Gói thầu: Hóa chất, vật tư, dụng cụ phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư, dụng cụ phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556762 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 16:54:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 807,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | DMSO | 4 | Lọ | Tinh khiết: ≥99.7% Tạp chất: ≤0.1% water water Đóng gói: 100ml/Lọ | ||
| 2 | Primer | 30 | Ống | Nồng độ : 200nm Dạng đông khô | ||
| 3 | Kit tách chiết RNA tổng số | 3 | Bộ | Đóng gói: Bộ 50 phản ứng Tách ARN từ mô và tế bào | ||
| 4 | Dung dịch DEPC | 4 | Lọ | Không chứa DNase,Không chứa endonuclease, Không chứa exonuclease Đóng gói: 500ml/lọ | ||
| 5 | Huyết thanh (FBS) | 1 | Lọ | Thành phần: Bovine IgG, ≤1 mg/mL, Hemoglobin, ≤20 mg/dL Quy cách: 500ml/lọ | ||
| 6 | Môi trường MEM | 2 | Lọ | Sử dụng cho nuôi cấy tế bảo Không có: HEPES, sodium pyruvate, L-glutamine Đóng gói: 500ml/lọ | ||
| 7 | Trypsin | 1 | Lọ | Dạng bột Khối lượng mol: 23.8 kDa Tỷ lệ: 1:250 theo quy trình SER-TAIN Đóng gói: Lọ 100 g | ||
| 8 | Isopropanol | 2 | Lọ | CAS Number 67-63-0 Khối lượng mol phân tử: 60,01g/mol Đóng gói: 1L/lọ | ||
| 9 | Chloroform PA | 2 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥99% Dư lượng bốc hơi: | ||
| 10 | Kit tách DNA tổng số | 3 | Bộ | Đóng gói: Bộ 50 phản ứng Tách ADN từ máu và mô | ||
| 11 | Master mix PCR | 4 | Bộ | Quy cách: 250U/bộ Thành phần: 3 x 1.7 ml Taq PCR Master Mix containing 250 units Taq DNA Polymerase, 3 x 1.7 ml Distilled water | ||
| 12 | Nước deion | 4 | Lọ | Mật độ: | ||
| 13 | Kit tổng hợp cDNA | 5 | Bộ | Thành phần: - 5X Reaction Mix (reaction buffer, dNTPs, oligo(dT)18 and random hexamer primers) - dsDNase - 10X dsDNase Buffer - Nuclease-free water Quy cách: Bộ 50 phản ứng | ||
| 14 | Agarose | 3 | Lọ | CAS Number 9012-36-6 Dạng bột màu trắng Quy cách: Lọ 500G | ||
| 15 | Thang DNA chuẩn | 5 | Bộ | Thành phần: - 100 µL GeneRuler 50 bp DNA Ladder - 1 mL 6X TriTrack DNA Loading Dye Quy cách : Bộ 50 phản ứng | ||
| 16 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 3 | Bộ | Đóng gói: Bộ 50 phản ứng Fragment size: 100 bp – 10 kb | ||
| 17 | Kit thôi gel | 2 | Bộ | Đóng gói: Bộ 100 phản ứng Fragment size: 40 bp – 10 kb | ||
| 18 | Kit giải trình tự gen | 1 | Bộ | Đóng gói: Bộ 100 phản ứng Khả năng tương thích mẫu: BAC DNA,PCR Amplicons,Plasmid DNA (≤15Kb),Single Stranded DNA | ||
| 19 | Thuốc nhuộm DNA (400ul/ống) | 4 | Ống | Đóng gói: Ống 400 µL Trạng thái: 10,000X concentrate in DMSO* | ||
| 20 | Vector tách dòng gen | 2 | Bộ | Đóng gói: Bộ 40 phản ứng Thành phấn: ExpressLink™ T4 DNA ligase, 5X ExpressLink™ T4 DNA ligation buffer, dNTPs, 10X PCR buffer | ||
| 21 | T4 DNA Ligase | 2 | Bộ | Đóng gói: Ống 200 units Thành phấn: - Lambda DNA/HindIII DNA Marker (#SM0101): 2 µl - T4 DNA Ligase: 1 u - Water, nuclease-free: 20µl | ||
| 22 | Invitrogen One Short TOP10 | 2 | Hộp | Đóng gói: Bộ 20 phản ứng Thành phấn: - One Shot® TOP10 Chemically Competent E. coli: 21 vials, 50 µl each - pUC19 DNA (10 pg/µl): 1 vial, 50 µl - S.O.C. medium: 1 bottle, 6 ml | ||
| 23 | Glycerol | 2 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥99% Dùng cho sinh học phân tử Đóng gói: Lọ 1L | ||
| 24 | Cồn tuyệt đối tinh khiết | 2 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥99,5% CAS Number 64-17-5 Đóng gói: Lọ 1L | ||
| 25 | X-gal | 2 | Lọ | Khối lượng phân tử: 408.6 g/mol Dùng cho sinh học phân tử Đóng gói: Lọ 100ml | ||
| 26 | Ampicillin | 2 | Lọ | Dạng bột Độ hòa tan trong nước: 50 mg/mL Đóng gói: Lọ 25G | ||
| 27 | Agar microbiology, plant cell, cell culture tested | 2 | Lọ | Dạng bột Nồng độ pha: 6-12g/ Lít Đóng gói: Lọ 500g | ||
| 28 | LB Borth powder | 2 | Lọ | Dạng bột pH: 6.8 - 7.2 (2% solution) Đóng gói: Lọ 250g | ||
| 29 | Kit tách plasmid | 2 | Bộ | Quy cách: Bộ 50 phản ứng Dùng cho sinh học phân tử | ||
| 30 | Enzym đầu bằng DraI | 2 | Bộ | Emzyme giới hạn Quy cách: 1500Units/bộ | ||
| 31 | Enzym giới hạn SmaI | 2 | Bộ | Emzyme giới hạn Quy cách: 1200Units/bộ | ||
| 32 | Enzym giới hạn EcoRI | 2 | Bộ | Emzyme giới hạn Quy cách: 5000Units/bộ | ||
| 33 | Enzym BamHI | 2 | Bộ | Emzyme giới hạn Quy cách: 4000Units/bộ | ||
| 34 | IPTG (10g) | 1 | Lọ | Tinh khiết: ≥99% (TLC) CAS Number 367-93-1 Quy cách: 10g/Lọ | ||
| 35 | Cối chày sứ dùng nghiền mẫu | 5 | Bộ | Chất liệu: Làm bằng sứ nung, có khả năng chịu nhiệt cao Kích thước chày: 10 cm, đầu chày to mịn Quy cách: Bộ gồm chày và cối | ||
| 36 | Dao cắt mẫu | 5 | Hộp | Chất liệu thép không gỉ Đóng gói: Hộp 100 cái | ||
| 37 | Đầu côn 5 ml | 12 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt, Vạch chia độ đuợc in màu trắng đục, nắp vặn tiệt trùng. Dùng trong phòng thí nghiệm Đóng gói: Túi 100 cái | ||
| 38 | Bình nuôi cấy tế bào | 50 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt, Vạch chia độ đuợc in màu trắng đục, nắp vặn tiệt trùng. Dùng trong phòng thí nghiệm Đóng gói: Túi 10 cái | ||
| 39 | Que cấy vi sinh thủy tinh | 150 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 40 | Chai thủy tinh trung tính có vạch chia | 8 | Chai | Chất liệu: Thủy tinh trung tính Dùng trong phòng thí nghiệm Thể tích 500ml | ||
| 41 | Chai thủy tinh trung tính có vạch chia | 28 | Chai | Chất liệu: Thủy tinh trung tính Dùng trong phòng thí nghiệm Thể tích 250ml | ||
| 42 | Chai thủy tinh trung tính có vạch chia | 28 | Chai | Chất liệu: Thủy tinh trung tính Dùng trong phòng thí nghiệm Thể tích 100ml | ||
| 43 | Chai thủy tinh trung tính có vạch chia | 28 | Chai | Chất liệu: Thủy tinh trung tính Dùng trong phòng thí nghiệm Thể tích 50ml | ||
| 44 | Màng lọc vi sinh tiệt trùng | 11 | Hộp | Đường kính 47mm Chất liệu: Cenlulose acetate Đóng gói: Hộp 100 cái | ||
| 45 | Đầu côn 1 ml | 16 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt, Dùng trong phòng thí nghiệm Có tiệt trùng Đóng gói: Túi 500 cái | ||
| 46 | Đầu côn 0,2 ml | 17 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt, Dùng trong phòng thí nghiệm Có tiệt trùng, đóng gói 1000 cái/túi | ||
| 47 | Ống Eppendorf 2 ml | 6 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt, Dùng trong phòng thí nghiệm Có tiệt trùng, Đóng gói: 500 ống/túi | ||
| 48 | Ống lưu mẫu chịu nhiệt 15ml | 40 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt, Dùng trong phòng thí nghiệm Có tiệt trùng, Đóng gói: 25 ống/túi | ||
| 49 | Ống lưu mẫu chịu nhiệt 50ml | 30 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt, Dùng trong phòng thí nghiệm Có tiệt trùng Đóng gói: Túi 1000 cái | ||
| 50 | Găng tay cao su | 6 | Thùng | Găng tay không bột size M, S.. Đóng gói: 10 hộp/thùng | ||
| 51 | Đĩa nuôi cấy tế bào | 3 | Thùng | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt, Dùng trong phòng thí nghiệm Có tiệt trùng Kích thước: 60mm x 15mm | ||
| 52 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 17 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt, Dùng trong phòng thí nghiệm Có tiệt trùng, Quy cách: 500 ống/túi | ||
| 53 | Đĩa petri thủy tinh | 140 | Đĩa | Chất liệu: Thủy tinh trung tính Dùng trong phòng thí nghiệm, Kích thước: 60 x 15 mm | ||
| 54 | Đèn cồn thủy tinh | 60 | Cái | Dung tích: 250ml Chất liệu: Thủy tinh trung tính | ||
| 55 | Chai thủy tinh trung tính có vạch chia (1000ml) | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính Dùng trong phòng thí nghiệm Dung tích: 1000ml | ||
| 56 | Ống PCR | 3 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt, Dùng trong phòng thí nghiệm Có tiệt trùng, Quy cách: 1000c/túi | ||
| 57 | Đầu côn 0,01 ml | 6 | Túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt, Dùng trong phòng thí nghiệm Có tiệt trùng, Quy cách: 1000c/ túi | ||
| 58 | Hộp trữ mấu trong tủ lạnh | 2 | Chiếc | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt Chịu dược nhiệt độ: -180oC Hộp 100 vị trí | ||
| 59 | Lam kính mài mờ | 5 | Hộp | Chất liệu thủy tinh trung tính Diện tích mài mờ: 2cm Đóng gói: Hộp 100 cái | ||
| 60 | Bình tam giác 1000 nút nhám | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính Dùng trong phòng thí nghiệm Đóng gói: Bình+ nút nhám Thế tích: 1000ml | ||
| 61 | Bình tam giác 500 nút nhám | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính Dùng trong phòng thí nghiệm Đóng gói: Bình+ nút nhám Thế tích: 500ml | ||
| 62 | Chai thủy tinh trung tính có vạch chia | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính Dùng trong phòng thí nghiệm Thế tích: 25ml | ||
| 63 | NaCl | 2 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥99.0% Dạng bột Khối lượng mol phân tử: 58.44 g/mol Đóng gói: Lọ 500G | ||
| 64 | KCl | 2 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥99.99% Dạng bột Khối lượng mol phân tử: 74.55 g/mol Đóng gói: Lọ 250G | ||
| 65 | KH2PO4 | 2 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥99% Dạng bột Khối lượng mol phân tử: 136.09 g/mol Đóng gói: Lọ 250G | ||
| 66 | Na2HPO4 | 2 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥99,5% Dạng bột Khối lượng mol phân tử: 136.09 g/mol Đóng gói: Lọ 5g | ||
| 67 | TBS 10X | 1 | Lọ | Dung cho sinh học phân tử Đóng gói: Lọ 125ml | ||
| 68 | Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1 ml | 45 | Hộp | Khử trùng bằng khí E.O Loại sử dụng 1 lần, Quy cách: 100c/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi