Gói thầu: Gói thầu số 3: Hàng Sản phẩm in

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655750-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Thị Xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Hàng Sản phẩm in
Số hiệu KHLCNT 20200645688
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 10:24:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 458,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bảng theo dõi và chăm sóc 32.000 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
2 Bìa bệnh án ngoại trú ĐTĐ 1.500 Tờ Bìa Doplech trắng, khổ A3, định lượng 200gsm, in 1 mặt; Bìa trắng 01 mặt; in mầu mặt trắng. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
3 Bìa bệnh án ngoại trú THA 3.500 Tờ Bìa Doplech trắng, khổ A3, định lượng 200gsm, in 1 mặt; Bìa trắng 01 mặt; in mầu mặt trắng. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
4 Bìa bệnh án thận nhân tạo - lọc máu 100 Tờ Bìa Doplech trắng, khổ A3, định lượng 200gsm, in 1 mặt; Bìa trắng 01 mặt; in mầu mặt trắng. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
5 Giấy khám sức của ngươi lái xe 500 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
6 Giấy khám sức khoẻ 10.000 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
7 Giấy khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô 1.200 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
8 Giấy khám sức khỏe dưới 18 tuổi 500 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
9 Phong bì thư 500 Cái Giấy ford/độ trắng 90/ định lượng 100gsm, in 3 mầu ; Băng dính 2 mặt . Kích thước: 12x22cm
10 Sổ bàn giao thuốc thường trực 15 Quyển Khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt . Đóng quyển 200 trang . dập gim dán băng dính.
11 Sổ bàn giao dụng cụ trực 15 Quyển Khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 200 trang dập gim dán băng dính.
12 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện 15 Quyển Khổ A5/độ trắng 90/ định lượng 60gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển dập gim dán băng dính.
13 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa 35 Quyển Khổ A5/độ trắng 90/ định lượng 60gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 200 trang , dập gim dán băng dính.
14 Số biên bản hội chẩn 55 Quyển Khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 200 trang, dập gim dán băng dính.
15 Sổ chứng sinh 25 Quyển Khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 1 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 200 trang, dập gim dán băng dính.
16 Sổ họp giao ban 25 Quyển Khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 200 trang, dập gim dán băng dính.
17 Sổ kế hoạch hoạt động các Khoa, phòng Bệnh viện 8 Quyển Khổ A5/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 200 trang, dập gim dán băng dính.
18 Sổ lý lịch máy 30 Quyển Khổ A5/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 46 trang, dập gim dán băng dính.
19 Sổ nhật ký sử dụng máy 200 Quyển Khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 200 trang , dập gim dán băng dính.
20 Sổ mời hội chẩn 15 Quyển Khổ A5/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 200 trang, dập gim dán băng dính.
21 Sổ sai sót chuyên môn 10 Quyển Khổ A5/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 200 trang, dập gim dán băng dính.
22 Sổ sinh hoạt HĐ người bệnh 15 Quyển Khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 200 trang ,dập gim dán băng dính.
23 Sổ thường trực bác sỹ 15 Quyển Khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 200 trang, dập gim dán băng dính.
24 Sổ thường trực điều dưỡng 25 Quyển Khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 200 trang, dập gim dán băng dính.
25 Sổ Y bạ 30.000 Quyển Khổ A5/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt.Bìa Doplech trắng 2 mặt , định lượng 200gsm, in mầu 2 mặt, in 4 mầu theo mẫu của đơn vị . Đóng quyển 26 trang, dập gim giữa quyển.
26 Túi đựng phim CT Scanner 10.000 Chiếc Bìa Doplech,trắng/định lượng 200 gsm, KT:42 x50cm . in mầu 2 mặt , in 1 mầu theo mẫu của đơn vị
27 Túi đựng phim XQ số hóa 30.000 Chiếc Bìa Doplech trắng/định lượng 200 gsm, KT: 25x 30 cm. in mầu 2 mặt, , in 1 mầu theo mẫu của đơn vị
28 Vỏ Bệnh án CK Mắt 4.000 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
29 Vỏ Bệnh án Nội khoa 10.000 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
30 Vỏ Bệnh án Ngoại khoa 4.000 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
31 Vỏ Bệnh án Ngoại trú 2.000 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
32 Vỏ Bệnh án ngoại trú YHCT 6.000 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Đóng quyển 8 trang, dập gim giữa quyển, Nội dung in theo quy định của bộ y tế
33 Vỏ Bệnh án Nhi khoa 3.000 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
34 Vỏ Bệnh án Phụ khoa 2.100 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt, Nội dung in theo quy định của bộ y tế
35 Vỏ Bệnh án Phục hồi chức năng VLTL 300 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
36 Vỏ Bệnh án RHM 200 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
37 Vỏ Bệnh án Sản khoa 2.500 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
38 Vỏ Bệnh án TMH 2.100 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
39 Vỏ Bệnh án YHCT 1.400 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Đóng quyển 12 trang, dập gim giữa quyển Nội dung in theo quy định của bộ y tế
40 Sổ theo dõi XN máu 4 Quyển Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa Doplech trắng, định lượng 200gsm, in 1 mặt . Đóng quyển 100 trang , đập gim ,dán băng dính
41 Sổ theo dõi tham gia điều trị 2 Quyển Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa Doplech trắng, định lượng 200gsm, in 1 mặt . Đóng quyển 100 trang , đập gim ,dán băng dính
42 Sổ theo doi xuất nhập thuốc 3 Quyển Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa Doplech trắng, định lượng 200gsm, in 1 mặt . Đóng quyển 200 trang , đập gim ,dán băng dính
43 Sổ theo dõi kho 1 Quyển Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa Doplech trắng, định lượng 200gsm, in 1 mặt . Đóng quyển 200 trang , đập gim ,dán băng dính
44 Sổ theo doi phat thuốc 4 Quyển Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa Doplech trắng, định lượng 200gsm, in 1 mặt . Đóng quyển 100 trang , đập gim ,dán băng dính
45 Bệnh án điều trị Methazol . 100 Quyển Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế. Đóng quyển 32 trang, dập gim giữa quyển
46 Giấy rà soát 550 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm,
47 Mẫu đánh giá bệnh nhân 300 Tờ in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
48 Thẻ kho thuốc 500 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm,
49 Sổ theo dõi hoat động 1 Quyển in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế
50 Phiếu rµ so¸t toµn diÖn . 450 Tờ Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm,
51 Sổ theo doi kho thuốc 4 Quyển in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế.
52 Sổ kế hoạch Hoạt động Dân số 12 Quyển Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa Doplech trắng, định lượng 200gsm, in 1 mặt . Đóng quyển 100 trang , đập gim ,dán băng dính
53 Sổ biến động sinh 12 Quyển Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm
54 Sổ biến động chết 12 Quyển Giấy khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của chi cục dân số . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 120 trang, dập gim dán băng dính.
55 Sổ biến động đi 12 Quyển Giấy khổ A3/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của bộ y tế . Không đánh số trang. Bìa Doplech trắng, định lượng 200gsm, in 1 mặt . Đóng quyển 200 trang , đập gim ,dán băng dính
56 Sổ biến động đến 12 Quyển Giấy khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của chi cục dân số . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển300 trang, dập gim dán băng dính.
57 Sổ sinh con thứ ba trở lên 12 Quyển Giấy khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của chi cục dân số Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 180 trang, dập gim dán băng dính.
58 Số theo dõi phụ nữ mang thai 12 Quyển Giấy khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của chi cục dân số . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 120 trang, dập gim dán băng dính.
59 Sổ theo dõi biện pháp TT mới 12 Quyển Giấy khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của chi cục dân số . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 144 trang, dập gim dán băng dính.
60 Sổ tổng hợp biến động DS 12 Quyển Giấy khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của chi cục dân số . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 168 trang, dập gim dán băng dính.
61 Sổ theo dõi đề án XHH và tiệp thị PTTT 12 Quyển Giấy khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của chi cục dân số . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 96 trang, dập gim dán băng dính.
62 Sổ truyền thông 12 Quyển Giấy khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của chi cục dân số . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 192 trang, dập gim dán băng dính.
63 Sổ theo dõi sinh hoạt CLB và Hội nghị và giám sát địa bàn 12 Quyển Giấy khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của chi cục dân số . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 144 trang, dập gim dán băng dính.
64 Sổ giao ban các trạm 12 Quyển Giấy khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của chi cục dân số . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 636 trang, dập gim dán băng dính.
65 Sổ theo dõi biến động DS- KHHGĐ, PN có thai, sàng lọc…. 218 Quyển Giấy khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của chi cục dân số Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 144 trang, dập gim dán băng dính.
66 Sổ giao ban cộng tác viên 87 Quyển Giấy khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của chi cục dân số . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 168 trang, dập gim dán băng dính.
67 Sổ thu thập thông tin hàng ngày 87 Quyển Giấy khổ A4/độ trắng 90/ định lượng 70gsm, in 2 mặt. Nội dung in theo quy định của chi cục dân số . Không đánh số trang. Bìa xanh định lượng 160gsm. in 1 mặt. Đóng quyển 156 trang, dập gim dán băng dính.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->