Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20180517078 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 09:37:00 đến ngày 2020-06-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,106,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn để máy vi tính | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Máy in | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn, ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn để máy vi tính | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Máy in | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhôm | 2 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ bàn ghế phòng họp | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bàn để máy vi tính | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Máy vi tính | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Máy in | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Tủ đựng đồ cá nhân | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Giường y tế + vạt inox + nệm | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tủ thuốc | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Cân sức khỏe | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Pence cong không màu | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Pence thăng không màu | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Kéo thẳng nhọn | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 5 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tai nghe nhịp tim | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Máy đo huyết áp | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Hệ thống bếp ga tập thể | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày) | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Máy giặt 8,5 ký | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bàn chia thức ăn có hộc | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầng | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Xe gia vị 3 tầng | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím - sấy 400 chén | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Cối xay thịt loại lớn | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Nồi nấu món mặn | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Nồi nấu canh | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Nồi nấu nước | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Nồi chia thức ăn các lớp lớn | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Cân | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Giá để dao | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Kệ phơi nồi 3 tầng | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Hệ thống nước nóng | 1 | HT | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bàn ăn + ghế | 10 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Thực phẩm : Các kệ để thực phẩm khô, ướt 5 tầng | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Cốc uống nước | 210 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tủ đựng ca cốc | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 12 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Giá để giày dép | 12 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 12 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bàn cho trẻ | 108 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Ghế cho trẻ | 216 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bàn giáo viên | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Tivi 55 inches | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Đầu đĩa DVD | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bản tin lớp | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Kệ học tập | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Kệ đồ chơi | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Kệ bác sĩ | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Kệ Thư viện | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Kệ góc thiên nhiên | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 36 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Mô hình hàm răng | 18 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Vòng thể dục to | 12 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Vòng thể dục nhỏ | 210 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Gậy thể dục nhỏ | 210 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Xắc xô lớn | 12 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Cổng chui | 30 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Cột ném bóng | 12 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bóng các loại | 96 | Quả | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Đồ chơi Bowling | 30 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Dây thừng | 18 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Kéo thủ công | 210 | Cây | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Kéo văn phòng | 6 | Cây | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bút chì đen | 210 | Cây | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 210 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bộ luồn hạt | 30 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bộ ghép hình thông minh lớn | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bộ lắp ráp xe lửa | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bộ động vật sống dưới nước | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bộ côn trùng | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Cân chia vạch | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Nam châm thẳng | 18 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Kính lúp | 18 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Phễu nhựa | 18 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Ghép nút lớn | 210 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Bộ ghép hình hoa | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bộ chun học toán | 210 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Đồng hồ học số, học hình | 210 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bộ làm quen với toán | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bộ hình khối | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bộ nhận biết hình học phẳng | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ que tính | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Lô tô động vật | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Lô tô thực vật | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Lô tô các phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Lô tô đồ vật | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Domino chữ cái và số | 12 | Hộp | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bảng quay 2 mặt | 12 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bộ chữ cái | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Tranh cảnh báo | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 18 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bộ Tranh mẫu giáo 5- 6 tuổi theo chủ đề | 18 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bộ dụng cụ lao động | 18 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Búp bê bé trai | 18 | Con | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Búp bê bé gái | 18 | Con | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bộ trang phục Công an | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Doanh trại bộ đội | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bộ trang phục Bộ đội | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bộ trang phục công nhân | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Bộ trang phục Bác sĩ | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Gạch xây dựng | 12 | Thùng | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | Túi | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 72 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Màu nước | 150 | Hộp | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Dập lỗ | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Đĩa thơ ca, truyện kể | 6 | đĩa | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" (2 đĩa/bộ) | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" (2 đĩa/bộ) | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Đĩa hình về Bác Hồ | 6 | đĩa | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 170 | VCD các hoạt động giáo dục theo chủ đề: (10 đĩa/bộ) | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi