Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị và vận hành 01 năm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648141-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt thiết bị và vận hành 01 năm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605774 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 09:20:00 đến ngày 2020-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,518,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị quản lý đa điểm (MCU) | MCU | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật-Hỗ trợ kết nối đồng thời 24 điểm cầu với độ phân giải HD -Độ phân giải Video: FullHD 1080P -Phòng họp đồng thời mặc định: 4-Băng thông truyền nhận chất lượng HD-Truyền thông hợp nhất: Video,Audio,Data Content (qua H.239)-Video Codecs: H.264 Baseline & High Profile, hoặc cao hơn-Audio Codecs: G.711A, G.711U, G.722, G.722.1-Chế độ dự khán qua Streaming: Có-Xử lý hiệu ứng video: Chuyển đổi độ phân giải, tự động sửa lỗi-Xử lý hiệu ứng âm: Tắt tiếng, khử vọng, khử ồn-Số video-yout,phòng họp: 2-Giao thức hỗ trợ: H.323, H.323 Gatekeeper, H.239, H.245, H.323, SIP-Hỗ trợ mạng: 2 x 10/100/1000 Auto Ethernet (RJ-45)-Kèm chức năng quản trị:Hỗ trợ QoS- Khởi tạo, kết nối, quản lý cuộc họp.- Cấu hình các thông số MCU. Quản lý (thêm, sửa, xóa) Profile, danh bạ điểm cầu.Hỗ trợ họp bằng các thiết bị di động (Android, IOS, Tablet)Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 2 | Tủ Rack | TR | 1 | Cái | Đặc tính kỹ thuật. Kích thước: Cao 720 x Rộng 600 x Sâu 800 (mm). Tính tương thích cao.Tương thích với tất cả các thiết bị chuẩn 19’’ EIA-310-D.Khả năng điều chỉnh vị trí gá kết nối. Được trang bị sẵn ổ cắm nguồn 6 chấu.Tính an toàn:Sản phẩm được làm bằng thép tấm dày 1.2 mm, phủ sơn tĩnh điện.Hệ thống khoá an toàn cửa trước Trang bị 2 quạt thông gió đảm bảo nhiệt độ cho thiết bị.Tính dễ dàng duy tu bảo trì:Có thể tháo lắp đễ dàng cánh tủ phía trước, sau và hai bên hông.Mặt trước đột lỗ tổ ong thông thoáng Chân đỡ có bánh xe, có khả năng chốt cố định xuống sàn.Bảo hành 12 tháng | |
| 3 | UPS 2000VA UPS offline | UPS | 1 | Bộ | Kích thước nhỏ gọn.Công suất: 2000VA/1200W.Thời gian nạp sạc UPS nhanh: 2 - 4 giờ. Điện áp đầu vào: 220 VAC.Điện áp đầu ra: 220 VAC +/-10% (Battery mode).Tần số: 50Hz hoặc 60Hz +/-1Hz. Công nghệ cảm biến tải nhỏ.Có cổng USB hỗ trợ giám sát UPS.Đạt chứng nhận CE.Thời gian bảo hành: 12 tháng.Năm sản xuất: 2019/2020 | |
| 4 | Thiết bị mã hóa và giải mã truyền hình hội nghị. | Việt Nam | 1 | Bộ | Năm sản xuất: 2019/2020. Thông số kỹ thuật: Độ phân giải Video: Tx: 720p, 576p, 4CIF, 360p, CIF(@25fps, @30fps). Rx: Auto (tối đa 1080p @30fps). Tính năng điều khiển: Điều khiển từ xa qua trình duyệt Web. Băng thông gởi tối đa/nhận tối đa: 2 Mbps/2 Mbps. Cổng vào Audio: 3.5mm Mic . Cổng ra Audio: 3.5mm Analog (Stereo), HDMI Stereo. Audio Codecs: G.711, G.722, G.728, G.722.1… Video Codecs: H.264 Baseline & High Profile, H.263, H.263+, H.261. Cổng vào Video: 2 ngõ camera chính.Cổng ra Video:1x VGA, 1x HDMI (2 màn hình đồng thời). Tính năng Content Sharing: H.239 Dual Video Streams. Kết nối tới Content: IP UDP/cổng VGA, HDMI. Chế độ hiển thị trong cuộc gọi: Video Full màn hình, Picture in Picture, Side By Side. Giao thức hỗ trợ: H.323, H.323 Gatekeeper, H.239, H.245, H.225, H.224, H.281, H.225, H.323 Annex Q, SIP (optional). Hỗ trợ tối đa 04 kết nối đồng thời.Mã hóa bảo mật: AES.Điện năng tiêu thụ: 100 - 240 V, 200 W.Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 5 | Camera PTZ zoom quang 10x, độ phân giải fullHD kèm điều khiển | CMR | 2 | Chiếc | Năm sản xuất:2019/2020. Thông số kỹ thuật: Camera HD. Độ phân giải 1080p@30fps. Ống kính tự lấy nét. Zoom quang 10x. Điều khiển bằng remote. Thiết lập 9 vị trí. Điều khiển từ xa | |
| 6 | Màn hình tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch | Việt Nam | 3 | Bộ | Độ phân giải:Ultra HD 4K. Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi. Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component. Cổng HDMI: 3 cổng. Kích cỡ màn hình: 55 inch. Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5.mm, HDMI ARC. USB:1 cổng. Kết nối Bàn phím, chuột: Có. Công nghệ hình ảnh, âm thanh. Công nghệ hình ảnh:Micro. Dimming, HDR. Tần số quét thực:60 Hz. Công nghệ âm thanh: Dolby MS12. Tổng công suất loa: 16 W. Công suất:120 W. Chất liệu: Viền nhựa, chân đế nhựa. Năm ra mắt:2018 | |
| 7 | UPS 2000VA UPS offline | UPS | 1 | Cái | Kích thước nhỏ gọn.Công suất: 2000VA/1200W.Thời gian nạp sạc UPS nhanh: 2 - 4 giờ. Điện áp đầu vào: 220 VAC.Điện áp đầu ra: 220 VAC +/-10% (Battery mode).Tần số: 50Hz hoặc 60Hz +/-1Hz. Công nghệ cảm biến tải nhỏ.Có cổng USB hỗ trợ giám sát UPS.Đạt chứng nhận CE.Thời gian bảo hành: 12 tháng.Năm sản xuất: 2019/2020 | |
| 8 | Tủ kệ lắp đặt thiết bị | Việt Nam | 1 | Cái | Tủ gỗ gia công : 3 ngăn, 3 vách, 3 cửa, có bánh xe di chuyển. Năm sản xuất: 2019/2020. Thông số kỹ thuật: 800x500x1500(cm).Thời gian bảo hành: 6 tháng | |
| 9 | Vật tư phụ tiêu chuẩn | Việt Nam | 1 | Gói | Tiêu chuẩn (Bộ chia HDMI, dây nhảy mạng Cat 6 1.5m, 50 ticke , dây tín hiệu (VGA, HDMI) 10 đến 20m, 5 bình silicon, 20 Đầu RJ 45 Cat6; jack cắm , đầu chuyển đổi tín hiệu, lạc thít, nẹp nhựa bảo vệ, băng keo, đinh ốc,…). Năm sản xuất: 2019/2020. Đảm bảo hoàn trả lại mặt bằng, đảm bảo vệ sinh và mỹ quan công trình | |
| 10 | Micro đại biểu có dây | MCR | 1 | bộ | Năm sản xuất: 2019/2020.Thông số kỹ thuật: Cần micro dài 41cm.Điện áp: 48V/DC3V.Trở kháng đầu ra: 75 Ohm.Tần số: 20 Hz - 18 kHz.Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 11 | Bộ mic không dây cho các thành viên tham dự (1 bộ thu + 2 Mic cầm tay) | Việt Nam | 1 | Bộ | Năm sản xuất: 2019/2020. Thông số kỹ thuật:Số kênh :2 kênh.Độ nhạy : -96dBm.Trở kháng: 600Ω.Dải tần số :80Hz - 15KHz.Khoảng cách 42m.Hiển thị Led đơn.Pin 2A.Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 12 | Amlifier | AL | 1 | Bộ | Năm sản xuất:2019/2020.Điện áp AC 220V/50Hz.Công suất tiêu thụ 480W.Công suất âm thanh 300W/2 kênh/4Ω.Các ngõ kết nối.2 ngõ vào âm thanh (Music Input A/B).2 ngõ vào MICRO.3 ngõ ra (Out put : MIC, LINE, REC). Phụ kiện sách hướng dẫn sử dụng. Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 13 | Loa | LOA | 2 | cái | Năm sản xuất:2019/2020.Công suất 220W + 220W. Trở kháng 8Ω. Độ nhạy 96dB/1M/1W. Dải tần 40Hz-20Khz. Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 14 | Thiết bị mã hóa và giải mã truyền hình hội nghị. | Việt Nam | 1 | Bộ | Năm sản xuất: 2019/2020. Thông số kỹ thuật:. Độ phân giải Video: Tx: 720p, 576p, 4CIF, 360p, CIF(@25fps, @30fps). Rx: Auto (tối đa 1080p @30fps). Tính năng điều khiển: Điều khiển từ xa qua trình duyệt Web. Băng thông gởi tối đa/nhận tối đa: 2 Mbps/2 Mbps. Cổng vào Audio: 3.5mm Mic. Cổng ra Audio: 3.5mm Analog (Stereo), HDMI Stereo. Audio Codecs: G.711, G.722, G.728, G.722.1… Video Codecs: H.264 Baseline & High Profile, H.263, H.263+, H.261. Cổng vào Video: 2 ngõ camera chính.Cổng ra Video:1x VGA, 1x HDMI (2 màn hình đồng thời). Tính năng Content Sharing: H.239 Dual Video Streams. Kết nối tới Content: IP UDP/cổng VGA, HDMI. Chế độ hiển thị trong cuộc gọi: Video Full màn hình, Picture in Picture, Side By Side. Giao thức hỗ trợ: H.323, H.323 Gatekeeper, H.239, H.245, H.225, H.224, H.281, H.225, H.323 Annex Q, SIP (optional). Hỗ trợ tối đa 04 kết nối đồng thời.Mã hóa bảo mật: AES.Điện năng tiêu thụ: 100 - 240 V, 200 W.Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 15 | Camera PTZ zoom quang 10x, độ phân giải fullHD kèm điều khiển | CMR | 2 | cái | Năm sản xuất:2019/2020. Thông số kỹ thuật: Camera HD. Độ phân giải 1080p@30fps. Ống kính tự lấy nét. Zoom quang 10x. Điều khiển bằng remote. Thiết lập 9 vị trí. Điều khiển từ xa | |
| 16 | Màn hình tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch | Việt Nam | 3 | Bộ | Độ phân giải:Ultra HD 4K. Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi. Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component. Cổng HDMI: 3 cổng. Kích cỡ màn hình: 55 inch. Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5.mm, HDMI ARC. USB:1 cổng. Kết nối Bàn phím, chuột: Có. Công nghệ hình ảnh, âm thanh. Công nghệ hình ảnh:Micro. Dimming, HDR. Tần số quét thực:60 Hz. Công nghệ âm thanh: Dolby MS12. Tổng công suất loa: 16 W. Công suất:120 W. Chất liệu: Viền nhựa, chân đế nhựa. Năm ra mắt:2018 | |
| 17 | UPS 2000VA UPS offline | UPS | 1 | cái | Kích thước nhỏ gọn.Công suất: 2000VA/1200W.Thời gian nạp sạc UPS nhanh: 2 - 4 giờ. Điện áp đầu vào: 220 VAC.Điện áp đầu ra: 220 VAC +/-10% (Battery mode).Tần số: 50Hz hoặc 60Hz +/-1Hz. Công nghệ cảm biến tải nhỏ.Có cổng USB hỗ trợ giám sát UPS.Đạt chứng nhận CE.Thời gian bảo hành: 12 tháng.Năm sản xuất: 2019/2020 | |
| 18 | Tủ kệ lắp đặt thiết bị | TK | 1 | cái | Tủ gỗ gia công : 3 ngăn, 3 vách, 3 cửa, có bánh xe di chuyển. Năm sản xuất: 2019/2020. Thông số kỹ thuật: 800x500x1500(cm).Thời gian bảo hành: 6 tháng | |
| 19 | Vật tư phụ tiêu chuẩn | Việt Nam | 1 | Gói | Tiêu chuẩn (Bộ chia HDMI, dây nhảy mạng Cat 6 1.5m, 50 ticke , dây tín hiệu (VGA, HDMI) 10 đến 20m, 5 bình silicon, 20 Đầu RJ 45 Cat6; jack cắm , đầu chuyển đổi tín hiệu, lạc thít, nẹp nhựa bảo vệ, băng keo, đinh ốc,…) Năm sản xuất: 2019/2020 Đảm bảo hoàn trả lại mặt bằng, đảm bảo vệ sinh và mỹ quan công trình | |
| 20 | Micro đại biểu có dây | Việt Nam | 1 | Bộ | Năm sản xuất: 2019/2020.Thông số kỹ thuật: Cần micro dài 41cm.Điện áp: 48V/DC3V.Trở kháng đầu ra: 75 Ohm.Tần số: 20 Hz - 18 kHz.Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 21 | Bộ mic không dây cho các thành viên tham dự (1 bộ thu + 2 Mic cầm tay) | Việt Nam | 1 | cái | Năm sản xuất: 2019/2020. Thông số kỹ thuật:Số kênh :2 kênh.Độ nhạy : -96dBm.Trở kháng: 600Ω.Dải tần số :80Hz - 15KHz.Khoảng cách 42m.Hiển thị Led đơn.Pin 2A.Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 22 | Amlifier | Việt Nam | 1 | cái | Năm sản xuất:2019/2020.Điện áp AC 220V/50Hz.Công suất tiêu thụ 480W.Công suất âm thanh 300W/2 kênh/4Ω.Các ngõ kết nối.2 ngõ vào âm thanh (Music Input A/B).2 ngõ vào MICRO.3 ngõ ra (Out put : MIC, LINE, REC). Phụ kiện sách hướng dẫn sử dụng. Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 23 | Loa | LOA | 2 | Bộ | Năm sản xuất:2019/2020.Công suất 220W + 220W. Trở kháng 8Ω. Độ nhạy 96dB/1M/1W. Dải tần 40Hz-20Khz. Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 24 | Thiết bị mã hóa và giải mã truyền hình hội nghị. | Việt Nam | 20 | Bộ | Năm sản xuất: 2019/2020. Thông số kỹ thuật:. Độ phân giải Video: Tx: 720p, 576p, 4CIF, 360p, CIF(@25fps, @30fps). Rx: Auto (tối đa 1080p @30fps). Tính năng điều khiển: Điều khiển từ xa qua trình duyệt Web. Băng thông gởi tối đa/nhận tối đa: 2 Mbps/2 Mbps. Cổng vào Audio: 3.5mm Mic. Cổng ra Audio: 3.5mm Analog (Stereo), HDMI Stereo. Audio Codecs: G.711, G.722, G.728, G.722.1… Video Codecs: H.264 Baseline & High Profile, H.263, H.263+, H.261. Cổng vào Video: 2 ngõ camera chính.Cổng ra Video:1x VGA, 1x HDMI (2 màn hình đồng thời). Tính năng Content Sharing: H.239 Dual Video Streams. Kết nối tới Content: IP UDP/cổng VGA, HDMI. Chế độ hiển thị trong cuộc gọi: Video Full màn hình, Picture in Picture, Side By Side. Giao thức hỗ trợ: H.323, H.323 Gatekeeper, H.239, H.245, H.225, H.224, H.281, H.225, H.323 Annex Q, SIP (optional). Hỗ trợ tối đa 04 kết nối đồng thời.Mã hóa bảo mật: AES.Điện năng tiêu thụ: 100 - 240 V, 200 W.Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 25 | Camera PTZ cho phòng họp nhỏ kèm điều khiển, zoom quang 3x. | CMR | 20 | Bộ | Năm sản xuất:2019/2020.Thông số kỹ thuật: Camera HD. Độ phân giải 1080p@30fps. Ống kính tự lấy nét. Zoom 3x. Điều khiển bằng remote. Thiết lập 9 vị trí. Điều khiển từ xa | |
| 26 | Màn hình tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch | Việt Nam | 60 | Bộ | Độ phân giải:Ultra HD 4K. Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi. Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component. Cổng HDMI: 3 cổng. Kích cỡ màn hình: 55 inch. Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5.mm, HDMI ARC. USB:1 cổng. Kết nối Bàn phím, chuột: Có. Công nghệ hình ảnh, âm thanh. Công nghệ hình ảnh:Micro. Dimming, HDR. Tần số quét thực:60 Hz. Công nghệ âm thanh: Dolby MS12. Tổng công suất loa: 16 W. Công suất:120 W. Chất liệu: Viền nhựa, chân đế nhựa. Năm ra mắt:2018 | |
| 27 | UPS 2000VA UPS offline | UPS | 20 | cái | Kích thước nhỏ gọn.Công suất: 2000VA/1200W.Thời gian nạp sạc UPS nhanh: 2 - 4 giờ. Điện áp đầu vào: 220 VAC.Điện áp đầu ra: 220 VAC +/-10% (Battery mode).Tần số: 50Hz hoặc 60Hz +/-1Hz. Công nghệ cảm biến tải nhỏ.Có cổng USB hỗ trợ giám sát UPS.Đạt chứng nhận CE.Thời gian bảo hành: 12 tháng.Năm sản xuất: 2019/2020 | |
| 28 | Tủ kệ lắp đặt thiết bị | TK | 20 | Cái | Tủ gỗ gia công : 3 ngăn, 3 vách, 3 cửa, có bánh xe di chuyển. Năm sản xuất: 2019/2020. Thông số kỹ thuật: 800x500x1500(cm).Thời gian bảo hành: 6 tháng | |
| 29 | Vật tư phụ tiêu chuẩn | Việt Nam | 20 | Bộ | Tiêu chuẩn (Bộ chia HDMI, dây nhảy mạng Cat 6 1.5m, 50 ticke , dây tín hiệu (VGA, HDMI) 10 đến 20m, 5 bình silicon, 20 Đầu RJ 45 Cat6; jack cắm , đầu chuyển đổi tín hiệu, lạc thít, nẹp nhựa bảo vệ, băng keo, đinh ốc,…) Năm sản xuất: 2019/2020. Đảm bảo hoàn trả lại mặt bằng, đảm bảo vệ sinh và mỹ quan công trình | |
| 30 | Micro đại biểu có dây | MCR | 20 | Bộ | Năm sản xuất: 2019/2020.Thông số kỹ thuật: Cần micro dài 41cm.Điện áp: 48V/DC3V.Trở kháng đầu ra: 75 Ohm.Tần số: 20 Hz - 18 kHz.Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 31 | Bộ mic không dây cho các thành viên tham dự (1 bộ thu + 2 Mic cầm tay) | Việt Nam | 20 | Bộ | Năm sản xuất: 2019/2020. Thông số kỹ thuật:Số kênh :2 kênh.Độ nhạy : -96dBm.Trở kháng: 600Ω.Dải tần số :80Hz - 15KHz.Khoảng cách 42m.Hiển thị Led đơn.Pin 2A.Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 32 | Amlifier | Việt Nam | 20 | Bộ | Năm sản xuất:2019/2020.Điện áp AC 220V/50Hz.Công suất tiêu thụ 480W.Công suất âm thanh 300W/2 kênh/4Ω.Các ngõ kết nối.2 ngõ vào âm thanh (Music Input A/B).2 ngõ vào MICRO.3 ngõ ra (Out put : MIC, LINE, REC). Phụ kiện sách hướng dẫn sử dụng. Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 33 | Loa | LOA | 20 | Bộ | Năm sản xuất:2019/2020.Công suất 220W + 220W. Trở kháng 8Ω. Độ nhạy 96dB/1M/1W. Dải tần 40Hz-20Khz. Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 34 | Đường truyền mạng truyền số liệu chuyên dùng cáp quang Phòng họp | Việt Nam | 12 | Tháng | Đường truyền mạng truyền số liệu chuyên dùng cáp quang phòng họp tại Thị Uỷ, Thị xã: 20Mbps. Đường truyền mạng truyền số liệu chuyên dùng cáp quang phòng họp tại xã phường: 02Mbps |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi