gia công xà gồ, kèo thép tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT421,0781kg
15Lắp dựng xà gồ, kèo thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT421,0781kg
16Bulon fi16x450Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20cái
17Bulon fi 16x100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10cái
18Bulon nở fi 16x150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT31,26851m2
20Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT69,093m2
21Lợp diềm mái tôn phẳng dày 0,45mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5,448m2
22Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/md)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT268,2cái
23Bơm keo chống thấm (khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,253m
24Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng đk 90mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6,6m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
26Rọ sắt chắn rác Inox fi 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
27Lắp đặt máng xối ống nhựa PVC - Đường kính 150mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13,8m
28Bê tông sân hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,405m3
L Hạng mục 12: Phần mái tôn tận dụng lại (nhà kho)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,62m3
2Đắp đất hố móng bằng 1/2 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,54m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,27m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,54m3
5Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2,M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,27m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,6m2
7Ván khuôn cổ móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,6m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,11kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18,51kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17,76kg
11Gia công cột bằng thép tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT90kg
12Lắp cột thép các loạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT90kg
13Gia công xà gồ, kèo thép tráng kẽm (Tận dụng từ mái che cũ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT158,2788kg
14Lắp dựng xà gồ, kèo thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT158,2788kg
15Gia công thép bản hàn cột, xà gồ-thép tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT41kg
16Lắp thép bảnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT41kg
17Bulon fi16x450Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24cái
18Bulon fi 16x100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17,27581m2
20Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm (Tận dụng mái tôn cũ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25,6928m2
21Lợp diềm mái tôn phẳng dày 0,45mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,41m2
22Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/md)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT74,4cái
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,5888m3
M Hạng mục 13: Phần cổng, hàng rào sân bê tông
1Phá dỡ nền - sân bê tông hiện cóTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,6522m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-Móng bậc cấp kè đáTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,6522m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,1014m3
4Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT17,3246m3
5Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12,7203m3
6Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,655m3
7Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,7m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,4802m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8,7296m2
10Bê tông giằng móng, giằng hàng rào M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,8834m3
11Ván khuôn gỗ giằng hàng ràoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5,957m2
12Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,1426m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,152m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT61 cấu kiện
15Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25,38kg
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT45,37kg
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT50,27kg
18Lắp đặt ống nhựa PV ĐK50mm L=800Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
19Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống PVCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,3m2
20Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ tuynek 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,367m3
21Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,2121m3
22Xây tường rào bằng gạch 6 lỗ tuynel 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,2288m3
23Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7,731m2
24Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT39,2695m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT73,76m
26Đắp vữa đầu trụ (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6cái
27Gia công ray sắt hàng rào thép V 50x50x5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT29,0709kg
28Lắp đặt ray sắt chôn trong sân bê tôngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT29,0709kg
29Lắp dựng cánh cổng thép hộp tráng kẽm sơn 2 nước màu ghi (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,25m2
30Sơn tường rào bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT47,0005m2
31Đắp cát tôn nền sân đầm chặtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT46,75m3
32Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13,6638m3
33Cắt khe co giãn bằng máy tạo ô a3000x3000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,61710m
N Hạng mục 14: Phần cổng mái che Tân Ấp
1Lắp dựng cánh cổng thép hộp tráng kẽm sơn chống rỉ 2 nước màu ghi (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6,48m2
2Phá dỡ mặt sân cũ để thi công móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,7523m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,2598m3
4Đắp đất hố móng bằng 1/2 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,0866m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,5015m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,04m3
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2,M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,315m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5,4m2
9Ván khuôn cổ móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,4m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,99kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT34,55kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21,31kg
13Gia công cột bằng thép tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT90kg
14Lắp cột thép các loạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT90kg
15Gia công xà gồ, kèo thép tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT415,0861kg
16Lắp dựng xà gồ, kèo thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT415,0861kg
17Bulon fi16x450Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28cái
18Bulon fi16x200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28cái
19Bulon fi 16x100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14cái
20Bulon nở fi 12x150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT25,9061m2
22Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT86,8647m2
23Lợp diềm mái tôn phẳng dày 0,45mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5,6829m2
24Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/md)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT238,968cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng đk 90mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6cái
27Rọ sắt chắn rác Inox fi 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
28Lắp đặt máng xối ống nhựa PVC - Đường kính 150mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10,29m
29Bê tông sân hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,7523m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 (i)Có bằng đại học lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 10 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T >= 2,5 T1
2 Máy bơm nước 05-10m3/h 05-10m3/h1
3 Máy trộn bê tông 250l 250l1
4 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW3
5 Máy xoa nền Máy xoa nền1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy hàn hồ quang điện 2,3kW 2,3kW1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
9 Máy mài Máy mài1
10 Máy đầm đất bằng tay Máy đầm đất bằng tay2
11 Giàn giáo sắt Giàn giáo sắt10
12 Máy đào gàu thuận >=0,25m3 >=0,25m31
13 Xe rùa Xe rùa3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->