Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643773 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 15:03:00 đến ngày 2020-06-19 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 88,947,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cartridge máy in | 3 | Hộp | Dùng cho máy in canon 308 (hoặc tương đương). Số trang in đến 2.500 trang A4 với độ phủ 5%; màu mực đen. | ||
| 2 | Cartridge máy in | 2 | Hộp | Dùng cho máy in Canon LBP 8100(hoặc tương đương). Dung lượng: in được 1.000 trang với độ bao phủ 5%. | ||
| 3 | Giấy in | 5 | Ram | Giấy in A3, thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, máy in Laser, máy Fax laser, máy Photocopy. Định lượng 80gsm; quy cách đóng gói 500 tờ/ram. | ||
| 4 | Giấy in | 30 | Ram | Giấy in A4, thích hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in Laser, máy Fax laser, máy Photocopy. Định lượng 80gsm; quy cách đóng gói 500 tờ/ram. | ||
| 5 | Bìa | 2 | Ram | Bìa A3, màu đỏ. Định lượng 180gsm, quy cách đóng gói 100 tờ/ram. | ||
| 6 | Bìa | 2 | Ram | Bìa A4, màu đỏ. Định lượng 160gsm, quy cách đóng gói 100 tờ/ram. | ||
| 7 | Máy tính cá nhân | 1 | Chiếc | Các chức năng cơ bản: Cộng, trừ, nhân, chia, tính phần trăm, tính thuế và quy đổi tiền tệ. Các phím chữ, số rõ và sắc nét; màn hình rộng, hiểm thị 12 chữ số. Năng lượng sử dụng 2 chế độ (pin+ mặt trời). | ||
| 8 | USB | 2 | Chiếc | Dung lượng 256 GB. | ||
| 9 | Ổ cứng di động | 2 | Chiếc | Dung lượng 2 TB, tốc độ 540 MB/s. | ||
| 10 | Kéo đa năng | 1 | Chiếc | Dài 21cm, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 11 | Bút xóa | 3 | Cái | Có dung lượng 12 ml. | ||
| 12 | Bút trình chiếu | 1 | Chiếc | Công nghệ Laze loại 3, công suất tối đa | ||
| 13 | Bút bi | 10 | Cái | Bút bi kim, kích thước đầu bi 0,7mm, mực màu xanh. | ||
| 14 | Bút ký | 2 | Cái | Thiết kế đầu bi bằng hợp kim có kích cỡ 1.0 mm, mực màu xanh. | ||
| 15 | Cặp trình ký | 6 | Chiếc | Bìa cứng được bọc bằng da màu nâu; kích thước đựng vừa giấy A4, có nẹp giấy 4 góc. | ||
| 16 | Bút bi | 10 | Cái | Kích thước đầu bi 0,7 mm, loại mực xanh. | ||
| 17 | Bút bi | 10 | Cái | Kích thước đầu bi 0,5 mm; loại mực nước màu đen, dạng lỏng. | ||
| 18 | Bút bi | 10 | Cái | Mực bi màu đen, nét ngòi 0.7mm trơn, mượt. | ||
| 19 | Băng dính đóng sổ | 5 | Cây | Kích thước mỗi cuộn R4,5 x ĐK8,5cm, màu xanh đậm. Quy cách đóng gói 05 cuộn/cây. | ||
| 20 | Gía để sách, báo, tạp chí | 14 | Chiếc | Kích thước: R38cm x D40cm x C81cm. Chất liệu: Thép không gỉ, mạ Crom. Giá đỡ vải nhung dày; màu sắc xanh đen, thiết kế 4 tầng. | ||
| 21 | Khung bằng khen | 520 | Cái | Loại khung dùng chung cho cả Bằng và Giấy khen (khổ giấy A4); chất liệu nhôm, kích thước 33cm x 43cm; thiết kế 3 viền cách biệt, viền trong và viền ngoài hoa văn trang trí cách điệu, viền giữa trơn nhẵn; sơn màu vàng nâu. | ||
| 22 | Phôi giấy khen | 540 | Chiếc | Phôi giấy khen kích thước A4, làm từ loại giấy cứng, nhẵn bóng, đã in sẵn thông tin cố định. | ||
| 23 | Kẹp bướm | 4 | Hộp | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 17mm x 51mm. Quy cách đóng gói 12 cái/hộp. | ||
| 24 | Kẹp bướm | 5 | Hộp | Chất liệu thép không gỉ, kích thước 9mm x 25 mm. Quy cách đóng gói 12 cái/hộp. | ||
| 25 | Túi hồ sơ | 200 | Túi | Chất liệu màng PP trong suốt, kích thước 25 x 32 cm, độ dày 0.2 mm. | ||
| 26 | Dập gim | 1 | Cái | Kích thước D518mm, R118mm, C280mm; có thể sử dụng đạn ghim 23/10, 23/13, 23/15, 23/17. | ||
| 27 | Đạn ghim | 5 | Hộp | Kích thước ghim R23mm, C15mm. | ||
| 28 | Dập gim | 1 | Cái | Kích thước D12cm, R2cm, C2cm, dung đạn ghim số 10. | ||
| 29 | Đạn ghim | 10 | Hộp | Đạn ghim số 10 kích thước R8.5mm, C 4.7mm. | ||
| 30 | Cặp đựng tài liệu | 3 | Cái | Chất liệu nhựa PP; kích thước C32cm, D38cm, Dày7 cm. Màu sắc: Trắng, xanh, xanh lam (18 ngăn). | ||
| 31 | Hộp cắm bút để bàn | 5 | Chiếc | Kích thước D135mm, R126mm, C128mm; chất liệu gỗ, màu nâu. | ||
| 32 | Khay để tài liệu | 6 | Chiếc | Chất liệu meeca, kích thước: D35cm, R25cm, C30cm (3 ngăn), màu nâu đen | ||
| 33 | Giấy đánh dấu trang | 16 | Tập | Có 5 màu, chất liệu giấy, bản nhỏ (1x3cm). Quy cách đóng gói mỗi tập gồm 5 xấp, mỗi xấp có 20 tờ. | ||
| 34 | Phong bì | 100 | Cái | 12cm x 22cm, màu trắng. | ||
| 35 | Kệ sắt để tài liệu | 2 | Chiếc | Chất liệu sắt hộp loại (300x600x5mm), sơn màu ghi; thiết kế 5 tầng; tổng kích thước: D2895 x R450 x C1875cm, thiết kế khe cài có thể điều chỉnh giãn cách, vị trí các tầng. | ||
| 36 | Máy đục lỗ giấy | 3 | Chiếc | Thân bằng kim loại, kích thước 150 x 150 mm, đục 2 lỗ. | ||
| 37 | Hộp cắm bút để bàn | 6 | Chiếc | Kích thước D29cm, R 15cm, C14 cm; chất liệu gỗ tự nhiên, màu nâu, thiết kế đế xoay bên dưới. | ||
| 38 | Kệ để máy in | 6 | Chiếc | Kích thước 43 x 54 x 555cm; chất liệu gỗ, bề mặt kệ phủ lớp Melamin cao cấp HPL | ||
| 39 | Bút nhớ dòng | 7 | Cái | Thân bút dạng dẹt; đầu bút bằng Polyethylene, dạng vát xéo, bề rộng nét viết 5mm. Màu mực tươi sáng, phản quang. | ||
| 40 | Thước | 1 | Chiếc | Kích thước 100 x 50 x 3 mm, chấy liệu meeca; vạch kẻ chia độ dài đến 1cm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi