Gói thầu: Cung cấp CCDC, thiết bị an toàn phục vụ công tác sửa chữa tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 năm 2020.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628430-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp CCDC, thiết bị an toàn phục vụ công tác sửa chữa tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 năm 2020. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627539 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng DVSC NMNĐ Vĩnh Tân 4. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 87 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 10:35:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,947,241,831 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,500,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ cờ lê vòng miệng Licota AWT-ERSK05A (8-32mm) Có các kích thước: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 24, 27, 30, 32 NSX: Licota | 13 | Bộ | Bộ cờ lê vòng miệng Licota AWT-ERSK05A (8-32mm) Có các kích thước: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 24, 27, 30, 32 NSX: Licota | ||
| 2 | BỘ CỜ LÊ 2 ĐẦU MIỆNG 6-32MM KINGTONY 1112MR – 12 CHI TIẾT Có các kích thước: 6X7 ;8X9 ;10X11 ;12X13 ;14X15 ;16X17 ;18X19 ;20X22 ;21X23 ;24X27 ;25X28 ;30X32 NSX: Kingtony | 3 | Bộ | BỘ CỜ LÊ 2 ĐẦU MIỆNG 6-32MM KINGTONY 1112MR – 12 CHI TIẾT Có các kích thước: 6X7 ;8X9 ;10X11 ;12X13 ;14X15 ;16X17 ;18X19 ;20X22 ;21X23 ;24X27 ;25X28 ;30X32 NSX: Kingtony | ||
| 3 | Bộ cờ lê 2 đầu vòng thẳng Kingtony 1C12MR Bộ bao gồm các size: 6 x 7 , 8 x 9 , 10 x 11 , 12 x 13 , 14 x 15, 16 x 17 , 18 x 19 , 20 x 22 , 21 x 23, 24 x 26 , 25 x 28 , 30 x 32 NSX: Kingtony | 3 | Bộ | Bộ cờ lê 2 đầu vòng thẳng Kingtony 1C12MR Bộ bao gồm các size: 6 x 7 , 8 x 9 , 10 x 11 , 12 x 13 , 14 x 15, 16 x 17 , 18 x 19 , 20 x 22 , 21 x 23, 24 x 26 , 25 x 28 , 30 x 32 NSX: Kingtony | ||
| 4 | Khóa đuôi chuột 17-19 Kingtony 15001719P NSX: Kingtony | 1 | Cái | Khóa đuôi chuột 17-19 Kingtony 15001719P NSX: Kingtony | ||
| 5 | Khóa đuôi chuột 19-21 Kingtony 15001921P NSX: Kingtony | 1 | Cái | Khóa đuôi chuột 19-21 Kingtony 15001921P NSX: Kingtony | ||
| 6 | Khóa đuôi chuột19- 24 Tolsen 15297 NSX: Tolsen | 2 | Cái | Khóa đuôi chuột19- 24 Tolsen 15297 NSX: Tolsen | ||
| 7 | Khóa đuôi chuột 24-27 Kingtony 15002427P NSX: Kingtony | 2 | Cái | Khóa đuôi chuột 24-27 Kingtony 15002427P NSX: Kingtony | ||
| 8 | Bộ tuýp 1/2" 24 chi tiết hệ mét - Model: 4526MR - Dụng cụ tháo bulong đầu 1/2" các size 10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,26,27,28,30,32mm NSX: Kingtony | 3 | Bộ | Bộ tuýp 1/2" 24 chi tiết hệ mét - Model: 4526MR - Dụng cụ tháo bulong đầu 1/2" các size 10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,26,27,28,30,32mm NSX: Kingtony | ||
| 9 | Bộ tuýp 3/4 " 23 chi tiết hệ mét - Model: 6323MR (3/4 inch) - 17 đầu tuýp lục giác 21, 22m 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 41, 46, 50mm 3 đầu nối 1 cần xiết tự động 1 cần xiết đảo chiều 1 đầu lắc léo NSX: Kingtony | 3 | Bộ | Bộ tuýp 3/4 " 23 chi tiết hệ mét - Model: 6323MR (3/4 inch) - 17 đầu tuýp lục giác 21, 22m 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 41, 46, 50mm 3 đầu nối 1 cần xiết tự động 1 cần xiết đảo chiều 1 đầu lắc léo NSX: Kingtony | ||
| 10 | Bộ tuýp 1/2" đầu lục giác 18 chi tiết JTC K4181 -Bộ đầu đầu khẩu luc giác hoa khế gồm 8 chi tiết: T25,T27,T30,T40,T45,T50,T55,T60 -Bộ đầu đầu khẩu lục giác gồm 8 chi tiết: H5,H6,H8,H10,H12,H14,H17,H19 -Đầu đầu khẩu bông M16H -Đầu đầu khẩu bông M14 NSX: JTC | 4 | Bộ | Bộ tuýp 1/2" đầu lục giác 18 chi tiết JTC K4181 -Bộ đầu đầu khẩu luc giác hoa khế gồm 8 chi tiết: T25,T27,T30,T40,T45,T50,T55,T60 -Bộ đầu đầu khẩu lục giác gồm 8 chi tiết: H5,H6,H8,H10,H12,H14,H17,H19 -Đầu đầu khẩu bông M16H -Đầu đầu khẩu bông M14 NSX: JTC | ||
| 11 | Bộ Lục Giác Kingtony 20109MR - Kích thước: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10 mm NSX: Kingtony | 16 | Bộ | Bộ Lục Giác Kingtony 20109MR - Kích thước: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10 mm NSX: Kingtony | ||
| 12 | Bộ lục giác đầu bông Kingtony 20419PR - 9 cây - Kích thước: T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40, T45, T50 NSX: Kingtony | 5 | Bộ | Bộ lục giác đầu bông Kingtony 20419PR - 9 cây - Kích thước: T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40, T45, T50 NSX: Kingtony | ||
| 13 | Lục giác 12mm 112512MR NSX: Kingtony | 9 | Cái | Lục giác 12mm 112512MR NSX: Kingtony | ||
| 14 | Lục giác 14mm 112514MR NSX: Kingtony | 9 | Cái | Lục giác 14mm 112514MR NSX: Kingtony | ||
| 15 | Lục giác 17mm 112517MR NSX: Kingtony | 7 | Cái | Lục giác 17mm 112517MR NSX: Kingtony | ||
| 16 | Lục giác 19mm 112519MR NSX: Kingtony | 2 | Cái | Lục giác 19mm 112519MR NSX: Kingtony | ||
| 17 | Lục giác 21mm Licota NSX: Licota | 2 | Cái | Lục giác 21mm Licota NSX: Licota | ||
| 18 | Lục giác 22mm 1125122MR NSX: Kingtony | 1 | Cái | Lục giác 22mm 1125122MR NSX: Kingtony | ||
| 19 | Lục giác 24mm Crossman 66-222 NSX: Crossman | 2 | Cái | Lục giác 24mm Crossman 66-222 NSX: Crossman | ||
| 20 | Lục giác 27mm Crossman 66-227 NSX: Crossman | 2 | Cái | Lục giác 27mm Crossman 66-227 NSX: Crossman | ||
| 21 | Lục giác 30mm ENDURA E7588 NSX: ENDURA | 1 | Cái | Lục giác 30mm ENDURA E7588 NSX: ENDURA | ||
| 22 | Búa 2kg đầu lục giác cán nhựa sợi thủy tinh Wynns W2628C NSX: Wynns | 3 | Cái | Búa 2kg đầu lục giác cán nhựa sợi thủy tinh Wynns W2628C NSX: Wynns | ||
| 23 | Búa lục giác cán nhựa Asaki AK-9573 2.7 Kg NSX: Asaki | 6 | Cái | Búa lục giác cán nhựa Asaki AK-9573 2.7 Kg NSX: Asaki | ||
| 24 | Búa lục giác cán nhựa Asaki AK_9574 3.6 Kg NSX: Asaki | 3 | Cái | Búa lục giác cán nhựa Asaki AK_9574 3.6 Kg NSX: Asaki | ||
| 25 | Búa cao su Asaki AK-9567 Trọng lượng: 2 kg NSX: Asaki | 12 | Cái | Búa cao su Asaki AK-9567 Trọng lượng: 2 kg NSX: Asaki | ||
| 26 | Bộ đục và đột sắt 6 chi tiết thép CR-V Vật liệu: Cr-V/Thép đặc biệt Độ cứng min : 52-58 HRC Đục nguội : 12x10x130mm Đục nguội : 15x12x150mm Đục cắt chéo : 4x10x130mm Đột : 5x12x150mm Đột côn : 3x10x120mm Đột lấy dấu : 3x10x120mm NSX: C-Mart Tool | 6 | Bộ | Bộ đục và đột sắt 6 chi tiết thép CR-V Vật liệu: Cr-V/Thép đặc biệt Độ cứng min : 52-58 HRC Đục nguội : 12x10x130mm Đục nguội : 15x12x150mm Đục cắt chéo : 4x10x130mm Đột : 5x12x150mm Đột côn : 3x10x120mm Đột lấy dấu : 3x10x120mm NSX: C-Mart Tool | ||
| 27 | Bộ đục lỗ 15 món (3-25mm) túi dù BOSI BS529015 kích thước :3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 19, 22, 25 NSX: Bosi | 6 | Bộ | Bộ đục lỗ 15 món (3-25mm) túi dù BOSI BS529015 kích thước :3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 19, 22, 25 NSX: Bosi | ||
| 28 | Cảo ba chấu SKF TMMP 3×185, 7 inch - Model: TMMP 3×185 - Chiều rộng của kẹp: 40–185 - Chiều dài kẹp: 135 NSX: SKF | 1 | Cái | Cảo ba chấu SKF TMMP 3×185, 7 inch - Model: TMMP 3×185 - Chiều rộng của kẹp: 40–185 - Chiều dài kẹp: 135 NSX: SKF | ||
| 29 | Cảo chữ C Sata 90-436 - Kích thước: 8 inch NSX: Sata | 4 | Cái | Cảo chữ C Sata 90-436 - Kích thước: 8 inch NSX: Sata | ||
| 30 | Cảo chữ C Sata 90-435 - Kích thước: 6 inch NSX: Sata | 2 | Cái | Cảo chữ C Sata 90-435 - Kích thước: 6 inch NSX: Sata | ||
| 31 | Mỏ lết Kingtony dài 6inch - Model: 3611-06P NSX: Kingtony | 3 | Cây | Mỏ lết Kingtony dài 6inch - Model: 3611-06P NSX: Kingtony | ||
| 32 | Mỏ lết Kingtony dài 10inch - Model: 3611-10P NSX: Kingtony | 7 | Cây | Mỏ lết Kingtony dài 10inch - Model: 3611-10P NSX: Kingtony | ||
| 33 | Mỏ lết cán ngắn Smato 10" SM-C10S - Chiều dài: 250mm - Độ mở của miệng: 36mm NSX: Smato | 6 | Cái | Mỏ lết cán ngắn Smato 10" SM-C10S - Chiều dài: 250mm - Độ mở của miệng: 36mm NSX: Smato | ||
| 34 | Mỏ lết Ega Master 61944 - Kích thước: 10"-250mm NSX: Ega Master | 4 | Cái | Mỏ lết Ega Master 61944 - Kích thước: 10"-250mm NSX: Ega Master | ||
| 35 | Mỏ lết Kingtony dài 12inch - Model: 3611-12P NSX: Kingtony | 6 | Cây | Mỏ lết Kingtony dài 12inch - Model: 3611-12P NSX: Kingtony | ||
| 36 | Mỏ lết răng 24 inch Stanley 87-626 - Chiều rộng dài: 600 mm NSX: Stanley | 6 | Cái | Mỏ lết răng 24 inch Stanley 87-626 - Chiều rộng dài: 600 mm NSX: Stanley | ||
| 37 | Mỏ lết răng 36 inch (900mm) Stanley 87-627 - Model: 87-627 - Chiều rộng dài: 900 mm NSX: Stanley | 3 | Cái | Mỏ lết răng 36 inch (900mm) Stanley 87-627 - Model: 87-627 - Chiều rộng dài: 900 mm NSX: Stanley | ||
| 38 | Kìm cắt Stanley 84-005 - Model: 84-005 - Quy cách: 9″ NSX: Stanley | 9 | Cái | Kìm cắt Stanley 84-005 - Model: 84-005 - Quy cách: 9″ NSX: Stanley | ||
| 39 | Kìm điện cao cấp 8 inch (200mm) LICOTA - APT-36001DSL Kìm được chế tạo từ thép CR-V, có độ cứng cao Độ cứng của cán: HRC 40 – 48 Độ cứng đầu cắt: HRC 58 - 62 NSX: LICOTA | 14 | Cái | Kìm điện cao cấp 8 inch (200mm) LICOTA - APT-36001DSL Kìm được chế tạo từ thép CR-V, có độ cứng cao Độ cứng của cán: HRC 40 – 48 Độ cứng đầu cắt: HRC 58 - 62 NSX: LICOTA | ||
| 40 | Kìm nhọn cao cấp 8" LICOTA APT-36002CSL NSX: LICOTA | 8 | Cái | Kìm nhọn cao cấp 8" LICOTA APT-36002CSL NSX: LICOTA | ||
| 41 | Kìm 5 lỗ mỏ quạ 12inch - 300mm LICOTA - APT-36013C NSX: LICOTA | 5 | Cái | Kìm 5 lỗ mỏ quạ 12inch - 300mm LICOTA - APT-36013C NSX: LICOTA | ||
| 42 | Kìm chết mũi nhọn Kingtony 6315-06 6" - Chiều dài của hàm: 51mm - Kích thước: 165mm - Trọng lượng: 205gr NSX: Kingtony | 7 | Cái | Kìm chết mũi nhọn Kingtony 6315-06 6" - Chiều dài của hàm: 51mm - Kích thước: 165mm - Trọng lượng: 205gr NSX: Kingtony | ||
| 43 | Kìm chết 10 inch, 62172 - Kích thước: 10" - Chất liệu: Thép titan, phủ crom NSX: Ega Master | 21 | Cái | Kìm chết 10 inch, 62172 - Kích thước: 10" - Chất liệu: Thép titan, phủ crom NSX: Ega Master | ||
| 44 | Kiềm tuốt dây Sata 91201 - Kích thước: 6" NSX: Sata | 6 | Cái | Kiềm tuốt dây Sata 91201 - Kích thước: 6" NSX: Sata | ||
| 45 | Kiềm tuốt dây điện T2078300 - Thương hiệu: IRWIN - Kích thước: 200mm (8") | 1 | Cái | Kiềm tuốt dây điện T2078300 - Thương hiệu: IRWIN - Kích thước: 200mm (8") | ||
| 46 | Bộ kìm phe Kingtony 6 cây Model: 42116GP NSX: Kingtony | 10 | Bộ | Bộ kìm phe Kingtony 6 cây Model: 42116GP NSX: Kingtony | ||
| 47 | Cờ lê vòng miệng 36mm Kingtony 1071-36 NSX: Kingtony | 4 | Cái | Cờ lê vòng miệng 36mm Kingtony 1071-36 NSX: Kingtony | ||
| 48 | Cờ lê vòng miệng 41mm Kingtony 1071-41 NSX: Kingtony | 2 | Cái | Cờ lê vòng miệng 41mm Kingtony 1071-41 NSX: Kingtony | ||
| 49 | Khóa đóng Kingtony 30 NSX: Kingtony | 4 | Cái | Khóa đóng Kingtony 30 NSX: Kingtony | ||
| 50 | Khóa đóng Clip On 32 NSX: Clip On /Đài Loan | 6 | Cái | Khóa đóng Clip On 32 NSX: Clip On /Đài Loan | ||
| 51 | Khóa đóng Kingtony 34 NSX: Kingtony | 2 | Cái | Khóa đóng Kingtony 34 NSX: Kingtony | ||
| 52 | Khóa đóng Kingtony 36 NSX: Kingtony | 6 | Cái | Khóa đóng Kingtony 36 NSX: Kingtony | ||
| 53 | Khóa đóng Kingtony 38 NSX: Kingtony | 4 | Cái | Khóa đóng Kingtony 38 NSX: Kingtony | ||
| 54 | Khóa đóng Kingtony 41 NSX: Kingtony | 6 | Cái | Khóa đóng Kingtony 41 NSX: Kingtony | ||
| 55 | Khóa đóng Kingtony 46 NSX: Kingtony | 7 | Cái | Khóa đóng Kingtony 46 NSX: Kingtony | ||
| 56 | Khóa đóng Kingtony 50 NSX: Kingtony | 5 | Cái | Khóa đóng Kingtony 50 NSX: Kingtony | ||
| 57 | Khóa đóng Kingtony 55 NSX: Kingtony | 6 | Cái | Khóa đóng Kingtony 55 NSX: Kingtony | ||
| 58 | Khóa đóng Kingtony 60 NSX: Kingtony | 4 | Cái | Khóa đóng Kingtony 60 NSX: Kingtony | ||
| 59 | Khóa đóng Kingtony 65 NSX: Kingtony | 4 | Cái | Khóa đóng Kingtony 65 NSX: Kingtony | ||
| 60 | Khóa đóng Kingtony 70 NSX: Kingtony | 3 | Cái | Khóa đóng Kingtony 70 NSX: Kingtony | ||
| 61 | Khóa đóng Kingtony 75 NSX: Kingtony | 3 | Cái | Khóa đóng Kingtony 75 NSX: Kingtony | ||
| 62 | Khóa đóng Kingtony 80 NSX: Kingtony | 1 | Cái | Khóa đóng Kingtony 80 NSX: Kingtony | ||
| 63 | Khóa đóng Kingtony 105 NSX: Kingtony | 1 | Cái | Khóa đóng Kingtony 105 NSX: Kingtony | ||
| 64 | Khóa đóng Kingtony 110 NSX: Kingtony | 1 | Cái | Khóa đóng Kingtony 110 NSX: Kingtony | ||
| 65 | Cờ lê đóng 1 đầu vòng 36mm Toptul AAAU3636 NSX: Toptul | 1 | Cái | Cờ lê đóng 1 đầu vòng 36mm Toptul AAAU3636 NSX: Toptul | ||
| 66 | Cờ lê đóng 1 đầu vòng 41mm Toptul AAAU4141 NSX: Toptul | 1 | Cái | Cờ lê đóng 1 đầu vòng 41mm Toptul AAAU4141 NSX: Toptul | ||
| 67 | Cờ lê đóng 1 đầu vòng 46mm Toptul AAAU4646 NSX: Toptul | 1 | Cái | Cờ lê đóng 1 đầu vòng 46mm Toptul AAAU4646 NSX: Toptul | ||
| 68 | Cờ lê đóng 1 đầu vòng 50mm Toptul AAAU5050 NSX: Toptul | 1 | Cái | Cờ lê đóng 1 đầu vòng 50mm Toptul AAAU5050 NSX: Toptul | ||
| 69 | Cờ lê đóng 1 đầu vòng 55mm Toptul AAAU5555 NSX: Toptul | 1 | Cái | Cờ lê đóng 1 đầu vòng 55mm Toptul AAAU5555 NSX: Toptul | ||
| 70 | Đầu chuyển từ 1/2″ sang 3/4 inch Model: 7902-3/4 Đầu cái: 1/2 inch Đầu đực: 3/4 inch NSX: ELORA | 4 | Cái | Đầu chuyển từ 1/2″ sang 3/4 inch Model: 7902-3/4 Đầu cái: 1/2 inch Đầu đực: 3/4 inch NSX: ELORA | ||
| 71 | Đầu chuyển 3/4 sang 1 inch Model: 7912-1 Đầu cái: 3/4 inch Đầu đực: 1 inch. NSX: ELORA | 4 | Cái | Đầu chuyển 3/4 sang 1 inch Model: 7912-1 Đầu cái: 3/4 inch Đầu đực: 1 inch. NSX: ELORA | ||
| 72 | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A0406 - Quy cách: 1/4-3/8 inch NSX: ISS | 1 | Cái | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A0406 - Quy cách: 1/4-3/8 inch NSX: ISS | ||
| 73 | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A0604 - Quy cách: 3/8-1/4 inch NSX: ISS | 1 | Cái | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A0604 - Quy cách: 3/8-1/4 inch NSX: ISS | ||
| 74 | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A0608 - Quy cách: 3/8-1/2 inch NSX: ISS | 1 | Cái | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A0608 - Quy cách: 3/8-1/2 inch NSX: ISS | ||
| 75 | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A0806 - Quy cách: 1/2-3/8 inch NSX: ISS | 1 | Cái | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A0806 - Quy cách: 1/2-3/8 inch NSX: ISS | ||
| 76 | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A0812 - Quy cách: 1/2-3/4 inch NSX: ISS | 1 | Cái | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A0812 - Quy cách: 1/2-3/4 inch NSX: ISS | ||
| 77 | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A1208 - Quy cách: 3/4-1/2 inch NSX: ISS | 2 | Cái | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A1208 - Quy cách: 3/4-1/2 inch NSX: ISS | ||
| 78 | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A1216 - Quy cách: 3/4-1 inch NSX: ISS | 1 | Cái | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A1216 - Quy cách: 3/4-1 inch NSX: ISS | ||
| 79 | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A1612 - Quy cách: 1-3/4 inch NSX: ISS | 2 | Cái | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A1612 - Quy cách: 1-3/4 inch NSX: ISS | ||
| 80 | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A1624 - Quy cách: 1''- (1''1/2) inch NSX: ISS | 1 | Cái | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A1624 - Quy cách: 1''- (1''1/2) inch NSX: ISS | ||
| 81 | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A2414 - Quy cách: (1''1/2) -1'' inch NSX: ISS | 1 | Cái | Đầu chuyển cỡ khẩu - Model: A2414 - Quy cách: (1''1/2) -1'' inch NSX: ISS | ||
| 82 | Đầu tuýp ra lục giác - Model: MHD16M14 - Quy cách: 1inch x 14mm NSX: ISS | 1 | Cái | Đầu tuýp ra lục giác - Model: MHD16M14 - Quy cách: 1inch x 14mm NSX: ISS | ||
| 83 | Đầu tuýp ra lục giác - Model: MHD16M17 - Quy cách: 1inch x 17mm NSX: ISS | 1 | Cái | Đầu tuýp ra lục giác - Model: MHD16M17 - Quy cách: 1inch x 17mm NSX: ISS | ||
| 84 | Đầu tuýp ra lục giác - Model: MHD16M19 - Quy cách: 1inch x 19mm NSX: ISS | 1 | Cái | Đầu tuýp ra lục giác - Model: MHD16M19 - Quy cách: 1inch x 19mm NSX: ISS | ||
| 85 | Đầu tuýp ra lục giác - Model: MHD16M27 - Quy cách: 1inch x 27mm NSX: ISS | 1 | Cái | Đầu tuýp ra lục giác - Model: MHD16M27 - Quy cách: 1inch x 27mm NSX: ISS | ||
| 86 | Đầu tuýp ra lục giác - Model: MHD16M32 - Quy cách: 1inch x 32mm NSX: ISS | 1 | Cái | Đầu tuýp ra lục giác - Model: MHD16M32 - Quy cách: 1inch x 32mm NSX: ISS | ||
| 87 | Kéo cắt tôn: Model: PMU-240 Chiều dài hệ mét 240 mm Chiều dài hệ inch 8 inch Trọng lượng 330 gam Loại kéo Kéo cắt tôn, cắt thép tấm. Khả năng cắt với độ dày 1.2 mm NSX: MCC | 3 | Cái | Kéo cắt tôn: Model: PMU-240 Chiều dài hệ mét 240 mm Chiều dài hệ inch 8 inch Trọng lượng 330 gam Loại kéo Kéo cắt tôn, cắt thép tấm. Khả năng cắt với độ dày 1.2 mm NSX: MCC | ||
| 88 | 1/2" Bộ mũi vít đóng 13 chi tiết hệ mét Kingtony 4505MR01 NSX: Kingtony | 2 | Bộ | 1/2" Bộ mũi vít đóng 13 chi tiết hệ mét Kingtony 4505MR01 NSX: Kingtony | ||
| 89 | Tua vít bake 14210206 Kingtony Kích thước: 6x150mm NSX: Kingtony | 5 | Cái | Tua vít bake 14210206 Kingtony Kích thước: 6x150mm NSX: Kingtony | ||
| 90 | Tua vít đầu dẹp pro Kingtony 14226506 Kích thước: 6 x 150 NSX: Kingtony | 5 | Cái | Tua vít đầu dẹp pro Kingtony 14226506 Kích thước: 6 x 150 NSX: Kingtony | ||
| 91 | Tua vít đóng đầu dẹp Kingtony 14820806 Kích thước: 8X150mm NSX: Kingtony | 7 | Cái | Tua vít đóng đầu dẹp Kingtony 14820806 Kích thước: 8X150mm NSX: Kingtony | ||
| 92 | Tua vít đóng đầu dẹp 10x300 Kingtony 14821012 Kích thước: 10x300mm NSX: Kingtony | 7 | Cái | Tua vít đóng đầu dẹp 10x300 Kingtony 14821012 Kích thước: 10x300mm NSX: Kingtony | ||
| 93 | Tua Vít dẹp và bake trở đầu dài Crossman 46-200 Quy cách: (+)No.2 x (-)6mm 6.35mm x 100mmL Kích thước: 4″ L NSX: Crossman | 5 | Cái | Tua Vít dẹp và bake trở đầu dài Crossman 46-200 Quy cách: (+)No.2 x (-)6mm 6.35mm x 100mmL Kích thước: 4″ L NSX: Crossman | ||
| 94 | Đá cạo bearing SANDVIK Scraper Blade 620-2520 H10 ISO K10 (5 cái/hộp) | 1 | Hộp | Đá cạo bearing SANDVIK Scraper Blade 620-2520 H10 ISO K10 (5 cái/hộp) | ||
| 95 | Đá cạo bearing (5 cái/hộp) Solid Carbide Scraper Blades BG code: 92119140 Kích thước: 25x30x3mm bán kính bo: 140mm Vật liệu: hợp kim carbide | 1 | Hộp | Đá cạo bearing (5 cái/hộp) Solid Carbide Scraper Blades BG code: 92119140 Kích thước: 25x30x3mm bán kính bo: 140mm Vật liệu: hợp kim carbide | ||
| 96 | Cờ lê móc, cờ lê chén cổ Gedore 40Z 120-130 Size đường kính ống: 120-130 mm, dài 335 mm HSX: Gedore | 1 | Cái | Cờ lê móc, cờ lê chén cổ Gedore 40Z 120-130 Size đường kính ống: 120-130 mm, dài 335 mm HSX: Gedore | ||
| 97 | Cờ lê móc, cờ lê chén cổ Gedore 40Z 135-145 Size đường kính ống: 135-145 mm, dài 385 mm HSX: Gedore | 1 | Cái | Cờ lê móc, cờ lê chén cổ Gedore 40Z 135-145 Size đường kính ống: 135-145 mm, dài 385 mm HSX: Gedore | ||
| 98 | Cờ lê móc, cờ lê chén cổ Gedore 40Z 155-165 Size đường kính ống: 155-165 mm, dài 385 mm HSX: Gedore | 1 | Cái | Cờ lê móc, cờ lê chén cổ Gedore 40Z 155-165 Size đường kính ống: 155-165 mm, dài 385 mm HSX: Gedore | ||
| 99 | Cờ lê móc, cờ lê chén cổ Gedore 40Z 1180-195 Size đường kính ống: 180-195 mm, dài 465 mm HSX: Gedore | 1 | Cái | Cờ lê móc, cờ lê chén cổ Gedore 40Z 1180-195 Size đường kính ống: 180-195 mm, dài 465 mm HSX: Gedore | ||
| 100 | Bu lông vòng M8 (Eyebolt M8) NSX: Daichang | 4 | Cái | Bu lông vòng M8 (Eyebolt M8) NSX: Daichang | ||
| 101 | Bu lông vòng M12 (Eyebolt M12) NSX: Daichang | 8 | Cái | Bu lông vòng M12 (Eyebolt M12) NSX: Daichang | ||
| 102 | Bu lông vòng M14 (Eyebolt M14) NSX: Daichang | 6 | Cái | Bu lông vòng M14 (Eyebolt M14) NSX: Daichang | ||
| 103 | Bu lông vòng M16 (Eyebolt M16) NSX: Daichang | 8 | Cái | Bu lông vòng M16 (Eyebolt M16) NSX: Daichang | ||
| 104 | Bu lông vòng M18 (Eyebolt M18) NSX: Daichang | 6 | Cái | Bu lông vòng M18 (Eyebolt M18) NSX: Daichang | ||
| 105 | Bu lông vòng M20 (Eyebolt M20) NSX: Daichang | 8 | Cái | Bu lông vòng M20 (Eyebolt M20) NSX: Daichang | ||
| 106 | Bu lông vòng M24 (Eyebolt M24) NSX: Daichang | 2 | Cái | Bu lông vòng M24 (Eyebolt M24) NSX: Daichang | ||
| 107 | Bu lông vòng M30 (Eyebolt M30) NSX: Daichang | 2 | Cái | Bu lông vòng M30 (Eyebolt M30) NSX: Daichang | ||
| 108 | Bu lông vòng M36 (Eyebolt M36) NSX: Daichang | 2 | Cái | Bu lông vòng M36 (Eyebolt M36) NSX: Daichang | ||
| 109 | Ma ní chốt vặn ren KAWASAKI 1 tấn NSX: KAWASAKI | 4 | Cái | Ma ní chốt vặn ren KAWASAKI 1 tấn NSX: KAWASAKI | ||
| 110 | Ma ní chốt vặn ren KAWASAKI 2 tấn NSX: KAWASAKI | 16 | Cái | Ma ní chốt vặn ren KAWASAKI 2 tấn NSX: KAWASAKI | ||
| 111 | Ma ní chốt vặn ren KAWASAKI 3.25 tấn NSX: KAWASAKI | 14 | Cái | Ma ní chốt vặn ren KAWASAKI 3.25 tấn NSX: KAWASAKI | ||
| 112 | Ma ní chốt vặn ren KAWASAKI 6.5 tấn NSX: KAWASAKI | 8 | Cái | Ma ní chốt vặn ren KAWASAKI 6.5 tấn NSX: KAWASAKI | ||
| 113 | Ma ní chốt vặn ren KAWASAKI 12,5 tấn NSX: KAWASAKI | 6 | Cái | Ma ní chốt vặn ren KAWASAKI 12,5 tấn NSX: KAWASAKI | ||
| 114 | Ma ní chốt vặn ren KAWASAKI 17 tấn NSX: KAWASAKI | 10 | Cái | Ma ní chốt vặn ren KAWASAKI 17 tấn NSX: KAWASAKI | ||
| 115 | Cáp lụa (bản tròn): 1T x 1m NSX: ADTECH | 6 | Sợi | Cáp lụa (bản tròn): 1T x 1m NSX: ADTECH | ||
| 116 | Cáp lụa (bản tròn): 1T x 2m NSX: ADTECH | 14 | Sợi | Cáp lụa (bản tròn): 1T x 2m NSX: ADTECH | ||
| 117 | Cáp lụa (bản tròn): 1T x 4m NSX: ADTECH | 2 | Sợi | Cáp lụa (bản tròn): 1T x 4m NSX: ADTECH | ||
| 118 | Cáp lụa (bản tròn): 2T x 1m NSX: ADTECH | 6 | Sợi | Cáp lụa (bản tròn): 2T x 1m NSX: ADTECH | ||
| 119 | Cáp lụa (bản tròn): 2T x 2m NSX: ADTECH | 4 | Sợi | Cáp lụa (bản tròn): 2T x 2m NSX: ADTECH | ||
| 120 | Cáp lụa (bản tròn): 2T x 4m NSX: ADTECH | 4 | Sợi | Cáp lụa (bản tròn): 2T x 4m NSX: ADTECH | ||
| 121 | Cáp lụa (bản tròn): 5T x 6 m NSX: ADTECH | 4 | Sợi | Cáp lụa (bản tròn): 5T x 6 m NSX: ADTECH | ||
| 122 | Cáp lụa (bản tròn): 10T x 6 m NSX: ADTECH | 2 | Sợi | Cáp lụa (bản tròn): 10T x 6 m NSX: ADTECH | ||
| 123 | Cáp lụa (bản dẹt): 1T x 1m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH | 18 | Sợi | Cáp lụa (bản dẹt): 1T x 1m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH | ||
| 124 | Cáp vải (bản dẹp): 1T x 3m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH | 8 | Sợi | Cáp vải (bản dẹp): 1T x 3m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH | ||
| 125 | Cáp vải (bản dẹp): 2T x 1m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH/ Việt Nam | 6 | Sợi | Cáp vải (bản dẹp): 2T x 1m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH/ Việt Nam | ||
| 126 | Cáp vải (bản dẹp): 2T x 2m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH | 12 | Sợi | Cáp vải (bản dẹp): 2T x 2m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH | ||
| 127 | Cáp vải (bản dẹp): 2T x 4m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH | 8 | Sợi | Cáp vải (bản dẹp): 2T x 4m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH | ||
| 128 | Cáp vải (bản dẹp): 3T x 4m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH | 6 | Sợi | Cáp vải (bản dẹp): 3T x 4m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH | ||
| 129 | Cáp vải (bản dẹp): 3T x 5m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH | 6 | Sợi | Cáp vải (bản dẹp): 3T x 5m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH | ||
| 130 | Cáp vải (bản dẹp): 4T x 8m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH/ Việt Nam | 2 | Sợi | Cáp vải (bản dẹp): 4T x 8m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH/ Việt Nam | ||
| 131 | Cáp vải (bản dẹp): 5T x 6m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH | 4 | Sợi | Cáp vải (bản dẹp): 5T x 6m, 2 đầu mắt NSX: ADTECH | ||
| 132 | Cáp thép hai đầu mắt mềm 5T x 3m | 2 | Sợi | Cáp thép hai đầu mắt mềm 5T x 3m | ||
| 133 | Cáp thép hai đầu mắt mềm 5T x 5m | 2 | Sợi | Cáp thép hai đầu mắt mềm 5T x 5m | ||
| 134 | Cáp thép hai đầu mắt mềm 10T x 2m | 2 | Sợi | Cáp thép hai đầu mắt mềm 10T x 2m | ||
| 135 | Cáp thép hai đầu mắt mềm phi 30x3m | 2 | Sợi | Cáp thép hai đầu mắt mềm phi 30x3m | ||
| 136 | Cáp thép vòng tròn không mối nối 15 tấn dài 1m | 4 | Sợi | Cáp thép vòng tròn không mối nối 15 tấn dài 1m | ||
| 137 | Cáp thép vòng tròn không mối nối 30 tấn dài 1m | 4 | Sợi | Cáp thép vòng tròn không mối nối 30 tấn dài 1m | ||
| 138 | Sling cáp thép 02 đầu mắt mềm 20T x 4m | 4 | Sợi | Sling cáp thép 02 đầu mắt mềm 20T x 4m | ||
| 139 | Pa-lăng xích lắc tay Nitto 1T dài 3m NSX: Nitto | 3 | Cái | Pa-lăng xích lắc tay Nitto 1T dài 3m NSX: Nitto | ||
| 140 | Pa lăng xích lắc tay Nitto 3 tấn, dài 1.5 mét NSX: Nitto | 1 | Cái | Pa lăng xích lắc tay Nitto 3 tấn, dài 1.5 mét NSX: Nitto | ||
| 141 | Pa-lăng xích kéo tay Nitto 1T dài 3m NSX: Nitto | 8 | Cái | Pa-lăng xích kéo tay Nitto 1T dài 3m NSX: Nitto | ||
| 142 | Pa-lăng xích kéo tay Nitto 1T dài 5m NSX: Nitto | 2 | Cái | Pa-lăng xích kéo tay Nitto 1T dài 5m NSX: Nitto | ||
| 143 | Pa-lăng xích kéo tay Nitto 5T dài 5m NSX: Nitto | 2 | Cái | Pa-lăng xích kéo tay Nitto 5T dài 5m NSX: Nitto | ||
| 144 | Pa-lăng xích kéo tay Nitto 10T dài 5m NSX: Nitto | 6 | Cái | Pa-lăng xích kéo tay Nitto 10T dài 5m NSX: Nitto | ||
| 145 | Pa-lăng xích kéo tay Nitto 20T dài 5m NSX: Nitto | 2 | Cái | Pa-lăng xích kéo tay Nitto 20T dài 5m NSX: Nitto | ||
| 146 | Xe nâng tay Bishamon BM30M - Tải trọng nâng 3000kg - Chiều cao nâng thấp nhất 85mm - Chiều cao nâng cao nhất 200mm - Kích thước càng nâng (rộng x dài) 520 x 1220mm - Sử dụng bánh xe cao su lõi nhôm chịu lực cao NSX: Bishamon | 1 | Cái | Xe nâng tay Bishamon BM30M - Tải trọng nâng 3000kg - Chiều cao nâng thấp nhất 85mm - Chiều cao nâng cao nhất 200mm - Kích thước càng nâng (rộng x dài) 520 x 1220mm - Sử dụng bánh xe cao su lõi nhôm chịu lực cao NSX: Bishamon | ||
| 147 | Thước cặp cơ 530-118 Phạm vi đo: 0-200mm Độ chia : 0,02mm NSX: Mitutoyo | 7 | Cái | Thước cặp cơ 530-118 Phạm vi đo: 0-200mm Độ chia : 0,02mm NSX: Mitutoyo | ||
| 148 | Thước lá Insize 7110-600 - Chiều dài: 600mm - Chiều rộng: 30mm - Độ dày: 1.2mm NSX: Insize | 2 | Cái | Thước lá Insize 7110-600 - Chiều dài: 600mm - Chiều rộng: 30mm - Độ dày: 1.2mm NSX: Insize | ||
| 149 | Thước lá Insize 7110-1500 - Chiều dài: 1500mm - Chiều rộng: 38mm - Độ dày: 1.8mm NSX: Insize | 2 | Cái | Thước lá Insize 7110-1500 - Chiều dài: 1500mm - Chiều rộng: 38mm - Độ dày: 1.8mm NSX: Insize | ||
| 150 | Thước đo cao đồng hồ Mitutoyo 192-130 (300mm) Phạm vi đo: 300mm Độ chia: 0,01mm Độ chính xác: ± 0,03mm NSX: Mitutoyo | 1 | Cái | Thước đo cao đồng hồ Mitutoyo 192-130 (300mm) Phạm vi đo: 300mm Độ chia: 0,01mm Độ chính xác: ± 0,03mm NSX: Mitutoyo | ||
| 151 | Panme đo ngoài cơ khí dải đo 0-25mm Mitutoyo 103-137 Khoảng đo: 0-25mm Độ chia: 0.01mm NSX: Mitutoyo | 6 | Cây | Panme đo ngoài cơ khí dải đo 0-25mm Mitutoyo 103-137 Khoảng đo: 0-25mm Độ chia: 0.01mm NSX: Mitutoyo | ||
| 152 | Panme đo ngoài cơ khí 103-138 (25-50mm/0.01mm) - Mã đặt hàng: 103-138 - Phạm vi đo: 25-50mm - Độ chia:0.01mm - Độ chính xác: ±2μm NSX: Mitutoyo | 1 | Cái | Panme đo ngoài cơ khí 103-138 (25-50mm/0.01mm) - Mã đặt hàng: 103-138 - Phạm vi đo: 25-50mm - Độ chia:0.01mm - Độ chính xác: ±2μm NSX: Mitutoyo | ||
| 153 | Panme đo ngoài đầu dẹp 122-101 Dải đo: 0-25mm Độ chia: 0.01 NSX: Mitutoyo | 1 | Cái | Panme đo ngoài đầu dẹp 122-101 Dải đo: 0-25mm Độ chia: 0.01 NSX: Mitutoyo | ||
| 154 | Panme đo ngoài đầu cầu 115-215 Dải đo: 0-25mm Độ chia: 0.01 NSX: Mitutoyo | 1 | Cái | Panme đo ngoài đầu cầu 115-215 Dải đo: 0-25mm Độ chia: 0.01 NSX: Mitutoyo | ||
| 155 | Panme đo ngoài cơ khí Mitutoyo 104-142A Phạm vi đo: 300-400 mm Độ chia: 0.01mm Số đầu đo: 4 Số cữ chuẩn: 4 (300-375mm) Hành trình đầu Panme: 25mm NSX: Mitutoyo | 1 | Cái | Panme đo ngoài cơ khí Mitutoyo 104-142A Phạm vi đo: 300-400 mm Độ chia: 0.01mm Số đầu đo: 4 Số cữ chuẩn: 4 (300-375mm) Hành trình đầu Panme: 25mm NSX: Mitutoyo | ||
| 156 | Panme đo ngoài cơ khí Mitutoyo 104-143A Phạm vi đo: 400-500 mm Độ chia: 0.01mm Số đầu đo: 4 Số cữ chuẩn: 4 (400-475mm) Hành trình đầu Panme: 25mm NSX: Mitutoyo | 1 | Cái | Panme đo ngoài cơ khí Mitutoyo 104-143A Phạm vi đo: 400-500 mm Độ chia: 0.01mm Số đầu đo: 4 Số cữ chuẩn: 4 (400-475mm) Hành trình đầu Panme: 25mm NSX: Mitutoyo | ||
| 157 | Panme đo ngoài cơ khí Mitutoyo 104-144A Phạm vi đo: 500-600 mm Độ chia: 0.01mm Số đầu đo: 4 Số cữ chuẩn: 4 (500-575mm) Hành trình đầu Panme: 25mm NSX: Mitutoyo | 1 | Cái | Panme đo ngoài cơ khí Mitutoyo 104-144A Phạm vi đo: 500-600 mm Độ chia: 0.01mm Số đầu đo: 4 Số cữ chuẩn: 4 (500-575mm) Hành trình đầu Panme: 25mm NSX: Mitutoyo | ||
| 158 | Nivo cân bằng máy RSK (Dạng thanh) 542-3002 Kích thước: 300mm Độ nhạy: 0.02 mm/m | 2 | Cái | Nivo cân bằng máy RSK (Dạng thanh) 542-3002 Kích thước: 300mm Độ nhạy: 0.02 mm/m | ||
| 159 | Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 1044S (0-5mm/ 0.01mm) Đường kính mặt đồng hồ: 41mm NSX: Mitutoyo | 2 | Cái | Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 1044S (0-5mm/ 0.01mm) Đường kính mặt đồng hồ: 41mm NSX: Mitutoyo | ||
| 160 | Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2046S (10mm/ 0.01mm) NSX: Mitutoyo | 10 | Cái | Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2046S (10mm/ 0.01mm) NSX: Mitutoyo | ||
| 161 | Chân đế từ Mitutoyo 7010S-10 NSX: Mitutoyo | 7 | Cái | Chân đế từ Mitutoyo 7010S-10 NSX: Mitutoyo | ||
| 162 | Dưỡng đo ren 188-151 - Phạm vị đo: 0,4-7mm/4-42TPI - Số lá đo/ bộ: 51 lá NSX: Mitutoyo | 1 | Bộ | Dưỡng đo ren 188-151 - Phạm vị đo: 0,4-7mm/4-42TPI - Số lá đo/ bộ: 51 lá NSX: Mitutoyo | ||
| 163 | Thước lá kết hợp thước đo lỗ, đo khe Shinwa 62612 Khoảng đo thước lá : 0- 150mm Khoảng đo dưỡng (đo lỗ, đo khe hẹp) : 1-15mm Chia độ: 0.1mm NSX: Shinwa | 8 | Cái | Thước lá kết hợp thước đo lỗ, đo khe Shinwa 62612 Khoảng đo thước lá : 0- 150mm Khoảng đo dưỡng (đo lỗ, đo khe hẹp) : 1-15mm Chia độ: 0.1mm NSX: Shinwa | ||
| 164 | Dưỡng đo lỗ từ 15-30MM, Shinwa 62605 NSX: Shinwa | 4 | Cái | Dưỡng đo lỗ từ 15-30MM, Shinwa 62605 NSX: Shinwa | ||
| 165 | Thước đo khe hở kiểu nêm TPG-270B Dải đo: 0.4-6mm Độ chính xác: 0.05 Nhà sản xuất : Niigata | 1 | Cái | Thước đo khe hở kiểu nêm TPG-270B Dải đo: 0.4-6mm Độ chính xác: 0.05 Nhà sản xuất : Niigata | ||
| 166 | Thước đo khe hở kiểu nêm TPG-270A Dải đo: 0.3-4mm Độ chính xác: 0.05 Nhà sản xuất : Niigata | 1 | Cái | Thước đo khe hở kiểu nêm TPG-270A Dải đo: 0.3-4mm Độ chính xác: 0.05 Nhà sản xuất : Niigata | ||
| 167 | Dao rà mặt phẳng Model: MW900-05 NSX: Moore and Wright Chiều dài: 150mm Dao dạng góc 30 độ | 1 | Cái | Dao rà mặt phẳng Model: MW900-05 NSX: Moore and Wright Chiều dài: 150mm Dao dạng góc 30 độ | ||
| 168 | Dao rà mặt phẳng Model: MW900-07 NSX: Moore and Wright Chiều dài: 300mm Dao dạng góc 30 độ | 1 | Cái | Dao rà mặt phẳng Model: MW900-07 NSX: Moore and Wright Chiều dài: 300mm Dao dạng góc 30 độ | ||
| 169 | Đồng hồ đo cách điện Hioki 4056-21 - Output voltage (DC) : 50V/125V/250V/500V/1000VDC - Effective maximum indicated value: 100MΩ/250MΩ/500MΩ/2000 MΩ/4000MΩ - Accuracy : ±4% rdg - Backlight : Yes - Automatic Off - Sampling rate: :~0.8 second - Display: LCD display - Reference contact compensation: Automatic - Functions: Max/Min - Power supply: LR6 (AA) × 4 - Dimensions : 159 mmW × 177 mmH × 53 mmD - Include:Test lead,Pin,Manual NSX: Hioki | 2 | Bộ | Đồng hồ đo cách điện Hioki 4056-21 - Output voltage (DC) : 50V/125V/250V/500V/1000VDC - Effective maximum indicated value: 100MΩ/250MΩ/500MΩ/2000 MΩ/4000MΩ - Accuracy : ±4% rdg - Backlight : Yes - Automatic Off - Sampling rate: :~0.8 second - Display: LCD display - Reference contact compensation: Automatic - Functions: Max/Min - Power supply: LR6 (AA) × 4 - Dimensions : 159 mmW × 177 mmH × 53 mmD - Include:Test lead,Pin,Manual NSX: Hioki | ||
| 170 | Máy vặn bu lông dùng pin Bosch GDS 18V-Li Dung lượng pin: 2.6 Ah Tốc độ không tải: 0 - 2.800 vòng/phút Mô-men xoắn, tối đa: 180 Nm Định mức va đập định mức: 0 - 3200 bpm Điện áp pin: 18 V Bit ống cặp: Hình vuông ngoài 1/2 Đường kính vít: M 6 – M 16 NSX: Bosch | 7 | Cái | Máy vặn bu lông dùng pin Bosch GDS 18V-Li Dung lượng pin: 2.6 Ah Tốc độ không tải: 0 - 2.800 vòng/phút Mô-men xoắn, tối đa: 180 Nm Định mức va đập định mức: 0 - 3200 bpm Điện áp pin: 18 V Bit ống cặp: Hình vuông ngoài 1/2 Đường kính vít: M 6 – M 16 NSX: Bosch | ||
| 171 | Máy khoan búa Bosch 800W GBH 2-26RE - Công suất 800W - Tốc độ định mức: 0 - 900 vòng/phút Điều khiển tốc độ điện tử - Khoá ly hợp an toàn (tự động ngừng quay khi kẹt mũi khoan) - Hệ thống tháo ráp nhanh SDS plus (các loại búa dưới 4 kg) - Đảo chiều - Chuyển từ khoan sang đục - Hệ thống tháo ráp nhanh SDS Clic (các linh kiện và đầu kẹp) - Công suất: 800W - Khoan bê tông: 4-26mm - Khoan thép: 13mm - Khoan gỗ: 30mm - Trọng lượng không tính cáp: 2,7 kg NSX: Bosch | 8 | Cái | Máy khoan búa Bosch 800W GBH 2-26RE - Công suất 800W - Tốc độ định mức: 0 - 900 vòng/phút Điều khiển tốc độ điện tử - Khoá ly hợp an toàn (tự động ngừng quay khi kẹt mũi khoan) - Hệ thống tháo ráp nhanh SDS plus (các loại búa dưới 4 kg) - Đảo chiều - Chuyển từ khoan sang đục - Hệ thống tháo ráp nhanh SDS Clic (các linh kiện và đầu kẹp) - Công suất: 800W - Khoan bê tông: 4-26mm - Khoan thép: 13mm - Khoan gỗ: 30mm - Trọng lượng không tính cáp: 2,7 kg NSX: Bosch | ||
| 172 | Máy cưa đĩa Makita HS7000 Công suất: 1200W Tốc độ không tải : 5200 rpm Đường kính lưởi cắt: 185 mm Khả năng cắt góc 0450 độ: 44mm Chiều dài: 282 mm Trọng lượng: 4,4kg -Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44 + Mã sản phẩm: F013-6ECO + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 16A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 NSX: Makita | 1 | Cái | Máy cưa đĩa Makita HS7000 Công suất: 1200W Tốc độ không tải : 5200 rpm Đường kính lưởi cắt: 185 mm Khả năng cắt góc 0450 độ: 44mm Chiều dài: 282 mm Trọng lượng: 4,4kg -Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44 + Mã sản phẩm: F013-6ECO + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 16A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 NSX: Makita | ||
| 173 | Quạt hút Hasaki HST-30 Sải Cánh (mm) : 300 Dòng điện (V): 220 Tần số (Hz) : 50/60 Công suất (W): 300 Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44 + Mã sản phẩm: F013-6ECO + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 16A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 HSX: Hasaki | 9 | Cái | Quạt hút Hasaki HST-30 Sải Cánh (mm) : 300 Dòng điện (V): 220 Tần số (Hz) : 50/60 Công suất (W): 300 Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44 + Mã sản phẩm: F013-6ECO + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 16A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 HSX: Hasaki | ||
| 174 | Quạt sấy gió nóng Mitsuta EH-03 Nguồn điện áp: 220V/50Hz Lưu lượng gió: 360m3/h Diện tích sử dụng: 20m2 Nhiệt độ: 0 - 85 độ C Công suất nhiệt: 3,000W Kích thước sản phẩm: 315mm x 330mm x 400mm Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 32A 6H IP44 + Mã sản phẩm: 023-6 + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 32A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 | 2 | Cái | Quạt sấy gió nóng Mitsuta EH-03 Nguồn điện áp: 220V/50Hz Lưu lượng gió: 360m3/h Diện tích sử dụng: 20m2 Nhiệt độ: 0 - 85 độ C Công suất nhiệt: 3,000W Kích thước sản phẩm: 315mm x 330mm x 400mm Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 32A 6H IP44 + Mã sản phẩm: 023-6 + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 32A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 | ||
| 175 | Máy thổi hơi nóng Bosch GHG 20-63 - Công suất đầu vào định mức: 2.000W - Trọng lượng: 0,65kg - Nhiệt độ làm việc 50 – 630°C - Luồng khí 150 – 500 lít/phút - Kiểm soát nhiệt độ thay đổi liên tục - Kiểm soát, luồng không khí 3 giai đoạn -Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44 + Mã sản phẩm: F013-6ECO + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 16A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 NSX: Bosch | 2 | Cái | Máy thổi hơi nóng Bosch GHG 20-63 - Công suất đầu vào định mức: 2.000W - Trọng lượng: 0,65kg - Nhiệt độ làm việc 50 – 630°C - Luồng khí 150 – 500 lít/phút - Kiểm soát nhiệt độ thay đổi liên tục - Kiểm soát, luồng không khí 3 giai đoạn -Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44 + Mã sản phẩm: F013-6ECO + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 16A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 NSX: Bosch | ||
| 176 | Máy bơm nước rửa xe QL-280 Áp suất làm việc: 1-6MPa Áp suất lơn nhất: 7MPa/70bar Lưu lượng nước: 9.62L/MIN Công suất: 1.3KW Điện áp: 220V Trọng lượng : 22/23KG Kích thước: 610x290x390mm Phụ kiện: Kèm dây cao áp và súng bắn nước -Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44 + Mã sản phẩm: F013-6ECO + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 16A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 | 1 | Bộ | Máy bơm nước rửa xe QL-280 Áp suất làm việc: 1-6MPa Áp suất lơn nhất: 7MPa/70bar Lưu lượng nước: 9.62L/MIN Công suất: 1.3KW Điện áp: 220V Trọng lượng : 22/23KG Kích thước: 610x290x390mm Phụ kiện: Kèm dây cao áp và súng bắn nước -Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44 + Mã sản phẩm: F013-6ECO + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 16A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 | ||
| 177 | Bộ tiếp địa di động 500KV - Vật liệu sào: Sợi thủy tinh - Chiều dài sào: 3 sào x 6 mét - Cọc tiếp địa dài: 1500mm - Tiêu chuẩn: TCVN 5587 1991 - Tiết diện dây : 50mm2 - Chiều dài dây: 3 dây x 13 mét - Ngàm kẹp đến: 50mm - Điện áp sử dụng: 500kV - Tần số hoạt động: 50/60Hz - Phụ kiện kèm theo:Túi đựng sào + cọc + dây | 1 | Bộ | Bộ tiếp địa di động 500KV - Vật liệu sào: Sợi thủy tinh - Chiều dài sào: 3 sào x 6 mét - Cọc tiếp địa dài: 1500mm - Tiêu chuẩn: TCVN 5587 1991 - Tiết diện dây : 50mm2 - Chiều dài dây: 3 dây x 13 mét - Ngàm kẹp đến: 50mm - Điện áp sử dụng: 500kV - Tần số hoạt động: 50/60Hz - Phụ kiện kèm theo:Túi đựng sào + cọc + dây | ||
| 178 | Máy mài khuôn 400W Dewalt 886T THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Công suất 400W, - Đường kính lưỡi 25mm, - Tốc độ không tải 25.000 v/p, - Trọng lượng 1.65kg, - Công tắc bóp. - Điện áp (V) 220-50Hz -Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44 + Mã sản phẩm: F013-6ECO + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 16A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 NSX: Dewalt | 1 | Cái | Máy mài khuôn 400W Dewalt 886T THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Công suất 400W, - Đường kính lưỡi 25mm, - Tốc độ không tải 25.000 v/p, - Trọng lượng 1.65kg, - Công tắc bóp. - Điện áp (V) 220-50Hz -Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44 + Mã sản phẩm: F013-6ECO + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 16A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 NSX: Dewalt | ||
| 179 | Máy mài 125mm Bosch GWS 13-125 CI - Công suất đầu vào định mức: 1.300W - Tốc độ không tải: 11.500 vòng/phút - Đường kính đĩa: 125mm - Kích thước: dài 280mm, rộng 73mm, cao 100mm Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44 + Mã sản phẩm: F013-6ECO + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 16A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 NSX: Bosch | 12 | Cái | Máy mài 125mm Bosch GWS 13-125 CI - Công suất đầu vào định mức: 1.300W - Tốc độ không tải: 11.500 vòng/phút - Đường kính đĩa: 125mm - Kích thước: dài 280mm, rộng 73mm, cao 100mm Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44 + Mã sản phẩm: F013-6ECO + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 16A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 NSX: Bosch | ||
| 180 | Đèn pha led 50W 12-24V DC Daxinco - Mã Hàng DAXIN50-1224 - Công suất (W) 50W - Quang thông (Lm) 150Lm/1w - Kích thước 285x235x160mm - Khối lượng (Kg) 2.5kg - Nhiệt độ màu 6500k (ánh sáng trắng) - Điện áp sử dụng 12~24v - Tuổi thọ 60000h - Cấp bảo vệ (IP) IP 65~66 - Vật liệu vỏ Nhôm hợp kim Kính cường lực NSX: Daxinco | 70 | Cái | Đèn pha led 50W 12-24V DC Daxinco - Mã Hàng DAXIN50-1224 - Công suất (W) 50W - Quang thông (Lm) 150Lm/1w - Kích thước 285x235x160mm - Khối lượng (Kg) 2.5kg - Nhiệt độ màu 6500k (ánh sáng trắng) - Điện áp sử dụng 12~24v - Tuổi thọ 60000h - Cấp bảo vệ (IP) IP 65~66 - Vật liệu vỏ Nhôm hợp kim Kính cường lực NSX: Daxinco | ||
| 181 | Đèn pha led Công suất: 100W Điện áp: 220V/50Hz Nhiệt độ màu: 6500K/5000K/3000K Cấp bảo vệ: IP65 Kích thước (DxRxC): 280x252x85(mm) NSX: Rạng Đông | 26 | Cái | Đèn pha led Công suất: 100W Điện áp: 220V/50Hz Nhiệt độ màu: 6500K/5000K/3000K Cấp bảo vệ: IP65 Kích thước (DxRxC): 280x252x85(mm) NSX: Rạng Đông | ||
| 182 | Máy hút bụi công nghiệp TopClean TC 80-3 - Hãng sản xuất: TopClean - Công suất motor máy hút bụi (W): 3600 - Dung tích (L): 80 - Trọng lượng (kg): 25 - Dung tích bình chứa(L): 80 - Kiểu máy: Đứng - Tính năng: Hút bụi, hút nước - Nguồn điện: 220VAC -Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 32A 6H IP44 + Mã sản phẩm: 023-6 + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 32A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 NSX: TopClean | 1 | Cái | Máy hút bụi công nghiệp TopClean TC 80-3 - Hãng sản xuất: TopClean - Công suất motor máy hút bụi (W): 3600 - Dung tích (L): 80 - Trọng lượng (kg): 25 - Dung tích bình chứa(L): 80 - Kiểu máy: Đứng - Tính năng: Hút bụi, hút nước - Nguồn điện: 220VAC -Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 32A 6H IP44 + Mã sản phẩm: 023-6 + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 32A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 NSX: TopClean | ||
| 183 | Máy hút bụi Hitachi CV-940Y - Dung tích thùng chứa: 15 lít - Công suất: 1.600W - Kích thước: 397mm x 335mmx 500mm - Trọng lượng: 5,4kg Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44 + Mã sản phẩm: F013-6ECO + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 16A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 NSX: Hitachi | 1 | Cái | Máy hút bụi Hitachi CV-940Y - Dung tích thùng chứa: 15 lít - Công suất: 1.600W - Kích thước: 397mm x 335mmx 500mm - Trọng lượng: 5,4kg Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 16A 6H IP44 + Mã sản phẩm: F013-6ECO + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 16A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 NSX: Hitachi | ||
| 184 | Power Adapter Converter for LED Light Belt AC 220VAC to DC 24V 5A, đầu đực DC 5.5x2.5mm | 70 | Cái | Power Adapter Converter for LED Light Belt AC 220VAC to DC 24V 5A, đầu đực DC 5.5x2.5mm | ||
| 185 | Dây DC Cái 5.5 X 2.1mm NSX: Import | 70 | Cái | Dây DC Cái 5.5 X 2.1mm NSX: Import | ||
| 186 | Máy đo độ rung Smartsensor AS63A Nguyên lý đo: Gia tốc kế gốm áp điện (loại cắt) Dải gia tốc: 0.1~199.9m/s2 Dải tốc độ: 0.1~199.9m/s Dải dịch chuyển: 0.001~1.999mm Dải tần số gia tốc: 10Hz~1KHz (thấp)/1KHz~15KHz (cao) Dải tần số vận tốc: 10Hz~1KHz Dải tần số dịch chuyển: 10Hz~1KHz Độ chính xác: ±5%H ±2 chữ số Đầu ra tín hiệu: đầu ra AC 2V đỉnh ( Hiển thị full thang) Chức năng lưu trữ giá trị đọc tối đa: không Đo nhiệt độ: không Lựa chọn℃/℉: không Pin: 9V Kích thước: 183*67*30mm Trọng lượng: 147g NSX: TPI | 1 | Cái | Máy đo độ rung Smartsensor AS63A Nguyên lý đo: Gia tốc kế gốm áp điện (loại cắt) Dải gia tốc: 0.1~199.9m/s2 Dải tốc độ: 0.1~199.9m/s Dải dịch chuyển: 0.001~1.999mm Dải tần số gia tốc: 10Hz~1KHz (thấp)/1KHz~15KHz (cao) Dải tần số vận tốc: 10Hz~1KHz Dải tần số dịch chuyển: 10Hz~1KHz Độ chính xác: ±5%H ±2 chữ số Đầu ra tín hiệu: đầu ra AC 2V đỉnh ( Hiển thị full thang) Chức năng lưu trữ giá trị đọc tối đa: không Đo nhiệt độ: không Lựa chọn℃/℉: không Pin: 9V Kích thước: 183*67*30mm Trọng lượng: 147g NSX: TPI | ||
| 187 | Lực kế điện tử SAUTER FK 500 Giải đo max: 500 N (50kg) Độ phân giải: 0,2 N Độ chính xác: 0,5 % of [Max] Tần số đo: 1000 Hz Bảo vệ quá tải: 200 % of [Max] Màn hình xoay: Tự động xoay xác đinh hướng đọc Chức năng đọc: Real time hoặc Peak Hold Đơn vị đo: N, lb, kg, oz Tự động tắt nguồn Tương thích với các bàn thử của SAUTER Kích thước: WxDxH 195x84x35 mm Trọng lượng: 0,6 kg Phụ kiện: adapter (móc kéo, nhọn, bằng, thanh nối mở rộng 90mm) | 1 | Cái | Lực kế điện tử SAUTER FK 500 Giải đo max: 500 N (50kg) Độ phân giải: 0,2 N Độ chính xác: 0,5 % of [Max] Tần số đo: 1000 Hz Bảo vệ quá tải: 200 % of [Max] Màn hình xoay: Tự động xoay xác đinh hướng đọc Chức năng đọc: Real time hoặc Peak Hold Đơn vị đo: N, lb, kg, oz Tự động tắt nguồn Tương thích với các bàn thử của SAUTER Kích thước: WxDxH 195x84x35 mm Trọng lượng: 0,6 kg Phụ kiện: adapter (móc kéo, nhọn, bằng, thanh nối mở rộng 90mm) | ||
| 188 | Khối V ngắn V-8V 206x103x143 NSX: Vertex (2 cái/Bộ) | 1 | Bộ | Khối V ngắn V-8V 206x103x143 NSX: Vertex (2 cái/Bộ) | ||
| 189 | Máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm Elcometer MTG4-TXC – Chế độ đo Pulsed-Echo (P-E), Echo-Echo ThruPaint™ (E-E) – Các vật liệu đo: Nhôm, thép, thép chống gỉ, gang, plexiglass, PVC, polystyrene và polyurethane. – Cấp bảo vệ IP (chống nước, chống bụi): IP54 – Tốc độ đo: 4Hz – Dải đo độ dày: P-E: 0.63-500mm, E-E: 2.54 – 25.40mm – Độ chính xác đo: ±1% or ±0.1mm – Các đơn vị đo: mm or inch – Độ phân giải: Lo; ie 0.1mm, 0.01 Inch, 10m/s, or 0.001 in/μs – Đầu ra dữ liệu: USB – Kiểu đầu dò: Dual element – Kiểu pin: 2xAA – Thời lượng pin: Alkaline: 15 giờ, Lithium: 28 giờ – Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 50°C – Kích thước (w x h x d): 145x73x37mm – Trọng lượng (bao gồm pin): 210 g – Danh sách đóng gói: Máy chính MTG4, đầu dò góc phải 5 Mhz 1/4, chất tiếp âm, dây đeo cổ tay, bảo vệ màn hình, hộp bảo vệ, 2 pin AA, chứng nhận hiệu chuẩn, hướng dẫn sử dụng, USB NSX: Elcometer | 1 | Bộ | Máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm Elcometer MTG4-TXC – Chế độ đo Pulsed-Echo (P-E), Echo-Echo ThruPaint™ (E-E) – Các vật liệu đo: Nhôm, thép, thép chống gỉ, gang, plexiglass, PVC, polystyrene và polyurethane. – Cấp bảo vệ IP (chống nước, chống bụi): IP54 – Tốc độ đo: 4Hz – Dải đo độ dày: P-E: 0.63-500mm, E-E: 2.54 – 25.40mm – Độ chính xác đo: ±1% or ±0.1mm – Các đơn vị đo: mm or inch – Độ phân giải: Lo; ie 0.1mm, 0.01 Inch, 10m/s, or 0.001 in/μs – Đầu ra dữ liệu: USB – Kiểu đầu dò: Dual element – Kiểu pin: 2xAA – Thời lượng pin: Alkaline: 15 giờ, Lithium: 28 giờ – Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 50°C – Kích thước (w x h x d): 145x73x37mm – Trọng lượng (bao gồm pin): 210 g – Danh sách đóng gói: Máy chính MTG4, đầu dò góc phải 5 Mhz 1/4, chất tiếp âm, dây đeo cổ tay, bảo vệ màn hình, hộp bảo vệ, 2 pin AA, chứng nhận hiệu chuẩn, hướng dẫn sử dụng, USB NSX: Elcometer | ||
| 190 | Máy rửa xe chuyên dụng Lutian 2200PSI-3.0KW - Áp lực làm việc: 150Bar - Áp lực tối đa: 155Bar - Công suất: 3.0Kw - Điện áp: 220V/1pha - Lưu lượng: 14 Lít/phút - Trọng lượng tịnh: 56Kg - Ống cao áp 15M/2 lỗi thép - Súng cao áp+Béc:0°,15°,40°,béc hóa chất -Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 32A 6H IP44 + Mã sản phẩm: 023-6 + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 32A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 NSX: Lutian | 1 | Bộ | Máy rửa xe chuyên dụng Lutian 2200PSI-3.0KW - Áp lực làm việc: 150Bar - Áp lực tối đa: 155Bar - Công suất: 3.0Kw - Điện áp: 220V/1pha - Lưu lượng: 14 Lít/phút - Trọng lượng tịnh: 56Kg - Ống cao áp 15M/2 lỗi thép - Súng cao áp+Béc:0°,15°,40°,béc hóa chất -Máy sử dụng phích cắm công nghiệp: + Phích cắm 3P 32A 6H IP44 + Mã sản phẩm: 023-6 + Thương hiệu: PCE + Loại Phích cắm + Số cực 3P (2P + E) + Dòng định mức 32A + Vị trí cực tiếp địa 6H + Cấp bảo vệ (IP) 44 + Điện áp 230 VAC 50/60 Hz + Tiêu chuẩn IEC60309 NSX: Lutian | ||
| 191 | Máy mài khí nén FG-06-1 Chấu cặp đá mài : 3mm Đường kính đá mài trụ : 10mm Tốc độ quay: 60.000min-1 Tổng chiều dài: 153mm Trọng lượng: 0.2 kgs Lượng khí tiêu hao: 0.17m3/phút Ống hơi: 4.0mm NSX: FUJI | 1 | Cái | Máy mài khí nén FG-06-1 Chấu cặp đá mài : 3mm Đường kính đá mài trụ : 10mm Tốc độ quay: 60.000min-1 Tổng chiều dài: 153mm Trọng lượng: 0.2 kgs Lượng khí tiêu hao: 0.17m3/phút Ống hơi: 4.0mm NSX: FUJI | ||
| 192 | Súng vặn bulong 1inch: Model:TG-7800L Khả năng xiết bulông Max: 52 mm Lực xiết Max: 3800 N.m Tốc độ không tải: 3300 v/p Trọng lượng: 19 kg NSX: NEWTIGER | 2 | Cái | Súng vặn bulong 1inch: Model:TG-7800L Khả năng xiết bulông Max: 52 mm Lực xiết Max: 3800 N.m Tốc độ không tải: 3300 v/p Trọng lượng: 19 kg NSX: NEWTIGER | ||
| 193 | Súng bắn bulong 3/4'' 2 búa YATO - Model: YT-0957 - Áp lực hơi: 6-8kg - Lượng khí tiêu thụ: 195l/phút - Tốc độ không tải: 5750r.p.m - Khả năng vặn bu long: 33mm - Lực siết tối da: 1630 N.m - Đầu khí vào: 1/4'' inch - Loại súng: 3/4" NSX: Yato | 2 | Cái | Súng bắn bulong 3/4'' 2 búa YATO - Model: YT-0957 - Áp lực hơi: 6-8kg - Lượng khí tiêu thụ: 195l/phút - Tốc độ không tải: 5750r.p.m - Khả năng vặn bu long: 33mm - Lực siết tối da: 1630 N.m - Đầu khí vào: 1/4'' inch - Loại súng: 3/4" NSX: Yato | ||
| 194 | Bơm thủy lực bằng tay (bơm tay +cụm đồng hồ áp+ dây bơm thủy lực) – Model: HP110 – Dung tích bình chứa dầu: 1000 cm3 – Trọng lượng: 5.6 kg – Áp suất làm việc max.700 bar. NSX: Hi-force | 5 | Bộ | Bơm thủy lực bằng tay (bơm tay +cụm đồng hồ áp+ dây bơm thủy lực) – Model: HP110 – Dung tích bình chứa dầu: 1000 cm3 – Trọng lượng: 5.6 kg – Áp suất làm việc max.700 bar. NSX: Hi-force | ||
| 195 | Bơm thủy lực bằng tay (bơm tay +cụm đồng hồ áp + dây bơm thủy lực) – Model: HP227 – Dung tích bình chứa dầu: 2300 cm3 – Trọng lượng: 5.6 kg – Áp suất làm việc max.700 bar. NSX: Hi-force | 2 | Bộ | Bơm thủy lực bằng tay (bơm tay +cụm đồng hồ áp + dây bơm thủy lực) – Model: HP227 – Dung tích bình chứa dầu: 2300 cm3 – Trọng lượng: 5.6 kg – Áp suất làm việc max.700 bar. NSX: Hi-force | ||
| 196 | Bơm thủy lực bằng tay (bơm tay +cụm đồng hồ áp+ Dây bơm thủy lực) – Model: HP257 – Dung tích bình chứa dầu: 4100 cm3 – Trọng lượng: 5.6 kg – Áp suất làm việc max.700 bar. NSX: Hi-force | 1 | Bộ | Bơm thủy lực bằng tay (bơm tay +cụm đồng hồ áp+ Dây bơm thủy lực) – Model: HP257 – Dung tích bình chứa dầu: 4100 cm3 – Trọng lượng: 5.6 kg – Áp suất làm việc max.700 bar. NSX: Hi-force | ||
| 197 | Kích thủy lực Hi-force 4.5 Tấn Model: HPS51 Stroke: 16mm Collapsed height: 42mm Weight: 1 kg NSX: Hi-force | 2 | Cái | Kích thủy lực Hi-force 4.5 Tấn Model: HPS51 Stroke: 16mm Collapsed height: 42mm Weight: 1 kg NSX: Hi-force | ||
| 198 | Kích thủy lực Hi-force 10 Tấn Model: HSS104 Stroke: 100mm Collapsed height: 175mm Weight: 1 kg NSX: Hi-force | 1 | Cái | Kích thủy lực Hi-force 10 Tấn Model: HSS104 Stroke: 100mm Collapsed height: 175mm Weight: 1 kg NSX: Hi-force | ||
| 199 | Kích thủy lực Hi-force 10 Tấn Model: HSS108 Stroke: 206 mm Collapsed height:281 mm | 2 | Cái | Kích thủy lực Hi-force 10 Tấn Model: HSS108 Stroke: 206 mm Collapsed height:281 mm | ||
| 200 | KÍCH THỦY LỰC RỖNG 23 TẤN Model: HHS206 Stroke: 150 mm Collapsed height: 306mm Weight: 13.8 kg Diametter: 100mm NSX: Hi-Force | 2 | Bộ | KÍCH THỦY LỰC RỖNG 23 TẤN Model: HHS206 Stroke: 150 mm Collapsed height: 306mm Weight: 13.8 kg Diametter: 100mm NSX: Hi-Force | ||
| 201 | Kích thủy lực Hi-force 25 Tấn Model: HSS256 Stroke: 150 mm Collapsed height: 272mm NSX: Hi-force | 2 | Cái | Kích thủy lực Hi-force 25 Tấn Model: HSS256 Stroke: 150 mm Collapsed height: 272mm NSX: Hi-force | ||
| 202 | Kích thủy lực Hi-force 32 Tấn Model: HLS301 Stroke: 25 mm Collapsed height: 83mm Diametter: 102mm NSX: Hi-force | 2 | Cái | Kích thủy lực Hi-force 32 Tấn Model: HLS301 Stroke: 25 mm Collapsed height: 83mm Diametter: 102mm NSX: Hi-force | ||
| 203 | Kích thủy lực Hi-force 50 Tấn Model: HSS506 Stroke: 150 mm Collapsed height: 252mm NSX: Hi-force | 1 | Cái | Kích thủy lực Hi-force 50 Tấn Model: HSS506 Stroke: 150 mm Collapsed height: 252mm NSX: Hi-force | ||
| 204 | HỘP ĐỰNG ĐỒ NGHỀ TOTAL 19 inch THT10701 - TOT-107-506 - Model: THT10701 - Kích thước: 495 x 200 x 290 mm - Độ dày của thép:0.6-0.8mm - Ba tầng - Trọng lượng: 5.5 kg NSX: Total | 7 | Hộp | HỘP ĐỰNG ĐỒ NGHỀ TOTAL 19 inch THT10701 - TOT-107-506 - Model: THT10701 - Kích thước: 495 x 200 x 290 mm - Độ dày của thép:0.6-0.8mm - Ba tầng - Trọng lượng: 5.5 kg NSX: Total | ||
| 205 | Túi Đựng Dụng Cụ Đáy Nhựa 16" ( 404mm ) Tolsen 80103 NSX: Tolsen | 34 | Túi | Túi Đựng Dụng Cụ Đáy Nhựa 16" ( 404mm ) Tolsen 80103 NSX: Tolsen | ||
| 206 | 10" Bộ dụng cụ tháo phốt 4 chi tiết Kingtony 9-30904AY | 2 | Bộ | 10" Bộ dụng cụ tháo phốt 4 chi tiết Kingtony 9-30904AY | ||
| 207 | Bộ tháo tết chèn PACKING HOOK SETS NSX: Kingtony | 5 | Bộ | Bộ tháo tết chèn PACKING HOOK SETS NSX: Kingtony | ||
| 208 | Dao cắt ống Swagelok Model: MS-TC-308 - Đường kính ống cắt: 6 - 25 mm - Bao gồm 5 lưỡi cắt spare NSX: Swagelok | 1 | cái | Dao cắt ống Swagelok Model: MS-TC-308 - Đường kính ống cắt: 6 - 25 mm - Bao gồm 5 lưỡi cắt spare NSX: Swagelok | ||
| 209 | Cảo Pulley Kingtony 9AL-12 - Chất liệu: Cao su, hợp kim - Chiều dài: 365mm - Loại cần mở: Tự động - Phi: 40-140 mm NSX: Kingtony | 1 | cái | Cảo Pulley Kingtony 9AL-12 - Chất liệu: Cao su, hợp kim - Chiều dài: 365mm - Loại cần mở: Tự động - Phi: 40-140 mm NSX: Kingtony | ||
| 210 | Thang nhôm rút đôi 5.6m Hakawa HK-256 - Kích thước: 96x48,5x18,5cm - Chiều cao tối đa chữ I (duỗi thẳng): 5,6m - Chiều cao chữ A tối đa: 2,8m - Độ dày nhôm: 1,5mm - Số bậc: 2x8 bậc NSX: Hakawa | 2 | Cái | Thang nhôm rút đôi 5.6m Hakawa HK-256 - Kích thước: 96x48,5x18,5cm - Chiều cao tối đa chữ I (duỗi thẳng): 5,6m - Chiều cao chữ A tối đa: 2,8m - Độ dày nhôm: 1,5mm - Số bậc: 2x8 bậc NSX: Hakawa | ||
| 211 | Kẹp tôn 3 tấn Model: HLC-3 Tải trọng 3 tấn Độ mở 12 - 35 mm Trọng lượng 9 kg NSX: Kawasaki | 2 | Cái | Kẹp tôn 3 tấn Model: HLC-3 Tải trọng 3 tấn Độ mở 12 - 35 mm Trọng lượng 9 kg NSX: Kawasaki | ||
| 212 | Mỏ khò gia nhiệt Type: DS-301 Dài 1000mm, gồm 3 mỏ khò (3000, 4000, 5000) NSX: DAESUNG | 6 | Bộ | Mỏ khò gia nhiệt Type: DS-301 Dài 1000mm, gồm 3 mỏ khò (3000, 4000, 5000) NSX: DAESUNG | ||
| 213 | MỎ CẮT OXY GAS MK K251 - Độ dày cắt: 3 – 250mm - Chiều dài: 495mm, đầu mỏ 75 ° / 90 ° - Trọng lượng: 1kg - Các loại khí có thể dùng: Acetylen, Propan (Gas) NSX: Koike | 7 | Cái | MỎ CẮT OXY GAS MK K251 - Độ dày cắt: 3 – 250mm - Chiều dài: 495mm, đầu mỏ 75 ° / 90 ° - Trọng lượng: 1kg - Các loại khí có thể dùng: Acetylen, Propan (Gas) NSX: Koike | ||
| 214 | Súng hàn mig 24KD 5M Độ dài : 5m Đóng gói : 1 hộp / bộ Đầu kết nối : Binzel | 1 | Bộ | Súng hàn mig 24KD 5M Độ dài : 5m Đóng gói : 1 hộp / bộ Đầu kết nối : Binzel | ||
| 215 | Mỏ cắt plasma P80-8M Áp suất khí: 5-5 bar Chu kỳ làm việc: 100% (63A), 60% (100A) Cắt dầy max: 40mm (bép 1.7mm) | 1 | Bộ | Mỏ cắt plasma P80-8M Áp suất khí: 5-5 bar Chu kỳ làm việc: 100% (63A), 60% (100A) Cắt dầy max: 40mm (bép 1.7mm) | ||
| 216 | Bộ mỏ hàn Tig WP-26 Torch body WP26F, Chiều dài 10M Cáp hàn Ø25mm², Ø35mm² Korea Connector Socket DKJ 35-50 – Male Dây khí 5 x 8 mm², M17 Giắc cắm 2-Pin, M12.5mm | 5 | Bộ | Bộ mỏ hàn Tig WP-26 Torch body WP26F, Chiều dài 10M Cáp hàn Ø25mm², Ø35mm² Korea Connector Socket DKJ 35-50 – Male Dây khí 5 x 8 mm², M17 Giắc cắm 2-Pin, M12.5mm | ||
| 217 | Tay hàn tig WP26 cán dẻo xoay vặn mọi góc độ | 5 | Cái | Tay hàn tig WP26 cán dẻo xoay vặn mọi góc độ | ||
| 218 | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M10 x 1.5mm NSX: SKC | 1 | Bộ | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M10 x 1.5mm NSX: SKC | ||
| 219 | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M12 x 1.75mm NSX: SKC | 1 | Bộ | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M12 x 1.75mm NSX: SKC | ||
| 220 | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M14 x 2mm NSX: SKC | 1 | Bộ | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M14 x 2mm NSX: SKC | ||
| 221 | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M16 x 2mm NSX: SKC | 1 | Bộ | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M16 x 2mm NSX: SKC | ||
| 222 | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M18 x 2.5mm NSX: SKC | 1 | Bộ | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M18 x 2.5mm NSX: SKC | ||
| 223 | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M20 x 2.5mm NSX: SKC | 1 | Bộ | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M20 x 2.5mm NSX: SKC | ||
| 224 | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M24 x 3.0mm NSX: SKC | 1 | Bộ | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M24 x 3.0mm NSX: SKC | ||
| 225 | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M27 X 3.0mm NSX: SKC | 1 | Bộ | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M27 X 3.0mm NSX: SKC | ||
| 226 | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M30 X 3.5mm NSX: SKC | 1 | Bộ | Mũi Taro tay 3 cây hệ mét SKC M30 X 3.5mm NSX: SKC | ||
| 227 | Bộ Taro ren tay SKC NPT:1/8x27, 2pcs/set NSX: SKC | 1 | Bộ | Bộ Taro ren tay SKC NPT:1/8x27, 2pcs/set NSX: SKC | ||
| 228 | Bộ Taro ren tay SKC NPT:1/4x18, 2pcs/set NSX: SKC | 1 | Bộ | Bộ Taro ren tay SKC NPT:1/4x18, 2pcs/set NSX: SKC | ||
| 229 | Bộ Taro ren tay SKC NPT:3/8x18, 2pcs/set NSX: SKC | 1 | Bộ | Bộ Taro ren tay SKC NPT:3/8x18, 2pcs/set NSX: SKC | ||
| 230 | Bộ Taro ren tay SKC NPT:1/2x14, 2pcs/set NSX: SKC | 1 | Bộ | Bộ Taro ren tay SKC NPT:1/2x14, 2pcs/set NSX: SKC | ||
| 231 | Bộ Taro tay SKC BSPP :1/4x19, 2pcs/set NSX: SKC | 1 | Bộ | Bộ Taro tay SKC BSPP :1/4x19, 2pcs/set NSX: SKC | ||
| 232 | Bộ Taro tay SKC BSPP :3/8x19, 2pcs/set NSX: SKC | 1 | Bộ | Bộ Taro tay SKC BSPP :3/8x19, 2pcs/set NSX: SKC | ||
| 233 | Bộ Taro tay SKC BSPP :1/2x14, 2pcs/set NSX: SKC | 1 | Bộ | Bộ Taro tay SKC BSPP :1/2x14, 2pcs/set NSX: SKC | ||
| 234 | Bàn ren SKC No8203/8"- 18 NPT NSX: SKC | 1 | Bộ | Bàn ren SKC No8203/8"- 18 NPT NSX: SKC | ||
| 235 | Bàn ren SKC No8201/4"- 18 NPT NSX: SKC | 1 | Bộ | Bàn ren SKC No8201/4"- 18 NPT NSX: SKC | ||
| 236 | Bàn ren SKC No8201/2"- 14 NPT NSX: SKC | 1 | Bộ | Bàn ren SKC No8201/2"- 14 NPT NSX: SKC | ||
| 237 | Bàn ren SKC 3/8"- 19 BSPP NSX: SKC | 1 | Bộ | Bàn ren SKC 3/8"- 19 BSPP NSX: SKC | ||
| 238 | Bàn ren SKC 1/4"- 19 BSPP NSX: SKC | 1 | Bộ | Bàn ren SKC 1/4"- 19 BSPP NSX: SKC | ||
| 239 | Bàn ren SKC 1/2"- 14 BSPP NSX: SKC | 1 | Bộ | Bàn ren SKC 1/2"- 14 BSPP NSX: SKC | ||
| 240 | Cáp hàn Samwon 50 Thương hiệu: SAMWON Điện áp sử dụng: 1.6KV Nhiệt độ chịu đựng tối đa: 90°C. Kích thước: 35mm NSX: SAMWON | 300 | Mét | Cáp hàn Samwon 50 Thương hiệu: SAMWON Điện áp sử dụng: 1.6KV Nhiệt độ chịu đựng tối đa: 90°C. Kích thước: 35mm NSX: SAMWON | ||
| 241 | Cáp hàn Samwon 70 mm2 Thương hiệu: SAMWON Điện áp sử dụng: 1.6KV Chất liệu vỏ: Cao su Kích thước: 70mm2 NSX: SAMWON | 60 | Mét | Cáp hàn Samwon 70 mm2 Thương hiệu: SAMWON Điện áp sử dụng: 1.6KV Chất liệu vỏ: Cao su Kích thước: 70mm2 NSX: SAMWON | ||
| 242 | Aptomat chống dòng rò RCCB 3P+N 32A - Mã sản phẩm: RKN-3PN - Thương hiệu: LS - Loại RCCB - Dòng sản phẩm RKN-3PN - Số cực 3P+N - Dòng rò 30mA - Dòng định mức 32A - Điện áp 230/415V AC - Tiêu chuẩn IEC61008 NSX: LS | 25 | Cái | Aptomat chống dòng rò RCCB 3P+N 32A - Mã sản phẩm: RKN-3PN - Thương hiệu: LS - Loại RCCB - Dòng sản phẩm RKN-3PN - Số cực 3P+N - Dòng rò 30mA - Dòng định mức 32A - Điện áp 230/415V AC - Tiêu chuẩn IEC61008 NSX: LS | ||
| 243 | Hộp nhựa đấu điện ABS 320x240x110mm (chống nước IP65) | 25 | Cái | Hộp nhựa đấu điện ABS 320x240x110mm (chống nước IP65) | ||
| 244 | Ổ cắm gắn âm 5P 32A 6H IP44 - dạng thẳng - Mã sản phẩm: MPN-325 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Ổ cắm gắn âm - Hình dạng Thẳng - Số cực 5P (3P + N + E) - Dòng định mức 32A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 415 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | 25 | Cái | Ổ cắm gắn âm 5P 32A 6H IP44 - dạng thẳng - Mã sản phẩm: MPN-325 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Ổ cắm gắn âm - Hình dạng Thẳng - Số cực 5P (3P + N + E) - Dòng định mức 32A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 415 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | ||
| 245 | Ổ cắm gắn âm 3P 32A 6H IP44 - dạng thẳng - Mã sản phẩm: MPN-323 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Ổ cắm gắn âm - Hình dạng Thẳng - Số cực 3P (2P + E) - Dòng định mức 32A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 240 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | 25 | Cái | Ổ cắm gắn âm 3P 32A 6H IP44 - dạng thẳng - Mã sản phẩm: MPN-323 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Ổ cắm gắn âm - Hình dạng Thẳng - Số cực 3P (2P + E) - Dòng định mức 32A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 240 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | ||
| 246 | Ổ cắm gắn âm 3P 16A 6H IP44 - dạng thẳng - Mã sản phẩm: MPN-313 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Ổ cắm gắn âm - Hình dạng Thẳng - Số cực 3P (2P + E) - Dòng định mức 16A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 240 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | 25 | Cái | Ổ cắm gắn âm 3P 16A 6H IP44 - dạng thẳng - Mã sản phẩm: MPN-313 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Ổ cắm gắn âm - Hình dạng Thẳng - Số cực 3P (2P + E) - Dòng định mức 16A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 240 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | ||
| 247 | Ổ cắm nối 5P 32A 6H IP44 - Mã sản phẩm: MPN-225 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Ổ cắm nối - Số cực 5P (3P + N + E) - Dòng định mức 32A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 415 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | 25 | Cái | Ổ cắm nối 5P 32A 6H IP44 - Mã sản phẩm: MPN-225 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Ổ cắm nối - Số cực 5P (3P + N + E) - Dòng định mức 32A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 415 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | ||
| 248 | Phích cắm 4P 32A 6H IP44 - Mã sản phẩm: MPN-024 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Phích cắm - Số cực 4P (3P + E) - Dòng định mức 32A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 415 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | 25 | Cái | Phích cắm 4P 32A 6H IP44 - Mã sản phẩm: MPN-024 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Phích cắm - Số cực 4P (3P + E) - Dòng định mức 32A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 415 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | ||
| 249 | Ổ cắm nối 3P 32A 6H IP44 - Mã sản phẩm: MPN-223 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Ổ cắm nối - Số cực 3P (2P + E) - Dòng định mức 32A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 240 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | 25 | Cái | Ổ cắm nối 3P 32A 6H IP44 - Mã sản phẩm: MPN-223 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Ổ cắm nối - Số cực 3P (2P + E) - Dòng định mức 32A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 240 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | ||
| 250 | Ổ cắm nối 3P 16A 6H IP44 Mã sản phẩm: MPN-213 Thương hiệu: MPE Thông số kỹ thuật Loại Ổ cắm nối Số cực 3P (2P + E) Dòng định mức 16A Vị trí cực tiếp địa 6H Cấp bảo vệ (IP) 44 Điện áp 240 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | 25 | Cái | Ổ cắm nối 3P 16A 6H IP44 Mã sản phẩm: MPN-213 Thương hiệu: MPE Thông số kỹ thuật Loại Ổ cắm nối Số cực 3P (2P + E) Dòng định mức 16A Vị trí cực tiếp địa 6H Cấp bảo vệ (IP) 44 Điện áp 240 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | ||
| 251 | Phích cắm 5P 32A 6H IP44 Mã sản phẩm: MPN-025 Thương hiệu: MPE Thông số kỹ thuật Loại Phích cắm Số cực 5P (3P + N + E) Dòng định mức 32A Vị trí cực tiếp địa 6H Cấp bảo vệ (IP) 44 Điện áp 415 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | 60 | Cái | Phích cắm 5P 32A 6H IP44 Mã sản phẩm: MPN-025 Thương hiệu: MPE Thông số kỹ thuật Loại Phích cắm Số cực 5P (3P + N + E) Dòng định mức 32A Vị trí cực tiếp địa 6H Cấp bảo vệ (IP) 44 Điện áp 415 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | ||
| 252 | Phích cắm 3P 32A 6H IP44 - Mã sản phẩm: MPN-023 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Phích cắm - Số cực 3P (2P + E) - Dòng định mức 32A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 240 VAC 50/60 Hz - Quy cách đóng gói Bao nhựa NSX: MPE | 25 | Cái | Phích cắm 3P 32A 6H IP44 - Mã sản phẩm: MPN-023 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Phích cắm - Số cực 3P (2P + E) - Dòng định mức 32A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 240 VAC 50/60 Hz - Quy cách đóng gói Bao nhựa NSX: MPE | ||
| 253 | Phích cắm 3P 16A 6H IP44 - Mã sản phẩm: MPN-013 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Phích cắm - Số cực 3P (2P + E) - Dòng định mức 16A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 240 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | 25 | Cái | Phích cắm 3P 16A 6H IP44 - Mã sản phẩm: MPN-013 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Phích cắm - Số cực 3P (2P + E) - Dòng định mức 16A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 240 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | ||
| 254 | Phích cắm nối chia 3 ngã 3P 16A 6H IP44 - Mã sản phẩm: MPN-1013 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Phích cắm nối chia 3 ngã - Ngõ vào 1 phích cắm 3P (2P + E) - Ngõ ra 3 ổ cắm 3P (2P + E) - Dòng định mức 16A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 240 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | 25 | Cái | Phích cắm nối chia 3 ngã 3P 16A 6H IP44 - Mã sản phẩm: MPN-1013 - Thương hiệu: MPE - Thông số kỹ thuật - Loại Phích cắm nối chia 3 ngã - Ngõ vào 1 phích cắm 3P (2P + E) - Ngõ ra 3 ổ cắm 3P (2P + E) - Dòng định mức 16A - Vị trí cực tiếp địa 6H - Cấp bảo vệ (IP) 44 - Điện áp 240 VAC 50/60 Hz NSX: MPE | ||
| 255 | Cáp điện Cadisun mềm tròn 5 ruột VCTF 5x6.0 mm2 - Mã sản phẩm: VCTF 5x6.0 mm2 - Hãng sản xuất: CADISUN - Màu sắc: Đỏ/vàng/xanh/đen/Vàng sọc Xanh - Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ. - Số lõi: 5 - Tiết diện dây: 6 mm2 - Dạng mẫu mã: Hình tròn. - Điện áp: 300/500V - Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-5/IEC 60227-5 - Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn NSX: Cadisun | 8 | Cuộn | Cáp điện Cadisun mềm tròn 5 ruột VCTF 5x6.0 mm2 - Mã sản phẩm: VCTF 5x6.0 mm2 - Hãng sản xuất: CADISUN - Màu sắc: Đỏ/vàng/xanh/đen/Vàng sọc Xanh - Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ. - Số lõi: 5 - Tiết diện dây: 6 mm2 - Dạng mẫu mã: Hình tròn. - Điện áp: 300/500V - Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-5/IEC 60227-5 - Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn NSX: Cadisun | ||
| 256 | Cáp điện VVCm-3x4.0 - 300/500V - Mã sản phẩm: VVCm3x4.0 - Thương hiệu: Lion - Thông số kỹ thuật - Chất liệu Ruột đồng → cách điện PVC → vỏ PVC - Tiết diện 3x4.0 mm2 (3x56/0.30) - số lõi: 3 - Mức cách điện 300/500V - Tiêu chuẩn TCVN 6610 - Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn NSX: Cadisun | 2 | Cuộn | Cáp điện VVCm-3x4.0 - 300/500V - Mã sản phẩm: VVCm3x4.0 - Thương hiệu: Lion - Thông số kỹ thuật - Chất liệu Ruột đồng → cách điện PVC → vỏ PVC - Tiết diện 3x4.0 mm2 (3x56/0.30) - số lõi: 3 - Mức cách điện 300/500V - Tiêu chuẩn TCVN 6610 - Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn NSX: Cadisun | ||
| 257 | Hàng rào chắn cảnh báo di động có phản quang- Nhựa siêu nhẹ, siêu tiện lợi - HR001 Mã sản phẩm: RAO-YT970 Nhà sản xuất: Asia Nước sản xuất: Đài Loan Chất liệu: Composite Kích thước: 2,5m x 0,96m Trọng lượng: 4.5Kg * Nhẹ, vận chuyển dễ dàng, không cần các thiết bị nâng nhấc như đối với dải phân cách bê tông, giảm chi phí nhân công và giá thành. * Tính cơ động cao, thích hợp với mọi loại đường. Không gây ảnh hưởng tới mặt đường, không cần thi công xử lý mặt đường, lắp đặt nhanh chóng, đơn giản. * Khả năng chịu lực của dây mạnh, có thể điều chỉnh theo độ cong của đường. bên trên có thể lắp các thiết bị phản quang. * Sử dụng cho làm hàng rào tạm thời. | 30 | Cái | Hàng rào chắn cảnh báo di động có phản quang- Nhựa siêu nhẹ, siêu tiện lợi - HR001 Mã sản phẩm: RAO-YT970 Nhà sản xuất: Asia Nước sản xuất: Đài Loan Chất liệu: Composite Kích thước: 2,5m x 0,96m Trọng lượng: 4.5Kg * Nhẹ, vận chuyển dễ dàng, không cần các thiết bị nâng nhấc như đối với dải phân cách bê tông, giảm chi phí nhân công và giá thành. * Tính cơ động cao, thích hợp với mọi loại đường. Không gây ảnh hưởng tới mặt đường, không cần thi công xử lý mặt đường, lắp đặt nhanh chóng, đơn giản. * Khả năng chịu lực của dây mạnh, có thể điều chỉnh theo độ cong của đường. bên trên có thể lắp các thiết bị phản quang. * Sử dụng cho làm hàng rào tạm thời. | ||
| 258 | Biển trang bị bảo hộ lao động Mũ BLLĐ, Kính, Quần áo bảo hộ, Giày BH, Dây đai an toàn Kích thước:900x 1200 Vật liệu : khung sắt + khung viền nhôm + mặt tôn dán decal | 3 | Cái | Biển trang bị bảo hộ lao động Mũ BLLĐ, Kính, Quần áo bảo hộ, Giày BH, Dây đai an toàn Kích thước:900x 1200 Vật liệu : khung sắt + khung viền nhôm + mặt tôn dán decal | ||
| 259 | Biển Hình 5S ( Sàn lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàn Kích thước:900x 1200 Vật liệu : khung sắt + khung viền nhôm + mặt tôn dán decal | 2 | Cái | Biển Hình 5S ( Sàn lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàn Kích thước:900x 1200 Vật liệu : khung sắt + khung viền nhôm + mặt tôn dán decal | ||
| 260 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Kích thước 44 x 32 cm. Chất liệu mica 5mm | 3 | Cái | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Kích thước 44 x 32 cm. Chất liệu mica 5mm | ||
| 261 | Nội qui phòng cháy chữa cháy + Kích thước 50x30 cm + Chất liệu mica 5mm + Chữ được in vàng nổi bật trên nền đỏ. | 3 | Cái | Nội qui phòng cháy chữa cháy + Kích thước 50x30 cm + Chất liệu mica 5mm + Chữ được in vàng nổi bật trên nền đỏ. | ||
| 262 | Thùng rác inox công nghiệp vuông có gạt tàn thuốc lá A34-B Thùng rác inox công nghiệp vuông có gạt tàn thuốc lá A34-B Đặc điểm: Thùng rác inox có gạt tàn thuốc lá ở trên Có cửa bỏ rác ở bên cạnh. Có thùng tôn đựng rác ở trong Kích thước: Chiều dài (L): 240 mm Chiều rộng (W): 240 mm Chiều cao (H): 620 mm Chất liệu: Inox Màu sắc: Trắng | 2 | Cái | Thùng rác inox công nghiệp vuông có gạt tàn thuốc lá A34-B Thùng rác inox công nghiệp vuông có gạt tàn thuốc lá A34-B Đặc điểm: Thùng rác inox có gạt tàn thuốc lá ở trên Có cửa bỏ rác ở bên cạnh. Có thùng tôn đựng rác ở trong Kích thước: Chiều dài (L): 240 mm Chiều rộng (W): 240 mm Chiều cao (H): 620 mm Chất liệu: Inox Màu sắc: Trắng | ||
| 263 | Dây nhựa giăng Mã sản phẩm: RCAT-VN-02 Nhà sản xuất: Nhật Quang TC chất lượng: Việt Nam Màu sắc: Vàng đen Độ dài: 30m Chất liệu: nhựa PP | 1 | Sợi | Dây nhựa giăng Mã sản phẩm: RCAT-VN-02 Nhà sản xuất: Nhật Quang TC chất lượng: Việt Nam Màu sắc: Vàng đen Độ dài: 30m Chất liệu: nhựa PP | ||
| 264 | Cọc tiêu nhựa màu đỏ phản quang trắng: Mã sản phẩm: CT Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN Hình dạng: Chóp nón Màu sắc: Đỏ Chất liệu: nhựa tổng hợp Kích cỡ: 75cm Cân nặng: 3kg – 4kg2 Công dụng: phân làn | 10 | Cái | Cọc tiêu nhựa màu đỏ phản quang trắng: Mã sản phẩm: CT Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN Hình dạng: Chóp nón Màu sắc: Đỏ Chất liệu: nhựa tổng hợp Kích cỡ: 75cm Cân nặng: 3kg – 4kg2 Công dụng: phân làn | ||
| 265 | Biển cảnh báo chữ A Nội dung cảnh báo “ĐANG SỬA CHỮA" Biển cảnh báo chữ A các loại Mã hàng: CB 16 Vật liệu: nhựa tổng hợp, dán decal chữ và biểu tượng của từng loại CẢNH BÁO lên 02 mặt biển chữ A. ĐANG SỬA CHỮA | 40 | Cái | Biển cảnh báo chữ A Nội dung cảnh báo “ĐANG SỬA CHỮA" Biển cảnh báo chữ A các loại Mã hàng: CB 16 Vật liệu: nhựa tổng hợp, dán decal chữ và biểu tượng của từng loại CẢNH BÁO lên 02 mặt biển chữ A. ĐANG SỬA CHỮA | ||
| 266 | Biển cảnh báo chữ A Nội dung cảnh báo “CHÚ Ý NƠI NGUY HIỂM" Biển cảnh báo chữ A các loại Mã hàng: CB 16 Vật liệu: nhựa tổng hợp, dán decal chữ và biểu tượng của từng loại CẢNH BÁO lên 02 mặt biển chữ A. CHÚ Ý NƠI NGUY HIỂM | 20 | Cái | Biển cảnh báo chữ A Nội dung cảnh báo “CHÚ Ý NƠI NGUY HIỂM" Biển cảnh báo chữ A các loại Mã hàng: CB 16 Vật liệu: nhựa tổng hợp, dán decal chữ và biểu tượng của từng loại CẢNH BÁO lên 02 mặt biển chữ A. CHÚ Ý NƠI NGUY HIỂM | ||
| 267 | Name plate Tấm thép không gỉ, hình elip kích thước 80mm x 40mm x 1mm Nội dung in chữ: Tên thiết bị: ……… Tải trọng…….. Số quản lý: Ngày hết hạn : Có khoan lỗ tròn ở đầu 5mm | 500 | Cái | Name plate Tấm thép không gỉ, hình elip kích thước 80mm x 40mm x 1mm Nội dung in chữ: Tên thiết bị: ……… Tải trọng…….. Số quản lý: Ngày hết hạn : Có khoan lỗ tròn ở đầu 5mm | ||
| 268 | Dây cáp thép Dây cáp thép inox kích thước đường kính 1,4 mm, dài 50m | 50 | mét | Dây cáp thép Dây cáp thép inox kích thước đường kính 1,4 mm, dài 50m | ||
| 269 | Đầu cos nối dây thép gắn name plate Ống (cos) nối 25mm2 vật liệu. Ống nối nhôm | 500 | Cái | Đầu cos nối dây thép gắn name plate Ống (cos) nối 25mm2 vật liệu. Ống nối nhôm | ||
| 270 | Bộ đục số 4mm - Mã sản phẩm: ĐSX 04 - Số lượt xem: 811 - Chiều cao số: 4mm - Chất liệu: thép cứng - Gồm: 9 kí số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 ( số 6 và 9 dùng chung) - Trọng lượng: 150g/hộp - Chiều dài thanh: 60mm. - Độ cứng: 55 – 58 HRC - Mã sản phẩm: ĐSX 04 | 2 | Bộ | Bộ đục số 4mm - Mã sản phẩm: ĐSX 04 - Số lượt xem: 811 - Chiều cao số: 4mm - Chất liệu: thép cứng - Gồm: 9 kí số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 ( số 6 và 9 dùng chung) - Trọng lượng: 150g/hộp - Chiều dài thanh: 60mm. - Độ cứng: 55 – 58 HRC - Mã sản phẩm: ĐSX 04 | ||
| 271 | Lưỡi gà cho móc cẩu palăng xích, palăng điện trọng tải 1 tấn đến 1,5 tấn Chiều rộng lưỡi gà 15mmx chiều dài lưỡi gà 50mm Vật liệu: thép | 15 | Cái | Lưỡi gà cho móc cẩu palăng xích, palăng điện trọng tải 1 tấn đến 1,5 tấn Chiều rộng lưỡi gà 15mmx chiều dài lưỡi gà 50mm Vật liệu: thép | ||
| 272 | Lưỡi gà cho móc cẩu palăng xích, palăng điện trọng tải 2 tấn đến 3 tấn Chiều rộng lưỡi gà 15 mm x chiều dài lưỡi gà 65 mm Vật liệu: thép | 15 | Cái | Lưỡi gà cho móc cẩu palăng xích, palăng điện trọng tải 2 tấn đến 3 tấn Chiều rộng lưỡi gà 15 mm x chiều dài lưỡi gà 65 mm Vật liệu: thép | ||
| 273 | Lưỡi gà cho móc cẩu palăng xích, palăng điện trọng tải 5 tấn Chiều rộng lưỡi gà 20 mm x chiều dài lưỡi gà 73 mm Vật liệu: thép | 15 | Cái | Lưỡi gà cho móc cẩu palăng xích, palăng điện trọng tải 5 tấn Chiều rộng lưỡi gà 20 mm x chiều dài lưỡi gà 73 mm Vật liệu: thép | ||
| 274 | Lưỡi gà cho móc cẩu palăng xích, palăng điện trọng tải 7 tấn đến 10 tấn Chiều rộng lưỡi gà 20mmx chiều dài lưỡi gà 93 mm Vật liệu: thép | 10 | Cái | Lưỡi gà cho móc cẩu palăng xích, palăng điện trọng tải 7 tấn đến 10 tấn Chiều rộng lưỡi gà 20mmx chiều dài lưỡi gà 93 mm Vật liệu: thép | ||
| 275 | Dây đeo an toan toàn thân DÂY TOÀN THÂN B1 BAO GỒM DÂY GIẢM SỐC 2 MÓC NHÔM ĐÀN HỒI (KHÓA BẤM) COVB-202281-3000107-AL Đặc tính kỹ thuật Dây đai toàn thân : - Dây được làm từ nguyên liệu sợi Polyester, các khoá nối và khoá điều chỉnh được làm từ kim loại thép không gỉ. - Kèm theo một móc khóa chữ D sau lưng. - Dây đeo ở vị trí ngồi thoải mái. - Có thể điều chỉnh được dây ở đùi, vai và ngực tạo cảm giác an toàn và thoải mái cho người sử dụng. - Có miếng lót ở lưng tạo sự thoải mái. - Có túi đựng dụng cụ đa năng. - Trên mỗi sản phẩm đều thể hiện rõ các thông số như: Tiêu chuẩn sản xuất, năm sản xuất, vật liệu sản xuất, nhà sản xuất . . . - Trọng lượng dây: 0.82 kg Dây treo giảm chấn đàn hồi 2 móc nhôm to COV-3000107-AL: • Lực phá hủy tối đa: 22 KN; • Thời gian sử dụng: 5 năm • Tải trọng: 1 người; • Móc cứu nạn; • Kích cỡ: 1,8 mét; • Trọng lượng: 1,51 kg • Khóa móc tại vị trí giảm chấn: Karabiner 23 KN • Khóa móc vào điểm cố định: Karabiner 23 KN • Chất liệu: Sắt, polyester; • Chất liệu dây: Polyester • Tiêu chuẩn: AS/NZS 1891.1:2007 - Tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 361, EN 358 - Thương hiệu : COV | 30 | Bộ | Dây đeo an toan toàn thân DÂY TOÀN THÂN B1 BAO GỒM DÂY GIẢM SỐC 2 MÓC NHÔM ĐÀN HỒI (KHÓA BẤM) COVB-202281-3000107-AL Đặc tính kỹ thuật Dây đai toàn thân : - Dây được làm từ nguyên liệu sợi Polyester, các khoá nối và khoá điều chỉnh được làm từ kim loại thép không gỉ. - Kèm theo một móc khóa chữ D sau lưng. - Dây đeo ở vị trí ngồi thoải mái. - Có thể điều chỉnh được dây ở đùi, vai và ngực tạo cảm giác an toàn và thoải mái cho người sử dụng. - Có miếng lót ở lưng tạo sự thoải mái. - Có túi đựng dụng cụ đa năng. - Trên mỗi sản phẩm đều thể hiện rõ các thông số như: Tiêu chuẩn sản xuất, năm sản xuất, vật liệu sản xuất, nhà sản xuất . . . - Trọng lượng dây: 0.82 kg Dây treo giảm chấn đàn hồi 2 móc nhôm to COV-3000107-AL: • Lực phá hủy tối đa: 22 KN; • Thời gian sử dụng: 5 năm • Tải trọng: 1 người; • Móc cứu nạn; • Kích cỡ: 1,8 mét; • Trọng lượng: 1,51 kg • Khóa móc tại vị trí giảm chấn: Karabiner 23 KN • Khóa móc vào điểm cố định: Karabiner 23 KN • Chất liệu: Sắt, polyester; • Chất liệu dây: Polyester • Tiêu chuẩn: AS/NZS 1891.1:2007 - Tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 361, EN 358 - Thương hiệu : COV | ||
| 276 | Áo gile phản quang RA TÍN HIỆU Áo phản quang kiểu lưới - Màu cam - In Công ty EPS trước ngực, bên trái _ In dòng chữ sau lưng : RA TÍN HIỆU Chất liệu: Vải lưới các màu và sợi phản quang các cỡ 5 cm – Sử dụng miếng dính để làm khuya áo rất dễ điều chỉnh ôm sát người – Áo thường sử dụng mặc bên ngoài áo bảo hộ lao động, hoặc các loại áo bình thường khác – Áo phản quang được ứng dụng trong các công việc liên quan tới cộng đồng như: giao thông, cứu hoả, cứu hộ, xây dựng, vệ sinh đô thị… – Áo sử dụng để tăng độ an toàn cho người lao động hoạc công nhân môi trường làm việc trong điều kiện ánh sáng yếu, tối trời. | 5 | Cải | Áo gile phản quang RA TÍN HIỆU Áo phản quang kiểu lưới - Màu cam - In Công ty EPS trước ngực, bên trái _ In dòng chữ sau lưng : RA TÍN HIỆU Chất liệu: Vải lưới các màu và sợi phản quang các cỡ 5 cm – Sử dụng miếng dính để làm khuya áo rất dễ điều chỉnh ôm sát người – Áo thường sử dụng mặc bên ngoài áo bảo hộ lao động, hoặc các loại áo bình thường khác – Áo phản quang được ứng dụng trong các công việc liên quan tới cộng đồng như: giao thông, cứu hoả, cứu hộ, xây dựng, vệ sinh đô thị… – Áo sử dụng để tăng độ an toàn cho người lao động hoạc công nhân môi trường làm việc trong điều kiện ánh sáng yếu, tối trời. | ||
| 277 | Áo gile phản quang CHỈ HUY CẨU Áo phản quang kiểu lưới - Màu cam - In Công ty EPS trước ngực, bên trái _ In dòng chữ sau lưng : CHỈ HUY CẨU Chất liệu: Vải lưới các màu và sợi phản quang các cỡ 5 cm – Sử dụng miếng dính để làm khuya áo rất dễ điều chỉnh ôm sát người – Áo thường sử dụng mặc bên ngoài áo bảo hộ lao động, hoặc các loại áo bình thường khác – Áo sử dụng để tăng độ an toàn cho người lao động hoạc công nhân môi trường làm việc trong điều kiện ánh sáng yếu, tối trời. | 5 | Cái | Áo gile phản quang CHỈ HUY CẨU Áo phản quang kiểu lưới - Màu cam - In Công ty EPS trước ngực, bên trái _ In dòng chữ sau lưng : CHỈ HUY CẨU Chất liệu: Vải lưới các màu và sợi phản quang các cỡ 5 cm – Sử dụng miếng dính để làm khuya áo rất dễ điều chỉnh ôm sát người – Áo thường sử dụng mặc bên ngoài áo bảo hộ lao động, hoặc các loại áo bình thường khác – Áo sử dụng để tăng độ an toàn cho người lao động hoạc công nhân môi trường làm việc trong điều kiện ánh sáng yếu, tối trời. | ||
| 278 | Bộ quần áo cách nhiệt 500 độ C Bộ quần áo chịu nhiệt Blue Eagle CN06 Sản phẩm được tráng nhôm, có khả năng sử dụng trong môi trường có nhiệt độ cao lên đến 500 độ C bảo vệ cơ bản về nhiệt độ bức xạ nhiệt, giúp tránh được các tia lửa hay những kim loại nung chảy văng bắn ra. Thích hợp trong môi trường luyện gang thép, xi măng. -Mũ AL1 với lớp kính trong 00 tầm nhìn rộng, có khả năng chống trầy xước và chống đọng hơi sương cao, được thiết kế phủ chum toàn bộ phần vai bảo vệ cho phần gáy và cổ - Quần AL3: vòng eo 34″, chiều dài 39″. được thiết kế tách rời nhau giúp cho người lao động cơ động hơn trong khi làm việc - Găng tay AL145 độ dài 330mm, mềm mại dễ dàng thao tác - Ủng AL4: chiều cao 8″, được thiết kế mũi sắt chống va đập, lõi thép chống đâm xuyên, đế giầy làm bằng cao su có khả năng chịu nhiệt độ cao Tiêu chuẩn: EN367 ISO 6942 | 2 | Bộ | Bộ quần áo cách nhiệt 500 độ C Bộ quần áo chịu nhiệt Blue Eagle CN06 Sản phẩm được tráng nhôm, có khả năng sử dụng trong môi trường có nhiệt độ cao lên đến 500 độ C bảo vệ cơ bản về nhiệt độ bức xạ nhiệt, giúp tránh được các tia lửa hay những kim loại nung chảy văng bắn ra. Thích hợp trong môi trường luyện gang thép, xi măng. -Mũ AL1 với lớp kính trong 00 tầm nhìn rộng, có khả năng chống trầy xước và chống đọng hơi sương cao, được thiết kế phủ chum toàn bộ phần vai bảo vệ cho phần gáy và cổ - Quần AL3: vòng eo 34″, chiều dài 39″. được thiết kế tách rời nhau giúp cho người lao động cơ động hơn trong khi làm việc - Găng tay AL145 độ dài 330mm, mềm mại dễ dàng thao tác - Ủng AL4: chiều cao 8″, được thiết kế mũi sắt chống va đập, lõi thép chống đâm xuyên, đế giầy làm bằng cao su có khả năng chịu nhiệt độ cao Tiêu chuẩn: EN367 ISO 6942 | ||
| 279 | Lăng phun chữa cháy DN65 Bộ phận chính: Vòng đệm, ngàm lăng trụ, thân lăng trụ Tầm xa (mét): ≥25 Áp suất: ≥10 bar Kích thước: D65 Tiết diện đầu phun: 15mm Chất liệu: Gang | 1 | Cái | Lăng phun chữa cháy DN65 Bộ phận chính: Vòng đệm, ngàm lăng trụ, thân lăng trụ Tầm xa (mét): ≥25 Áp suất: ≥10 bar Kích thước: D65 Tiết diện đầu phun: 15mm Chất liệu: Gang | ||
| 280 | Bình chữa cháy CO2 Tên sản phẩm: CO2-MT3 - Loại sản phẩm: Thiết bị chữa cháy - Trọng lượng bình: 10,5kg - Thời gian phun hiệu quả: 9s - Trọng lượng khí CO2 trong bình: 3kg - Tầm phun xa: 2m | 10 | Bình | Bình chữa cháy CO2 Tên sản phẩm: CO2-MT3 - Loại sản phẩm: Thiết bị chữa cháy - Trọng lượng bình: 10,5kg - Thời gian phun hiệu quả: 9s - Trọng lượng khí CO2 trong bình: 3kg - Tầm phun xa: 2m | ||
| 281 | Bình bột chữa cháy Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg Mã sản phẩm : MFZL4 Bảo hành : 01 năm. Trọng lượng chất : 04 kg. Trọng lượng tổng : 5.6 kg. Chiều cao: 45 cm. Đường kính: 13 cm. | 14 | Bình | Bình bột chữa cháy Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg Mã sản phẩm : MFZL4 Bảo hành : 01 năm. Trọng lượng chất : 04 kg. Trọng lượng tổng : 5.6 kg. Chiều cao: 45 cm. Đường kính: 13 cm. | ||
| 282 | Khay đựng bình chữa cháy Chiều cao: 30cm Kích thước ngang: 40cm Kích thước rộng: 20cm Kích thước chân đế: 6.5cm Khả năng chịu lực: 80kg Lớp phủ: sơn tĩnh điện Màu sắc: đỏ Tình trạng: hàng mới 100% Độ dày tôn: 0.6mm | 12 | Cái | Khay đựng bình chữa cháy Chiều cao: 30cm Kích thước ngang: 40cm Kích thước rộng: 20cm Kích thước chân đế: 6.5cm Khả năng chịu lực: 80kg Lớp phủ: sơn tĩnh điện Màu sắc: đỏ Tình trạng: hàng mới 100% Độ dày tôn: 0.6mm | ||
| 283 | MẶT NẠ PHÒNG ĐỘC 3M 6800 Hãng sản xuất: 3M Mã sản phẩm: 6800 Tính năng: Phòng chống các chất độc và ô nhiễm trong không khí Chất liệu: Silicone / Thermoplastic Elastomer Tiêu chuẩn sử dụng: NIOSH Ngành sử dụng: Xây dựng, Nhà máy sản xuất, Khai thác mỏ, Dầu khí, Giao thông vận tải, Hóa chất, Ngành sơn … Phụ kiện: Pin lọc Series 2000, 7093, P100. Phụ kiện nâng cao: 3M™ Dual Airline Systems (Sử dụng trong môi trường khí gas, hơi hữu cơ) | 4 | Cái | MẶT NẠ PHÒNG ĐỘC 3M 6800 Hãng sản xuất: 3M Mã sản phẩm: 6800 Tính năng: Phòng chống các chất độc và ô nhiễm trong không khí Chất liệu: Silicone / Thermoplastic Elastomer Tiêu chuẩn sử dụng: NIOSH Ngành sử dụng: Xây dựng, Nhà máy sản xuất, Khai thác mỏ, Dầu khí, Giao thông vận tải, Hóa chất, Ngành sơn … Phụ kiện: Pin lọc Series 2000, 7093, P100. Phụ kiện nâng cao: 3M™ Dual Airline Systems (Sử dụng trong môi trường khí gas, hơi hữu cơ) | ||
| 284 | Khẩu trang 3M-7501- Mặt nạ Hãng sản xuất: 3M Chất liệu: MẶT NẠ PHÒNG ĐỘC 3M 7501 được làm bằng Silicon, mềm mại, có khả năng đàn hồi, đem lại cảm giác dễ chịu, thoải mái khi sử dụng trong thời gian dài. | 12 | Cái | Khẩu trang 3M-7501- Mặt nạ Hãng sản xuất: 3M Chất liệu: MẶT NẠ PHÒNG ĐỘC 3M 7501 được làm bằng Silicon, mềm mại, có khả năng đàn hồi, đem lại cảm giác dễ chịu, thoải mái khi sử dụng trong thời gian dài. | ||
| 285 | Bộ áo liền quần chống hoá chất, axít Mã sản phẩm: QAHC-VN-10 Tiêu chuẩn: Quốc Tế Chất liệu: Vải PU tráng cao su Màu sắc: xanh lá cây Kích cỡ: 5 – 8 | 10 | Bộ | Bộ áo liền quần chống hoá chất, axít Mã sản phẩm: QAHC-VN-10 Tiêu chuẩn: Quốc Tế Chất liệu: Vải PU tráng cao su Màu sắc: xanh lá cây Kích cỡ: 5 – 8 | ||
| 286 | Găng tay cách điện hạ thế Găng tay cách điện hạ thế 1000V Yotsugi Nhật Bản - Thương hiệu: Yotsug - Tiêu chuẩn sử dụng: ISO 9001:2000/JIS Q9001:2001 - Mầu sắc: Nâu - Điện áp sử dụng: 1.000 V - Điện áp kiểm tra: 5.000 Volt /3min - Độ dày: 0.9mm -1mm - Chất liệu: Cao su tự nhiên đặc biệt | 1 | Đôi | Găng tay cách điện hạ thế Găng tay cách điện hạ thế 1000V Yotsugi Nhật Bản - Thương hiệu: Yotsug - Tiêu chuẩn sử dụng: ISO 9001:2000/JIS Q9001:2001 - Mầu sắc: Nâu - Điện áp sử dụng: 1.000 V - Điện áp kiểm tra: 5.000 Volt /3min - Độ dày: 0.9mm -1mm - Chất liệu: Cao su tự nhiên đặc biệt | ||
| 287 | Loa di động Thông số kỹ thuật chi tiết Loa kéo Karaoke Dalton TS-18G850X 850W Số đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble) Tiện ích:Hát Karaoke không cần mạng qua App Dkara, Có thể hát Karaoke, Bánh xe dễ di chuyển, Có tay kéo Kết nối không dây:Bluetooth 4.0 Kết nối khác:Jack 6.5 Micro, Jack bông sen trắng đỏ, USB Tổng quan Loa chính:Cao 81.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 45.2 cm - Nặng 44 kg Số lượng loa Bass:1 loa Số lượng loa Treble:1 loa Kích thước loa Bass:Khoảng 45 cm Số lượng loa Mid:1 loa Karaoke với 2 micro tặng kèm theo loa Dalton Điều khiển loa kéo Dalton kéo tiện lợi với remote điều khiển từ xa Chất liệu loa:Thùng gỗ | 1 | Bộ | Loa di động Thông số kỹ thuật chi tiết Loa kéo Karaoke Dalton TS-18G850X 850W Số đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble) Tiện ích:Hát Karaoke không cần mạng qua App Dkara, Có thể hát Karaoke, Bánh xe dễ di chuyển, Có tay kéo Kết nối không dây:Bluetooth 4.0 Kết nối khác:Jack 6.5 Micro, Jack bông sen trắng đỏ, USB Tổng quan Loa chính:Cao 81.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 45.2 cm - Nặng 44 kg Số lượng loa Bass:1 loa Số lượng loa Treble:1 loa Kích thước loa Bass:Khoảng 45 cm Số lượng loa Mid:1 loa Karaoke với 2 micro tặng kèm theo loa Dalton Điều khiển loa kéo Dalton kéo tiện lợi với remote điều khiển từ xa Chất liệu loa:Thùng gỗ | ||
| 288 | Bình oxy Mini y tế Oxy tinh khiết, tỷ lệ Oxy đạt 99,5% - Chất lượng đạt chứng nhận Bộ y tế - Hiệu quả ngay lập tức tăng Oxy trong cơ thể - Bình cầm tay di động - Hít trực tiếp dưới dạng xịt hoặc mặt nạ - Chiều cao bình: 31 cm, đường kính: 6,5 cm - Khối lượng: 200 gr - Áp suất khí: 8 atm - Dung tích: 8000ml - Số lần thở: 140 lần - Sử dụng liên tục: 9 phút - Tác dụng: Ô nhiễm không khí, cải thiện hô hấp | 5 | Bình | Bình oxy Mini y tế Oxy tinh khiết, tỷ lệ Oxy đạt 99,5% - Chất lượng đạt chứng nhận Bộ y tế - Hiệu quả ngay lập tức tăng Oxy trong cơ thể - Bình cầm tay di động - Hít trực tiếp dưới dạng xịt hoặc mặt nạ - Chiều cao bình: 31 cm, đường kính: 6,5 cm - Khối lượng: 200 gr - Áp suất khí: 8 atm - Dung tích: 8000ml - Số lần thở: 140 lần - Sử dụng liên tục: 9 phút - Tác dụng: Ô nhiễm không khí, cải thiện hô hấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi