Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542659 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 16:20:00 đến ngày 2020-07-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,654,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 394,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ công tơ M1 | ĐĐĐN | 1 | Tủ | Tủ công tơ M1: bao gồm 04 công tơ cấp chính xác 0,5 kèm phụ kiện. Trong đó bao gồm: - 03 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 03 điểm đo đếm nội bộ trạm tại 02 ngăn lộ đường dây 220kV, 01 ngăn lộ tổng phía 220kV MBA AT1. - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 01 điểm đo đếm nội bộ trạm tại phía 22kV MBA AT1. - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Dự phòng ít nhất 07 vị trí lắp đặt công tơ cho tương lai. - Phụ kiện đi kèm tủ như cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | |
| 2 | Tủ công tơ M2 | ĐĐĐN | 1 | Tủ | Tủ công tơ M2: bao gồm 3 công tơ cấp chính xác 0,5 kèm phụ kiện. Trong đó bao gồm: - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho điểm đo đếm tại ngăn lộ tổng phía 110kV của MBA AT1. - 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho điểm đo đếm tại 02 ngăn đường dây phía 110 kV. - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Dự phòng ít nhất 11 vị trí lắp đặt công tơ cho tương lai. - Phụ kiện đi kèm tủ như cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | |
| 3 | Hệ thống thu thập và truyền dữ liệu đo đếm điện năng | TTĐĐ | 1 | lô | - Phần mềm thu thập và truyền dữ liệu đo đếm của trạm về trung tâm thu thập dữ liệu đo đếm của A0, EVN và NPT: 01 bộ. - Máy tính công nghiệp dùng máy tính nhúng cho đọc số liệu tại chỗ: 01 bộ (lắp trong tủ server máy tính chủ), có cấu hình tối thiểu: + Chip intel Atom D510 1.67GHz fanless box IPC; + Support 12 đến 24 wid range DC input; + 02 cổng Gigabyte Ethernet, 6 cổng COM: 1xRS 232, 3xRS-232/458 có bộ kiểm soát luồng thông tin bảo vệ và mức cách điện 7.5kV. + Bộ nhớ 2GB, SO-DDR2-667 200PIN; + Ổ đĩa: Solid State Disk, SQF2.5’’ SSD 820 64GB MLC; + Nguồn cấp: 24VDC 60W industrial DIN Rail Power supply; + Hệ điều hành: Window phù hợp với máy tính nhúng kèm toàn bộ drivers cho máy tính và cơ chế Watch-dog cho máy tính nhúng; + Ngoại vi: Monitor LCD 21’, USB keyboard, optical mouse; - Màn hình LCD 21”: 01 bộ. - Modem kết nối với hệ thống thông tin của trạm: 02 bộ. - Bộ chống sét nguồn: 01 bộ - Cáp thông tin UTP-CAT6 và các phụ kiện cần thiết cho kết nối thu thập và truyền dữ liệu đo đếm (phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ và công tơ với máy tính thu thập đo đếm…) (Bao gồm cả kết nối công tơ ranh giới phía MBA tự dùng địa phương, công tơ phía 0,4kV phục vụ sửa chữa cải tạo mở rộng trạm do điện lực địa phương trang bị): 01 lô | |
| 4 | Tủ điều khiển, bảo vệ đường dây 220kV đi Tràng Bạch (D08): | ĐKBV-D08 | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây F87L: 01 bộ (Phù hợp với F87L đầu Tràng Bạch đối diện- 7SD522). - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách F21: 01 bộ. - Bộ điều khiển mức ngăn BCU cho module máy cắt: 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt kèm chức năng đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ: 01 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện O/E 2Mbps kèm cáp quang đấu nối đến bộ bảo vệ so lệch: 01 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô. - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | Nhà thầu có trách nhiệm khảo sát về relay F87L-7SD522 tại đầu TBA 220kV Tràng Bạch để đảm bảo kết nối được với relay F87L cung cấp. |
| 5 | Tủ điều khiển, bảo vệ đường dây 220kV đi NMNĐ Sơn Động (D10): | ĐKBV-D10 | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây F87L: 01 bộ (Phù hợp với F87L đầu Tràng Bạch đối diện- 7SD522). - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách F21: 01 bộ. - Bộ điều khiển mức ngăn BCU cho module máy cắt: 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt kèm chức năng đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ: 01 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô. - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô | Nhà thầu có trách nhiệm khảo sát về relay F87L-7SD522 tại đầu NMNĐ Sơn Động để đảm bảo kết nối được với relay F87L cung cấp. |
| 6 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tồng MBA AT1 (D07): | ĐKBV-D07 | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng F67: 01 bộ. - Bộ điều khiển mức ngăn BCU cho module máy cắt: 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt kèm chức năng đóng lặp lại có kiểm tra đồng bộ: 01 bộ - Biến dòng trung gian 1 pha loại 1/1A, công suất 5VA, cấp chính xác 5P20: 01 lô (03 bộ) - Bộ thử nghiệm: 01 lô. - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | |
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho MBA 220/110/22kV-AT1: | ĐKBV-AT1 | 1 | tủ | Bao gồm: - Hợp bộ bảo vệ so lệch số 1 cho MBA: 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ so lệch số 2 cho MBA: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU cho MBA (bao gồm cả dao cách ly, dao nối đất phía 220kV MBA): 01 bộ - Bộ tự động điều chỉnh điện áp MBA AVR: 01 bộ - Đồng hồ chỉ thị nấc phân áp máy biến áp: 01 bộ - Panel điện tử chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (nhiệt độ lớp dầu trên, dưới, cuộn dây 3 phía MBA): 1 bộ - Hợp bộ bảo vệ quá dòng F50/51: 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ phát hiện chạm đất F64: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo… phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | |
| 8 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1: | ĐKBV-E07 | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng F67: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | |
| 9 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho đường dây 110kV: | ĐKBV-DZ 110kV | 2 | tủ | Mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây tích hợp chức năng khoảng cách: 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô | |
| 10 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn liên lạc 110kV: | ĐKBV-E09 | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Ampe mét kèm chỉnh mạch: 01 bộ - Vôn mét kèm chỉnh mạch: 02 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | |
| 11 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV và sa thải phụ tải | ĐKBV-E00 | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị: - Bộ bảo vệ thanh cái kèm bảo vệ chống hư hỏng máy cắt pha A: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh cái kèm bảo vệ chống hư hỏng máy cắt pha B: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh kèm bảo vệ chống hư hỏng máy cắt cái pha C: 01 bộ - Thiết bị sa thải phụ tải theo tần số và các phụ kiện kèm theo: 02 bộ - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | |
| 12 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | MK | 8 | tủ | Tủ đấu dây trung gian cho các thiết bị đóng cắt ngăn lộ 220kV, 110kV và 22kV | |
| 13 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho mạch cấp nguồn | CAP | 1 | lô | Khối lượng cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho toàn bộ dự án: - (3x240+1x185)mm2 : 470m - (3x35+1x25)mm2 : 300m - Tiết diện 2x95mm2 : 100 mét - Tiết diện 2x70mm2 : 100 mét - Tiết diện 2x25mm2 : 400 mét - Tiết diện 2x10mm2 : 500 mét - Tiết diện 2x6mm2 : 3500 mét - Tiết diện 4x6mm2 : 1000 mét - Tiết diện 4x4mm2 : 800 mét - Tiết diện 4x2.5mm2 : 6000 mét - Tiết diện 2x2.5mm2 : 3400 mét | |
| 14 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) | CAP | 1 | lô | Khối lượng cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho toàn bộ dự án: - Tiết diện 10x4mm2 : 1500 mét - Tiết diện 4x4mm2 : 1000 mét - Tiết diện 2x4mm2 : 1000 mét - Tiết diện 27x2.5mm2 : 1000 mét - Tiết diện 19x2.5mm2 : 2700 mét - Tiết diện 12x2.5mm2 : 5000 mét - Tiết diện 7x2.5mm2 : 3400 mét - Tiết diện 4x2.5mm2 : 3000 mét - Tiết diện 2x2.5mm2 : 1500 mét - Tiết diện 2x1.5mm2 : 3000 mét | |
| 15 | Cáp quang và phụ kiện cáp quang | CAP | 1 | lô | Nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho toàn bộ dự án. Khối lượng bên dưới là tạm tính: + Cáp quang 9 đôi sợi kèm theo phụ kiện lắp đặt: 5600m; + Ống PVC D32 luồn cáp quang: khoảng 3000m. | |
| 16 | Phụ kiện cáp | PK | 1 | lô | - Phụ kiện đấu nối cáp như: Ống nhựa kèm phụ kiện luồn dây cáp; siết cổ cáp bằng đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. cho cáp quang, cáp lực hạ áp, cáp điều khiển. - Cáp tiếp địa cho các thiết bị nhị thứ cung cấp trong gói thầu này với hệ thống nối đất chung toàn trạm | |
| 17 | Tủ AC-380V/220V | AC | 3 | tủ | Hệ thống cấp nguồn AC/DC (số lượng, chủng loại aptomat theo bản vẽ HSMT là tạm tính, phê duyệt tại bản vẽ final) | |
| 18 | Tủ DC-220V | DC | 2 | tủ | Hệ thống cấp nguồn AC/DC (số lượng, chủng loại aptomat theo bản vẽ HSMT là tạm tính, phê duyệt tại bản vẽ final) | |
| 19 | Hệ thống giám sát tình trạng ắc quy online cho hệ thống một chiều: | GS | 1 | Hệ thống | Bao gồm: - Thiết bị giám sát ắc quy online - Các thiết bị chuyển mạch đo lường và đầu đo cho hệ thống ắc quy - Trọn bộ các thiết bị, dịch vụ cần thiết khác để kết nối hoàn thiện lên hệ thống máy tính giám sát chung của trạm. Phối hợp với gói thầu khác để thực hiện công tác cấu hình lên hệ thống. | |
| 20 | Hệ thống giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện DC Online: | GS | 1 | Hệ thống | Bao gồm: - Thiết bị giám sát cách điện online và phát sung tìm kiếm chạm đất. - Thiết bị cảnh báo phát hiện xuất tuyến chạm đất - Biến dòng đo lường độ nhạy cao - Trọn bộ các thiết bị, dịch vụ cần thiết khác để kết nối hoàn thiện lên hệ thống máy tính giám sát chung của trạm. Phối hợp với gói thầu khác để thực hiện công tác cấu hình lên hệ thống. | |
| 21 | Bộ ổn áp 380V-400kVA | OA | 1 | bộ | Hệ thống cấp nguồn AC/DC | |
| 22 | Ắc quy 220VDC-300Ah (bao gồm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) | Acquy | 2 | Hệ thống | Hệ thống cấp nguồn AC/DC | |
| 23 | Bộ chỉnh lưu dùng để nạp ac-quy, điện áp làm việc đầu vào 380VAC, điện áp đầu ra 220VDC, dòng điện chỉnh lưu 100A. | TN | 2 | tủ | Hệ thống cấp nguồn AC/DC | |
| 24 | Thiết bị thông tin quang STM-4/ADM | 2 | bộ | Bao gồm: - Cấu hình: ADM - Cơ chế bảo vệ: 1+1 MSP - Giao diện quang: + Giao diện đường STM-1/4: 04 cổng (kèm 2 module L-4.2, 2 module L-1.2) + Giao diện đường I-4: 02 cổng - Giao diện điện: + Giao diện Ethnet 10/100: 8 cổng + Giao diện 2Mbit/s: 21 cổng + Giao diện kênh nghiệp vụ + Cổng quản lý EM, MN + Phù hợp với tiêu chuẩn ITU-T, ETSI + Đầy đủ phụ kiện, dây nối và dụng cụ lắp đặt + Kiểu đầu cốt FC/PC + Các bộ suy hao (10 DB, 20 DB) + Đầy đủ ngăn giá để lắp đủ cấu hình | ||
| 25 | Thiết bị ghép nối Rơle bảo vệ (Bộ Teleprotection) | Teleprotection | 2 | bộ | - Giao tiếp truyền tin: 2 cổng E1 (2 Mbps) - Giao tiếp phía rơle: 4 lệnh (I/O | Thiết bị ghép nối Rơle bảo vệ phải tương thích với bộ teleprotection tại đầu TBA 220kV Tràng Bạch và NMNĐ Sơn Động là loại SWT3000 |
| 26 | Thiết bị chuyển đổi quang điện | O/E | 1 | bộ | - Giao tiếp truyền tin: cổng E1 (2 Mbps) - Giao tiếp phía rơle: cáp quang FO (phù hợp với rơle F87L) | Nhà thầu có trách nhiệm khảo sát về relay F87L-7SD522 tại đầu Tràng Bạch để đảm bảo O/E phù hợp với relay F87L. |
| 27 | Cáp quang Non-metallic loại đơn mode: | NMOC | 1 | lô | - Số sợi quang: 24 - Tiêu chuẩn ITU-G.652.D - Vỏ chịu nước, chống gặm nhấm - Kèm ống nhựa bảo vệ loại PVC 2 mảnh Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm tính toán và cấp đủ số lượng cáp quang. | |
| 28 | Hộp đầu cuối kèm giá ODF 1x24 sợi quang | ODF | 3 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | |
| 29 | Dây nhảy quang: | DN | 8 | sợi | - Loại FC/PC – LC/PC (dây thiết bị) - Dài 10m/sợi | |
| 30 | Tủ giá 19" kèm phiến đấu dây DDF & MDF | 3 | tủ | - Che kín hoàn toàn, thanh DIN bar, hàng kẹp, các giá treo, quạt làm mát, cáp đấu nối, bảng phân phối nguồn, cầu chì và phụ kiện,... được kèm theo - Hàng kẹp cho phân phối luồng E1: 21 luồng - Hàng kẹp cho phân phối kênh dịch vụ: 30 kênh | ||
| 31 | Tủ nguồn 48VDC | 1 | tủ | - Tủ kim lọai kín có cửa loại bản lề, Vôn kế, Ampe kế, các CB nguồn vào và nguồn ra, hộp phân phối nguồn, phần mềm điều khiển, cáp đấu nối, đầu nối, hàng kẹp và phụ kiện phù hợp. - Trong tủ gồm các thiết bị sau (không giới hạn phạm vi): + Bộ nắn nạp AC-220V/DC 48V–50A: 01 bộ (Điện áp vào: AC-220; Điện áp ra: DC-48V; Dòng điện: 50A) + Bộ chuyển đổi nguồn DC-220V/DC 48V-50A: 01 bộ (Điện áp vào: DC-220V; điện áp ra: DC-48V; Dòng điện: 50A); + Chống sét nguồn 220VAC/16A: 01 bộ | ||
| 32 | Tổ accu 48V/200Ah: | 1 | bộ | - Loại : Ni-Cad, không bảo dưỡng - Điện áp: 48V - Dung lượng: 200Ah | ||
| 33 | Giá đỡ acquy | 1 | bộ | Giá đỡ cho acquy | ||
| 34 | Thiết bị Router kết nối mạng OT-WAN | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | ||
| 35 | Thiết bị Media Converter | 2 | bộ | - Giao tiếp E1: 1 cổng - Giao tiếp FE: 1 cổng | ||
| 36 | Thiết bị Media Converter | 2 | bộ | - Giao tiếp E1: 4 cổng - Giao tiếp FE: 4 cổng | ||
| 37 | Thiết bị Media Converter | 2 | bộ | - Giao tiếp E1: 16 cổng - Giao tiếp FE: 4 cổng. | ||
| 38 | Máy điện thoại IP | 3 | máy | Máy điện thoại IP | ||
| 39 | Cáp mạng CAT6E | 1 | lô | Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm tính toán và cấp đủ số lượng cáp. | ||
| 40 | Cáp quang Non-metallic loại đơn mode: | 1 | lô | - Số sợi quang: 24 - Tiêu chuẩn ITU-G.652.D - Vỏ chịu nước, chống gặm nhấm - Kèm ống nhựa bảo vệ loại PVC 2 mảnh Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm tính toán và cấp đủ số lượng cáp quang. | ||
| 41 | Hộp đầu cuối kèm giá ODF 1x24 sợi quang | ODF | 2 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi