Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị đo lường - thử nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200627905-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT
Tên gói thầu Cung cấp trang thiết bị đo lường - thử nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200618186
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bảo đảm kỹ thuật 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 18:57:00 đến ngày 2020-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,398,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thiết bị kiểm chuẩn đồng hồ chỉ thị 2 Cái 1. Thiết lập điện áp một chiều từ 0 V đến + 30 V, sai số không lớn hơn ± 1 %, dùng để kiểm tra các đồng hồ đo điện áp trên xe; 2. Thiết lập điện áp một chiều từ 0 V đến + 100 mV, sai số không lớn hơn ± 1 %, dùng để kiểm tra các đồng hồ đo dòng điện (loại đo trên Sun dòng) trên xe; 3. Thiết lập các giá trị điện trở, sai số không lớn hơn 0,5 %, dùng cho mạch kiểm tra đồng hồ nhiệt độ, áp suất, mức nhiên liệu; 4. Thiết lập tốc độ động cơ từ 50 r/min đến 1400 r/min, quy đổi trên hiển thị ra tốc độ dài từ 5 km/h đến 140 km/h, sai số không lớn hơn ± (0,5 % + 2 digit cuối), sử dụng dây công tơ mét, dùng để kiểm tra đồng hồ đo tốc độ và thống kê hành trình trên xe thiết giáp. 5. Nguồn cung cấp: Điện áp (220 ± 22) V, tần số (50 ± 2) Hz; Công suất tiêu thụ không lớn hơn 200 VA. 6. Kích thước, trọng lượng: Kích thước: (390 x 360 x 280) mm; Trọng lượng không quá 15 kg.
2 Nguồn chuyên dụng 2 Cái Thiết lập điện áp một chiều: Điểm điện áp 13,8 V; Sai số ± 5 %; dòng điện 30 A; Điểm điện áp 27 V; Sai số ± 5 %; dòng điện 20 A; Độ gợn: ± 5 %; Kích thước: ( 550 x 500 x 330) mm; Công suất: 2000 W; Bộ chỉ thị LED 7 thanh; Trọng lượng: 52 kg; Thiết bị làm việc tốt trong các điều kiện như phòng thí nghiệm, các Trung tâm hay xưởng sửa chữa dã chiến.
3 Tủ bảo quản phương tiện đo 5 Cái Thiết lập và khống chế độ ẩm trong tủ (từ 40 đến 70) % RH, trong điều kiện nhiệt độ môi trường (từ 10 đến 40) oC và độ ẩm môi trường lớn hơn độ ẩm thiết lập; Sai số ± 3 %; Đo nhiệt độ: từ (10 đến 50) oC; Sai số 1 oC; Dung tích: 1000 L; Kích thước: 1750 mm x 1000 mm x 615 mm; (không bao gồm chân bánh xe); Công suất: Không lớn hơn 250 W; Bộ chỉ thị LCD, chỉ thị độ ẩm và nhiệt độ của tủ bảo quản trong quá trình làm việc; Trọng lượng: 120 kg; Thiết bị làm việc tốt trong các điều kiện như phòng thí nghiệm, các Trung tâm hay xưởng sửa chữa dã chiến.
4 Thiết bị điện áp cao 1 Cái Dải đo: 0-20/50kV Độ phân giải 1V với dải 0-20kV, 10V với dải 0-50KV Đầu vào dải điện áp thấp: 0-20kV AC/DC Đầu vào dải điện áp cao:0-50kV AC/DC Điện áp đỉnh AC: 0-71kV Nguồn cung cấp: 100-240 VAC, 0.4 A, 47-63 Hz
5 Máy đo công suất 2 Cái Đo các tham số công suất, và SWR đỉnh, trung bình. Dải đo linh hoạt với các sensor chuyên dụng: HF-1 (0-2000 watt range, 1.8-60 MHz) FM-1 (0-600 watt range, 40-120 MHz) Độ chính xác phép đo: +/- 5% Kết nối được với PC qua cổng USB
6 Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim 14 Cái DCV: 3/12/30/120/300/600 V / ±2.5 % f.s ACV: 30/120/300/600 V / ±2.5 % f.s DCA: 60 µA/30 m/300 mA / ±3 % f.s
7 Đồng hồ vạn năng hiện số 2 Cái DCV: 200 mV, 2 V, 20 V, 200 V, 1000V /0.8% ACV: 200 mV, 2 V, 20 V, 200 V, 750V /2.0% DCA: 20 mA, 200 mA, 10 A /3.0 % ACA: 20 mA, 200 mA, 10 A /3.0 % R: 200 Ω, 2 kΩ, 200 kΩ, 20 MΩ, 2000 MΩ C: 2 nF , 20 nF , 200 nF , 2.0 uF , 20 uF /4 % F: 2 kHz, 20 kHz, 200 kHz, 2 MHz, 20 MHz /0.1 % Diode Test: có Continuity test: có
8 Đồng hồ vạn năng hiện số 5 Cái DCV: 0.1 mV ~ 1000 V /0.15% ACV: 0.1 mV ~1000 V /1.0% DCA: 0.01 mA ~10 A /1.0% ACA: 10 A /1.5% R: 0.1 Ω ~ MΩ /0.9% C: 1 nF ~ 10,000 µF /1.2% Hz: 100 kHz /0.1%
9 Đồng hồ so kiểu cơ (0-30) mm 7 Cái - Dải đo: 30mm - Độ chia: 0.01mm - Độ chính xác: ± 0.025mm - Khoảng đọc trên mặt đồng hồ: 0-100 - Kiểu: nắp lưng phẳng
10 Đồng hồ so kiểu cơ chân gập 2 Cái Dải đo: 0.8mm Chiều dài đầu đo: 20.9mm Độ chia: 0.01mm Khoảng đọc trên mặt đồng hồ: 0-40-0 Độ chính xác: ±8µm
11 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm treo tường 10 Cái Dải đo nhiệt độ: -10 đến +70 °C, Độ chính xác: ±0.5 °C Dải đo độ ẩm: 2 đến 98 %RH, Độ chính xác: ±2 %RH Tốc độ đo: 18 giây Màn hình hiển thị: LCD
12 Bộ dụng cụ sửa chữa điện tử 2 Bộ Bộ dụng cụ sữa chữa điện tử 21 món bao gồm: đồng hồ vạn năng, kính lúp, mỏ hàn, hút chì, dây chì, chùi mỏ hàn, tuốc nơ vít, dao rút, kìm cắt, kìm mỏ nhọn …
13 Thước cặp điện tử 7 Cái Phạm vi đo: 0-150mm Độ chia: 0.01mm Độ chính xác: ±0.02mm
14 Panme đo ngoài điện tử 7 Cái Dải đo : 0-25mm Độ phân giải : 0.001mm Độ chính xác : ±1µm
15 Bộ biến đổi trở kháng 75/50 Ω 2 Cái Dải tần: 1.5 – 88 MHz Công suất: 100W CW Connectors: N-female.
16 Máy đo điện trở đất 5 Cái Dải đo điện trở đất: 0-12 Ω/0-120 Ω/0-1200 Ω; độ chính xác: ±3% Dải đo điện áp đất (50,60Hz): 0-30V AC; độ chính xác: ±3%
17 Nguồn tuyến tính 2 Cái Đầu ra: Điện áp: 0~30V (CH1,CH2), 2.5V/ 3.5 /5.0V (CH3) Dòng điện: 0~3A (CH1,CH2), 0~3A (CH3) Độ phân giải: Điện áp: 1mV Dòng điện: 1mA Độ chính xác: Điện áp: ±0.03% giá trị Dòng điện: ±0.3% giá trị Màn hình: 4 màn hình LED Nguồn : AC 220V/230V±10%, 50/60Hz
18 Máy phát xung 2 Cái Tần số: 25MHz max Số kênh: 2 Tốc độ lấy mẫu: 125 MS/s Độ phân giải: 14 bit Biên độ: 1 mVp-p to 10 Vp-p, 50 Ω load Sóng phát: Sin, vuông, răng cưa, xung, nhiễu và tùy ý Tần số sóng sin: 1μHz - 25MHz Tần số sóng vuông: 1μHz - 12,5MHz Tần số sóng răng cưa: 1μHz - 1MHz Sóng xung: 1μHz - 12,5MHz Sóng tùy ý: 1μHz - 10MHz Giao tiếp: USB
19 Đồng hồ Mêgaôm mét 4 Cái Điện áp thử :50V/125V/250V/500V/1000VDC Điện trở : 100MΩ/250MΩ/500MΩ/2000 MΩ/4000MΩ Độ chính xác : ±2 % rdg. ±2 dgt ~ ±5 % rdg. tùy dải đo Điện trở giới hạn trong các giải : 0.05 MΩ/0.125 MΩ /0.25 MΩ/0.5 MΩ/1 MΩ DCV : 4.2V to 600V, 4 ranges,: ±1.3% rdg ACV : 420V/ 600V, 2 ranges,50/60 Hz,±2.3% rdg. Điện trở thấp : 10 Ω to 1000 Ω, 3 ranges, ±3 % rdg. Tùy dải đo Hiện thị : LCD Tự động tắt nguồn
20 Máy hiện sóng số 2 Cái Băng thông: 100MHz Số kênh: 2 Tốc độ lấy mẫu: 1Gsa/s Màn hình: 8" TFT LCD WVGA Giao tiếp: USB2.0, LAN
21 Dưỡng đo bề dày 7 Bộ Dải đo: 0.05 - 1mm Số lá: 20 lá, bước: 0.05mm
22 Dưỡng đo ren 7 Bộ Dải đo: 0.4-7mm Số lá: 21 lá Hệ mét
23 Dưỡng đo bán kính 7 Bộ Dải đo: 7.5-15mm Số lá: 32 lá, bước: 0.5mm
24 Dưỡng đo góc 7 Bộ Khoảng đo: 1°-45° Số lá: 22 lá
25 Đồng hồ đo lỗ 7 Cái Dải đo: 35-60mm Độ chia: 0.01mm Độ chính xác: ±0.018mm Đọc kết quả trên mặt đồng hồ
26 Hộp điện trở mẫu 1 Cái Dải điện trở (Ω): 1M. 10M. 100M. 1G. 5G. 10G. 100G. 500G Dung sai: ±1%(F) Điện áp làm việc Max: DC 10kV Hệ số công suất: dưới 3W
27 Thiết bị đếm hạt bụi trong không khí 2 Cái 4 kênh. Khoảng kích cỡ hạt: >0.3, >0.5, >0.7, >1.0, >2.5, >5.0and >10.0 μm (Có thể lựa chọn) Mật độ: 0 - 3,000,000 hạt/cubic foot (105,900 hạt/L) Độ chính xác: ±10% Độ nhạy: 0.3 μm Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 lpm) Nguồn sáng: laser diode Thời gian lấy mẫu: có thể điều chỉnh từ 3-60s Màn hình LCD 16 ký tự, 2 dòng Giao tiếp USB
28 Máy phát sóng RF 2 Cái Dải tần: 150kHz - 2000MHz Độ phân giải: 10Hz Độ chính xác:
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->