Gói thầu: Gói thầu SCL2020-HH01: Đại tu Hệ thống mẫu hóa Cos 18 mét gian lò Tổ máy 300MW - Phần Cơ nhiệt + TĐĐK
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200641764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL2020-HH01: Đại tu Hệ thống mẫu hóa Cos 18 mét gian lò Tổ máy 300MW - Phần Cơ nhiệt + TĐĐK |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408366 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 115 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 10:04:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,289,723,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 259,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 1 | Bộ | "Gồm 02 mô đun điều khiển nhiệt độ:Nguồn cấp: 100..240 VAC; Đầu vào: TC (J, K, S)/mV/Pt100; Đầu ra 1: Relay; Đầu ra 2: Relay. Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. " | ||
| 2 | Bộ lọc mẫu đầu vào các thiết bị phân tích hóa online | 16 | Cái | Phù hợp với các thiết bị phân tích mẫu hóa chất hiện đang sử dụng tại tổ máy 300 MW. | ||
| 3 | Bơm hóa chất trong bộ đo Silica | 3 | cái | Loại bơm dùng cho bộ Silica 9610; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 4 | Thiết bị đo độ dẫn | 1 | Bộ | "Màn hình: Graphic dot matrix có đèn nền, 48 x 68 mm, độ phân giải 240 x 160 pixels. Có bộ tính thời gian theo thời gian thực (real-time). Tích hợp cổng gắn thẻ nhớ SD cho phép lưu trữ dữ liệu hoặc cập nhật phần mềm thiết bị. Inputs: 01 cổng kết nối điện cực đo độ dẫn. Outputs: 02 cổng analog 0/4-20 mA . Có thể lập trình với chức năng báo động (Alarms) hoặc điều khiển (controls) với các chế độ Linear, logarithmic, bi-linear hoặc PID. Relay: 04 SPDT relays (Form C). Có thể lập trình các chức năng: Scheduler (timer), alarm, feeder control, event control, pulse width modulation, frequency control và warning. Cổng kết nối cảm biến: Cắm 01 cảm biến đo độ dẫn. Nguồn: 100 - 240 VAC, 50/60 Hz. Khả năng lập trình, cài đặt, hiệu chỉnh ngay tại thiết bị. - Kết nối về DCS bằng dây nối cứng 4-20 mA. Nhiệt độ hoạt động: Từ -20 ÷ 60 °C ở 0 - 95% RH (không ngưng tụ). Chế độ bảo vệ: IP66 / NEMA 4X. * Có đầy đủ phụ kiện kèm theo. Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. " | ||
| 5 | Thiết bị đo độ PH | 1 | Bộ | "Màn hình: Graphic dot matrix có đèn nền, 48 x 68 mm, độ phân giải 240 x 160 pixels. Có bộ tính thời gian theo thời gian thực (real-time). Tích hợp cổng gắn thẻ nhớ SD cho phép lưu trữ dữ liệu hoặc cập nhật phần mềm thiết bị. Inputs: 01 cổng kết nối điện cực đo độ pH. Outputs: 02 cổng analog 0/4-20 mA. Có thể lập trình với chức năng báo động (Alarms) hoặc điều khiển (controls) với các chế độ Linear, logarithmic, bi-linear hoặc PID. Relay: 04 SPDT relays (Form C). Có thể lập trình các chức năng: Scheduler (timer), alarm, feeder control, event control, pulse width modulation, frequency control và warning. Cổng kết nối cảm biến: Cắm 01 cảm biến đo pH. Nguồn: 100 ÷ 240 VAC, 50/60 Hz. Khả năng lập trình, cài đặt, hiệu chỉnh ngay tại thiết bị. Kết nối về DCS bằng kết nối dây cứng 4÷20 mA. Nhiệt độ hoạt động: Từ -20 ÷ 60 °C ở 0 ÷ 95% RH (không ngưng tụ). Chế độ bảo vệ: IP66 / NEMA 4X. * Có đầy đủ phụ kiện kèm theo. Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. " | ||
| 6 | Thiết bị đo Natri | 7 | Bộ | "- Màn hình màu LCD 5.7”. - Tích hợp chức năng lấy mẫu vào và ra (Grab Sample In and Grab Sample Out). - Cung cấp khả năng tự kích hoạt lại điện cực, sử dụng hóa chất không nguy hiểm. Loại bỏ kích hoạt điện cực bằng tay. - Công nghệ chẩn đoán dự đoán để theo dõi tình trạng máy phân tích và đưa ra cảnh báo khi cần bảo trì, tăng thời gian hoạt động hiệu quả của thiết bị. - Cho phép kiểm soát tối đa tới 2 dòng mẫu trên cùng 1 thiết bị. - Khoảng đo: 0.01 ppb - 10,000 ppb. - Độ lặp lại: | ||
| 7 | Thiết bị đo Silica | 5 | Bộ | "- Cho phép kiểm soát 1 dòng mẫu trên 1 thiết bị. - Tích hợp chức năng lấy mẫu vào và ra (Grab Sample In and Grab Sample Out). - Công nghệ chẩn đoán dự đoán để theo dõi tình trạng máy phân tích và đưa ra cảnh báo khi cần bảo trì, tăng thời gian hoạt động hiệu quả của thiết bị. Các thông số Kỹ thuật chính: - Nguyên lý: đo màu ở bước sóng 815 nm. - Khoảng đo: 0 - 5000 µg/L. - Độ chính xác: + Dải từ 0 - 500 µg/L: ± 1% hoặc ± 1 µg/L giá trị đọc, tùy theo giá trị nào lớn hơn; + Dải từ 500 - 5000 µg/L: ± 5% giá trị đọc. - Độ lặp: ± 0.5 µg/L hoặc ± 1% giá trị đọc, tùy giá trị lớn hơn. - Giới hạn phát hiện: 0.5 µg/L. - Thời gian đáp ứng thông thường:, 9,5 phút ở 25 ° C (77 ° F); thay đổi theo nhiệt độ. - Tiêu thụ thuốc thử: 2 lít mỗi loại thuốc thử theo chu kỳ lấy mẫu 15 phút/ 90 ngày. - Nguồn cấp: 110 – 240 VAC ± 10%; 50-60 Hz; 80 VA. Các yêu cầu khác: Phạm vi nhiệt độ hoạt động: 5 - 45 ° C. Nhiệt độ mẫu: 5 - 50 ° C. Độ ẩm hoạt động, Áp suất mẫu: 0,14 - 6 bar. Tốc độ dòng chảy: 55 - 300 mL / phút. Độ ẩm hoạt động và Kết nối: Phù hợp với thực tế lắp đặt trên công trường. Tiêu chuẩn bảo vệ: IP56/NEMA 4X. - Các phụ kiện đi kèm Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. " | ||
| 8 | Thiết bị phân tích Hydrazine | 1 | Bộ | Nguyên lý đo: Đo lường liên tục trực tuyến,sử dụng điện cực điện hóa đo lường chính xác mức hydrazine trong nước.Đầu đo được thiết kế theo dạng ba điện cực (Working Electrode,Reference Electrode,Counter Electrode) giúp loại bỏ trôi điện áp do thành phần của nước.Các hạt PTFE giúp ngăn bám bẩn lên bề mặt điện cực,giảm chi phí bảo dưỡng.Thông số KT chính:Thang đo: 0 tới 500 ppb hydrazine hoặc 0 tới 100 ppb carbohydrazine (có thể lập trình).Khoảng đo thấp phù hợp với ứng dụng trong các NMNĐ.Độ lặp lại: ± 2 % hoặc 1 ppb.Thời gian đáp ứng (T90) | ||
| 9 | Chai dung dịch điện ly cho điện cực đo oxi | 4 | Chai | Phù hợp thiết bị đo Oxy hiện đang sử dụng tại Công ty | ||
| 10 | Điện cực đo độ dẫn | 1 | cái | "- Hằng số điện cực k: 0.01 cm-¹. - Khoảng đo: 0.01 đến 200 µS/cm. - Cảm biến nhiệt độ: PT100 với thời gian phản hồi ( t90%) | ||
| 11 | Điện cực đo Oxy | 4 | Bộ | "- Khoảng đo: 0 - 2000 ppb (0-2 ppm). - Giới hạn phát hiện: | ||
| 12 | Màng thay thế cho điện cực oxy | 1 | cái | Phù hợp điện cực đo Oxy hiện đang được sử dụng của Công ty. | ||
| 13 | Nắp hiệu chuẩn cho điện cực đo oxy | 1 | cái | Phù hợp điện cực đo Oxy hiện đang được sử dụng của Công ty. | ||
| 14 | Sensor đo độ PH | 12 | Cái | "Thông số KT chính: - Khoảng đo: 2 - 12 pH. - Độ chính xác: ±0.05 pH ở 25°C (trên 1 µS/cm) hoặc ±0.1 pH ở 25°C (dưới 1 µS/cm) khi lưu lượng không đổi. - Độ lặp lại: 0.01 pH ở 25°C (lưu lượng không đổi). - Độ chính xác nhiệt độ: 0.1°C trong khoảng 0 - 80°C. - Tốc độ dòng mẫu: 100 to 300 mL/min. - Lắp đặt, kết nối phù hợp với thiết bị phân tích độ pH hiện đang được sử dụng của Công ty. - Các thông số KT khác: điều kiện hoạt động (nhiệt độ, độ ẩm, áp suất,..) phù hợp với thực tế trên công trường. Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ " | ||
| 15 | Phụ kiện thiết bị phân tích mẫu hóa chất online | 1 | Trọn bộ | Bao gồm: Ống dẫn nước thải, dẫn mẫu hóa chất, van khóa mẫu, phễu thu,…, phù hợp với các thiết bị phân tích mẫu hóa chất Polymetron hiện đang sử dụng tại tổ máy 300 MW của Công ty. Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | ||
| 16 | Bông khoáng tấm | 0,2 | M3 | Dày 50mm, chịu nhiệt độ >5500C | ||
| 17 | Dung dịch trung hòa A xít NaHCO3 | 2 | Chai | Loại 500ml/chai. | ||
| 18 | Dung dịch trung hòa A xít NaHCO3 2% | 6 | Chai | Loại 500ml/chai. | ||
| 19 | Gioăng cao su | 1 | m2 | 1000 x 1000 x 5 | ||
| 20 | Gioăng cao su chịu nhiệt | 1 | m2 | 1000 x 1000 x 3; chịu nhiệt độ > 400 0C | ||
| 21 | Hạt ionit có đổi mầu hạt khi trao đổi-Ion-exchange sein | 15 | lít | V=1,5 lít/0,9kg/gói regenrated with ... Prinzenallee 78.79, D-13357, tỷ trọng hạt 1,5l =0,9kg | ||
| 22 | Hoá chất Axit Clohydric 36 % | 5 | lọ | Loại 500ml/lọ | ||
| 23 | Hóa chất tẩy rửa cáu cặn | 40 | Lít | Green WX 520 | ||
| 24 | Mỡ chịu nhiệt | 0,4 | kg | >1000C | ||
| 25 | Nhôm tấm | 6 | m2 | Chiều dày 0,5mm | ||
| 26 | Ống thép i nốc SUS 304 | 28 | Mét | phi 10x2, | ||
| 27 | Phin lọc mẫu thiết bị phân tích mẫu tự động. | 10 | Cái | Vật liệu Mêca. 06/14 x 08/17x69 | ||
| 28 | Que hàn TIG 1CM | 7 | Kg | phi 2,4 | ||
| 29 | Sơn màu ghi chịu nhiệt | 5 | Kg | Từ 100 - 150oC | ||
| 30 | Tết graphit có lõi thép | 1,1 | Kg | 4x4mm, chịu nhiệt độ 550 độ C, P = 32MPA | ||
| 31 | Van DN6 | 15 | Cái | "Van hàn, đóng mở bằng tay; Áp lực P=400bar; t = 4000C; vật liệu W.Nr.14571 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. " | ||
| 32 | Van DN6 | 8 | Cái | "Van hàn, đóng mở bằng tay; Áp lực P=400bar; t = 4000C; vật liệu W.Nr.14571 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. " | ||
| 33 | Van DN6 | 2 | Cái | "Van hàn, đóng mở bằng tay; Áp lực P=400bar; t = 4000C; vật liệu 1.4988 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. " | ||
| 34 | Van DN2 | 6 | Cái | "Van hàn, đóng mở bằng tay, kiểu chữ T; Áp lực P=400bar; t = 4000C; vật liệu W.Nr.14571 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. " | ||
| 35 | Vật liệu bảo ôn định hình dạng ống. | 31 | m | chịu nhiệt độ 500 độ C, phi 30/ phi 10 , L = 0,5 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi