Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica hàng hóa, chất lượng theo tiêu chuẩn xuất khẩu thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200647709-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica hàng hóa, chất lượng theo tiêu chuẩn xuất khẩu thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200610768
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 16:04:00 đến ngày 2020-06-23 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 727,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 - Tên thuốc: Tương đương Xanthomix 20WP, Sasa 20WP 50 Gói + Hoạt chất: Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %); Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018; Quy cách: 25gr/gói; 1. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Khảo nghiệm bổ sung bộ giống lúa Japonica
2 - Tên thuốc: Tương đương Sát trùng đan 95WP, Dibadan 95WP 53.710 Gói + Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%); Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018; Quy cách: 25gr/gói; 1. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Khảo nghiệm bổ sung bộ giống lúa Japonica; 2. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ sản xuất lúa Japonica chất lượng theo hướng xuất khẩu
3 - Tên thuốc: Tương đương Chevin 5SC , Anvil 5SC, Dibazole 10SL 25.503 Gói + Hoạt chất: Hexaconazole (min 85 %); Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018; Quy cách: 22ml/gói; 1. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Khảo nghiệm bổ sung bộ giống lúa Japonica; 2. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ sản xuất lúa Japonica chất lượng theo hướng xuất khẩu
4 - Tên thuốc: Tương đương Cheestar 50WG, Chess 50WG, Map sun 500WP 30 Gói + Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%); Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018; Quy cách: 15gr/gói; 1. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Khảo nghiệm bổ sung bộ giống lúa Japonica
5 - Tên thuốc: Tương đương Dylan 10 WG, Dollar 50WG, Ebama 50EC 27 Gói + Hoat chit: Emamectin benzoate (Avermectin B1 a 90% + Avermectin B1b 10%); Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018; Quy cách: 10 gr/gói; 1. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Khảo nghiệm bổ sung bộ giống lúa Japonica
6 - Tên thuốc: Tương đương Ran part 2% DS, Rat K 2% DP, Rat-kill 2% DP 137 Gói + Hoạt chất: Warfarin; Chất lượng: Theo QCVN 01-188:2018; Quy cách: 10gr/gói; 1. Cung cấp thuốc bảo vệ thực vật phục vụ Khảo nghiệm bổ sung bộ giống lúa Japonica
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->