Gói thầu: Gói thầu HH51-2020: Cung cấp vật tư sửa chữa bảo dưỡng máy đánh phá đống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200549499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH51-2020: Cung cấp vật tư sửa chữa bảo dưỡng máy đánh phá đống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346360 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 08:05:00 đến ngày 2020-06-19 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,026,841,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bạc + chốt mắt xích máng cào | 10 | Bộ | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Khớp nối thủy lực máy phá đống | 1 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phớt xy lanh di chuyển cánh bừa cào | 1 | Bộ | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thép xoắn xây dựng D20 | 10 | Cây | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bulong M16x50 kèm long đen vênh và ê cu | 300 | Bộ | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | HGT giảm tốc băng tải xích máy phá | 1 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Then khớp nối ly hợp | 5 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phớt HGT Băng tải xích máy phá đống | 4 | Bộ | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phớt HGT di chuyển nhanh máy phá đống | 4 | Bộ | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phớt chắn dầu cho xi lanh di chuyển dọc máy phá RE1, RE2. | 4 | Bộ | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Giảm giật hoa thị cụm dẫn động băng tải xích máy phá | 2 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Xy lanh bộ căng băng tải xích | 1 | Bộ | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phớt xy lanh căng băng tải xích | 2 | Bộ | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chốt nhựa Khớp nối cứng cho hệ thống di chuyển dọc máy phá RE1, RE2 | 50 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Gối tự lựa đầu pít tông xylanh cánh bừa cào | 2 | Bộ | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Khóa cáp D8 | 20 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ròng rọc dẫn động dây bơm mỡ tự động | 50 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp thép dẫn ròng rọc đường bơm mỡ tự động | 100 | m | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Xích INOX SUS 304 , Ø8 | 20 | m | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tăng đơ cho cáp D8 | 20 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Palăng xích 5T | 2 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Áo chắn bụi xi lanh bừa cào máy phá đống | 4 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Gối đỡ tự lựa cho giá treo dàn di chuyển bừa cào | 4 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp thép | 2 | Sợi | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Khớp nối ly hợp cho hệ thống di chuyển dọc máy phá RE1, RE2 | 2 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | HGT di chuyển dọc máy đánh đống | 2 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Má phanh Băng tải cần và hệ thống quay cần | 2 | Bộ | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Má phanh Băng tải cần và hệ thống quay cần | 2 | Bộ | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giảm giật Hoa thị băng tải cần | 1 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bulong bắt khớp nối răng băng tải cần | 20 | Bộ | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phớt xy lanh pit tong nâng hạ băng tải cần | 4 | Bộ | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Áo chắn bụi xi lanh | 4 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Gối đỡ cầu chao cho xi lanh phá phá đống | 2 | Cái | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xylanh thủy lực cánh bừa cào máy phá đống | 1 | Bộ | Chi tiết như chương V, Bảng 1: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi