Gói thầu: 02 XL: Thi công xây dựng nhà làm việc Đội quản lý ĐZTBA Đồng Lê; Cổng và mái che nhà làm việc Tổ QL Tân Ấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 02 XL: Thi công xây dựng nhà làm việc Đội quản lý ĐZTBA Đồng Lê; Cổng và mái che nhà làm việc Tổ QL Tân Ấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 21:48:00 đến ngày 2021-12-16 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,381,204,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước 05-10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05-10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bằng tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đào gàu thuận >=0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
02 XL: Thi công xây dựng nhà làm việc Đội quản lý ĐZTBA Đồng Lê; Cổng và mái che nhà làm việc Tổ QL Tân Ấp Xây dựng nhà làm việc Tổ quản lý điện khu vực Quán Hàu; Nhà làm việc, cổng và mái che Đội quản lý ĐZTBA; Cổng và mái che Tổ Quản lý Tân Ấp năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2240250. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần tháo dỡ nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96,6304 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m-kết cấu xà gồ, cầu phong, li tô gỗ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,3902 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 52,6314 | kg |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32,74 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,6359 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đá | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 58,5195 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nền | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,736 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất nền nhà cũ hoàn trả mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32,208 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 126,4896 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần tháo dỡ hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Móng đá hàng rào cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông hàng rào cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,9037 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Tường rào xây gạch cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,6622 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,2059 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần tháo dỡ mái sân | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 162,3808 | kg |
| D | Hạng mục 4: Phần xây nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 80,7651 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,9217 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,927 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,1625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,0156 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37,696 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36,3674 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 43,5884 | m3 |
| 10 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,0469 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,4862 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 38,448 | m2 |
| 13 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 92,145 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,1408 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc chèn móng, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 16 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,0062 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96,4288 | m2 |
| 18 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,0095 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 63,7232 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,1645 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 128,7684 | m2 |
| 22 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,208 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,6263 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan, ô văng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,0052 | m2 |
| 26 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang bằng gạch đặc cứ 5 lối dọc 1 lối ngang) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12,041 | m3 |
| 27 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,4519 | m3 |
| 28 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,046 | m3 |
| 29 | Xây tường thu hồi 2 đầu mái bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,1476 | m3 |
| 30 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,8878 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 32 | Xây trụ nhà gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,8496 | m3 |
| 33 | Xây trụ nhà gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2543 | m3 |
| 34 | Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 35 | Xây tường đỡ đan bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 36 | Xây bậc cấp bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,0038 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng bậc cấp M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 130,552 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 227,9884 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 72,1457 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 80,2527 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 100,2719 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux 1 lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 130,552 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần trong nhà bằng sơn Dulux 1 lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 480,6587 | m2 |
| 45 | Ốp tường ceramic 300x600 vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 44,7587 | m2 |
| 46 | Vén chân nền WC bằng XMNC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,788 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,827 | m2 |
| 48 | Ốp lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,6096 | m2 |
| 49 | Lát gạch ceramic kt 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 95,9082 | m2 |
| 50 | Nền WC lát gạch ceramic chống trượt kt:300x300 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,8776 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic kt 120x600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,7002 | m2 |
| 52 | Tấm trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210 Duraflex dày 3,5mm in hoa văn nổi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,053 | m2 |
| 53 | Cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21,85 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 56 | Cửa lật khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 57 | Hoa sắt cửa sổ Inox 304 kt 14x14x1.2mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,88 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 31,65 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,88 | m2 |
| 61 | Mái lợp tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.45mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 121,541 | m2 |
| 62 | Tôn phẳng dày 0.45mm màu đỏ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm 40x80x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 494,6379 | kg |
| 64 | Gia công lam thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 213,6221 | kg |
| 65 | Lắp dựng xà gồ , lam thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 708,26 | kg |
| 66 | Lam thép sơn phủ hoàn thiện 2 nước màu ghi nhạt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,5224 | 1m2 |
| 67 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa PVC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 407,4 | cái |
| 68 | Tay vịn Inox | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,308 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống thoát nước đứng 90mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,7 | m |
| 70 | Lắp rọ inox chắn rác thép fi120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm PVC fi60 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,75 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sàn fi21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,35 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sàn fi50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,8 | m |
| 74 | Ô thăm mái kt600x600 có nắp đậy bằng tôn dày 3mm ( Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 195,75 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 80,32 | m |
| 77 | Thi công bảng hiệu ( Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 119,4 | kg |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 210,78 | kg |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 780,77 | kg |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 168,42 | kg |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 768,31 | kg |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 232,59 | kg |
| 84 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 724,53 | kg |
| 85 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 384,95 | kg |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 103,27 | kg |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 294,56 | kg |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 35,34 | kg |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.488,05 | kg |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,88 | kg |
| E | Hạng mục 5: Phần điện, mạng internet nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m 36W-220V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tốc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED Panel 220x220x12 18W-220V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V âm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V âm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu đôi 16A-220V kiểu chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT.300x400x150 chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nắp PVC trong suốt lắp 6 moudle | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1x1,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 499 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1x2,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 195 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x4mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 58 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x6mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x10mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x25mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1pha 16A gắn tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1pha 25A gắn tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1pha 32A gắn tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1pha 50A gắn tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat âm tường+nắp che 25A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat âm tường+nắp che 16A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 353 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 20mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 54 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt hút mùi WC KT.200x200 45W-220V điều khiển bằng công tắc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy sấy tay tự động 100W-220V gắn tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ Rack 5U | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Switch 12 PORTS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Model phát wifi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37 | m |
| 30 | Đầu bấm cáp mạng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dầy đk 16mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37 | m |
| F | Hạng mục 6: Phần cấp nước nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20x3mm, | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt cút PPR 90 độ đk 20x3mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống PVC đk 27x3mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC đk 21x3mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 27mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 21mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu đk 27x21mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27x21mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 21mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều đk 27mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110x4,2mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76x3mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49x3,5mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 110mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 76mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đk 49mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 110mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đk 76mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu đk 76x49mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ, đk 76mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lavabo treo tường + Xi phông + vòi rửa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi Inox fi 21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp giấy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt thùng đựng rác | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi hoa sen | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp giấy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tiểu treo + xi phông + van xả | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x900x180 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bình bột MFZL8-ABC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Phần cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền - sân bê tông hiện có | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12,15 | 1m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,6875 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,4625 | m3 |
| 5 | Bê tông sân hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,7 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Phần xây dựng nhà điều khiển | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,0243 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,3414 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,6993 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,9392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,3953 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,864 | m2 |
| 9 | Bê tông dầm móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,9056 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,232 | m2 |
| 11 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,1035 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,064 | m2 |
| 13 | Xây rãnh cáp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,5056 | m3 |
| 14 | Trát rãnh cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,2976 | m2 |
| 15 | Láng rãnh cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,0564 | m2 |
| 16 | Đắp cát tôn nền | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,915 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,0638 | m3 |
| 18 | Lát nền gạch Ceramic kt 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12,9444 | m2 |
| 19 | Chân tường ốp gạch Ceramic kt 120x600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,4184 | m2 |
| 20 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,6019 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,472 | m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,5738 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,7384 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang bằng gạch chỉ đặc 5 lối dọc 1 lối ngang) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,2122 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1719 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 27 | Lát bậc cấp bằng gạch Ceramic kt 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,715 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,928 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 49,9276 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40,4552 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 49,9276 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40,4552 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,56 | m2 |
| 35 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23,364 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12,632 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45,556 | m2 |
| 38 | Gia công cửa thép L50x50x5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 140,2403 | kg |
| 39 | Lắp dựng cửa khung thép L50x50x5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 140,2403 | m2 |
| 40 | Cửa sơn 1 nước chống rỉ 2 nước phủ màu trắng -Sơn expo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,08 | 1m2 |
| 41 | Lề gông thép bản kt 50x5x200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Móc khóa cửa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Cửa sổ chớp nhôm (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 44 | Lưới chắn côn trùng sợi thủy tinh ô 1,41x1,41 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,6 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 46,98 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 150,26 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 49,14 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 68,6 | kg |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 251,06 | kg |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 240,51 | kg |
| 52 | Ống PVC thoát nước D60 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,6 | m |
| I | Hạng mục 9: Phần cấp điện nhà điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m 36W-220V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tốc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V âm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu đôi 16A-220V kiểu chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat âm tường+nắp che 16A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1x1,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 43 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1x2,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x6mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 66 | m |
| J | Hạng mục 10: Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7485 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 4 | Lát đáy bể gạch đặc tuynel, vữa lót M100, XM PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,0104 | m2 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,2036 | m3 |
| 6 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,66 | m2 |
| 7 | Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,66 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,2604 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7602 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng, tấm đan | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,2512 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23,0762 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40,982 | kg |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đổ gạch vỡ 45x45 D150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 15 | Đổ gạch vỡ 30x30 D150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 16 | Đổ than xỉ D150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 17 | Đổ than củi D150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 18 | Đào hố tự thấm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 19 | Đổ sạn ngang 4x6 D150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 20 | Đổ sỏi 1x2 D150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 21 | Đổ cát hạt thô D150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 22 | Đổ cát mịn D100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0827 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng, tấm đan | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,6364 | kg |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| K | Hạng mục 11: Phần mái tôn làm mới | |||
| 1 | Phá dỡ mặt sân cũ để thi công móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng 1/2 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,4233 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7025 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2,M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2205 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,22 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,83 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,1 | kg |
| 12 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 90 | kg |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 90 | kg |
| 14 | Gia công xà gồ, kèo thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 421,0781 | kg |
| 15 | Lắp dựng xà gồ, kèo thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 421,0781 | kg |
| 16 | Bulon fi16x450 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Bulon fi 16x100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Bulon nở fi 16x150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 31,2685 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 69,093 | m2 |
| 21 | Lợp diềm mái tôn phẳng dày 0,45mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,448 | m2 |
| 22 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/md) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 268,2 | cái |
| 23 | Bơm keo chống thấm (khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,253 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng đk 90mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,6 | m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Rọ sắt chắn rác Inox fi 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt máng xối ống nhựa PVC - Đường kính 150mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,8 | m |
| 28 | Bê tông sân hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,405 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Phần mái tôn tận dụng lại (nhà kho) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng 1/2 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2,M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,11 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18,51 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,76 | kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 90 | kg |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 90 | kg |
| 13 | Gia công xà gồ, kèo thép tráng kẽm (Tận dụng từ mái che cũ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 158,2788 | kg |
| 14 | Lắp dựng xà gồ, kèo thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 158,2788 | kg |
| 15 | Gia công thép bản hàn cột, xà gồ-thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 41 | kg |
| 16 | Lắp thép bản | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 41 | kg |
| 17 | Bulon fi16x450 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Bulon fi 16x100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,2758 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm (Tận dụng mái tôn cũ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25,6928 | m2 |
| 21 | Lợp diềm mái tôn phẳng dày 0,45mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,41 | m2 |
| 22 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/md) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 74,4 | cái |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,5888 | m3 |
| M | Hạng mục 13: Phần cổng, hàng rào sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền - sân bê tông hiện có | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,6522 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-Móng bậc cấp kè đá | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,6522 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,1014 | m3 |
| 4 | Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,3246 | m3 |
| 5 | Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12,7203 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,655 | m3 |
| 7 | Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,4802 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,7296 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng, giằng hàng rào M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,8834 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng hàng rào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,957 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1426 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,152 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25,38 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45,37 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 50,27 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PV ĐK50mm L=800 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | m |
| 19 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống PVC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ tuynek 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,367 | m3 |
| 21 | Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,2121 | m3 |
| 22 | Xây tường rào bằng gạch 6 lỗ tuynel 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,2288 | m3 |
| 23 | Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,731 | m2 |
| 24 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39,2695 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 73,76 | m |
| 26 | Đắp vữa đầu trụ (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Gia công ray sắt hàng rào thép V 50x50x5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29,0709 | kg |
| 28 | Lắp đặt ray sắt chôn trong sân bê tông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29,0709 | kg |
| 29 | Lắp dựng cánh cổng thép hộp tráng kẽm sơn 2 nước màu ghi (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 30 | Sơn tường rào bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 47,0005 | m2 |
| 31 | Đắp cát tôn nền sân đầm chặt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 46,75 | m3 |
| 32 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,6638 | m3 |
| 33 | Cắt khe co giãn bằng máy tạo ô a3000x3000 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,617 | 10m |
| N | Hạng mục 14: Phần cổng mái che Tân Ấp | |||
| 1 | Lắp dựng cánh cổng thép hộp tráng kẽm sơn chống rỉ 2 nước màu ghi (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ mặt sân cũ để thi công móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7523 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,2598 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng 1/2 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,0866 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,5015 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2,M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,99 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34,55 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21,31 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 90 | kg |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 90 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ, kèo thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 415,0861 | kg |
| 16 | Lắp dựng xà gồ, kèo thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 415,0861 | kg |
| 17 | Bulon fi16x450 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Bulon fi16x200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Bulon fi 16x100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Bulon nở fi 12x150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25,906 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 86,8647 | m2 |
| 23 | Lợp diềm mái tôn phẳng dày 0,45mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,6829 | m2 |
| 24 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/md) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 238,968 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng đk 90mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Rọ sắt chắn rác Inox fi 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt máng xối ống nhựa PVC - Đường kính 150mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,29 | m |
| 29 | Bê tông sân hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7523 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | (i)Có bằng đại học lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T | >= 2,5 T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước 05-10m3/h | 05-10m3/h | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 3 |
| 5 | Máy xoa nền | Máy xoa nền | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | 2,3kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 10 | Máy đầm đất bằng tay | Máy đầm đất bằng tay | 2 |
| 11 | Giàn giáo sắt | Giàn giáo sắt | 10 |
| 12 | Máy đào gàu thuận >=0,25m3 | >=0,25m3 | 1 |
| 13 | Xe rùa | Xe rùa | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi